1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ds8 tiet 1-8

16 217 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phép nhân và phép chia đa thức
Tác giả Nguyễn Xuân Ninh
Người hướng dẫn PTS. Nguyễn Văn A
Trường học Trường THCS Tôn Thất Thuyết
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 209,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2.Kỹ năng: - Rèn kỹ năng nhân đơn thức với đa thức, kỹ năng trình bày cho học sinh.. Học sinh: Ôn lại quy tắc nhân một số với một tổng, quy tắc nhân hai luỹ thừa cùng cơ số.. GV giới th

Trang 1

Ngày giảng: 17/8/2009

Ch

Tiết 1 : nhân đơn thức với đa thức

I. MụC TIÊU

1.Kiến thức :

- Giúp HS nắm đợc quy tắc nhân đơn thức với đa thức

- Biết vận dụng linh hoạt quy tắc để giải toán

2.Kỹ năng:

- Rèn kỹ năng nhân đơn thức với đa thức, kỹ năng trình bày cho học sinh 3.Thái độ:

- Giáo dục cho học sinh tính cẩn thận, chính xác

II

CHUẩN Bị :

Giáo viên: SGK, giáo án, bảng phụ

Học sinh: Ôn lại quy tắc nhân một số với một tổng, quy tắc nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

III. TIếN TRìNH LÊN LớP :

1.ổn định: ( 1')

Nắm sỉ số

3 Bài mới:

a Đặt vấn đề (6')

GV nêu yêu cầu về sách, vở, dụng cụ học tập, ý thức và phơng pháp học tập bộ môn toán

GV giới thiệu chơng trình đại số lớp 8 gồm 4 chơng.Trong chơng I ta tiếp tục học về phép nhân và phép chia các đa thức, các hằng đẳng thức đáng nhớ, các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử.Bài hôm nay “ Nhân đơn thức với

đa thức”

b Triển khai bài.

*Hoạt động 1:Quy tắc (12')

GV: Cho HS thực hiện ?1 ở SGK

Yêu cầu mỗi HS viết một đơn thức

và một đa thức tuỳ ý rồi thực hiện các

yêu cầu nh ở SGK

HS: HS thc hiện trên giấy nháp.

GV: Cùng HS thực hiện phép nhân

5x( 3x2- 4x +1)

GV: Ta nói đơn thức 15x3 - 20x2+ 5x

là tích của đơn thức 5x và đa thức

3x2- 4x +1 Vậy em nào có thể phát

1.Quy tắc: (Sgk)

?1 5x( 3x2- 4x +1) =

= 5x.3x2- 5x.4x+ 5x.1

= 15x3- 20x2 + 5x

Trang 2

biểu quy tắc nhân đơn thức với đa

thức

HS: Muốn nhân một đơn thức với một

đa thức, ta nhân đơn thức với từng

hạng tử của đa thức rồi cộng các tích

với nhau

*Hoạt đông 2: Vận dụng quy tắc

( 15')

GV: Yêu cầu Hs thực hiện phép nhân

(-2x3).(x2 + 5x - 21 )

HS: Lên bảng thực hiện

GV: Đa đề bài tập ?2 và ?3 lên bảng

phụ

Yêu cầu HS hoạt động nhóm

thực hiện các yêu cầu của ?2 và ?3

HS: Hoạt động theo nhóm

GV: cho Hs nhận xét kết quả của các

nhóm

GV: Nhận xét và sửa sai.

