1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BT tham khảo Hóa 11

23 440 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bt tham khảo Hóa 11
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại bài tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 646 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết công thức cấu tạo 4 hợp chất hữu cơ chứa 2 nguyên tử hiđro, đều phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 d.. - Chất D tạo ra muối + anđehit + H2O Xác định công thức cấu tạo bốn chất đó và

Trang 1

Bài tập bồi dỡng HSG khối 11 Câu1 a Có sấu hiđrocacbon khí A,B,C,D,E,F đều có %C =85,71

Xác định tên sáu hiđrocacbon đó

b Lần lợt cho sáu hiđrocacbon đó vào Br2 trong CCl4 không chiếu sáng thì thấy A,B,C,D tác dụng rất nhanh E tac sdụng chậm hơn, còn F thì hầu nh không phản ứng Các sản phẩm thu đựơc từ khí B và C

là những đồng phân quang học không đối quang cảu nhau Khi cho tác dụng với hiđro (ni ,t) thì A,B ,C

đều cho cùng một sản phẩm G B có nhiệt độ cao hơn C Xác định tên sáu hiđrocacbon trên Giải thích?(Đáp án 406)

Câu2 Từ mêtan và các chất vô cơ cần thiết khác viết phwong trình phản ứng điều chế :

O

O

Câu3 Chất X ( C8H16O) cho phản ứng iđdfom nhng không phản ứng cộng hiđro Khi đun nóng X với

H2SO4 đặc ngoài sản phẩm chinhs Y là (C8H14) còn thu đợc 1,2- đimetyl xiclohexen Oxi hoá Y rồi thực hiện phản ứng đêcacboxyl hoá thì thu đợc sản phẩm metyl xiclopentan Y không có đồng phân hình học Xác định công thức cấu tạo của X và giảI thích sự hình thành 1,2 -đimetyl xiclohexen

Câu4 Viết công thức cấu tạo 4 hợp chất hữu cơ chứa 2 nguyên tử hiđro, đều phản ứng với dung dịch

AgNO3/NH3 d Viết phơng trình phản ứng ( chất hữu cơ chứa C.H.O )

Câu5 Viết công thức cấu tạo và gọi tên chất A chứa C,H, O biết rằng đốt cháy 1 mol A cần 1 mol Oxi

thu đuợc 1 mol CO2 và 1 mol H2O Thực hiện sơ đồ trực tiếp sau với A : A  X  H2 X có thể là những chất nào?Viết các phản ứng xẫy ra?

Câu6 Bốn chất hữu cơ A, B,C ,D có công thức C4H4O4 chứa hai nhóm chức đều tác dụng với NaOH trong đó :

- Chất A, B tạo ra muối và nớc, B có đồng phân hình học

- Chất C tạo ra muối + ancol

- Chất D tạo ra muối + anđehit + H2O

Xác định công thức cấu tạo bốn chất đó và viết phơng trình pảhn ứng

Câu7 Đốt cháy hiđrocacbon A cho CO2 và nớc theo tỉ lệ mol 1,75 : 1 về thể tích,cho bay hơI hoàn toàngam hợp chất A thu đợc thể tích hơi bằng 3,52 gam O2 trong cùng điều kiện

Cho 20,7 gam A tác dụng với AgNO3 d thu đợc 68,8 kết tủa B

Hiđroccácbon A phản ứng với HCK cho chất C chứa 59,66 % clo trong phân tử Cho chất C phản ứng với Br2 theo tỉ lệ mol 1:1 có chiêú sáng và đun nóng chỉ thu đợc 2 dẫn xuất halogen

Viết công thức cấu tạo của A và C?

