Một vật dao động điều hoà theo phơng trình x = - 6cos4πtcm, biên độ dao động của vật là 7.. Một vật dao động điều hoà theo phơng trình x = 6cos4πtcm, chu kỳ dao động của vật là 9.. Một c
Trang 1BAỉI TAÄP OÂN CHệễNG 2 Caõu1:Moọt vaọt dao ủoọng ủieàu hoaứ vụựi bieõn ủoọ A vaứ taàn soỏ f Choùn goỏc thụứi gian luực vaọt ụỷ vũ trớ bieõn dửụng Vieỏt phửụng trỡnh dao
2 cos(ω +π
x c x =Acos(ωt−π) d
t
A
x= cosω
Caõu2:Moọt vaọt dao ủoọng ủieàu hoaứ vụựi bieõn ủoọ A vaứ taàn soỏ f Choùn goỏc thụứi gian luực vaọt ụỷ vũ trớ bieõn aõm Vieỏt phửụng trỡnh dao
ủoõng cuỷa vaọt: a.x=Acos(ωt+π) b )
2 cos(ω +π
x c x =Acos(ωt−π) d
t
A
x= cosω
Caõu3:Moọt vaọt dao ủoọng ủieàu hoaứ vụựi bieõn ủoọ A vaứ taàn soỏ f Choùn goỏc thụứi gian luực vaọt ụỷ vũ trớ caõn baống theo chieàu aõm Vieỏt
phửụng trỡnh dao ủoõng cuỷa vaọt:
2 cos(ω +π
x c x =Acos(ωt−π) d x =Acosωt
Caõu4:Moọt vaọt dao ủoọng ủieàu hoaứ vụựi bieõn ủoọ A vaứ taàn soỏ f Choùn goỏc thụứi gian luực vaọt ụỷ vũ trớ caõn baống theo chieàu dửụng Vieỏt
phửụng trỡnh dao ủoõng cuỷa vaọt:
2 cos(ω −π
2 cos(ω +π
x c x =Acos(ωt−π) d x =Acosωt
Caõu5:Moọt vaọt dao ủoọng ủieàu hoaứ vụựi bieõn ủoọ A vaứ taàn soỏ f Choùn goỏc thụứi gian luực vaọt ụỷ vũ trớ coự li ủoọ A/2 theo chieàu dửụng Vieỏt
phửụng trỡnh dao ủoõng cuỷa vaọt:
3 cos(ω +π
2 cos(ω +π
x c x =Acos(ωt−π) d )
3 cos(ω −π
x
Caõu6:Moọt vaọt dao ủoọng ủieàu hoaứ vụựi bieõn ủoọ A vaứ taàn soỏ f Choùn goỏc thụứi gian luực vaọt ụỷ vũ trớ coự li ủoọ -A/2 theo chieàu aõm Vieỏt
phửụng trỡnh dao ủoõng cuỷa vaọt:
3
2 cos(ω + π
2 cos(ω +π
x c x =Acos(ωt−π) d )
3
2 cos(ω − π
x
Caõu7:Moọt vaọt dao ủoọng ủieứu hoaứ theo phửụng trỡnh )( )
4 10 cos(
a
4
4
π
4
4
3π
−
6 Một vật dao động điều hoà theo phơng trình x = - 6cos(4πt)cm, biên độ dao động của vật là
7 Một chất điểm dao động điều hoà theo phơng trình: 2
3
x = − π t + π cm
, biên độ dao động của chất điểm là:
8 Một vật dao động điều hoà theo phơng trình x = 6cos(4πt)cm, chu kỳ dao động của vật là
9 Một chất điểm dao động điều hoà theo phơng trình x = 5cos(2πt)cm, chu kỳ dao động của chất điểm là
10.Một vật dao động điều hoà theo phơng trình x = 6cos(4πt)cm, tần số dao động của vật là
11.Một chất điểm dao động điều hoà theo phơng trình:x t )cm
2 cos(
= , pha dao động của chất điểm tại thời điểm t
12.Một vật dao động điều hoà theo phơng trình x = 6cos(4πt)cm, toạ độ của vật tại thời điểm t = 10s là:
13.Một chất điểm dao động điều hoà theo phơng trình x = 5cos(2πt)cm, toạ độ của chất điểm tại thời điểm t = 1,5s là
Trang 214.Một vật dao động điều hoà theo phơng trình x = 6cos(4πt)cm, vận tốc của vật tại thời điểm
t = 7,5s là: A v = 0 B v = 75,4cm/s.C v = - 75,4cm/s D v = 6cm/s
15.Một vật dao động điều hoà theo phơng trình x = 6cos(4πt)cm, gia tốc của vật tại thời điểm
t = 5s là: A a = 0 B a = 947,5cm/s2 C a = - 947,5cm/s2 D a = 947,5cm/s
16.Một chất điểm dao động điều hoà có phơng trình x = 2cos10πt(cm) Khi động năng bằng ba lần thế năng thì chất điểm
17.Một vật dao động điều hoà với biên độ A = 4cm và chu kỳ T = 2s, chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua VTCB theo chiều
dơng Phơng trình dao động của vật là
A x = 4cos(2πt -
2
π )cm B x = 4cos(πt -
2
π )cm.C x = 4cos(2πt +
2
π )cm D x = 4cos(πt +