* Quy tắc: (Sgk) 2.áp dụng :

Ví dụ: (-2x3).(x2 + 5x - 21 ) = (-2x3).x2 +(-2x3).5x +(-2x3

).(-2

1

) = 2x5 - 10x4 + x3

?2 (3x3y -

2

1

x2 + 51 xy).6xy3

= 3x3y.6xy3 -

2

1

x2.6xy3 +

5

1

xy.6xy3

= 18x4y4 – 3x3y3 + 56 x2y4

?3

S = [ ( ) ( ) ] 2 2 3 3 5x+ + x+ y y

= (8x+ 3 +y).y = 8xy+ 3y+y2 Khi x = 3 ; y = 2 thì diện tích mảnh vờn là :

S = 8.3.2 + 3.2 + 22 = 58(m2) 4.Củng cố: (8')

- Nêu quy tắc nhân đơn thức với đa thức - Tính: (3xy - x2 + y) 5 1 x2y ; x( x – y) + y(x + y) 5.Dặn dò- H Dẫn: (3') - Học và nắm vững quy tắc nhân đơn thức với đa thức - Làm bài tập 1(a,c); 2(b); 3(b); 4/ SGK IV Bổ sung

Ngày giảng: 19/8/2009

Trang 3

Tiết 2 : nhân đa thức với đa thức

I MụC TIÊU.

1.Kiến thức :- Giúp HS nắm đợc quy tắc nhân đa thức với đa thức.

- Biết vận dụng linh hoạt quy tắc để giải toán

2.Kỹ năng: Rèn kỹ năng nhân đa thức với đa thức, trình bày theo hai cách

khác nhau

3.Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác

II CHUẩN Bị:

Giáo viên: Bảng phụ.

Học sinh: Ôn lại quy tắc nhân đơn thức với đa thức

III TIếN TRìNH LÊN LớP:

1.ổn định: ( 1')

2.Kiểm tra bài cũ: ( 6')

Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức Làm bài tập 1ab(Sgk)

3 Baì mới:

a/ Đặt vấn đề: (1')

Ta đã biết đợc quy tắc nhân đơn thức với đa thức.Vậy để thực hiện phép nhân trên hai đa thức ta làm thế nào? Đó là nội dung bài học hôm nay

b/ Triển khai bài:

*Hoạt động 1:Hình thành quy tắc

(10')

GV: Cho hai đa thức x-2 và 6x2- 5x +1

- Hãy nhân mổi hạng tử của đa

thức x- 2 với đa thức 6x2- 5x +1

- Hãy cộng các hạng tử vừa tìm

đ-ợc

HS: Hoạt động theo nhóm trên bảng

nhóm

GV:Thu bảng nhóm và cho Hs nhận xét

kết quả của nhau

GV: Ta nói đa thức 6x3 - 17x2+ 11x - 2

là tích của đa thức x - 2 và 6x2- 5x +1

Vậy em nào có thể phát biểu quy tắc

nhân đa thức với đa thức

GV:Tích của hai đa thức là gì ?

GV: Yêu cầu Hs làm [?1]

Nhân đa thức

2

1

xy - 1 với đa thức x3 -2x-6

HS: Lên bảng thực hiện

1.Quy tắc: (Sgk)

VD:

(x-2)( 6x2- 5x +1) =

= x.( 6x2- 5x +1) -2.( 6x2- 5x +1)

=6x3- 5x2 + x - 12x2+ 10x - 2

=6x3 - 17x2+ 11x - 2

* Quy tắc: (Sgk)

*Nhận xét : Tích của hai đa thức là một

đa thức

[?1]

(

2

1

xy - 1)( x3-2x-6) =

=

2

1

x4y -x2y -3xy -x3 + 2x + 6

*Cách nhân thứ hai: (Sgk)

Trang 4

GV: giới thiệu cách giải thứ hai

HS: Quan sát và rút ra cách nhân thứ

hai

*Hoạt đông 2: áp dụng ( 20')

GV:Đa đề bài tập [?2] và [?3] trên bảng

phụ

HS: Hoạt động theo nhóm nhỏ

GV cùng học sinh nhận xét

GV: Yêu cầu học sinh là bài tập 7a và

8a trong sgk

HS: Lên bảng thực hiện, dới lớp làm

vào vở

GV: Thu mốt số bài chấm lấy điểm

GV: Nhận xét và sửa sai

2.áp dụng :

