Hướng dẫn làm bài tập: - Gọi HS đọc yêu cầu của bài.. Hình thành quy tắc, công thức tính diện tích hình chữ nhật: - Yêu cầu HS nêu công thức tính diện tích của hình chữ nhật ABCD.. - Di
Trang 1Thứ hai ngày 28 tháng 12 năm 2009
- Lập được bảng thống kê các bài tập đọc trong chủ điểm: Giữ lấy màu xanh
- Biết nhận xét về nhân vật trong bài tập đọc
3 Thái độ: Tích cực, tự giác học tập.
II Chuẩn bị:
Phiếu viết tên các bài TĐ – HTL từ tuần 11 đến tuần 17; bảng phụ
III Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của thầy
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra chuẩn bị
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài
b Kiểm tra lấy điểm TĐ – HTL (khoảng
1/4 số HS
- Cho HS lên bảng gắp thăm bài đọc
- Yêu cầu HS đọc bài đã gắp thăm được và
trả lời 1, 2 câu hỏi về nội dung bài
- Gọi HS nhận xét bạn đọc và trả lời câu hỏi
- Cho điểm trực tiếp HS (theo hướng dẫn
của Bộ GD - ĐT)
c Hướng dẫn làm bài tập:
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Hỏi:
+ Cần thống kê các bài tập đọc theo nội
dung như thế nào?
Hoạt động của trò
- Lần lượt HS gắp thăm bài (mỗi lượt 5 đến 7 HS), HS về chỗ chuẩn bị khoảng 2 phút Khi 1 HS kiểm tra xong thì tiếp nối 1
HS gắp thăm yêu cầu
- Đọc và trả lời câu hỏi
- Theo dõi, nhận xét
Bài 2(173):
- 1 HS đọc thành tiếng cho cả lớp cùng nghe
- Tiếp nối nhau trả lời
+ Cần thống kê các bài tập đọc theo nội
dung Tên bài - Tác giả - Thể loại.
Trang 2+ Hẫy đọc tên các bài tập đọc theo chủ
điểm Giữ lấy màu xanh.
+ Như vậy cần lập bảng thống kê có mấy
cột dọc, mấy hàng ngang?
- Yêu cầu HS tự làm bài Gợi ý HS mở
Mục lục sách để tìm bài cho nhanh.
- Gọi HS nhận xét bài bạn làm trên bảng
- Nhận xét kết luận lời giải đúng
+ Các bài tập đọc theo chủ điểm Giữ lấy
màu xanh: Chuyện một khu vườn nhỏ;
Tiếng vọng; Mùa thảo quả;Hành trình của bầy ong; Người gác rừng tí hon; Trồng rừng ngập mặn.
+ Như vậy, bảng thống kê có 3 cột dọc:
Tên bài - Tác giả - Thể loại và 7 hàng
ngang: 1 hàng là yêu cầu, 1 hàng là 6 bài tập đọc
- HS cả lớp làm bài vào vở, 1 nhóm làm trên bảng phụ
- HS nhận xét, bổ sung
- Chữa bài (nếu sai)
Chủ điểm: Giữ lấy màu xanh
STT Tên bài Tác giả Thể loại
1 Chuyện một khu vườn nhỏ. Vân Long Văn
2 Tiếng vọng. Nguyễn Quang Thiều Thơ
4 Hành trình của bầy ong. Nguyễn Đức Mậu Thơ
5 Người gác rừng tí hon. Nguyễn Thị Cẩm Châu Văn
6 Trồng rừng ngập mặn. Phan Nguyên Hồng Văn
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung của bài
- Yêu cầu HS tự làm bài
Gợi ý HS: Em nên đọc lại chuyện Người
gác rừng tí hon để có được những nhận
xét chính xác về bạn Em hãy nói về bạn
như 1 người bạn chứ không phải như một
nhân vật trong truyện
- Yêu cầu HS đọc bài làm của mình
- Nhận xét, cho điểm từng HS nói tốt
1 Bạn nhỏ trong chuyện Người gác rừng tí hon là một người rất thông minh và
dũng cảm Khi phát hiện ra dấu hiệu có người lớn trong rừng cậu liền đi theo Cậu lén quan sát và nghe được tiếng bàn bạc của 2 gã trộm Cậu lén chạy theo đường tắt về quán bà Hai cho bà gọi điện thoại đến đồn công an Bạn nhỏ dám cùng các chú công
an bắt trộm Thấy xe bọn trộm sắp đi qua, cậu cầm ngay cuộn dây thừng, buộc căng hai đầu dây vào hai chạc cây để chặn xe Cậu đã giúp các chú công an bắt sống hắn
2 Ba của bạn em là một người gác rừng, có lẽ vì sống trong rừng từ nhỏ nên bạn ấy rất yêu rừng một lần ba đi vắng, bạn ấy phát hiện có nhóm người xấu chặt trộm gỗ, định mang ra khỏi rừng Mặc dù trời tối bọn người xấu đang ở trong rừng,
Trang 3bạn ấy vẫn chạy băng rừng đi gọi điện báo công an Nhờ có tin báo của bạn mà việc xấu được ngăn chặn, bọn trộm bị bắt Bạn em không chỉ yêu rừng mà còn rất thông minh và gan dạ.
