1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI vào 10 ĐỒNG NAI 2017 2018 CHUYÊN

4 44 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 149 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ch/m rằng: Bài 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy.. Cho ngũ giác lồi ABCDE có các đỉnh có tọa độ nguyên.. Chứng minh rằng : Tồn tại ít nhất một điểm M có toạ độ nguyên nằm trong ngũ giác hoặc

Trang 1

ĐỀ THI VÀO 10

1

a a a a

1)Rút gọn P ; 2)Tìm tất cả các số tự nhiên a để P có giá trị nguyên

Bài 2 : (2đ) 2.1) Giải phương trình :  x  1   x  2   x  3   x  4   24

2.2) Giải hệ phương trình :

2

3

Bài 3: (1 đ) Gọi x1 ; x2 là hai nghiệm của phương trình x2 – x – 5 = 0

Lập PT bậc hai có hai nghiệm là 2x1 + x2 và x1 + 2x2 Bài 4: (1,5đ)

4.1)Giải phương trình nghiệm nguyên : x2  2 y2 2 xy  4 x  8 y   7 0

4.2)Cho 3 số thực không âm a; b; c Ch/m rằng:

Bài 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy Cho ngũ giác lồi ABCDE có các đỉnh có tọa độ nguyên Chứng minh rằng : Tồn tại ít nhất một điểm M có toạ độ nguyên nằm trong ngũ giác hoặc

trên các cạnh của ngũ giác đó ( không tính các đỉnh A,B,C,D,E) Bài 6 : cho ABC nhọn Đường trò (O) đường kính BC cắt AB, AC thứ tự tại M và N Tia phân giác trong của các góc : BAC , MON cắt nhau ở P

6.1)Chứng minh : OMN BAC và tứ giác AMPN nội tiếp

6.2)Gọi Q là giao của các đường tròn ngoại tiếp các tam giác BMP & CNP

Ch/m: ba điểm B, Q, C thẳng hàng

6.3)Gọi O1, O2, O3 thứ tự là tâm đường tròn ngoại tiếp các tam giác: AMN, BMP, CNP

Ch/m: 4 điểm O, O1, O2, O3 cùng thuộc một đường tròn

1

a a a a

1)Rút gọn P

Trang 2

2)Tìm tất cả các số tự nhiên a để P có giá trị nguyên

1

a a

P

1.2)P   2  a 1  a   1  2; 1;1;2    a0; 4;9 thỏa điều kiện 0  a 1

Bài 2 : (2đ)

2.1)Giải phương trình : x  1   x  2   x  3   x  4   24

2.2)Giải hệ phương trình :

2

2 2

3

2.1/ x1 x2 x3 x4 24 x 5x4 x 5x6 24

Đặt

2

txx x   

  PT thành : (t – 1)(t + 1) = 24

5( )

5( )

0

5 0; 5

t l

t n

x

x S



       

              

  

2

2

2

4 4 2 (1) 2.2)

3 (2)

2

1 2

x xy x y

x y

x

 

  

 



( ; ) 1; 2 , 1; 2

x y

Bài 3: (1 đ) Gọi x 1 ; x 2 là hai nghiệm của phương trình x 2 – x – 5 = 0

Lập PT bậc hai có hai nghiệm là 2x 1 + x 2 và x 1 + 2x 2

PT: x2 – x – 5 = 0 có a và c trái dấu nên luôn tồn tại các nghiệm x1 ; x2

Theo Vi-ét Ta có : x1 + x2 = 1 ; x1 x2 = -5

Đặt: *S = (2x1 + x2) + (x1 + 2x2) = 3(x1 + x2) = 3

 P = (2x1 + x2).(x1 + 2x2) = 2[(x1)2 + (x2)2] + 5 x1 x2 = -3

 2x1 + x2 và x1 + 2x2 là hai nghiêm của phương trình : x2 – Sx + P = 0

Trang 3

Hay x2 - 3x – 3 = 0

Bài 4: (1,5đ)

4.1)Giải phương trình nghiệm nguyên : x2 2 y2  2 xy  4 x  8 y   7 0

4.2)Cho 3 số thực không âm a; b; c Ch/m rằng:

ab bbc ca bc c    ac ab ca a    ab bc   ab bc ca a    bc

4.1) 2 2 4 8 7 0 (1)

2 2 2 8 7 0 (2)

