Câu 2: Từ có tiếng “chí” mang nghĩa bền bỉ theo đuổi một mục đích tốt đẹp là: Câu 3: Câu “Lần nào trở về với bà, Thanh cũng thấy bình yên và thong thả như thế” có các động từ và tính từ
Trang 1Trêng tiÓu häc Phó S¥N NĂM HỌC: 2009 – 2010
MÔN TOÁN
(Thời gian làm bài 60 phút không kể thời gian giao đề) PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Lựa chọn đáp án đúng, ghi lại chữ cái trước câu trả lời đúng vào bài thi.
Câu 1: Giá trị của chữ số 3 trong số 435 106 792 là:
Câu 2: Biết số chia là 9, thương là 4305 và số dư là 8 Số bị chia sẽ là:
Câu 3: Hình chữ nhật có chiều dài 12m và chiều rộng 10dm thì diện tích sẽ là:
Câu 4: Để đánh số trang của một quyển vở có 46 trang thì phải dùng đến số chữ số
là:
Câu 5: Số trung bình cộng của các số tự nhiên liên tiếp từ 1 đến 19 là:
Câu 6: 13 ngày có số giây là:
Câu 7: Số chia hết cho cả 2, 5 và 9 là:
Câu 8: Tổng của hai số là 50 Nếu tăng số hạng thứ nhất thêm 6, tăng số hạnh thứ
hai thêm 4 thì tổng của hai số sẽ là:
Câu 9: Mẫu số chung của hai phân số 484 và 167 là:
Câu 10: Lớp 4A có 18 học sinh nữ và 15 học sinh nam Tỉ số giữa số học sinh nữ
và số học sinh trong cả lớp là:
Trang 2PHẦN II: TỰ LUẬN (15 điểm)
Câu 11: (3 điểm) Tính bằng cách nhanh nhất:
2
1
+ 61 + 121 + 201
Câu 12: (3 điểm) Tìm x:
a) 501 ×(x – 694) = 164 829
b) 124 × x = 4829 - 365
Câu 13: (4 điểm) Hiệu của hai số bằng 1800 Tìm hai số đó, biết rằng số thứ hai
tăng thêm 10 lần thì được số thứ nhất
Câu 14: (5 điểm): Một hình chữ nhật có chu vi là 90m, chiều rộng bằng 41 chiều dài Tính diện tích hình chữ nhật đó
Trang 3Trêng tiÓu häc Phó S¥N NĂM HỌC: 2009 – 2010
MÔN TIẾNG VIỆT
(Thời gian làm bài 60 phút không kể thời gian giao đề) PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Lựa chọn đáp án đúng, ghi lại chữ cái trước câu trả lời đúng vào bài thi.
Câu 1: Thành ngữ, tục ngữ không nói về lòng dũng cảm là:
A. Gan vàng dạ sắt B Đồng cam cộng khổ
C Vì dân quên mình D Vào sinh ra tử
Câu 2: Từ có tiếng “chí” mang nghĩa bền bỉ theo đuổi một mục đích tốt đẹp là:
Câu 3: Câu “Lần nào trở về với bà, Thanh cũng thấy bình yên và thong thả như thế” có các động từ và tính từ là:
A Một động từ, hai tính từ B Hai động từ, hai tính từ
C Hai động từ, một tính từ C Một động từ, một tính từ
Câu 4: Từ không cùng nghĩa với từ còn lại là:
Câu 5: Từ ghép có nghĩa tổng hợp là:
Câu 6: Từ không phải là từ láy trong các từ sau đây là:
Câu 7: Câu văn bày tỏ ý cầu khiến đúng phép lịch sự là:
A. Bố cho con đi chơi đi! B Bố có thể đưa con đi chơi chứ ạ?
C Bố hãy cho con đi chơi D Bố cho con đi chơi nào!
Câu 8: Câu hỏi được dùng với mục đích không phải để hỏi là:
A. Chị mới về đấy à ? B Có ai ở nhà không ạ?
C Sao cậu giỏi thế? D Tại sao các cậu lại cãi nhau?
