Tính chu vi hình vuông đó.
Trang 1Họ và tên:………
PHIẾU TOÁN LỚP 4 – TUẦN 1 Đề 1 Bài 1: Điền dấu >; <; = thích hợp vào chỗ chấm: 6784 …… 6787 12075 …… 12705
9037 …… 9073 41005 …… 41050
28561 …… 28561 28367 …… 28360 + 7 Bài 2: Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: a) 7684 ; 2576 ; 12057 ; 989 ; 7734 ; 14538 ………
b) 16270 ; 10180 ; 9989 ; 3285 ; 6105 ; 987 ………
Bài 3: Tìm x: a) X + 2738 = 4217 b) X x 4 = 2408 ………
………
c) X - 2465 = 1079 d) X : 7 = 1324 ………
………
Bài 4: Tính giá trị của biểu thức: 11534 - 1075 x m với m = 8 ………
………
Bài 5: Một hình chữ nhật có chiều dài 27m và gấp 3 lần chiều rộng Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật đó Bài giải ………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 2Họ và tên:………
PHIẾU TOÁN LỚP 4 – TUẦN 1 Đề 2 Bài 1: a) Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 73524 ; 73452 ; 75352 ; 37254 ; 37425 ………
b) Gạch chân số bé nhất trong các số sau: 43567 44001 29754 29574 29575 c) Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 54765 ; 54770 ; 54775 ;……… ;……… ;……… ;
Bài 2: Đặt tính rồi tính: 25736 + 9157 71603 - 57354 15206 x 4 29765 x 7 ………
………
………
Bài 3: Tính giá trị của biểu thức: a) 375 + m với m = 37 ; m = 45 ; m = 128 ………
………
………
b) 17 x n - 36 với n = 4 ; n = 7 ; n = 9 ………
………
………
Bài 4: Thùng thứ nhất đựng 356 lít dầu, thùng thứ hai đựng được bằng ½ số dầu ở thùng thứ nhất Hỏi cả hai thùng đựng được bao nhiêu lít dầu? Bài giải ………
………
………
………
Trang 3Họ và tên:………
PHIẾU TOÁN LỚP 4 – TUẦN 1 Đề 3 Bài 1: Tìm x: a) 70194 + x = 81376 b) x - 13257 = 9463 ………
………
c) 7 x X = 18939 + 3825 c) X : 9 = 1325 ( dư 8 ) ………
………
………
Bài 2: Tính giá trị của biểu thức: 375 x ( 72 : n ) + 49 với n = 9 ; n = 8 ………
………
………
………
Bài 3: Một hình vuông có diện tích là 81cm² Tính chu vi hình vuông đó Bài giải ………
………
………
………
………
Bài 4: Một tổ khâu nón trong 5 ngày khâu được 375 chiếc nón Hỏi với mức làm như vậy trong 8 ngày tổ đó khâu được bao nhiêu chiếc nón? Bài giải ………
………
………
………
………
Bài 5: Viết số bé nhất có 5 chữ số và có tổng các chữ số bằng 10 ………
Trang 4Họ và tên:………
PHIẾU TOÁN LỚP 4 – TUẦN 2 Đề 1 Bài 1: Đặt tính rồi tính: 45786 + 32548 57389 – 32148 23845 x 7 41265 x 9 ………
………
………
………
Bài 2: Đọc các số sau: 317 205:………
………
1 424 507:………
………
18 234 742:………
………
125 384 742:………
………
Bài 3: Viết các số sau: - Một triệu ba trăm bảy mươi hai nghìn bốn trăm linh sáu:………
- Bảy triệu không trăm linh sáu nghìn bốn trăm hai mươi:………
- Hai mươi ba triệu bảy trăm sáu mươi lăm nghìn bốn trăm:………
- Hai trăm mười lăm triệu hai trăm bốn mươi chín nghìn một trăm linh ba:………
Bài 4: Ghi giá trị của chữ số sáu trong mỗi số ở bảng sau ( theo mẫu): Số 38 673 685 148 125 869 954 376 162 389 Giá trị của chữ số 6 600
