BàI 6: Tính chu vi hình tứ giáccó độ dàI các cạnh là: a... Bài 5: Hình bên có Hình tam giác Hình vuông Hình tứ giác Bài 6: An có 3 hộp bi.Hộp thứ nhất nhiều hơn hộp thứ hai 2 viên.. Hộp
Trang 1Đề ôn tập môn toán lớp2
đề 1
Bài 1: Viết số gồm:
A 4 chục 5 đơn vị:………
B 5 chục và 4 đơn vị:………
C 3 chục và 27 đơn vị:………
Bài 2: Chỉ ra số chục và số đơn vị trong mỗi số sau:45,37,20,66 ………
……….
………
……….
Bài 3: Em hãy viết tất cả các số có hai chữ số mà tổng hai chữ số của nó: A Bằng5:………
B Bằng18:………
C Bằng1:………
Bài 4: Điền số thích hợp vào chỗ trống: … +35 =71 40 +… = 91 67 = ……+ 0
45 -… =18 100 -… =39 …… -27 = 72 Bài 5: Tính nhanh: a.11+28+24+16+12+9 b.75-13-17+25 c.5 x8 +5 x2 ……… ……… ………
……… ……… ………
……… ……… ………
……… … …… ……… …………
………
……… ……… ………
BàI 6: Một bến xe có 25 ôtô rời bến,như vậy còn lại 12 ôtô chưa rời bến.Hỏi lúc đầu
có bao nhiêu ôtô trên bến xe đó
Bài giải:
Trang 2Đề ôn tập môn toán lớp2 ( đề 2) Bài 1: Từ 3 chữ số:4,6,8 em hãy viết tất cả các số có 2 chữ số có thể được Có bao
nhiêu số như vậy?
………
………
Bài 2: Tìm số có 2 chữ số,biết rằng khi thêm 2đơn vị vào số đó ta được số nhỏ hơn 13?………
………
………
………
Bài 3: Tính: a.5x8-11= ……… b.3 x 6 : 3=………
……… ………
c.40:4:5 = ……… d.2 x 2 x 7=………
……… ………
e.4x6 +16=……… g.20 : 4 x 6=………
……… ………
Bài 4:Tĩm x: a.x-192 =301 b.700 –x =404 c.x +215 =315 ……… ……… ………
……… ……… ………
……… ……… ………
Bài 5: Cứ 4 cái bánh đóng được một hộp bánh.Hỏi cần có bao nhiêu cái bánh nướng để đóng được 8 hộp bánh như thế? ………
………
………
………
BàI 6: Tính chu vi hình tứ giáccó độ dàI các cạnh là:
a 105 cm; 110cm; 113cm; 160cm
Trang 4-Ba trăm linh sáu
B Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Số gồm 5trăm 5đơn vị viết là:
A 5005 B 550 C 505 D 005
Bài 2: Tìm x:
a.9< x< 15 b.48< x+1< 50
……… ………
……… ……… ……
……… ………
Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống: Số hạng 362 509 34 Số hạng 425 400 634 Tổng 999 1000 Bài 4: Điền dấu + hoặc – Vào ô trống để được kết quả đúng: a 47 32 47 15 =17 b.90 80 30 40 20 = 100 Bài 5: Khối lớp hai có 537 học sinh Khối lớp ba ít hơn khối lớp hai 80 học sinh Hỏi khối lớp hai có bao nhiêu học sinh: ………
………
………
………
………
……….
………
………
………
Trang 5Bài 6:Gói kẹo chanh và gói kẹo dừa có tất cả 235 cái kẹo Riêng gói kẹo chanh có
120 cái Hỏi:
a Gói kẹo dừa có bao nhiêu cái kẹo?
b Phải bớt đi ở gói kẹo chanh bao nhiêu cái kẹo để số kẹo ở hai gói bằng nhau?