Câu 9: Thành ngữ nói về vẻ đẹp tâm hồn và phẩm chất của con người là:
B. Thương người như thể thương thân B Mắt phượng mày ngài
C Nói ngọt lọt đến xương D Người đẹp vì lụa, lúa tốt vì phân
Câu 10: Từ láy “xanh xao” dùng để tả màu sắc của đổi tượng là:
Trang 4PHẦN II: TỰ LUẬN (15 điểm)
Câu 11: (3 điểm) a) Giải nghĩa hai từ sau: lạc quan, lạc hậu.
b) Đặt câu với mỗi từ trên
Câu 12: (2 điểm) Xác định chủ ngữ, vị ngữ trong các câu sau:
a Những con voi về đích trước tiên đều ghìm đà, huơ vòi chào khán giả
b Khi hạ về, tiếng ve kêu rộn ràng trên các cành hoa phượng
Câu 13: (4 điểm) Trong bài Dòng sông mặc áo, nhà thơ Nguyễn Trọng Tạo có viết như sau:
“Sáng ra thơm đến ngẩn ngơ Dòng sông đã mặc bao giờ áo hoa Ngước lên bỗng gặp la đà Ngàn hoa bưởi đã nở nhoà áo ai.”
Những câu thơ trên giúp em phát hiện ra vẻ đẹp gì của dòng sông quê hương tác giả
Câu 14: (6 điểm) Tuổi thơ của em thường gắn có những kỉ niệm gắn bó với một loài cây Hãy tả một cây đã từng để lại những ấn tượng đẹp đẽ trong em.
Trang 5Trờng tiểu học Phú SƠN NĂM HỌC: 2009 – 2010
MễN: TOÁN
(Thời gian làm bài 60 phỳt khụng kể thời gian giao đề)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Lựa chọn đỏp ỏn đỳng, ghi lại chữ cỏi trước cõu trả lời đỳng vào bài thi.
Cõu 1: Trong cỏc phõn số sau, phõn số cú thể viết thành phõn số thập phõn là:
A 302 B 5
700 C 25
19
D 1
6000
Cõu 2: 40% của 180 là:
A 45 B 72 C 4,5 D 7200
Cõu 3: Hiện nay bố hơn con 24 tuổi Năm năm sau, bố hơn con số tuổi là:
A 24 tuổi B 19 tuổi C 29 tuổi D 34 tuổi
Cõu 4: Cho hỡnh vẽ bờn BH là đường
cao của mấy hỡnh tam giỏc?
A 3 hỡnh tam giỏc
B 4 hỡnh tam giỏc
C 5 hỡnh tam giỏc
D 6 hỡnh tam giỏc
Cõu 5: Mặt bàn hình tròn có chu vi là 7,536 m Diện tích mặt bàn đó là:
Cõu 6: Chiếc khăn quàng đỏ của em hình tam giác có độ dài đáy là 9,25 dm, chiều
cao 24cm Diện tích chiếc khăn quàng đỏ đó là :
Cõu 7: Tỉ số % của 75 và 40 là:
A 187,5 % B 18,7 C 1,875 % D 1875%
Cõu 8: Tổng của 4 số là 100 Trung bỡnh cộng của 3 số đầu là 22,3 Số cũn lại là:
A 77,7 B 44,1 C 33,1 D 34,1
Cõu 9: Hai thựng dầu cú 50 lớt, nếu thựng thứ nhất thờm 5 lớt nữa thỡ sẽ gấp 4 lần
số dầu ở thựng thứ hai Hỏi thựng thứ nhất cú bao nhiờu lớt dầu?
A 33 lớt B 39 lớt C 40 lớt D 44 lớt
Cõu10: : Số tự nhiờn lớn nhất cú 3 chữ số khỏc nhau chia hết cho 2 và 9 cũn chia
cho 5 dư 1 là:
A 999 B.987 C 936 D 981
B
C
Trang 6PHẦN II: TỰ LUẬN (15 điểm)
Câu 11 (3 điểm)
a Tìm và viết 4 số thập phân để điền vào chỗ chấm sao cho: 0,8 < < 0,9
b Viết các số đo sau đây dưới dạng tỉ số %: 0,5; 8,75; 0,45
Câu 12 (3 điểm)
a.Tính bằng cách thuận tiện nhất:
3,1 + 3,2 + 3,3 + 3,4 + 3,5 + 3,6 + 3,7 + 3,8 + 3,9
b Tìm y:
1,25 x y + 8,75 x y = 87,9 0,25 x y + 7,9 = 28,5
Câu 13: (4 điểm) Hai ô tô xuất phát từ A và B cùng một lúc và đi ngược chiều
nhau, sau 2 giờ chúng gặp nhau Quãng đường AB dài 180km Tìm vận tốc của mỗi ô tô, biết vận tốc ô tô từ A bằng 32 vận tốc đi từ B
Câu 14 (5 điểm) Hình chữ nhật ABCD gồm hình thang HBCD và hình tam giác
ADH có các kính thước như hình dưới đây, M là trung điểm của đoạn BC:
A H 40,2cm B 38,6cm M
D 94,8cm C
a Tính chu vi hình chữ nhật ABCD
b Tính diện tích hình thang HBCD
c M là trung điểm của đoạn BC Tính diện tích hình tam giác HMD
Trang 7Trờng tiểu học Phú SƠN NĂM HỌC: 2009 – 2010
MễN: TIẾNG VIỆT
(Thời gian làm bài 60 phỳt khụng kể thời gian giao đề) PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Lựa chọn đỏp ỏn đỳng, ghi lại chữ cỏi trước cõu trả lời đỳng vào bài thi.
