1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

chuyên đề hóa học lớp 8

103 371 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 103
Dung lượng 533,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

bHi n t ện ưu ý:ợng vật lý ng hóa h c ọng tâm - Là hi n tệu hóa học của nguyên tố X ượp chất saung ch t bi n đ i có t o ra ch t khác.ất sau ết CTHH của các hợp chất sau ổi về trạng thái,

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ 1: CHẤT – NGUYÊN TỬ - PHÂN TỬ

1 Vật thể

- Vật thể: Là toàn bộ những gì xung quanh chúng ta và trong không gian

- Vật thể gồm 2 loại: Vật thể tự nhiên và vật thể nhân tạo

VD: Khuấy tan một lượng muối ăn vào nước → Hỗn hợp trong suốt Khiđun nóng, nước bay hơi, ngưng tụ hơi tạo thành nước cất Sau khi cạn nướcthu được muối ăn

4 Nguyên tử

- Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ, trung hoà về điện, cấu tạo nên các chất

- Cấu tạo

Trang 2

Chú ý: Hiđro là nguyên tử đặc biệt chỉ có duy nhất một hạt proton.

- Trong nguyên tử, các e chuyển động rất nhanh và sắp xếp thành từng lớp từ trong

5 Nguyên tố hóa học - Kí hiệu hóa học

- Là tập hợp những nguyên tử cùng loại, có cùng số proton trong hạt nhân

- Số proton là số đặc trưng của 1 nguyên tố

- Kí hiệu hóa học: Mỗi nguyên tố được biểu diễn bằng 1 kí hiệu hóa học (KHHH)

VD: + Nguyên tố Natri được kí hiệu : Na + Nguyên tố Oxi được kí hiệu: O

6 Nguyên tử khối

- Đơn vị cacbon: theo qui ước, người ta lấy khối lượng của nguyên tử cacbonlàm đơn vị khối lượng nguyên tử, gọi là đơn vị cacbon

VD: C = 12 đvC, H = 1 đvC; O = 16 đvC; Ca = 40 đvC; Cl = 35,5 đvC…

- Nguyên tử khối: là khối lượng của 1 nguyên tử tính bằng đơn vị cacbon

- Mỗi nguyên tố có nguyên tử khối riêng biệt

- Có trên 110 nguyên tố (trong đó có 92 nguyên tố tự nhiên)

- Oxi là nguyên tố phổ biến nhất

7 Đơn chất - Hợp chất

1.Định

nghĩa

Đơn chất do 1 nguyên tố hoá

học cấu tạo nên

VD:- Khí oxi tạo nên từ

nguyên tố O

- K.loại nhôm tạo nên từ

nguyên tố Al

Hợp chất là những chất tạonên từ 2 NTHH trở lên

VD:- Nước: H2O Nguyên tố

H và O

-Axit sunfuric: H2SO4 Nguyên

tố H, S và O 2.Phân + Đơn chất kim loại (A): Dẫn + Hợp chất vô cơ: H2O,

Trang 3

loại điện, dẫn nhiệt, có ánh kim.

+ Đơn chất phi kim (Ax):

Không dẫn điện, dẫn nhiệt,không có ánh kim

NaOH, NaCl, H2SO4

+ Hợp chất hữu cơ:CH4 (Mê tan), C12H22O11 (đường)…

3.cấu

tạo

+ Đơn chất KL: Nguyên tử sắpxếp khít nhau và theo một trật

tự xác định

+ Đơn chất PK: Nguyên tử liênkết với nhau theo một số nhấtđịnh (Thường là 2)

- Trong hợp chất: Nguyên tốliên kết với nhau theo một tỷ

lệ và một thứ tự nhất định

8 Phân tử - Phân tử khối

- Phân tử là hạt đại diện cho chất, gồm một số nguyên tử liên kết với nhau và thể

hiện đầy đủ tính chất hoá học của chất

VD: - Khí hiđro, oxi : 2 nguyên tử cùng loại liên kết với nhau

- Nước : 2H liên kết với 1O

- Phân tử khối là khối lượng phân tử tính bằng đơn vị cacbon Phân tử khối bằngtổng nguyên tử khối của các nguyên tử trong phân tử

VD:O2 = 2.16 = 32 đvC ; Cl2 = 71 đvC.

CaCO3 = 100 đvC ; H2SO4 = 98 đvC

- Mỗi mẫu chất là một tập hợp vô cùng lớn những hạt nguyên tử hay phân tử

- Tuỳ điều kiện mỗi chất có thể ở 3 trạng thái: rắn, lỏng, khí ở trạng thái khí các hạtcách xa nhau

B CÁC DẠNG BÀI TẬP

DẠNG 1 PHÂN BIỆT VẬT THỂ VÀ CHẤT

- Vật thể: là hình dạng vật dụng tự nhiên và nhân tạo

- Chất: là thành phần (nguyên liệu) cấu tạo nên vật thể

Bài tập 1 Phân biệt đâu là vật thể, đâu là chất trong các ý sau:

1 Lốp, ruột xe làm bằng cao su

2 Bóng đèn điện được chế tạo từ thủy tinh, đồng, vonfram (vonfram là kimloại chịu nóng)

3 Cây mía chứa nước, đường saccarozơ và bã (xenlulozơ )

4 Quả chanh chưa nước, axit citric…

Trang 4

Hướng dẫn

Bài tập 2 Các chất sau tồn tại ở vật thể tự nhiên, vật thể nhân tạo nào?

1 Gỗ (thành phần chính là xenlulozơ )

Hướng dẫn

a Gỗ: thân cây mít, cây bạch đàn, cây phượng

Trang 5

- Dùng phản ứng hóa học:

- Phương pháp này cần thỏa mãn các yêu cầu sau:

 Chỉ tác dụng lên một chất trong hỗn hợp cần tách

 Sản phẩm tạo thành có thể tách dễ dàng ra khỏi hỗn hợp

 Sản phẩm có khả năng tái tạo chất ban đầu

Bài tập1 Tách muối ăn ra khỏi hỗn hợp muối ăn.

Hướng dẫn: Đun sôi hỗn hợp, khi nhiệt độ hỗn hợp đạt 1000C thì nước bốc hơi, ta

sẽ còn lại muối ăn

Bài tập 2 Một hỗn hợp gồm dầu hỏa có lẫn nước, làm thế nào để tách nước ra

khỏi dầu hỏa?

Hướng dẫn : Vì dầu hỏa nhẹ hơn nước và không tan trong nước, nên muốn tách

nước ra khỏi hỗn hợp dầu hỏa, ta cho hỗn hợp vào phễu chiết, dầu nổi ở trên vànước ở phía dưới, mở khóa phễu chiết, tách nước ra trước sau đó đến dầu hỏa, tađược nước và dầu hỏa riêng biệt

Bài tập 3 Tách khí oxi và CO2 ra khỏi hỗn hợp khí gồm khí oxi và CO2 Biết khí

CO2 hòa hợp được với nước vôi trong dư tạo thành canxi cacbonat và canxicacbonat nung tạo ra khí CO2 và chất khác

Trang 6

Hướng dẫn: Cho hỗn hợp khí lội qua nước vôi trong dư ta thu được khí oxi (vì

CO2 bị nước vôi trong giữ lại)

Lấy sản phẩm thu được (khí CO2 hòa hợp với nước vôi trong) nung ở nhiệt độ cao

ta thu được khí CO2

DẠNG 3 CẤU TẠO NGUYÊN TỬ

- Xác định số proton, số electron

- Xác định số lớp electron

- Xác định điện tích các loại hạt

* Trong một nguyên tử:

- Số protron = số electron (trừ nguyên tử Hiđro)

- Tổng số electron ở các lớp trong một nguyên tử bằng tổng số electron của nguyêntử

- Số electron lớp ngoài cùng thường trùng với hóa trị nguyên tố

- Mỗi vòng là một lớp electron (trừ vòng trong cùng biểu thị hạt nhân nguyên tử.)

Bài tập1 Cho các sơ đồ nguyên tử sau:

1 Dựa vào sơ đồ nguyên tử (I) cho biết:

1 Số electron và proton trong hạt nhân nguyên tử

2 Số lớp electron của nguyên tử

2 Dựa vào sơ đồ nguyên tử (II) cho biết:

1 Số lớp electron và đisaccaritện tích của electron

2 Lớp ngoài cùng có bao nhiêu electron

3 Từ sơ đồ nguyên tử (III) cho biết:

1 Số pronton, electron trong nguyên tử

2 Cho biết tên, kí hiệu hóa học và nguyên tử khối của nguyên tố ở sơ đồ(III)

Trang 7

- Khối lượng nguyên tử = mp + mn + me = mp + mn (vì me rất bé)

- Cần nắm chắc kí hiệu hóa học (KHHH) của một số nguyên tố

- So sánh khối lượng nguyên tử A với khối lượng nguyên tử B:

Bài tập 1 Giả sử có kí hiệu sau: aA , trong đó:

Thì những nguyên tử nào sau đây thuộc cùng một nguyên tố hóa học

aA; bC; aD; cE; aF; dG

Hướng dẫn:

Những nguyên tố thuộc cùng một nguyên tố hóa học là: A, D, F

Bài tập 2 Tính khối lượng gam của một nguyên tử magie.

Trang 8

Nguyên tử khối của A = 32 → A là lưu huỳnh: S

DẠNG 5: XÁC ĐỊNH TÊN NGUYÊN TỐ DỰA VÀO NGUYÊN TỬ KHỐI

Bài tập 1: Biết nguyên tố X có nguyên tử khối bằng 3,5 lần nguyên tử khối của

oxi Xác định tên và KHHH của nguyên tố X

Hướng dẫn:

Diễn đạt X có nguyên tử khối bằng 3,5 lần NTK của oxi là: X = 3,5.O

NTK của O đã biết → tìm được NTK của X → dò bảng xác định được tên nguyên

tố X → KHHH

Giải:

X = 3,5 O = 3,5 16 = 56

=> X là nguyên tố sắt, KHHH Fe

Bài tập 2: Hợp chất của kim loại M với nhóm PO4 có công thức là M3(PO4)2 PTK

= 267 Tính toán để xác định M là nguyên tố nào?

Đáp án:

M3(PO4)2 = 267

ó3 M + 2 (31 + 4 16) = 267

=>M = (267 -190): 3 = 24

+ Tra bảng 1 SGK/ 42 g M là nguyên tố Magie (Mg)

Bài tập 3: Biết ¼ nguyên tử X nặng bằng 1/3 nguyên tử Kali.

Xác định tên và KHHH của nguyên tố X?

Trang 9

Đáp án: ¼ MX= 1/3MK = 1/3 39 è MX= 1/3 x 39 x 4 = 52

X là nguyên tố Crom (Cr)

DẠNG 6 : TÌM TÊN NGUYÊN TỐ X, KHHH KHI BIẾT PTK

Bài tập 1: Một hợp chất gồm 1 nguyên tử X liên kết 2 nguyên tử Oxi và nặng hơn

Hợp chất nặng hơn phân tử hidro 22 lần => PTK của hợp chất: 2.22 = 44

1 nguyên tử X liên kết 2 nguyên tử O => hợp chất (1X; 2O)

DẠNG 7: BÀI TẬP TÍNH SỐ HẠT TRONG NGUYÊN TỬ

Các kiến thức cần có để giải dạng toán này:

 Số hạt mang điện là p và e, số hạt không mang điện là n

Trang 10

Vậy nguyên tử B có điện tích hạt nhân 7+ , có 7e

DẠNG 8: PHÂN BIỆT ĐƠN CHẤT – HỢP CHẤT

Bài tập 1 Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống sau:

1 “Chất được chia thành hai loại lớn là … và … Đơn chất được tạo nên từ môt….còn … được tạo nên từ hai nguyên tố hó học trở lên”

2 “Đơn chất lại chia thành ….và ……Kim loại có ánh kim, dẫn điện và nhiệt, khác với….không có những tính chất này (trừ than trì dẫn được điện)”

3 “Có hai loại hợp chất là : hợp chất… và hợp chất…….”

Trang 11

4 “Để phân biệt được …….hoặc… thì cần phải dựa vào số… cấu tạo nên chất đó”.

Hướng dẫn:

1 Chất được chia thành hai loại lớn là đơn chất và hợp chất Đơn chất được tạo nên từ một nguyên tố hóa học còn hợp chất được tạo nên từ hai nguyên tố hó

học trở lên

2 Đơn chất lại chia thành kim loại và phi kim Kim loại có ánh kim, dẫn điện

và nhiệt, khác với phi kimkhông có những tính chất này (trừ than trì dẫn được

điện)

3 Có hai loại hợp chất là : hợp chất vô cơ và hợp chất hữu cơ.

4 Để phân biệt được đơn chất hoặc hợp chất thì cần phải dựa vào số nguyên

tố hóa học cấu tạo nên chất đó

Bài tập 2 Trong số các chất dưới đây, hãy chỉ ra và giải thích chất nào là đơn chất,

chất nào là hợp chất

1 Nước được tạo nên từ H và O

2 Muối ăn được tạo nên từ Na và Cl

3 Bột lưu huỳnh được tạo nên từ S

4 Kim loại đồng được tạo nên từ Cu

5 Đường mía được tạo nên từ C, H và O

Hướng dẫn :

- Đơn chất: + Bột lưu huỳnh vì được tạo nên từ 1 nguyên tố S

+ Kim loại đồng vì được tạo nên từ 1 nguyên tố Cu

- Hợp chất : + Nước vì được tạo nên từ 2 nguyên tố : H và O

+ Muối ăn vì được tạo nên từ 2 nguyên tố: H và O

+ Đường mía vì được tạo nên từ 3 nguyên tố: C, H và O

Bài tập 3

1 Kim loại đồng, sắt tạo nên từ nguyên tố nào? Nêu sự sắp xếp nguyên tử trong một mẫu đơn kim loại

2 Khí nitơ, khí clo tạo nên từ nguyên tố nào?

Biết rằng hai khí này là đơn chất phi kim giống như hiđro, khí oxi Hãy cho biết các nguyên tử liên kết với nhau như thế nào?

Trang 12

Hướng dẫn:

1 Kim loại đồng được tạo nên từ nguyên tố đồng (Cu) và kim loại sắt được tạonên từ nguyên tố sắt (Fe) Sự sắp xếp nguyên tử tromg một mẫu đơn chất kim loại: trong đơn chất kim loại, các nguyên tử sắp xếp khít nhau và theo một trật tự xác định

2 Khí nitơ được tạo nên từ nguyên tố nitơ (N), khí clo được tạo nên từ nguyên

tố clo (Cl) Trong đơn chất phi kim, các nguyên tử thường liên kết với nhau theo một số nguyên tử nguyên tử nhất định, với khí nitơ và khí clo thì số nguyên tử này

là 2 (N2 và Cl2)

C BÀI TẬP ÁP DỤNG

Bài 1 Hãy chỉ ra đâu là vật thể, đâu là chất trong các chất sau:

1 Máy bay được sản xuất từ nhôm và một số chất khác

2 Lọ cắm hoa làm bằng đất sét nung có nhiều hoa văn đẹp

3 Điện thắp sáng được dẫn từ nơi này sang nơi khác là nhờ sử dụng dây dẫnbằng đồng hoặc nhôm được bọc nhựa

4 Thân cây bạch đàn có thành phần chính là xenlulozơ được dùng để sản xuấtgiấy

Bài 2 Đường và muối ăn có tính chất gì giống nhau và khác nhau?

Bài 3 Hãy chỉ ra vật thể tự nhiên, vật thể nhân tạo

1 Ống nước được làm từ nhựa P.V.C

2 Khi đến mùa khai thác, cây cao su cho nhiều mủ cao su

3 Bánh đa, bánh qui được làm từ củ sắn, lúa gạo

4 Áo, quần may bằng sợi tơ tằm mát hơn áo quần may bằng nilon (tơ tổnghợp)

Bài 4 Hãy so sánh sự sống và khác nhau của nước tinh khiết và nước khoáng Bài 5 Hòa tan hỗn hợp muối ăn và lưu huỳnh và nước, dùng đũa khuấy cho muối

ăn tan hết Sau đó cho hỗn hợp hòa tan vào phễu có đặt sẵn giấy lọc, bột lưu huỳnh

bị giữ lại ở trên, cô cạn dung dịch nước muối thu được muối ăn

Bài 6 Cho hỗn hợp rượu và nước vào bình có nhánh, gắn với ống sinh hàn (dụng

cụ làm lạnh) Đung ở 78,30C, rượu sẽ bốc hơi, hơi dẫn đi qua ống sinh hàn thuđược rượu (vì rượu sôi ở78,30C) còn lại là nước

Bài 7 Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào những câu sau:

Trang 13

1 Trong một… gồm có ba loại hạt là: proton, nơtron, electron, trong đó hạt….

và hạt……có số điện tích như nhau nhưng…., còn hạt….không mang điện

2 Trong nguyên tử… luôn chuyển động rất nhanh, sắp thành từng lớp gọilà… , hạt… và … tạo thành hạt nhân nguyên tử

Bài 8 Cho biết sơ đồ một số nguyên tử.

Hãy chỉ ra : số proton (p), số electron (e), số lớp electron của các nguyên tử ở sơ đồ(I) (II) (III)

Bài 9 Cho biết sơ đồ một số nguyên tử.

Từ sơ đồ (I) (II) (III) hãy cho biết : số điện tích hạt nhân, số điện tích electron, sốlớp electron và số electron lớp ngoài cùng

Bài 10 Tính khối lượng bằng gam của:

Bài 12 Dùng chữ số và kí hiệu để biểu diễn: năm nguyên tử hiđro, bảy nguyên tử

kali, sáu nguyên tử lưu huỳnh

Trang 14

Bài 13 Nguyên tử X nặng gấp 2 lần nguyên tử lưu huỳnh Tính khối lượng nguyên

tử X viết KHHH của X

Bài 14 Nguyên tử X nặng bằng 1/ 2 nguyên tử Y và nguyên tử Y nặng bằng 1,5

nguyên tử khối của Z

a.Tính nguyên tử khối của X

b.Viết KHHH của X và Y Biết Z là nguyên tố oxi

Tổng số hạt trong nguyên tử là 28, trong đó số hạt không mang điện chiếm xấp xỉ

35 % Tính số hạt mỗi loại Vẽ sơ đồ cấu tạo nguyên tử

Bài 18

Nguyên tử của một nguyên tố A có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 48, trong

đó số hạt mang điện gấp hai lần số hạt không mang điện Tính số hạt mỗi loại

Bài 19

Trong các chất sau đây chất nào là đơn chất, chất nào là hợp chất?

a) Axit photphoric (chứa H, P, O)

b) Axit cacbonic do các nguyên tố cacbon, hidro, oxi tạo nên

c) Kim cương do nguyên tố cacbon tạo nên

d) Khí Ozon có công thức hóa học là O3

e) Kim loại bạc tạo nên từ Ag

f) Khí cacbonic tạo nên từ C, 2O

g) Axit sunfuric tạo nên từ 2H, S, 4O

h) Than chì tạo nên từ C

i) Vàng trắng tạo nên từ Pt

j) Khí axetilen tạo nên từ 2C và 2H

Trang 15

Bài 20 Những chất sau, chất nào là đơn chất, hợp chất, hỗn hợp : Than chì (C),

muối ăn, khí ozon (O3), sắt (Fe), nước muối, nước đá, đá vôi (CaCO3)

CHUYÊN ĐỀ 2: CÔNG THỨC HÓA HỌC

A Kiến thức trọng tâm

- Với kim loại và một số phi kim ở trạng thái rắn: x = 1 VD: Cu, Ag, Fe, Ca…

- Với các phi kim ở trạng thái khí, thường: x = 2 VD: O2; Cl2; H2; N2…

2 Công thức hóa học của hợp chất: A x B y C z D t …

Ví d : CTHH c a nụ: CTHH của nước: ủa nước: ước: H2Oc:

CTHH c a axit sunfuric:ủa nước: H2SO4

3 Ý nghĩa của CTHH:

- Nguyên tố nào tạo ra chất

- Số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong 1 phân tử chất

- Phân tử khối của chất

*M t s đi m c n l u ý: ột số điểm cần lưu ý: ố điểm cần lưu ý: ểm cần lưu ý: ần lưu ý: ưu ý:

+ O2 ch 1 phân t oxi g m 2 nguyên t oxi khác v i 2O ch 2 nguyên t oxiử oxi gồm 2 nguyên tử oxi khác với 2O chỉ 2 nguyên tử oxi ồm 2 nguyên tử oxi khác với 2O chỉ 2 nguyên tử oxi ử oxi gồm 2 nguyên tử oxi khác với 2O chỉ 2 nguyên tử oxi ớc: ử oxi gồm 2 nguyên tử oxi khác với 2O chỉ 2 nguyên tử oxi + 2O2 ch 2 phân t oxi v i m i phân t g m 2 nguyên t oxiử oxi gồm 2 nguyên tử oxi khác với 2O chỉ 2 nguyên tử oxi ớc: ỗi phân tử gồm 2 nguyên tử oxi ử oxi gồm 2 nguyên tử oxi khác với 2O chỉ 2 nguyên tử oxi ồm 2 nguyên tử oxi khác với 2O chỉ 2 nguyên tử oxi ử oxi gồm 2 nguyên tử oxi khác với 2O chỉ 2 nguyên tử oxi

+ SO2 ch 1 phân t khí sunfurử oxi gồm 2 nguyên tử oxi khác với 2O chỉ 2 nguyên tử oxi ơ

4 Qui tắc về hóa trị: “ Trong công thức hóa học, tích của chỉ số và hóa trị của

nguyên tố này bằng tích của chỉ số và hóa trị của nguyên tố kia”

a b

AxBy => a.x = b.y

B Các dạng bài tập

Dạng 1: CTHH cho biết gì:

- Nguyên tố nào tạo ra chất

- Số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong 1 phân tử chất

- Phân tử khối của chất

Trang 16

Bài tập: cho CTHH của các chất sau, hãy nêu những gì biết được về mỗi chất:

a) Khí hidro sunfua H2 S

b) Nhôm hidroxit Al(OH)3

c) Canxi Oxit CaO

d) Axit sunfuric H2SO4

Hướng dẫn:

a) H2S

- Do 2 nguyên tố là hidro và lưu huỳnh tạo nên

- Phân tử gồm 2H và S liên kết với nhau

- Phân tử khối = 2H + S = 2.1 + 32 = 34

b,c,d: tương tự

Dạng 2: Viết , tìm CTHH của chất

Bài tập 1: Viết CTHH của các chất, biết:

a) Nước oxi già gồm 2H liên kết với 2O

b) Kim loại magie gồm các nguyên tử magie liên kết với nhau

c) Than chì do nguyên tử cacbon cấu tạo nên

d) Vôi sống do 1Ca liên kết với 1O

e) Khí ozon do 3O liên kết với nhau

Hướng dẫn:

a) Nước oxi già: H2O2

b) Kim loại magie: Mg

c) Than chì: C

d) Vôi sống: CaO

e) Khí ozon: O3

Bài tập 2 Một hợp chất có phân tử gồm 2 nguyên tử nguyên tố X liên kết với 1

nguyên tử O và nặng hơn phân tử hiđro 47 lần

Cho biết tên , kí hiệu hóa học nguyên tố X, CTHH của hợp chất

Trang 17

- Viết CT dạng chung: AxBy.

- Áp dụng qui tắc hóa trị: x.a = y.b

- Rút ra tỉ lệ: x/y = b/a = b’/a’ (tối giản)

- Viết CT dạng chung: AxBy

- Tìm bội số chung nhỏ nhất của 2 hóa trị (a,b) = c

Trang 18

- Khi a, b không phải là bội số của nhau (a không chia hết cho b và ngược lại) thì x = b; y = a.

VD: Trong ví dụ trên 2 và 3 không phải là bội số của nhau => x = 2; y = 3 => CTHH: Al2O3

Dạng 4: Tìm hóa trị của 1 nguyên tố khi biết CTHH

- Vậy trong hợp chất CO, cacbon có hóa trị II

b Gọi b là hóa trị C trong hợp chất H2CO3

- Ta có: b = 3.II - 2.I = 4

- Vậy trong h/c H2CO3, cacbon có hóa trị IV

C Bài t p t luy n ập tự luyện ự luyện ện

Bài 1: cho CTHH của các chất sau, hãy nêu những gì biết được về mỗi chất:

a) Axit nitric HNO3

b) Liti hidroxit LiOH

c) Magie cacbonat MgCO3

d) Kali oxit K2O

e) Điphotpho penta oxit P2O5

Bài 2: Vi t CTHH c a các h p ch t sauết CTHH của các hợp chất sau ủa nước: ợp chất sau ất sau

a) Mangan ddioxxit bi t trong phân t có 1Mn và 2Oết CTHH của các hợp chất sau ử oxi gồm 2 nguyên tử oxi khác với 2O chỉ 2 nguyên tử oxi

b) Bari Clorua bi t trong phân t có 1 Ba và 2Clết CTHH của các hợp chất sau ử oxi gồm 2 nguyên tử oxi khác với 2O chỉ 2 nguyên tử oxi

c) Khí Nito

d) Khí amoni do 1N liên k t v i 3Hết CTHH của các hợp chất sau ớc:

e) Nhôm sunfat bi t trong phân t có 2Al và 3 nhóm SOết CTHH của các hợp chất sau ử oxi gồm 2 nguyên tử oxi khác với 2O chỉ 2 nguyên tử oxi 4 liên k t v i nhau.ết CTHH của các hợp chất sau ớc:

Trang 19

f) Axit photphoric bi t trong phân t có 3H, P, 4O liên k t v i nhau.ết CTHH của các hợp chất sau ử oxi gồm 2 nguyên tử oxi khác với 2O chỉ 2 nguyên tử oxi ết CTHH của các hợp chất sau ớc:

Bài 3: M t h p ch t có phân t g m m t nguyên t c a nguyên t X liên k t ợp chất sau ất sau ử oxi gồm 2 nguyên tử oxi khác với 2O chỉ 2 nguyên tử oxi ồm 2 nguyên tử oxi khác với 2O chỉ 2 nguyên tử oxi ử oxi gồm 2 nguyên tử oxi khác với 2O chỉ 2 nguyên tử oxi ủa nước: ố X liên kết ết CTHH của các hợp chất sau

v i 2 nguyên t oxi và n ng b ng kh i lớc: ử oxi gồm 2 nguyên tử oxi khác với 2O chỉ 2 nguyên tử oxi ặng bằng khối lượng của 1 nguyên tử đồng ằng khối lượng của 1 nguyên tử đồng ố X liên kết ượp chất saung c a 1 nguyên t đ ng.ủa nước: ử oxi gồm 2 nguyên tử oxi khác với 2O chỉ 2 nguyên tử oxi ồm 2 nguyên tử oxi khác với 2O chỉ 2 nguyên tử oxi

a) Tính nguyên t kh i c a Xử oxi gồm 2 nguyên tử oxi khác với 2O chỉ 2 nguyên tử oxi ố X liên kết ủa nước:

b) Cho bi t tên và kí hi u hóa h c c a nguyên t Xết CTHH của các hợp chất sau ệu hóa học của nguyên tố X ọc của nguyên tố X ủa nước: ố X liên kết

c) Vi t CTHH h p ch t c a nguyên t X v a tìm đết CTHH của các hợp chất sau ợp chất sau ất sau ủa nước: ố X liên kết ừa tìm được ượp chất sauc

Bài 4: 1 h p ch t g m 2 nguyên t c a nguyên t hóa X liên k t v i 3 nguyên ợp chất sau ất sau ồm 2 nguyên tử oxi khác với 2O chỉ 2 nguyên tử oxi ử oxi gồm 2 nguyên tử oxi khác với 2O chỉ 2 nguyên tử oxi ủa nước: ố X liên kết ết CTHH của các hợp chất sau ớc:

t O và có kh i lử oxi gồm 2 nguyên tử oxi khác với 2O chỉ 2 nguyên tử oxi ố X liên kết ượp chất saung g p 5 l n phân t Oxi.ất sau ần phân tử Oxi ử oxi gồm 2 nguyên tử oxi khác với 2O chỉ 2 nguyên tử oxi

a) Tính phân t kh i c a h p ch tử oxi gồm 2 nguyên tử oxi khác với 2O chỉ 2 nguyên tử oxi ố X liên kết ủa nước: ợp chất sau ất sau

b) Cho bi t tên nguyên t X, kí hi u Và CTHH c a h p ch tết CTHH của các hợp chất sau ố X liên kết ệu hóa học của nguyên tố X ủa nước: ợp chất sau ất sau

Bài 5: Lập CTHH cho các hợp chất:

a Cu(II) và Cl b Al và (NO3) c Ca và (PO4)

d ( NH4) và (SO4) e Mg và O g Fe(III) và (SO4)

Bài 6: Lập CTHH giữa sắt có hóa trị tương ứng trong công thức FeCl2 với nhóm

Bài 9: Biết hóa trị của K(I); H(I) ; Ca(II).Tính hóa trị của các nhóm nguyên tử

(SO4); (H2PO4) ; (PO4) ; (CrO4) ; (CO3) trong các hợp chất sau :H2CrO4 ;

Ca(H2PO4)2 ; K3PO4 ; K2CO3 ; H2SO4 ; CaCO3

Bài 10: Trong các hợp chất của sắt :FeO ; Fe2O3 ; Fe3O4 ; Fe(OH)3 ; FeCl2 thì sắt

có hóa trị là bao nhiêu ?

Trang 20

Bài 11: Tìm hóa trị của S trong các hợp chất sau: H2S; SO2; SO3; H2SO3; H2SO4? Bài 12: Xác định hóa trị các nguyên tố trong các hợp chất sau, biết hóa trị của O là

II

1 CO2 2 SO2 3 P2O5 4 N2O5 5.Na2O 6.CaO 7.SO3

8.Fe2O3 9.CuO 10.Cr2O3 11.MnO2 12.Cu2O 13.HgO 14.NO215.FeO 16.PbO 17.MgO 18.NO 19.ZnO 20.Fe3O4 21.BaO22.Al2O3 23.N2O 24.CO 25.K2O 26.Li2O 27.N2O3 28.MnO29.Hg2O 30.P2O3 31.Mn2O7 32.SnO2 33.Cl2O7 34.ZnO 35.SiO2

MỘT SỐ KIẾN THỨC PHẢI THUỘC LÒNG

1 Kí hiệu hóa học các nguyên tố.

Trang 23

2 Bài ca hóa trị

Ka li, I t, Hiđrô ố điểm cần lưu ý:

Natri v i ớc: B c ạc , Clo m t loài

Là hoá tr (ị ( I) m t em i,ơ

Nh ghi cho rõ k o r i phân vân.ớc: ẻo rồi phân vân ồm 2 nguyên tử oxi khác với 2O chỉ 2 nguyên tử oxi

***

Ma giê, Kẽm v i ớc: Thu ngân ỷ ngân

Ô xi, đ ng, thi c ồng, thiếc ếc cũng g n ần phân tử Oxi Ba ri,

Cu i cùng thêm chúố X liên kết Can xi

Hoá tr hai (ị ( II) đó có gì khó khăn.

***

Bo, Nhôm hoá tr ba (ị ( III) l n,ần phân tử Oxi

In sâu vào trí khi c n nh ngay.ần phân tử Oxi ớc:

Các bon, Silíc này đây,

Hoá tr b n (ị ( ố X liên kết IV) đó có ngày nào quên.

***

S t ắt kia k cũng quen tên,ể cũng quen tên,

Hai (II), ba (III) lên xu ng nh li n ngay thôi.ố X liên kết ớc: ền ngay thôi

Ni tơ r c r i nh t đ i,ắc rối nhất đời, ố X liên kết ất sau ời,

M t (I), hai (II), ba (III), b n ( ố X liên kết IV), khi th i lên năm (ời, V).

***

L u huỳnh ưu ý: l m lúc ch i khăm,ắc rối nhất đời, ơ

Trang 24

Xu ng hai (ố X liên kết II) lên sáu (VI) khi n m th t (ằng khối lượng của 1 nguyên tử đồng ứ tư ( ư IV).

Ph t pho ố điểm cần lưu ý: nói đ n không d ,ết CTHH của các hợp chất sau ư

N u ai có h i thì ba (ết CTHH của các hợp chất sau ỏi thì ừ ba ( ừa tìm được III), năm (V).

***

Em i c g ng h c chăm,ơ ố X liên kết ắc rối nhất đời, ọc của nguyên tố X

Bài ca hóa trị su t năm c n dùng!ố X liên kết ần phân tử Oxi

CHUYÊN Đ 3: PH N NG HÓA H C Ề 3: PHẢN ỨNG HÓA HỌC ẢN ỨNG HÓA HỌC ỨNG HÓA HỌC ỌC

A Lý thuy t tr ng tâm ếc ọng tâm

1 Hi n t ện tượng vật lý – hiện tượng hóa học ượng vật lý – hiện tượng hóa học ng v t lý – hi n t ật lý – hiện tượng hóa học ện tượng vật lý – hiện tượng hóa học ượng vật lý – hiện tượng hóa học ng hóa h c ọc

a) Hi n t ện ưu ý:ợng vật lý ng v t lý ập tự luyện

- Là hi n tệu hóa học của nguyên tố X ượp chất saung ch bi n đ i v tr ng thái, hình d ng nh ng v n gi ết CTHH của các hợp chất sau ổi về trạng thái, hình dạng nhưng vẫn giữ ền ngay thôi ạng thái, hình dạng nhưng vẫn giữ ạng thái, hình dạng nhưng vẫn giữ ư ẫn giữ ữ

nguyên là ch t ban đ u.ất sau ần phân tử Oxi

VD: Đun sôi nước: ở 100c 1000C, nước: ỏi thì ừ ba (c l ng chuy n thành h i nể cũng quen tên, ơ ước:c

b)Hi n t ện ưu ý:ợng vật lý ng hóa h c ọng tâm

- Là hi n tệu hóa học của nguyên tố X ượp chất saung ch t bi n đ i có t o ra ch t khác.ất sau ết CTHH của các hợp chất sau ổi về trạng thái, hình dạng nhưng vẫn giữ ạng thái, hình dạng nhưng vẫn giữ ất sau

VD: Khi b đun nóng, đị ( ười,ng phân h y bi n đ i thành than và nủa nước: ết CTHH của các hợp chất sau ổi về trạng thái, hình dạng nhưng vẫn giữ ước:c

2 Ph n ng hóa h c ản ứng hóa học ứng hóa học ọc

a) Ph n ng hóa h c là quá trình bi n đ i t ch t này sang ch t khác." ứ tư ( ọc của nguyên tố X ết CTHH của các hợp chất sau ổi về trạng thái, hình dạng nhưng vẫn giữ ừa tìm được ất sau ất sau

- Ch t b bi n đ i trong ph n ng là ch t ph n ng(ch t tham giaất sau ị ( ết CTHH của các hợp chất sau ổi về trạng thái, hình dạng nhưng vẫn giữ " ứ tư ( ất sau " ứ tư ( ất sau )

- Ch t m i sinh ra là s n ph m.ất sau ớc: " ẩm

- PT ch c a ph n ng hóa h c:ữ ủa nước: " ứ tư ( ọc của nguyên tố X

Tên các ch t tham gia → Tên các s n ph m ất tham gia → Tên các sản phẩm ản ứng hóa học ẩm.

b) Di n bi n c a ph n ng hóa hocễn biến của phản ứng hóa hoc ết CTHH của các hợp chất sau ủa nước: " ứ tư ( : Trong ph n ng hóa h c ch có liên k t " ứ tư ( ọc của nguyên tố X ết CTHH của các hợp chất sau

gi a các nguyên t thay đ i làm cho phân t này bi n đ i thành phân t ữ ử oxi gồm 2 nguyên tử oxi khác với 2O chỉ 2 nguyên tử oxi ổi về trạng thái, hình dạng nhưng vẫn giữ ử oxi gồm 2 nguyên tử oxi khác với 2O chỉ 2 nguyên tử oxi ết CTHH của các hợp chất sau ổi về trạng thái, hình dạng nhưng vẫn giữ ử oxi gồm 2 nguyên tử oxi khác với 2O chỉ 2 nguyên tử oxikhác

Trang 25

c) Đi u ki n đ có ph n ng hóa h c x y raền ngay thôi ệu hóa học của nguyên tố X ể cũng quen tên, " ứ tư ( ọc của nguyên tố X "

- Ch t tham gia ph n ng ti p xúc nhau.ất sau " ứ tư ( ết CTHH của các hợp chất sau

- Có th c n có nhi t đ ể cũng quen tên, ần phân tử Oxi ệu hóa học của nguyên tố X

- Có th c n xúc tác thích h p.ể cũng quen tên, ần phân tử Oxi ợp chất sau

d) D u hi u có th nh n bi t ph n ng hóa h c x y ra.ất sau ệu hóa học của nguyên tố X ể cũng quen tên, ận biết phản ứng hóa học xảy ra ết CTHH của các hợp chất sau " ứ tư ( ọc của nguyên tố X "

- Có th thay đ i màu s c, tr ng thái, mùi.ể cũng quen tên, ổi về trạng thái, hình dạng nhưng vẫn giữ ắc rối nhất đời, ạng thái, hình dạng nhưng vẫn giữ

- T a nhi t, thu nhi t ho c phát sáng.ỏi thì ừ ba ( ệu hóa học của nguyên tố X ệu hóa học của nguyên tố X ặng bằng khối lượng của 1 nguyên tử đồng

- T o ra k t t a, bay h i, ho c đ i màu.ạng thái, hình dạng nhưng vẫn giữ ết CTHH của các hợp chất sau ủa nước: ơ ặng bằng khối lượng của 1 nguyên tử đồng ổi về trạng thái, hình dạng nhưng vẫn giữ

3 Đ nh lu t b o toàn kh i l ịnh luật bảo toàn khối lượng: ật lý – hiện tượng hóa học ản ứng hóa học ối lượng: ượng vật lý – hiện tượng hóa học ng:

“ Trong m t ph n ng hóa h c, t ng kh i l" ứ tư ( ọc của nguyên tố X ổi về trạng thái, hình dạng nhưng vẫn giữ ố X liên kết ượp chất saung c a các s n ph m b ng ủa nước: " ẩm ằng khối lượng của 1 nguyên tử đồng

t ng kh i lổi về trạng thái, hình dạng nhưng vẫn giữ ố X liên kết ượp chất saung c a các ch t ph n ng”ủa nước: ất sau " ứ tư (

Gi s có ph n ng gi a A + B t o ra C + D có công th c kh i l" ử oxi gồm 2 nguyên tử oxi khác với 2O chỉ 2 nguyên tử oxi " ứ tư ( ữ ạng thái, hình dạng nhưng vẫn giữ ứ tư ( ố X liên kết ượp chất saung đượp chất sauc

vi t nh sau :ết CTHH của các hợp chất sau ư

- Hượp chất saung tượp chất saung hóa h c: là hi n tọc của nguyên tố X ệu hóa học của nguyên tố X ượp chất saung bi n đ i ch t này thành ch t m i.ết CTHH của các hợp chất sau ổi về trạng thái, hình dạng nhưng vẫn giữ ất sau ất sau ớc:

- D u hi u chính đ phân bi t hi n tất sau ệu hóa học của nguyên tố X ể cũng quen tên, ệu hóa học của nguyên tố X ệu hóa học của nguyên tố X ượp chất saung v t lý và hi n tận biết phản ứng hóa học xảy ra ệu hóa học của nguyên tố X ượp chất saung hóa h c làọc của nguyên tố X

ch t m i ất mới ới t o thành.ạng thái, hình dạng nhưng vẫn giữ

2 Bài t pận biết phản ứng hóa học xảy ra

Phân bi t hi n tệu hóa học của nguyên tố X ệu hóa học của nguyên tố X ượp chất saung v t lý và hi n tận biết phản ứng hóa học xảy ra ệu hóa học của nguyên tố X ượp chất saung hóa h c trong các hi n tọc của nguyên tố X ệu hóa học của nguyên tố X ượp chất saung hóa

h c sau.ọc của nguyên tố X

Trang 26

a Thanh s t đun nóng, dát m ng vàắc rối nhất đời, ỏi thì ừ ba ( u n cong đố X liên kết ượp chất sauc.

b Th i khí cacbonic vào nổi về trạng thái, hình dạng nhưng vẫn giữ ước:c vôi trong , làm nước:c vôi trong v n đ c.ẩm ụ: CTHH của nước:

c Đá l nh đ ngoài không khí b ch y thành nạng thái, hình dạng nhưng vẫn giữ ể cũng quen tên, ị ( " ước: ỏi thì ừ ba (c l ng

d Nh a đựa đường đun nở nhiệt độ cao nóng chảy ười,ng đun n nhi t đ cao nóng ch y.ở 100 ệu hóa học của nguyên tố X "

H ướng dẫn: ng d n: ẫn:

- Hi n tệu hóa học của nguyên tố X ượp chất saung v t lí là câu: a, c, d vì ận biết phản ứng hóa học xảy ra không t o ra ch t m iạng thái, hình dạng nhưng vẫn giữ ất sau ớc:

- Hi n tệu hóa học của nguyên tố X ượp chất saung hóa h c là câu: b.ọc của nguyên tố X tao ra ch t m i v n đ cất sau ớc: ẩm ụ: CTHH của nước:

D ng 2: D u hi u ph n ng hóa h c ạng 1: Phân biệt hiện tượng vật lý và hiện tượng hóa học ất tham gia → Tên các sản phẩm ện tượng vật lý – hiện tượng hóa học ản ứng hóa học ứng hóa học ọc

1

Phương pháp

Có ch t m i t o thành d a vào d u hi u:ất sau ớc: ạng thái, hình dạng nhưng vẫn giữ ựa đường đun nở nhiệt độ cao nóng chảy ất sau ệu hóa học của nguyên tố X

- Thay đ i màu s c.ổi về trạng thái, hình dạng nhưng vẫn giữ ắc rối nhất đời,

- T o ch t bay h i.ạng thái, hình dạng nhưng vẫn giữ ất sau ơ

- T o ch t k t t a.ạng thái, hình dạng nhưng vẫn giữ ất sau ết CTHH của các hợp chất sau ủa nước:

- T a nhi t ho c phát sáng.ỏi thì ừ ba ( ệu hóa học của nguyên tố X ặng bằng khối lượng của 1 nguyên tử đồng

2 Bài t p ận biết phản ứng hóa học xảy ra

Bài 1: B qu tr ngỏi thì ừ ba ( " ứ tư ( vào dung d ch axit clo hidric th y s i b t v tr ng ị ( ất sau ủa nước: ọc của nguyên tố X ở 100 ỏi thì ừ ba ( ứ tư (

Bi t r ng axit clohidric đã tác d ng v i canxi cacbonat (ch t này trong v ết CTHH của các hợp chất sau ằng khối lượng của 1 nguyên tử đồng ụ: CTHH của nước: ớc: ất sau ỏi thì ừ ba (

tr ng) t o ra canxi clorua (ch t này tan), nứ tư ( ạng thái, hình dạng nhưng vẫn giữ ất sau ước:c và khí cacbon dioxit thoát ra Hãy ch ra d u hi u đ nh n bi t có ph n ng x y ra Ghi l i phất sau ệu hóa học của nguyên tố X ể cũng quen tên, ận biết phản ứng hóa học xảy ra ết CTHH của các hợp chất sau " ứ tư ( " ạng thái, hình dạng nhưng vẫn giữ ương trình

ch c a ph n ng?ữ ủa nước: " ứ tư (

L i gi i ời giải ải

D u hi u đ nh n bi t ph n ng x y ra là qu tr ng s i b t, do khí cacbon ất sau ệu hóa học của nguyên tố X ể cũng quen tên, ận biết phản ứng hóa học xảy ra ết CTHH của các hợp chất sau " ứ tư ( " " ứ tư ( ủa nước: ọc của nguyên tố Xdioxit thoát ra ngoài

Phương trình ph n ng:" ứ tư (

Axit clohidric + canxi cacbonat -> canxi clorua + cacbon dioxit + nước:c

Ch t ph n ng: axit clohidric và canxi cacbonat.ất sau " ứ tư (

S n ph m: canxi clorua, khí cacbon dioxit và n" ẩm ước:c

Bài 2

Hãy ch ra d u hi u nh n bi t các ph n ng hóa h c sau:ất sau ệu hóa học của nguyên tố X ận biết phản ứng hóa học xảy ra ết CTHH của các hợp chất sau " ứ tư ( ọc của nguyên tố X

a) Đun nóng thu c tím kali pemanganat (màu tím) sau m t th i gian chuy n ố X liên kết ời, ể cũng quen tên,thành màu đen là mangan đioxit

b) Th i h i vào dung d ch nổi về trạng thái, hình dạng nhưng vẫn giữ ơ ị ( ước:c vôi trong ch a canxi hidroxit, thì trên b ứ tư ( ền ngay thôi

Trang 27

m t xu t hi n m t ván tr ng là canxi cacbonat.ặng bằng khối lượng của 1 nguyên tử đồng ất sau ệu hóa học của nguyên tố X ắc rối nhất đời,

c) Khi cho b t t vào l m c xanh ch aồm 2 nguyên tử oxi khác với 2O chỉ 2 nguyên tử oxi ạng thái, hình dạng nhưng vẫn giữ ọc của nguyên tố X ựa đường đun nở nhiệt độ cao nóng chảy ứ tư ( đ ng sunfat, thì màu c a l m c ồm 2 nguyên tử oxi khác với 2O chỉ 2 nguyên tử oxi ủa nước: ọc của nguyên tố X ựa đường đun nở nhiệt độ cao nóng chảy

nh t d n đ n trong su t đ ng th i có ch t r n l ng xu ng đáy l ạng thái, hình dạng nhưng vẫn giữ ần phân tử Oxi ết CTHH của các hợp chất sau ố X liên kết ồm 2 nguyên tử oxi khác với 2O chỉ 2 nguyên tử oxi ời, ất sau ắc rối nhất đời, ắc rối nhất đời, ố X liên kết ọc của nguyên tố X

d) Cây n n đang cháy, cây n n càng lúc càng ng n l i.ết CTHH của các hợp chất sau ết CTHH của các hợp chất sau ắc rối nhất đời, ạng thái, hình dạng nhưng vẫn giữ

e) Sao ch i là m t hành tinh mà khi di chuy n, kéo theo vô vàn nh ng h t ổi về trạng thái, hình dạng nhưng vẫn giữ ể cũng quen tên, ữ ạng thái, hình dạng nhưng vẫn giữ

b i vũ tr Khi ti n g n đ n M t tr i, các h t b i này b c cháy, sáng r c và ụ: CTHH của nước: ụ: CTHH của nước: ết CTHH của các hợp chất sau ần phân tử Oxi ết CTHH của các hợp chất sau ặng bằng khối lượng của 1 nguyên tử đồng ời, ạng thái, hình dạng nhưng vẫn giữ ụ: CTHH của nước: ố X liên kết ựa đường đun nở nhiệt độ cao nóng chảy.ánh sáng này có th nhìn th y t Trái đ t.ể cũng quen tên, ất sau ừa tìm được ất sau

L i gi i ời giải ải

a) D u hi u: t màu tím chuy n sang màu đen.ất sau ệu hóa học của nguyên tố X ừa tìm được ể cũng quen tên,

b) D u hi u: xu t hi n ván tr ng.ất sau ệu hóa học của nguyên tố X ất sau ệu hóa học của nguyên tố X ắc rối nhất đời,

c) D u hi u: xanhất sau ệu hóa học của nguyên tố X trong su t, có ch t r n l ng xu ng.ố X liên kết ất sau ắc rối nhất đời, ắc rối nhất đời, ố X liên kết

d) D u hi u: hình d ng ng n l i.ất sau ệu hóa học của nguyên tố X ạng thái, hình dạng nhưng vẫn giữ ắc rối nhất đời, ạng thái, hình dạng nhưng vẫn giữ

e) D u hi u: b c cháy, sáng r c.ất sau ệu hóa học của nguyên tố X ố X liên kết ựa đường đun nở nhiệt độ cao nóng chảy

D ng 3: Ph n ng hóa h c – Đ nh lu t b o toàn kh i l ạng 1: Phân biệt hiện tượng vật lý và hiện tượng hóa học ản ứng hóa học ứng hóa học ọc ịnh luật bảo toàn khối lượng: ật lý – hiện tượng hóa học ản ứng hóa học ối lượng: ượng vật lý – hiện tượng hóa học ng

1 Phương pháp

- T hi n từa tìm được ệu hóa học của nguyên tố X ượp chất saung hóa h c →vi t phọc của nguyên tố X ết CTHH của các hợp chất sau ương trình hóa h c c a ph n ng.ọc của nguyên tố X ủa nước: " ứ tư (

- Tính theo phương trình hóa h c.ọc của nguyên tố X

- S d ng đ nh lu t b o toàn kh i lử oxi gồm 2 nguyên tử oxi khác với 2O chỉ 2 nguyên tử oxi ụ: CTHH của nước: ị ( ận biết phản ứng hóa học xảy ra " ố X liên kết ượp chất saung tính đ i lạng thái, hình dạng nhưng vẫn giữ ượp chất saung ch a bi t trong ư ết CTHH của các hợp chất sau

phương trình hóa h c ph n ng.ọc của nguyên tố X " ứ tư (

2 Bài t pận biết phản ứng hóa học xảy ra

Bài 1:Vi t các phết CTHH của các hợp chất sau ương trình ch c a các ph n ng hoá h cữ ủa nước: " ứ tư ( ọc của nguyên tố X

a) Đ t c n (rố X liên kết ồm 2 nguyên tử oxi khác với 2O chỉ 2 nguyên tử oxi ượp chất sauu etylic) trong không khí, t o ra khí cacbonic và nạng thái, hình dạng nhưng vẫn giữ ước:c

b) Đ t b t nhôm trong không khí, t o ra nhôm oxitố X liên kết ạng thái, hình dạng nhưng vẫn giữ

c) Đi n phân nệu hóa học của nguyên tố X ước:c, ta thu đượp chất sauc khí hiđrô và khí oxi

H ưu ý:ới ng d n: ẫn:

a) Rượp chất sauu etylic + Oxi → Nước:c +cacbonic

b) Nhôm + Oxi → nhôm oxit

c) Nước: →c Hidro + Oxi

Bài 2.

a Phát bi u đ nh lu t b o toàn kh i lể cũng quen tên, ị ( ận biết phản ứng hóa học xảy ra " ố X liên kết ượp chất saung

Trang 28

b Gi i thích vì sao khi m t ph n ng hóa h c x y ra, kh i l" " ứ tư ( ọc của nguyên tố X " ố X liên kết ượp chất saung các ch t ất sau

đượp chất sauc b o toàn?"

H ưu ý:ới ng d n: ẫn:

a “ Trong m t ph n ng hóa h c, t ng kh i l" ứ tư ( ọc của nguyên tố X ổi về trạng thái, hình dạng nhưng vẫn giữ ố X liên kết ượp chất saung c a các s n ph m ủa nước: " ẩm

b ng t ng kh i lằng khối lượng của 1 nguyên tử đồng ổi về trạng thái, hình dạng nhưng vẫn giữ ố X liên kết ượp chất saung c a các ch t ph n ng”ủa nước: ất sau " ứ tư (

b Gi i thích: Trong ph n ng hóa h c di n ra s thay đ i liên k t gi a " " ứ tư ( ọc của nguyên tố X ễn biến của phản ứng hóa hoc ựa đường đun nở nhiệt độ cao nóng chảy ổi về trạng thái, hình dạng nhưng vẫn giữ ết CTHH của các hợp chất sau ữ các nguyên t S thay đ i này ch liên quan đ n electron, còn s nguyên t ử oxi gồm 2 nguyên tử oxi khác với 2O chỉ 2 nguyên tử oxi ựa đường đun nở nhiệt độ cao nóng chảy ổi về trạng thái, hình dạng nhưng vẫn giữ ết CTHH của các hợp chất sau ố X liên kết ử oxi gồm 2 nguyên tử oxi khác với 2O chỉ 2 nguyên tử oxi

m i nguyên t v n gi nguyên và kh i lỗi phân tử gồm 2 nguyên tử oxi ố X liên kết ẫn giữ ữ ố X liên kết ượp chất saung nguyên t không đ i Do đó ử oxi gồm 2 nguyên tử oxi khác với 2O chỉ 2 nguyên tử oxi ổi về trạng thái, hình dạng nhưng vẫn giữ

kh i lố X liên kết ượp chất saung các ch t đất sau ượp chất sauc b o toàn."

Bài 3: Trong ph n ng hóa h c : bari clorua + natri sunphat →" ứ tư ( ọc của nguyên tố X bari sunphat +

natri clorua Cho bi t kh i lết CTHH của các hợp chất sau ố X liên kết ượp chất saung c a natri sunphat Naủa nước: 2SO4 là 14,2 gam, kh i ố X liên kết

lượp chất saung c a bari sunphat BaSOủa nước: 4 và natri clorua NaCl l n lần phân tử Oxi ượp chất saut là : 23,3 g và 11,7g

Hãy tính kh i lố X liên kết ượp chất saung c a bari clorua BaClủa nước: 2 đã ph n ng" ứ tư (

Hưu ý:ớing d n: ẫn:

bari clorua + natri sunphat → bari sunphat + natri clorua

Áp d ng đ nh lu t b o toàn kh i lụ: CTHH của nước: ị ( ận biết phản ứng hóa học xảy ra " ố X liên kết ượp chất saung (BTKL)

mbari clorua + mnatri sunphat = mbari sunphat + mnatri clorua

mbari clorua + 14,2 = 23,3 + 11,7

mbari clorua = ( 23,3 + 11,7) - 14,2

mbari clorua = 20,8 (g)

C Bài t p t luy n ập tự luyện ự luyện ện

Bài 1 Trong s nh ng quá trình k dố X liên kết ữ ể cũng quen tên, ước:i đây, cho bi t đâu là hi n tết CTHH của các hợp chất sau ệu hóa học của nguyên tố X ượp chất saung v t ận biết phản ứng hóa học xảy ra

lý, đâu là hi n tệu hóa học của nguyên tố X ượp chất saung hóa h c Gi i thích?ọc của nguyên tố X "

a Qu táo b ng sang màu nâu khi b g t b v " ị ( " ị ( ọc của nguyên tố X ỏi thì ừ ba ( ỏi thì ừ ba (

b Quá trình quang h p c a cây xanh.ợp chất sau ủa nước:

c S đông đ c m đ ng v t.ựa đường đun nở nhiệt độ cao nóng chảy ặng bằng khối lượng của 1 nguyên tử đồng ở 100 ỡ động vật ận biết phản ứng hóa học xảy ra

d Ly s a có v chua khi đ lâu ngoài không khí.ữ ị ( ể cũng quen tên,

e Quá trình b đôi viên ph n.ẻo rồi phân vân ất sau

Trang 29

f Quá trình lên men rượp chất sauu.

g Quá trình ra m c c a bút bi.ựa đường đun nở nhiệt độ cao nóng chảy ủa nước:

Bài 2 Hi n tệu hóa học của nguyên tố X ượp chất saung nào là hi n tệu hóa học của nguyên tố X ượp chất saung v t lí, hi n tận biết phản ứng hóa học xảy ra ệu hóa học của nguyên tố X ượp chất saung nào là hi n tệu hóa học của nguyên tố X ượp chất saung hóa

h c?ọc của nguyên tố X

a Th y tinh nóng ch y đủa nước: " ươc th i thành bình c u.ổi về trạng thái, hình dạng nhưng vẫn giữ ần phân tử Oxi

b Khí metan (CH4) cháy tào thành khí cacbonic và h i nơ ước:c

c Hòa tan axit axetic vào nước:c đượp chất sauc dung d ch axetic loãng dùng làm gi m ị ( ất sauăn

d Cho vôi s ng (CaO) vào nố X liên kết ước:c đượp chất sauc Ca(OH)2

e M nút chai nở 100 ước:c gi i khát lo i có ga th y có b t s i lên (vì CO" ạng thái, hình dạng nhưng vẫn giữ ất sau ọc của nguyên tố X ủa nước: 2 b nén ị (trong đó thoát ra ngoài)

Bài 3 Hi n tệu hóa học của nguyên tố X ượp chất saung nào sau đây là hi n tệu hóa học của nguyên tố X ượp chất saung v t lí, hi n tận biết phản ứng hóa học xảy ra ệu hóa học của nguyên tố X ượp chất saung nào là hi n ệu hóa học của nguyên tố X

tượp chất saung hóa h c?ọc của nguyên tố X

a Vào mùa hè băng hai c c trái đ t tan d n.ở 100 ựa đường đun nở nhiệt độ cao nóng chảy ất sau ần phân tử Oxi

b Th i h i th c a chúng ta vào nổi về trạng thái, hình dạng nhưng vẫn giữ ơ ở 100 ủa nước: ước:c vôi trong làm nước:c vôi trong v n đ c.ẩm ụ: CTHH của nước:

c Đ t cháy đố X liên kết ười,ng mía cháy thành màu đen và mùi khét

d S t b nam châm hút ra kh i h n h p g m s t và l u huỳnh.ắc rối nhất đời, ị ( ỏi thì ừ ba ( ỗi phân tử gồm 2 nguyên tử oxi ợp chất sau ồm 2 nguyên tử oxi khác với 2O chỉ 2 nguyên tử oxi ắc rối nhất đời, ư

e Đun nóng h n h p g m s t và l u huỳnh trong ng nghi m H n h p ỗi phân tử gồm 2 nguyên tử oxi ợp chất sau ồm 2 nguyên tử oxi khác với 2O chỉ 2 nguyên tử oxi ắc rối nhất đời, ư ố X liên kết ệu hóa học của nguyên tố X ỗi phân tử gồm 2 nguyên tử oxi ợp chất saunóng sáng lên và chuy n d n thành ch t r n màu xám.ể cũng quen tên, ần phân tử Oxi ất sau ắc rối nhất đời,

Bài 4 Hãy phân tích và ch ra giai đo n nào di n ra hi n tở 100 ạng thái, hình dạng nhưng vẫn giữ ễn biến của phản ứng hóa hoc ệu hóa học của nguyên tố X ượp chất saung v t lí, giai ận biết phản ứng hóa học xảy ra

đo n nào di n ra hi n tạng thái, hình dạng nhưng vẫn giữ ễn biến của phản ứng hóa hoc ệu hóa học của nguyên tố X ượp chất saung hóa h c trong các hi n tọc của nguyên tố X ệu hóa học của nguyên tố X ượp chất saung sau:

“Khi s n xu t vôi s ng, ng" ất sau ố X liên kết ười,i ta đ p đá vôi thành nh ng c c nh có kích ận biết phản ứng hóa học xảy ra ữ ụ: CTHH của nước: ỏi thì ừ ba (

thước:c thích h p cho vào lò nung, nung đá vôi ta đợp chất sau ượp chất sauc vôi s ng và khí ố X liên kết

cacbonic Khu y vôi s ng v i ít nất sau ố X liên kết ớc: ước:c ta đượp chất sauc nước:c vôi đ c, thêm nặng bằng khối lượng của 1 nguyên tử đồng ước:c vào

nước:c vôi đ c ta đặng bằng khối lượng của 1 nguyên tử đồng ượp chất sauc nước:c vôi loãng.”

Bài 5 Trong các hi n tệu hóa học của nguyên tố X ượp chất saung sau đây, hi n tệu hóa học của nguyên tố X ượp chất saung nào là hi n tệu hóa học của nguyên tố X ượp chất saung hóa h c:ọc của nguyên tố X

a Rượp chất sauu etylic đ lâu trong không khí bay h i và loãng d n.ể cũng quen tên, ơ ần phân tử Oxi

b Đ t cháy rố X liên kết ượp chất sauu etylic thành khí cacbon đioxit v i nớc: ước:c

c Khi 0ở 100 0C nước: ỏi thì ừ ba (c l ng hóa r n thành nắc rối nhất đời, ước:c đá

Trang 30

d Cho m t m u kim lo i natri vào nẩm ạng thái, hình dạng nhưng vẫn giữ ước:c ta th y m u kim lo i tan d n và t o ất sau ẩm ạng thái, hình dạng nhưng vẫn giữ ần phân tử Oxi ạng thái, hình dạng nhưng vẫn giữ thành dung d ch có tính baz ị ( ơ

Hãy ch n phọc của nguyên tố X ương án đúng trong các phương án sau:

A a, b B b, d C a, c D c, d

Bài 6 Hãy ch ra đâu là hi n tệu hóa học của nguyên tố X ượp chất saung v t lý đâu là hi n tận biết phản ứng hóa học xảy ra ệu hóa học của nguyên tố X ượp chất saung hóa h c trong ọc của nguyên tố Xcác hi n tệu hóa học của nguyên tố X ượp chất saung sau:

a Hi n tệu hóa học của nguyên tố X ượp chất saung cháy r ng gây ô nhi m môi trừa tìm được ễn biến của phản ứng hóa hoc ười,ng

b Đ làm gi m đ chua c a đ t tr ng c n ph i bón vôi.ể cũng quen tên, " ủa nước: ất sau ồm 2 nguyên tử oxi khác với 2O chỉ 2 nguyên tử oxi ần phân tử Oxi "

c Đ làm gi m đ m n c a đ t, ph i đ a nể cũng quen tên, " ặng bằng khối lượng của 1 nguyên tử đồng ủa nước: ất sau " ư ước:c vào ru ng đ r a m n.ể cũng quen tên, ử oxi gồm 2 nguyên tử oxi khác với 2O chỉ 2 nguyên tử oxi ặng bằng khối lượng của 1 nguyên tử đồng

d Dây tóc bóng đèn nóng và sáng lên khi có dòng đi n đi qua.ệu hóa học của nguyên tố X

e Rượp chất sauu etylic đ lâu trong không khí có mùi chua.ể cũng quen tên,

f Xăng cháy t o ra khí cacbonic và h i nạng thái, hình dạng nhưng vẫn giữ ơ ước:c

g Hòa tan đười,ng vào nước:c ta đượp chất sauc dung d ch nị ( ước:c đười,ng

Bài 7 Vi t phết CTHH của các hợp chất sau ương trình ph n ng t các hi n t" ứ tư ( ừa tìm được ệu hóa học của nguyên tố X ượp chất saung sau:

a Th m t m nh kẽm vào dung d ch axit clohiđric th y sinh ra khí hiđro và " " ị ( ất sau

mu i kẽm clorua.ố X liên kết

b Đ t khí hiđro trong oxi thu đố X liên kết ượp chất sauc nước:c

c Nung đá vôi ta đượp chất sauc vôi s ng và khí cacbonic.ố X liên kết

Bài 8 Đ t cháy cacbon trong không khí sinh ra khí cacbon đioxit Vi t ố X liên kết ết CTHH của các hợp chất sau

phương trình b ng ch c a ph n ng trên.ằng khối lượng của 1 nguyên tử đồng ữ ủa nước: " ứ tư (

Bài 9 Thanh s t đ lâu ngày trong không khí b r bi n thành oxit s t t Hãyắc rối nhất đời, ể cũng quen tên, ị ( ết CTHH của các hợp chất sau ắc rối nhất đời, ừa tìm được

vi t phết CTHH của các hợp chất sau ương trình b ng ch c a hi n tằng khối lượng của 1 nguyên tử đồng ữ ủa nước: ệu hóa học của nguyên tố X ượp chất saung trên

Bài 10 Canxi cacbonat là ph n chính c a đá vôi.ần phân tử Oxi ủa nước:

a Khi th c c đá nh này vào axit clohiđric thì th y s i b t (khí cacbon " ụ: CTHH của nước: ỏi thì ừ ba ( ất sau ủa nước: ọc của nguyên tố X

đioxit) và t o thành dung d ch nu i canxi clorua.ạng thái, hình dạng nhưng vẫn giữ ị ( ố X liên kết

b N u nung c c đá vôi trên nhi t đ thích h p thì cũng th y t o ra ch t ết CTHH của các hợp chất sau ụ: CTHH của nước: ở 100 ệu hóa học của nguyên tố X ợp chất sau ất sau ạng thái, hình dạng nhưng vẫn giữ ất saukhí (cacbon đioxit) và ch t b t màu tr ng (canxi oxit)ất sau ắc rối nhất đời,

Hãy vi t phết CTHH của các hợp chất sau ương trình ch c a các ph n ng trên.ữ ủa nước: " ứ tư (

Bài 11 Hãy đ c phọc của nguyên tố X ương trình ch sau:ữ

Trang 31

a Canxi cacbonat + axit clohiđric → Canxi clorua + khí cacbonic + nước:c.

b Rượp chất sauu etylic + oxi → cacbonic + nước:c

c Nhôm hiđroxit → nhôm oxit + nước:c

d Hiđro + oxi → nước:c

Bài 12 Đ t photpho trong oxi thu đố X liên kết ượp chất sauc ch t điphotphopentaoxit Phất sau ương trình ch nào sau đây bi u di n đúng ph n ng hóa h c trên.ữ ể cũng quen tên, ễn biến của phản ứng hóa hoc " ứ tư ( ọc của nguyên tố X

A Photpho + điphotphopentaoxit khí oxi

B Photpho khí oxi + điphotphopentaoxit

C Photpho + khí oxi điphotphopentaoxit

Bài 13 Trong s nh ng quá trình dố X liên kết ữ ước:i đây, cho bi t đâu là hi n tết CTHH của các hợp chất sau ệu hóa học của nguyên tố X ượp chất saung hóa

h c Hãy vi t s đ ph n ng hóa h c c a hi n tọc của nguyên tố X ết CTHH của các hợp chất sau ơ ồm 2 nguyên tử oxi khác với 2O chỉ 2 nguyên tử oxi " ứ tư ( ọc của nguyên tố X ủa nước: ệu hóa học của nguyên tố X ượp chất saung hóa h c đó.ọc của nguyên tố X

a Đun nóng h n h p b t s t và l u huỳnh thu đỗi phân tử gồm 2 nguyên tử oxi ợp chất sau ắc rối nhất đời, ư ượp chất sauc h p ch t s t(II)sunfua.ợp chất sau ất sau ắc rối nhất đời,

b Th y tinh nóng ch y đủa nước: " ượp chất sauc th i thành bình c u.ổi về trạng thái, hình dạng nhưng vẫn giữ ần phân tử Oxi

c Trong lò nung đá vôi, canxi cacbonat chuy n thành vôi s ng (canxi oxit) và ể cũng quen tên, ố X liên kết khí cacbon đioxit

d C n đ trong l không kín b bay h i.ồm 2 nguyên tử oxi khác với 2O chỉ 2 nguyên tử oxi ể cũng quen tên, ọc của nguyên tố X ị ( ơ

Bài 14 Khi than cháy trong không khí x y ra ph n ng hóa h c gi a cacbon " " ứ tư ( ọc của nguyên tố X ữ

và khí oxi

a Hãy gi i thích vì sao c n đ p nh than tr" ần phân tử Oxi ận biết phản ứng hóa học xảy ra ỏi thì ừ ba ( ước:c khi đ a vào lò đ t, dùng que ư ố X liên kết

l a châm r i qu t m nh đ n khi than bén cháy thì thôi?ử oxi gồm 2 nguyên tử oxi khác với 2O chỉ 2 nguyên tử oxi ồm 2 nguyên tử oxi khác với 2O chỉ 2 nguyên tử oxi ạng thái, hình dạng nhưng vẫn giữ ạng thái, hình dạng nhưng vẫn giữ ết CTHH của các hợp chất sau

b Ghi l i phạng thái, hình dạng nhưng vẫn giữ ương trình ch ph n ng , bi t r ng s n ph m là khí cacbon ữ " ứ tư ( ết CTHH của các hợp chất sau ằng khối lượng của 1 nguyên tử đồng " ẩm.đioxit

Bài 15 Đ t cháy h t 9 gam kim lo i magie Mg trong không khí thu đố X liên kết ết CTHH của các hợp chất sau ạng thái, hình dạng nhưng vẫn giữ ượp chất sauc 15 g

h n h p ch t magie oxit MgO Bi t r ng magie cháy là x y ra ph n ng v i ỗi phân tử gồm 2 nguyên tử oxi ợp chất sau ất sau ết CTHH của các hợp chất sau ằng khối lượng của 1 nguyên tử đồng " " ứ tư ( ớc:oxi O2 trong không khí

a Vi t ph n ng hóa h c trên.ết CTHH của các hợp chất sau " ứ tư ( ọc của nguyên tố X

b Vi t công th c v kh i lết CTHH của các hợp chất sau ứ tư ( ền ngay thôi ố X liên kết ượp chất saung c a ph n ng x y ra.ủa nước: " ứ tư ( "

c Tính kh i lố X liên kết ượp chất saung c a khí oxi ph n ng.ủa nước: " ứ tư (

Bài 16 Đ t cháy m(g) cacbon c n 16 g oxi thì thu đố X liên kết ần phân tử Oxi ượp chất sauc 22 gam khí cacbonic Tính m

Trang 32

Bài 17 Đ t cháy 3,2 g l u huỳnh S trong không khí thu đố X liên kết ư ượp chất sauc 6,4 g l u huỳnh ưđioxit Tính kh i lố X liên kết ượp chất saung c a oxi đã ph n ng.ủa nước: " ứ tư (

Bài 18 Đ t cháy m g kim lo i magie Mg trong không khí thu đố X liên kết ạng thái, hình dạng nhưng vẫn giữ ượp chất sauc 8g h p ợp chất sau

ch t magie oxit (MgO) Bi t r ng kh i lất sau ết CTHH của các hợp chất sau ằng khối lượng của 1 nguyên tử đồng ố X liên kết ượp chất saung magie Mg tham gia b ng 1,5 l nằng khối lượng của 1 nguyên tử đồng ần phân tử Oxi

kh i lố X liên kết ượp chất saung c a oxi (không khí) tham gia ph n ng.ủa nước: " ứ tư (

a Vi t ph n ng hóa h c.ết CTHH của các hợp chất sau " ứ tư ( ọc của nguyên tố X

b Tính kh i lố X liên kết ượp chất saung c a Mg và oxi đã ph n ng.ủa nước: " ứ tư (

Bài 19 Đá đôlomit (là h n h p c a CaCOỗi phân tử gồm 2 nguyên tử oxi ợp chất sau ủa nước: 3 và MgCO3), khi nung nóng đá này

t o ra 2 oxit là canxi oxit CaO và magie oxit MgO và thu đạng thái, hình dạng nhưng vẫn giữ ượp chất sauc khí cacbon đioxit

a Vi t ph n ng hóa h c x y ra và phết CTHH của các hợp chất sau " ứ tư ( ọc của nguyên tố X " ương trình kh i lố X liên kết ượp chất saung nung đá đolomit

b N u nung đá đôlomit, sau ph n ng thu đết CTHH của các hợp chất sau " ứ tư ( ượp chất sauc 88 kg khí cacbon đioxit

và 104 kg hai oxit các lo i thì ph i dùng kh i lạng thái, hình dạng nhưng vẫn giữ " ố X liên kết ượp chất saung đá đôlomit là:

A 150kg B 16kg C 192kg D K t qu ết CTHH của các hợp chất sau "khác

Bài 20 Hãy gi i thích vì sao khi nung thanh s t thì th y kh i l" ắc rối nhất đời, ất sau ố X liên kết ượp chất saung thanh

s t tăng lên, con khi nung nóng đá vôi th y kh i lắc rối nhất đời, ất sau ố X liên kết ượp chất saung gi m đi."

Bài 21 Hòa tan cacbua canxi (CaC2) vào nước:c (H2O) ta thu đượp chất sauc khí axetylen (C2H2) và canxi hiđroxit (Ca(OH)2)

a L p phận biết phản ứng hóa học xảy ra ương trình kh i lố X liên kết ượp chất saung cho quá trình trên

b N u dùng 41 g CaCết CTHH của các hợp chất sau 2 thì thu đượp chất sauc 13 g C2H2 và 37 g Ca(OH)2 V y ph i ận biết phản ứng hóa học xảy ra "dùng bao nhiêu mililit nước:c? Bi t r ng kh i lết CTHH của các hợp chất sau ằng khối lượng của 1 nguyên tử đồng ố X liên kết ượp chất saung riêng c a nủa nước: ước:c là 1g/ ml

Bài 22 Khi cho Mg ph n ng v i dung d ch HCl th y kh i l" ứ tư ( ớc: ị ( ất sau ố X liên kết ượp chất saung MgCl2 nh ỏi thì ừ ba (

h n t ng kh i lơ ổi về trạng thái, hình dạng nhưng vẫn giữ ố X liên kết ượp chất saung c a Mg và HCl Đi u này có phù h p v i đ nh lu t b o ủa nước: ền ngay thôi ợp chất sau ớc: ị ( ận biết phản ứng hóa học xảy ra "toàn kh i lố X liên kết ượp chất saung không? Gi i thích."

L I GI I ỜI GIẢI ẢN ỨNG HÓA HỌC

Bài 1.

a Qu táo b ng sang màu nâu khi b g t b v → Hi n t" ị ( " ị ( ọc của nguyên tố X ỏi thì ừ ba ( ỏi thì ừ ba ( ệu hóa học của nguyên tố X ượp chất saung hóa h c.ọc của nguyên tố X

b Quá trình quang h p c a cây xanh → Hi n tợp chất sau ủa nước: ệu hóa học của nguyên tố X ượp chất saung hóa h cọc của nguyên tố X

c S đông đ c m đ ng v t → Hi n tựa đường đun nở nhiệt độ cao nóng chảy ặng bằng khối lượng của 1 nguyên tử đồng ở 100 ỡ động vật ận biết phản ứng hóa học xảy ra ệu hóa học của nguyên tố X ượp chất saung v t líận biết phản ứng hóa học xảy ra

Trang 33

d Ly s a có v chua khi đ lâu ngoài không khí→ Hi n tữ ị ( ể cũng quen tên, ệu hóa học của nguyên tố X ượp chất saung hóa h cọc của nguyên tố X

e Quá trình b đôi viên ph n Hi n tẻo rồi phân vân ất sau ệu hóa học của nguyên tố X ượp chất saung v t líận biết phản ứng hóa học xảy ra

f Quá trình lên men rượp chất sauu→ Hi n tệu hóa học của nguyên tố X ượp chất saung hóa h cọc của nguyên tố X

g Quá trình ra m c c a bút bi Hi n tựa đường đun nở nhiệt độ cao nóng chảy ủa nước: ệu hóa học của nguyên tố X ượp chất saung v t líận biết phản ứng hóa học xảy ra

Bài 2.

a Th y tinh nóng ch y đủa nước: " ươc th i thành bình c u→ Hi n tổi về trạng thái, hình dạng nhưng vẫn giữ ần phân tử Oxi ệu hóa học của nguyên tố X ượp chất saung v t líận biết phản ứng hóa học xảy ra

b Khí metan (CH4) cháy tào thành khí cacbonic và h i nơ ước:c→ Hi n tệu hóa học của nguyên tố X ượp chất saung hóa h cọc của nguyên tố X

c Hòa tan axit axetic vào nước:c đượp chất sauc dung d ch axetic loãng dùng làm gi m ị ( ất sauăn→ Hi n tệu hóa học của nguyên tố X ượp chất saung v t líận biết phản ứng hóa học xảy ra

d Cho vôi s ng (CaO) vào nố X liên kết ước:c đượp chất sauc Ca(OH)2→ Hi n tệu hóa học của nguyên tố X ượp chất saung hóa h cọc của nguyên tố X

e M nút chai nở 100 ước:c gi i khát lo i có ga th y có b t s i lên → Hi n t" ạng thái, hình dạng nhưng vẫn giữ ất sau ọc của nguyên tố X ủa nước: ệu hóa học của nguyên tố X ượp chất saung

v t lí vì COận biết phản ứng hóa học xảy ra 2 b nén trong chai b thoát ra ngoài khi m nút)ị ( ị ( ở 100

Bài 3.

a Vào mùa hè băng hai c c trái đ t tan d n →Hi n tở 100 ựa đường đun nở nhiệt độ cao nóng chảy ất sau ần phân tử Oxi ệu hóa học của nguyên tố X ượp chất saung v t líận biết phản ứng hóa học xảy ra

b Th i h i th c a chúng ta vào nổi về trạng thái, hình dạng nhưng vẫn giữ ơ ở 100 ủa nước: ước:c vôi trong làm nước:c vôi trong v n ẩm

đ c→ Hi n tụ: CTHH của nước: ệu hóa học của nguyên tố X ượp chất saung hóa h cọc của nguyên tố X

c Đ t cháy đố X liên kết ười,ng mía cháy thành màu đen và mùi khét→ Hi n tệu hóa học của nguyên tố X ượp chất saung hóa

h cọc của nguyên tố X

d S t b nam châm hút ra kh i h n h p g m s t và l u huỳnh →Hi n tắc rối nhất đời, ị ( ỏi thì ừ ba ( ỗi phân tử gồm 2 nguyên tử oxi ợp chất sau ồm 2 nguyên tử oxi khác với 2O chỉ 2 nguyên tử oxi ắc rối nhất đời, ư ệu hóa học của nguyên tố X ượp chất saung

v t líận biết phản ứng hóa học xảy ra

e Đun nóng h n h p g m s t và l u huỳnh trong ng nghi m H n h p ỗi phân tử gồm 2 nguyên tử oxi ợp chất sau ồm 2 nguyên tử oxi khác với 2O chỉ 2 nguyên tử oxi ắc rối nhất đời, ư ố X liên kết ệu hóa học của nguyên tố X ỗi phân tử gồm 2 nguyên tử oxi ợp chất saunóng sáng lên và chuy n d n thành ch t r n màu xám→ Hi n tể cũng quen tên, ần phân tử Oxi ất sau ắc rối nhất đời, ệu hóa học của nguyên tố X ượp chất saung hóa h cọc của nguyên tố X

Bài 4.

“người,i ta đ p đá vôi thành nh ng c c nh có kích thận biết phản ứng hóa học xảy ra ữ ụ: CTHH của nước: ỏi thì ừ ba ( ước:c thích h p” là hi n ợp chất sau ệu hóa học của nguyên tố X

tượp chất saung v t lí.ận biết phản ứng hóa học xảy ra

“nung đá vôi ta đượp chất sauc vôi s ng và khí cacbonic” là hi n tố X liên kết ệu hóa học của nguyên tố X ượp chất saung hóa h c.ọc của nguyên tố X

“Khu y vôi s ng v i ít nất sau ố X liên kết ớc: ước:c ta đượp chất sauc nước:c vôi đ c” là hi n tặng bằng khối lượng của 1 nguyên tử đồng ệu hóa học của nguyên tố X ượp chất saung v t lí.ận biết phản ứng hóa học xảy ra

“thêm nước:c vào nước:c vôi đ c ta đặng bằng khối lượng của 1 nguyên tử đồng ượp chất sauc nước:c vôi loãng” là hi n tệu hóa học của nguyên tố X ượp chất saung v t lí.ận biết phản ứng hóa học xảy ra

Trang 34

Bài 5.

Đán án đúng là B

Bài 6.

a Hi n tệu hóa học của nguyên tố X ượp chất saung cháy r ng gây ô nhi m môi trừa tìm được ễn biến của phản ứng hóa hoc ười,ng→ Hi n tệu hóa học của nguyên tố X ượp chất saung hóa h cọc của nguyên tố X

b Đ làm gi m đ chua c a đ t tr ng c n ph i bón vôi→ Hi n tể cũng quen tên, " ủa nước: ất sau ồm 2 nguyên tử oxi khác với 2O chỉ 2 nguyên tử oxi ần phân tử Oxi " ệu hóa học của nguyên tố X ượp chất saung hóa

h cọc của nguyên tố X

c Đ làm gi m đ m n c a đ t, ph i đ a nể cũng quen tên, " ặng bằng khối lượng của 1 nguyên tử đồng ủa nước: ất sau " ư ước:c vào ru ng đ r a ể cũng quen tên, ử oxi gồm 2 nguyên tử oxi khác với 2O chỉ 2 nguyên tử oxi

m n→Hi n tặng bằng khối lượng của 1 nguyên tử đồng ệu hóa học của nguyên tố X ượp chất saung v t líận biết phản ứng hóa học xảy ra

d Dây tóc bóng đèn nóng và sáng lên khi có dòng đi n đi qua→Hi n tệu hóa học của nguyên tố X ệu hóa học của nguyên tố X ượp chất saung

v t líận biết phản ứng hóa học xảy ra

e Rượp chất sauu etylic đ lâu trong không khí có mùi chua→ Hi n tể cũng quen tên, ệu hóa học của nguyên tố X ượp chất saung hóa h cọc của nguyên tố X

f Xăng cháy t o ra khí cacbonic và h i nạng thái, hình dạng nhưng vẫn giữ ơ ước:c→ Hi n tệu hóa học của nguyên tố X ượp chất saung hóa h cọc của nguyên tố X

g Hòa tan đười,ng vào nước:c ta đượp chất sauc dung d ch nị ( ước:c đười,ng→Hi n tệu hóa học của nguyên tố X ượp chất saung v t ận biết phản ứng hóa học xảy ra.lí

Bài 7.Hước:ng d n gi i:ẫn giữ "

a Kẽm + axit clohiđric → kẽm clorua + hiđro

b Hiđro + oxi → nước:c

c Canxi cacbonat → canxi oxit + khí cacbon đioxit

Bài 8 Cacbon + oxi → cacbon đioxit

Bài 9 S t + oxi → oxit s t t ắc rối nhất đời, ắc rối nhất đời, ừa tìm được

Bài 8.

a canxi cacbonat + axit clohiđric → mu i canxi clorua + khí cacbon đioxitố X liên kết +

nước:c

b Canxi cacbonat → canxi oxit + khí cacbon đioxit

Bài 10 Phương trình hóa h c :ọc của nguyên tố X

b Canxi oxit + nước:c → vôi tôi

c S t + đ ng sunfat → s t sunfat + đ ngắc rối nhất đời, ồm 2 nguyên tử oxi khác với 2O chỉ 2 nguyên tử oxi ắc rối nhất đời, ồm 2 nguyên tử oxi khác với 2O chỉ 2 nguyên tử oxi

Bài 11.

Trang 35

a “Canxi cacbonat tác d ng v i axit clohiđric t o ra canxi clorua, khí cacbonicụ: CTHH của nước: ớc: ạng thái, hình dạng nhưng vẫn giữ

và nước:c”

b “Rượp chất sauu etylic tác d ng v i oxi t o ra khí cacbonic và nụ: CTHH của nước: ớc: ạng thái, hình dạng nhưng vẫn giữ ước:c”

c “Nhôm hiđroxit phân h y t o thành nhôm oxit và nủa nước: ạng thái, hình dạng nhưng vẫn giữ ước:c”

d “Hiđro tác d ng v i oxi t o thành nụ: CTHH của nước: ớc: ạng thái, hình dạng nhưng vẫn giữ ước:c”

Bài 12 Đáp án đúng là C.

Bài 13.

- Hi n tệu hóa học của nguyên tố X ượp chất saung hóa h c là a và cọc của nguyên tố X

- S đ ph n ng c a hi n tơ ồm 2 nguyên tử oxi khác với 2O chỉ 2 nguyên tử oxi " ứ tư ( ủa nước: ệu hóa học của nguyên tố X ượp chất saung là:

a S t + l u huỳnh → S t (II) sunfua.ắc rối nhất đời, ư ắc rối nhất đời,

c Canxi cacbonat → canxi oxit + khí cacbon đioxit

Bài 14 C n đ p nh than trần phân tử Oxi ận biết phản ứng hóa học xảy ra ỏi thì ừ ba ( ước:c khi đ a vào lò đ t đ tăng b m t ti p xúc ư ố X liên kết ể cũng quen tên, ền ngay thôi ặng bằng khối lượng của 1 nguyên tử đồng ết CTHH của các hợp chất sau

c a than v i khí oxi (trong không khí) Dùng que l a châm đ làm tăng nhi t ủa nước: ớc: ử oxi gồm 2 nguyên tử oxi khác với 2O chỉ 2 nguyên tử oxi ể cũng quen tên, ệu hóa học của nguyên tố X

đ c a than, qu t m nh đ thêm đ oxi Khi than bén ch y thì có ph n ng ủa nước: ạng thái, hình dạng nhưng vẫn giữ ạng thái, hình dạng nhưng vẫn giữ ể cũng quen tên, ủa nước: " " ứ tư (hóa h c x y ra.ọc của nguyên tố X "

Chú ý: than c n đần phân tử Oxi ượp chất sauc đ p nh v a, n u quá nh thì các m nh than sẽ x p ận biết phản ứng hóa học xảy ra ỏi thì ừ ba ( ừa tìm được ết CTHH của các hợp chất sau ỏi thì ừ ba ( " ết CTHH của các hợp chất saukhít l i v i nhau làm h n ch vi c thông thoáng khí khi n than sẽ khó cháy.ạng thái, hình dạng nhưng vẫn giữ ớc: ạng thái, hình dạng nhưng vẫn giữ ết CTHH của các hợp chất sau ệu hóa học của nguyên tố X ết CTHH của các hợp chất sau

b Than + khí oxi cacbon đioxit + nhi t lệu hóa học của nguyên tố X ượp chất saung

Trang 36

b Phương trình kh i lố X liên kết ượp chất saung c a ph n ng (theo ĐLBTKL):ủa nước: " ứ tư (

a Ph n ng hóa h c x y ra:" ứ tư ( ọc của nguyên tố X "

CaCO3 → CaO + CO2 (1)

MgCO3 → MgO + CO2 (2)

(1) + (2) → MgCO3 + CaCO3 → CaO + MgO + 2 CO2 (*)

Phương trình kh i lố X liên kết ượp chất saung cho ph n ng (*) là:" ứ tư (

mMgCO3 + CaCO3 = mCaO + MgO + mCO2 (3)

b Theo (3) → mMgCO3 + CaCO3 = 104 + 88 = 192kg → đáp án C

Bài 21:

a mCaC2 + mH2O = mCa(OH)2 + mC2H2

b Theo a thì mH2O = mCa(OH)2 + mC2H2 - mCaC2 = 37 +13 – 41 = 9(g)

M t khác, Vặng bằng khối lượng của 1 nguyên tử đồng H2O = m : d = 9:1 = 9 ml.

V y c n l y 9ml Hận biết phản ứng hóa học xảy ra ần phân tử Oxi ất sau 2O đ hòa tan.ể cũng quen tên,

Bài 22

Khi cho Mg ph n ng v i dd HCl th y kh i l" ứ tư ( ớc: ất sau ố X liên kết ượp chất saung MgCl2 nh h n t ng kh i ỏi thì ừ ba ( ơ ổi về trạng thái, hình dạng nhưng vẫn giữ ố X liên kết

lượp chất saung c a Mg và HCl Đi u này đúng v i ĐLBTKL vì có kh i lủa nước: ền ngay thôi ớc: ố X liên kết ượp chất saung hidro thoát ra ngoài dung d ch:ị (

mMg + mHCl > mMgCl2

Trang 37

Vì mMg + mHCl = mMgCl2 + mH2

CHUYÊN ĐỀ 4: PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC

A KIẾN THỨC CẦN NHỚ

1 Các bước lập phương trình hóa học

Bước 1: Viết sơ đồ phản ứng, gồm công thức hóa học của các chất phản ứng và sảnphẩm

Bước 2: Cân bằng số nguyên tử mỗi nguyên tố: Đặt hệ số sao cho số nguyên tử củamỗi nguyên tố ở hai vế bằng nhau

Bước 3: Viết phương trình hóa học

2 Ý nghĩa của phương trình hóa học

Phương trình hóa học cho biết tỉ lệ về số nguyên tử, số phân tử giữa các chất cũngnhư từng cặp chất trong phản ứng

3 các phương pháp cân bằng phương trình.

Thứ tự cân bằng phương trình thông thường: Đầu tiên cân bằng kim loại → phikim → hidro → cuối cùng là oxi

a Phương pháp “chẵn - lẻ”: thêm hệ số vào trước chất có chỉ số lẻ để làm chẵn số nguyên tử của nguyên tố đó.

Trang 38

- Vế trái có 6 nguyên tử H trong 6HCl, nên vế phải ta thêm hệ số 3 trước H2.

2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3 H2

VD2:

KClO3 → KCl + O2

- Ta thấy số nguyên tử oxi trong O2 là số chẵn và trong KClO3 là số lẻ nên đặt hệ

số 2 trước công thức KClO3

- Cuối cùng cân bằng số nguyên tử oxi, vế phải số nguyên tử oxi trong 2Al2O3 là 6,

vế trái ta thêm hệ số 3 trước O2

 B3: Giải hệ phương trình vừa lập để tìm các hệ số

 B4: Đưa các hệ số vừa tìm vào phương trình phản ứng

VD1: Cu + H2SO4 đặc, nóng → CuSO4 + SO2 + H2O (1)

Trang 39

 B1: aCu + bH2SO4 đặc, nóng → cCuSO4 + dSO2 + eH2O

 B2: Tiếp theo lập hệ phương trình dựa vào mối quan hệ về khối lượng giữacác chất trước và sau phản ứng, (khối lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố ở 2 vếphải bằng nhau)

 B4: Đưa các hệ số vừa tìm vào phương trình phản ứng, ta được phương trìnhhoàn chỉnh Cu + 2H2SO4 đặc, nóng →CuSO4 + SO2 + 2H2O

B CÁC DẠNG BÀI TẬP

Dạng 1: Cho sơ đồ phản ứng → lập phương trình hóa học

Bài 1: Cho sơ đồ phản ứng hóa học sau:

Tỉ lệ: số nguyên tử Fe : số phân tử Cl2 : số phân tử FeCl3 = 2 : 3 : 2

Dạng 2: Điền hệ số và CTHH vào phương trình đã cho

Trang 40

d) NaOH + CuSO4 → Cu(OH)2 + Na2SO4

e) Na2CO3 + Ca(OH)2 → CaCO3 + NaOH

f) Fe(OH)3 → Fe2O3 + H2O

g) CaO + HNO3 → Ca(NO3)2 + H2O

h) Fe(OH)x + H2SO4 → Fe2(SO4)x + H2O

Hướng dẫn:

a) 4FeO + O2 → 2Fe2O3

b) Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

c) 2Na + H2SO4 → Na2SO4 + H2

d) 2NaOH + CuSO4 → Cu(OH)2 + Na2SO4

e) Na2CO3 + Ca(OH)2 → CaCO3 + 2 NaOH

f) 2Fe(OH)3 → Fe2O3 + 3H2O

g) CaO + 2HNO3 → Ca(NO3)2 + H2O

h) 2Fe(OH)x + x H2SO4 → Fe2(SO4)x + xH2O

Ngày đăng: 19/04/2020, 08:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w