2
π )cm
18.Một vật nặng treo vào một lò xo làm lò xo giãn ra 0,8cm, lấy g = 10m/s2 Chu kỳ dao động của vật là:
A T = 0,178s B T = 0,057s C T = 222s D T = 1,777s
19.Con lắc lò xo dao động điều hoà, khi tăng khối lợng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của vật
A tăng lên 4 lần B giảm đi 4 lần C tăng lên 2 lần D giảm đi 2 lần
20.Một vật khối lợng 750g dao động điều hoà với biên độ 4cm, chu kỳ 2s, (lấy π2 = 10) Năng lợng dao động của vật là:A
21.Con lắc lò xo gồm vật m = 100g và lò xo k = 100N/m,(lấy π2 = 10) dao động điều hoà với chu kỳ là:
22.Con lắc lò xo gồm vật m = 200g và lò xo k = 0,5N/cm,(lấy π2 = 10) dao động điều hoà với chu kỳ là
23.Một con lắc lò xo dao động điều hoà với chu kỳ T = 0,5s, khối lợng của quả nặng là m = 400g, (lấy π2 = 10) Độ cứng của lò xo là: A k = 0,156N/m B k = 32N/m C k = 64N/m D k = 6400N/m
24.Con lắc lò xo ngang dao động với biên độ A = 8cm, chu kỳ T = 0,5s, khối lợng của vật là
m = 0,4kg, (lấy π2 = 10) Giá trị cực đại của lực đàn hồi tác dụng vào vật là
A Fmax = 525N B Fmax = 5,12N C Fmax = 256N D Fmax = 2,56N
25.Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lợng 0,4kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40N/m Ngời ta kéo quả nặng ra khỏi
VTCB một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động Chọn chiều dơng là chiều ta kéo, gốc thời gian lúc thả vật Phơng trình dao động của vật nặng là
A x = 4cos(10t)cm B x = 4cos(10t -
2
π)cm C x = 4cos(10πt -
2
π)cm D x = 4cos(10πt +
2
π)cm.
26.Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lợng 0,4kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40N/m Ngời ta kéo quả nặng ra khỏi
VTCB một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động Vận tốc cực đại của vật nặng là:
A vmax = 160cm/s B vmax = 80cm/s C vmax = 40cm/s D vmax = 20cm/s
27.Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lợng 0,4kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40N/m Ngời ta kéo quả nặng ra khỏi
VTCB một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động Cơ năng dao động của con lắc là:
A E = 320J B E = 6,4.10-2J C E = 3,2.10-2J D E = 3,2J
28.Con lắc lò xo gồm lò xo k và vật m, dao động điều hoà với chu kỳ T = 1s Muốn tần số dao động của con lắc là f’ =
0,5Hz, thì khối lợng của vật m phải là:A m’ = 2m B m’ = 3m C m’ = 4m D m’ = 5m
29.Một con lắc lò xo gồm một quả nặng có khối lợng m = 400g và một lò xo có độ cứng k = 40N/m Kéo quả nặng ra khỏi
VTCB một đoạn bằng 8cm và thả cho nó dao động Chọn chiều dơng là chiều ta kéo, gốc thời gian lúc ta thả Phơng trình dao động của quả nặng là
A x = 8cos(0,1t)(cm) B x = 8cos(0,1πt)(cm) C x = 8cos(10πt)(cm) D x = 8cos(10t)(cm)
30.Một con lắc lò xo gồm quả nặng khối lợng 1kg và một lò xo có độ cứng 1600N/m Khi quả nặng ở VTCB, ngời ta
truyền cho nó vận tốc ban đầu bằng 2m/s Biên độ dao động của quả nặng là
31.Một con lắc lò xo gồm quả nặng khối lợng 1kg và một lò xo có độ cứng 1600N/m Khi quả nặng ở VTCB, ngời ta
truyền cho nó vận tốc ban đầu bằng 2m/s theo chiều dơng trục toạ độ Chọn gốc thời gian lúc truyền vận tốc Phơng trình li
độ dao động của quả nặng là
A x = 5cos(40t
-2
π ) m. B x = 0,5cos(40t +
2
π )m. C x = 5cos(40t
-2
π )cm. D x = 0,5cos(40t)cm.