Cõu 1: “Sỏu mươi tuổi vẫn cũn xuõn chỏn
So với ụng Bành vẫn thiếu niờn.”
Từ xuõn trong cõu thơ trờn cú nghĩa là:
A Mựa xuõn B Tuổi trẻ C Năm D Tờn là Xuõn
Cõu 2: Tìm từ giải nghĩa thích hợp với từ “ Bảo quản”
A Giữ gìn cho khỏi h hỏng hoặc hao mòn
B Giữ cho nguyên vẹn, không để suy suyển, mất mát
C Giữ cho còn không để mất
D. Chống mọi xâm phạm để giữ cho nguyên vẹn.
Cõu 3: Cõu: “Cậu ấy bõy giờ vẫn là một học trũ giỏi.” Thuộc kiểu cõu kể nào?
A Cõu kể: Ai là gỡ? B Cõu kể: Ai làm gỡ? C Cõu kể: Ai thế nào?
Cõu 4: “Tuổi thơ tụi với con đờ sụng Hồng gắn liền như hỡnh với búng, tựa như hai
người bạn thõn thiết suốt ngày quấn quýt bờn nhau.” Sử dụng biện phỏp nghệ thuật nào?
A So sỏnh B Nhõn hoỏ C Cả 2 ý trờn
Cõu 5: Từ “quả” trong: quả dừa, quả cau, quả búng, quả đất, quả tim là:
A Từ đồng õm B Từ đồng nghĩa C Từ trỏi nghĩa D Từ nhiều nghĩa
Cõu 6: Chọn từ điền vào chỗ trống để diễn tả hay nhất ý của khổ thơ sau:
Mưa …….cỏnh đồng
Uốn mềm ngọn lỳa
Hoa xoan theo giú
Rải tớm mặt đường
A. dăng
B. rơi
C phủ
D rải
Cõu 7: Trong cỏc dũng sau, dũng nào đều là từ ghộp?
A phong cảnh, hoan hỉ, thỳng mủng, mựa thu B mựa thu, phong cảnh, học tốt, bụng hoa.
C mựa thu, phong cảnh, long lanh, thỳng mủng D hoan hỉ, mựa thu, thỳng mủng, nỳi cao.
Cõu 8: Trong cõu: “Những chỳ voi về đớch trước tiờn đều ghỡm đà, huơ vũi
chào khỏn giả.” dấu phẩy cú tỏc dụng:
A Ngăn cỏch cỏc vế trong cõu ghộp B Ngăn cỏch trạng ngữ với chủ ngữ và vị ngữ.
C Ngăn cỏch cỏc từ ngữ cựng làm chủ ngữ D Ngăn cỏch cỏc từ ngữ cựng làm vị ngữ.
Cõu 9: Trong những cõu sau, cõu nào là cõu ghộp?
A Khi chim ộn bay về thỡ mựa xuõn đến
Trang 8B Khi chim ộn bay về, mựa xuõn đến.
C Nếu chim ộn bay về thỡ mựa xuõn đến
Cõu 10: Trong cỏc dũng sau, dũng nào mà từ ghộp cú tiếng “cõy” đều được dựng
theo nghĩa chuyển?
A cõy dừa, cõy cầu, cõy vải, cõy bỳt B cõy vàng, cõy cầu, cõy bỳt, cõy thước
C cõy vàng, cõy cọ, cõy cau, cõy vải D cõy cọ, cõy vải, cõy tre, cõy dừa.