[?2] Làm tính nhân.

a) (x+3)(x2 + 3x - 5)=

=x(x2 + 3x - 5) + 3(x2 + 3x - 5)

=x3 +3x2 -5x + 3x2+ 9x -15

=x3 + 6x2 + 4x - 15 b) (xy - 1)(xy + 5) = =xy(xy + 5) - 1(xy + 5) =x2y2 + 5xy -xy -5 = x2y2 + 4xy - 5

[?3] Diện tích hình chữ nhật là:

S = (2x + y)(2x - y) = 4x2 - y2

áp dụng: x=2,5 ; y = 1

S = 4.(2,5)2 - 12 = 24

BT7a (Sgk).

(x2 - 2x + 1)(x - 1) =x3 - x2 +3x - 1

BT 8a (Sgk)

(x2y2 -

2

1

xy + 2y)(x - 2y) =

= x3y3 -

2

1

x2y + 2xy =2x2y3 + xy2 - 4y2

4.Củng cố: (5')

- Nhắc lại các cách nhân đa thức với đa thức - Hớng dẩn các bài cha làm đợc 5.Dặn dò- HDẫn: (3') - Học và nắm vững quy tắc nhân đa thức với đa thức - Làm bài tập 7,8,9,10,12/SGK 7,8,9(SBT) -HD:BT10/SGK:Tính các tích sau đó thu gọn IV Bổ sung

Ngày giảng: 24/8/2009

Trang 5

Tiết 3 : luyện tập

I MụC TIÊU.

1.Kiến thức:Củng cố, khắc sâu quy tắc nhân đơn thức với đa thức,nhân đa thức với đa thức

2.Kỹ năng: Thực hiện thành thạo nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức

3.Thái độ: GD tính cẩn thận chính xác trong tính toán

II.CHUẩN Bị:

Giáo viên: Bảng phụ.

Học sinh: Ôn lại các kiến thức đã học.

III TIếN TRìNH LÊN LớP:

1.ổn định: (1')

2.Kiểm tra bài cũ: (6')

Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức

Vận dụng làm BT8/SGK

3 Bài mới:

a Đặt vấn đề (1') Trực tiếp

b Triển khai bài (30')

1.Thực hiện phép tính.

a)(x 2 - 2x + 3)(21 x - 5)

b) (x 2 - 2xy + y 2 )(x - y)

GV: Hớng dẫn HS thực hiện tính các

tich trong biểu thức rồi thu gọn

HS làm trên phiếu học tập.GV thu và

chấm một số bài

Hai HS lên bảng giải

2.Chứng minh rằng giá trị của biểu

thức sau không phụ thuộc váo biến x.

(x - 5)(2x + 3) - 2x(x - 3) + x + 7

? Với yêu cầu của bài toán ta phải làm

gì?

HS: Thực hiện các phép tính trên đa

thứcvà rút gọn

GV:Yêu cầu Hs lên thực hiện

3 Tính giá trị của biểu thức

P = (x 2 - 5)(x+3) + (x+4)(x-x 2 ) trong

các trờng hợp sau.

1.Bài tập 10 :(SGK)

a) (x2 - 2x + 3)(

2

1

x - 5) =

=

2

1

x(x2 - 2x + 3) - 5(x2 - 2x + 3)

=

2

1

x3 - x2 +

2

3

x - 5x2 + 10x - 15

=

2

1

x3 - 6x2 +

2

23

x - 15 b) (x2 - 2xy + y2)(x - y) =

= x(x2 - 2xy + y2) - y(x2 - 2xy + y2)

= x3 - 2x2y + xy2 - yx2 + 2xy2 - y3

= x3 - 3x2y + 3xy2 - y3

2.Bài tập 11(SGK)

Ta có:

(x - 5)(2x + 3) - 2x(x - 3) + x + 7 =

= 2x2 + 3x - 10x - 15 - 2x2 + 6x +x+7

= -15 +7 = -8 Vậy giá trị biểu thức không phụ thuộc vào biến x

3.Bài tập 12:(SGK)

Ta có:

P = (x2 - 5)(x+3) + (x+4)(x-x2) = =x3 - 5x + 3x2 - 15 +x2 - x3 + 4x - 4x2

Trang 6

a) x = 0 ; b) x= 15

c) x = -15 ; d) x = 0,15

GV: Cho học sinh hoạt động theo nhóm

HS: Thực hành theo nhóm trên bảng

nhóm

GV: thu bảng nhóm và nhận xét.

