1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Công thức toán

23 243 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Công thức toán
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 1,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Chia đa thức - đơn thức: Lấy từng hạng tử của đa thức bị chia chia cho đơn thức chia, ta đợc đa thức ở thơng là kết quả tìm đợc... 5 1 1 5 3 5 2 x x b Chia đa thức - đa thức: Lấy hạng

Trang 1

27 3 9

24 3 8

21 3 7

18 3 6

15 3 5

12 3 4

9 3 3

6 3 2

3 3 1

36 4 9

32 4 8

28 4 7

24 4 6

20 4 5

16 4 4

12 4 3

8 4 2

4 4 1

45 5 9

40 5 8

35 5 7

30 5 6

25 5 5

20 5 4

15 5 3

10 5 2

5 5 1

54 6 9

48 6 8

42 6 7

36 6 6

30 6 5

24 6 4

18 6 3

12 6 2

6 6 1

63 7 9

56 7 8

49 7 7

42 7 6

35 7 5

28 7 4

21 7 3

14 7 2

7 7 1

72 8 9

64 8 8

56 8 7

48 8 6

40 8 5

32 8 4

24 8 3

16 8 2

8 8 1

81 9 9

72 9 8

63 9 7

54 9 6

45 9 5

36 9 4

27 9 3

18 9 2

9 9 1

90 10 9

80 10 8

70 10 7

60 10 6

50 10 5

40 10 4

30 10 3

20 10 2

10 10 1

II Các phép toán đại số.

1 Quy đồng mẫu số hai phân số và quy đồng mẫu thức hai phân thức đại số a) Quy đồng mẫu số hai phân số.

Giả sử a, b, c, d là các số thực thì:

bd

bc ad d

c b

a± = ±

b) Quy đồng mẫu thức hai phân thức đại số.

Giả sử A, B, C, D là các đa thức đại số xác định trên R ta có:

BD

BC AD D

C B

A± = ±

2 Nhân, chia hai phân số, phân thức đại số.

Giả sử a, b, c, d là các số thực và A, B, C, D là các đa thức đại số xác định trên R ta có:

Phân số Phân thức đại sốNhân

bd

ac d

c b

a =

D B

C A D

C B

A

.

=

Chia b a:d c = b a.d c = bc ad

BC

AD C

D B

A D

C B

A: = =

3 Nhân đơn thức - đa thức, nhân đa thức - đa thức.

* Nhân đơn thức - đa thức: A(B±C)=AB±AC

* Nhân đa thức - đa thức: (A+B)(C+D)=AB+AC+BC+BD

4 Chia đa thức - đơn thức, chia đa thức - đa thức.

a) Chia đa thức - đơn thức: Lấy từng hạng tử của đa thức bị chia chia cho đơn thức

chia, ta đợc đa thức ở thơng là kết quả tìm đợc

2 2

3

5

1 1 5

3 5

2 5 : ) 1 5 3 2 (

x x x

x x

x

Phép toán:

1 5 3

2x3 + x2 − x5x2

Trang 2

5

1 1 5

3 5

2

x x

b) Chia đa thức - đa thức: Lấy hạng tử có luỹ thừa cao nhất của đa thức bị chia chia

cho hạng tử có luỹ thừa cao nhất của đa thức chia, lấy thơng vừa chia đợc nhân với đa thức chia đợc tích, lấy đa thức bị chia trừ đi tích vừa tìm đợc ta đợc số d, hạ các hạng tử còn lại của đa thức bị chia rồi lấy hạng tử có luỹ thừa cao nhất chia cho đa thức chia, làm lại nh trên, cuối cùng ta đợc đa thức ở thơng là kết quả tìm đợc Nếu có d ta cộng thêm phần d vàosau

Ví dụ: ( 6 3 3 2 2 5 ) : 2 1 3 2 1 2 4 1

− +

=

− +

x x

x x

x x Phép toán:

