1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKII ( theo cấu trúc đề thi)

5 255 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 243,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Tính phương sai, độ lệch chuẩn của dãy số liệu thống kê.. a Tính điểm trung bình của 10 học sinh đĩ chỉ lấy đến một chữ số thập phân sau khi đã làm trịn2. c Tính số trung bình cộng, ph

Trang 1

CẤU TRÚC ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2010 – 2011

MƠN: TỐN- LỚP 10

Câu 1 - Xét dấu nhị thức bậc nhất, tam thức bậc hai.

- Xét dấu biểu thức tích, thương của các nhị thức bậc nhất, tam thức bậc hai 1,0

Xét dấu các biểu thức sau:

           

2

1 3

4

x

d)  x2 5x 6 e)  4x2  4x 1 f) 2 x1 x2 x 30 2

7 )

4 19 12

x g

 

Câu 2

- Giải bất phương trình bậc hai

- Giải bất phương trình dạng tích (mỗi thừa số trong bất phương trình dạng tích là một nhị thức bậc nhất)

1,0

Giải bất phương trình

2

axx  b/ b) 16x2 40x25 0 c) 3x2 4x2  4 0 d x) 2 x 6 0

e) x 2 x6 2  x5 0 f) x2 7 x  12 0  g) (1 – x )( x2 + x – 6 ) > 0

Câu 3 - Giải phương trình cĩ chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối.

Giải các phương trình sau :

Bài 1 a/

2 1 1

5

x

x   b/ x2 4x 9 2x7 c) x26x6 2 x1 d) x1 x 3 Bài 2 a/ 3x2  x 1 b/ 3x 5 2x2 x 3 c/ 4x 1 x22x 4 d x/ 2 4x3 1  x

Bài 3 a) 6 xx b) x1 x 3 c) 3x2 9x  1 x 2 d) 2x24x 5 2 x 3

Câu 4 - Giải hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn.

- Tìm điều kiện của tham số m để thương trình bậc hai cĩ nghiệm, cĩ hai nghiệm trái dấu 1,0

Bài 1 Giải các hệ bất phương trình sau

a/55x x  2 44x x 25

x

Bài 2: Tìm các giá trị của m để các pt sau cĩ nghiệm :

a) x2  2( m  2) x  2 m  1 0  ;

b) ( m  5) x2 4 mx m   2 0  ;

c) (3 m x) 2 2(m3)x m  2 0

Bài 3: Tìm các giá trị của m để pt :

a) x2  2( m  1) x  9 m  5 0  cĩ 2 nghiệm phân biệt ;

b) ( m  2) x2  2 mx m    3 0 cĩ 2 nghiệm trái dấu

Câu 5

- Xác định tần số, tần suất của mỗi giá trị trong dãy số liệu thống kê

- Vẽ biểu đồ tần số hình cột

- Vẽ đường gấp khúc tần số, tần suất

- Tìm số trung bình, số trung vị, mốt của dãy số liệu thống kê

- Tính phương sai, độ lệch chuẩn của dãy số liệu thống kê

1,0

1 Cho các số liệu ghi trong bảng sau: Thời gian hoàn thành một sản phẩm ở một nhóm công nhân (đơn

vị:phút)

Trang 2

42 42 42 42 44 44 44 44 44 45

a) Hãy lập bảng phân bố tần số ,bảng phân bố tần suất

b) Trong 50 công nhân được khảo sát ,những công nhân có thời gian hoàn thành một sản phẩm từ 45 phút đến 50 phút chiếm bao nhiêu phần trăm?

2 Điểm thi học kì II mơn Tốn của một tổ học sinh lớp 10A (quy ước rằng điểm kiểm tra học kì cĩ thể làm

trịn đến 0,5 điểm) được liệt kê như sau: 2 ; 5 ; 7,5 ; 8 ; 5 ; 7 ; 6,5 ; 9 ; 4,5 ; 10

a) Tính điểm trung bình của 10 học sinh đĩ (chỉ lấy đến một chữ số thập phân sau khi đã làm trịn)

b) Tính số trung vị của dãy số liệu trên

3 Cho các số liệu thống kê ghi trong bảng sau :

Thành tích chạy 500m của học sinh lớp 10A ờ trường THPT C ( đơn vị : giây )

6.3 6.2 6.5 6.8 6.9 8.2 8.6 6.6 6.7 7.0 7.1 8.7 7.6 7.7 7.8 7.5 7.6

8.5 7.4 7.3 7.2 7.1 7.0 8.4 8.1 7.1 7.3 7.5 7.7 7.8 7.2 7.5 8.3

a) Lập bảng phân bố tần số, tần suất ghép lớp với các lớp:

