1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

TN Tài chính doanh nghiệp..

28 438 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài Chính Doanh Nghiệp
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Tài Chính Doanh Nghiệp
Thể loại Tài liệu
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 134,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1. Mức độ thanh khoản của một tài sản được xác định bởi: a) Chi phí thời gian để chuyển tài sản đó thành tiền mặt. b) Chi phí tài chính để chuyển tàisản đó thành tiền mặt. c) Khả năng tài

Trang 1

TN: Ch ươ ng 2: Tài chính doanh nghi p ệ

1 M c đ thanh kho n c a m t tài s n đứ ộ ả ủ ộ ả ược xác đ nh b i: ị ở

a) Chi phí th i gian đ chuy n tài s n đó thành ti n m t ờ ể ể ả ề ặ

b) Chi phí tài chính đ chuy n tàis n đó thành ti n m t ể ể ả ề ặ

c) Kh năng tài s n có th đả ả ể ược bán m t cách d dàng v i giá th trộ ễ ớ ị ường d) C a) và b) ả

e) Có ngườ ẵi s n sàng tr m t s ti n đ s h u tài s n đó ả ộ ố ề ể ở ữ ả

TL: d) theo đ nh nghĩa v “Liquidity”ị ề

2 Trong n n kinh t hi n v t, m t con gà có giá b ng 10 bánh mỳ, m t bìnhề ế ệ ậ ộ ằ ổ ộ

e) Không có phương án nào đúng

TL: a) vì M1 là lượng ti n có tính thanh kho n cao nh t ề ả ấ

5 M nh đ nào không đúng trong các m nh đ sau đây ệ ề ệ ề

a) Giá tr c a ti n là lị ủ ề ượng hàng hoá mà ti n có th mua đề ể ược

b) L m phát làm gi m giá tr c a ti n t ạ ả ị ủ ề ệ

c) L m phát là tình tr ng giá c tăng lên ạ ạ ả

d) Nguyên nhân c a l m phát là do giá c tăng lên ủ ạ ả

TL: d) c 2 y u t cùng nói v 1 hi n tả ế ố ề ệ ượng là l m phát ạ

6 Đi u ki n đ m t hàng hoá đề ệ ể ộ ược ch p nh n là ti n trong n n kinh t g m: ấ ậ ề ề ế ồ

Trang 2

a) Thu n l i trong vi c s n xu t ra hàng lo t và d dàng trong vi c xác đ nh giáậ ợ ệ ả ấ ạ ễ ệ ị

tr ị

b) Được ch p nh n r ng rãi ấ ậ ộ

c) Có th chia nh và s d ng lâu dài mà không b h h ng ể ỏ ử ụ ị ư ỏ

d) C 3 phả ương án trên

e) Không có phương án nào đúng

TL: d) theo lu n đi m c a F Minshkin (1996), Chậ ể ủ ương 2

7 M nh đ nào dệ ề ưới đâykhông đúng khi nói v đ c đi m c a ch đ b n về ặ ể ủ ế ộ ả ị vàng?

a) Ch đ t giá c đ nh và xác đ nh d a trên c s “ngang giá vàng” ế ộ ỷ ố ị ị ự ơ ở

b) Thương m i gi a các nạ ữ ước được khuy n khích ế

c) Ngân hàng Trung ương hoàn toàn có th n đ nh để ấ ị ượ ược l ng ti n cung ng ề ứd) a) và b)

TL: d) vì phương án c) là sai: lượng ti n cung ng ph thu c vào d tr vàng ề ứ ụ ộ ự ữ

