1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

UNIT4 ( C) -Class 6

6 283 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Getting Ready For School
Trường học Standard University
Chuyên ngành English Language
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hanoi
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 829 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

The simple present tense Thì hiện tại đơn To get To have To go To wash To brush have has has go wash brush... I get up get dressed brush my teethWhat do you do every morning ?... He b

Trang 1

Thursday , September 30th, 2010

UNIT 4: BIG OR SMALL ? Lesson 4: GETTING READY FOR SCHOOL ( C1C2C3)

I Vocabulary:

II Practice:

III Work in pairs

Trang 2

1 Get up (v) :

2 Get dressed (v) :

3 Brush ( my) teeth:

4 Wash (my) face (v):

5 Have breakfast (v) :

6 Go to school (v) :

7 Every ( morning/ afternoon / evening) : mỗi ( sáng / chiều / tối)

8 Get ready (v) : chuẩn bị sẵn sàng

Th c d yứ ậ

M c ặ quần áo Đánh răng Rửa mặt

Ăn sáng

Đi học

Trang 3

II Practice:

1 What do you do every morning ?

-> I get up , get dressed, brush my teeth…

2 What does Ba do every morning ?

=> He gets up, gets dressed,………

3 The simple present tense ( Thì hiện tại đơn)

To get To have To go To wash To brush

have

has has

go

wash

brush

Trang 4

I get up get dressed brush my teeth

What do you do every morning ?

Trang 5

Ba get s …… He get s ……. He brushes

What does Ba do every morning ?

Trang 6

III Work in pairs:

1 Every morning, I get up ( Nam)

-> Every morning, Nam gets up

2 Every afternoon, I go to school ( Lan)

-> Every afternoon, Lan goes to school

3 Every evening, I brush my teeth ( Nga)

-> Every evening, Nga brushes her teeth

4 Every morning, I wash my face ( Hoa)

-> Every morning, Hoa washes her face

5 Every morning, I have breakfast ( Miss Lien) -> Every morning, Miss Lien has breakfast

6 Everyday, I get dressed ( Tam)

-> Everyday, Tam gets dressed

Ngày đăng: 27/09/2013, 10:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w