Để (1) có nghiệm thì     ' 0 y2  4 y  3    0 3  y  1

(2) 2 (2) 2 (2) 2

; 1; 3 , 1; 2 , 1; 2 , 1; 3

Do

x y

4.2)Không mất tính tổng quát , giả sử : a b c   0

Ta ch/m: ab b 2 bc ca  ab a 2 b2 c2;   a b c 0 (1)

(1)  bc ca a    cbc c   acac b c   a a c  (2)

Vậy ab b 2 bc ca  ab a 2 b2 c2

Tương tự : bc c 2ac ab  bc a 2b2 c2

ca aab bc ca abc

Suy ra :

ab bbc ca bc c    ac ab ca a    ab bc   ab bc ca a    bc

Bài 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy Cho ngũ giác lồi ABCDE có các đỉnh có tọa độ nguyên Chứng minh rằng : Tồn tại ít nhất một điểm M có toạ độ nguyên nằm trong ngũ giác hoặc trên các cạnh của ngũ giác đó ( không tính các đỉnh A,B,C,D,E)

Lấy 5 số nguyên lần lượt chia cho 2 thì có ít nhất 3 số có cùng số dư

Lấy 3 số nguyên lần lượt chia cho 2 thì có ít nhất 2 số có cùng số dư

Trong 5 sô nguyên đó có ít nhất 3 số có cùng tính chẵn, lẻ

Trong 5 điểm A,B,C,D,E thì có ít nhất 3 điểm có hoành độ cùng tính chẵn, lẻ

trong 3 điểm có cùng tính chẵn, lẻ nói trên thì có ít nhất hai điểm có tung độ cùng tính chẵn , lẻ

Khi đó: Tồn tại ít nhất 2 trong 5 điểm A,B,C,D,E có hoành độ cùng tính chẵn, lẻ và tung độ cùng tính chẵn lẽ

Tọa độ trung điểm M của hai điểm này có tọa độ nguyên

Trang 4

Suy ra :

*)Nếu hai điểm xác định như trên là hai đỉnh kề nhau của ngũ giác thì M nằm trên một cạnh của ngũ giác

*) Nếu hai điểm xác định như trên không là hai đỉnh kề nhau của ngũ giác thì M nằm trong ngũ giác

Bài 6 : cho ABC nhọn Đường trò (O) đường kính BC cắt AB, AC thứ tự tại M và N Tia phân giác trong của các góc : BAC , MON cắt nhau ở P

6.1)Chứng minh : OMN BAC và tứ giác AMPN nội tiếp

6.2)Gọi Q là giao của các đường tròn ngoại tiếp các tam giác BMP & CNP

Ch/m: ba điểm B, Q, C thẳng hàng

6.3)Gọi O1, O2, O3 thứ tự là tâm đường tròn ngoại tiếp các tam giác: AMN, BMP, CNP.

Ch/m: 4 điểm O, O1, O2, O3 cùng thuộc một đường tròn.

6.1) a)Chứng minh: OMN BAC

Dễ thấy tứ giác BMNC nội tiếp  AMN C 

OBM cân tại O nên OMB B  

OMN OMP B C OMN BAC OMN BAC

b)Chứng minh : tg AMPN nội tiếp:

Gọi H, K thứ tự là hình chiếu vuông góc của P trên AB, AC

Vì P nằm trên tia phân giác của góc A nên PH = PK

Vì OPM =OPN (cgc)  PM = PN

PHM PKN ch cgv PMH PNK

Tg AMPN có một góc trong tại đỉnh M bằng góc ngoài tại đỉnh đối diên N nên nội tiếp được đường tròn

6.2)Ta có:

- tg BMQN nội tiếp  BQP AMP   ; - tg AMPN nội tiếp  CNP AMP    BQP CNP 

Mà tứ giác CNPQ nội tiếp nên :

CQP  CNP  BQPBQP CQP   BQC

Vậy 3 điểm B, Q, C thẳng hàng

6.3)Ta có:

-

0

0

O O B M OO BM O O C N OO CN O OO BAC

O O P M O O PM O O P N O O PN O O O MPN

O OO O O O BAC MPN O OO O O O

Vậy tg O, O1, O2, O3 cùng thuộc một đường tròn

O1

O3

O2

P

Q

N

M

O A

Ngày đăng: 21/04/2020, 00:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w