10 Ch c năng nào c a ti n t đứ ủ ề ệ ược các nhà kinh t h c hi n đ i quan ni m làế ọ ệ ạ ệ

a) Chi phí th i gian đ chuy n thành tài s n đó thành ti n m t ờ ể ể ả ề ặ

b) Chi phí tài chính đ chuy n tài s nđó thành ti n m t ể ể ả ề ặ

c) Kh năng tài s n có th đả ả ể ược bán v i giá th trớ ị ường c a nó ủ

Trang 3

ng ng tăng lên, kh i lừ ố ượng và

tr lữ ượng Vàng trên th gi i s không th đáp ng.ế ớ ẽ ể ứ

13 Giá c trong n n kinht trao đ i b ng hi n v t (barter economy) đả ề ế ổ ằ ệ ậ ược tính

d a trên c s : ự ơ ở

a) Theo cung c u hàng hoá ầ

b) Theo cung c u hàng hoá và s đi u ti t c a chính ph ầ ự ề ế ủ ủ

c) M t cách ng u nhiên ộ ẫ

d) Theo giá c c a th trả ủ ị ường qu c t ố ế

TL: c) Vì trong n n kinh t hi n v t, ch a có các y u t Cung, C u, s đi uề ế ệ ậ ư ế ố ầ ự ề

ti t c a Chính ph và nh ế ủ ủ ả

hưởng c a th trủ ị ường qu c t đ n s hình thành giá c ố ế ế ự ả

14 Thanh toán b ng th ngân hàng có th đằ ẻ ể ược ph bi n r ng rãi trong cácổ ế ộ

b) các nước đó và Vi t Nam có đi u ki n đ u t l n ệ ề ệ ầ ư ớ

c) đây là hình th c phát tri n nh t c a thanh toán không dùng ti n m t cho đ nứ ể ấ ủ ề ặ ế ngày nay

d) hình th c này có th làm cho b t kỳ đ ng ti n nào cũng có th coi là ti nứ ể ấ ồ ề ể ề

∙ Chương 2: Tài chính doanh nghi pệ

16 Vai trò c a v n đ i v icác doanh nghi p là: ủ ố ố ớ ệ

a) đi u ki n ti n đ , đ m b o s t n t i n đ nh và phát tri n ề ệ ề ề ả ả ự ồ ạ ổ ị ể

Trang 4

b) đi u ki n đ doanh nghi p ra đ i và chi n th ng trong c nh tranh ề ệ ể ệ ờ ế ắ ạ

c) đi u ki n đ s n xu t kinh doanh di n ra liên t c và n đ nh ề ệ ể ả ấ ễ ụ ổ ị

18 V n c đ nh theo nguyên lý chung có th đố ố ị ể ược hi u là: ể

a) Giá tr c a toàn b tài s n c đ nh, đ t đai, nhà xị ủ ộ ả ố ị ấ ưởng và nh ng kho n đ uữ ả ầ

t tài chính dài h n ư ạ

c a doanh nghi p ủ ệ

b) Giá tr c a máy móc thi t b , nhà xị ủ ế ị ưởng, và đ u t dài h n c a doanhầ ư ạ ủ

nghi p ệ

c) Giá tr c a tài s n c đ nh h u hình và vô hình c a doanh nghi p ị ủ ả ố ị ữ ủ ệ

d) Theo quy đ nh c th c a t ng nị ụ ể ủ ừ ước trong m i th i kỳ ỗ ờ

TL:

19 S khác nhau căn b n c a v n l u đ ng và v n c đ nh là: ự ả ủ ố ư ộ ố ố ị

a) Quy mô và đ c đi m luân chuy n ặ ể ể

b) Đ c đi m luân chuy n, vai trò và hình th c t n t i ặ ể ể ứ ồ ạ

c) Quymô và hình th c t n t i ứ ồ ạ

d) Đ c đi m luân chuy n, hình th c t n t i, th i gian s d ng ặ ể ể ứ ồ ạ ờ ử ụ

e) Vai trò và đ c đi m luân chuy n ặ ể ể

d) Ngu n v n s n có trong các t ng l p dân c ồ ố ẵ ầ ớ ư

e) Ngu nv n t nồ ố ừ ước ngoài: liên doanh, vay, nh n vi n tr ậ ệ ợ

TL: d)

21 ý nghĩa c a vi c nghiên c u s phân bi t gi a v n c đ nh và v n l u đ ngủ ệ ứ ự ệ ữ ố ố ị ố ư ộ