Trang 2

2) Khi cho 1 hidrocacbon (A) tác dụng với Br2 chỉ thu được một dẫn xuất (B) chứa Br2 có tỉkhối hơi đối với không khí là 5,207

a) Tìm CTPT của (A), (B)

b) C, D là 2 đồng phân vị trí của B Đun nóng mỗi chất B, C, D với dung dịch đặc KOH/

C2H5OH thì B không thay đổi, trong khi C và D đều cho cùng sản phẩm E có CTPT là C5H10 Oxi hóa Ebằng dung dịch KMnO4 trong môi trường axit thi được 1 axit và 1 Xeton Tìm CTCT của B, C, D, E vàviết các phương trình phản ứng

Trang 4

* Sơ đồ tạo ra axit và xêton :

1 Cho H2SO4 đậm đặc vào C2H5OH có mặt các hạt cát nhỏ trong một bình cầu, đun nóng hỗn hợp

ở 1800c, dẫn khí thu được qua bình đựng dung dịch nước vôi trong, và sau đó cho qua bình đựngdung dịch thuốc tím

 Vì sao phải dùng những hạt cát trong quá trình đun ?

 Hỗn hợp trong bình cầu có màu gì sau phản ứng ?

 Vì sao phải cho khí sinh ra qua dung dịch nước vôi trong ?

 Dự đoán hiện tượng xảy ra ở bình đựng dung dich thuốc tím biết đã dùng 18,4 g C2H5OH v à 50

g thuốc tím Hiệu suất của quá trình tách nước là 75%

2. Ba đồng phân C5H12 có nhiệt độ sôi lần lượt là 9,50c; 280c ; 360c

Hãy cho bi t c u t o c a m iết cấu tạo của mỗi ấu tạo của mỗi ạo của mỗi ủa mỗi ỗi

ng phân t ng ng v i nhi t sôi trên v s p x p 3 ng phân trên theo b n nhi t

đ ư độ sôi ở trên và sắp xếp 3 đồng phân trên theo độ bền ở nhiệt ở trên và sắp xếp 3 đồng phân trên theo độ bền ở nhiệt à sắp xếp 3 đồng phân trên theo độ bền ở nhiệt ắp xếp 3 đồng phân trên theo độ bền ở nhiệt ết cấu tạo của mỗi đ độ sôi ở trên và sắp xếp 3 đồng phân trên theo độ bền ở nhiệt ền ở nhiệt ở trên và sắp xếp 3 đồng phân trên theo độ bền ở nhiệt phòng Gi i thích ?

độ sôi ở trên và sắp xếp 3 đồng phân trên theo độ bền ở nhiệt ải thích ?

 Thường có màu đen do :

C2H5OH + 2H2SO4  2C + SO2 + 5H2O

 Để loại các khí SO2 v à CO2 sinh ra có thể làm sai lệch kết quả thí nghiệm

5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O  K2SO4 + 2MnSO4 +2H2SO4

 Thu ốc t ím mất màu kh ông hoàn toàn do :

- số mol C2H4 trên thực tế = 0,3 mol

- số mol KMnO4= 50/ 158 mol > 2/3.0,3

C2H5OH  C2H4 + H2O3C2H4 + 2KMnO4 + 4 H2O  3C2H4(OH)2 + 2MnO2 + 2KOH

0.50.5

0.5

1.0

2 n-pentan: CH3CH2CH2CH2CH3 360c

iso-pentan: (CH3)2CHCH2CH3 280cneo-pentan (CH3)4C 9,50cn-pentan có cấu tạo “zic-zăc”, giữa các phân tử có bề mặt tiếp xúc lớn,

do đó có nhiệt độ sôi lớn nhất Còn iso pentan có cấu tạo phân nhánh, nên giữa hai phân tử co điểm tiếp xúc rất ít, do đó lực hút Van Der Wall yếu hown, nên có nhiệt độ sôi thấp hơn n-pentan Đặc biệt neo-pentan cónhánh tối đa nên diện tích bề mặt phân tử nhỏ nhất, nên có nhiệt độ sôi nhỏ nhất

Tính bền tăng nhanh khi sự phân nhánh tăng:

0.5

1.0

Trang 5

n-pentan < iso-pentan < neo-pentan 1.0

Câu V: ( 5 điểm)