5 2 3

6x3 − x2 + x− 2x− 1

4 0

1 2

5 2

0 0

x x

2 2

3 3

3 2 2

3 3

3 2 2

3 3

2 2

2 2

2

2 2

)

5

3 3

2

2 )

1

B AB A B A B A

B AB A B A B A

B AB B A A B A

B AB B A A B A

B A B A B A

B AB A

B A

B AB A

B A

+ +

= +

− +

=

+ +

+

= +

= +

2 3

4 4

2 2 2 2

2 2 2 2

2 2 2 2

2 2 2 2

4 6

4

4 6

4

2 2 2

2 2 2

2 2 2

2 2 2

B AB B

A B A A B

A

B AB B

A B A A B

A

CA BC AB C

B A C B

A

CA BC AB C

B A C B

A

CA BC AB C

B A C B

A

CA BC AB C

B A C B

A

+

− +

=

+ +

+ +

= +

− +

− + +

=

− +

+

− + +

= +

+ + + + +

= + +

Chơng II Phơng trình Hệ phơng trình

Bất phơng trình.

I Phơng trình.

Phơng trình bậc nhất một ẩn số Phơng trình bậc hai một ẩn số.

Trang 3

∆ Phơng trình vô nghiệm

: 0

=

∆ Phơng trình có nghiệm kép

a

b x

2

=

: 0

>

∆ Phơng trình có hai nghiệm phân biệt

a

b x a

b x

; '

b ac b

: 0 ' <

∆ Phơng trình vô nghiệm

: 0 ' =

∆ Phơng trình có nghiệm kép

a

b

x= − ':

0 ' >

∆ Phơng trình có hai nghiệm phân biệt

a

b x

= +

=

+

c yb xa

c by ax

Phơng pháp giải: Sử dụng phơng pháp thế, phơng pháp cộng đại số.

Trang 4

HoÆc tÝnh:

ca

ac ca

ca D

bc

cb bc

bc D

ba

ab ba

ba D

y

x

'' ''

'' ''

'' ''

c a ac D

D y

b a ab

b c cb D

D x y x

' '

' '

' '

' '

= + +

= + +

3 3 3 3

2 2 2 2

1 1 1 1

d z c y b x a

d z c y b x a

d z c y b x a

Ph¬ng ph¸p gi¶i: Sö dông ph¬ng ph¸p tam gi¸c, ph¬ng ph¸p thÕ, ph¬ng ph¸p céng

Trang 5

; '

b ac

a

b x a

b x

Trang 6

y Cùng dấu với hệ số a y1 Cùng dấu với hệ số a y2 Cùng dấu với hệ số a

Chơng III Hàm Số Lợng Giác.

I Góc lợng giác

1 Các góc lợng giác có liên quan đặc biệt:

1 Cung đối nhau: α v (- à α)

( )( )( )

α α

α α

α α

cot cot

tan tan

sin sin

cos cos

π

α α

π

α α

π

cot cot

tan tan

sin sin

cos cos

π

α α

π

α α

π

cot cot

tan tan

sin sin

cos cos

= +

= +

= +

= +

4 Cung phụ nhau: α v ( à π2 - α)

α α

π

α α

π

α α

π

α α

π

tan 2

cot

cot 2

tan

cos 2

sin

sin 2

Trang 7

1

Trang 8

1 Công thức cộng

( )( )

