Muốn cho một vật duy trì vận tốc không đổi thì phải có vật khác tác dụng lên nó.F... 2.Định luật I NEWTON: a.Phỏt biểu : Nếu một vật khụng chịu tỏc dụng của lực nào hoặc chịu tỏc dụng củ
Trang 1KiỂM TRA BÀI Cò:
Trên hình vẽ là 3 lực đồng quy và đồng phẳng cùng tác dụng lên một vật ban đầu đứng yên Biết các lực có
cùng độ lớn và từng đôi một hợp với nhau một góc 1200
F1
F2
F3
Tìm hợp lực tác dụng lên vật và cho biết vật sẽ như thế nào?
F12
Trang 3Tiết 17-18 :
Ba ĐỊNH LUẬT NiuTON
Trang 4Muốn cho một vật duy trì vận tốc không đổi thì phải có vật khác tác dụng lên nó.
F
Trang 51.Thí nghiệm lịch sử của Ga-li-lê:
Trang 6h1
_Thả hòn bi lăn xuống trên máng 1 thì hòn bi lăn ngược lên máng 2 đến độ cao h1 gần bằng h
Trang 7_ Giảm bớt góc nghiêng thì hòn bi lăn đoạn đường dài hơn.
Trang 8-Nếu máng 2 rất nhắn và nằm ngang = O thì hòn bi lăn mãi với vận tốc không đổi.
2 Kết luận: Nếu loại bỏ lực ma sát và máng 2 nằm
ngang thì hòn bi sẽ lăn với vận tốc không đổi mãi mãi.
Vậy lực không phải là nguyên nhân duy trì
chuyển động của vật
Trang 102.Định luật I NEWTON:
a.Phỏt biểu : Nếu một vật khụng chịu tỏc dụng của lực nào hoặc chịu tỏc dụng của cỏc lực cú hợp lực bằng khụng thỡ nú giữ nguyờn trạng thỏi đứng yờn hoặc chuyển động thẳng đều
b Biểu thức : F = O nờn a = O
*Chỳ ý: Vật khụng chịu tỏc dụng của vật nào khỏc gọi
là vật cụ lập Thực tế khụng cú vật naũ hoàn toàn cụ lập
Trong thực tế tại sao khi không đạp xe mà xe vẫn chuyển động ?
Tại sao khi mhảy từ trên cao xuống mà ta phảI gập chân lại
Trang 113.Quán tính:
a.Quán tính là tính chất của mọi vật có xu hướng bảo toàn vận tốc cả về hướng và độ lớn
b.Biểu hiện của quán tính:
- Tính ì: xu hướng giữ nguyên vo=0
- Đà: xu hướng giữ nguyên trạng thái chuyển động thẳng đều
Định luật 1Newton còn gọi là định luật quán tính: Vì Định luật này nêu lên một tính chất quan trọng của mọi vật là quán tính
Do đó định luật 1Newton còn gọi là định luật
quán tính
Trang 12- Chuyển động thẳng đều gọi là
chuyển động theo quán tính.
-Hệ quy chiếu quán tính là hệ quy chiếu mà trong đó vật cô lập có gia tốc bằng không
Khi cã lùc t¸c dông th× vÐc t¬ gia
tèc vµ vÐc t¬ lùc cã h íng nh thÕ nµo
Trang 14Xét trường hợp :hai xe xó khối lượng nh nhau nhưng bị đẩy
bởi c¸c lực kh¸c nhau
(c) (d)
Lùc ®Èy cµng lín xe t¨ng tèc cµng nhanh (gia tèc
lín)
Trang 15Xeựt trửụứng hụùp :hai xe xoự khoỏi lửụùng khaực
nhau nhửng bũ ủaồy bụỷi cuứng moọt lửùc
•
)
Với cùng một lực đẩy vật có khối l ợng lớn hơn thì thì
biến đổi vận tốc chậm hơn (Gia tốc nhỏ)
Trang 16I.Định luật II Niu-Tơn
§Þnh luËt II Niu T¬n
a Quan sát
- Vectơ lực và vectơ có cùng hướng với nhau
- Gia tốc của vật phụ thuộc vào: lực tác dụng lên vật và
khối lượng của vật
b Định luật
Vectơ gia tốc của một vật luôn cùng hướng với lực tác
dụng lên vật Độ lớn của vectơ gia tốc tỉ lệ thuận với độ
lớn của vectơ lực tác dụng lên vật và tỉ lệ nghịch với khối
lượng của vật
m
Trang 17• Lưu ý: Nếu vật chịu tác dụng đồng thời của nhiều
lực F1 , F2 , F3 thì vec tơ gia tốc của vật
được xác định như sau
F
m
Trang 18Những yếu tố của véc tơ lực
1-Điểm đặt: là vị trí mà lực đặt lên vật
- Phương và chiều: cùng phương và chiều với gia tốc của vật
- Độ lớn: F = m.a
+ Đơn vị: Nếu m = 1kg, a = 1m/s 2 thì F = 1kg.m/s 2
1kg.m/s 2 = 1Niutơn (N)
+ Định nghĩa: 1N là lực truyền cho một vật có khối lượng 1kg một gia tốc 1 m/s 2
3 Khối lượng và quán tính
Khối lượng của vật là đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của vật Vật có khối lượng càng lớn thì mức quán tính càng lớn
Trang 19** Điều kiện cân bằng của một chất
Trang 20V Củng cố:
1.Chọn phát biểu sai về quán tính:
a Vật đang chuyển động mà tất cả các lực tác dụng vào vật bỗng ngừng tác dụng thì vật tiếp tục chuyển
Trang 212 Hãy kể một số tai nạn trong giao thông có nguyên
nhân vật lý là quán tính và nêu cách phòng tránh
Đáp : Vật nằm yên trên bàn với vận tốc bằng 0 vì hệ lực
tác dụng lên vật là hệ lực cân bằng: Phản lực N của mặt bàn triệt tiêu tác dụng của trọng lực P
P N
3.Một vật đặt trên bàn nằm im chứng tỏ không có vật nào tác dụng lên nó nên vận tốc bằng không Theo em
đúng hay sai Vì sao?
Trang 22Câu 1: Câu nào sau đây là đúng
A Không có lực tác dụng thì các vật không thể chuyển động được
B Một vật bất kỳ chịu tác dụng của một lực có độ lớn tăng dần thì chuyển động nhanh dần
C Một vật có thể chịu tác dụng đồng thời của nhiều lực mà vẫn
chuyển động thẳng đều
D Không vật nào có thể chuyển động ngựơc chiều với lực tác dụng lên nó
Câu 2: Một hợp lực 0,1N tác dụng vào một vật có khối lượng 2kg
trong khoảng thời gian 2s theo phương ngang Biết ban đầu vật đứng yên Quãng đường mà vật đi được trong khoảng thời gian 2s đó là
A 0,5m B 2m C 0,1m D 4m
Đáp án: 1C ; 2C