1 Khi cho isobutilen vào dung dịch H2SO4 60%, đun nóng tới 80oC thu được hỗn hợp gọi tắt là isobutilen gồm hai chất đồng phân A và B (A chiếm tỉ lệ cao hơn B) Hiđro hoá hỗn hợp này đượchợp chất C quen gọi là isooctan C là chất được dùng để đánh giá nhiên liệu lỏng

đi-Xác định A,B,C và viết cơ chế phản ứng giải thích sự tạo thành A, B, C

2 A là một anken Sau khi ozon phân A cho sản phẩm hữu cơ duy nhất là CH3CHO Khi cho A cộnghợp brom trong bình làm bằng vật liệu phân cực chỉ tạo ra sản phẩm là một đồng phân không quanghoạt Hãy cho biết cấu trúc của A và cấu trúc của sản phẩm tạo thành trong sản phẩm cộng bromcủa A

1 CH3 CH3

CH3-C=CH2 + CH3-C=CH2  CH3-C-C=C-CH3

CH3 CH3 CH3 (A)

CH3 CH3

CH3-C=CH2 + CH3-C=CH2  CH3-C-CH2-C=CH2

CH3 CH3 CH3 (B)

CH3 CH3

CH3-C-CH-CH -CH3 (C)

CH3 Viết đúng cơ chế cộng electrophin

Câu VI: ( 5 điểm )

Đốt cháy hoàn toàn một hidrocacbon A rồi hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng nước vôitrong, nhận thấy khối lượng bình tăng thêm 26,24 g v à 20 g kết tủa Lọc kết tủa, đun sôi nước lọc

Trang 6

lại thu được 10 g kết tủa nữa Khi cho chất A đúng bằng lượng đã đốt ở trên phản ứng hết với khíClo ở 300oc thu được hỗn hợp khí C gồm 4 dẫn xuất chứa clo của A, là đồng phân của nhau với hiệusuất 100% Hỗn hợp C có tỉ khối hơi so với H2 nhỏ hơn 93 Xác định công thức cấu tạo của A vàtính hàm lượng % của mỗi chất trong C

Biết tỉ số tốc độ phản ứng thế nguyên tử H ở CI: CII :CIII = 1 : 3,3 : 4,4

5 điểm - xác định đúng C 5 H 12

- Từ tỉ khối hơi của C, từ giả thiết phản ứng tạo ra 4 dẫn xuất là đồng phân của nhau nên suy ra C là hỗn hợp các đồng phân C5H11Cl Viết đúng công thức của 4 đồng phân

4.1 Cho 4 hợp chất: but-1-in; 3,3-dimetyl but -1-in; etyl bromua và tert butyl bromua.

hợp chất cho trên để điều chế ra 2,2-dimetyl hex-3-in Giải thích bằng phương trình phản ứng?

4.2 Đun nóng neopentyl iotua trong axit fomic (là dung môi có khả năng ion hóa cao), phản ứng chậm tạo

thành sản phẩm chính là 2-metyl but-2-en Hãy trình bày cơ chế phản ứng

4.3 Hidro hoá một chất X (C7H10) không quang hoạt thu được chất Y (C7H16) cũng không quang hoạt có tỉ lệ tổng số nguyên tử H trên cacbon bậc hai với tổng số nguyên tử H trên cacbon bậc một là 2:3 X tác dụng được

là một trong các sản phẩm được tạo thành khi ozon phân Z Xác định công thức cấu tạo X, Y, Z Viết phương trình phản ứng

Trang 7

Vì X cộng 3 phân tử hidro để tạo thành Y nên X có các liên kết bội hoặc vòng 3 cạnh

O

O O

Trang 8

tạo sản phẩm không tham gia phản ứng tráng gương.