32.Khi gắn quả nặng m1 vào một lò xo, nó dao động với chu kỳ T1 = 1,2s Khi gắn quả nặng m2 vào một lò xo, nó dao
động với chu kỳ T2 = 1,6s Khi gắn đồng thời m1 và m2 vào lò xo đó thì chu kỳ dao động của chúng là
33.Khi mắc vật m vào lò xo k1 thì vật m dao động với chu kỳ T1 = 0,6s, khi mắc vật m vào lò xo k2 thì vật m dao động với chu kỳ T2 =0,8s Khi mắc vật m vào hệ hai lò xo k1 nối tiếp với k2 thì chu kỳ dao động của m là
A T = 0,48s B T = 0,70s C T = 1,00s D T = 1,40s
34.Khi mắc vật m vào lò xo k1 thì vật m dao động với chu kỳ T1 = 0,6s, khi mắc vật m vào lò xo k2 thì vật m dao động với chu kỳ T2 =0,8s Khi mắc vật m vào hệ hai lò xo k1 song song với k2 thì chu kỳ dao động của m là
A T = 0,48s B T = 0,70s C T = 1,00s D T = 1,40s
35.Con lắc đơn dao động điều hoà với chu kỳ 1s tại nơi có gia tốc trọng trờng 9,8m/s2, chiều dài của con lắc là
Trang 3A l = 24,8m B l = 24,8cm C l= 1,56m D l= 2,45m.
36.Con lắc đơn dao động điều hoà tại nơi có gia tốc trọng trờng 9,81m/s2, với chu kỳ T = 2s Chiều dài của con lắc là
A l = 3,120m B l = 96,60cm C l= 0,993m D l= 0,040m
37 ở nơi mà con lắc đơn đếm giây (chu kỳ 2s) có độ dài 1m, thì con lắc đơn có độ dài 3m sẽ dao động với chu kỳ là
38.Một con lắc đơn có độ dài l1 dao động với chu kỳ T1 = 0,8s Một con lắc đơn khác có độ dài l2 dao động với chu kỳ T2 = 0,6s Chu kỳ của con lắc đơn có độ dài l1 + l2 là:A T = 0,7s B T = 0,8s C T = 1,0s D T = 1,4s
39.Một con lắc đơn có độ dài l, trong khoảng thời gian Δt nó thực hiện đợc 6 dao động Ngời ta giảm bớt độ dài của nó đi
16cm, cũng trong khoảng thời gian Δt nh trớc nó thực hiện đợc 10 dao động Chiều dài ban đầu của con lắc là
40.Tại một nơi có hai con lắc đơn đang dao động với các biên độ nhỏ Trong cùng một khoảng thời gian, ngời ta thấy con
lắc thứ nhất thực hiện đợc 4 dao động, con lắc thứ hai thực hiện đợc 5 dao động Tổng chiều dài của hai con lắc là 164cm Chiều dài của mỗi con lắc lần lợt là
A l1= 100m, l2 = 6,4m B l1= 64cm, l2 = 100cm
C l1= 1,00m, l2 = 64cm D l1= 6,4cm, l2 = 100cm
41.Một đồng hồ quả lắc chạy đúng tại một nơi trên mặt đất Ngời ta đa đồng hồ từ mặt đất lên độ cao h = 5km, bán kính
Trái đất là R = 6400km (coi nhiệt độ không đổi) Mỗi ngày đêm đồng hồ đó chạy
42.Một con lắc đơn có chu kỳ dao động T = 4s, thời gian để con lắc đi từ VTCB đến vị trí có li độ cực đại là:
43.Một con lắc đơn có chu kỳ dao động T = 3s, thời gian để con lắc đi từ VTCB đến vị trí có li độ
x = A/2 là: A t = 0,250s B t = 0,375s C t = 0,750s D t = 1,50s
44.Một con lắc đơn có chu kỳ dao động T = 3s, thời gian để con lắc đi từ vị trí có li độ x =A/2 đến vị trí có li độ cực đại x
45.Hai dao động điều hoà cùng pha khi độ lệch pha giữa chúng là
A Δφ = 2nπ (với n∈Z) B Δφ = (2n + 1)π (với n∈Z)
C Δφ = (2n + 1)
2
π (với n∈Z) D Δφ = (2n + 1)
4
π (với n∈Z)
46.Hai dao động điều hoà nào sau đây đợc gọi là cùng pha?