cot cot

1 cot cot cot

7 cot

cot

1 cot cot cot

) 6 ( tan

tan 1

tan tan ) tan(

) 5 ( tan

tan 1

tan tan ) tan(

4 sin

cos cos sin ) sin(

3 sin

cos cos sin ) sin(

) 2 ( sin sin cos cos ) cos(

) 1 ( sin sin cos cos ) cos(

b a

b a b

a

b a

b a b

a

b a

b a b

a

b a

b a b

a

b a b a b

a

b a b a b

a

b a b a b

a

b a b a b

2 Công thức nhân

a) Nhân đôi

) 11 ( tan

1

tan 2 2 tan

) 10 ( sin

2 1 1 cos 2 sin cos

2 cos

) 9 ( cos

sin 2 2 sin

2

2 2

2 2

a

a a

a a

a a

a

a a a

3 1

tan tan

3 3

tan

13 sin

4 sin 3 3

sin

12 cos

3 cos 4 3

cos

2 3 3 3

x

x x

x

x x

x

x x

2 cos 1 tan

) 16 ( 2

2 cos 1 sin

) 15 ( 2

2 cos 1 cos

a a

a a

cos cos 3

3 sin sin 3 tan

19 4

3 sin sin 3 sin

18 4

3 cos cos

3 cos

3 3 3

x x

x x

x

x x

x

x x

Trang 9

4 Công thức tính sina, cosa, tana theo tan

2

a

.

) 23 ( 2

1

2

tan

) 22 ( 1

1

cos

) 21 ( 1

cos

26 )

sin(

) sin(

2

1 cos

sin

) 25 ( ) cos(

) cos(

2

1 sin

sin

) 24 ( ) cos(

) cos(

2

1 cos

cos

b a b

a b

a

b a b

a b

a

b a b

a b

a

b a b

a b

=

b) Biến đổi thành tích.

( )( )( )

( )( )

) 36 ( ) 4 sin(

2 ) 4 ( cos 2 ) 4 sin(

2 cos

sin

) 35 ( )

4 cos(

2 sin

cos

) 34 ( )

4 cos(

2 sin

cos

33 sin

cos

) sin(

tan

tan

32 sin

cos

) sin(

tan

tan

) 31 ( 2

sin 2 cos 2 sin

sin

30 2

cos 2 sin 2 sin

sin

29 2

sin 2 sin 2 cos

cos

28 2

cos 2 cos 2 cos

cos

π α α

π α

π α

α

π α α

α

π α α

α

β

αα ββ

α

β α

β α β

α

β α β α β

α

β α β α β

α

β α β α β

α

β α β α β

α

= +

=

− +

=

+

− +

=

− +

=

+

III Phơng trình và hệ phơng trình lợng giác.

*Tính tuần hoàn của các hàm số lợng giác

Hàm số lợng giác Chu kỳ tuần hoàn

Trang 10

Z k k x

∈ +

=

∈ +

=

, 2 và

, 2

π α π

π

Z k

Z k

∈ +

=

∈ +

=

, k2 arcsina -

x và

, k2 arcsina

x= ± α + 2 π , ∈ cosx=1 x=k2 π , kZ

1 cosx = − x= π +k2 π , kZ

Z

k∈ +

±

= arcsina k2 ,

0 cosx= x= +k2 , kZ

x= α + π , ∈

1 tanx= x= +k , k∈ Ζ

π

1 tanx= − x= − +k , k∈ Ζ

π

Z k k a

x= arctan + π , ∈

0 tanx= x=kπ , k∈ Ζ

a

x=

cot

Z k k

x= α + π , ∈ cotx=1 x= +k , k∈ Ζ

π

1 cotx= − x= − +k , k∈ Ζ

π

Z k k a arc

x= cot + π , ∈

0 cotx= x= +k2 , kZ

Trang 11

Phơng trình có dạng:

0 )

2

0 )

1

= +

c bt at

b at

Ví dụ:

0 2

1 sin 5 sin

4

)

2

0 1 sin

x x

2 2

2 2 2

2 2

2

) sin(

sin cos cos

sin

cos sin

)

1

(

b a

c x

b a

c x

x x

b a

c x

b a

b x b a a

+

= +

+

= +

+

= +

+ +

α α

*) Ghi chú:

Vì ( ) ( ) 2 1

2 2

2 2

a a

và đặt: cosα

2

+b a

*) Điều kiện: Phơng trình (1) có nghiệm khi và chỉ khi a2 +b2 ≥c2

c) Phơng trình thuần nhất bậc hai đối với sinx và cosx.