Bài giải
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 7 : a Số có ba chữ số khác nhau lớn nhất là:
b Số có ba chữ số khác nhau bé nhất là:
Bài 8 : Kết quả biểu thức 5 x 7 + 391
Trang 6………
Bµi 2:TÝnh a.14+85 – 4 x 3=………… b 5x5 +12:4 + 124 =………
……… ………
……… ………
Bµi 3:Viªt sè thÝch hîp vµo « trèng: Thõa sè 2 3 4 5 2 3 4 5 Thõa sè 6 7 8 9 5 4 3 2 TÝch Bµi 4: §iÒn dÊu: 2x5……… 5x2 40 x2…………80:2 20 x4…….79
30x2………20 x3 60 : 3……… 3 x 7 4 x10…….5 x9 Bµi 5:§µo 5 tuæi Tuæi cña mÑ §µo gÊp 6 lÇn tuæi cña §µo Hái tæng sè tuæi cña hai mÑ con lµ bao nhiªu? Bµi gi¶i: ………
………
………
………
………
Bµi 6:TÝnh: a.5 giê +2giê=……… b.19 giê – 7 giê=………
c.5giê x3 =……… d.16 giê : 4 =………
Bµi 7: a.H×nh tam gi¸c cã………c¹nh b.H×nh tø gi¸c cã…… c¹nh c.H×nh vu«ng, h×nh ch÷ nhËt còng lµ h×nh ………
Trang 7………
………
Trang 8a 35x< 352 b 207 > x70 c 199< xxx< 299
……… ……… ………
……… ……… ………
……… ……… ………
……… ……… ………
……… ……… ………
Bài 2: Một thùng dầu đựng 45 lít dầu Lần đầu rót 17 lít dầu , lần sau rót 14 lít dầu Hỏi thùng dầu còn lại bao nhiêu lít dầu ? ………
…
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 3: Tìm x: a X+12 =12 + 6 b.X x 4 + 15 = 31 ……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
Bài 4: Hãy viết 12 thành tổng của các số hạng bằng nhau (Càng viết được nhiều tổng càng tốt) ………
………
Trang 9… ………… ……….………
………
………
……
………
………
Bµi 5 : §Æt tÝnh råi tÝnh: 235 + 378 984 – 299 456 +397 506 – 188 ………… ……….………
………
………
………
………
Bµi 6 : TÝnh: a) 6 x 7 – 36 = ……… b) 6 x 9 + 272 =………
………
c) 934 + 6x 5 =……… d) 5x 6 – 2x 9 + 72 = ………
………
………
………
………
Trang 10Bài 1:Tính độ dài đường gấp khúc với số đo trên hình vẽ?:
………
………
Bài 2: Tìm số có một chữ số, biết rằng khi thêm 1chục vào số đó ta được một số lớn hơn 18? ………
………
………
………
Bài 3 :Viết thêm 3 số vào dãy số sau: a.3, 6 , 9 , 12,………
b 100,300,500,700,………
c.2, 4 , 8,16 ,………
d.112, 223 ,334 ,445,………
Bài 4:Tìm x: a.x +20 <22 b 46 < x- 45 < 48 ……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
Bài 5 :
a.Tô màu 1 số ô vuông b Tô màu 1 số ô vuông
Bài 6 :Một ô tô chở khách dừng tại bến đỗ Có5 người xuống xe và 3 người lên
Trang 11xe Xe tiếp tục chạy,Lúc này trên xe có tất cả 40 hành khách Hỏi trước khi dừng tại bến đỗ đó ,trên xe có bao nhiêu hành khách?
Bài giải
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 7:Kẻ một đoạn thẳng trên hình bên để được 5 hình tam giác.Kể tên các hình đó:………
………
………
………
………
Trang 12200 x 3 =…… 300 x 3=……… 200 x 4 =…… 100 x 6 =………
600: 2= …… 900 : 3 =……… 500 : 5 =……… 400 : 2 =………
Bài 2 : Đặt tính rồi tính: 23 x 2 14 x 4 32 x2 44 x 3 56 x 1 43 x 4 ………