1 Kiến thức: Hình thành quy tắc, công thức tính diện tích hình tam giác
2 Kỹ năng: Vận dụng công thức, quy tắc tính được diện tích hình tam giác.
3 Thái độ: Tích cực, tự giác học tập.
II Chuẩn bị:
- Học sinh: Bộ ĐD học toán của học sinh
- Giáo viên: Bộ ĐDDH của giáo viên
III Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của thầy
1 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra học sinh làm bài 2(86) - giờ
trước
- GV nhận xét, cho điểm
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn HS cắt, ghép hình tam giác:
- Hướng dẫn HS thực hiện các thao tác
cắt, ghép hình như SGK:
+ Lấy một trong hai hình tam giác bằng nhau
+ Vẽ một dường cao lên hình tam giác đó
+ Dùng kéo cắt hình tam giác thành hai
phần theo đường cao của hình (đánh số
+ Em hãy so sánh chiều dài DC của
hình chữ nhật và độ dài đáy DC của
Trang 4hình tam giác.
+ Em hãy so sánh chiều rộng AD của
hình chữ nhật và chiều cao EH của
hình tam giác
+ Em hãy so sánh diện tích của hình
chữ nhật ABCD và diện tích của hình
tam giác EDC
d Hình thành quy tắc, công thức tính
diện tích hình chữ nhật:
- Yêu cầu HS nêu công thức tính diện
tích của hình chữ nhật ABCD
- Nêu: Lần trước chúng ta đã biết AD =
EH, thay EH cho AD thì ta có diện tích
hình chữ nhật ABCD là
DC × EH
- Diện tích hình tam giác EDC bằng
một nửa diện tích của hình chữ nhật
nên ta có diện tích của hình tam giác
EDC là:
(DC x EH) : 2 (hay DC×2EH )
- Hướng dẫn để HS rút ra quy tắc tính
diện tích hình tam giác:
+ DC là gì của hình tam giác EDC?
+ EH là gì của hình tam giác EDC?
+ Như vậy để tính diện tích của hình tam
giác EDC chúng ta đã làm như thế nào?
- Nêu: Đó chính là quy tắc tính diện tích
của hình tam giác Muốn tính diện tích
của hình tam giác ta lấy độ dài đáy nhân
với chiều cao (cùng một đơn vị đo) rồi
chia cho 2.
- Giới thiệu công thức:
+ Gọi S là diện tích
+ Gọi a là độ dài đáy của hình tam giác
+ Gọi h là chiều cao của hình tam giác
+ Ta có công thức tính diện tích của
hình tam giác là:
S = a2×h
e Luyện tập, thực hành:
- Mời 1 HS nêu yêu cầu của bài
+ Chiều rộng của hình chữ nhật bằng chiều cao của hình tam giác
+ Diện tích hình chữ nhật gấp 2 lần diện tích của hình tam giác (vì hình chữ nhật bằng hai lần hình tam giác ghép lại)
- HS nêu: Diện tích hình chữ nhật ABCD
là DC × AD
- HS nghe
- HS làm theo hướng dẫn của GV:
+ DC là đáy của hình tam giác EDC
+ EH là đường cao tương ứng với đáy DC của hình tam giác EDC
+ Chúng ta lấy độ dài đáy DC nhân với chiều cao EH rồi chia cho 2
- HS nghe, sau đó nêu lại quy tắc, công thức tính diện tích của hình tam giác và học thuộc ngay tại lớp
Bài 1 (88):
- Tính diện tích hình tam giác
Trang 5- Yêu cầu 1 HS nêu lại quy tắc tính
diện tích hình tam giác
- Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở
- Thu vở của một số bàn để chấm
- Gọi 2 HS lên bảng chữa bài
- Yêu cầu HS nhận xét
- GV nhận xét, ghi điểm
- Yêu cầu HS đổi chéo vở kiểm tra lẫn nhau
- Mời 1 HS nêu yêu cầu của bài
+ Em có nhận xét gì về đơn vị đo của độ
dài đáy và chiều cao của hình tam giác?