6 t cos(
3
3 t cos(
3
6 t cos(
4
6 t cos(
5
6 t 2
cos(
2
6 t cos(
2
4 t cos(
3
6 t cos(
3
47.Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phơng, cùng tần số có biên độ lần lợt là 8cm và 12cm Biên độ
dao động tổng hợp có thể là: A A = 2cm B A = 3cm C A = 5cm D A = 21cm
48 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phơng, cùng tần số có biên độ lần lợt là 3cm và 4cm Biên độ
dao động tổng hợp không thể là: A A = 3cm B A = 4cm C A = 5cm D A = 8cm
49.Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phơng, cùng tần số có biên độ lần lợt là 6cm và 12cm Biên độ
dao động tổng hợp không thể là: A A = 5cm B A = 6cm C A = 7cm D A = 8cm
50.Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phơng cùng tần số x1 = sin2t (cm) và x2 = 2,4cos2t (cm) Biên độ của dao động tổng hợp là: A A = 1,84cm B A = 2,60cm C A = 3,40cm D A = 6,76cm
51.Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phơng, có phơng trình lần lợt là x1 = 2sin(100πt - π/3)
cm và x2 = cos(100πt + π/6) cm Phơng trình của dao động tổng hợp là
A x = sin(100πt - 2π/3)cm B A = cos(100πt - π/3)cm C A = 3sin(100πt - π/3)cm D A = 3cos(100πt + π/6)
52 Cho 3 dao động điều hoà cùng phơng, x1 = 1,5sin(100πt)cm, x2 =
2
3 sin(100πt + π/2)cm và x3 = 3sin(100πt + 5π/6)cm Phơng trình dao động tổng hợp của 3 dao động trên là
A x = 3sin(100πt)cm B x = 3sin(200πt)cm C x = 3cos(100πt)cm D x = 3cos(200πt)cm
53 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phơng, theo các phơng trình: x1 =4sin(πt+α)cmvà
cm ) t cos(
3
4
x2 = π Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị lớn nhất khi
A α = 0(rad) B α = π(rad) C α = π/2(rad) D α = - π/2(rad)
54.Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phơng, theo các phơng trình: x1 =4sin(πt+α)cmvà
cm ) t cos(
3
4
x2 = π Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị nhỏ nhất khi
A α = 0(rad) B α = π(rad) C α = π/2(rad) D α = - π/2(rad)
55.Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phơng, theo các phơng trình: x1 =−4sin(πt)cmvà
cm ) t cos(
3
4
x2 = π Phơng trình của dao động tổng hợp là
A x = 8sin(πt + π/6)cm B x = 8cos(πt + π/6)cm C x = 8sin(πt - π/6)cm D x = 8cos(πt - π/6)cm
Trang 456.Một ngời xách một xô nớc đi trên đờng, mỗi bớc đi đợc 50cm Chu kỳ dao động riêng của nớc trong xô là 1s Để nớc
trong xô sóng sánh mạnh nhất thì ngời đó phải đi với vận tốc
A v = 100cm/s B v = 75cm/s C v = 50cm/s D v = 25cm/s
57.Một ngời đèo hai thùng nớc ở phía sau xe đạp và đạp xe trên một con đờng lát bê tông Cứ cách 3m, trên đờng lại có
một rãnh nhỏ Chu kỳ dao động riêng của nớc trong thùng là 0,6s Để nớc trong thùng sóng sánh mạnh nhất thì ngời đó phải đi với vận tốc là: A v = 10m/s B v = 10km/h C v = 18m/s D v = 18km/h
58.Một hành khách dùng dây chằng cao su treo một chiếc ba lô lên trần toa tầu, ngay phía trên một trục bánh xe của toa
tầu Khối lợng ba lô là 16kg, hệ số cứng của dây chằng cao su là 900N/m, chiều dài mỗi thanh ray là 12,5m, ở chỗ nối hai thanh ray có một khe hở nhỏ Để ba lô dao động mạnh nhất thì tầu phải chạy với vận tốc là
A v ≈ 27km/h B v ≈ 54km/h C v ≈ 27m/s D v ≈ 54m/s
59.Cùng một địa điểm, ngời ta thấy trong thời gian con lắc A dao động đợc 10 chu kỳ thì con lắc B thực hiện đợc 6 chu kỳ.