………
………
………
Bài 2:Hãy viết tất cả các số có ba chữ số đều giống nhau: Bài giải: ………
………
Bài 3:Viết các số thành tổng của trăm,chục,đơn vị. a.456=……… b.420=………
c.306=……… d.789=………
e.666=……… g.111=………
Bài 4: Tính giá trị biểu thức: a) 20 x 4 – 30 = b) 200 x 2 : 4 c) 300 : 3 + 50 ………
………
………
Bài 5:Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 325; 532; 253; 352; 523; 452; Xếp:………
Bài 6:Khoanh vào số bé nhất và gạch chân vào số lớn nhất trong dãy số sau: a.426; 246 ; 642 ; 624 ; 462 ; 264 b.788; 887 ;778 ; 877 ; 777 ; 888 Bài 7:Viết số liền trước của: a.Số bé nhất có ba chữ số:………
Trang 13b.Sè lín nhÊt cã ba ch÷ sè:………
………
Bµi 8: §iÒn ch÷ sè thÝch hîp vµo chç trèng: a.138< 13 b 67 < 212 c.4 5 <412 d.7 4 >764 Bµi 9 : Mét sîi d©y kÏm dµi 100 mm ®îc c¾t thµnh hai ®o¹n , ®o¹n thø nhÊt dµi 48mm Hái ®o¹n thø hai dµi bao nhiªu mm ? ………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 14Bài giải:
………
………
………
Bài 2:Tính nhanh: a 10 -9 +8 -7 +6 -5 +4 -3 +2 – 1 =………
=………
=………
=………
b.11 + 13 +15 + 17 + 19 + 20 +18 + 16 +14 + 12 + 10 =………
=………
=………
=………
Bài 3: giải bài toán theo tóm tắt sau : 132 lít Thùng 1 chứa Thùng hai chứa 23 lít ? lít Bài giải: ………
………
………
………
………
………
Bài 4 : đặt tính rồi tính :
Trang 1525 x 5 36 x 6 53 x 7 15 x6
………
………
………
………
………
46 : 3 95 : 3 37 : 6 84 : 4 ………
………
………
………
………
Trang 16Bµi 1: Bao thø nhÊt nÆng 46kg.bao thø nhÊt kÐm bao thø hai 15kg.Hái bao thø hai
nÆng bao nhiªu kg? C¶ hai bao nÆng bao nhiªu kg ?
Bµi gi¶i:
………
………
………
………
………
………
………
Bµi 2: Thay c¸c tæng sau ®©y thµnh tÝch cña hai thõa sè: a 2 +2 +2 +2 +2 =……… …… b.5 +5 +5=………
c.4 +4 +4 +4 =……… d.3 +3 +3 +3 +3 +3 =………
Bµi 3:ViÕt thµnh tæng c¸c sè h¹ng b»ng nhau: a.4 x5 +4=………
………
b.3 x 4 +3 =………
………
c.5 x3 + 5x4 =………
………
Bµi 4:TÝnh: a 4 x 3 +18 b.42 – 5 x7 c.100 – 3x6 =……… =……… =………
=……… =……… =………
=……… = ……… =………
Trang 17Bài 5:Mỗi thùng đựng 4l dầu.Hỏi 6 thùng như thế đựng bao nhiêu l dầu?
Bài giải:
………
………
………
………
………
Bài 6: An có 10 hộp bi, mỗi hộp bi có 5 viên bi Hỏi An có tất cả bao nhiêu viên bi? Bài giải: ………
………
………
………
………
Bài 7: Nối dãy tính với số thích hợp:
2 x7 +3 3 x4 +15 4 x6 +8 5 x8 +9
Trang 18Bµi 1:Em h·y ®iÒn 3 sè tiÕp theo vµo d·y sè sau:
a.5 ;8 ;11;……….
b.20; 16; 12;………
c.90; 80 ;70;………
Bµi 2:TÝnh nhanh: a.2 + 3 +4 +5 +6 +7 +8 =………
………… ………
………
b.12 +13 +14 +16 +17 +18 =……… ………
………
………… ………
………
Bµi 3:Kh«ng cÇn tÝnh em h·y ®iÒn dÊu vµo phÐp tÝnh sau vµ nãi râ v× sao em ®iÒn nh vËy: a.20 +15 + 16 16 +20 +15 ………… ………
………
b.90 - 17 80 - 17 ………… ………
