1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TS10 20 BINH PHUOC

14 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 597,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trên thực tế, mỗi ngày nông trường đều khai thác vượt định mức 3 tấn.. Do đó, nông trường đã khai thác được 261 tấn và song trước thời hạn 1 ngày.. Hỏi theo kế hoạch mỗi ngày nông trường

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BÌNH PHƯỚC

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT

Năm học: 2019 – 2020 Môn thi: TOÁN (Chung) Ngày thi: 01/6/2019

Thời gian làm bài: 120 phút Câu 1 (2,0 điểm)

1) Tính giá trị của các biểu thức sau:

A

2 (3 2 5) 20

B

2) Cho biểu thức

1 :

3 1

P

a) Rút gọn biểu thức P

b) Tìm giá trị của x để P1.

Câu 2 (2,0 điểm)

1) Cho parabol

2

1 ( ) :

2

và đường thẳng ( ) :d y x 2. a) Vẽ parabol ( )P và đường thẳng ( ) d trên cùng hệ trục tọa độ Oxy

b) Viết phương trình đường thẳng ( ) :d1 y ax b song song với ( )  d và cắt ( ) P tại điểm A có hoành

độ bằng 2

2) Không sử dụng máy tính, giải hệ phương trình:

 

�  

x y

Câu 3 (2,5 điểm)

1) Cho phương trình x2(m2)x m  8 0 (1) với m là tham số.

a) Giải phương trình (1) khi m 8.

b) Tìm các giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm dương phân biệt x x thỏa 1; 2 3

1  2 0

2) Nông trường cao su Minh Hưng phải khai thác 260 tấn mũ trong một thời gian nhất định Trên thực

tế, mỗi ngày nông trường đều khai thác vượt định mức 3 tấn Do đó, nông trường đã khai thác được 261 tấn và song trước thời hạn 1 ngày Hỏi theo kế hoạch mỗi ngày nông trường khai thác được bao nhiêu tấn mũ cao su

Câu 4 (1,0 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH và đường trung tuyến AM Biết

AH cm HB cm Hãy tính , AB AC AM và diện tích tam giác , ABC.

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

Câu 5 (2,5 điểm)

Cho đường tròn tâm O đường kính AB2R Gọi C là trung điểm của OA, qua C kẻ đường thẳng

vuông góc với OA cắt đường tròn ( )O tại hai điểm phân biệt M và N Trên cung nhỏ BM lấy điểm

K ( K khác B và M ) Gọi H là giao điểm của AK và MN.

a) Chứng minh tứ giác BCHK nội tiếp đường tròn

b) Chứng minh AK AH. R 2

c) Trên tia KN lấy điểm I sao cho KIKM Chứng minh NIBK.

Trang 3

HƯỚNG DẪN GIẢI

Câu 1 (2,0 điểm)

1) Tính giá trị của các biểu thức sau:

A

A

3.7 5

A

21 5

A

16

A

2 (3 2 5) 20

B

2

B

(3 2 5) 2 5

B

B

3

 

B

Trang 4

2) Cho biểu thức

1 :

3 1

P

a) Rút gọn biểu thức P

b) Tìm giá trị của x để P1.

Lời giải

a) Rút gọn biểu thức P

1 : 3 1

P

1 : 3

P

: 3

P

1 : 3

P

x x

3

P

x x

P

3

1

P

x

b) Tìm giá trị của x để P1.

3

1 1

1

 �

x

P

1 3

4

16

x

Vậy x16 thì P1.

Trang 5

Câu 2 (2,0 điểm)

1) Cho parabol

2

1 ( ) :

2

và đường thẳng ( ) :d y x 2. a) Vẽ parabol ( )P và đường thẳng ( ) d trên cùng hệ trục tọa độ Oxy

b) Viết phương trình đường thẳng ( ) :d1 y ax b song song với ( )  d và cắt ( ) P tại điểm A có hoành

độ bằng 2

Lời giải a) Vẽ parabol ( )P và đường thẳng ( ) d trên cùng hệ trục tọa độ Oxy

Bảng giá trị:

2

1

2

Đồ thị hàm số

2

1 2

là đường Parabol đi qua các điểm ( 4;8);( 2;2)  ; (0;0) ; (2; 2);(4;8) và nhận

Oy làm trục đối xứng.

Đồ thị hàm số y x 2 là đường thẳng đi qua điểm (0; 2) và điểm ( 2;0)

Trang 6

b) Viết phương trình đường thẳng ( ) :d1 y ax b song song với ( )  d và cắt ( ) P tại điểm A có hoành

độ bằng 2

Lời giải

Vì đường thẳng ( ) :d1 y ax b song song với ( )  d nên ta có phương trình của đường thẳng

1

( ) :d y x b b  ( �2)

Gọi ( 2;Ay là giao điểm của parabol ( ) A) P và đường thẳng ( )d 1

( )

2

1

2

( 2; 2)

� A

Mặt khác, A�( )d , thay tọa độ của điểm A vào phương trình đường thẳng 1 ( )d , ta được:1

2  2 bb4 (nhận)

Vậy phương trình đường thẳng ( ) :d1 y x 4

2) Không sử dụng máy tính, giải hệ phương trình:

 

�  

x y

Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất: ( ; ) (2;1)x y

Trang 7

Câu 3 (2,5 điểm)

1) Cho phương trình x2(m2)x m  8 0 (1) với m là tham số.

a) Giải phương trình (1) khi m 8.

b) Tìm các giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm dương phân biệt x x thỏa 1; 2 3

1  2 0

Lời giải a) Giải phương trình (1) khi m 8.