4 Tìm x biết:

(12x - 5)(4x - 1) + (3x - 7)(1 - 16x) =

81

GV: Yêu cầu Hs lên thực hiện.

GV:Nhận xét và sửa sai

5.Tìm ba số tự nhiên liên tiếp,biết tích

hai số sau lớn hơn tích hai số đầu là

192.

? Hãy biểu diễn 3 số tự nhiên liên tiếp?

? Viết biểu thức đại số chỉ mối quan hệ

tích hai số sau lớn hơn tích hai số đầu là

192?

HS: 1 em lên bảng thực hiện,dới lớp

làm vở nháp,quan sát nhận xét

=-x - 15 a) x = 0 thì P = 15 b) x=15 thì P = -30 c) x= -15 thì P = 0 d) x = 0,15 thì P = - 15,15

4.Bài tập 13: (SGK)

Tìm x biết : (12x - 5)(4x - 1) + (3x - 7)(1 - 16x) = 81

⇔48x2-12x- 20x+5 +3x -48x2-7 +112x

=81

⇔ 83x = 83

⇔ x = 1

5.Bài tập 14:(SGK)

3 số tự nhiên liên tiếp là: n-1,n,n+1

Ta có: n(n+1) - n(n-1) = 192

⇒ n = 96 Vậy ba số cần tìm là : 95; 96;97

4.Củng cố: (2')

Nhắc lại quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức

? Muốn chứng minh giá trị của bthức không phụ thựôc vào gtrị của biến ta làm ntn?

5.Dặn dò- HDẫn: (5')

- Học bài theo SGK, ôn lại các quy tắc đã học

- Làm bài tập 15(SGK) và 7,8,10(SBT)

- Tính các tích sau: a) (a + b)(a + b)

b) (a - b)(a - b)

c) (a - b)(a + b)

IV.Bổ sung:

Ngày giảng: 26/ 8/2009

Trang 7

I MụC TIÊU.

1.Kiến thức : Giúp HS nắm đợc các hằng đẳng thức, bình phơng của một tổng, bình phơng của một hiệu và hiệu của hai bình phơng 2.Kỹ năng: Rèn kỹ năng vận dụng để giải các bài tập đơn giản, rèn khả năng quan sát để sử dụng hằng đẳng thức phù hợp

3.Thái độ: GD tính nhanh nhẹn, chính xác

II.CHUẩN Bị:

III.TIếN TRìNH LÊN LớP:

1.ổn định: (1')

2.Kiểm tra bài cũ: (5')

HS1: Làm bài tập 15a(Sgk) HS2: Làm bài tập 15b(Sgk)

3 Bài mới:

a Đặt vấn đề (2')

Các em thấy hai bài toán trên có quy luật gì? Không thc hiện phép nhân,có thể tính tích trên mốt cách nhanh nhất hay không? Đó là nội dung bài học hôm nay

b Triển khai bài.

*Hoạt động 1:Bình phơng một tổng.

(10')

GV: Đua đề ?1 lên bảng phụ và yêu

cầu Hs thực hiện

HS: Lên bảng thực hiện

? Em có nhận xét gì về diện tích hình

vuông bên cạnh?

GV:Chốt lại và ghi công thức lên bảng

GV:Em nào có thể phát biểu thành lời

đẳng thức trên?

