1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LOP 5-T9

37 263 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cỏi gỡ quý nhất?
Trường học Trường Tiểu Học Tân Bình
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 532,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Đọc trụi chảy, lưu loỏt toàn bài.- Đọc diễn cảm bài văn; biết phõn biệt lời người dẫn chuyện và lời nhõn vật.. - GV đọc diễn cảm toàn bài giọng kể chuyện, chậm rãi, phân biệt lời của c

Trang 1

- Đọc trụi chảy, lưu loỏt toàn bài.

- Đọc diễn cảm bài văn; biết phõn biệt lời người dẫn chuyện và lời nhõn vật

3 Thỏi độ: Yờu quý người lao động.

II Chuẩn bị:

- Giỏo viờn: Tranh minh hoạ (SGK), bảng phụ.

- Học sinh: SGK.

III Cỏc hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh đọc thuộc lũng những cõu thơ

yờu thớch trong bài: Trước cổng trời; trả

lời cõu hỏi về nội dung bài

3 Bài mới

a Giới thiệu bài

b Hướng dẫn luyện đọc và tỡm hiểu bài

* Luyện đọc

- Gọi 1 HS giỏi đọc toàn bài

+ Bài này có thể chia làm mấy phần?

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp đoạn, kết hợp

sửa lỗi phát âm và giải nghĩa từ khó

- Tổ chức cho HS luyện đọc theo cặp

- Gọi 1 số cặp đọc trớc lớp

- Gọi HS đọc toàn bài

- GV đọc diễn cảm toàn bài (giọng kể

chuyện, chậm rãi, phân biệt lời của các

- Đọc thầm phần 1- 2 và trả lời câu hỏi:

+ Hùng cho rằng lúa gạo là quý nhất.Quý cho rằng vàng bạc quý nhất Namcho rằng thì giờ quý nhất

Trang 2

+ Mỗi bạn đa ra lí lẽ nh thế nào để bảo vệ

+ Vì sao thầy giáo cho rằng ngời lao động

mới là quý nhất?

+ Hãy nêu nội dung chính của phần 3?

- Giảng: Thầy giáo đã giảng giải để ba bạn

hiểu ra Đầu tiên thầy khẳng định lí lẽ và

dẫn chứng ba bạn đa ra đều đúng: lúa gạo,

vàng bạc, thì giờ đều rất quý nhng cha

phải là quý nhất Vì không có ngời lao

động thì không có lúa gạo, vàng bạc và thì

giờ cũng trôi qua một cách vô vị Nên ngời

lao động là quý nhất

+ Chọn tên khác cho bài văn và nêu lý do

vì sao em chọn tên đó?

+ Nội dung chính của bài là gì?

- Chốt ý đúng, ghi bảng v yêu cầu 1- 2à

HS nhắc lại

c) Hớng dẫn đọc diễn cảm:

- Mời 5 HS nối tiếp đọc bài theo cách phân

vai (ngời dẫn chuyện, Hùng, Quý, Nam, và

thầy giáo)

- Yêu cầu cả lớp tìm giọng đọc cho mỗi

nhân vật

- Tổ chức cho HS luyện đọc diễn cảm

trong nhóm theo cách phân vai

- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm theo

+ Nam: Có thì giờ mới làm ra đợc lúagạo, vàng bạc

* Tranh luận về cỏi quý nhất

- Đọc thầm đoạn 3 và trả lời câu hỏi:

- HS tiếp nối nhau nêu ý kiến:

+ Cuộc tranh luận thú vị: vì đây là cuộctranh luận của 3 bạn về vấn đề nhiều HStranh cãi

+ Ai có lí: vì bài văn đa ra một lí lẽ nhngcuối cùng lí lẽ đúng nhất là: Ngời lao

động là quý nhất

+ Ngời lao động là quý nhất: vì đây làkết luận có sức thuyết phục nhất củacuộc tranh luận

* Nội dung:Ngời lao động là quý nhất

- 5 HS nối tiếp đọc bài theo cách phânvai (ngời dẫn chuyện, Hùng, Quý, Nam,

và thầy giáo)

- Tìm giọng đọc cho mỗi nhân vật

- HS luyện đọc diễn cảm trong nhómtheo cách phân vai

- HS thi đọc diễn cảm

4 Củng cố: Liờn hệ vai trũ của người lao động, nhận xột giờ học.

Trang 3

5 Dặn dò: Dặn học sinh luyện đọc lại bài.

Toán

Tiết41: Luyện tập

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Củng cố cách viết số đo độ dài dưới dạng số thập phân.