Bài 5: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a) Lớp nghìn của số 706 934 gồm các chữ số:……….;……….;…………
b) Lớp đơn vị của số 1 234 576 gồm các chữ số:……….;……… ;………
c) Lớp triệu của số 145 237 698 gồm các chữ số:……….;……….;………
Trang 5Họ và tên:………
PHIẾU TOÁN LỚP 4 – TUẦN 2 Đề 2 Bài 1: Đặt tính rồi tính: 94785 + 2487 64278 – 45834 4578 x 6 9578 x 4 ………
………
………
………
Bài 2: Viết số, biết số đó gồm: a) 4 trăm nghìn, 7 chục nghìn, 5 trăm, 4 chục và 3 đơn vị:………
b) 7 trăm nghìn, 6 nghìn, 5 chục, 9 đơn vị:………
c) 8 trăm nghìn, 7 đơn vị:………
Bài 3: Viết mỗi số sau thành tổng: 475 309 = ………
507 493 = ………
754 012 = ………
650 120 = ………
573 469 = ………
Bài 4: Viết mỗi số sau thành tổng ( theo mẫu ): 300 000 + 80 000 + 500 + 70 + 8 = 380 578 600 000 + 6 000 + 300 + 3 = ………
500 000 + 90 000 + 700 = ………
900 000 + 30 + 5 = ………
700 000 + 600 + 4 = ………
Bài 5: Viết năm số có sáu chữ số, mỗi số đều có sáu chữ số: 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 ; 9 ………
Bài 6: Viết số: a) Lớn nhất có sáu chữ số khác nhau:………
b) Bé nhất có sáu chữ số khác nhau:………
Họ và tên:………
Trang 6PHIẾU TOÁN LỚP 4 – TUẦN 2
Đề 3
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
………
………
………
………
………
………
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a) 452 701 ; 452 703 ; 452 705 ; ……… ;……… ;………;
b) 599 982 ; 599 984 ; 599 986 ; ……… ;……… ;………;
c) 365 845 ; 365 840 ; 365 835 ; ……… ;……… ;………;
Bài 3: Viết các số tròn nghìn có sáu chữ số và bé hơn 110 000 ………
………
Bài 4: Khi viết thêm chữ số 5 vào bên trái số có bốn chữ số thì được số mới hơn số đó bao nhiêu đơn vị? ………
………
Bài 5: Khi viết thêm chữ số 6 vào bên trái số có năm chữ số thì được số mới hơn số đó bao nhiêu đơn vị? ………
………
Bài 6: Tìm các số có sáu chữ số và có tổng các chữ số trong mỗi số đều bằng 53 Sắp xếp các số đó theo thứ tự từ bé đến lớn ………
………
………
………
Họ và tên:………
Trang 7Đề 1
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
67596 + 3486 53489 – 24593 41106 + 20864 53070 – 29084
………
………
………
………
Bài 2: Viết các số sau: - Năm triệu ba trăm bốn mươi sáu nghìn một trăm mười lăm: ………
- Bốn mươi triệu ba trăm nghìn bảy trăm hai mươi:………
- 6 triệu, 6 trăm nghìn, 4 chục, 5 đơn vị:………
- 5 trăm triệu, 7 triệu, 3 chục nghìn, 2 đơn vị:………
Bài 3: a) Đọc các số sau: 75 068 100 :………
………
4 380 581:………
………
508 200 006:………
………
b) Viết giá trị của chữ số 5 trong các số: số 75 068 100 4 380 581 508 200 006 Giá trị của chữ số 5 ……… ……… ………
Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm để được bốn số tự nhiên liên tiếp: a) 121 ; 122 ; …………; …………
b) 6979 ; ………… ; 6981 ; …………
c) ……… ; 99 999 ; ……… ; 100 001 Bài 5: Tìm x, biết x là số tròn triệu và x < 6 000 000 ………
………
Họ và tên:………
PHIẾU TOÁN LỚP 4 – TUẦN 3
Đề 2
Trang 8Bài 1: Trong số 88 008 080, kể từ phải sang trái mỗi chữ số 8 có giá trị là:
………
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm và nêu rõ cách tìm số đó: a) 0 ; 3 ; 6 ; 9 ; …… ; …… ; …… ; ……… ; ……… ; ……
………
b) 200 ; 195 ; 190 ; 185 ; …… ; …… ; …… ; ……… ; ……… ; ……
………
c) 1 ; 2 ; 3 ; 5 ; 8 ; 13 ; …… ; …… ; ……… ; ……… ; ……
………
Bài 3: Gạch một gạch dưới số lớn nhất và khoanh tròn vào số bé nhất trong các số sau: a) 7086 ; 1927 ; 38 657 ; 92 596 ; 105 275 ; 999 b) 738 ; 10 565 000 ; 19 889 ; 15 249 700 ; 18 892 ; 4365 Bài 4: Tìm số tròn chục x biết: 9815 < x < 9845 ………
Bài 5: Khi viết các số tự nhiên từ 1 đến 199 phải viết tất cả bao nhiêu chữ số Bài giải .………
………
………
………
………
………
………
………
Họ và tên:………
PHIẾU TOÁN LỚP 4 – TUẦN 3
Trang 9Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
12 tạ = yến 7 tấn = kg
150 yến = tạ 500 tạ = tấn
190 kg = yến 1200 yến = tấn
1700 kg = tạ 5000 kg = tấn
7 dag = g 2 kg = dag
6 g = dag 30 dag = kg Bài 2: Tính:
348 kg + 275 kg = 315 kg x 3 =
425 tấn - 278 tấn = 864 g : 6 =
Bài 3: Có 5 gói bánh, mỗi gói cân nặng 180g và 3 gói kẹo, mỗi gói cân nặng 200g Hỏi có tất cả bao nhiêu gam kẹo và bánh? Bài giải .………
………
………
………
………
………
………
Bài 4: Một xe ô tô chuyến trước chở được 4 tấn gạo, chuyến sau chở được nhiều hơn chuyến trước 5 tạ gạo Hỏi cả hai chuyến xe đó chở được bao nhiêu tạ gạo? Bài giải .………
………
………
………
………
………
Họ và tên:………
PHIẾU TOÁN LỚP 4 – TUẦN 4
Đề 1
Trang 10Bài 1: Đặt tính rồi tính:
63 457 x 7 73 542 x 6 93 621 x 5 38 941 x 8
………
………
………
………
Bài 2: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 375 ; 357 ; 9529 ; 76548 ; 843 267 ; 834762 ………
Bài 3: Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé : 4 803 624 ; 4 083 624 ; 4 803246 ; 4 308 462 ; 3 864 420 ; 3 684 240 ………
Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 7 yến 3 kg = kg 15 yến 6 kg = kg 4 tạ 3 yến = kg 7 tạ 7 kg = kg 6 tấn 5 tạ = kg 8 tấn 55 kg = kg 1 1 — yến = kg — tạ = kg 5 4
Bài 5: Năm nay nhà bạn An thu hoạch được 2 tạ 16 kg đỗ và lạc, trong đó số ki – lô – gam đỗ gấp 3 lần số ki – lô – gam lạc Hỏi nhà bạn An thu hoạch mỗi loại được bao nhiêu ki – lô – gam? Bài giải .………
………
………
………
………
………
………
………
Họ và tên:………
PHIẾU TOÁN LỚP 4 – TUẦN 4
Trang 11Bài 1: Đặt tính rồi tính:
78 695 : 4 84 679 : 7 583 569 : 8
………
………
………
………
………
………
………
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a) 467 5 0 > 467 589 b) 783 52 < 783 522 c) 63 541 < 634 541 d) 657 843 < 657 07
Bài 3: > ; < ; = 3 tấn 59 kg 3059 kg 8 tạ 8 kg 880 kg
9 kg 97 g 9 700 g 3 600 kg : 3 12 tạ 5 kg
Bài 4: Từ sáu chữ số 0; 1; 2; 3; 4; 5 Hãy viết các số có sáu chữ số lớn hơn số 543 000 và mỗi số có cả sáu chữ số đó
Bài 5: Viết số lớn nhất có 5 chữ số và có tổng các chữ số bằng 8
Bài 6: Tóm tắt: 1 bao : 50 kg gạo 1 700 kg : ? bao Bài giải .………
………