………
Bµi 4:T×m hai sè mµ nÕu ®em céng l¹i th× cã kÕt qu¶ b»ng sè lín nhÊt cã mét
ch÷ sè cßn khi lÊy sè lín trõ sè bÐ th× ®îc kÕt qu¶ b»ng 1
Trang 19………
………
………
………
Bài 5: Hình bên có Hình tam giác Hình vuông Hình tứ giác Bài 6: An có 3 hộp bi.Hộp thứ nhất nhiều hơn hộp thứ hai 2 viên Hộp thứ hai nhiều hơn hộp thứ ba 4 viên Hỏi hộp thứ nhất nhiều hơn hộp thứ ba bao nhiêu viên Bài giải: Theo đầu bài ta có sơ đồ: ………
………
………
………
………
………… ………
………
………… ………
………
………… ………
………
………… ………
………
Trang 20Bài 1:Điền các số:2;4;6;8;10;12;14;16 vào các ô tròn sao cho tổng các số ở
4 đỉnh hình vuông to bằng tổng các số ở 4 đỉnh hình vuông bé
Bài 2:Nối dãy tính với số thích hợp:
216 +372 577
743 -201 542
154 +401 588
Bài 3:Có một cái cân đĩa với hai quả cân loại 1kg và 5kg.Làm thế nào để cân
được 3 kg gạo qua 2 lần cân
Bài giải:
………
………
………
………
………
………
………
Trang 21Bài 4: Hình dưới đây có …………hình tam giác và có……….hình tứ giác
A M B Đó là:Hình tam giác:………
………
………
………
Và hình tứ giác:………
………
………
Bài 5 : Tính giá trị biểu thức : a) 6 x 12 + 34 = ………
………
………
b) 56 x 3 – 19 =………
………
……….………
c) 356 – 66 : 2 =………
………
………
d) 245 + 12 x ( 24 : 8 )= ………
………
………
Trang 23Bài 5:Em hãy điền số thích hợp vào ô trống để khi cộng các số theo hàng
ngang,theo cột dọc,theo đường chéo đều có kết quả như nhau
8 10 12
Bài 6: Hãy đếm xem có bao nhiêu tam giác và bao nhiêu hình tứ giác
………
………
………
Trang 24-Bµi 4:HiÖn t¹i tuæi «ng vµ tuæi ch¸u céng l¹i lµ 78 tuæi.Hái sau 4 n¨m n÷a tuæi «ng
vµ tuæi ch¸u céng l¹i lµ bao nhiªu tuæi
Trang 25Bµi 5:Tïng ,Toµn vµ Nam cã tÊt c¶ 8 qu¶ bãng.Tïng cã sè bãng Ýt nhÊt,Toµn
cã sè bãng nhiÒu nhÊt cßn Nam cã 3 qu¶ bãng Hái mçi b¹n cã mÊy qu¶bãng
Trang 29……… Bài 7 :Một bao gạo nặng 25 kg Hỏi 6 bao như thế nặng bao nhiêu kg ?
………
………
………
Bài 8 : Mỗi tuần có 7 ngày Số ngày trong 8 tuần là :
A 63 ngày B 56 ngày C 49 ngày D 65 ngày
Bài 9 : đúng ghi Đ sai ghi S
Trang 30Bµi 1: H×nh tam gi¸c ABC cã 3 c¹nh b»ng nhau vµ cã chu vi b»ng 24cm.TÝnh
Trang 32Bài 3:Tuấn có 4 quả bóng vừa bóng xanh vừa bóng đỏ.Số bóng đỏ nhiều hơn số
bóng xanh.Hỏi Tuấn có mấy quả bóng đỏ?mấy quả bóng xanh?
Trang 33Bài 2:Có 48 lít dầu , người ta muốn đựng vào các thùng loại 5 lít Hỏi cần tất
cả bao nhiêu thùng để đựng hết số dầu ?
A Dấu > B Dấu < C dấu = D không dấu nào cả
Trang 35Bài 4 : Chọn câu trả lời đúng :
Lớp 2A có 35 học sinh , lớp 2B có ít hơn 5 học sinh Số học sinh cả hai lớp có
Trang 38Bµi 4 : ChÞ An n¨m nay 16 tuæi , tuæi cña bè chÞ An gÊp 3 lÇn tuæi cña chÞ An
Hái hai bè con chÞ An n¨m nay bao nhiªu tuæi ?
