1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chinh phục bài toán hóa thpt phần 2

225 66 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 225
Dung lượng 4,85 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol hỗn hợp X gồm ancol metylic, ancol etylic và ancol isopropylic rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào nước vôi trong dư được 80 gam kết tủa.. Cho

Trang 1

NGÀY 32: KỸ XẢO GIẢI TOÁN ANCOL

A Dạng toán tách nước ancol

Con đường tư duy: Có 2 kiểu tách nước ancol.

Kiểu 1 : Tách nước tạo ete

Trang 2

3 ancol sẽ cho ra 6 ete do đó ta có

ra hoàn toàn Trị số của m là:

A 6,1g B 8,34g C 10,58g D 12,74g

Ta có :

2 Cháy

Câu 6: Đun nóng hỗn hợp gồm hai ancol đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng với H2SO4

đặc ở 140oC Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 6 gam hỗn hợp gồm ba ete và 1,8 gam nước Công

C H OH0,2

ROH : 0,6(mol)1,2

Câu 8: Đun nóng hỗn hợp 2 ancol đơn chức A và B với H2SO4 đậm đặc ở nhiệt độ 140oC, ta được hỗn hợp

3 ete Đốt cháy một trong 3 ete thu được ở trên thì thấy tạo ra 13,2g CO2 và 7,2g H2O Vậy hỗn hợp 2 ancolban đầu là:

A. CH3OH và C2H5OH B C2H5OH và C3H7OH

Trang 3

C C3H7OH và C4H9OH D Tất cả đều sai.

Ta có:

2

2 2

B Dạng toán ancol tác dụng với kim loại kiềm.

Con đường tư duy: Loại toán này rất đơn giản các bạn chỉ cần thiểu rằng khi cho kiềm (Na) vào ancol (đơn

hoặc đa chức) thì sẽ có H2 bay ra và H trong H2 chính là H trong nhóm OH của ancol

Khi giải toán cần kết hợp với BTNT,BTKL và 1 số kỹ thuật nhỏ khác

Chú ý: Khi cho Na tác dụng với dung dịch ancol thì Na có tác dụng với H2O cho khí H2

Độ ancol là số ml ancol có trong 100 ml dung dịch ancol

HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

Câu 1: Cho 15 g hỗn hợp Glixerol và một ancol A đơn chức tác dụng Na dư tạo 4,48 lít H2.Lượng H2 sinh ra

do A bằng 1/3 lượng H2 do glixerol sinh ra.Tìm CTPT của A

Câu 2: Cho 1,52g hỗn hợp hai ancol đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng với Na vừa đủ, sau phản

ứng thu được 2,18g chất rắn Công thức phân tử của hai ancol là:

A CH3OH; C2H5OH B C2H5OH; C3H7OH

C C3H5OH C3H7OH D C3H7OH C4H9OH

Ta hiểu là Na thay thế cho H trong nhóm OH của ancol Do đó ta có :

2 5 ROH RONa

C H OH :103,5ml112,5ml

Trang 4

- Phần 1 phản ứng với Na dư được V lít H2 (đktc)

- Phần 2 đốt cháy hoàn toàn rồi dẫn sản phẩm cháy vào dung dịch nước vôi trong dư thấy xuất hiện37,5gam kết tủa, đồng thời khôi lượng dung dịch gảm 12 gam so với ban đầu Giá trị của V:

Câu 6: Hòa tan m

gam ancol etylic (D = 0,8 g/ml) vào 108 ml nước (D = 1 g/ml) tạo thành dung dịch A Cho A tác dụng với Na

dư thu được 85,12 lít (đktc) khí H2 Dung dịch A có độ ancol bằng:

Câu 8: Cho 0,2 mol ancol X tác dụng với Na dư tạo ra 6,72 lit khí H2 (đktc) Vậy ancol X là:

A Hai chức B Đơn chức C No ba chức D Ba chức

Các bạn nhớ là với mỗi nhóm - OH hoặc – COOH thì khi tác dụng với Na H2 bay ra là do H trong cácnhóm đó tách ra.Do đó,ta có ngay :

Trang 5

n n n= ↑ n =0,3→n↑ =0,6 → =n 3

→ Chọn D

C Dạng bài tập Oxi hóa ancol.