Biết hiệu số độ dài của chúng là 16cm Độ dài của mỗi con lắc là:
60.Con lắc lò xo gồm vật m và lò xo k dao động điều hoà, khi mắc thêm vào vật m một vật khác có khối l ợng gấp 3 lần vật
m thì chu kỳ dao động của chúng:A tăng lên 3 lần B giảm đi 3 lần C tăng lên 2 lần D giảm đi 2 lần
61.Một chất điểm dao động điều hoà với biên độ 8cm, trong thời gian 1min chất điểm thực hiện đợc 40 dao động Chất
điểm có vận tốc cực đại là: A vmax = 1,91cm/s B vmax = 33,5cm/s C vmax = 320cm/s D vmax = 5cm/s
62.Một chất điểm dao động điều hoà với tần số f = 5Hz Khi pha dao động bằng
3
2π thì li độ của chất điểm là
3cm,
ph-ơng trình dao động của chất điểm là
A x = − 2 3 cos( 10 π t ) cm B x = − 2 3 cos( 5 π t ) cm C x = 2 3 cos( 10 π t ) cm D
cm ) t 5
cos(
3
2
63.Vật dao động điều hoà theo phơng trình: x = 2cos(4πt - π/3)cm Quãng đờng vật đi đợc trong 0,25s đầu tiên là
64.Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hoà, khi vật ở vị trí cách VTCB một đoạn 4cm thì vận tốc của vật bằng
không và lúc này lò xo không bị biến dạng, (lấy g = π2) Vận tốc của vật khi qua VTCB là:
A v = 6,28cm/s B v = 12,57cm/s C v = 31,41cm/s D v = 62,83cm/s
65.Con lắc lò xo ngang dao động điều hoà, lực đàn hồi cực đại tác dụng vào vật là 2N, gia tốc cực đại của vật là 2m/s2 Khối lợng của vật là: A m = 1kg B m = 2kg C m = 3kg D m = 4kg
66.Một chất điểm dao động điều hoà có phơng trình dao động x = 4cos(4πt)cm Thời gian chất điểm đi đợc quãng đờng
6cm kể từ lúc bắt đầu dao động là: A t = 0,750s B t = 0,375s C t = 0,185s D t = 0,167s
67.Khi treo vật m vào lò xo k thì lò xo dãn ra 2,5cm, kích thích cho m dao động, (lấy g = π2m/s2) Chu kỳ dao động tự do của vật là: A T = 1,00s B T = 0,50s C T = 0,32s D T = 0,28s
68.Một chất điểm khối lợng m = 100g, dao động điều điều hoà dọc theo trục Ox với phơng trình x = 4cos(2t)cm Cơ năng
trong dao động điều hoà của chất điểm là: A E = 3200J B E = 3,2J C E = 0,32J D E = 0,32mJ
69.Taùi moọt ủieồm vaọt thửùc hieọn dao ủoọng ủieàu hoaứ vụựi vaọn toỏc baống ẵ vaọn toỏc cửùc ủaùi luực ủoự li ủoọ cuỷa vaọt baống: a.