2 Kỹ năng: Viết được các số đo độ dài dưới dạng số thập phân.

3 Thái độ: Tích cực, hứng thú học tập.

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: Bảng phụ

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

- 2 Học sinh làm ý a, b của BT3 (Tr.44)

3 Bài mới

a Giới thiệu bài

b Hướng dẫn học sinh làm bài tập

- Gắn bảng phụ, gọi HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu học sinh tự làm bài sau đó

chữa bài

- Nhận xét, chốt kết quả đúng

- Gọi HS nêu yêu cầu

- Hướng dẫn học sinh làm pháp tính mẫu

(như SGK)

- Yêu cầu học sinh tự làm các ý còn lại

vào vở, nêu kết quả bài làm và giải thích

cách làm

- Nhận xét, chốt kết quả đúng

- Gọi HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS làm bài và chữa bài (giải

- 1 học sinh nêu yêu cầu của BT1

- Tự làm bài vào SGK, chữa bàia) 35m 23cm = 35,23 m

b) 51dm 3 cm = 51,3dmc) 14m 7 cm = 14,07 m

Bài 2(45): Viết số thập phân thích hợp

vào chỗ chấm (theo mẫu)

- 1 học sinh nêu yêu cầu của BT2

- Học sinh làm bài, nêu kết quả, giảithích cách làm

* Kết quả là:

a) 234 cm = 2,34 m b) 506 cm = 5,06 m c) 34dm = 3,4m

Bài 3(45): Viết các số đo đơn vị sau dưới

dạng số thập phân có đơn vị đo là ki-lô-mét

- 1 học sinh nêu yêu cầu của BT3

- Tự làm bài vào vở, chữa bài trên bảng

* Kết quả là:

a) 3km 245m = 3,245 km b) 5km 34m = 5,034 km c) 307m = 0,307 km

Bài 4(45): Viết số thích hợp vào chỗ chấm

- Làm bài và chữa bài

a) 12,44m = 12m 44cm

Trang 4

- Nhận xột, chốt kết quả đỳng b) 7,4 dm = 7dm 4cm

c) 3,45km = 3450 md) 34,3 km = 34 300 m

4 Củng cố, dặn dũ:

- Giỏo viờn củng cố, nhận xột giờ học

- Dặn học sinh ụn lại kiến thức của bài

Địa lý

Cỏc dõn tộc, sự phõn bố dõn cư

I Mục tiờu

1 Kiến thức:

- Biết được nước ta cú 54 dõn tộc, dõn tộc Kinh cú số dõn đụng nhất

- Nước ta cú mật độ dõn số đụng gấp hơn 5 lần so với mật độ dõn số thế giới

- Đặc điểm sự phõn bố dõn cư ở nước ta

- Nhận thức được việc gia tăng dõn số ảnh hưởng tới mụi trường

2 Kỹ năng: Phõn tớch bảng số liệu, chỉ bản đồ.

3 Thỏi độ: Đoàn kết, tụn trọng cỏc bạn học sinh dõn tộc ớt người

II Chuẩn bị:

- Học sinh: SGK

- Giỏo viờn: Bản đồ hành chớnh Việt Nam

III Cỏc hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

- Năm 2004, nước ta cú bao nhiờu dõn?

Số dõn nước ta đứng thứ mấy trong cỏc

nước Đụng Nam Á?

- Dõn số tăng nhanh gõy những khú khăn gỡ

trong việc nõng cao đời sống của nhõn dõn?

3 Bài mới

a Giới thiệu bài

b Nội dung

* Hoạt động 1: Làm việc cỏ nhõn

- Yêu cầu HS dựa vào tranh ảnh và SGK

trả lời các câu hỏi sau:

+ Nớc ta có bao nhiêu dân tộc?

+ Dân tộc nào có số dân đông nhất?

+ Dân tộc kinh sống chủ yếu ở đâu? Các

dân tộc ít ngời sống chủ yếu ở đâu?

