2 Nếu tăng chiều rộng 2m và giảm chiều dài 6m thì diện tích mảnh đất không đổi.. Tính chu vi của mảnh đất lúc đầu Câu 5 Cho đường tròn O đường kính AB = 6cm.. Qua H vẽ đường thẳng vuông
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG TRỊ
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT
NĂM HỌC 2018-2019
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 120 phút
Ngày thi: 04/06/2018
Câu 1
a) Bằng các phép biến đổi đại số hãy rút gọn biểu thức A 2 5 3 45 = +
b) Giải phương trình x 2 − 6x 5 0 + =
Câu 2 Cho hai hàm số y x = 2 và y = − + x 2
a) Vẽ đồ thị của hai hàm số này trên cùng một mặt phẳng tọa độ
b) Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị đó bằng phương pháp đại số
Câu 3
Cho phương trình x 2 − 2x m 3 0(1) + + = (với x là ẩn số, m là tham số)
a) Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình (1) có nghiệm
b) Gọi x ;x 1 2 là nghiệm của phương trình (1) Tìm tất cả các giá trị của m để
2 2
1 2 1 2
x + − x 3x x − = 4 0
Câu 4
Một mảnh đất hình chữ nhật có diện tích 360m 2 Nếu tăng chiều rộng 2m
và giảm chiều dài 6m thì diện tích mảnh đất không đổi Tính chu vi của mảnh đất lúc đầu
Câu 5
Cho đường tròn (O) đường kính AB = 6cm Gọi H là điểm thuộc đoạn thẳng AB sao cho AH = 1 cm Qua H vẽ đường thẳng vuông góc với AB, đường thẳng này cắt đường tròn (O) tại C và D Hai đường thẳng BC và AD cắt nhau tại M Gọi
N là hình chiếu của M trên đường thẳng AB
a) Chứng minh tứ giác MNAC nội tiếp
b) Tính độ dài CH và tanABC·
c) Chứng minh NC là tiếp tuyến của đường tròn (O)
d) Tiếp tuyến tại A của đường tròn (O) cắt NC tại E Chứng minh đường thẳng EB đi qua trung điểm của đoạn thẳng CH
Trang 2ĐÁP ÁN ĐỀ TOÁN QUẢNG TRỊ VÀO 10 2018-2019
( ) { }
2 2
2
1 2
Câu1: a)A 2 5 3 45 2 5 3 3 5 2 5 9 5 11 5
Phư ơngtrìnhcóhai nghiệm:
VậyS 1;5
Câu2: a)Họcsinhtựvẽ hình
b)Tacóphư ơngtrìnhhoành ộgiao iểmlà:
Phư ơngtrìnhcódạng
=
2
2
a b c 0
Phư ơngtrìnhcóhai nghiệm
Vậytọađộgiaođiểmcủa(P)và(d)là:(1;1) ( 2;4)
Câu3:x 2x m 3 0 (1)
a) Tacó: ' ( 1) (m 3) m 2
Đ ểpt(1)cónghiệmthì ' 0 m 2 0 m 2
b)Vớ i m 2taápdụngđịnhlýVi et
+ + =
−
∆ ≥ ⇔ − − ≥ ⇔ ≤ −
1 2
1 2
2 2
1 2 1 2
2
2
2 2
Tacó:x x 3x x 4 0
hay2 5(m 3) 4 0 4 5m 15 4 0
5m 15 m 3(thỏa)
Câu4: Gọi x(m)làchiềurộngmảnhđất (xư>ư0)
360 Chiềudài là:
x Theođềtacóphư ơng
⇒
2
2
1
2
360 trình:(x 2) 6 360
x 720
x
6x 12x 720 0
Phư ơngtrìnhcóhai nghiệm
6 66
6
6 66
6
Vậychiềurộnglà:10m,chiềudài là:360:10 36(m)
Chuvi mản
⇒
− −
− +
=
⇒ hvư ờnlà:(36 10).2 92(m) + =
Trang 3Cau 5
Trang 4ã ã
2
a)TacóACB 90 (gócnội tiếpchắnnửađườngtròn) ACM 90
ACM ANM 90 90 180 MNAClàtứgiácnội tiếp
b)ápdụnghệthứclư ợ ngvào ACBvuôngtại C,đườngcaoCH
AC AH.AC 1.6 6
ápdụngđịnhlýPytagovào AHC vuôngtại H
CH AC AH 6
∆
∆
ã ã
0
1 5(cm)
HB AB AH 6 1 5(cm)
CH 5 tanABC
HB 5 c) TacóOCB OBC OBCcântại O (1)
OBC ADC(cù ngchắnAC)(2)
ADC AMN(soletrongdoCD / /MN)(3)
AMN ACN(doMNAC làtứgiácnội tiếp)(4)
Từ(1)(2)(3)(4) OCB ACN màOCB OCA BCA 90
OCA ACN 9
=
= − = − =
=
=
=
0 hayOCN 90 VàC O NClàtiếptuyếncủa(O)
d)Kéodài AE cắtBM tại F
Tacó:EA EC(5)(dotínhchấthai tiếptuyếncắtnhau) EACcântại E EAC ECA 90 EAC 90 ECA EFC ECF
EFCcântại E EC EF(6)
Từ(5)và(6) EA EC EF.
TacóAF AB(gt);C
⇒
⊥ H AB(gt) AF / /CH
Gọi I BE AF,ápdụngđịnhlýTa lettacó:
HI BI CI; BI HI CI
AE BE EF BE AE AF
MàAE AF HI CI I làtrungđiểmHC(đpcm)