1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Phiếu bài tập hè lớp 2 lên 3

50 144 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 471,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi thầy giáo đã thưởng tất cả bao nhiêu... II.Làm quen kiến thức lớp 3 1.Điền số rồi học thuộc bảng chia 7.. Chú bé thưa: - Muôn tâu Đức Vua, xin Đức Vua hãy chặn tất cả sông suối để co

Trang 1

PHIẾU BÀI TẬP HÈ MÔN TOÁN ( Số 1)

4 Thứ sáu tuần này là ngày 20 vậy:

- Thứ sáu tuần trước là ngày:

- Thứ sáu tuần sau là ngày:

5.Thầy thưởng cho 6 học sinh, mỗi bạn 3 quyển vở Hỏi thầy giáo đã thưởng tất cả bao nhiêu

Trang 2

II.Làm quen kiến thức lớp 3

Trang 4

1 Điền kết quả tính rồi học thuộc bảng nhân 7.

Trang 6

………

………

………

II.Làm quen kiến thức lớp 3 1 Tìm ½ của 12 cm, 18kg, 10l, 20 ngày. Mẫu: ½ của 12 cm là: 12 : 2 = 6 ( ngày) ………

………

………

………

………

………

2.Một cửa hàng có 40 m vải xanh, đã bán được ¼ số vải đó Hỏi cửa hàng đã bán bao nhiêu mét vải? Bài giải ………

………

………

3.Mẹ mua về 3 chục quả trứng, đã ăn hết 1/3 số trứng đó Hỏi: a Đã ăn hết bao nhiêu quả trứng? b Còn lại bao nhiêu quả trứng? Bài giải a) ………

………

b) ………

……….……

Đáp số: a)………

b)………

Trang 7

PHIẾU BÀI TẬP HÈ MÔN TOÁN ( Số 4 )

2.Viết tiếp vào chỗ chấm

Số liền trước của 500 là……

Số liền sau của 699 là ……

Số liền sau của số lớn nhất có 3 chữ số là…

Số liền trước của 710 là……

Số liền trước của 1000 là……

4 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: Đồng hồ chỉ:

A 5 giờ 15 phút B 7 giờ 15 phút

C 6 giờ 15 phút D 3 giờ rưỡi

5.Mỗi bạn học sinh giỏi được tặng 2 quyển vở Hỏi có 20 quyển vở tặng được cho bao nhiêu bạn ?

Bài giải

………

………

……… 6.Toàn có một số viên bi chia đều cho 4 em, mỗi em 20 viên bi Hỏi Toàn có bao nhiêu viên bi ?

Bài giải

Trang 8

………

………

II.Làm quen kiến thức lớp 3

1 Điền kết quả tính rồi học thuộc bảng nhân 8.

2 Nối biểu thức với kết quả đúng:

3 Viết tất cả các số có hai chữ số mà tích hai chữ số bằng 24

………

4 Đội văn nghệ của trường có 27 bạn nữ và 15 bạn nam Hỏi:

a) Số bạn nữ nhiều hơn số bạn nam bao nhiêu bạn?

b) Đội văn nghệ có tất cả bao nhiêu bạn?

Trang 9

………

……….……

Đáp số: a)………

b)………

PHIẾU BÀI TẬP HÈ MÔN TOÁN ( Số 5 ) I.Ôn tập kiến thức lớp 2 1 Điền số thích hợp vào chỗ chấm 2 dm = …….cm

6m 4 dm = ……dm 8m 2 dm = ……cm 1m = ………mm 15 cm = ……mm 60 dm = …….m 2 Điền dấu >, <, = 3 + 3 + 3 + 3 + 3 + 3……3 x 6 3 x 4 + 4 ……4 x 3 + 3 30 : 3 + 3 … 20 x 2 - 20 3 Khoanh vào 1/3 số đồ vật: 4 Tính: 2 dm + 4 cm = … cm 3m 6 dm - 50 cm = ……cm 5 Tìm một số, biết số đó nhân với 4 rồi lấy tích trừ đi 20 thì được kết quả là 4 ………

………

………

………

………

………

II.Làm quen kiến thức lớp 3

1 Điền kết quả tính rồi học thuộc bảng nhân 9.