ở các đồng bằng, ven biển Các dân tộc ítngời sống chủ yếu ở vùng núi và caonguyên

+ Kinh, Thái, Mờng, Tày, Hmông, Dao,Nùng, Ê-đê…

Trang 5

- Giúp HS hoàn thiện câu trả lời và chỉ vùng

phân bố chủ yếu của dân tộc Kinh, các dân

tộc ít ngời trên bản đồ (HS lờn chỉ)

- Yêu cầu HS gắn một số tranh ảnh về các

dân tộc vào bản đồ

- Kết luận: Dân tộc Kinh (Việt) có số dân

đông nhất chiếm khoảng 86%, các dân tộc

ít ngời chiếm 14%

* Hoạt động 2: Làm việc cả lớp

- Yêu cầu HS nêu số liệu về diện tích và

dân số ở quận (huyện) mà HS đã tìm hiểu

đợc (Ví dụ: quận A có diện tích 9,29

km2, số dân 245.000 ngời)

- Yêu cầu HS tính số dân trung bình sống

trên 1 km2

+ Vậy muốn biết mật độ dân số tại một

thời điểm của 1 vùng, hay 1 quốc gia ta

làm thế nào?

+ Do đó em hiểu mật độ dân số là gì?

- Yêu cầu HS quan sát bảng mật độ dân số

trong SGK và trả lời câu hỏi:

+ Nêu nhận xét về mật độ dân số nớc ta so

với mật độ dân số thế giới và một số nớc ở

Châu á

- Kết luận: Nớc ta có mật độ dân số cao

(cao hơn cả mật độ dân số của Trung

Quốc - đất nớc đông dân nhất thế giới,

cao hơn nhiều so với Lào, Cam-Pu-Chia

và cao hơn mật độ dân số trung bình của

thế giới)

* Hoạt động 3: Làm việc cả lớp

- Treo lợc đồ mật độ dân số Việt Nam

- Yêu cầu HS tìm hiểu kí hiệu trên lợc đồ

Bớc 1: HS quan sát lợc đồ, trả lời câu hỏi

số dân tại một thời điểm của một vùng,hay một quốc gia chia cho diện tích đấtở

+ Mật độ dân số là số dân trung bìnhsống trên 1km2 diện tích đất tự nhiên

- Mật độ dân số nớc ta gấp khoảng:

+ 5,3 lần mật độ dân số Châu á

+ 1,8 lần mật độ dân số Trung Quốc.+ Gần 3,5 lần mật độ dân số Cam-Pu-Chia.+ Hơn 10 lần mật độ dân số Lào

+ Những vùng đông dân: Đồng bằngsông Hồng, đồng bằng sông Cửu Long,vùng ven biển

Trang 6

đều, ở đồng bằng dân c tập trung đông

đúc, ở miền núi dân c tha thớt

Bớc 3:

+ ở đồng bằng, đất chật ngời đông, thừa

sức lao động, ở nhiều nơi đất rộng ngời tha,

thiếu sức lao động, để giải quyết vấn đề này

Nhà nớc đã và đang làm gì?

+ Dựa vào SGK và vốn hiểu biết của bản

thân, hãy cho biết dân c nớc ta sống chủ yếu

+ Nhà nớc đã có điều chỉnh sự phân bốdân c giữa các vùng cụ thể là chính sách

đa dân ở đồng bằng đi phát triển vùngkinh tế mới

Ví dụ: nh việc đa dân từ đồng bằng (nh

Hà Nội, Hng Yên,…) lên vùng núi phíabắc hoặc Tây Nguyên (nh vùng kinh tếmới ở Lâm Đồng, Gia Lai, Kon Tum,…)+ Dân c nớc ta sống chủ yếu ở nôngthôn vì ngời dân nớc ta sống chủ yếubằng nghề nông

- Thực hiện đối xử tốt với bạn bố xung quanh trong cuộc sống hàng ngày

3 Thỏi độ: Thõn ỏi, đoàn kết với bạn bố.

II Chuẩn bị:

- Học sinh: Bài hỏt “Lớp chỳng ta đoàn kết”

III Cỏc hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

- Thế nào là nhớ ơn tổ tiờn? Nờu một số

biểu hiện của lũng biết ơn tổ tiờn?

3 Bài mới

a Giới thiệu bài

b Nội dung

* Khởi động: Cho HS hỏt 1 bài

* Hoạt động 1: Thảo luận cả lớp

- 2 HS trỡnh bày

- Cả lớp hỏt bài: Lớp chỳng ta đoàn kết

Trang 7

- Nêu câu hỏi để học sinh thảo luận:

+ Bài hát nói lên điều gì?