Trang 39Bµi 3 : Mét gãi kÑo cã 40 c¸i kÑo , sau khi chia cho c¸c b¹n th× cßn l¹i
5 1
sè kÑo Hái trong gãi cßn l¹i bao nhiªu c¸i kÑo
………
………
………
………Bµi 4 :
Trang 42Bài 1: đặt tính rồi tính :
a) 367 + 478 b) 506 – 327 c) 98 x 6 d) 89 : 4
………
………
………
………
………
………
Bài 2: Tính nhẩm 305 + 55=………… 450 – 150=……… 6 x8=…………
150 + 240=………… 517 – 17 =………… 9 x 7 =…………
36 : 6 =……… 81 : 9 =………… 72 : 8 =…………
Bài 3 : Có 32 m vảI may được 8 bộ quần áo Hỏi may mỗi bộ quần áo hết mấy m vảI ………
………
………
………
Bài 4 : Con lợn lớn nặng 136 kg Con lợn nặng hơn con lợn bé 18 kg Hỏi cả hai con lợn nặng bao nhiêu kg ? ………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 43Bài 5 : Tính
6
1
của mỗi số sau : 18 ; 36 ; 42 ; 54
………
………
………
………
Bài 7 : a) Tính độ dài đường gấp khúc B D 15cm 20cm A 25 cm C ………
………
………
b) Tính chu vi hình tam giác ABC A B C ………
………
………
Trang 44Bài 1: đặt tính rồi tính
82 x 7 95 x8 96 : 8 75 : 6
………
………
………
………
………
………
………
Bài 2: Tìm 6 1 của 54 ………
Bài 3 : Cho số 9 hãy gấp số đã cho lên 6 lần được bao nhiêu cộng với 18 Kết quả cuối cùng là bao nhiêu ………
………
………
………
Bài 4 : Nếu giảm 96 đi 4 lần thì được bao nhiêu ………
………
………
Bài 5 : Một kho gạo có tất cả 972 bao gạo Sau khi bán một ngày thì số gạo giảm đi 3 lần Hỏi : a) Cửa hàng còn bao nhiêu bao gạo ? b) đả bán đI bao nhiêu bao gạo ? ………
Trang 45………
………
………
………
………
………
………
………
Bµi 6 : T×m x a) X x 7 = 875 b) 852 : X = 6 c) 9 x X = 909 ………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 46Bài 1 : Viết vào ô trống theo mẫu
Số lớn hơn số bé
Số lớn gấp số bé
Bài 2: Có 40 quả cam bầy vào 8 đĩa Hỏi mỗi đĩa có mấy quả cam ?
………
………
………
Bài 3 : Tính giá trị của biểu thức : a) 9 x 13 + 234 =………
………
b) 9 x 9 + 49 =………
………
c) 342 : 2 – 99 =………
………
Bài 4 : Một người đem bán gà , người đó đã bán 18 con gà Tính ra người đó đã bán 9 1 số gà Hỏi người đó đem bán bao nhiêu con gà ? ………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 5 : Cách tính nào sai
Trang 48Bài 1: Một tam giác có cạnh lần lượt là : 150 cm ; 240 cm và 320 cm Tính
chu vi của tam giác đó ?
đoạn dài 4 cm thì được nhiều nhất tất cả bao nhiêu đoạn
Trang 49b)Kẻ thêm 1 đoạn thẳng để được 2 hình tứ giác
c)Kẻ thêm 1 đoạn thẳng để được 1 tam giác và 1 tứ giác
Đề luyện tập môn toán lớp 3
Đề số 29
Trang 50………
………
………
………
Bµi 2: T×m x a) X : 7 = 135 b) x : 9 = 108 c) 876 : x = 6 ………
………
………
………
………
………
Bµi 3: Cã 45 qu¶ xoµi chia thµnh 9 phÇn b»ng nhau Hái mçi phÇn cã bao nhiªu qu¶ ? ………
………
………
Bµi 4 : Con lîn lín nÆng 136 kg Con lîn lín nÆng h¬n con lîn bÐ 18 kg Hái c¶ hai con lîn nÆng bao nhiªu kg ? ………
………
………
………
………
………
Bµi 5 : ®iÒn sè thÝch hîp vµo « trèng
Trang 514 3 8 2 9 1
………
………
………
Bài 6 : Số hình tam giác có ở hình sau là : A 4 B 6 C 5 D 7 đó là các hình :………
………
………
………
Bài 8 : Tìm 9 1 của: 5 cm ; 189 lít ………
………
………
………
………
………
………
………
………
Đề luyện tập môn toán lớp 3
Đề số 30
Trang 52c) 28 : 4 – 6 =……… d) 9 X 13 + ( 56 : 2 )=………
……… Bµi 2: ViÕt sè thÝch hîp vµo « trèng
T¨ng 5 lÇna) 80 - Sè lín : …………
Sè bÐ : ………
Sè lín gÊp …….lÇn sè bÐ
Sè bÐ b»ng mét phÇn sè línGi¶m 3 lÇn
Trang 53Bài 1: đặt tính rồi tính
257 x 7 345x 5 567 : 4 980 : 5
………
………
………
………
………
………
Bài 2: Tấm vải hoa dài 25 m Tấm vải xanh dài gấp 5 lần tấm vải hoa Hỏi cả hai tấm vảI dài bao nhiêu m ? ………
………
………
………
………
………
Bài 3: Thùng to có 10 lít dầu và có nhiều hơn thùng nhỏ 10 lít dầu Hỏi cả hai thùng có bao nhiêu lít dầu ? ………
………
………
………
………
………
Bài 4 : Tính a) Gấp 13 lên 4 lần rồi thêm 4:………
b) Gấp 14 lên 3 lần , rồi bớt đi 13: ………
c) Giảm 48 đi 4 lần , rồi lại giảm đi 2 lần :………
Bài 5 : Tính nhẩm 5 x 8 : 8 =………… 64 : 4: 2 =……… 48 : 2 : 4 =…………
Trang 54………
………
………
………
………
Bài 7 : Mỗi gói mì ăn liền cân nặng 65g Hỏi 9 gói như thế cân nặng bao nhiêu g ? ………
………
………
Bài 8 : Trên hình bên có tất cả : Hình tam giác đó là : ………
………
………
Hình tứ giác đó là :………
………
………
Bài 9 : 1tuần – 2 ngày =……… giờ
Cần điền vào chỗ chấm số :
A 120 giờ B.5 ngày C 120 D 50 giờ
Bài 10 : X x 6 = 942
27 : y = 9
Tích X x y = ?