Phơng trình có dạng:

) 2 ( 0 cos cos

sin sin 2x+b x x+c 2x=

a Cách giải: Chia hai vế cho sin 2x (hoặc cos 2x) Khi đó (2) trở thành:

0 tan

tan 2x+b x+c=

a

đặt t = tanx (2' ) → (2) ⇔ at2 +bt+c= 0

Giải t sau đó tìm x với t = tanx

d) Phơng trình đối xứng với sinx và cosx.

Phơng trình có dạng:

Trang 12

) 3 ( 0 cos sin ) cos (sinx+ x +b x x=

=

4 cos 2 cos

2

1 cos

sin cos

x

t

c t

6 ( 2 hay bt2 + 2at− (b+ 2c) = 0Giải t sau đó tìm x với t = sinx + cosx (t ≤ 2)

( 2

3 2 sin

)1 ( 0 1 cos 2

x

x

dạng này có thể giải bằng cách tìm nghiệm của (1) rồi thế

vào (2) để tìm nghiệm của (2) Hoặc có thể giải và tìm nghiệm đồng thời (1) và (2) Kết hợpnghiệm ta đợc nghiệm của hệ đã cho

cot

)7(

3

32 tan

)5(

2

1 coscos )2 )4(

3

)3(1 sin

Trang 13

1 Khái niệm luỹ thừa.

a) Luỹ thừa với số mũ nguyên.

Luỹ thừa với số mũ nguyên dơng Luỹ thừa với số mũ nguyên âm

) (

; 1 ,

.

a

n n a a a

; 0 , 1

a

n n a

a n n

=

≤ Ζ

;

)

; )

; )

(

;

n n n

n n n n

m n

m

n m m

n m n m

b

a b

a

e

b a b a d a

a

a

b

a a

c a

a a

n m a a a

c

n m a a a

b

n b a

n b a b a a

n m

n m

n n

n n

0 )

, 1

)

0 ,

0 , 0

c) Luỹ thừa với số mũ thực.

Chiều biến thiên 0a<>a1: hàm số luôn đồng biến;<1: hàm số luôn nghịch biến.

Tiệm cận Trục Ox là tiệm cận ngang

Đồ thị Đi qua các điểm (0 ; 1) và (1 ;a), nằm phía trên trục

hoành (y=a x > 0 , ∀xR)

II Hàm số lôgarit.

Định nghĩa: Hàm số ngợc của hàm số y =a x là hàm số lôgarit cơ số a và đợc kí hiệu là y= loga x (đọc là lôgarit cơ số a của x).

Trang 14

4) Hàm số lôgarit đồng biến khi a> 1, nghịch biến khi 0 <a< 1.

5) Nếu loga x1 = loga x2 thì x1 =x2 (x1> 0 ,x2 > 0)

6) Nếu a> 1 thì loga x> 0 khi x> 1, loga x< 0 khi 0 <x< 1 Nếu 0 <a< 1 thì loga x> 0khi 0 <x< 1, loga x< 0 khi x> 1

7) Hàm số y= loga x liên tục trên R*

2

( loga x x = a x + a x

* Định lí 3 Lôgarit cơ số a của thơng hai số dơng bằng hiệu giữa lôgarit cơ số a của

số bị chia và lôgarit cơ số a của số chia

2 1 2

x x

a a

log

log log = (với x> 0 , 0 <a≠ 1 , 0 <b≠ 1)

a b

b a

log

1 log

1 log

y

ln

1

Chiều biến thiên 0a<>a1: hàm số luôn đồng biến;<1: hàm số luôn nghịch biến.

Tiệm cận Trục Oy là tiệm cận đứng

Đồ thị Đi qua các điểm (0 ; 1) và (1 ;a), nằm phía bên trục tung

Trang 15

n n

2 Một số định lí về giới hạn của dãy số.

*Định lí 1 (Điều kiện cần) Nếu một dãy số có giới hạn thì nó bị chặn.

*Định lí 2 Nếu một dãy số có giới hạn thì giới hạn đó là duy nhất.