+ Vậy trước khi tính diện tích của hình
tam giác chúng ta cần đổi chúng về
cùng một đơn vị đo
- Phát phiếu học tập, yêu cầu HS hoàn
thành phiếu, 1 HS làm vào phiếu khổ to
- Thu phiếu, yêu cầu HS làm vào phiếu
khổ to dán kết quả bài làm lên bảng
b, 1,38 dm2
- HS đổi chéo vở kiểm tra lẫn nhau
Bài 2 (88):
- Tính diện tích hình tam giác
+ Độ dài đáy và chiều cao không cùng một đơn vị đo
- HS nghe
- HS làm theo yêu cầu của GV
Bài giải:
a, Đổi: 24 dm = 2,4m Diện tích của hình tam giác là:
- Cho HS nhắc lại quy tắc và công thức tính diện tích hình tam giác
- GV nhận xét giờ học, nhắc HS về nhà học bài và chuẩn bị bài sau
Tiếng Việt:
Ôn tập và kiểm tra cuối học kì 1(Tiết 2)
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Kiểm tra lấy điểm TĐ – HTL
- Nắm được các bài tập đọc thuộc chủ điểm: Vì hạnh phúc con người
2 Kỹ năng:
- Lập được bảng thống kê các bài TĐ thuộc chủ điểm: Vì hạnh phúc con người
- Trình bày cảm nhận về cái hay của một số câu thơ
Trang 63 Thỏi độ: Cảm nhận về cỏi hay của những cõu thơ đó học.
II Chuẩn bị:
- Giỏo viờn: Phiếu viết tờn cỏc bài TĐ – HTL đó học (T1); bảng phụ
III Cỏc hoạt động dạy - học;
Hoạt động của thầy
1 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra chuẩn bị
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài
- Nờu mục tiờu tiết học
b Kiểm tra lấy điểm TĐ – HTL (khoảng
1/4 số HS
- Cho HS lờn bảng gắp thăm bài đọc
- Yờu cầu HS đọc bài đó gắp thăm được
và trả lời 1, 2 cõu hỏi về nội dung bài
- Gọi HS nhận xột bạn đọc và trả lời cõu hỏi
- Cho điểm trực tiếp HS (theo hướng
dẫn của Bộ GD - ĐT)
c Hướng dẫn làm bài tập:
- Gọi HS đọc yờu cầu của bài
- Hỏi:
+ Cần thống kờ cỏc bài tập đọc theo nội
dung như thế nào?
+ Hãy đọc tờn cỏc bài tập đọc theo chủ
điểm Vỡ hạnh phỳc con người
+ Như vậy cần lập bảng thống kờ cú
mấy cột dọc, mấy hàng ngang?
- Yờu cầu HS tự làm bài Gợi ý HS mở
Mục lục sỏch để tỡm bài cho nhanh.
- Gọi HS nhận xột bài bạn làm trờn bảng
- Nhận xột kết luận lời giải đỳng
Hoạt động của trò
- Nghe và xỏc định nhiệm vụ tiết học
- Lần lượt HS gắp thăm bài (mỗi lượt 3 đến 4 HS), HS về chỗ chuẩn bị khoảng 2 phỳt Khi 1 HS kiểm tra xong thỡ tiếp nối 1
HS gắp thăm yờu cầu
- Đọc và trả lời cõu hỏi
- Theo dừi, nhận xột
Bài 2(173)
- 1 HS đọc thành tiếng cho cả lớp cựng nghe
- Tiếp nối nhau trả lời
+ Cần thống kờ cỏc bài tập đọc theo nội
dung Tờn bài - Tỏc giả - Thể loại.