+ Điều gì sẽ xảy ra nếu chúng ta không

- Gọi HS đọc truyện “Đôi bạn”

- Gọi HS lên đóng vai theo nội dung

- Cho HS thảo luận câu hỏi SGK – Tr17

* Kết luận: Bạn bè cần phải biết thương

yêu, đoàn kết, giúp đỡ nhau nhất là

những lúc khó khăn, hoạn nạn

* Hoạt động 3: Làm BT2 (SGK)

- Yêu cầu học sinh tự làm bài cá nhân

- Gọi 1 số học sinh trình bày cách ứng xử

trong mỗi tình huống và giải thích lí do

- Nhận xét, kết luận về BT2

- Yêu cầu học sinh đọc mục: Ghi nhớ

- Thảo luận nhóm 2, trả lời

+ Nói lên tình đoàn kết trong lớp học+ Tự do phát biểu

- Yêu cầu HS nêu biểu hiện của tình bạn đẹp

- Yêu cầu HS cho biết những tình bạn đẹp trong lớp, trong trường

5 Dặn dò:

- Sưu tầm truyện, thơ, ca dao, tục ngữ, … nói về chủ đề: Tình bạn

- Đối xử tốt với bạn bè xung quanh

Thứ ba ngày 20 tháng 10 năm 2009

Toán :

Tiết 42: Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Biết viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân.

2 Kỹ năng: Viết được các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân.

Trang 8

Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ :

- 2 học sinh làm BT4 (Tr.45)

3 Bài mới

a Giới thiệu bài

b ễn lại bảng đơn vị đo khối lượng

- Gọi học sinh nờu lại tờn cỏc đơn vị đo

khối lượng đó học, GV ghi vào bảng kẻ sẵn

c ễn lại mối quan hệ giữa cỏc đơn vị đo

khối lượng đó học

- Yờu cầu học sinh nờu mối quan hệ

giữa hai đơn vị đo khối lượng liền kề

nhau và mối quan hệ giữa cỏc đơn vị đo

khối lượng thường dựng

- Gọi HS chữa bài trờn bảng

- Chữa bài, chốt lời giải đỳng

Bài 1 (45): Viết số thập phân thích hợp

vào chỗ chấm

- Làm bài a) 4tấn 562kg = 4,562tấnb) 3tấn 14kg = 3,014tấn

c) 12tấn 6kg = 12,006tấnd) 500kg = 0,5tấn

Bài 2 (46): Viết các số đo sau dới dạng số

thập phân

- Làm bài và chữa bài trờn bảng lớp

a) Có đơn vị đo là ki - lô-gam:

+ 2kg 50g= 2,050 kg + 45kg 23g= 45,023kg + 10kg 3g = 10,003 kg + 500 g = 0,500 kg

b) Có đơn vị đo là tạ:

+ 2 tạ 50 kg= 2,50 tạ + 3 tạ 3kg = 3,03 tạ + 34 kg = 0,34 tạ + 450 kg = 4, 5 tạ

Trang 9

Lợng thịt cần thiết để nuôi 6 con s tửtrong một ngày là:

9 x 6 = 54 (kg)Lợng thịt cần thiết để nuôi 6 con s tửtrong30 ngày là:

54 x 30 = 1620 (kg) 1620kg = 1,620tấn (hay1,62tấn) Đáp số: 1,62tấn

4 Củng cố, dặn dũ: Dặn học sinh ụn lại kiến thức của bài

- Kể chuyện rừ ràng, tự nhiờn, biết kết hợp lời núi với cử chỉ, điệu bộ

- Nghe lời kể của bạn, nhận xột đỳng lời kể của bạn

3 Thỏi độ: Tớch cực, hứng thỳ học tập.

II Chuẩn bị:

- Học sinh: Chuẩn bị chuyện

- Giỏo viờn: Bảng phụ viết đề bài, viết túm tắt gợi ý 2

III Cỏc hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh kể lại cõu chuyện đó nghe, đó

đọc ở tiết học trước

3 Bài mới

a Giới thiệu bài

b Hướng dẫn học sinh nắm được yờu cầu

của đề bài:

- Gọi HS đọc đề bài

- Hướng dẫn học sinh xỏc định yờu cầu

trọng tõm của đề bài, gạch chõn dưới cỏc

từ quan trọng trong đề bài

- Gọi học sinh đọc gợi ý ở SGK; 1 học

sinh đọc gợi ý ở SGK; 1 học sinh đọc gợi

ý ở bảng phụ

- Yờu cầu 1 số học sinh giới thiệu cõu

- 1 – 2 học sinh

Đề bài: Kể chuyện về một lần em được

đi thăm cảnh đẹp ở địa phương em hoặc

Trang 10

chuyện mình sẽ kể.