2
3
m
2
1
m
3
1
m
70.Moọt vaọt dao ủoọng ủieàu hoaứ giửừa hai ủieồm M vaứ N vụựi chu kỡ T = 1s Laỏy vũ trớ caõn baống taùi goỏc toaù ủoọ O Trung ủieồm
cuỷa OM laứ P vaứ cuỷa ON laứ Q Bieỏt bieõn ủoọ A = 10cm Tớnh thụứi gian vaọt chuyeồn ủoọng tửứ Q ủeỏn P.(s): a.6
71 Moọt vaọt dao ủoọng ủieàu hoaứ giửừa hai ủieồm M vaứ N vụựi chu kỡ T = 1s Laỏy vũ trớ caõn baống taùi goỏc toaù ủoọ O Trung
ủieồm cuỷa OM laứ P vaứ cuỷa ON laứ Q Bieỏt bieõn ủoọ A = 10cm Tớnh vaọn toỏc trung bỡnh vaọt khi chuyeồn ủoọng tửứ Q ủeỏn P
72.Bieõn ủoọ moọt dao ủoọng ủieàu hoaứ baống 0,5m Trong thụứi gian 5 chu kỡ dao ủoọng vaọt ủi ủửụùc quaừng ủửụứng baống(m):
73.Moọt vaọt dao ủoọng ủieàu hoaứ coự phửụng trỡnh x= Acos(ωt+ϕ)(con laộc dao ủoọng nhoỷ khi Fms = 0) thỡ coự ủoọng naờng vaứ theỏ naờng cuừng dao ủoọng tuần hoàn vụựi taàn soỏ :a
2
2
3
Trang 574.*Quả cầu của con lắc lò xo dao động điều hoà dọc theo trục nằm ngang với phương trình )
2 2 cos(
04 ,
x
(m) Độ dài quãng đường đi được trong 1,5s đầu tiên(m):
75.Phương trình dao động của con lắc lò xo x t )cm
2 50 cos(
= Quãng đường mà vật đi được trong sau khoảng thời gian t s
12
π
76.Hệ dao động ‘quả cầu và lò xo’ có biên độ A và năng lượng của hệ bằng E0 Động năng của hệ khi li độ
77 Hệ dao động ‘quả cầu và lò xo’ có biên độ A và năng lượng của hệ bằng E0 Li độ x khi động năng bằng 3 lần thế
78.Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ A, có độ lệch pha л/3
là: a.A'=A 2 b A' =A 3 c
2
2
3
A =
79 Quả cầu của con lắc lò xo dao động điều hoà dọc theo trục nằm ngang với phương trình )
2 2 cos(
04 ,
x
(m) Quãng đường quả cầu đi được trong một chu kì(cm):
80.Chu kì con lắc lò xo thay đổi ra sao khi tăng gấp 3 độ cứng lò xo và giảm khối lượng vật còn 1/3
a.Tăng 3 lần b.Không đổi c.Giảm 3 lần d.Tăng 9 lần
81.Con lắc lò xo gồm quả cầu có khối lượng m treo vào lò xo nhẹ có độ cứng k Tần số dao động f = 6Hz, cắt bỏ bớt
chiều dài lò xo 3 lần và thay bằng một quả cầu khác với khối lượng gấp 3 quả ban đầu thì tần số con lắc thứ hai là(Hz):
82.Chọn đáp án ĐÚNG: Năng lượng của một vật dao động điều hoà
a.Tăng 81 lần khi biên độ tăng 3 lần và tần số tăng 3 lần
b.Giảm 16 lần khi biên độ giảm 4 lần và tần số giảm 4 lần
c.Tăng 3 lần khi tần số giảm 3 lần và biên độ tăng 9 lần
d.Giảm 15 lần khi tần số dao động 5 lần và biên độ dao động giảm 3 lần
83.Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng m dao động với chu kì T Nếu tăng khối lượng vật thành 2m thì chu kì vật là:
2
T
84.Một vật dao động điều hoà với phương trình )
2 2 cos(
x Vật tốc trung bình của vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ x = 10cm là(m/s): a.0,4 b.0,8 c.1,6 d.Đáp án khác
85.Một vật dao động điều hoà trên một đường thẳng nằm ngang Khi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc 40cm/s Biết
rằng quãng đường vật đi được trong ba chu kì dao động liên tiếp là 60cm Tần số góc dao động điều hoà của vật(rad/s):
86.Một vật dao động điều hoà với phương trình x t )cm
2 cos(
= Thời gian vật đi từ vị trí li độ x = -8cm đến vị