Trang 5

23 Nh ng kho n m c thu thữ ả ụ ường xuyên trong cân đ i Ngân sách Nhà nố ước bao

g m: ồ

a) Thu , s h u tài s n, phí và l phí ế ở ữ ả ệ

b) Thu , s h u tài s n, phí và l phí, phát hành trái phi u chính ph ế ở ữ ả ệ ế ủ

c) Thu , s h u tài s n, phí và l phí , l i t c c ph n c a Nhà nế ở ữ ả ệ ợ ứ ổ ầ ủ ước

d) Thu , phí và l phí, t các kho n vi n tr có hoàn l i ế ệ ừ ả ệ ợ ạ

e) Thu , phí và l phí, bán và cho thuê tài s n thu c s h u c a Nhà nế ệ ả ộ ở ữ ủ ước

f) Thu , phí và l phí, t vay n c a nế ệ ừ ợ ủ ước ngoài

TL: a)

24 Nh ng kho n chi nào dữ ả ưới đây c a Ngân sách Nhà nủ ước là chi cho đ u t phátầ ưtri n kinh t - xã h i: ể ế ộ

a) Chi d tr Nhà nự ữ ước, chi chuy n nhể ượng đ u t ầ ư

b) Chi h tr v n cho DNNN, và đ u t vào h t ng c s c a n n kinh t ỗ ợ ố ầ ư ạ ầ ơ ở ủ ề ế

c) Chi chăm sóc và b o v tr em ả ệ ẻ

d) Chi đ u t cho nghiên c u khoa h c, công ngh và b o v môi trầ ư ứ ọ ệ ả ệ ường

Trang 6

a) Thu thu nh p cá nhân và các kho n vi n tr không hoàn l i ế ậ ả ệ ợ ạ

b) Thu l m phát, thuê thu nh p cá nhân và thu t các đ t phát hành công trái ế ạ ậ ừ ợc) Thu t s h u tài s n và k t d ngân sách năm trừ ở ữ ả ế ư ước

d) Vi n tr không hoàn l i và vay n nệ ợ ạ ợ ước ngoài

e) T t c các phấ ả ương án trên đ u sai ề

TL: e) Vì trong m i phỗ ương án a, b, c, d đ u có ít nh t m t kho n thu thề ấ ộ ả ườ ngxuyên hay không ph i là thu c a ả ủ

27 Vi c nghiên c u nh ng tác đ ng tiêu c c c a Thu có tác d ng: ệ ứ ữ ộ ự ủ ế ụ

∙ a) Đ xây d ng k ho ch c t gi m thu nh m gi m thi u gánh n ng thu choể ự ế ạ ắ ả ế ằ ả ể ặ ếcác doanh nghi p và ệ

kinh t nh ng v n đ m b o doanh thu th cao nh t ế ư ẫ ả ả ế ấ

28 nh hả ưởng c a thâm h t ngân sách đ i v i n n kinh t thông qua s tác đ ngủ ụ ố ớ ề ế ự ộ

29 Thu đế ược coi là có vai trò quan tr ng đ i v i n n kinh t b i vì: ọ ố ớ ề ế ở

a) Thu là ngu n thu ch y u c a Ngân sách Nhà nế ồ ủ ế ủ ước và là công c qu n lý vàụ ả

đi u ti t vĩ mô n n ề ế ề

KTQD

b) Thu là công c đ kích thích nh p kh u và thu hút đ u t nế ụ ể ậ ẩ ầ ư ước ngoài vào Vi tệ

Trang 7

Nam, đ c bi t ặ ệ

trong giaiđo n công nghi p hoá, hi n đ i hoá hi n nay ạ ệ ệ ạ ệ

c) Chính sách Thu là m t trong nh ng n i dung c b n c a chính sách tài chínhế ộ ữ ộ ơ ả ủ

30 Trong các kho n chi sau, kho n chi nào là thu c chi thả ả ộ ường xuyên?

a) Chi dân s KHHGĐ d) Chi tr c p NS cho Phố ợ ấ ường, Xã

b) Chi khoa h c, công ngh và môi trọ ệ ường e) Chi gi i quy t vi c làm ả ế ệ

c) Chi bù giá hàng chính sách f) Chi d tr v t t c a Nhà nự ữ ậ ư ủ ước

TL: a)