Con đường tư duy: Có hai kiểu oxi hóa :

(1).Với kiểu Oxi hóa hoàn toàn( đốt cháy) cần chú ý tỷ lệ số mol CO2 và H2O

Chú ý: Với tất cả các hợp chất X chứa C,H,O khi đốt cháy ta có :

– Với ancol no ta hiểu số liên kết π là – 1

– Nếu ancol X có k chức thì

Với ancol bậc 1 cho andehit.Bài toán thường gắn thêm với phản ứng tráng Ag

Với ancol bậc 2 cho ra xeton

Chú ý : Các bài toán Oxi hóa ancol không đơn chức thường là khá nguy hiểm

Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol hỗn hợp X gồm ancol metylic, ancol etylic và ancol isopropylic rồi hấp

thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào nước vôi trong dư được 80 gam kết tủa Thể tích oxi (đktc) tối thiểu cần dùnglà:

A 26,88 lít B 23,52 lít C 21,28 lít D 16,8 lít.

Các ancol đều là no và đơn chức :

2 Cháy

2

CO : 0,8(mol)X

H O : 0,8 0, 4 1,2(mol)

+ −

Trang 6

Câu 4: ancol A bậc I, mạch hở, có thể no hay có một liên kết đôi, công thức phân tử CxH10O Lấy 0,02 mol

CH3OH và 0,01 mol X trộn với 0,1 mol O2 rồi đốt cháy hoàn toàn hai ancol Sau phản ứng thấy có O2 dư

ancol

H O CO

Câu 6: Cho 6,44 gam một ancol đơn chức phản ứng với CuO đun nóng, thu được 8,68 gam hỗn hợp X gồm

anđehit, nước và ancol dư Cho toàn bộ X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được mgam Ag Giá trị của m là:

Câu 7: Hỗn hợp X gồm ancol etylic và hai hiđrocacbon thuộc cùng dãy đồng đẳng Hóa hơi m gam X thu

được thể tích bằng với thể tích của 0,96 gam oxi ở cùng điều kiện Mặt khác đốt cháy m gam X cần vừa đủ0,3 mol O2, sau phản ứng thu được 0,195 mol CO2 Phần trăm số mol C2H5OH trong hỗn hợp hợp:

n

≤ 0,915.3 = 0.585 < 0,6 (Vô lý ) nên THnày loại

Do đó số mol H2Ophải lớn hơn số mol CO2 Giả sử hai hidrocacbon là no mạch hở Ta sẽ có ngay :

Trang 7

m và tên gọi của X tương ứng là:

A 4,9 gam và propan-1,3-điol B 9,8 gam và propan-1,2-điol.

C 9,8 gam và glixerol D 4,9 gam và propan-1,2-điol

Nhìn vào đáp án thấy X có 3 các bon Khi đó có ngay:

→ 2 BTNT.oxi→ X = − =

O 2

H2SO4/1700C thu được anken duy nhất

Số chất X thỏa mãn và giá trị của m là :

A.3 và 1,852 B.4 và 1,852 C.7 và 1,2852 D.6 và 1,2852

Câu 2: Cho 6,44 gam một ancol đơn chức phản ứng với CuO đun nóng, thu được 8,68 gam hỗn hợp X gồm

anđehit, nước và ancol dư Cho toàn bộ X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được mgam Ag Giá trị của m là

A 60,48 B 45,36 C 30,24 D 21,60.

Câu 3: Hỗn hợp X gồm ancol etylic và hai hiđrocacbon thuộc cùng dãy đồng đẳng Hóa hơi m gam X thu

được thể tích bằng với thể tích của 0,96 gam oxi ở cùng điều kiện Mặt khác đốt cháy m gam X cần vừa đủ0,3 mol O2, sau phản ứng thu được 0,195 mol CO2 Phần trăm số mol C2H5OH trong hỗn hợp hợp:

Câu 4: M là hỗn hợp của ancol no X và axit đơn chức Y, đều mạch hở Đốt cháy hết 0,4 mol M cần 30,24 lít

O2 đktc thu được 52,8 gam CO2 và 19,8 gam nước Biết số nguyên tử cacbon trong X và Y bằng nhau Sốmol Y lớn hơn số mol của X CTPT của X, Y là:

Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai ancol, thu được 13,44 lít khí CO2 (đktc) và 15,3

gam H2O Mặt khác, cho m gam X tác dụng với Na (dư), thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) Giá trị của m là:

A 12,9 B 12,3 C 15,3 D 16,9.

Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một ancol X no, mạch hở, cần vừa đủ 8,96 lit khí O2 (ở đktc) Mặt khác,nếu cho 0,2 mol X tác dụng vừa đủ với m gam Cu(OH)2 thì tạo thành dung dịch có màu xanh lam Giá trị của

m và tên gọi của X tương ứng là:

A 4,9 gam và propan-1,3-điol B 9,8 gam và propan-1,2-điol.