87.Một quả cầu có khối lượng m treo vào một lò xo có độ cứng k làm nó dãn ra một đoạn 25cm Lấy л2 = 10m/s2 = g Cắt lò xo trên thành n đoạn bằng nhau, rồi treo quả cầu vào một đoạn đó Khi đó tần số dao động của hệ bằng 4Hz Giá
88.Một con lắc lò xo thực hiện dao động điều hoà với biên độ A = xmax vị trí vật có thế năng bằng 1/3 lần dộng năng cách vị trí cân bằng: a.xmax b
2
max
x
c
2 max
x
d.Một giá trị khác
89.Biên độ của một dao động điều hoà là 0,5m Li độ là hàm sin, gốc thời gian chọn vào lúc li độ cực đại Xét trong chu
kì dao động đầu tiên, tìm pha của dao động ứng với các li độ x = 0,25m
a
6
5π
b
6
3π
c
2
3
5π
Trang 690.Điểm M dao động điều hoà theo phương trình x =2,5cos10πt(cm) Tính vận tốc trung bình trong chuyển động trong thời gian nữa chu kì từ lúc li độ cực tiểu đến lúc li độ cực đại(m/s):
91.Động năng của dao động điều hoà biến đổi theo thời gian
a.Tuần hoàn với chu kì T b.Không đổi c.Tuần hoàn với chu ki 2T d Tuần hoàn với chu ki T/2
92.Tại thời điểm khi vật thực hiện dao động điều hoà( li độ là hàm sin) với vận tốc bằng ½ vận tốc cực đại, vật xuất
hiện tại li độ bằng bao nhiêu: a.A'=A 2 b
2
3
2
3
A =
93.Một vật dao động điều hoà có chu kì T Nếu chọn góc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng, thì trong nữa chu kì
đầu tiên, vận tốc của vật bằng không ở thời điểm nào:a.T/6 b.T/4 c.T/8 d.T/2
94.Một chất điểm dao động điều hoà có phương trình )( )
2 5 cos(
x = π −π Trong một giây đầu tiên từ vị trí t = 0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x = +1cm: a.5lần b.4lần c.7lần d.6lần
95: Một vật dao động điều hồ theo phương trình x = 4cos2πt (cm) tốc độ trung bình của vật trong thời gian một chu kì
96: Một vật dao động điều hồ theo phương trình x = 4cos(20t – π
6) (cm, s) Vận tốc trung bình của vật sau khoảng thời
gian t =19π
60 s kể từ khi bắt đầu dao động là:A 4,02cm/s B 50,26cm/s C 5,07cm/s D 54,31cm/s.
97: Vật dao động điều hịa với phương trình: x = 4cosπt (cm, s) Vận tốc trung bình trong 1 chu kỳ là
A 0 cm/s B 4π cm/s C 8 cm/s D 8π cm/s
98: Vật dao động điều hồ theo phương trình x = 2cos(4πt –
3
π ) (cm; s) Quãng đường vật đi được trong 0,25s đầu tiên
99: Một con lắc lị xo gồm một lị xo nhẹ cĩ độ cứng k = 100N/m và vật cĩ khối lượng m = 250g, dao động điều hồ với
phương trình x = 6cosωt (cm; s) Quãng đường vật đi được trong π
s
10 đầu tiên là
100: Một con lắc lị xo dao động với phương trình x = 4cos π
4πt + 2
(cm; s) Quãng đường vật đi được trong thời gian
30s kể từ lúc bắt đầu dao động là:A 9,6m B 16cm C 3,2m D 240cm
101: Một con lắc lị xo dao động điều hồ theo phương trình x = 8 cos( π
2
− (cm; s) Quảng đường vật đi được sau
khoảng thời gian 0,45s kể từ lúc bắt đầu dao động là:A 72cm B 3,6cm C 8cm D 64cm
102: Một con lắc lị xo treo thẳng đứng được kích thích dao động điều hịa với phương trìnhx 6sin(5 t ) cm;s( )
3
π
(Trục Ox trùng trục lị xo, chiều dương hướng lên) Khoảng thời gian vật đến độ cao cực đại lần thứ nhất kể từ lúc bắt đầu
dao động là:A 2
15
6
30
15
=
103: Một vật dao động theo phương trìnhx 8cos(2 t )
2
π
= π + (cm, s) sẽ qua vị trí cân bằng lần thứ ba vào thời điểm t là:A 3s B 1,5s C 6s D 1s.