31 Nguyên nhân th t thu Thu Vi t Nam bao g m: ấ ế ở ệ ồ

a) Do chính sách Thu và nh ng b t c p trong chi tiêu c a Ngân sách Nhà nế ữ ấ ậ ủ ước b) Do h n ch v nh n th c c a công chúng và m t s quan ch c ạ ế ề ậ ứ ủ ộ ố ứ

c) Do nh ng h n ch c a cánb Thu ữ ạ ế ủ ộ ế

d) T t c các nguyên nhân trên ấ ả

e) Không ph i các nguyên nhân trên ả

TL: d)

32 Ch n nguyên t c cân đ i NSNN đúng: ọ ắ ố

a) Thu NS –Chi NS > 0

b) Thu NS ( không bao g m thu t đi vay) – Chi NS thồ ừ ường xuyên > 0

c) Thu NSNN –Chi thường xuyên = Chi đ u t + tr n ( c tín d ng NN) ầ ả ợ ả ụ

d) Thu NS = Chi NS

TL: b)

33 Các gi i pháp đ tài tr thâm h t Ngân sách Nhà nả ể ợ ụ ước bao g m: ồ

a) Tăng thu , tăng phát hành trái phi u Chính ph và Tín phi u Kho b c ế ế ủ ế ạ

b) Phát hành ti n, tăng thu thu nh p cá nhân và phát hành trái phi u Chính ph ề ế ậ ế ủc) Tăng thu , phát hành ti n và trái phi u Chính ph đ vay ti n dân c ế ề ế ủ ể ề ư

d) Tăng thu , tăng phát hành ti n và vay n nế ề ợ ước ngoài

e) Không có gi i pháp nào trên đây ả

a) Phát hành thêm ti n m t vào l u thông ề ặ ư

b) Vay dân c trong nư ước thông qua phát hành trái phi u Chính ph và Tín phi uế ủ ế Kho b c ạ

c) Phát hành trái phi u Qu c t ế ố ế

d) Phát hành và bán trái phi u Chính ph cho các Ngân hàng Thế ủ ương m i ạ

Trang 8

TL: a) và d).

35 Gi i pháp bù đ p thâm h t Ngân sách Nhà nả ắ ụ ước có chi phí c h i th p nh t là: ơ ộ ấ ấa) Ch c n phát hành thêm ti n m t vào l u thông ỉ ầ ề ặ ư

b) Vay ti n c a dân c ề ủ ư

c) Ch c n tăng thu , đ c bi t thu thu nh p doanh nghi p ỉ ầ ế ặ ệ ế ậ ệ

d) Ch c n tăng thu , đ c bi t là thu Xu t – Nh p kh u ỉ ầ ế ặ ệ ế ấ ậ ẩ

TL: b)

36 Chính sách Tài khoá được hi u là: ể

a) Chính sách Ti n t m r ng theo quan đi m m i ề ệ ở ộ ể ớ

b) Chính sách Tài chính Qu c gia ố

c) Là chính sách kinh t vĩ mô nh m n đ nh và tăng trế ằ ổ ị ưởng n n kinh t thông quaề ếcác công c ụ

Thu, Chi Ngân sách Nhà nước

d) Là b ph n c u thành chính sách Tài chính Qu c gia, có các công c Thu, Chiộ ậ ấ ố ụNgân sách Nhà

nước, và các công c đi u ti t Cung và C u ti n t ụ ề ế ầ ề ệ

TL: c)

Ch ươ ng 5: Th tr ị ườ ng Tài chính

37 Đ c tr ng nào khi n cho Th trặ ư ế ị ường Ch ng khoán b coi là có tính ch t “mayứ ị ấ

e) T t c nh ng n i di n ra các ho t đ ng mua và bán v n v i th i h n trên m tấ ả ữ ơ ễ ạ ộ ố ớ ờ ạ ộ năm gi a các ngân ữ

hàng thương m i v i các doanh nghi p và dân c ạ ớ ệ ư

TL: d)