Thay m 8 vào phương trình (1), ta được: x2  ( 8 2)x  8 8 0

2

(  6) 0

� x x

Vậy m 8 thì phương trình (1) có 2 nghiệm: x 6;x0

b) Tìm các giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm dương phân biệt x x thỏa 1; 2 3

1  2 0

Lời giải

Phương trình (1) có 2 nghiệm dương phân biệt khi

0 0 0

 

� 

� 

S P

Theo đề bài, ta có:

1  2 0� 1  2 � 1 2  1  8� 1 8� 2  ( 8)

3

Đặt 4 m 8 t t( �0), ta có: t t  3 t4 6

4   3 6 0

4 16 ( 3 10) 0

( 4)(  4) (    8 2) 0

( 2)( 2)(  4) �( 2)(    2 4) ( 2)�0

Trang 8

2 2

( 2)( 2)(   4) ( 2)(   2 5) 0

3 2

(

2

� t (vì t� �0 t3   t2 2t 3 0)

4

4  8 2  8 2 16 8

2) Nông trường cao su Minh Hưng phải khai thác 260 tấn mũ trong một thời gian nhất định Trên thực

tế, mỗi ngày nông trường đều khai thác vượt định mức 3 tấn Do đó, nông trường đã khai thác được 261 tấn và song trước thời hạn 1 ngày Hỏi theo kế hoạch mỗi ngày nông trường khai thác được bao nhiêu tấn mũ cao su

Lời giải Gọi số tấn mũ cao su mỗi ngày nông trường khai thác được là x (tấn)

(Điều kiện: 0 x 260)

Thời gian dự định khai thác mũ cao su của nông trường là:

260

x (ngày)

Trên thực tế, mỗi ngày nông trường khai thác được: x3 (tấn)

Thời gian thực tế khai thác mũ cao su của nông trường là:

261 3

Theo đề bài, ta có phương trình:

1

2

2

24 780 0

Phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt:

1

2 28

26 1

 

x

(nhận) hoặc 2

2 28

30 1

 

x

(loại) Vậy theo kế hoạch, mỗi ngày nông trường cao su khai thác 26 tấn

Trang 9

Câu 4 (1,0 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH và đường trung tuyến AM Biết

AH cm HB cm Hãy tính , AB AC AM và diện tích tam giác , ABC.

Lời giải

Xét AHB vuông tại H , theo định lí Pitago, ta có: AB2  AH2HB 2

2  32 42   9 16 25

AB

Xét ABC vuông tại A , có đường cao AH

2 2

AC

Xét ABC vuông tại A , theo định lí Pitago, ta có: BC2 AB2AC 2

2

� �

� �

BC

ABC vuông tại A , AM là đường trung tuyến ứng với cạnh huyền BC

Diện tích tam giác ABC:

2

ABC

Trang 11

Câu 5 (2,5 điểm)

Cho đường tròn tâm O đường kính AB2R Gọi C là trung điểm của OA, qua C kẻ đường thẳng

vuông góc với OA cắt đường tròn ( )O tại hai điểm phân biệt M và N Trên cung nhỏ BM lấy điểm

K ( K khác B và M ) Gọi H là giao điểm của AK và MN.

a) Chứng minh tứ giác BCHK nội tiếp đường tròn

b) Chứng minh AK AH. R 2

c) Trên tia KN lấy điểm I sao cho KIKM Chứng minh NIBK.

Lời giải a) Chứng minh tứ giác BCHK nội tiếp đường tròn

ABHC tại C nên BCH� 900;

Ta có: �AKB900 (Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn) � BKH� 900

Xét tứ giác BCHK có: BCH BKH� � 900900 1800

Mà �BCH BKH là hai góc đối nhau.;�

Suy ra: Tứ giác BCHK là tứ giác nội tiếp

Trang 12

b) Chứng minh AK AH. R 2

ACH �AKB900;

BAK là góc chung;

Do đó: ACH#AKB g g( )

AB AK

2

2

AH AK AB AC RR R

Vậy AK AH. R2

Trang 13

c) Trên tia KN lấy điểm I sao cho KIKM Chứng minh NIBK.

Trên tia đối của tia KB lấy điểm E sao cho KE KM KI

Xét OAMMC là đường cao đồng thời là đường trung tuyến (vì C là trung điểm của OA)

� OAM cân tại M � AM OM .

OA OM R � OA OM AM

� OAM là tam giác đều � OAM� 600

Ta có: �AMB900 (Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

� AMB vuông tại M

� ABM

Xét BMC vuông tại C có: �BMC MBC� 900

Vì tứ giác ABKM là tứ giác nội tiếp nên EKM� MAB� 600

Mặt khác: KMKE (cách dựng) � EKM cân tại K

Và �EKM 600�EKM là tam giác đều � KME� 600 (2)

Từ (1) và (2) suy ra: BMN� �KME600

� BMN BMK KME BMK

� NMK BME

Xét BCM vuông tại C có: sinCBM� sin300

Trang 14

2 2

BM

OAMN tại C

� C là trung điểm của MN (đường kính vuông góc với dây cung thì đi qua trung điểm của dây cung).

2

� MN BM (vì  CM2 )

MNK MBE (Hai góc nội tiếp cùng chắn � MK )

MN BM cmt

Do đó: MNK  MBE g c g( )

� NK BE (Hai cạnh tương ứng)

� IN IK BK KE

IKKE (vẽ hình)

Suy ra: INBK

Ngày đăng: 21/04/2020, 01:07

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w