- Yêu cầu học sinh giới thiệu 1 số tranh

ảnh về cảnh đẹp ở địa phương

c) Thực hành kể chuyện

- Yêu cầu học sinh kể chuyện theo cặp

- Gọi đại diện nhóm thi KC trước lớp

- Bình chọn và tuyên dương bạn kể hay,

có câu chuyện thú vị và đặt câu hỏi haynhất

4 Củng cố, dặn dò:

- Giáo viên củng cố, nhận xét giờ học.

- Dặn học sinh kể lại chuyện cho người thân nghe và chuẩn bị bài sau

Khoa học

Thái độ đối với người nhiễm HIV/AIDS (T2 )

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Biết được các hành vi tiếp xúc thông thường không lây nhiễm HIV/AIDS

2 Kỹ năng: Xác định được các hành vi tiếp xúc thông thường.

3 Thái độ: Có thái độ không phân biệt đối xử với người bị nhiễm HIV/AIDS

II Chuẩn bị:

- Học sinh: SGK

- Giáo viên: Hình (SGK)

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

* Hoạt động 1: Trò chơi tiếp sức

+ Nh÷ng ho¹t déng tiÕp xóc nµo kh«ng cã

kh¶ n¨ng l©y nhiÔm HIV / AIDS?

- GV ghi nhanh nh÷ng ý kiÕn cña HS lªn

Trang 11

- Kết luận: Những hoạt động tiếp xúc thông

thờng không có khả năng lây nhiễm HIV

- Tổ chức cho HS chơi trò chơi: "HIV

không lây qua đờng tiếp xúc thông thờng"

nh sau:

+ Chia nhóm mỗi nhóm 4 HS

+ Yêu cầu HS đọc lời thoại của các nhân

vật trong hình 1 và phân vai diễn lại tình

huống "Nam, Thắng, Hùng đang chơi bi

thì bé Sơn đến xin chơi cùng Bé Sơn bị

nhiễm HIV do mẹ truyền sang nên Hùng

không muốn cho bé chơi cùng Theo em,

lúc đó Nam và Thắng phải làm gì?"

- Giúp đỡ các nhóm gặp khó khăn

Khuyến khích hoặc gợi ý cho HS sáng tạo

thêm các lời thoại và thái độ của từng nhân

vật để không bị nhàm chán

- Gọi nhóm HS lên diễn kịch

- Nhận xét, khen ngợi từng nhóm

* Hoạt động 2:

- Tổ chức cho HS hoạt động theo cặp nh sau:

+ Yêu cầu HS quan sát hình 2, 3 trang 36,

37 SGK, đọc lời thoại của các nhân vật và

trả lời câu hỏi "Nếu các bạn đó là ngời

quen của em, em sẽ đối xử với các bạn

nh thế nào? Vì sao?

+ Gọi HS trình bày ý kiến của mình Yêu

cầu HS khác nhận xét

- Nhận xét, khen ngợi những HS có cách

ứng xử thông minh, thái độ tốt, biết thông

cảm với hoàn cảnh của 2 bạn nhỏ

- Qua ý kiến của các bạn, em rút ra điều

gì?

- Nờu: ở nớc ta tính đến ngày 19/07/2003 đã

có 68.000 ngời nhiễm HIV Con số đó là rất

lớn Trong thực tế cuộc sống có em đã tiếp

Dùng chung nhà vệ sinh…

- Hoạt động trong nhóm theo hớng dẫn

Ví dụ về kịch bản diễn+ Sơn: Các anh chơi bi à, cho em chơi với?+ Hùng: Em ấy là con cô Ly Cô ấy bịnhiễm HIV đấy

+ Nam: Thế thì em ấy cũng bị nhiễmHIV từ mẹ

+ Hùng: Thôi tớ sợ lắm Tốt nhất làmình đi chỗ khác chơi HIV nguy hiểmlắm Lây nhiễm là chỉ có chết

+ Thắng: Chơi thế này không lây HIV

đ-ợc Em ấy đang chơi một mình mà.+ Nam: Cậu không nhớ HIV lây quanhững đờng nào à? Hãy để em ấy cùngchơi cho đỡ buồn

+ Hùng: ừ nhỉ, nhng cứ nghĩ đến HIV là tớghê hết cả ngời Mình cho em ấy chơi cùng.+ Nam: Vào đây chơi cùng bọn anh.+ Sơn: (chạy vào) Vâng a.!