………
………
Họ và tên:………
PHIẾU TOÁN LỚP 4 – TUẦN 4
Trang 12Đề 3
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
5 phút = giây 1 phút 13 giây = giây
240 phút = giờ 20 năm = thế kỉ
6 giờ = phút 3 thế kỉ = năm
1 thế kỉ 2 năm = năm 2 thế kỉ 1 năm = năm
1 1
— giờ = phút — giờ = phút 2 3
Bài 2: > ; < ; = 1 1
— thế kỉ 10 năm — thế kỉ 25 năm 10 5
2 ngày 3 giờ 49 giờ 1 ngày 6 giờ 30 giờ
Bài 3: Tìm trung bình cộng của các số sau: a) 31 ; 35 ; 17 ; và 65
b) 35 ; 12 ; 24 ; 21 và 43
Bài 4: Một người đi xe máy từ A đến B hết 1/3 giờ Lúc về người đó đi từ B đến A hết 1/2 giờ Hỏi người đó lúc đi nhanh hơn hay lúc về nhanh hơn, nhanh hơn bao nhiêu phút? Bài giải .………
………
………
………
Trang 13
PHIẾU TOÁN LỚP 4 – TUẦN 5
Đề 1
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
4 tạ 15 kg = kg 6 yến 5 kg = kg
4 tạ 4 kg = kg 1 tấn 25 kg = kg
3 tấn 2 tạ = tạ 14 tạ 2 yến = kg
5 tấn 5 tạ = kg 5 tấn 5 yến = kg
Bài 2: Tìm trung bình cộng của các số sau: 30 ; 25 ; 47 ; 13 và 35
………
………
………
Bài 3: Một đội đắp đường , ngày đầu đắp được 200m Ngày thứ hai đắp được 150 m Ngày thứ ba đắp được quãng đường bằng ½ ngày đầu Hỏi trung bình mỗi ngày đội đó đắp được bao nhiêu mét đường? Bài giải .………
………
………
………
Bài 4: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: a) Chiến thắng Điện Biên Phủ vào năm 1954, năm đó thuộc thế kỉ
b) Lễ kỉ niệm 100 năm ngày sinh của Bác Hồ được tổ chức vào năm 1990 Như vậy Bác Hồ sinh năm Năm đó thuộc thế kỉ
c) Lý Thái Tổ dời đô về Thăng Long năm 1010 Đến năm thì nước ta kỉ niệm niệm “ 1000 năm Thăng Long – Hà Nội” Năm đó thuộc thế kỉ
d) Năm 40 thuộc thế kỉ Năm 938 thuộc thế kỉ Năm 1010 thuộc thế kỉ Năm 1380 thuộc thế kỉ Năm 1890 thuộc thế kỉ
năm 1911 thuộc thế kỉ Năm 1945 thuộc thế kỉ Năm 1975 thuộc thế kỉ
- Những năm thuộc cùng một thế kỉ là:
Họ và tên:………
Trang 14PHIẾU TOÁN LỚP 4 – TUẦN 5
Đề 2
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
………
………
………
………
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 5 phút 12 giây = giây 9 giờ 5 phút = phút 4 ngày 4 giờ = giờ 5 thế kỉ 16 năm = năm 1 1
— phút = giây — thế kỉ = năm 5 4
Bài 3: Lớp 4A quyên góp được 33 quyển vở, lớp 4B quyên góp được 28 quyển vở, lớp 4C quyên góp được nhiều hơn lớp 4B 7 quyển vở Hỏi trung bình mỗi lớp quyên góp được bao nhiêu quyển vở? Bài giải .………
………
………
………
Bài 4: Một ô tô trong 3 giờ đầu mỗi giờ đi được 48 km, trong hai giờ sau mỗi giờ đi được 43 km Hỏi trung bình mỗi giờ ô tô đi được bao nhiêu ki – lô – mét ? Bài giải .………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 15PHIẾU TOÁN LỚP 4 – TUẦN 5
Đề 3
Bài 1: Điền dấu > ; < ; =
1 1 1
— ngày 5 giờ — phút — phút 6 6 5
………
7 giờ 10 phút 420 giây 3 giờ 55 phút 4 giờ ………
1 1 1
— giờ 12 phút — thế kỉ — thế kỉ 5 4 5
………