+ Cỏc bài tập đọc theo chủ điểm Vỡ hạnh
phỳc con người: Chuỗi ngọc lam; Hạt gạo
làng ta; Buụn Chư Lờnh đún cụ giỏo;Về ngụi nhà đang xõy; Thầy thuốc như mẹ hiền; Thầy cỳng đi bệnh viện; Ngu Công xã Trịnh Tờng;
Ca dao về lao động sản xuất
+ Như vậy, bảng thống kờ cú 3 cột dọc:
Tờn bài - Tỏc giả - Thể loại và 9 hàng
ngang: 1 hàng là yờu cầu, 8 hàng là 8 bài tập đọc
- HS cả lớp làm bài vào vở, 1 nhúm làm trờn bảng phụ
- HS nhận xột, bổ sung
- Chữa bài (nếu sai)
- Lời giải:
STT Tờn bài Tỏc giả Thể loại
1 Chuỗi ngọc lam. Phun-tơn-O-xlo văn
Trang 72 Hạt gạo làng ta Trần Đăng Khoa thơ
3 Buôn Chư Lênh đón cô giáo Hà Đình Cẩn văn
4 Về ngôi nhà đang xây Đồng Xuân Lan thơ
5 Thầy thuốc như mẹ hiền Trần Phương Hạnh văn
6 Thầy cúng đi bệnh viện Nguyễn Lăng văn
7 Ngu C«ng x· TrÞnh Têng Theo: Trêng Giang - Ngäc Minh v¨n
- Gäi HS nªu yªu cÇu
- Yêu cầu học sinh suy nghĩ, phát biểu ý kiến
- Cùng học sinh bình chọn người phát
biểu ý kiến giàu sức thuyết phục nhất
Bài 3(173): Trong hai bài thơ thuộc chủ điểm
trên, em thích những câu thơ nào nhất? Trình bày cái hay của những câu thơ đó
- 1 học sinh nêu yêu cầu BT3
- Biết được các biểu hiện của tình bạn đẹp
- Biết lựa chọn cách ứng xử phù hợp trong các tình huống để thể hiện tình cảm kính già, yêu trẻ
- Biết xây dựng kế hoạch hợp tác với những người xung quanh trong công việc hàng ngày
2 Kỹ năng: Thực hành lựa chọn cách ứng xử phù hợp, xây dựng được kế hoạch hợp tác.
3 Thái độ: Xây dựng tình bạn đẹp, tôn trọng người già, yêu quý em nhỏ, biết hợp tác
với những người xung quanh
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Một số tình huống để học sinh lựa chọn thể hiện tình cảm kính già, yêu trẻ
III Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra sự chuẩn bị bµi cña HS
2 Bài mới:
- Chuẩn bị
Trang 8a Giới thiệu bài
b Nội dung
* Hoạt động 1: Làm việc cá nhân
- Yêu cầu học sinh nêu một số biểu hiện
* Hoạt động 2: Làm việc theo nhóm
- Nêu các tình huống, chia nhóm và
phân công các nhóm thảo luận các tình
huống đưa ra
- Gäi c¸c nhãm tr×nh bµy
- Kết luận các tình huống ứng xử phù
hợp thể hiện tình cảm kính già, yêu trẻ
* Hoạt động 3: Làm việc cá nhân
- Yêu cầu học sinh xây dựng kế hoạch
hợp tác với những người xung quanh
trong một số công việc hàng ngày
- Gäi học sinh trình bày kế hoạch của mình
- Nhận xét về bản kế hoạch của học sinh
- Nêu một số biểu hiện của tình bạn đẹp
- Giáo viên củng cố bài, nhận xét giờ học
- Dặn học sinh thực hành những KT của bài
- Củng cố cách tính diện tích hình tam giác
- Giới thiệu cách tính diện tích hình tam giác vuông
2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng tính diện tích hình tam giác.
3 Thái độ: Tích cực, tự giác học tập
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Bảng phụ, bộ đồ dùng dạy toán
III Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của thầy
1 Ổn định tổ chức:
Hoạt động của trß
Trang 92 Kiểm tra bài cũ:
- GV treo bảng phụ có nội dung
bài tập của phần kiểm tra bài cũ
Gọi 3 HS tiếp nối nhau lên bảng
- Mời 1 HS nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu 1 HS nêu lại công thức
và quy tắc tính diện tích của hình
tam giác
- Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở
- Thu vở của một số bàn để chấm
- Mời HS lên bảng chữa bài
- Gọi HS nhận xét bài trên bảng
minh hoạ bài tập 2 lên bảng, sau
đó chỉ vào tam giác ABC và nêu:
Coi AC là đáy, hãy tìm ®ường cao
tương ứng với đáy AC của hình
tam giác ABC.