C 9,8 gam và glixerol D 4,9 gam và propan-1,2-điol

Câu 8: Hỗn hợp khí và hơi gồm CH3OH, C2H6, C3H8, C2H5-O-CH3 có tỉ khối hơi so với H2 là 23 Đốt cháyhoàn 11,5 gam hỗn hợp trên thu được V lít CO2 (đktc) và 14,4 gam H2O Giá trị của V là:

A 13,32 B 11,2 C 12,32 D 13,4.

Trang 8

Câu 9: Oxi hoá 1 ancol đơn chức bằng O2 có mặt chất xúc tác thu được hỗn hợp X Chia X thành ba phầnbằng nhau Phần 1 tác dụng hết với Na thu được 8,96 lít H2 (đktc) và hỗn hợp Y, làm khô Y thu được 48,8gam chất rắn khan Phần 2 tác dụng với NaHCO3 dư thì thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc) Phần ba, tác dụngvới AgNO3 / NH3 dư thu được 21,6 g bạc CTCT của ancol đã dùng là:

A C2H3CH2OH B C2H5OH

C C2H5CH2OH D CH3OH

Câu 10 Cho 6,9 gam một ancol đơn chức phản ứng với CuO đun nóng, thu được chất rắn A và 9,3gam hỗn

hợp X gồm andehit, nước, ancol dư Cho toàn bộ lượng X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịchAgNO3/NH3 thu được a gam Ag Giá trị của a là:

Câu 11 Oxi hóa hoàn toàn m gam hai ancol đơn chức, bậc một, mạch hở, đồng đẳng liên tiếp nhau bằng

CuO dư, nung nóng thu được hõn hợp hơi X có tỉ khối hơi so với là 13,75 X làm mất màu vừa đủ 200 ml

dd nước Giá trị của m là:

A 11,7 B 8,9 C 11,1 D 7,8

Câu 12 Oxi hóa ancol etylic bằng oxi (xt men giấm) thu được hỗn hợp lỏng X (hiệu suất oxi hóa đạt 50%).

Cho hỗn hợp X tác dụng với Na dư thu được 3,36 lít (đktc) Vậy khối lượng axit thu được là:

A 9 gam B 6 gam C 18 gam D 12 gam.

Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm các ancol thu được 13,44 lít CO2 và 15,30 gam H2O.Mặt khác, cho m gam X tác dụng với Na (dư) thì thu được 5,6 lít H2 Các thể tích khí đo ở đktc Giá trị của

m là:

A 8,90 B 11,10 C 12,90 D 16,90.

Câu 14: Oxi hóa hoàn toàn 2m gam một ankol đơn chức bằng oxi xúc tác thích hợp thu được 3m gam hỗn

hợp chỉ chứa anđehit và nước Mặt khác lấy 9,6 gam ankol trên đem oxi hóa một thời gian thu được hỗn hợpgồm anđehit, axit, ankol dư và nước trong đó số mol axit gấp ba lần số mol của anđehít Lấy hỗn hợp nàytráng bạc hoàn toàn thu được 54 gam bạc Hiệu suất của quá trình oxi hóa ankol là

Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp hai ancol đồng đẳng liên tiếp thu được 0,66 gam CO2 và 0,45gam nước Nếu tiến hành oxi hoá hoàn toàn hỗn hợp ancol trên bằng CuO, sản phẩm tạo thành cho tác dụnghết với dung dịch chứa AgNO3/NH3 dư thì lượng kết tủa Ag thu được là:

Câu 16: Cho m gam hỗn hợp X gồm hai ancol đơn chức X1, X2 đồng đẳng kế tiếp ( 1 2

M <M

), phản ứngvới CuO nung nóng, thu được 0,25 mol H2O và hỗn hợp Y gồm hai anđehit tương ứng và hai ancol dư Đốt cháy hoàn toàn Y thu được 0,5 mol CO2 và 0,65 mol H2O Mặt khác, cho toàn bộ lượng Y trên tác dụng với

lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng, kết thúc các phản ứng thu được 0,9 mol Ag Hiệu suất tạo

anđehit của X1, X2 lần lượt là:

A 50,00% và 66,67% B 33,33% và 50,00%.

C 66,67% và 33,33% D 66,67% và 50,00%.