9 x 1 =

9 x 2 =

9 x 6 =

9 x 7 =

Trang 10

9 x 3 =

9 x 4 =

9 x 5 =

9 x 8 =

9 x 9 =

9 x 10 =

2 Đặt tính rồi tính:

65 x 8 46 x 9 35 x 9 28 x 6 47 x 8 54 x 9

………

………

………

3 Một hình chữ nhật được chia làm 36 ô giống nhau Người ta đã tô màu 1/9 số ô vuông Hỏi: a) Có bao nhiêu ô vuông đã được tô màu? b) Còn bao nhiêu ô vuông chưa tô màu? Bài giải a) ………

………

b) ………

……….……

Đáp số: a)………

b)………

4 Tìm số có hai chữ số biết tích hai chữ số bằng 36, tổng hai chữ số bằng 13. ………

………

Trang 11

PHIẾU BÀI TẬP HÈ MÔN TOÁN ( Số 6 )

I.Ôn tập kiến thức lớp 2

1 a Khoanh tròn vào số lớn nhất trong các số sau: 1000, 358, 402, 385, 417.

b Khoanh tròn vào số bé nhất trong các số sau: 296, 325, 269, 344, 29, 1000

2 Điền số?

3.Viết cm, hoặc dm vào chỗ chấm cho thích hợp?

a Gang tay của em dài khoảng 12

b Em cao khoảng 13

c Mẹ em cao khoảng 160

d Cái bàn học của em dài khoảng 120

e Quỷên vở ô ly của em dài khoảng 3

g Bút chì của em dài khoảng 16……

4.Tính : a)10 kg + 36 kg – 21kg =……… b) 18 cm : 2 cm + 45 cm = ………

= ……… =………

5.Vẽ thêm một đoạn thẳng vào hình bên để được ba hình tam giác, ba hình tứ giác II.Làm quen kiến thức lớp 3 1 Điền số rồi học thuộc bảng chia 6

2 Tìm x x : 6 = 42 – 24 36 : 6 x x = 54 6 x 1 = … … : 6 = 1 6 x 2 = … … : 6 = 2 6 x 3 = … … : 6 = 3 6 x 4 = … … : 6 = 4 6 x 5 = … … : 6 = 5 6 x 6 = … … : 6 = 6 6 x 7= … … : 6 = 7 6 x 8 = … … : 6 = 8 6 x 9 = … … : 6 = 9 6 x 10 = … … : 6 = 10

Trang 12

………

………

………

3 Viết các chữ số 1,2 ,3, 6 vào mỗi ô trống cho thích hợp: x = 3

4 Điền số vào ô trống: giảm 6 lần gấp 4 lần gấp 3 lần giảm 6 lần gấp 2 lần giảm 4 đơn vị giảm 6 lần tăng 5 đơn vị

5 Đội văn nghệ có 28 bạn nữ, số bạn nam bằng số bạn nữ giảm đi 4 lần Hỏi độ văn nghệ có bao nhiêu bạn nam? Bài giải

………

6 Minh cao 82cm, mẹ cao gấp 2 lần Minh Hỏi mẹ cao bao nhiêu xăngti mét? Bài giải

………

48

12 8

56

42

Trang 13

PHIẾU BÀI TẬP HÈ MÔN TOÁN ( Số 7 )

I.Ôn tập kiến thức lớp 2

1 Đọc các số sau:

815: ……… 251: ……… 579: ……… 356: ……… 555: ……… 505: ………

2 a Đồng hồ H chỉ:

3 Số

thích hợp

để điền vào chỗ chấmlà: 60

dm = m

4

Tổng nào dưới đây bé hơn 789

A 600 + 89 B 380 + 409 C 598 + 51 D 748 + 171

5.Thùng thứ nhất chứa 250 l dầu , thùng thứ nhất nhiều hơn thùng thứ hai 70 l dầu Hỏi thùng

thứ hai chứa bao nhiêu lít dầu?

Trang 14

II.Làm quen kiến thức lớp 3

1.Điền số rồi học thuộc bảng chia 7 2 Đặt tính tồi tính:

77 : 7 36 : 3 48 : 2 84 : 4

………

………

………

………

………

………

3.Một cửa hàng có 84 quyển sách lớp 3, cửa hàng đã bán 1/2 số sách đó Hỏi: a.Cửa hàng đã bán bao nhiêu quyển sách? b.Cửa hàng còn lại bao nhiêu quyển sách? Bài giải a) ………

………

b) ………

……….……

Đáp số: a)………

b)………

4 Điền số: : x : 4

5 An nghĩ ra một số Nếu gấp số đó lên 3 lần thì bằng số lớn nhất có hai chữ số Tìm số An đã nghĩ? Bài giải

84

7 x 1 = … … : 7 = 1

7 x 2 = … … : 7 = 2

7 x 3 = … … : 7 = 3

7 x 4 = … … : 7 = 4

7 x 5 = … … : 7 = 5

7 x 6 = … … : 7 = 6

7 x 7= … … : 7 = 7

7 x 8 = … … : 7 = 8

7 x 9 = … … : 7 = 9

7 x 10 = … … : 7 = 10

Trang 15

………

PHIẾU BÀI TẬP HÈ MÔN TOÁN ( Số 8 ) I.Ôn tập kiến thức lớp 2 1 304 cm  3m Dấu cần điền vào ô trống là: A Không dấu nào B < C > D = 2. Số cần điền vào ô vuông là : + 17 : 5 A 45 C 28 B 62 D 18 3 Hình tứ giác bên có chu vi là : 4cm A 7 cm