GV: Tổ chức Hs làm ?2 phần áp dụng

HS: Hoạt động theo nhóm trên phiếu

học tập

GV: Thu phiếu và cùng Hs nhận xét

*Hoạt động 2:Bình phơng một hiệu.

(10')

GV: Gọi Hs làm ?3

HS: Dựa vào đẳng thức một để thực

hiện

1 Bình ph ơng của một tổng

?1 ( a+b)(a+b) = a2 + 2ab + b2

TQ: (A+B)2 = A2+ 2AB + B2

áp dụng:

a) (a + 1)2 = a2 + 2a + 1 b)x2 + 4x + 4 = ( x + 2)2

c) 512 = (50+1)2 = 502+ 2.50 + 12 =2601

2 Bình ph ơng một hiệu.

A,B là hai biểu thức tuỳ ý

TQ: (A - B)2 = A2 - 2AB + B2

?4 1 Phát biểu thành lời

2 áp dụng:

a b

a b

b2

a2

ab

ab

Trang 8

GV:Chốt lại và yêu cầu Hs cho biết

công thức tổng quát

GV:Phát phiếu học tập ghi ?4 cho Hs và

yêu cầu các em thực hiện theo nhóm

HS: Hoạt động theo nhóm trên phiếu

GV:Thu phiếu và nhận xét kết quả của

từng nhóm

*Hoạt động 3: Hiệu của hai bình

ph-ơng(13')

GV:Yêu cầu Hs là ?5

HS: Làm ?5 và phát hiện công thức

? Em nào có thể phát biểu thành lời

công thức trên

HS: Hoạt động theo nhóm làm ?6

GV: Nhận xét và chốt lại công thức

GV: Đa đề bài tập ?7 trên bảng phụ

Ai đúng ? Ai sai?

GV: Cho HS thảo luận và trình bày

HS: ý kiến của em:

- Hơng nhận xét sai

- Cả hai bạn đều trả lời đúng

a)

(x-2

1

)2 = x2 - x +

4 1

b)(2x -3y)2 = 4x2 - 12xy + 9y2

c)992 = (100 - 1)2 = 9801

3.Hiệu của hai bình ph ơng.

A,B là hai biểu thức tuỳ ý

TQ: A2 - B2 = (A-B)(A+B)

áp dụng:

a)(x+1)(x-1) = x2 -1 b) (x-2y)(x+2y) = x2 - 4y2

c) 56.64 = (60 - 4)(60 + 4 =602 - 42 = 3584

?7 Chú ý:

(A - B)2 = (B - A)2

4.Củng cố: (2') - Phát biểu bằng lời các hằng đẳng thức đã học ? So sánh bthức khai triển của HĐT bphơng của 1 tổng và bphơng của 1 hiệu 5.Dặn dò- HDẫn: (3') - Học thuộc các HĐT đã hoc, viết theo 2 chiều - Làm bài tập 16,17,18,19 Sgk - Tiết sau luyện tập - HD: BT17/SGK: Khai triển vế trái,vế phải rồi so sánh 2 vế IV Bổ sung:

Ngày giảng: 7/9/2009

Trang 9

Tiết 5 : luyện tập

I MụC TIÊU.

1.Kiến thức :

Giúp HS củng cố và nắm chắc các hằng đẵng thức bình phơng một tổng, bình phơng một hiệu, hiệu của hai bình phơng

2.Kỹ năng:

Rèn kỹ năng vận dụng thành thạo các hàng đẵng thức, kỹ năng phân tích phán đoán để sử dụng đúng hằng đẵng thức

3.Thái độ: Rèn khả năng thực hiện nhanh nhẹn, chính xác

Ii CHUẩN Bị:

Giáo viên: Bảng phụ đề bài tập.

Học sinh: Bút dạ, bài tập về nhà.