*Định lí 3 (Điều kiện đủ) Một dãy số tăng và bị chặn trên thì có giới hạn Một dãy

số giảm và bị chặn dới thì có giới hạn.

*Định lí 4 (Giới hạn của dãy số kẹp) Cho ba dãy số ( ) ( )u , n v n và ( )w n Nếu

*

Ν

n ta có u nv nw n và limv n = limw n =A thì limu n =A

*Định lí 5 Nếu hai dãy số u n và v n có giới hạn thí ta có:

Trang 16

0 lim lim

lim lim

lim lim

lim

lim lim

u u

v neu v

u v

u

v u v

u

v u

v u

n n n

n n

n n

n

n n n

n

n n

n n

*Định lí 6 Nếu q < 1 thì limq n = 0

3 Tổng của cấp số nhân vô hạn có công bội q với q < 1

1

q

u u

u u

*Định lí 1 Nếu hàm số f(x) có giới hạn khi x dần tới a thì giới hạn đó là duy nhất.

*Định lí 2 Nếu hàm số f(x) và g(x) đều có giới hạn khi xa thì:

) ( lim

) ( lim ) (

) ( lim

) ( lim ).

( lim ) ( ).

( lim );

( lim ) ( lim ) ( ) ( lim

f x

f x

g neu x g

x f x

g

x f

x g x f x

g x f x

g x

f x

g x f

a x a

x a

x a

x

a x a

x

a x a x a

x a

x a

x a

x

*Định lí 3 (Giới hạn kẹp) Cho ba hàm số f(x), g(x) và h(x) cùng xác định trên một khoảng K chứa điểm a (có thể trừ điểm a) Nếu với mọi điểm x của khoảng đó

( )x f( ) ( )x h x

a x a

x f

a

lại, nếu limxa f(x)=∞ thì 0

) (

Trang 17

c) Giới hạn một bên.

*Định nghĩa limx n =a thì lim f(x n) =L. Ta viết x a+ f x = L

→ ( ) lim hoặc x af x = L

0

) lim

x x x

u x a

0

) lim

x x x

u x b

1 Quy tắc cộng Một công việc đợc hoàn thành bởi một trong hai hành động Nếu

hành động này có m cách thực hiện, Hành động kia có n cách thực hiện không trùng với bất

kì cách nào của hành động thứ nhất thì công việc đó có m+n cách thực hiện.

2.Quy tắc nhân Một công việc đợc hoàn thành bởi hai hành đọng liên tiếp.Nếu có m

cách thực hiện thứ nhất vàứng với mỗi cách đó có ncách thực hiện hánh động thứ hai thì có m.n cách hoàn thành công việc.

II Hoán vị - Chỉnh hợp - Tổ hợp.

1 Hoán vị.

1 2

) 1 (

n

C k

Trang 18

III Nhị thức Niu-Tơn

* Công thức nhị thức Niu-Tơn.

n n n n k

k n k n

n n

n n n

b C ab C b

a C b

a C a C b

n

k n

n n n n n

n n n

n n n

C C

C C C C

C C

C

1

1

0 1 1 ) 2

2 1 1 ) 1

3 2 1 0

1 0

− +

− +

− +

=

= +

a,Phép thử Phép thử ngẫu nhiên là phép thử mà ta không đoán trớc đợc kết quả của

nó,mặc dù đã biết tập hợp tất cả các kết quả có thể có của phép thử đó

b, Không gian mẫu Tập hợp kết quả có thể xảy ra của một phép thử gọi là không

gian mẫu của phép thử và kí hiệu làΩ ( đọc là ô-mê-ga )

2.Biến cố

Biến cố là tập hợp con của không gian mẫu.

Tập ỉ đợc gọi là biến cố không thể (gọi tắt là biến cố không) Còn tập Ω đợc

gọi là biến cố chắc chắn.

3.Phép toán trên các biến cố

Tập Ω\A đợc gọi là biến cố đối của biến cố A, kí hiệu là A

Tập A∪ B đợc gọi là hợp của các biến cố A và B.