Bài 2: Ba đội trồng rừng, đội một trồng được 1356 cây, đội hai trồng được ít hơn đội một là 24 cây, đội ba trồng được 1/2 số cây của đội một Hỏi trung bình mỗi đội trồng được bao nhiêu cây? Bài giải .………
………
………
………
………
………
………
Bài 3: Bạn Bình thực hiện xong 4 phép tính hết 10 phút 36 giây Hỏi bạn Bình thực hiện xong 3 phép tính đó hết bao nhiêu giây? ( Thời gian thực hiện mỗi phép tính như nhau ) Bài giải .………
………
………
………
………
………
*Bài 4: Trung bình cộng của 5 số là 162 Số thứ năm gấp đôi số thứ tư, số thứ tư bằng trung bình cộng của ba số đầu Tìm số thứ tư và số thứ năm ( Vẽ sơ đồ đoạn thẳng) Họ và tên:………
Trang 16PHIẾU TOÁN LỚP 4 – TUẦN 6
Đề 1
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
23907 + 5693 52197 + 12046 39065 – 3487 98456 - 52105
………
………
………
………
Bài 2: Tìm x : a) x + 3045 = 12967 b) 49867 - x = 8907 .………
………
Bài 3: Dưới đây là bảng ghi số cây của một huyện miền núi trồng được trong 3 năm: Năm 2004 2005 2006
Số cây 15 350 17 400 20 500 a)Trong ba năm huyện đó đã trồng được tất cả bao nhiêu cây? b)Trung bình mỗi năm huyện đó trồng được bao nhiêu cây? Bài giải .………
………
………
………
………
Bài 4: Một ô tô trong 3 giờ đầu, mỗi giờ đi được 45km, trong hai giờ sau mỗi giờ đi được 50km Hỏi trung bình mỗi giờ ô tô đi được bao nhiêu ki- lô mét? Bài giải .………
………
………
………
………
………
………
Trang 17PHIẾU TOÁN LỚP 4 – TUẦN 6
Đề 2
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
40567 + 9735 78500 + 32064 45032 - 2356 69576 - 2145
………
………
………
………
Bài 2: Viết vào chỗ trống ( theo mẫu) : Năm 492 1010 43 1930 1945 1890 2005 Thuộc thế kỉ Thế kỉ V
Bài 3: Điền số thích hợp vào ô trống: 3 giờ 10 phút = phút 4 thế kỉ 2 năm = năm 2 giờ 10 phút = giây 3 thế kỉ 25 năm = năm 1 1
— giờ = phút — thế kỉ = ngày 5 5
Bài 4: Tìm x : a) 78453 - x = 7965 b) 64389 + x = 123874 .………
………
Bài 5: Trung bình cộng của hai số là số lớn nhất có hai chữ số, một trong hai số là 54 Tìm số kia Bài giải .………
………
………
………
………
………
Họ và tên:………
Trang 18PHIẾU TOÁN LỚP 4 – TUẦN 6
Đề 3
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
51234 + 20415 23768 + 15346 37234 – 12465 13818 – 9342
………
………
………
………
Bài 2: Tìm x : x + 9756 = 31274 21358 + x = 32176 ………
………
x - 12385 = 10476 x - 9187 = 12375 ………
………
Bài 3: Một nhà sách ngày thứ nhất bán được 30 545 000 đồng, ngày thứ hai bán ít hơn ngày thứ nhất là 2 175 000 đồng Hỏi cả hai ngày cửa hàng đó bán được bao nhiêu tiền? Bài giải .………
………
………
………
………
Bài 4: Trung bình cộng của hai số bằng 1378 biết một trong hai số là 1475 Tìm số kia Bài giải .………
………
………
………
………
Họ và tên:………
PHIẾU TOÁN LỚP 4 – TUẦN 7
Trang 19Bài 1: Đặt tính rồi tính:
62015 + 529031 49276 + 901786 75923 – 31476 49576 - 20486
………
………
………
………