Trang 9

40 Căn c đứ ượ ử ục s d ng đ phân bi t th trể ệ ị ường v n và th trố ị ường ti n t là: ề ệa) Th i h n chuy n giao v n và m c đ r i ro ờ ạ ể ố ứ ộ ủ

b) Th i h n, phờ ạ ương th c chuy n giao v n và các ch th tham gia ứ ể ố ủ ể

c) Công c tài chính đụ ượ ử ục s d ng và lãi su t ấ

d) Các ch th tham gia và lãi su t ủ ể ấ

e) Th i h n chuy n giao v n ờ ạ ể ố

TL: e) Ch c n căn c vào th i h n chuy n giao v n mà thôi ỉ ầ ứ ờ ạ ể ố

41 Các công c tài chính nào dụ ưới đây là ch ng khoán: ứ

a) Ch ng ch ti n g i (CDs) d) Thứ ỉ ề ử ương phi u ế

b) Kỳ phi u Ngân hàng e) Tín phi u Kho b c ế ế ạ

c) C phi u thông thổ ế ường f) Trái phi u Chính ph ế ủ

TL: d) Thương phi u (Kỳ phi u và H i phi u) là phế ế ố ế ương ti n thanh toán, có thệ ể chi t kh u, nh ng ch a đ ế ấ ư ư ủ

đi u ki n (v thu nh p và giá c ) c a ch ng khoán ề ệ ề ậ ả ủ ứ

42 Các ch th tham gia th trủ ể ị ường m bao g m: ở ồ

a) Ngân hàng Trung Ương

b) Các t ch c tài chính trung gian phi ngân hàng và các ngân hàng thổ ứ ương m iạ thành viên

c) H gia đình.ộ

d) Doanh nghi p Nhà nệ ước dưới hình th c các T ng công ty ứ ổ

e) Doanh nghi p ngoài Qu c doanh v i quy mô r t l n ệ ố ớ ấ ớ

TL: a) và b)

43 N u b n cho r ng n n kinh t s suy s p vào năm t i, thì b n s n m gi tàiế ạ ằ ề ế ẽ ụ ớ ạ ẽ ắ ữ

s n: ả

a) C phi u thông thổ ế ường d) B t đ ng s n ấ ộ ả

b) Trái phi u Chính ph e) Ngo i t m nh ế ủ ạ ệ ạ

c) Vàng SJC f) Đ đi n t và g quý ồ ệ ử ỗ

TL: c) và e)

44 S p x p th t theo m c đ an toàn c a các công c tài chính sau: ắ ế ứ ự ứ ộ ủ ụ

a) Tín phi u kho b c d) Trái phi u NH ế ạ ế

b) Ngân phi u e) Trái phi u CP ế ế

c) Ch ng ch ti n g i f) C phi u ứ ỉ ề ử ổ ế

TL: b-a-e-c-d-f

45 Phi u n chuy n đ i là: ế ợ ể ổ

a) C phi u thông thổ ế ường

b) Trái phi u công ty ế

c) Trái phi u công ty có kh năng chuy n thành c phi u thông thế ả ể ổ ế ường

d) Trái phi u Chính ph có kh năng chuy n đ i thành c phi u c a b t c côngế ủ ả ể ổ ổ ế ủ ấ ứ

ty c ph n nào ổ ầ

e) Không ph i các lo i gi y t có giá trên ả ạ ấ ờ

Trang 10

TL: c)

46 Th trị ường OTC:

a) Là th trị ường vô hình, ho t đ ng di n ra su t ngày đêm và kh p m i n i ạ ộ ễ ố ở ắ ọ ơb) Là S giao d ch th hai trong các nở ị ứ ước có th trị ường ch ng khoán phát tri n ứ ểc) Là th trị ường giao d ch các lo i c phi u c a các doanh nghi p v a và nh ị ạ ổ ế ủ ệ ừ ỏd) Là th trị ường t doanh c a các công ty ch ng khoán thành viên ự ủ ứ

e) Là th trị ường bán buôn các lo i ch ng khoán ạ ứ

TL: d)

47 Các công c tài chính bao g m:ụ ồ

a) Các lo i gi y t có giá đạ ấ ờ ược mua bán trên th trị ường tài chính

b) C phi u u đãi và phi u n chuy n đ i ổ ế ư ế ợ ể ổ

c) Thương phi u và nh ng b o lãnh c a ngân hàng (Bank’s Acceptances) ế ữ ả ủ

d) Các phương ti n thanh toán không dùng ti n m t ệ ề ặ

TL: a)