5.2.1 Xác định công thức phân tử, công thức cấu tạo ancol A

là sản phẩm hữu cơ duy nhất Hãy viết phương trình phản ứng xảy ra và cơ chế của phản ứng từ A tạo ra B.0,25 5.1.1 Xảy ra theo cơ chế SN1 và SN2

Trang 9

0,25 b (3) xảy ra nhanh hơn (4) vì H2O là dung môi phân cực hơn CH3OH

1

.0,25 |

d (7) xảy ra nhanh hơn (8) vì nhóm vinyl clorua (C=CHCl) có khả năng phản ứng rất kém

0,25 5.2.1 Ancol A + O2  CO2 + H2O

) mol ( 06 , 0 100

6 n

nCO2  CaCO3  

Mbình nước vôi = mCO2 mH2O  mH2O 3,9 0,06.441,26(g)

) mol ( 07 , 0 18

26 , 1

2

x 1 n O H

Trang 10

0,75 CH3 H CH3

| | |

CH3 C  CH  CH3 + HO:+  CH3 C  CH  CH3 + H2O | | | | |

Trang 11

Câu 3 : 5 điểm

1 / Viết ptpư ( chỉ rõ sản phẩm chính & sản phẩm phụ ) khi cho 2-Metyl-2-butel tác dụng với HCl Viết c ơphản ứng trên, nêu tên của cơ chế

2 / Đốt cháy một số mol như nhau c ủa 3 hi đro cacbon K, L, M ta thu được lượng CO2 như nhau và tỷ

lệ số mol H2O:CO2 tương ứng của K,L,M lần lượt là 0,5; 1; & 1,5

H p ch t A có công th c phân t Cợp chất A có công thức phân tử C ấu tạo của mỗi ử C 8H6 A tác d ng v i dung d ch AgNOụng với dung dịch AgNO ịch AgNO 3 trong NH3 t o k t t aạo của mỗi ết cấu tạo của mỗi ủa mỗi

m u v ng; oxi hóa A b ng dung d ch KMnOà sắp xếp 3 đồng phân trên theo độ bền ở nhiệt à sắp xếp 3 đồng phân trên theo độ bền ở nhiệt ằng dung dịch KMnO ịch AgNO 4, un nóng sau ó axit hóa thu đ đ đượp chất A có công thức phân tử Cc axit benzoic[C6H5COOH]

a) L p lu n xác ập luận xác định cấu tạo của A ập luận xác định cấu tạo của A địch AgNOnh c u t o c a A.ấu tạo của mỗi ạo của mỗi ủa mỗi

b) Vi t phết cấu tạo của mỗi ư ng trình ph n ng i u ch A t axetilen v các ch t vô c , xúc tác c n thi t.ải thích ? đ ền ở nhiệt ết cấu tạo của mỗi ừ axetilen và các chất vô cơ, xúc tác cần thiết à sắp xếp 3 đồng phân trên theo độ bền ở nhiệt ấu tạo của mỗi ần thiết ết cấu tạo của mỗi

Trang 12

2 H p ch t h u c B ch a hai nguyên t có M < 250 g/mol ợp chất A có công thức phân tử C ấu tạo của mỗi ố có M < 250 g/mol Đốt cháy hoàn toàn m gam B thu Đố có M < 250 g/mol Đốt cháy hoàn toàn m gam B thut cháy ho n to n m gam B thuà sắp xếp 3 đồng phân trên theo độ bền ở nhiệt à sắp xếp 3 đồng phân trên theo độ bền ở nhiệt

c m gam H

đượp chất A có công thức phân tử C 2O B không tác d ng v i Brụng với dung dịch AgNO 2 (xt Fe, t0); un nóng h i B v i Brđ 2 có chi u sáng thuết cấu tạo của mỗi

c m t d n xu t monobrom duy nh t xác nh CTPT, CTCT v g i tên B

đượp chất A có công thức phân tử C ộ sôi ở trên và sắp xếp 3 đồng phân trên theo độ bền ở nhiệt ẫn xuất monobrom duy nhất xác định CTPT, CTCT và gọi tên B ấu tạo của mỗi ấu tạo của mỗi địch AgNO à sắp xếp 3 đồng phân trên theo độ bền ở nhiệt ọi tên B

