Sau một thời gian phát động, tổng số sách cả hai khối đã quyên góp được là 540 quyển.. Biết rằng mỗi học sinh khối 9 quyên góp nhiều hơn mỗi học sinh khối 8 1 quyển.. Hỏi mỗi khối đã quy
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
NGHỆ AN
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT
NĂM HỌC 2018-2019
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 120 phút
Ngày thi: 07/06/2018
Câu 1.
a) So sánh 2 3+ 27 và 74
b) Chứng minh đẳng thức 1 1 x 4 1
4
x 2 x 2
−
(với x 0;x 4≥ ≠ )
c) Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số y 3x m= + đi qua điểm A(1;2)
Câu 2
Cho phương trình x2+2x m 1 0(*)+ − = trong đó m là tham số
a) Giải phương trình (*) khi m = - 2
b) Tìm m để phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn điều kiện
1 2
x =2x
Câu 3 Nhân ngày sách Việt Nam, 120 học sinh khối 8 và 100 học sinh khối 9
cùng tham gia phong trào xây dựng “Tủ sách nhân ái” Sau một thời gian phát động, tổng số sách cả hai khối đã quyên góp được là 540 quyển Biết rằng mỗi học sinh khối 9 quyên góp nhiều hơn mỗi học sinh khối 8 1 quyển Hỏi mỗi khối
đã quyên góp được bao nhiêu quyển sách (Mỗi học sinh cùng một khối quyên góp số lượng sách như nhau).
Câu 4 Cho đường tròn (O) có dây BC cố định không đi qua tâm O Điểm A di
động trên (O) sao cho tam giác ABC có 3 góc nhọn Các đường cao BE, CF của tam giác ABC (E thuộc AC, F thuộc AB) cắt nhau tại H Gọi K là giao điểm của hai đường thẳng EF và BC, đoạn thẳng KA cắt (O) tại điểm M Chứng minh rằng:
a) BCEF là tứ giác nội tiếp
b) KM.KA = KE.KF
c) Đường thẳng MH luôn đi qua một điểm cố định khi A thay đổi.
Câu 5 Giải hệ phương trình x(2x 2y 1) y2 2
y 2 1 x 2x 2(1 y)
− + =
+ − − = +
Trang 2ĐÁP ÁN ĐỀ THI VÀO 10 TOÁN NGHỆ AN 2018-2019
2
Cau1
a)2 3 27 2 3 3 3 5 3 25.3 75
b)Vớ i x 0;x 4
1 1 .x 4 x 2 x 2 x 4.
x 2 x 2 x 2 x 2
4 x 4
1(đpcm)
x 4 4
x 1 c)Vìd:y 3x mđiquaA(1;2) thayvào(d)tacó
y 2
2 3.1 m m 1
Câu2:a)khi m= - 2thìpt(*)thành:x 2x 3 0
'
−
−
=
∆
{ }
2
1
2
2
2
1 2
1 2
1 2
( 1) 3 4 0 nênph ơngtrìnhcó2nghiệm
.VậyS 3;1
x 1 4 1
b)pt(*):x 2x m 1 0
' ( 1) (m 1) 2 m
Đ ểpt(*)cónghiệmthì ' 0 2 m 0 m 2
x x 2 Khi đóápdụngVi et,tacó:
x x m 1
x x Kếthợ pvsđềtacóhệ
= − + = >
= −
∆ ≥ ⇔ − ≥ ⇔ ≤
1 2
1 2
4 x 3 2
2
x x m 1 x
3
m 1 x x
3 3
8 17
m 1 (thỏa)
=
−
⇒ = + =
Trang 3Câu3:Gọi x(quyểnsách)làsốsáchkhối8quyêngóp(x *;x 540) Sốsáchkhối 9:540 x
540 x Sốsách1họcsinhkhối 9:
100 x Sốsách1họcsinhkhối8:
120
540 x x Theođềtacóph ơngtrình: 1
100 120 6(540 x) 5x 1 11x 3240 600
600
x 240(th
∈ <
−
− −
⇔ =
Ơ
ỏa) Vậykhối8góp:240sách,khối 9:540 240 300cuốnsách− =
Cau 4.
Trang 4ã ã
0 0
BEFCcó2đỉnhF,E cù ngnhìnBCd ớ i1góc90
BEFClàtứgiácnội tiếp
(gócngoài tại1đỉnhbằnggóctrongđối diện)
Xét MKBvà CKA có: K chung;KMB ACB(cmt)
MKB
⇒
⇒
⇒ ∆
Xét KBF và KECcó:
CKF chung
KB KF
KB.KC KF.KE(2)
c)Kéodài MHcắtđ ờngtròntại I
Tacó:KM.KA K
=
:
:
à
E.KF(cmt)
A;M;F;H;Ecù ngthuộcmộtđ ờngtròn
⇒
⇒
:
0
ua5điểmA,M,F,E,H
AI làđ ờngkínhcủađ ờngtròn(O)
⇒
⇒
MàBCcốđịnhnênJ cốđịnh
Vậykhi A thayđổitacóMH luônđiquatrungđiểmJ củaBCcốđịnh
Trang 5Câu 5.
( ) ( )
( ) ( )
2
2
2
2
x(2x 2y 1) y (1)
y 2 1 x 2x 2 1 y (2)
1
§ iÒukiÖn:1 x 2x 0 x 1 2x 1 0 1 x
2 Tacã:(1) x(2x 2y 1) y
2x 2xy x y 0
2x(x y) (x y) 0
1 x 2x 1 x y 0 2
x y
*)Ví i x (2) y 2 1 2 2(1 y)
y 0
y 2
+ − − = +
= −
=
=
=
2
2
2
*)x y (2) x 2 1 x 2x 2(1 x )
2 1 x 2x 4x 2x x 1 1
4x 2x x 1 2 1 x 2x 1 0
4x 2x x 1 2 1 x 2x 1 1 0
x 0 2x x 0
1 x 2x 1 0 1 x 2x 1
VËyhÖph ¬ngtr×nhcãnghiÖm(x;y)
+ =
∈ −1;0 ; 1 1; ; 0;0( )