2 Không nên xa lánh, phân biệt đối xử với ngời nhiễm HIV và gia đình họ.

- 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi, thảo luận

để đa ra cách ứng xử của mình

- 3 đến 5 HS trình bày ý kiến của mình

HS khác nhận xét

Ví dụ: Nếu em là ngời quen của 2 chị

em đó em vẫn chơi với họ Họ có quyền

đợc vui chơi, có bè bạn Tuy bố bạn ấy

bị nhiễm HIV nhng cũng có thể các bạn

ấy không bị lây nhiễm HIV không lâyqua những tiếp xúc thông thờng

+ Trẻ em cho dù có nhiễm HIVthì vẫn

có quyền trẻ em Họ rất cần đợc sốngtrong tình yêu thơng, sự san sẻ của mọingời

- Lắng nghe

Trang 12

xúc với ngời bị nhiễm HIV nhng có những

bạn cha tiếp xúc bao giờ

3 Hoạt động 3:

- Tổ chức cho HS thảo luận nhóm nh sau:

+ Phát phiếu ghi tình huống cho mỗi nhóm

+ Yêu cầu HS các nhóm thảo luận để trả

lời câu hỏi: Nếu mình ở trong tình huống

đó, em sẽ làm gì?

+ Tình huống 1: Lớp em có 1 bạn vừa

chuyển đến Bạn rất xinh xắn nên lúc đầu

ai cũng muốn chơi với bạn Khi biết bạn bị

nhiễm HIV mọi ngời đều thay đổi thái độ

vì sợ lây Em sẽ làm gì khi đó?

+ Tình huống 2: Em cùng các bạn đang

chơi thì thấy cô Lan đi chợ về Cô cho mỗi

đứa 1 quả ổi nhng ai cũng rụt rè không

dám nhận vì cô bị nhiễm HIV Em sẽ làm

gì khi đó?

+ Tình huống 3: Nam kể với em và các

bạn rằng mẹ bạn ấy từ ngày biết mình bị

nhiễm HIV rất buồn chán, không làm việc

cũng chẳng thiết gì đến ăn uống Khi đó

em sẽ làm gì?

3 Bày tỏ thái độ, ý kiến

- Hoạt động theo nhóm 2+ Tiến hành nhận phiếu và thảo luận nhóm.+ Đại diện các nhóm trình bày ý kiến.Các nhóm có cùng phiếu phát biểu nếu

có cách ứng xử khác

+ Em sẽ động viên bạn đừng buồn rồi mọingời sẽ hiểu Em sẽ nói với các bạn tronglớp rằng: bạn cũng nh chúng ta, đều cần cóbạn bè, đợc học tập và vui chơi Bạn ấy đãchịu nhiều thiệt thòi Chúng ta nên giúp đỡbạn HIV không lây qua những tiếp xúcthông thờng

+ Em sẽ nhận quà và cảm ơn cô Lan.Khi cô đi qua, em sẽ nói với các bạn: CôLan tuy bị nhiễm HIV nhng cô cũng rấtcần đợc thông cảm, chia sẻ HIV khônglây qua đồ vật ăn uống

+ Em sẽ cố gắng động viên Nam: Cậu cốgắng học thật giỏi, chăm ngoan để mẹcậu vui Cậu nên thờng xuyên hỏi han,

động viên mẹ cố gắng vì mẹ còn có cậu.Tối nay tớ cùng các bạn sẽ sang nhà cậuchơi để động viên bác

- Tỡm được một số từ ngữ thể hiện sự so sỏnh và nhõn hoỏ bầu trời trong mẩu

chuyện Bầu trời mựa thu.

- Viết được đoạn văn tả cảnh đẹp quờ hương cú sử dụng từ ngữ, hỡnh ảnh so sỏnh, nhõn hoỏ khi miờu tả

3 Thỏi độ: Cú ý thức bảo vệ mụi trường và tỡnh cảm yờu quý, gắn bú với mụi trường.

II Chuẩn bị:

- Học sinh: Vở bài tập

Trang 13

- Giỏo viờn: Bảng phụ để cỏc nhúm làm BT2

III Cỏc hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh làm BT3 (tiết LTVC giờ

trước)

3 Bài mới

a Giới thiệu bài

b Hướng dẫn học sinh làm bài tập

- Gọi HS đọc nối tiếp bài văn Cả lớp đọc

thầm theo

- Nhận xét giọng đọc, sửa lỗi phát âm cho

HS

- Gọi 1 HS nêu yêu cầu của bài tập

- Yêu cầu HS hoạt động trong nhóm 4,

thảo luận và hoàn thành bài tập Tìm các

từ miêu tả bầu trời

- Mời đại diện một số nhóm lần lợt trình

bày kết quả thảo luận

- Yêu cầu các nhóm khác nhận xét, bổ

sung

- Nhận xét, chốt lại bài làm đúng

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài tập

- Hớng dẫn để HS hiểu đúng yêu cầu của

- Chú ý lắng nghe GV hớng dẫn

Trang 14

+ Chỉ cần viết đoạn văn khoảng 5 câu.