Tập A∩ B đợc gọi là giao của các biến cố A và B.

C= ∪ C là biến cố:"A hoặc B''

B A

V Xác suất của biến cố.

1 Định nghĩa cổ điển của xác suất.

Trang 19

* Chú ý: n(A) là số phần tử của A hay cũng là số các kết quả thuận lợi cho biến cố

A, còn n( )Ω là số các kết quả có thể xảy ra của phép thử.

2 Tính chất của xác suất

A và B là hai biến cố độc lập khi và chỉ khi P(A.B)=P( ) ( )A.P B

Chơng VIII đạo hàm và KHảO SáT HàM Số

A Đạo hàm.

I Định nghĩa và ý nghĩa của đạo hàm.

1 Đạo hàm tại một điểm.

a) Định nghĩa đạo hàm tại một điểm.

Cho hàm số y= f( )x xác định trên khoảng (a;b) và x0∈(a;b) Nếu tồn tại giới hạn

x f x f x

c) ý nghĩa hình học của đạo hàm.

* ý nghĩa hình học Đạo hàm của hàm số y= f( )x tại điểm x0 là hệ số góc của tiếp tuyến M0T của (C) tại điểm M0(x0 ;f( )x0 )

*Phơng trình tiếp tuyến Phơng trình tiếp tuyến của đồ thị (C) của hàm số y= f( )x

tại điểm M0(x0 ;f( )x0 ) là yy0 = f'( ) (x0 xx0) trong đó y0 = f( )x0 .

II Quy tắc tính đạo hàm.

1 Đạo hàm của một hàm số thờng gặp.

( )c ' = 0 (c là hằng số)

Trang 20

( )

( )

( )x x

nx x

x

n n

2

1 ' '

1 '

' ' )' (

' ' )' (

' ' )' (

x v v uv

uv v u v u

uv v u v u

v u v u

v u v u

3 Đạo hàm của hàm số hợp.

x u

'

2 '

1 '

u

u u

u nu

2 '

' 1

'

' 2 '

1 '

x x

x

x x

x x

2 2

2 2

cot 1 sin

1 '

cot

tan 1 cos

1 '

tan

sin '

cos

cos '

u u

u

u u

u u u

u u u

2 2

2 2

cot 1 ' sin

' '

cot

tan 1 ' cos

' ' tan

sin ' ' cos

cos ' ' sin

e u e

x u

u u

( )

a x x

u u

u

u u

a

ln

' log

' ln

' '

=

=

5 Đạo hàm cấp cao và ý nghĩa cơ học của đạo hàm.

a) Đạo hàm cấp cao.

( )x [f 1( )x]'

f n = n

b) ý nghĩa cơ học của đạo hàm cấp hai.

* Vận tốc tức thời của chuyển động.

( )t f ( )t

v = '

* Gia tốc tức thời của chuyển động.

Trang 21

( )t =v'( )t = f ''( )t

γ

B ứng dụng đạo hàm để khảo sát hàm số.

I Sự đồng biến, nghịch biến của hàm số.

1 Tính đơn điệu của hàm số.

Cho hàm số y= f( )x có đạo hàm trên K (K = (a ; b)) Với mọi xK thì

( )x f( )x

f > ⇒ + ' 0 đồng biến trên K

( )x f( )x

f < ⇒ + ' 0 nghịch biến trên K

3) Sắp xếp các điểm x i theo thứ tự tăng dần và lập bảng biến thiên.

4) Nêu kết luận về các khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số.

II Cực trị của hàm số.

1 Điều kiện đủ để hàm số có cực trị.