PHẦN II: TỰ LUẬN (15 điểm)
Cõu 11 (2 điểm)
1.Chuyển những cặp câu sau đây thành một câu ghép có dùng cặp quan hệ từ :
a) Rùa biết mình chậm Chạp Nó cố gắng chạy thật nhanh
b) Thỏ cắm cổ chạy miết Nó vẫn không đuổi kịp Rùa
Cõu 12 (2 điểm) Tỡm từ sai trong từng cõu dưới đõy và sữa lại cho đỳng:
a Chỳng ta cần tố cỏo khuyết điểm của bạn để giỳp nhau tiến bộ
b Một khụng khớ nhụn nhịp bao phủ thành phố
Cõu 12 (5 điểm) "Lỳc ấy
Cả cụng trường say ngủ cạnh dũng sụng Những thỏp khoan nhụ lờn trời ngẫm nghĩ Những xe ủi, xe ben súng vai nhau nằm nghỉ Chỉ cũn tiếng đàn ngõn nga
Với một dũng trăng lấp loỏng sụng Đà."
a Đoạn thơ trờn trớch trong bài thơ nào?
b Ghi lại cỏc động từ, tớnh từ trong đoạn thơ
c Trong đoạn thơ, tỏc giả đó sử dụng biện phỏp nghệ thuật gỡ?
d Biện phỏp nghệ thuật đú đó giỳp em cảm nhận được vẻ đẹp của đờm trăng trờn sụng Đà như thế nào?
Cõu 13 (6 điểm) Tuổi thơ của em gắn liền với những cảnh đẹp của quê hơng Dòng
sông với những cánh buồm nâu rập rờn trong nắng sớm Cánh đồng lúa xanh mớt thẳng cánh cò bay Cánh đồng lúa chín nh một biển vàng nhấp nhô gợn sóng Con đ-ờng làng thân thuộc in dấu chân quen Đêm trăng đẹp với những điệu hò
Em hãy tả lại một trong những cảnh đẹp ấy
HƯỚNG DẪN CHẤM TV 5
Trang 912 a Từ dựng sai: "Tố cỏo" thay từ tố cỏo bằng từ phờ phỏn hoặc chỉ ra
b Từ dựng sai "bao phủ" thai lại bằng từ tràn ngập
13
a)Đoạn thơ trên trích trong Tiếng đàn ba- la- lai- ca trên sông Đà của tác giả Quang Huy
b)
+Động từ trong đoạn thơ trên:ngủ, nhô lên, ngẫm nghĩ, sóng vai Nằm nghỉ, ngân nga
+Tính từ: lấp loáng
c)Trong đoạn thơ tác giả đã sử dụng BPNT nhân hoá để miêu tả
Từ ngữ dùng để nhân hoá: sayngủ, ngẫm nghĩ, sóng vai, nằm nghỉ
d BPNT nhân hoá gợi lên hình ảnh một đêm trăng vừa tĩnh mịch,vừa sinh động
- Cảnh vật nh chìm trong giấc ngủ, bỗng tiếng đàn ngân nga, lan toả trong đêm trăng làm cho dòng sông nh dòng trăng ấy trở nên lấp loáng
- Con ngời với tiếng đàn, ánh trăng với dòng sông thể hiện sự gắn bó, hoà quyện giữa con ngời với thiên nhiên và ngợi ca tiếng đàn ba- la- lai- ca- huyền diệu
Trường tiểu học Phỳ Sơn KỲ THI HỌC SINH GIỎI
Trang 10Năm học 2009- 2010
Họ và tên học sinh: Lớp:
Số báo danh: Phách:
Trường tiểu học Phú Sơn KỲ THI HỌC SINH GIỎI
Năm học 2009- 2010
Họ và tên học sinh: Lớp:
Số báo danh: Phách:
Trường tiểu học Phú Sơn KỲ THI HỌC SINH GIỎI
Năm học 2009- 2010
Họ và tên học sinh: Lớp:
Số báo danh: Phách:
Trường tiểu học Phú Sơn KỲ THI HỌC SINH GIỎI
Năm học 2009- 2010
Họ và tên học sinh: Lớp:
Số báo danh: Phách:
Trường tiểu học Phú Sơn KỲ THI HỌC SINH GIỎI
Năm học 2009- 2010
Họ và tên học sinh: Lớp:
Số báo danh: Phách: Trường tiểu học Phú Sơn KỲ THI HỌC SINH GIỎI
Năm học 2009- 2010
Họ và tên học sinh: Lớp:
Số báo danh: Phách:
Trường tiểu học Phú Sơn KỲ THI HỌC SINH GIỎI
Năm học 2009- 2010
Họ và tên học sinh: Lớp:
Số báo danh: Phách: