Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng 3điểm 1.. Đọc bài sau Cháu ngoan của bà Bà nội bé Lan đã già lắm rồi.. Khoanh vào chữ cái trớc ý trả lời đúng 1.. Đọc A.Đọc bài sau 7 điểm Hai
Trang 1Họ và tên:
Lớp: 1
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II - §£1
MÔN TOÁN - LỚP 1
(Thời gian: 40 phút)
Phần I Trắc nghiệm
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
Câu 1 ( 0,5 điểm): 68cm – … cm = 25cm
A 43 cm B 43 C 34 D 34cm
Câu 2 ( 0,5 điểm) Số gồm 2 chục và 0 đơn vị viết là:
A 2 B 12 C 20 D 02
Câu 3 ( 0,5 điểm) Nếu ngày mai là thứ hai thì hôm nay là thứ mấy?
A Thứ sáu B Thứ năm C Thứ bảy D Chủ nhật
Câu 4 ( 0,5 điểm) Lớp 1A6 có 45 bạn nam và nữ, trong đó có 21 bạn
nữ Hỏi lớp 1A6 có bao nhiêu bạn nam ?
A 24 B 24 bạn nữ
C 24 bạn nam D 66 bạn
Câu 5 ( 0.5 điểm) Số liền trước số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là:
A.89 B 90 C 80 D 91
Câu 6( 0,5 điểm) Hình bên có…… đoạn thẳng
A.9 B.10 C.11 D 6
Phần II Tự luận
Bài 1(1 điểm)
a) Khoanh tròn số bé nhất, gạch dưới số lớn hơn 89:
Trang 2
b) Viết các số: 20 , 39, 6, 100, 12, 90 theo thứ tự từ bé đến lớn
………
Bài 2 (2 điểm) a)Đặt tính rồi tính. 32 + 15 67 - 7 4 + 52 85 - 82
.
.
.
.
b) Tính : 10 - 5 + 30 = 39 cm – 31cm + 51cm = Bài 3.( 1,5 điểm) Điền dấu >,<.= vào chỗ chấm: 76 - 12 14 + 32 25 + 3 95 - 5 19 – 14 + 21 98 - 72
Bài 4 ( 1,5 điểm) Giải bài toán theo tóm tắt sau: Minh làm được: 15 bông hoa ? bông hoa Mai làm được : 12 bông hoa
Bài giải: ………
………
………
Bài 5 ( 0.5điểm) Vẽ đoạn thẳng dài 1 chục cm: ………
Bài 6.(0,5 điểm) Điền dấu +, -58 12 = 34 + 2 20 + 34 < 5 50 < 57 1
Họ và tên:
Lớp: 1
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II- §Ò 2
MÔN TOÁN - LỚP 1
(Thời gian: 40 phút)
Trang 3Phần I Trắc nghiệm
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
Câu 1 (1 điểm):
a) Số liền trước của 69 là :
A 80 B 68 C 70
b) Số liền sau của 27 là :
A 26 B 30 C 28
Câu 2 (0,5 điểm): Số 75 được đọc là :
A Bẩy mươi lăm B Bảy mươi năm C Bảy mươi lăm
Câu 3 (0,5 điểm): Số bé nhất trong các số sau: 86; 90; 72; 52 là:
A 10 B 52 C 90
Câu 4 (0,5 điểm): Số nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau là:
A 10 B 11 C 99
Câu 5 (0,5 điểm): Mẹ đi công tác 3 ngày và 1 tuần Vậy mẹ đi công tác tất
cả số ngày là:
A 10 B 4 C 8
Câu 6 (0.5 điểm): 65 + 32 = 16 + Số cần điền vào chỗ chấm là:
A 18 B 80 C 81
Câu 7 (0,5 điểm): Hình bên có…… hình tam giác
Trang 4A 4 B 5 C 6Phần II Tự luận
Bài 1(0,5 điểm):Viết các số: 32, 48, 90, 78, 95 theo thứ tự từ lớn đến
bé:
Bài 2 (2 điểm) a) Đặt tính rồi tính. 27 + 62 4 + 20 87 - 51 96 - 3
b) Tính : 98 - 25 + 14 = 32 cm + 6 cm - 14cm =
Bài 3.( 1,5 điểm) Điền dấu >,<.= vào chỗ chấm: 45 + 32 87 - 20 79 - 25 58 - 4 96 – 12 + 4 8 + 60
Bài 4 ( 1,5 điểm) Một cửa hàng bán được 48 túi gạo nếp và gạo tẻ, trong đó có 36 túi gạo tẻ Hỏi cửa hàng bán được bao nhiêu túi gạo nếp? Bài giải: ………
………
………
………
Bài 5.( 0,5 điểm): Viết số tròn chục thích hợp vào chỗ chấm:
37 < ……… < 47 89 > ……… > 75
Trang 5Họ và tên:
Lớp: 1
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II- §Ò 3
MÔN TOÁN - LỚP 1
(Thời gian: 40 phút)
Phần I Trắc nghiệm
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
Câu 1 ( 0,5 điểm): 68cm – 32cm =……
A 36 cm B 36 C 45 D 54
Câu 2 ( 0,5 điểm) Số 89 gồm:
A 8 và 9 B 8 chục và 9 đơn vị C 90 và 8
Câu 3 ( 0,5 điểm) Nếu hôm qua là thứ tư thì ngày kia là thứ mấy?
A Thứ sáu B Thứ năm C Thứ bảy
Câu 4 ( 0,5 điểm) Trong rổ táo và lê có 56 quả.Trong đó có 3 chục quả
táo Hỏi trong rổ có bao nhiêu quả lê?
A 59 quả lê B 26 quả lê
C 26 quả D.26 quả táo
Câu 5 ( 0.5 điểm) Số liền trước số lớn nhất có hai chữ số là:
A.100 B 99 C 98
Câu 6( 0,5 điểm) Hình bên có…… hình tam giác
Phần II Tự luận
Bài 1(1 điểm)
a) Khoanh vào số lớn nhất,gạch dưới số bé nhất:
b) Viết các số: 93, 39, 6, 100, 56, 90 theo thứ tự từ bé đến lớn
Trang 6Bài 2 (2 điểm) a)Đặt tính rồi tính. 23 + 52 87 - 6 4 + 25 45 - 41
b) Tính : 50 + 5 – 30 = 49 cm – 31cm + 1cm = Bài 3.( 1,5 điểm) Điền dấu >,<.= vào chỗ chấm: 36 - 12 11 + 12 20 + 53 78 - 5 17 – 12 + 1 69 - 53
Bài 4 ( 1,5 điểm) Thanh gỗ dài 65cm.Bố cưa bớt đi 12 cm Hỏi thanh gỗ còn lại dài bao nhiêu xăng ti mét? Bài giải: ………
………
………
………
Bài 5 ( 0.5điểm) Vẽ đoạn thẳng dài 12cm
Bài 6.(0,5 điểm) Số?
58 - = 14 + 2 60 + 36 < 7 + < 99 - 1
Trang 7Họ và tên: ……… Lớp 1
ĐỀ KIỂM TRA TOÁN CUỐI HỌC KÌ II - §Ò 4
I Trắc nghiệm
Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng
- Câu 1: 48 là số liền sau của số?
- Câu 2: Chữ số 6 trong số 63 có giá trị là:
A 6 đơn vị B 60 đơn vị C 63 đơn vị
- Câu 3: Phép tính nào dưới đây có kết quả bằng 70?
A 40 + 40 B 40 cm + 30 cm C 70 – 30 D 60 + 10
- Câu 4: Lớp 1A có 44 bạn, trong đó có 23 bạn nam Hỏi lớp 1A có
bao nhiêu bạn nữ?
A 23 bạn B 32 bạn nữ C 21 bạn nữ D 67 bạn nữ
Bài 2: Nối đồng hồ với giờ thích hợp
Bài 3: Viết vào chỗ chấm cho thích hợp
Trang 8Hôm nay là thứ ba ngày 18 tháng 4.
a) Hôm qua là thứ ngày tháng
b) Ngày mai là thứ…………ngày tháng
II Tự luận Bài 1 a) Đặt tính rồi tính: 35 + 4 90 - 40 7 + 42 99 - 92
b) Tính: 13 + 52 – 12 = 60cm – 20cm + 38cm =
Bài 2 Điền dấu >, < ,= 5 + 62 54 + 3 21 + 35 – 14 40
22 + 45 50 – 30 50 + 30 – 30 50 Bài 3 An gấp được 34 ngôi sao, Hoà gấp được 20 ngôi sao Hỏi Hai bạn đã gấp được bao nhiêu ngôi sao? Bài giải
Bài 4 Hình vẽ bên có
a) điểm
b) hình tam giác
Trang 9Họ và tên:
Lớp: 1A
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II - §Ò 5 MÔN TOÁN - LỚP 1 (Thời gian: 40 phút) Phần I Trắc nghiệm khách quan Bài 1 Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng Câu 1 ( 0,5 điểm) Số sáu mươi chín là:
A 609 B 96 C 69
Câu 2 ( 0,5 điểm) Số lớn nhất có hai chữ số là : A 9 B 99 C 89 D 10 Câu 3 ( 0,5 điểm) Kết quả của phép tính 52 cm + 7 cm = cm : A 95cm B 59cm C 67cm D 59
Câu 4 ( 0,5 điểm) Bố Mai đi công tác 1 tuần lễ và 3 ngày Hỏi bố Mai đi công tác bao nhiêu ngày ? A 13 ngày B 4 ngày C 10 ngày
Câu 5 ( 0.5 điểm) Số điền vào ô trống của 86 – 52 < 32 + là: A.0 B 1 C 2 D 3 Bài 2.( 0,5 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
Hình bên - Có ……… điểm - Có……… đoạn thẳng Phần II Tự luận Bài 1 (1 điểm) Đặt tính rồi tính. 36 + 43 80 - 70 7 + 62 98 - 5
Trang 10
Bài 2 a ( 1điểm) Tính :
6 + 63 = ……
98 - 64 = ………
71 + 25 = …
89 – 7 = ………
b.( 1 điểm)Đúng ghi Đ , sai ghi S
86 – 54 = 41
75 cm - 52cm + 34cm = 57
56 + 43 – 30 = 69……
89cm – 55cm + 3 cm = 37cm……
Bài 3.( 1,5 điểm) Số ?
+ = 68 98 - = 37 + 27 = 69
Bài 4 (1,5điểm) Băng giấy màu xanh dài 32 cm, băng giấy màu đỏ dài
54 cm Hỏi cả hai bang giấy dài bao nhiêu xăng – ti – mét?
Bài giải
………
………
………
Bài 5 ( 1 điểm) Điền vào chỗ chấm:
Nếu hôm nay là thứ năm ngày 19 tháng 5 thì:
- Ngày mai là ……… ngày……… tháng …
- Hôm qua là ……… ngày……… tháng …
Trang 11§Ò 1
Bài kiểm tra cuối năm môn Tiếng Việt lớp 1
Họ và tên :…… ……… …………Lớp 1 ….
A Đọc ( 7điểm )
1 Đọc bài sau :
Tay mẹ
Bao tháng, bao năm, mẹ bế anh em chúng con trên đôi
tay mềm mại ấy
Cơm chúng con ăn, tay mẹ nấu Nước chúng con uống, tay mẹ xách, mẹ đun
Trời nắng, gió từ tay mẹ đưa chúng con vào giấc ngủ Trời rét, vòng tay mẹ lại ủ ấm cho chúng con
B Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng ( 3điểm )
1 Bàn tay mẹ như thế nào ?( 1đ )
a.Rám nắng b.Mềm mại c Mịn màng
2 Bàn tay mẹ đã làm những gì cho bạn nhỏ ? ( 1đ)
a Bế, nấu ăn, quạt, ủ ấm cho các con
b Xách nước, đun nước.
c Cả hai ý trên.
3 Tìm trong bài có mấy tiếng có vần uông ?( 0,5đ )
a 1 tiếng ,đó là ………
b 2 tiếng ,đó là ………
c.3 tiếng ,đó là ………
4 Viết một câu nói về tình cảm của bạn nhỏ đối với mẹ
( 0,5đ).
………
………
C Kiểm tra viết ( 10 điểm )
1 Chính tả ( nghe -đọc ) : ( 8 điểm )
Đọc tiếng :… Đọc hiểu :… Điểm đọc :
Bài viết :……… Bài tập :……… Điểm viết :
Điểm trung bình
Trang 12Cây đào mùa xuân
Mùa xuân tới ,cây đào tỉnh dậy sau một giấc ngủ dài Cành cây bung ra những nụ đào tròn trịa Nụ đào dần nở ra, bông hoa màu hồng, cánh mềm mại như lụa
2 Bài tập : ( 2 điểm )
a Điền iêm hay yêm ( 1đ)
hồng x…… …… đào
b Điền s hay x (1đ)
con …….âu … ay lúa
§Ò 2
Trang 13Đề kiểm tra cuối năm môn Tiếng Việt lớp 1
Năm học 2018 – 2019
Đọc tiếng: … Đọc hiểu:…….Điểm đọc:
…
Bài viết:… Bài tập:…… Điểm viết
Điểm trung bình
1. Đọc bài sau
Cháu ngoan của bà
Bà nội bé Lan đã già lắm rồi Tóc bà bạc trắng Khi đi,
bà phải trống gậy Lan yêu quý bà lắm, bà cũng rất yêu quý Lan Mỗi lần đi học về, Lan thờng kể chuyện ở trờng, ở lớp cho bà nghe Bà ôm Lan vào lòng, âu yếm nói: “Cháu của
bà ngoan quá!”
2. Tìm trong bài đọc, tiếng có âm đầu tr:
………
II. Khoanh vào chữ cái trớc ý trả lời đúng
1. Những từ nào trong bài cho biết bà nội của bé Lan
đã già?
a. Miệng móm mém
b. Có nhiều nếp nhăn
c. Tóc bà bạc trắng, đi phải trống gậy
2. Đi học về Lan thờng làm gì?
a. Đọc sách cho bà nghe
b. Kể chuyện ở trờng, ở lớp cho bà nghe
c. Nhổ tóc sâu cho bà
3. Cử chỉ nào cho biết bà rất yêu quý Lan?
a. Bà ôm Lan vào lòng, âu yếm nói
b. Bà mua quà bánh cho Lan
c. Bà kể chuyện cho Lan
4. Viết 1 câu về bà của em
………
3 Kiểm tra viết ( 8 điểm)
Trang 14Em yêu chú bộ đội
Chú bộ đội hải quân
Đi tuần tra trên biển Chú cầm chắc tay súng Giữ cho biển yên lành
Chú bộ đội bộ binh Hằng ngày chăm luyện tập Chờ khi quân giặc đến Chú xông ra đánh thù
Bài tập ( 2 điểm).
1. Điền vào chỗ trống ng hay ngh:
…….iêm trang bắp … ô
2 Điền vào chỗ trống oanh hay oach:
d………… trại kế h………
Đề 3
Đề ôn cuối năm môn Tiếng Việt lớp 1
Năm học 2018 – 2019
Đọc tiếng: … Đọc hiểu:…….Điểm đọc:
…
Bài viết:… Bài tập:…… Điểm viết
Điểm trung bình
III. Đọc
A.Đọc bài sau ( 7 điểm)
Hai con chim
Trời mua to Trên cây sấu già có hai con chim Con chim bé run rẩy Con chim lớn dỗ dành rồi dang rộng đôi cánh, lấy thân mình che chở cho con chim bé.
Khi tia nắng óng ánh vừa rơi xuống nơi ẩn nấp, chim lớn mở choàng mắt Nó giũ lông cánh cho khô rồi khẽ nhích ra ngoài để nắng sởi ấm cho con chim bé Con chim bé đang ngái ngủ, lông cánh vẫn khô nguyên.
Trang 15B Khoanh vào chữ cá i trớc ý trả lời đúng ( 3 điểm)
1 Chuyện gì xảy ra khi hai con chim ở trên cây ?
a Trời ma to.
b Trời gió
c Trời nắng.
2 Thấy chim bé run rẩy, chim lớn đã làm gì ?
a Hót cho chim bé nghe
b Dỗ dành, che chở cho chim bé.
c Chim lớn bay đi.
3 Vì sao lông cánh của chim bé vẫn khô nguyên ?
a Vì chỗ chim bé nằm không bị ma gió.
b Vì chim bé đợc chim lớn che chở.
c Vì đợc tia nắng óng ánh chiếu vào.
4 Tìm trong bài và viết lại tiếng bắt đầu bằng ch :
……….
IV. Kiểm tra viết ( 8 điểm)
Hạt gạo làng ta
Hạt gạo làng ta
Có bão tháng bảy
Có ma tháng ba Giọt mồ hôi sa Những tra tháng sáu Nớc nh ai nấu
Chết cả cá cờ Cua ngoi lên bờ
Mẹ em xuống cấy.
Bài tập ( 2 điểm).
2. Điền vào chỗ trống ng hay ngh:
…….ợng nghịu … iêng ngả
2 Điền vào chỗ trống ăn hay ăng:
m…………tre khó kh………
Trang 16§Ò 4
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI NĂM HỌC MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1
Họ và tên: ……….Lớp 1A… Đọc tiếng: ………… Đọc hiểu……… Điểm đọc:…………
Bài viết: ……… Bài tập: ……… Điểm viết:………
Điểm trung bình
A §äc
1 §äc bµi sau:
Hoa khÕ
Mïa khÕ ra hoa Tõng chïm hoa tim tÝm, l¾c l theo chiÒu giã
Nh÷ng c¸nh hoa máng manh, r¬i r¬i r¾c ®Çy trªn mÆt ao MÊy chó c¸ r« tëng måi, ngoi lªn, chØ thÊy ®©u ®©y nh÷ng chiÕc
thuyÒn tÝm ChiÕc thuyÒn hoa hoµ m×nh víi mµu tÝm cña níc
chiÒu Vµ khi tr¨ng lªn, c¸nh hoa l¹i nghiªng m×nh, høng lÊy ¸nh tr¨ng ngät ngµo, dÞu m¸t.
Trong bµi, nh÷ng tiÕng cã vÇn oa, vÇn ao lµ:
Trang 17
B Khoanh vào chữ cái trớc ý trả lời đúng:
1 Cây khế đợc trồng ở đâu?
a Trồng ở bờ ao.
b Trồng trớc ngõ.
c Trồng trên đồi.
2 Hoa khế có màu gì?
a Hồng hồng b Vàng vàng c Tim tím.
3 Cá rô tởng hoa khế là gì?
a Chiếc thuyền tím b Mồi ăn c.ánh
trăng
B Kiểm tra viết
Sông Hồng
Mùa hạ, sông Hồng thật mềm mại, điệu đà Sông diện cái áo lụa hồng suốt cả ngày Mặt trời lên, áo hồng có thêm những đờng chỉ vàng lóng lánh Sông Hồng đẹp nh một nàng công chúa.
Bài tập
1 Điền vào chỗ trống ng hay ngh:
……iên cứu ……ăn nắp
2 Điền vào chỗ trống iêt hay iêc:
xanh b…… thân th……
Trang 18§Ò 5
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI NĂM HỌC MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1
Họ và tên : …… ……… ………… Lớp 1 … Đọc tiếng :… Đọc hiểu :… Điểm đọc :
Bài viết :……… Bài tập :……… Điểm viết :
Điểm trung bình
A Đọc ( 7điểm )
1 Đọc bài sau : Lời ru của mẹ
Trưa hè oi ả
Tiếng mẹ ru hời
À ơi gió mát
Giấc ngủ nồng say.
Con lớn từng ngày
Lời ru nâng bước
Dù đông lạnh buốt
Dù mưa bão bay.
À ơi ! à ơi!
Qua bao đắng cay
Con giờ khôn lớn
Lời ru vẫn còn
( Minh Ngọc )
B Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng ( 3điểm )
1.Bài thơ viết về lời ru của ai ?
a.bà b.mẹ c bố
2.Giữa trưa oi ả, lời ru giúp gì cho em bé ?
Trang 19a ngủ say
b.ăn ngon
c tắm mát
3.Em bé lớn lên, lời ru giúp gì cho em ?
a.quạt mát
b.nâng bước
c.tắm mát
4.Trong bài có:
a 2 tiếng có vần ay Đó là:
………
b 3 tiếng có vần ay Đó là:
………
a 4 tiếng có vần ay Đó là:
………
5 Viết một câu nói về tình cảm của em với mẹ.
………
1 Chính tả ( nghe -đọc ) : ( 8 điểm )
Yêu mẹ
Đêm nay trời oi bức Mẹ thức ngồi quạt cho bé ngủ Thỉnh thoảng mẹ sờ nhẹ lên lưng lau mồ hôi cho bé Rồi trời bỗng đổ mưa Không khí dịu hẳn
2 Bài tập : ( 2 điểm )
Điền đúng các chữ ch hay tr vào chỗ ………
- - - ……ong chóng - con …… âu
- …….im sâu - … ường học