Câu 17: Một ancol 2 chức ,phân tử không có nguyên tử cacbon bậc 3 Đun nhẹ m gam hơi ancol trên với bột

CuO(dư) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng chất rắn trung bình giảm 2,24g đồng thời thuđược hỗn hợp khí và hơi(đktc) có tỷ khối hơi so với H2 là 18 Giá trị của m là:

Câu 18: Oxi hóa 4,6 gam ancol etylic bằng O2 ở điều kiện thích hợp thu được 6,6 gam hỗn hợp X gồmanđehit, axit, ancol dư và nước Hỗn hợp X tác dụng với natri dư sinh ra 1,68 lít H2 (đktc) Hiệu suất củaphản ứng chuyển hóa ancol thành anđehit là:

Câu 19: Oxi hoá 9,2 gam ancol etylic bằng CuO đun nóng thu được 13,2 gam hỗn hợp gồm anđehit, axit,

ancol dư và nước Hỗn hợp này tác dụng với Na sinh ra 3,36 lít H2 ở đktc Phần trăm ancol bị oxi hoá là:

Trang 9

Câu 20: Hỗn hợp X gồm các ancol no, hai chức, có mạch cacbon không phân nhánh Dẫn m gam X qua

bình đựng CuO nung nóng dư, sau phản ứng thấy khối lượng bình giảm 9,6 gam Hỗn hợp hơi thoát ra khỏibình có tỉ khối so với hiđro là 25 Giá trị của m là:

A 35,4 B 20,4 C 50,4 D 34,8.

Câu 21: Cho m gam hỗn hợp hơi X gồm hai ancol( đơn chức, bậc I , là đồng đẳng kế tiếp) phản ứng với

CuO dư, thu được hỗn hợp hơi Y gồm nước và andehit Tỉ khối hơi của Y so với khí hidro bằng 14,5 Chotoàn bộ Y phản ứng hoàn toàn với lượng dư dd AgNO3/NH3 , thu được 97,2 gam Ag Giá trị của m là:

Câu 22: Hỗn hợp X gồm một ancol và hai sản phẩm hợp nước của propen Tỷ khối hơi của X so với hiđro

bằng 23 Cho m gam X đi qua ống sứ đựng CuO (dư) nung nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thuđược hỗn hợp Y gồm 3 chất hữu cơ và hơi nước,khối lượng ống sứ giảm 3,2 gam Cho Y tác dụng hoàn toànvới lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 tạo ra 48,6 gam Ag Phần trăm khối lượng của propan-1-ol trong X là:

Câu 23: Hỗn hợp X gồm các hidrocacbon và ancol mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 1,48 gam X thu được 3,08

gam CO2 và 1,44 gam H2O Nếu lấy 2,22 gam X cho tác dụng với Na dư thấy thoát ra V lít H2 (đktc) Xácđịnh V?

A 0,336 lít B 0,112 lít C 0,168 lít D 0,504 lít

Câu 24: Hỗn hợp X gồm 2 ancol thuộc cùng dãy đồng đẳng (có tỉ lệ số mol 2:3) Đốt X thu được 4,84 gam

CO2 và 2,88 gam H2O Oxi hóa nhẹ X bằng CuO rồi lấy sản phẩm cho tham gia phản ứng tráng gương thuđược m gam Ag, biết các phản ứng xẩy ra hoàn toàn, Giá trị nhỏ nhất của m là?

A 12,24 gam B 8,64 gam C 4,32 gam D 10,8 gam

Câu 25:Oxi hóa mg một ancol no đơn chức X được hỗn hợp Y gồm axit,andehit,ancol dư và nước Chia hỗn

Y thành 3 phần bằng nhau :

Phần 1: Cho tác dụng với AgNO3 /NH3 dư thu được 54g kết tủa AgPhần 2: Cho phản ứng vừa đủ với dung dịch Br2 thì thấy thoát ra 3.36 lit(đktc) một khí Z duy nhất Phần 3: Cho tác dụng với Na dư thu được 5.6 lit(đktc) khí H2

Xác định công thức cấu tạo của X và hiệu suất phản ứng oxihoa của X

A CH3OH và 57,14% B.CH3CH2OH và 33.33%

C.CH3OH và 33.33% D.CH3CH2OH và 42.85%

Câu 26: Hỗn hợp X gồm hai ancol đơn chức, bậc một, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Đốt cháy m gam X

trong khí O2 dư, thu được 1,792 lít khí CO2 (đktc) và 2,34 gam H2O Mặt khác, oxi hóa m gam X bằng CuOnung nóng, thu được hỗn hợp Y gồm 2 anđehit Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3,đun nóng, thu được a gam Ag Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của a là

A 15,12 B 10,80 C 21,60 D 17,28.