- Yêu cầu HS tìm đường cao
tương ứng với đáy BA của hình
tam giác ABC
- Yêu cầu HS tìm các đường cao
tương ứng với các đáy của hình
tam giác DEG
- 3 HS tiếp nối nhau lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài ra giấy nháp
Độ dài đáy
Chiều cao Diện tích hình tam giác
43,2cm 6,7cm 43,2 × 6,7 : 2 = 144,72 (cm 2 ) 34,8dm 9,2dm 34,8 ×9,2 : 2 = 176,64(dm 2 ) 6,8m 23,4m 6,8 × 23,4 : 2 = 79,56(m 2 )
- Quan sát, trao đổi cặp đôi và nêu: Đường cao
tương ứng với đáy AC của hình tam giác ABC chính là BA vì vuông góc với AC.
- Nêu: Đường cao tương ứng với đáy BA của
hình tam giác ABC chính là CA.
Trang 10+ Hình tam giác ABC và hình tam
giác DEG trong bài là hình tam
giác gì?
- Nêu: Như vậy trong hình tam
giác vuông, hai cạnh góc vuông
chính là đường cao của tam giác
- Mời 1 HS nêu yêu cầu của bài
- Hướng dẫn HS cách làm:
+ Yêu cầu HS tìm cạnh đáy và
đường cao tương ứng của mỗi
hình tam giác
+ Yªu cÇu HS áp dụng công thức
tính diện tích hình tam giác để
làm bài
- Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở
- Mời 2 HS lên bảng chữa bài
- Gọi HS nhận xét bài trên bảng
- Nhận xét chốt lại bài làm đúng
và cho điểm HS
- Yêu cầu HS đổi chéo vở kiểm
tra lẫn nhau
+ Như vậy để tính diện tích hình
tam giác vuông chúng ta có thể
làm như thế nào?
- Mời 1 HS nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS tự làm phép đo và
- Hình tam giác ABC và hình tam giác DEG trong bài là những hình tam giác vuông
- HS nghe
Bài 3 (88):
- Tính diện tích hình tam giác vuông
- HS làm theo hướng dẫn của GV:
+ Đường cao tương ứng với đáy BC của hình tam giác ABC chính là AB
+ Đường cao tương ứng với đáy AB của hình tam giác ABC chính là BC
+ Đường cao tương ứng với đáy DG của hình tam giác EDG chính là ED
+ Đường cao tương ứng với đáy ED của hình tam giác EDG chính là DG
- HS làm theo yêu cầu của GV
Bµi gi¶i:
a) Diện tích hình tam giác vuông ABC là:
4 × 3 : 2 = 6 (cm2)b) Diện tích hình tam giác vuông DEG là:
5 × 3 : 2 = 7,5 (cm2)
§¸p sè: a 6 (cm2) b.7,5 (cm2)
- Mçi HS ch÷a 1 ý
- HS đổi chéo vở kiểm tra lẫn nhau
- Muèn tính diện tích hình tam giác vuông ta lấy tích độ dài hai cạnh góc vuông chia cho 2.
Bài 4 (89):
a, Đo độ dài các cạnh của hình chữ nhật ABCD rồi tính diện tích hình tam giác ABC.
- HS thực hiện đo:
Trang 11thực hiện tính diện tích hình tam
giác ABC vào vở, 1 HS làm bài
vào b¶ng phô
- Thu vở của một số bàn để chấm
- Gọi HS nhận xét bài trên bảng
- Chữa bài và hỏi: Vì sao để tính
diện tích của hình tam giác ABC em
lại lÊy chiều rộng nhân với chiều dài
hình chữ nhật rồi chia cho 2?
- Yêu cầu HS thực hiện tính diện
tích của các hình tam giác mà bài
4 × 3 : 2 = 6 (cm2)
- HS giải thích: Vì theo hình vẽ hình tam giác ABC là hình tam giác vuông có hai cạnh góc vuông trùng với hai cạnh của hình chữ nhật
b, Đo độ dài các cạnh của hình chữ nhật MNPQ
3 × 1 : 2 = 1,5 (cm2)Diện tích hình tam giác NEP là:
3 × 3 : 2 = 4,5 (cm2) Tổng diện tích của hình tam giác MQE
và tam giác NEP là:
1,5 + 4,5 = 6 (cm2)Diện tích hình tam giác EQP là:
Trang 12- Học sinh: Ôn các bài TĐ – HTL đã học.