+ Trong đoạn văn cần sử dụng các từ ngữ

gợi tả, gợi cảm

+ Có thể dùng một đoạn văn tả cảnh mà

em đã viết trớc đây nhng cần thay những

từ cha hay bằng những từ ngữ gợi tả, gợi

cảm hơn

- Yêu cầu HS làm bài vào vở, 1 HS làm

bài vào phiếu

- Liờn hệ việc cần thiết bảo vệ mụi trường thiờn nhiờn

- Dặn học sinh ụn lại kiến thức của bài

Âm nhạc:

Học hỏt : Bài Những bụng hoa những b i ca à

Nhạc và lời: Hoàng Long

I/ M ụ c tiờu:

- Hỏt đúng giai điệu và lời ca b i à hỏt với tính chất vui tơi,rộn ràng

- HS biết bài hát là sáng tác của nhạc sĩ Hoàng Long

- GV treo bảng phụ, chia câu, chia đoạn,

đánh dấu chỗ lấy hơi và hớng dẫn HS đọc

Trang 15

- Luyện âm la trên đàn.

* Dạy hỏt từng cõu:

- GV đàn giai điệu và dạy hát từng câu

theo lối móc xích, song hành.(lu ý chỗ

ngân dài và cách lấy hơi)

- GV đệm đàn, bắt nhịp, hớng dẫn HS hát

hoàn thiện cả bài vài lần

- GV nhận xét và sửa sai cho HS

* Tổ chức ôn luyện theo nhóm, cá nhân

- Gọi HS nhận xét

- GV nhận xét chung

c Hỏt kết hợp gõ đệm theo phách, nhịp ,

tiết tấu lời ca.

- GV thực hiện mẫu một câu rồi hớng dẫn

- GV đàn cho HS hát lại cả bài một lần kết hợp nhún theo nhịp

- GV đặt câu hỏi, HS cảm nhận nội dung bài hát

5.Tổng kết- Dặn dò:

- GV nhận xét chung giờ học, biểu dơng những em học tốt

-Về nh à ụn lại b i Chuà ẩn bị b i sau.à

Thứ tư ngày 21 thỏng 10 năm 2009

Trang 16

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

- Hướng dẫn học sinh phân tích và tự nêu

cách giải (như SGK) để được kết quả

cuối cùng là:

3m2 5dm2 = 3,05m2

- Tương tự với VD2

c) Thực hành

- Gắn bảng phụ, gọi HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu học sinh tự làm bài vào SGK

sau đó chữa bài

- Gắn bảng phụ, gọi HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu học sinh tự làm bài vào vở sau

- 1 học sinh nêu yêu cầu BT1

- học sinh làm bài, chữa bàia) 56dm2 = 0,56m2

d) 15ha = 0,15hm2

Bài 3(47): Viết số thích hợp vào chỗ chấm

- Làm bài vào vở, 1HS làm ở bảng phụa) 5,34 km2 = 534ha

b) 16,5m2 = 16m2 50dm2

c) 6,5km2 = 6km2 50ha = 650had) 7,6256ha = 76256m2

4 Củng cố, dặn dò:

- Giáo viên củng cố, nhận xét giờ học

- Dặn học sinh ôn lại kiến thức của bài

Tập đọc:

Đất Cà Mau

Trang 17

- Đọc trụi chảy, lưu loỏt toàn bài.

- Đọc diễn cảm bài văn, biết nhấn giọng ở những từ ngữ gợi tả, gợi cảm

3 Thỏi độ: Yờu quý con người và vựng đất mũi Cà Mau.

II Chuẩn bị:

- Học sinh: SGK

- Giỏo viờn: Bản đồ hành chớnh Việt Nam; Bảng phụ

III Cỏc hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh đọc bài: Cỏi gỡ quý nhất, trả

lời cõu hỏi về nội dung bài

3 Bài mới

a Giới thiệu bài

- Giới thiệu bài kết hợp chỉ bản đồ vị trớ

mũi Cà Mau

b Luyện đọc và tỡm hiểu bài

* Luyện đọc:

- Mời 1 HS giỏi đọc toàn bài

+ Bài này có thể chia làm mấy đoạn?