[ 6,0 ; 6,5 ) ; [ 6,5 ; 7,0 ) ; [ 7,0 ; 7,5 ) ; [ 7,5 ; 8,0 ) ; [ 8,0 ; 8,5 ) ; [ 8,5 ; 9,0 ]

b) Vẽ biểu đồ tần số hình cột, đường gấp khúc về thành tích chạy của học sinh

c) Tính số trung bình cộng, phương sai, độ lệch chuẩn của bảng phân bố

4 Số lượng khách đến tham quan một điểm du lịch trong 12 tháng được thống kê như ở bảng sau:

Số

Kh.ách

430 550 430 520 550 515 550 110 520 430 550 880

a) Lập bảng phân bố tần số, tần suất và tìm số trung bình ;

b) Tìm mốt, số trung vị, phương sai, độ lệch chuẩn

Câu 6

- Tính các giá trị lượng giác của một cung, gĩc cho trước

- Tính giá trị của một biểu thức lượng giác

- Cho trước một giá trị lượng giác của một cung, gĩc , tính các giá trị lượng giác cịn

lại

- Chứng minh đẳng thức lượng giác đơn giản

1,0

Bài 1 Tính giá trị lượng giác của các cung ( gĩc ) :

a) 1200 b) 1350 c) 1500 d) 2250 e) 6900

Bài 2 Tính giá trị lượng giác của các cung ( gĩc ) :

a) 3

4

b) 7 6

c) 11 3

 Bài 3 : Tính : a) tan 4200 b) sin 8700 c) cos (-2400)

Bài 4 : Tính các giá trị lượng giác cịn lại :

Trang 3

a) Cho cos 4

13

  và 0

2

  , tính sin , tan , cot  

b) Cho sin 5

13

  và

2

  , tính cos , tan , cot  

c) Cho cos 3

5

2

   , tính sin , tan , cot  

d) Cho tan 1

2

  , tính sin , cos , cot  

Bài 5 : Chứng minh đẳng thức lượng giác sau:

sin x + cos x = (sinx + cosx)(1 - sinx.cosx)

2) sin x - cos x = (sinx - cosx)(1 + sinx.cosx) 3 3

cos x + sin x = 1 - 2 sin x.cos x

4) cos x - sin x = 1 - 2 sin x4 4 2

5) (1 - sinx)(1 + sinx) = sin x.cot x2 2

6) sin x.cotx 1 cosx 

(cotxtan )x  (cotx tan )x 4

Trang 4

Câu 7

- Áp dụng định lí cơsin, định lí sin, cơng thức về độ dài đường trung tuyến, các cơng thức

tính diện tích để giải một số bài tốn cĩ liên quan đến tam giác

- Chứng minh các hệ thức về mối quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác

- Giải tam giác trong một số trường hợp đơn giản (tính được các cạnh và các gĩc cịn lại

của tam giác khi biết ba yếu tố, trong đĩ cĩ ít nhất một yếu tố về cạnh).

1,0

Bài 1 Cho ABC cĩ AB = 5 cm, AC = 8 cm, A 60 0

a Tính độ dài cạnh BC, diện tích và đường cao AH của ABC

b Xét xem gĩc B nhọn hay tù ?

b Tính bán kính đường trịn nội, ngoại tiếp ABC, độ dài trung tuyến BM của tam giác

c Tính độ dài phân giác trong AD của ABC

Bài 2 Cho ABC cĩ a = 21, b = 17, c = 10.

a Tính cosA, sinA và diện tích ABC

b Tính ha, mc, R, r của ABC

Bài 3 Giải các tam giác biết :

a) ΔABC cĩ ABC cĩ AB = 3, AC = 5, BC = 7

b) ΔABC cĩ ABC cĩ A = 1200, C = 150, AC = 2

c) ABC biết góc A = 670 a =100 c =125

Câu 8

- Viết phương trình tổng quát, phương trình tham số của đường thẳng

- Tính khoảng cách từ một điềm đến đường thẳng, xác định số đo gĩc giữa hai đường

thẳng

1,0

Bài 1 : Viết phương trình tổng quát, phương trình tham số của đường thẳng  biết:

a  đi qua M(2; –3) và cĩ vectơ pháp tuyến n ( 4;1) 

b  đi qua 2 điểm A(0; 5) và B(4; –2)

c  đi qua điểm N(6 ; –1) và cĩ hệ số gĩc k = 2

3

d  đi qua P(–3 ; 2) và vuơng gĩc với đường thẳng : 4x – 5y +1 = 0

e  qua A(1;2) và song song với đt d: x+3y-1=0

Bài 2 : Cho ABC với A(3; 2), B(1;1), C(5; 6)

a Viết pt tổng quát các cạnh của ABC

b Viết pt tổng quát đường cao AH, đường trung tuyến AM

c Viết pt tổng quát của đường trung trực cạnh AB, AC

Bài 3 Tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng:

a M(5; 1) và : 3x – 4y – 1 = 0 b M(–2; –3) và : x 2 3t

 