B 14 cm 3cm

C 13 cm

4 Khoanh vào chữ cái dưới hình được tô màu số ô vuông. 5 6.Hiệu của số lớn nhất có ba chữ số khác nhau và số bé nhất có ba chữ số khác nhau là:………

II.Làm quen kiến thức lớp 3 1 Điền số rồi học thuộc bảng chia 8 2 Đặt tính rồi tính: 42 : 2 46 : 2 52 : 4 96 : 2 ………

………

………

………

………

9

A

>,<,= 999m … 1km 23dm + 70cm … 70dm + 3cm

8 x 1 = … … : 8 = 1

8 x 2 = … … : 8 = 2

8 x 3 = … … : 8 = 3

8 x 4 = … … : 8 = 4

8 x 5 = … … : 8 = 5

8 x 6 = … … : 8 = 6

8 x 7= … … : 8 = 7

8 x 8 = … … : 8 = 8

8 x 9 = … … : 8 = 9

8 x 10 = … … : 8 = 10

Trang 16

3.Tìm x: 48 : x = 8 84 : x = 4 88 : x = 8 ………

………

64 : x = 32 - 24 x : 8 = 49 : 7 56 : x + 17 = 25 ………

………

………

………

4.Thùng gạo nếp cân nặng 16 kg, thùng gạo tẻ cân nặng gấp 8 lần thùng gạo nếp Hỏi a Thùng gạo tẻ cân nặng bao nhiêu kilôgam? b Cả hai thùng gạo cân nặng bao nhiêu kilôgam? Bài giải

………

………

Trang 17

PHIẾU BÀI TẬP HÈ MÔN TOÁN ( Số 9 )

I.Ôn tập kiến thức lớp 2

1 N i các phép tính có k t qu gi ng nhau: ố ế ả ố

2.Tìm x:

x – 145 = 190 – 35

x : 4 x 2 = 14

x – 16 = 7 x 4

x - 145 = 20 : 4

3 Khoanh vào số hình tròn: 4 1 ngày – 14 giờ 10 giờ Dấu thích hợp điền vào chỗ trống là: 900 – 200 + 100 50 : 5 + 372 235 + 320 100 x 5 372 – 20 + 30 1000 - 500 400 + 200 + 200 999 - 444

Trang 18

A > B < C = D không có dấu nào

5 Trường Tiểu học Kim Đồng có 215 học sinh nữ và 135 học sinh nam Hỏi trường Tiểu học đó

có bao nhiêu học sinh?

Bài giải

6 Hiệu của số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau và số lớn nhất có 1 chữ số là:………

II.Làm quen kiến thức lớp 3 1.Điền số rồi học thuộc bảng chia 9 2 Đặt tính rồi tính : 65 : 5 53 : 4 46 : 4 47 : 2

3. S bé nh t có ba ch s , cho bi t ch số ấ ữ ố ế ữ ố mà

hàng ch c g p đôi ch s hàng trăm, ch s hàng đ n v g p đôi ch s hàngụ ấ ữ ố ữ ố ơ ị ấ ữ ố

ch c là: ụ

4.Điền số:

gấp 3 lần giảm 2 lần

gấp 2 lần giảm 9 lần

giảm 9 lần tăng 8 đơn vị

18

27

72

9 x 1 = … … : 9 = 1

9 x 2 = … … : 9 = 2

9 x 3 = … … : 9 = 3

9 x 4 = … … : 9 = 4

9 x 5 = … … : 9 = 5

9 x 6 = … … : 9 = 6

9 x 7= … … : 9 = 7

9 x 8 = … … : 9 = 8

9 x 9 = … … : 9 = 9

9 x 10 = … … : 9 = 10

Trang 19

PHIẾU BÀI TẬP HÈ MÔN TOÁN ( Số 10 )

Trang 20

6 M mua m t s bông hoa c m đ u vào 3 l , m i l c m 9 bông hoa H i có bao nhiêu ẹ ộ ố ắ ề ọ ỗ ọ ắ ỏ bông hoa?

Bài gi i ả

………

………

………

II.Làm quen kiến thức lớp 3 1 H c thu c b ng đ n v đo đ dài: ọ ộ ả ơ ị ộ Ghi nhớ hm : Héctômét dam : Đềcamét km hm dam m dm cm mm 2 Điền số: 3 dam = dm 8dam5m = m 4hm = m 6hm7m = m 5km = dam 2km = hm = dam 3.>, <, = 44dam + 28 dam 7 hm

63m – 25m 4dam

55hm – 37 hm 2km

132m + 68m 2hm

4.Cuộn dây điện màu vàng dài 2dam8m Cuộn dây điện màu xanh dài gấp 9 lần cuộn dây điện màu vàng Hỏi a)Cuộn dây điện màu xanh dài bao nhiêu mét? b)Cả hai cuộn dây điện dài bao nhiêu mét? Bài giải

………

………

Trang 21

PHIẾU BÀI TẬP HÈ MÔN TOÁN ( Số 11 )

I.Ôn tập kiến thức lớp 2

1 Đi n s : ề ố

5dm 2cm = …………cm

213mm = … dm … mm

310mm = ……dm …… cm 240cm = …… m …….dm

2 Tìm a:

a) 2 x a + 200 = 260 b) 96 < a – 45 < 98

………

………

………

3.Chu vi hình vuông ABCD là: A 15 B 2dm C 20 D 15cm 4 Cho dãy số: 894; 896; 898; ; Hai số tiếp theo cần điền vào dãy số là: A 890; 892 B 900; 902 C 910; 912 D 900; 910 5 Bình đi đến trường lúc 7 giờ 30 phút Chiều Bình về nhà lúc 4 giờ 30 phút Hỏi Bình đã ở trường mấy giờ? A 9 giờ B 8 giờ C 7 giờ D 10 giờ

6 Giải bài toán theo tóm tắt sau:

1 túi : 5 cái bánh

9 túi: cái bánh?

Bài giải

5cm

Trang 22

II Làm quen với kiến thức lớp 3

Đọc tên các góc vuông đó theo mẫu:

- Góc vuông đỉnh A, cạnh AB, AC.

Trang 23

PHIẾU BÀI TẬP HÈ MÔN TOÁN ( Số 12 )

I.Ôn tập kiến thức lớp 2

Bài 1 Đặt tính rồi tính:

253 + 316

569 – 316

999 – 502

49 + 710

Bài 3: Ngày 20 tháng 6 là thứ hai Vậy ngày 28 tháng 6 cùng năm đó là thứ

Bài 4: Tính đ dài đ ộ ườ ng g p khúc ABCD: ấ

B

C

D

Trang 24

5 Hình bên có… góc vuông

Trang 25

PHIẾU BÀI TẬP HÈ MÔN TOÁN ( Số 13 )

2.S p x p các s 708 , 48 , 1000, 807 , 787, 870 theo th t gi m d n: ắ ế ố ứ ự ả ầ

………

3.Nhà trường phát 50 bộ bàn ghế mới vào các lớp Mỗi lớp được phát 5 bộ Hỏi trường có bao

nhiêu lớp được nhận bàn ghế mới?

2 Tính:

65 x 5 - 328 48 + 68 : 2 18 x 4 : 2

Trang 27

PHIẾU BÀI TẬP HÈ MÔN TOÁN ( Số 14 )

5 M t độ ường g p khúc có đ dài các c nh l n lấ ộ ạ ầ ượt là : 8dm3cm, 19 cm, 53cm Tính đ ộdài đường g p khúc đó ấ

Bài giải

Trang 29

1 Đặt tính rồi tính:

153 + 22 534 + 124 768 + 101 328 + 51 642 + 37 181 + 20

765 - 143 685 – 254 379 - 265 705 - 402 956 - 53 197 - 54

PHIẾU LUYỆN MÔN TIẾNG VIỆT HÈ LỚP 2 LÊN 3

Trang 30

Số 1

1 Nghe – viết:

NƯỚC VIỆT NAM TA

Cách đây khoảng bốn ngàn năm, các Vua Hùng dựng nước, đặt tên là Văn Lang Về sau,nước ta lần lượt thay tên: Âu Lạc – Vạn Xuân – Đại Cồ Việt – Đại Việt Nay là nước Việt Nam

Nước ta nhìn ra Biển Đông mênh mông, lưng tựa vào dãy Trường Sơn hùng vĩ

Nước ta có biên giới chung trên đất liền với các nước Trung Quốc, Lào, Cam – pu – chia

a Trẻ em 1 là vốn quý nhất của con người

b Sức khoẻ 2 là loài cá dễ thương nhất trên biển cả

c Thất bại 3 là chủ nhân tương lai của đất nước

Bài 3: Gạch chân các từ chỉ hoạt động, trạng thái trong đoạn thơ sau:

Mồ hôi xuống, cây mọc lên

Ăn no, đánh thắng, dân yên, nước giàu

Bài 4: Trong bài “Bóc lịch”, nhà thơ Bế Kiến Quốc có viết:

Ngày hôm qua ở lại

Trong hạt lúa mẹ trồng

Cánh đồng chờ gặt hái

Chín vàng màu ước mong

Ngày hôm qua ở lạiTrong vở hồng của conCon học hành chăm chỉ

Bài 5: Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm:

a Nhà tranh là nhà có mái lợp bằng cỏ tranh hoặc bằng rạ.

Trang 31

Bài 6: Gạch chân các từ chỉ sự vật được so sánh và khoanh tròn từ chỉ sự so sánh trong những câu thơ, câu văn sau:

Trời là cái bếp lò nung

c Mắt hiền sáng tựa vì sao

Bác nhìn đến tận Cà Mau cuối trời

d Những đêm trăng sáng, dòng sông là một đường trăng lung linh dát vàng

Bài 7: Khoanh tròn những dấu chấm dùng sai trong đoạn văn dưới đây Chép lại đoạn văn sau khi loại bỏ các dấu chấm dùng sai và viết hoa lại cho hợp lí.

Nhà bạn Nam có bốn người: bố mẹ Nam Nam và bé Hồng Hà 5 tuổi Bố Nam là bộ đội,còn mẹ Nam Là công nhân xí nghiệp bánh kẹo Tràng An Bố mẹ Nam Rất hiền và rất quan tâmđến việc học hành của Nam Gia đình bạn Nam Lúc nào cũng vui vẻ

Trang 32

PHIẾU LUYỆN MÔN TIẾNG VIỆT HÈ LỚP 2 LÊN 3

2 Đọc - hiểu: Trời có bao nhiêu ngôi sao?

Ngày xưa, có một chú bé mục đồng nổi tiếng thông minh Nhà vua không tin, bèn chotriệu em đến để thử tài Vua hỏi:

- Biển có bao nhiêu giọt nước?

Chú bé thưa:

- Muôn tâu Đức Vua, xin Đức Vua hãy chặn tất cả sông suối để con đếm từng giọt rồi con

sẽ thưa lại

Vua lại đố tiếp:

- Trên trời có bao nhiêu ngôi sao?

Chú bé xin một thúng cát đầy và đáp:

- Muôn tâu Đức Vua, thúng cát có bao nhiêu hạt thì trên trời có bấy nhiêu ngôi sao

Vua khen chú bé có tài và thưởng cho chú, bố mẹ chú rất nhiều vàng bạc Rồi vua giao cho cácquan tìm thầy dạy học cho chú bé trở thành người tài

Mười mấy năm trôi qua, chú bé trở thành một vị quan văn võ song toàn, phò vua dựng xây đấtnước thanh bình, thịnh vượng

(Mục đồng: trẻ chăn trâu, bò)

Theo TRUYỆN CỔ VIỆT NAM

Dựa vào nội dung bài đọc, hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc thực hiện theo yêu cầu:

1 Nhà vua triệu chú bé mục đồng để làm gì?

A Hỏi biển có bao nhiêu giọt nước

B Hỏi chú bé trên trời có bao nhiêu ngôi sao

C Kiểm tra xem chú bé có thông minh không

2 Em thấy những câu trả lời của chú bé thế nào?

Trang 33

A Rất đúng B Rất thông minh C Rất thành thật

3 Sau khi nghe chú bé trả lời, nhà vua đã làm gì?

A Thưởng cho chú, bố mẹ chú

B Tìm thầy dạy cho chú bé thành tài

C Ban thưởng và giao các quan tìm thầy dạy chú bé

4 Trong câu chuyện, em thấy nhà vua là người thế nào?

B Xin, đáp, tâu, thông minh

C Khen, thưởng, tìm, phò vua

7 Câu nào dưới đây được viết theo mẫu Ai thế nào?

A Chú bé xin một thúng cát đầy và đáp

B Chú bé trở thành một vị quan văn võ song toàn

C Vua khen chú bé có tài và thưởng cho chú

8 Câu “Ngay sau đó, chú bé xin một thúng cát đầy.”

A Thuộc mẫu câu gì?

9 Đặt câu hỏi cho phần gạch chân:

Ngay sau đó, chú bé xin một thúng cát đầy.

Ngày đăng: 18/04/2020, 22:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w