Bốn trăm ba mươi hai nghìn năm trăm mười sáu... Ba trăm mười ba nghìn hai trăm mười bốn... 7 Ba trăm sáu mươi chín nghìn tám trăm mười lăm.. Năm trăm bảy mươi chín nghìn sáu trăm hai mươ
Trang 1Môn Toán – Lớp 4
Đ 6 : Các số có sáu chữ số
Người thiết kế: Trần Quốc Trợ.
Trang 21 đơn vị Viết số: ?1
Đọc?
1 chục Viết số: ?10
Đọc?
1 trăm Viết số: ?100
Trang 3§äc?
ViÕt sè: ?1000
10 ngh×n = 1 chôc ngh×n ViÕt sè: ?10 000
10 tr¨m = 1 ngh×n
Trang 410 chôc ngh×n = 100 ngh×n ViÕt sè: ?100 000
Trang 5Trăm nghìn Chục nghìn Nghìn Trăm Chục Đơn vị
100 000
100 000
100 000
100 000
10 000
10 000
10 000 1 000
1 000
1 1 1 1 1 1
1 1 1 1
Viết số:
Đọc số:
?
?
432 516
Bốn trăm ba mươi hai nghìn năm trăm mười sáu
Trang 7Bài tập 1 (a):
Trăm nghìn Chục nghìn Nghìn Trăm Chục Đơn vị
1 1 1 1 10
100 100 1000
1000
1000
10 000
100 000
100 000
100 000
Viết số :
Đọc số :
?
?
313 214
Ba trăm mười ba nghìn hai trăm mười bốn
Trang 8Bài tập 1 (b):
Trăm nghìn Chục nghìn Nghìn Trăm Chục Đơn vị
100 000
100 000
100 000
100 000
100 000
1 1 1
10 10 10 10 10
100 100 100 100
10 000
10 000
1000 1000 1000
Viết số:
Đọc số: ??523 453.Năm trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi ba
Trang 9Bài tập 2:
Viết
số Trăm nghìn Chục nghìn Nghìn Trăm Chục Đơn vị Đọc số
425 671
(Mẫu)
4 2 5 6 7 1 Bốn trăm hai mươi lăm
nghìn sáu trăm bảy mươi mốt.
369 815
Bảy trăm tám mươi sáu nghìn sáu trăm mười hai.
7
Ba trăm sáu mươi chín nghìn tám trăm mười lăm.
Năm trăm bảy mươi chín nghìn sáu trăm hai mươi ba.
579 623
786 612
Trang 10Các số Đọc
96 315
796 315
106 315
106 827
Chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm
Bảy trăm chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm
Một trăm linh sáu nghìn ba trăm mười lăm
Một trăm linh sáu nghìn tám trăm hai mươi bảy
Bài tập 3: Đọc các số sau:
Trang 11Bài tập 4: Viết các số sau:
Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm
Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm ba mươi sáu
Chín trăm bốn mươi ba nghìn một trăm linh ba Tám trăm sáu mươi nghìn ba trăm bảy mươi hai
63 115
723 936
943 103
860 372
Trang 12Trß ch¬i : Ai nhanh h¬n.
C¸c con giái
qu¸!
Trang 13Mục tiêu
Giúp học sinh:
• Ôn lại quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề.
• Biết đọc và viết các số có 6 chữ số.
Trang 14Cách thiết kế:
Chia làm 14 Slide:
• Slide 1 : Tên bài,người hướng dẫn,người thiết kế
• Slide 2+3+4 : ôn tập về các hàng đơn vị,chục,trăm,nghìn,chục nghìn.
• Slide 5 : Giới thiệu về số có sáu chữ số.
• Slide 6 : Giới thiệu bài mới.
• Slide 7+8 : Bài tập1.
• Slide 9 : Bài tập 2.
• Slide 10 :Bài tập 3.
• Slide 11 :Bài tập 4.
• Slide 12 : Củng cố.
• Slide 13 : Mục tiêu.
• Slide 14 : Cách thiết kế.