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống: Số hạng 4578 32 861 42 301 Số hạng 8425 30 202 20 462 Tổng 79421 90 505 Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống: Số bị trừ 520 000 65 218 460 750 Số trừ 64 271 6 742 103 428 Hiệu 76 420 9 799 Bài 4:Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a) 2009 + 4005 = 4005 +
b) 6007 + 5002 + 4600 = ( 6007 + ) + 4600
c) 6007 + 5002 + 4600 = 6007 + ( 5002 + )
Bài 5: Tính bằng cách thuận tiên nhất: a) 815 + 666 + 185 b) 3700 + 6830 + 1300 ………
………
………
c) 1677 + 1969 + 1323 + 1031 d) 4782 + 5690 + 1218 + 310 .………
………
………
Họ và tên:………
PHIẾU TOÁN LỚP 4 – TUẦN 7
Đề 2
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
5389 + 64055 56842 + 1359 69805 – 5967 7648 - 995
Trang 20………
………
………
Bài 2: Tính bằng cách thuận tiện nhất: a) 325 + 1268 + 332 + 675 b) 2547 + 1456 + 6923 – 456 .………
………
………
Bài 3: Tính giá trị các biểu thức: * a + b – c * a x b – c * a + b : c Với a = 52; b = 9; c = 3 .………
………
………
Bài 4: Một huyện trồng được 405 135 cây lấy gỗ, cây ăn quả trồng được nhiều hơn cây lấy gỗ là 43 521 cây Hỏi huyện đó trồng được tất cả bao nhiêu cây? Bài giải .………
………
………
………
………
*Bài 5:Tính giá trị của biểu thức: (a + b – 1) x(a + b – 2) x (a + b – 3) x x (a + b –100) Với a = 52; b = 48 ………
………
………
Họ và tên:………
PHIẾU TOÁN LỚP 4 – TUẦN 7
Đề 3
Bài 1: Tính giá trị của các biểu thức:
Trang 21………
b) a – b + c với a = 10 274; b = 1467; c = 9325 ………
………
Bài 2: Tính bằng cách thuận tiện nhất: a) 2618 + 185 + 382 b) 5760 + 2400 + 240 ………
………
………
c) 325 + 520 + 1480 + 4675 c) 21 700 + 15 600 + 52 400 + 34 300 ………
………
………
Bài 3: Lớp 4A và lớp 4B trồng được tất cả 565 cây Lớp 4A trồng được nhiều hơn lớp 4B là 25 cây Hỏi mỗi lớp trồng được bao nhiêu cây? ( Giải bằng 2 cách) Bài giải .………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Họ và tên:………
PHIẾU TOÁN LỚP 4 – TUẦN 8 Đề 1 Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống: a + b 73 458 1907 2965 2436
Trang 22Bài giải ……….
………
………
………
……….Bài 3: Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi là 72m, chiều dài hơn chiều rộng 54dm Tìm chiều dài và chiều rộng mảnh đất đó
Bài giải ………
………
………
………
……… ………
………
……….Bài 4: Viết tên các góc nhọn, góc tù, góc bẹt có A
trong hình vẽ bên
B D C Họ và tên:………
PHIẾU TOÁN LỚP 4 – TUẦN 8
Đề 2
Bài 1: Tổng của hai số là 2748, hiệu của hai số là 56 Tìm hai số đó
Trang 23Bài giải ……….
………
………
………
……….Bài 3: Hai ngăn có tất cả 2540 quyển sách, ngăn dưới nhiều hơn ngăn trên 24 quyển sách Hỏi mỗi ngăn có bao nhiêu quyển sách?
Bài giải ………
………
………
………
……….Bài 4: Trung bình cộng của hai số là số lớn nhất có hai chữ số, số lớn hơn số bé 52 đơn vị Tìm hai số đó?
Bài giải ………
PHIẾU TOÁN LỚP 4 – TUẦN 8
Đề 3
Bài 1: Hai thùng chứa tất cả 700lít nước Thùng bé chứa ít hơn thùng to 80lít nước Hỏi mỗi thùng chứa bao nhiêu lít nước?