ÁP ÁN

1/a) A tác d ng v i AgNOụng với dung dịch AgNO 3/NH3 thu k t t a nên CTCT c a A có d ng: -Cết cấu tạo của mỗi ủa mỗi ủa mỗi ạo của mỗi CH

Oxi hóa A thu đượp chất A có công thức phân tử Cc axit benzoic nên A l h p ch t th mà sắp xếp 3 đồng phân trên theo độ bền ở nhiệt ợp chất A có công thức phân tử C ấu tạo của mỗi

V y CTCT c a A l :ập luận xác định cấu tạo của A ủa mỗi à sắp xếp 3 đồng phân trên theo độ bền ở nhiệt

Vì B không tác d ng v i Brụng với dung dịch AgNO 2/ Fe, tác d ng v i Brụng với dung dịch AgNO 2/ as t o m t s n ph m thạo của mỗi ộ sôi ở trên và sắp xếp 3 đồng phân trên theo độ bền ở nhiệt ải thích ? ẩm thế ết cấu tạo của mỗi

monobrom duy nh t nên CTCT c a B l :ấu tạo của mỗi ủa mỗi à sắp xếp 3 đồng phân trên theo độ bền ở nhiệt

1 Khi cho isobutilen v o dung d ch Hà sắp xếp 3 đồng phân trên theo độ bền ở nhiệt ịch AgNO 2SO4 đập luận xác định cấu tạo của A.m đặc đun nóng tới 80 đc un nóng t i 800C thu đượp chất A có công thức phân tử Cc h n h p s nỗi ợp chất A có công thức phân tử C ải thích ?

ph m g i t t l i- isobutilen g m hai ch t ẩm thế ọi tên B ắp xếp 3 đồng phân trên theo độ bền ở nhiệt à sắp xếp 3 đồng phân trên theo độ bền ở nhiệt đ ấu tạo của mỗi đ ng phân c a nhau A v B Hi ro hóa h n h p n yủa mỗi à sắp xếp 3 đồng phân trên theo độ bền ở nhiệt đ ỗi ợp chất A có công thức phân tử C à sắp xếp 3 đồng phân trên theo độ bền ở nhiệtthu đượp chất A có công thức phân tử Cc ch t C quên g i l isooctan C l ch t ấu tạo của mỗi ọi tên B à sắp xếp 3 đồng phân trên theo độ bền ở nhiệt à sắp xếp 3 đồng phân trên theo độ bền ở nhiệt ấu tạo của mỗi đượp chất A có công thức phân tử Cc dùng để đánh giá nhiên liệu lỏng Dùng đ ánh giá nhiên li u l ng Dùngỏng Dùng

c ch gi i thích hình th nh s n ph m A, B G i tên A, B, C theo danh pháp IUPAC.ết cấu tạo của mỗi ải thích ? à sắp xếp 3 đồng phân trên theo độ bền ở nhiệt ải thích ? ẩm thế ọi tên B

2 Ozon phân tecpen A có trong th nh ph n c a tinh d u hoa h ng thu à sắp xếp 3 đồng phân trên theo độ bền ở nhiệt ần thiết ủa mỗi ần thiết đượp chất A có công thức phân tử Cc h n h p s n ph mỗi ợp chất A có công thức phân tử C ải thích ? ẩm thế

g m: HO-CH2-CH=O, (CH3)2C=O, CH3-CO-CH2-CH2-CH=O L p lu n xác ập luận xác định cấu tạo của A ập luận xác định cấu tạo của A địch AgNOnh c u t o c a A.ấu tạo của mỗi ạo của mỗi ủa mỗi

Tên gọi của C là 2,2,4- trimetylpentan

Trang 13

CH3 – CBr – CH3 , CH3 – C – CH3

Trang 14

CH3

Dựa vào cơ chế phản ứng để giải thích sự tạo thành 4 sản phẩm trên:

Trong dung dịch có các quá trình phân ly thành ion :

HBr → H+ + Br NaCl → Na+ + Cl-Như vậy trong dd có 4 tác nhân là Br-, Cl-, H2O và CH3OH có khả năng kết hợp với cation

δ+ δ

-CH3 – C – CH2 + H+ → CH3 – C+ – CH3

CH3 CH3Sau đó :

CH3 CH3

CH3 – C+ + Br- → CH3 – C – Br

CH3 CH3

CH3 CH3

CH3 – C+ + Cl- → CH3 – C – Cl

CH3 CH3

CH3 CH3

CH3 – C+ + H2O → CH3 – C – OH + H+

CH3 CH3

CH3 CH3

CH3 – C+ + CH3OH → CH3 – C – O – CH3 + H+

CH3 CH3

2

CH3 – CH = CH2 + Cl2   500o c CH2Cl – CH = CH2 + HCl

Phản ứng xảy ra theo cơ chế gốc tự do

Ban đầu khơi mào : Cl – Cl → 2Cl

Trang 15

2•CH2 – CH = CH2 → CH2 = CH – CH2 – CH2 – CH = CH2

Một hỗn hợp khí X, gồm hai ankan A, B kề nhau trong dãy đồng đẳng và một anken C có thểtích bằng 5,04 lít ( đo ở đktc ) sục qua bình đựng nước brom thì phản ứng vừa đủ với 12,0gbrom

1 Xác định công thức phân tử và thành phần phần trăm các chất A, B và C có trong hỗnhợp khí X, biết rằng 11,6g hỗn hợp khí X làm mất màu vừa đủ 16,0g brom

2 Đốt cháy hoàn toàn 11,6g hỗn hợp khí X, sản phẩm thu được sau phản ứngđược dẫnhết vào bình Y chứa 2 lít dung dịch NaOH 0,3M Hỏi:

- Khối lượng bình Y tăng lên hay giảm xuống? Bao nhiêu gam?

- Tính khối lượng những chất có trong bình YCho : C = 12; H = 1; O = 16; Na = 23; Br = 80

Đ

áp án : ( 5 điểm )

1 Đặt công thức anken : CmH2m 2 ≤ m ≤ 4 Phương trình phản ứng : CmH2m + Br2 → CmH2mBr2

- Trong 5,04 lít hỗn hợp khí X ( 5,04 : 22,4 = 0,225 mol ) chứa 0,075 mol ankenbằng số mol brom = 16012

- Trong 11,6g X chứa 0,1 mol anken = số mol brom = 16016Suy ra số mol khí trong 11,6g hỗn hợp là :

0,1 00,,075225 = 0,3 molĐặt công thức tương đương của 2 ankan : CnH 2n 2

Số mol anken : 0,1 mol

Số mol 2 ankan : 0,2 mol

Ta có pt : 0,1 14m + 0,2( 14n + 2 ) = 11,6

m 2 34

n 4 2,52

(chọn)Vậy công thức anken : C3H6

2 ankan : C2H6 và C3H8 Gọi x là số mol C2H6 , và y là số mol C3H8

ta có hệ pt :

x + y = 0,230x + 44y = 7,4Suy ra x = 0,1 và y = 0,1Thành phần % thể tích các khí trong hỗn hợp X :

% C2H6 = % C3H8 = % C3H6 = 33,33

2 Đốt cháy hỗn hợp X, thu được khí CO2 và H2O

Số mol CO2 = 3.0,1 + 0,1.2 + 0,1.3 = 0,8 mol

Số mol H2O = 0,1.3 + 0,1.3 + 0,1.4 = 1,0 molKhí được hấp thu bởi dd NaOH, nên khối lượng bình Y tăng lên là :

0,8.44 + 1,0.18 = 53,2g

Ngày đăng: 27/09/2013, 02:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w