*Định lí 1 Cho hàm số y= f( )x liên tục và có đạo hàm trên (a;b) và x0∈(a;b)

+ Nếu f'( )x > 0 trên (a ; x0), f'( )x < 0 trên (x ;0 b) ⇒ f( )x đạt cực đại tại x0

+ Nếu f'( )x < 0 trên (a ; x0), f'( )x > 0 trên (x ;0 b) ⇒ f( )x đạt cực tiểu tại x0

*Định lí 2 Giả sử hàm số y= f( )x có đạo hàm cấp hai trên khoảng (a;b) Khi đó:

+ Nếu f'( )x0 = 0, f ''( )x0 < 0 ⇒f( )x đạt cực đại tại x0

+ Nếu f'( )x0 = 0, f ''( )x0 > 0 ⇒f( )x đạt cực tiểu tại x0

3) Tính f ''( )x và f ''( )x i 4) Dựa vào dấu của f ''( )x i suy ra tính chất cực trị của điểm x i

III Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số.

* Quy tắc tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên một đoạn.

1) Tìm x1,x2, ,x n trên đoạn [a ; b], tại đó bằng 0 hoặc f '( )x không xác

; , min

Trang 22

* Quy tắc tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên một khoảng.

1) Tìm x1,x2, ,x n trên đoạn (a ; b), tại đó bằng 0 hoặc f '( )x không xác

định.

2) Tính f( ) ( )x1 , f x2 , , f( )x n

3) Tìm số lớn nhất M và số nhỏ nhất m trong các số trên.

Ta có: M ( ) f( )x m ( ) f( )x

b a

; , min

IV Tính lồi, lõm, điểm uốn.

*Định lí Cho hàm số y= f( )x có đạo hàm cấp hai trên khoảng (a;b)

( )< ∀ ∈( )⇒ +f '' x 0 , x a;b đồ thị lồi trên (a;b) ( )> ∀ ∈( )⇒

+ f '' x 0 , x a;b đồ thị lõm trên (a;b) ( )x

f ''

+ đổi dấu khi x đi qua x0 thì f( )x nhận M(x0; f(x0)) làm điểm uốn của đồ thị hàm số.

V Đờng tiệm cận.

1 Tiệm cận ngang.

Hàm số y= f( )x liên tục và có giới hạn limy lim f( )x y0

x

→ thì đờng thẳng y=y0 là tiệm cận ngang của đồ thị của hàm số

2 Tiệm cận đứng.

Hàm số y= f( )x liên tục và có giới hạn

lim

, lim

; lim

0 0

0 0

+∞

=

−∞

=

−∞

= +∞

=

− +

− +

x f x

f

x f x

f

x x x

x

x x x

x

thì đờng thẳng x =x0 là tiệm cận đứng của đồ thị của hàm số

3 Tiệm cận xiên

VI

Mục lục

phần đại số

Chơng I kiến thức cơ bản 1

I - Bản cửu chơng 1

II – Các phép toán đại số 1

III – Hằng đẳng thức 2

Chơng II phơng trình hệ phơng trình bất phơng trình 3

I – Phơng trình 3

II – Hệ phơng trình 3

III – Bất phơng trình 4

Chơng III hàm số lợng giác 5

Ngày đăng: 27/09/2013, 00:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng xét dấu: - Công thức toán
Bảng x ét dấu: (Trang 5)
2. Bảng chuyển đổi thông dụng: - Công thức toán
2. Bảng chuyển đổi thông dụng: (Trang 6)
4. Bảng giá trị lợng giác: - Công thức toán
4. Bảng giá trị lợng giác: (Trang 7)
Đồ thị Đi qua các điểm  ( 0 ; 1 )  và  ( 1 ; a ) , nằm phía trên trục - Công thức toán
th ị Đi qua các điểm ( 0 ; 1 ) và ( 1 ; a ) , nằm phía trên trục (Trang 13)
Đồ thị Đi qua các điểm  ( 0 ; 1 )  và  ( 1 ; a ) , nằm phía bên trục tung. - Công thức toán
th ị Đi qua các điểm ( 0 ; 1 ) và ( 1 ; a ) , nằm phía bên trục tung (Trang 14)
4. Bảng đạo hàm. - Công thức toán
4. Bảng đạo hàm (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w