 

Bài 4 Tìm số đo của gĩc giữa hai đường thẳng d1 và d2 trong các trường hợp:

a d1: 3x – y + 1 = 0 và d2: 2x – 4y + 6 = 0 b d1: 2x – 3y + 7 = 0 và d2: x 3 2t

y 1 3t

 

 

Câu 9

- Viết phương trình đường trịn

- Phương trình tiếp tuyến của đường trịn

- Nhận dạng một phương trình bậc hai là phương trình đường trịn; Xác định được tọa độ

tâm và độ dài bán kính đường trịn khi biết phương trình của nĩ

- Từ phương trình chính tắc của elip: xác định độ dài trục lớn, trục nhỏ, tiêu cự, tâm sai

của elip; xác định được tọa độ các tiêu điểm, giao điểm của elip với các trục tọa độ

- Viết phương trình chính tắc của elip khi cho các yếu tố đủ để xác định elip đĩ

1,0

Bài 1 Trong các phương trình sau, phương trình nào phương trình của đường trịn? Tìm tâm và bán kính

của đường trịn đĩ

a x2 + y2 – 2x + 4y – 1 = 0 b x2 + y2 – 6x + 8y + 50 = 0 c

(x 3) (y 4)

1

Trang 5

d 2x +2y -4x+8y-2=0 e x + y +4x+10y+15=0 f (x-5) + (y+7) =15

Bài 2 Lập phương trình đường trịn (C) biết:

a (C) cĩ tâm I(6; 1), tiếp xúc với đường thẳng d: x + 2y – 3 = 0

b (C) cĩ đường kính AB biết A(1 ; -2), B(0 ; 3)

c (C) cĩ bán kính R=1, tiếp xúc với trục hồnh và cĩ tâm nằm trên đường thẳng: x +y – 3 = 0

d (C) đi qua 3 điểm A(1 ;2), B(5 ; 2), C(1 ; –3)

Bài 3 Cho đường trịn (C): (x – 2)2 + (y – 1)2 = 5

Lập phương trình các tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến tại điểm A(3; –2)

Bài 4 Lập pt tiếp tuyến với đường trịn (C) : (x+1) + (y+2) = 36 tại điểm M(4;1) thuộc đường trịn

Bài 5 Trong mặt phẳng Oxy cho (E): x2 y2 1

25 9 

a Xác định toạ độ các tiêu điểm, đỉnh, tâm sai và độ dài các trục của elip

b Tìm các điểm M thuộc (E) sao cho 3MF1 – 2MF2 = 1

Bài 6 Viết phương trình chính tắc của elip trong các trường hợp sau:

a Cĩ một đỉnh cĩ toạ độ (0; –2) và một tiêu điểm F1(–1; 0)

b (E) đi qua hai điểm M 5; 3

2

và N(–2 ; 1)

Câu 10 - Chứng minh bất đẳng thức.

Bài 1: CM các BĐT sau với a,b,c dương và khi nào đẳng thức xảy ra ?

a) (a+b)(b+c)(c+a) 8abc; b) (a+b)(1+ab)  4ab; c) (a22)(b22)(c22) 16 2abc ; d) ac+b/c 2 ab ; e) (2a+1)(3+2b)(ab+3) 48ab; f) (1+a/b)(1+b/c)(1+c/a) 8;

Bài 2: Tìm GTLN của các hàm số sau :

a) y= (x-3)(7-x) với 3 x 7  ; c) y= (2x 3)(5 3x) với -  32  x 53 ;

b) y= (3x+1)(6-x) với 1 x 6

3

   ; d) y= (x 3)(16 2x) với 6 x 8

Bài 4: Tìm GTNN của các hàm số sau:

a) 2 162

y x

x

1

y

 

 với 0<x<1 ;

8

1

x

x y

x

 

 với x 1 .Hết

Đường khơng đi khơng đến - Chuơng khơng gõ khơng kêu

Ngày đăng: 07/06/2015, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w