III.TIếN TRìNH LÊN LớP:

1.ổn định: (1 )’

2.Kiểm tra bài cũ: (8 )’

HS2: Phát biểu các hằng đẵng thức đáng nhớ đã học

3 Bài mới:

a/ Đặt vấn đề (1 )’

Tiết học trớc ta đã nắm đợc ba hằng đẵng thức đầu tiên, hôm nay ta cùng đi áp dụng để giải bài tập

b/ Triển khai bài (32 )’

*Hoạt động 1: Vận dụng các

HĐT đã học(24’)

GV: Đa đề lên bảng và cho Hs

nhận xét

GV: Viết các đa thức sau dới

dạng bình phơng một tổng hoặc

một hiệu.

a) 9x 2 - 6x + 1;

b) (2x + 3y) 2 + 2.(2x + 3y) +1.

Hãy nêu một đề bài tơng tự.

HS : Làm vào phiếu học tập

GV: Thu bài và cùng Hs nhận

xét, hớng dẫn lại phơng pháp

dạng bài nh thế này

GV: Đa đề bài tập sau lên bảng:

1.Bài tập 20:

Kết quả x2 + 2xy + 4y2 = (x + 2y)2

là sai

2.Bài tập 21:

a) 9x2 - 6x + 1 = (3x-1)2

b) (2x + 3y)2 + 2.(2x + 3y) +1 = (2x+3y+1)2

Nêu đề bài tơng tự:

4x2 - 4x + 1

3.Bài tập 23.

Chứng minh: (a+b)2 = (a-b)2 + 4ab

VT = a2 - 2ab +b2 +4ab = a2 + 2ab +b2= =(a+b)2 =VP

*(a-b)2 = (a+b)2 - 4ab

Ta có:VT = (a+b)2 - 4ab = a2 +2ab +b2 - 4ab

Trang 10

Chứng minh rằng:

(a+b) 2 = (a-b) 2 + 4ab;

(a-b) 2 = (a+b) 2 - 4ab;

áp dụng:

a) Tính (a-b) 2 , biết a+b =7 và

a.b = 12

b)Tính (a+b) 2 , biết a-b = 20 và

a.b = 3

HS: 2 HS lên bảng thực hiện,

học sinh dới lớp làm vào giấy

nháp

GV: Lu ý đây là dạng toán thực

hiện biến đổi trên biểu thức các

em phải nắm thật chắc các bài

toán tựa nh thế này

*Hoạt động 2: Mở rộng hằng

đẳng thức(6’)

GV: Hdẫn HS biến đổi về dạng

(A+B)2

=(a - b)2 = VP

áp dụng:

a) (a-b)2 = 72 - 4.12 =49 - 48 =1 b) (a+b) = 202 + 4.3 = 400 +12 = 412

4.Bài tập 25a:

2

+ + =  + +  = + + + +

4.Củng cố: (2 )’

- Nhắc lại các hằng đẵng thức đã sử dụng trong các bài tập trên

- GV: Đa bảng phụ có đề sau:

Điền và chổ trống để đợc dạng hằng đẵng thức

a) x2 + 6xy + = ( + 3y)… … 2

b) - 10xy + 25y… 2 = ( - )… … - Phơng pháp giải các bài tập đã học 5.Dặn dò- HDẫn: (2 )’ - Xem lại các dạng bài tập đã giải - Làm bài tập 22,24,25(Sgk) IV Bổ sung:

Ngày giảng: 11/9/2009

Trang 11

Tiết 6:những hằng đẳng thức đáng nhớ

I MụC TIÊU.

1.Kiến thức : Giúp HS nắm đợc các hằng đẳng thức, lập phơng một tổng, lập

ph-ơng một hiệu

2.Kỹ năng:Rèn kỹ năng vận dụng để giải các bài tập đơn giản, rèn khả năng quan sát để sử dụng hằng đẳng thức phù hợp

3.Thái độ: Rèn khả năng thực hiện nhanh nhẹn, chính xác

II CHUẩN Bị:

Giáo viên: Đèn chiếu, phiếu học tập, giấy trong.