- Hớng dẫn HS luyện đọc, tìm hiểu bài và

đọc diễn cảm từng đoạn của bài:

+ Hãy đặt tên cho đoạn văn này?

- GV đọc mẫu đoạn 1, yêu cầu HS theo

dõi tìm cách đọc

+ Để diễn tả đợc đặc điểm của ma ở Cà

Mau ta nên đọc bài nh thế nào?

- Yêu cầu HS luyện đọc diễn cảm đoạn 1

- 1 – 2 học sinh

- Lắng nghe, quan sỏt

- 1HS đọc

- Bài này có thể chia làm 3 đoạn:

+ Đoạn 1: Từ đầu đến nổi cơn giông.

+ Đoạn 2: Tiếp cho đến thân cây đớc…

+ Đoạn 3: Đoạn còn lại

- Luyện đọc, tìm hiểu bài và đọc diễn cảmtừng đoạn của bài

- Một số HS lần lợt đọc đoạn 1 của bài

+ Ma ở Cà Mau là ma dông: rất đột ngột,dữ dội nhng chóng tạnh

+ Là cơn ma rất nhanh, ào đến nh con

ng-ời hối hả làm 1 việc gì đó khi sợ bị muộngiờ

Trang 18

+ Cây cối trên đất Cà Mau mọc ra sao?

+ Ngời Cà Mau dựng nhà cửa nh thế nào?

+ Hãy đặt tên cho đoạn văn này?

- GV đọc mẫu đoạn 2, yêu cầu HS theo

- Gọi HS lần lợt đọc đoạn 3 GV sửa lỗi

phát âm kết hợp giải nghĩa của từ ngữ khó:

(Sấu cản mũi thuyền: Cá sấu rất nhiều ở

sông.Hổ rình xem hát: trên cạn, hổ lúc

nào cũng rình rập)

+ Ngời dân Cà Mau có tính cách nh thế

nào?

+ Em đặt tên cho đoạn 3 nh thế nào?

- GV đọc mẫu đoạn 3, yêu cầu HS theo

dõi tìm cách đọc

- Yêu cầu HS luyện đọc diễn cảm đoạn 3

theo cặp

- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm đoạn 3

+ Qua bài văn em cảm nhận đợc điều gì

về thiên nhiên và con ngời Cà Mau?

- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm toàn bài

- GV cùng cả lớp nhận xét, bình chọn bạn

đọc diễn cảm nhất

- Thi đọc diễn cảm đoạn 1

- Một số HS lần lợt đọc đoạn 2 của bài

+ Cây cối mọc thành chòm, thành rặng; rễdài, cắm sâu vào lòng đất để chống chọi

đợc với thời tiết khắc nghiệt

+ Nhà cửa dựng dọc những bờ kênh, dớinhững hàng nớc xanh rì; từ nhà nọ sang nhàkia phải leo trên cầu bằng thân cây đớc

+ Cây cối và nhà cửa ở Cà Mau

- Theo dõi tìm cách đọc: nhấn mạnh các

từ ngữ miêu tả tính chất khắc nghiệt củathiên nhiên ở Cà Mau, sức sống mãnh liệtcủa cây cối ở đất Cà Mau

- HS luyện đọc diễn cảm đoạn 2 theo cặp

- Thi đọc diễn cảm đoạn 2

- Một số HS lần lợt đọc đoạn 3 của bài

+ Ngời Cà Mau thông minh, giàu nghịlực, thợng võ, thích kể và thích nghenhững chuyện kì lạ về sức mạnh và tríthông minh của con ngời

+ Tính cách ngời Cà Mau; Ngời Cà Maukiên cờng

- Theo dõi tìm cách đọc: giọng đọc thể hiệnniềm tự hào, khâm phục, nhấn mạnh các từngữ nói về tính cách của ngời Cà Mau

- HS luyện đọc diễn cảm đoạn 3 theo cặp

- HS thi đọc diễn cảm đoạn 3

* Nội dung: Sự khắc nghiệt của thiên

nhiên Cà Mau góp phần hun đúc nên tínhcách kiên cờng của ngời Cà Mau

- HS thi đọc diễn cảm toàn bài

- Lớp nhận xét

4 Củng cố, dặn dũ:

- Học sinh nờu lại nội dung bài

- Dặn HS về đọc lại bài và chuẩn bị bài giờ sau

Ngày đăng: 27/09/2013, 16:10

w