Đề luyện tập môn toán lớp 3
Đề số 33
Trang 55So sánh số bé bằng một phần mấy số lớn
Bảng nhân chia 9
Bài 1 : Viết số thích hợp vào ô trống
Số lớn Số bé Số lớn gấp mấy lần
số bé
Số bé bằng một phần mấy số lớn
Bài 2 : Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :
Lớp 3A có 35 HS , trong đó có 7 HS trung bình Hỏi số HS trung bình bằng 1 phần mấy số HS cả lớp
A 35
1
B 7
1
C 5
1
D 5 Bài 3: Điền dấu thích hợp :
a) 5 x 9 9x 4 + 9 b) 72 : 9 + 15 7 x 7
………
Bài 4 Số gì ? X 9 + 12 Bài 5: Tìm một số biết số đó gấp lên 9 lần rồi bớt đi 16 thì được 20 ………
………
………
Bài 6: khoanh vào chữ đặt trước câu trả lới đúng : Một đoàn khách có 43 người , mỗi tắc xi chở được 8 người Hỏi cần ít nhất bao nhiêu xe tắc xi như thế để chở hết số khách đó A 5 xe B 6 xe C 4 xe D 7 xe GiảI thích cách làm : ………
………
………
………
………
………
75
Trang 56HS ?
………
………
………
………
………
………
Bài 8 : Một người mua 9 kg đỗ xanh và mua số gạo gấp 5 lần đỗ xanh Hỏi người đó mua bao nhiêu kg gạo và đỗ xanh ? ………
………
………
………
………
………
Đề luyện tập môn toán lớp 3
Trang 57Đề số 34
So sánh số bé bằng một phần mấy số lớn
Bảng nhân chia 9
Bài 1: Viết tiếp vào chỗ trống cho thích hợp:
a) 97 : 7 = ………( dư …………)
b) 86 : 6 =………( dư ………….)
c) Bài 2 : Cô Lan có 1 kg đường , cô dung làm bánh hết 400 g , số đường còn lại được chia vào 3 túi nhỏ , mỗi túi có bao nhiêu g đường ? A.200g B 300g C 400g D.600g Bài 3 : Tính 872 4 905 5 983 6 Bài 4 : Tìm x a) X x 3 = 432 b) X x 7 = 154 c) 8 x X = 304 ………
………
………
Bài 5 : Đúng ghi Đ sai ghi S Có 500 quả trứng , làm mỗi cái bánh cần 9 quả trứng Hỏi có thể làm được nhiều nhất là bao nhiêu cái bánh và còn thừa lại bao nhiêu quả trứng A 55 cáI bánh và thừa lại 5 quả trứng B 55 cáI bánh và không thừa lại qủa trứng nào Bài 6 : Tính a) 234 : 3 + 55 =……… b) 585 : 9 – 56 =………
………
………
c) 46 x 5 : 2 =……… d ) 266 : 7 x 9 =………
………
………
Bài 7 : Một trại nuôI 315 con gà Người ta tiêm phòng dịch được một số gà thì còn lại 7 1 số gà của trại chưa tiêm Hỏi trại đó đã tiêm phòng dịch được bao nhiêu con gà ? ………
………
………
………