Học sinh: Bút dạ, bài tập về nhà.

III.TIếN TRìNH LÊN LớP:

1.ổn định: (1 )’

2.Kiểm tra bài cũ: (6 )’

HS1: Nhắc lại ba hằng đẳng thức đã học Viết các đa thức sau dới dạng bình phơng một tổng hoặc bình phơng một hiệu

a) 16x2 + 24xy + 9y2; b)

9

1

a2 - 2a + 9;

HS2: Tính (a + b)(a + b)2

3 Bài mới:

a/ Đặt vấn đề (1 ) ’ Nh vậy (a + b)(a + b)2 = (a + b)3 Đó là dạng lập

ph-ơng một tổng, ta đi học bài học hôm nay

b/ Triển khai bài.

*Hoạt động 1: Lập phơng một tổng

(10 )’

GV: Từ phần bài cũ vậy tổng quát lên

ta có hằng đẳng thức nào?

? Em nào có thể phát biểu thành lời

hằng đẳng thức trên?

GV: áp dụng hằng đẳng thức khai triển

các biểu thức sau:

a) Tính (x + 1)3

b) Tính (2x + y)3

GV: Yêu cầu 2 HS lên bảng thực hiện

HS: Lên bảng thực hiện.

GV: Cùng HS cả lớp nhận xét, và chốt

lại hằng đẳng thức

* Hoạt động 2: Lập phơng một hiệu.

(15 )’

GV: áp dụng hằng đẳng thức lập phơng

một tổng, khai triển hằng đẳng thức

sau:

[a + (-b)]3 , a, b là hai số tuỳ ý

HS: 1 em lên bảng trình bày

1 Lập ph ơng một tổng.

Tổng quát:

(A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3

* áp dụng:

a) Tính: (x + 1)3 = x3 + 3x2 + 3x + 1 b) Tính: (2x + y)3 = 8x3 + 12x2y + 6xy2 +

y3

2 Lập ph ơng một hiệu.

(A - B)3 = A3 - 3A2B + 3AB2 - B3

Ngày đăng: 27/09/2013, 00:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Giáo viên: SGK, giáo án, bảng phụ. - ds8 tiet 1-8
i áo viên: SGK, giáo án, bảng phụ (Trang 1)
Giáo viên: Bảng phụ. - ds8 tiet 1-8
i áo viên: Bảng phụ (Trang 3)
Giáo viên: Bảng phụ. - ds8 tiet 1-8
i áo viên: Bảng phụ (Trang 5)
Giáo viên: phiếu học tập, bảng phụ hình 1. - ds8 tiet 1-8
i áo viên: phiếu học tập, bảng phụ hình 1 (Trang 7)
Giáo viên: Bảng phụ đề bài tập.   Học sinh:  Bút dạ, bài tập về nhà. - ds8 tiet 1-8
i áo viên: Bảng phụ đề bài tập. Học sinh: Bút dạ, bài tập về nhà (Trang 9)
GV:Yêu cầu 2 HS lên bảng thực hiện. - ds8 tiet 1-8
u cầu 2 HS lên bảng thực hiện (Trang 11)
Giáo viên: Bảng phụ, phiếu học tập.   Học sinh:  Bút dạ, bài tập về nhà. - ds8 tiet 1-8
i áo viên: Bảng phụ, phiếu học tập. Học sinh: Bút dạ, bài tập về nhà (Trang 13)
GV:Đa đề hai bai tập 30 lên bảng phụ - ds8 tiet 1-8
a đề hai bai tập 30 lên bảng phụ (Trang 14)
GV:Đa đề bài tập 34/SGK lên bảng: HS:  2 HS lên bảng thực hiện, học  sinh dới lớp làm vào giấy nháp. - ds8 tiet 1-8
a đề bài tập 34/SGK lên bảng: HS: 2 HS lên bảng thực hiện, học sinh dới lớp làm vào giấy nháp (Trang 15)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w