- Giáo viên: Phiếu viết tên các bài TĐ – HTL (như T1); bảng phụ kẻ bảng BT2
III Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài
b Kiểm tra lấy điểm TĐ – HTL
- Cho HS lên bảng gắp thăm bài đọc
- Yêu cầu HS đọc bài đã gắp thăm được và
trả lời 1, 2 câu hỏi về nội dung bài
- Gọi HS nhận xét bạn đọc và trả lời câu hỏi
- Cho điểm trực tiếp HS (theo hướng
dẫn của Bộ GD - ĐT)
c Hướng dẫn học sinh làm BT
- Gäi häc sinh nªu yªu cÇu
- Giúp học sinh hiểu rõ yêu cầu của đề bài
- Yêu cầu học sinh làm bài sau đó chữa
HS gắp thăm yêu cầu
- Đọc và trả lời câu hỏi
- Theo dõi, nhận xét
Bài 2(173): Điền những từ mà em biết vào
bảng (SGK) để tổng kết vốn từ về môi trường
- 1 học sinh nêu yêu cầu BT2
Trang 13cây rau (rau muống, cải cúc, rau cải, rau ngót,…); cỏ,…
Sông suối, ao, hồ, biển, đại dương, khe, thác, kênh, mương, ngòi, rạch, lạch,…
Bầu trơi, vũ trụ, mây, không khí, âm thanh, ánh sáng, khí hậu,
Giữ sạch nguồn nước, xây dựng nhà máy nước, lọc nước thải công nghiệp,…
Lọc khói công nghiệp,
xử lí rác thải,
nhiễm bầu không khí,…
3 Củng cố, dặn dò :
- Giáo viên củng cố bài, nhận xét giờ học
- Dặn học sinh tiếp tục ôn TĐ – HTL
Tiếng Việt:
Ôn tập và kiểm tra cuối học kì 1(Tiết 4)
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Tiếp tục KT lấy điểm TĐ – HTL
- Viết chính tả bài: Chợ Ta-sken
- Học sinh: Ôn các bài TĐ – HTL đã học.
- Giáo viên: Phiếu viết tên các bài TĐ – HTL (như T1)
III Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài
b Kiểm tra TĐ – HTL
Trang 14- Cho HS lờn bảng gắp thăm bài đọc
- Yờu cầu HS đọc bài đó gắp thăm được và
trả lời 1, 2 cõu hỏi về nội dung bài
- Gọi HS nhận xột bạn đọc và trả lời cõu hỏi
- Cho điểm trực tiếp HS (theo hướng
dẫn của Bộ GD - ĐT)
c Hướng dẫn học sinh nghe – viết Chớnh tả
- Gọi HS đọc bài viết
- Gọi học sinh nờu nội dung bài đọc
- Cho học sinh tìm và luyện viết một số
từ khú viết
- Hớng dẫn học sinh cách trình bày
- Đọc cho học sinh viết chớnh tả
- Đọc soỏt lỗi cho học sinh
- Chấm, chữa một số bài chớnh tả
- Nhận xét bài viết của HS
- Lần lượt HS gắp thăm bài (mỗi lượt 3 đến 4 HS), HS về chỗ chuẩn bị khoảng 2 phỳt Khi 1 HS kiểm tra xong thỡ tiếp nối 1
HS gắp thăm yờu cầu
- Đọc và trả lời cõu hỏi
- Theo dừi, nhận xột
- 1 học sinh đọc bài cần viết CT
- Nờu nội dung: Bài tả cảnh chợ và trang phục dõn tộc của những người đi chợ
- Viết từ khú ra bảng con: Ta – sken, nẹp,
- Giỏo viờn củng cố bài, nhận xột giờ học
- Dặn học sinh tiếp tục ụn tập
Âm nhạc:
Tập biểu diễn 2 bài hỏt:
Những bụng hoa những bài ca và Ước mơ
ễn tập: Tập đọc nhạc số 4I/ Mục tiờu.
- HS hỏt thuộc lời ca, đỳng giai điệu và sắc thỏi của 2 bài hỏt trờn.Tập biểu diễn bài hỏt