48 Ch ng khoán là: ứ

a) Các gi y t có giá đấ ờ ược mua bán trên th trị ường tài chính

b) C phi u và trái phi u các lo i ổ ế ế ạ

c) Các gi y t có giá, mang l i thu nh p, quy n tham gia s h u ho c đòi n , vàấ ờ ạ ậ ề ở ữ ặ ợ

được mua bán trên th ị

trường

d) Tín phi u Kho b c và các lo i thế ạ ạ ương phi u ế

TL: c) Theo NĐ 48/1998

49 Ch c năng c b n nh t c a th trứ ơ ả ấ ủ ị ường ch ng khoán là: ứ

a) Cung c p thông tin và đ nh giá các doanh nghi p ấ ị ệ

b) Chuy n giao v n, bi n ti t ki m thành đ u t ể ố ế ế ệ ầ ư

c) D báo “s c kho ” c a n n kinh t , kênh d n truy n v n quan tr ng b c nh tự ứ ẻ ủ ề ế ẫ ề ố ọ ậ ấ

c a n n kinh t th ủ ề ế ị

trường

d) Đ nh giá doanh nghi p, cung c p thông tin, t o kh năng giám sát c a Nhà nị ệ ấ ạ ả ủ ướ c

TL: b) Các n i dung khác có th là vai trò ho c ho t đ ng c a th trộ ể ặ ạ ộ ủ ị ường ch ngứ khoán

Trang 11

kinh t ế

c) Th trị ường ch ng khoán là m t đ c tr ng c b n c a n n kinh t th trứ ộ ặ ư ơ ả ủ ề ế ị ường d) Các ngân hàng s b phá s n n u không có ho t đ ng c a th trẽ ị ả ế ạ ộ ủ ị ường ch ngứ khoán và ngượ ạc l i

TN Ch ươ ng 7: Nh ng v n đ c b n v Lãi su t ữ ấ ề ơ ả ề ấ

52 Nh ng m nh đ nào dữ ệ ề ưới đây được coi là đúng:

a) Các lo i lãi su t thạ ấ ường thay đ i cùng chi u ổ ề

b) Trên th trị ường có nhi u lo i lãi su t khác nhau ề ạ ấ

c) Lãi su t dài h n thấ ạ ường cao h n lãi su t ng n h n ơ ấ ắ ạ

d) T t c các câu trên đ u đúng ấ ả ề

TL: d) theo F Minshkin (1996)

53 M t trái phi u hi n t i đang độ ế ệ ạ ược bán v i giá cao h n m nh giá thì: ớ ơ ệ

a) L i t c c a trái phi u cao h n t su t coupon ợ ứ ủ ế ơ ỷ ấ

b) L i t c c a trái phi u b ng lãi su t coupon ợ ứ ủ ế ằ ấ

c) L i t c c a trái phi u th p h n t su t coupon ợ ứ ủ ế ấ ơ ỷ ấ

d) Không xác đ nh đị ượ ợ ứ ủc l i t c c a trái phi u ế

TL: c) l i t c t l ngh ch v i giá trái phi u ợ ứ ỷ ệ ị ớ ế

54 Ch n m nh đ đúng trong các m nh đ sau đây: ọ ệ ề ệ ề

a) T su t coupon c a trái phi u thỷ ấ ủ ế ường là c đ nh trong su t th i gian t n t i c aố ị ố ờ ồ ạ ủ trái

phi u ế

b) L i t c do trái phi u mang l i luôn c đ nh ợ ứ ế ạ ố ị

c) T su t coupon c a trái phi u b ng v i m nh giá trái phi u ỷ ấ ủ ế ằ ớ ệ ế

d) T i c các lo i trái phi u đ u tr lãi ấ ả ạ ế ề ả

Trang 12

TL: b) là giá tr hi n t i c a dòng ti n do trái phi u mang l i đị ệ ạ ủ ề ế ạ ược chi t kh u ế ấ ở 8%