Câu 27: Ôxi hóa 4,8 gam ancol X đơn chức, bậc 1 thành axit tương ứng bằng O2, lấy toàn bộ hỗn hợp sauphản ứng (hỗn hợp Y) cho tác dụng với Na dư thì thu được 2,8 lít khí (đktc) Hỗn hợp Y tác dụng vừa đủ với100ml dung dịch NaOH xM Giá trị của x là?

Câu 30: Hỗn hợp M gồm 2 ancol no đơn chức có số C không nhỏ hơn 2,mạch hở X,Y và một hidrocacbon Z

Đốt cháy hoàn toàn một lượng M cần vừa đủ 0,07 mol O2 ,thu được 0,04 mol CO2 Công thức phân tử của

Z là:

A C3H6 B CH4 C C2H4 D C2H6

Trang 10

Câu 31: X là hỗn hợp ba ancol mạch hở thuộc cùng một dãy đồng đẳng Y là hỗn hợp hai axit cacboxylic

đơn chức mạch hở Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được 15,68 lit khí CO2 (đktc) và 19,8 gam H2O Để trung hoà hết 16,4 gam Y cần vừa đủ 250 ml dung dịch KOH 1M Lấy m gam hỗn hợp X tác dụng với 32,8 gam hỗn hợp Y (xúc tác H2SO4 đặc) thu được a gam hỗn hợp este (hiệu suất của các phản ứng este hoá đều bằng 80%) Giá trị của a gam là :

A 28,832 B 36,04 C 45,05 D 34,592

Câu 32 Oxi hóa 0,08 mol một ancol đơn chức, thu được hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic, một anđehit,

ancol dư và nước Ngưng tụ toàn bộ X rồi chia làm hai phần bằng nhau Phần một cho tác dụng hết với Na

dư, thu được 0,504 lít khí H2 (đktc) Phần hai cho phản ứng tráng bạc hoàn toàn thu được 9,72 gam Ag Phầntrăm khối lượng ancol bị oxi hóa là:

A 62,50% B 31,25% C 40,00% D 50,00%

Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai ancol đa chức cùng dãy đồng đẳng cần vừa đủ V lít O2 (ở đktc).Sục sản phẩm cháy tạo thành vào dung dịch nước vôi trong dư Sau phản ứng thu được 8 gam kết tủa và khốilượng dung dịch giảm 2,5 gam so với dung dịch ban đầu Giá trị của V là:

A 2,688 lít B 2,240 lít C 3,024 lít D 2,352 lít.

Câu 34: Oxi hóa 1,2 gam CH3OH bằng CuO nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp X gồm HCHO,

H2O và CH3OH dư Cho toàn bộ hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3

thì thu được 12,96 gam Ag Hiệu suất của phản ứng oxi hóa CH3OH là:

A 80,0% B 76,6% C 65,5% D 70,4%.

Câu 35: Hỗn hợp X gồm ancol etylic, etylen glicol và glixerol Đốt cháy m gam X thu được 1 mol CO2 và1,4 mol H2O Cũng m gam X tác dụng tối đa với 14,7 gam Cu(OH)2 Giá trị của m là:

A 29,2 B 26,2 C 40,0 D 20,0

Câu 36 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 ancol (đa chức, cùng dãy đồng đẳng) cần vừa đủ V lít khí O2

(đktc).Sau phản ứng thu được 2,5a mol CO2 và 63a gam H2O Biểu thức tính V theo a là:

A V = 72,8a B V = 145,6a C V = 44,8a D V = 89,6a

Câu 37: Đốt cháy hết m gam hỗn hợp X gồm hai anđehit đơn chức, mạch hở (có một liên kết đôi C = C

trong phân tử) thu được Vlít khí CO2 ở đktc và a gam H2O Biểu thức liên hệ giữa m; a và V là

Câu 38: Cho hỗn hợp X gồm hai Ancol đa chức, mạch hở, thuộc cùng dãy đồng đẳng Đốt cháy hoàn toàn

hỗn hợp X, thu được 13,2 gam CO2 và 7,2 gam H2O Hai Ancol đó là:

A C2H5OH và C4H9OH B C2H4(OH)2 và C3H6(OH)2

C C3H5(OH)3 và C4H7(OH)3 D C2H4(OH)2 và C4H8(OH)2

Câu 39: Oxi hóa 9,2 gam ancol etylic được hhA gồm anđehit,axit, nước, ancol dư Cho A tác dụng với Na

dư được 2,464 lít H2 (đktc) Mặt khác cho A tác dụng với lượng dư NaHCO3 Thể tích khí thu được (đktc) là:

A 0,224 lít B 1,68 lít C 0,448 lít D 2,24 lít

Câu 40: Đốt cháy m gam hỗn hợp ancol metylic và etylic được hỗn hợp CO2 và H2O với tỉ lệ thể tích tươngứng là 5:8 % về khối lượng của ancol metylic trong hỗn hợp là:

A 25,81 B 42,06 C 40,00 D 33,33

Câu 41: Cho 4,6 gam một ancol no,đơn chức,phản ứng với CuO nung nóng, thu được 6,2 gam hỗn hợp X

gồm anđehit ,nước và ancol dư Cho toàn bộ lượng hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịchAgNO3 trong NH3,đun nóng,thu được m gam Ag Giá trị của m là:

Câu 42.Oxi hóa 0,16 mol một ancol đơn chức, thu được hỗn hợp X gồm 1 axit cacboxylic, 1 andehit,

ancol dư và H2O Ngưng tụ toàn bộ X rồi chia làm 2 phần bằng nhau Phần 1 cho tác dụng hết với Na dư, thuđược 1,008 lit khí H2(đktc) Phần 2 cho phản ứng tráng bạc hoàn toàn thu được 19,44 gam Ag Phần trămkhối lượng ancol bị oxi hóa là

Trang 11

A 31,25% B 62,5% C 40% D 15%

Câu 43: Hỗn hợp M gồm etilenglicol, ancol metylic, propan (số mol etilenglicol bằng số mol propan ).

Cho toàn bộ m( g) hỗn hợp M tác dụng với Na thu được 3,36 lít H2 ( đktc) Mặt khác đốt cháy hoàn toàn m(g) hỗn hợp M nói trên thu được 26,4 gam CO2 giá trị của m là:

A 12,6 B 13,8 C 15,2 D.8,24.

Câu 44.Oxi hóa 8 gam ancol metylic bằng CuO, t0 sau một thời gian thu được hỗn hợp khí A gồm HCHO,HCOOH, H2O và CH3OH (dư) Cho A tác dụng với lượng dư Na thu được 3,36 lít H2 (đktc) thì thể tích (ml)dung dịch NaOH 0,5M cần dùng để tác dụng hết lượng axit có trong A là:

ĐÁP ÁN CHI TIẾT

BÀI TẬP RÈN LUYỆN Câu 1: Chọn đáp án C

Ta có :

3

2 BTKL BTNT

Trang 12

(Vô lý ) nên TH này loại

Do đó số mol H2Ophải lớn hơn số mol CO2 Giả sử hai hidrocacbon là no mạch hở

Trang 13

Ta tính toán với trường hợp không phải CH3OH

[ ] [ ]

2

RCOOH :b 0,2 nX

3 H O:a bRCH OH :c

H

2

RCOONa:0,21

Trang 16

2 3

HCHO : aHCOOH : b

Trang 17

32,8 gam Y có số mol 0,25*2 = 0,5 mol.

Pứ este hoá : Ancol X + Axit Y → Este + H2O (Axit dư nên tính theo ancol)

Câu 32 Chọn đáp án A

Nếu ancol thường: nAgmax = 0,04.2 = 0,08 < 0,09 => ancol CH OH3

Gọi số mol CH3OH tạo ra andehit, axit, dư lần lượt là x, y, z mol

Trang 18

Chú ý: Số nguyên tử oxi và cacbon trong etylen glicol và glixerol là như nhau.

Vì X là các chất no nên:

Trang 19

RCOOH :x(mol)

x y z 0,08RCHO:y(mol)

Chú ý: 1 mol các chất ancol,axit đơn chức,nước khi tác dụng với Na đều cho 0,5 mol H2

Do đó,độ tăng số mol khí H2 thoát ra chính là do CH3COOH

Trang 20

→ ∆nH2 =0,025→nCH COOH3 =0,05→ =V 100 ml

NGÀY 33:KỸ XẢO GIẢI TOÁN ANDEHIT

Con đường tư duy:

(1).Tính chất quan trọng nhất của andehit là phản ứng tráng Ag.Giả sử có 1 mol andehit X

Trang 21

Dựa vào các đáp án ta thấy andehit là đơn chức.

A 46,15% B 35,00% C 53,85% D 65,00%

Ta có:

2

2 2

Câu 6: Cho m gam hỗn hợp etanal và propanal phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong

NH3, thu được 43,2 gam kết tủa và dung dịch chứa 17,5 gam muối amoni của hai axit hữu cơ.Giá trị của mlà:

A 9,5 B 10,9 C 14,3 D 10,2

Ta có:

Ag 3

Câu 8: Hỗn hợp M gồm một anđehit và một ankin (có cùng số nguyên tử cacbon) Đốt cháy hoàn toàn 0,2

mol hỗn hợp M, thu được 13,44 lít khí CO2 (ở đktc) và 6,48 gam H2O Nếu cho 0,1 mol hỗn hợp M tác dụnghết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 Số mol AgNO3 phản ứng là:

Trang 22

Câu 9: Để hiđro hoá hoàn toàn 0,025 mol hỗn hợp X gồm hai anđehit có khối lượng 1,64 gam, cần 1,12 lít

H2 (đktc) Mặt khác, khi cho cũng lượng X trên phản ứng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thìthu được 8,64 gam Ag Công thức cấu tạo của hai anđehit trong X là:

A CH2=C(CH3)-CHO và OHC-CHO

B OHC-CH2-CHO và OHC-CHO

C CH2=CH-CHO và OHC-CH2-CHO

D H-CHO và OHC-CH2-CHO

Trang 23

Câu 13: Hai chất hữu cơ X và Y, thành phần nguyên tố đều gồm C, H, O, có cùng số nguyên tử cacbon (MX

< MY) Khi đốt cháy hoàn toàn mỗi chất trong oxi dư đều thu được số mol H2O bằng số mol CO2 Cho 0,1mol hỗn hợp gồm X và Y phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 28,08gam Ag Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp ban đầu là:

Câu 14: Hỗn hợp M gồm anđehit X và xeton Y đều đơn chức Đốt cháy hoàn toàn m gam M cần dùng vừa

đủ 0,4 mol O2, thu được 0,35 mol CO2 và 0,35 mol H2O Số mol của Y trong m gam M có thể là:

A 0,08 mol B 0,10 mol C 0,05 mol D 0,06 mol.

Bảo toàn nguyên tố oxi :

M O

n +0,4.2 0,35.2 0,35= +

n 2 n

HCHO M

dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 86,4 gam kết tủa Cho phần II tác dụng vừa đủ với

1 gam H2 (có xúc tác Ni, đun nóng) thu được hỗn hợp ancol Y Ngưng tụ Y, rồi cho toàn bộ sản phẩm vàobình chứa Na dư thấy khối lượng bình tăng (0,5m + 0,7) gam Hai anđehit đó là:

A HCHO và C2H5CHO B HCHO và CH3CHO

C CH2 = CHCHO và HCHO D CH2 = CHCHO và CH3CHO

Câu 2: Cho 150 gam dung dịch anđehit X có nồng độ a% tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 (đunnóng nhẹ) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 432 gam bạc và dung dịch Y Thêm lượng dư dungdịch HCl vào dung dịch Y thấy có khí thoát ra Giá trị của a là:

Câu 3: X là hỗn hợp hai anđehit đơn chức mạch hở 0,04 mol X có khối lượng 1,98 gam tham gia phản ứng

hết với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 10,8 gam Ag m gam X kết hợp vừa đủ với 0,35 gam H2 Giá trịcủa m là:

Câu 4: Hỗn hợp X gồm meanal và etanal Cho 10,4 gam hỗn hợp X tác dụng với lượng dư AgNO3/NH3 thuđược 108 gam kết tủa Hỏi 10,4 gam hỗn hợp X phản ứng được tối đa với bao nhiêu lít H2 ở đktc (xúc tácNi,to)

A 8,96 lít B 11,2 lít C 4,48 lít D 6,72 lít

Câu 5: Chất hữu cơ X mạch hở có thành phần nguyên tố (C,H,O) Tỷ khối hơi của X so với H2 bằng 49.Cho X tác dụng với dung dịch NaOH thu được 2 chất hữu cơ là Y và Z Chất tác dụng với NaOH(CaO,to)thu được hiđrocacbon E Cho E tác dụng với O2(to,xt) thu được chất Z Tỷ khối hơi của X so với Z

có giá trị là:

Trang 24

A.1,633 B.1,690 C 2,130 D 2,227.

Câu 6: Hiđro hóa 3 gam hỗn hợp X gồm 2 anđehit no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng được 3,16

gam hỗn hợp Y gồm 2 ancol và 2 anđehit dư Hai anđehit đó là:

C CH3CHO và C2H5CHO D C3H7CHO và C4H9CHO

Câu 7: Cho hỗn hợp M gồm anđehit X (no, đơn chức, mạch hở) và hiđrocacbon Y, có tổng số mol là 0,2 (số

mol của X nhỏ hơn của Y) Đốt cháy hoàn toàn M, thu được 8,96 lít khí CO2 (đktc) và 7,2 gam H2O Y cótính chất nào trong các tính chất sau đây ?