56 M t Tín phi u Kho b c kỳ h n m t năm m nhgiá $100 đang độ ế ạ ạ ộ ệ ược bán trên thị

57 Ch ra m nh đ không đúng trong các m nh đ sau: ỉ ệ ề ệ ề

a) R i ro v n càng cao thì l i t c c a trái phi u càng cao ủ ỡ ợ ợ ứ ủ ế

b) Trái phi u đế ược bán v i giá cao h n m nh giá có ch t lớ ơ ệ ấ ượng r t cao ấ

c) Trái phi u có tính thanh kho n càng kém thì l i t c càng cao ế ả ợ ứ

d) Trái phi u công ty có l i t c cao h n so v i trái phi u chính ph ế ợ ứ ơ ớ ế ủ

TL: b) không ph n ánh ch t lả ấ ượng c a trái phi u ủ ế

58 Y u t nào không đế ố ược coi là ngu n cung ng ngu n v n cho vay ồ ứ ồ ố

59 Theo lý thuy t v d tính v c u trúc kỳ h n c a lãi su t thì: ế ề ự ề ấ ạ ủ ấ

a) Các nhà đ u t không có s khác bi t gi a vi c n m gi các trái phi u dài h nầ ư ự ệ ữ ệ ắ ữ ế ạ

c) S a thích c a các nhà đ u t cót ch c quy t đ nh lãi su t dài h n.ự ư ủ ầ ư ổ ứ ế ị ấ ạ

d) Môi trường u tiên và th trư ị ường phân cách làm cho c u trúc kỳ h n tr thànhấ ạ ởkhông

có ý nghĩa

TL: b)

60 Ch n các m nh đ đúng trong các m nh đ sau: ọ ệ ề ệ ề

a) Ch ng khoán có đ thanh kho n càng cao thì l i t c càng th p ứ ộ ả ợ ứ ấ

b) Kỳ h n ch ng khoán càng dài thì l i t c càng cao ạ ứ ợ ứ

c) Các ch ng khoán ng n h n có đ r i ro v giá cao h n các ch ng khoán dài h n.ứ ắ ạ ộ ủ ề ơ ứ ạ d) Các m nh đ a) và b) là đúng ệ ề

TL: d)

Trang 13

61 Gi đ nh các y u t khác không thay đ i, trong đi u ki n n n kinh t thả ị ế ố ổ ề ệ ề ế ị

trường, khi nhi u ngề ười

mu n cho vay v n trong khi ch có ít ngố ố ỉ ười mu n đi vay thì lãi su t s : ố ấ ẽ

TL:b) do giá và lãi su t t l ngh ch v i nhau ấ ỷ ệ ị ớ

63 Gi đ nh các y u t khác không thay đ i, khi lãi su t trên th trả ị ế ố ổ ấ ị ường gi m, thả ị giá c a trái phi u s : ủ ế ẽ

Trang 14

TL: a) R i ro tăng, lãi su t tăng ủ ấ

68 Không k t i các y u t khác nh : th trể ớ ế ố ư ị ường phân cách hay môi trường uư tiên, khi th i h n cho vay ờ ạ

càng dài thì lãi su t cho vay s : ấ ẽ

a) lãi su t ghi trên các h p đ ng kinh t ấ ợ ồ ế

b) là lãi su t chi t kh u hay tái chi t kh u ấ ế ấ ế ấ

c) là lãi su t danh nghĩa sau khi đã lo i b t l l m phát ấ ạ ỏ ỷ ệ ạ

d) là lãi su t LIBOR, SIBOR hay PIBOR, v.v ấ

TL: c)

70 Khi lãi su t gi m, trong đi u ki n Vi t Nam, b n s : ấ ả ề ệ ở ệ ạ ẽ

a) mua ngo i t và vàng đ d tr ạ ệ ể ự ữ

b) bán trái phi u Chính ph và đ u t vào các doanh nghi p ế ủ ầ ư ệ

c) bán trái phi u Chính ph đang n m gi và g i ti n ra nế ủ ắ ữ ử ề ước ngoài v i lãi su tớ ấ cao h n ơ

d) tăng đ u t vào đ t đai hay các b t đ ng s n khác ầ ư ấ ấ ộ ả

Ngày đăng: 24/10/2012, 14:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w