A Đốt cháy Y tạo ra số mol CO2 bé hơn số mol nước

B Từ Y có thể điều chế được anđehit axetic.

C Y có thể tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa vàng nhạt

D Y có một đồng phân cấu tạo, mạch vòng.

Câu 8: Hỗn hợp X gồm 2 anđehit đơn chức Y, Z Khi cho 1,42 gam hỗn hợp X vào dung dịch AgNO3/NH3

dư thu được 8,64 gam Ag Hiđro hóa hoàn toàn 1,42 gam hỗn hợp X thành hỗn hợp ancol X’ Cho toàn bộhỗn hợp X’ vào bình đựng Na dư thu được 0,336 lít H2 (đktc) Công thức của Y, Z lần lượt là:

A CH3CHO và CH2=CH-CHO B HCHO và CH3-CH2-CHO

C CH2=CH-CHO và CH3CHO D HCHO và CH2=CH-CHO

Câu 9: Chia 0,16 mol hỗn hợp X gồm hai anđehit đơn chức A và hai chức B ( MA< MB) thành hai phầnbằng nhau Hiđro hóa phần 1 cần vừa đúng 3,584 lít H2 ( đktc) Cho phần 2 tác dụng với một lượng dư dungdịch AgNO3/ NH3 thu được 25,92 g Ag và 8,52 g hỗn hợp hai muối amoni của hai axit hữu cơ Các phản ứngxảy ra hoàn toàn Thành phần % khối lượng của A trong hỗn hợp X là:

A 49,12% B 50,88% C 34,09% D 65,91%

Câu 10: Đun nóng hỗn hợp X gồm 0,1 mol axeton; 0,08 mol propenal; 0,06 mol isopren và 0,32 mol hiđro

có Ni làm xúc tác thu hỗn hợp khí và hơi Y Tỉ khối của Y so với không khí là 375/203 Hiệu suất hiđro đãtham gia phản ứng cộng là:

A 93,75% B 87,5% C 80% D 75,6%

Câu 11 Đem oxi hóa hoàn toàn 7,86 gam hỗn hợp 2 anđehit đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng

bằng oxi thu được hỗn hợp 2 axit cacboxylic Để trung hòa lượng axit đó cần dùng 150ml dung dịch NaOH1M Công thức cấu tạo của hai anđehit là?

A CH3CH2CHO và CH3CH2CH2CHO

B CH3CHO và CH3CH2CHO

C CH2 = CHCHO và CH3CH = CHCHO

D HCHO và CH3CHO

Câu 12: Hỗn hợp X gồm một anđehit đơn chức,mạch hở và một ankin(phân tử ankin có cùng số nguyên tử

H nhưng ít hơn một nguyên tử C so với phân tử anđehit) Đốt cháy hoàn toàn 1 mol hỗn hợp X thu được 2,4mol CO2 và một mol nước Nếu cho một mol hỗn hợp này tác dụng với dd AgNO3/NH3 thì khối lượng kếttủa thu được là:

A 308g B 301,2g C 230,4g D 144g

Câu 13 Cho 4,6 gam một ancol no, đơn chức phản ứng với CuO nung nóng, thu được 6,2 gam hỗn hợp X

gồm andehit, nước và ancol dư Cho toàn bộ lượng hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịchAgNO3 trong NH3, đun nóng thu được m gam Ag Giá trị của m là:

Câu 14 Khi hoá hơi hoàn toàn 3 gam một anđehit X mạch hở thu được thể tích đúng bằng thể tích của 1,655

gam khí oxi (ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Cho 0,02 mol X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 /

NH3 thu được m gam Ag Giá trị lớn nhất của m là :

A 3,24 B 4,32 C 8,64 D 6,48

Câu 15 Chia m (g) một anđehit X thành hai phần bằng nhau: Phần 1: Đốt cháy hoàn toàn thu được 3,36 lít

và 2,7 g Phần 2: cho tác dụng với dư thu được Ag kim loại với tỉ lệ mol Anđehit X là:

Câu 16 Đốt cháy hoàn toàn a mol anđehit no, mạch hở A thu được b mol và c mol

Trang 25

Biết b-c=a và thành phần phần trăm khối lượng cacbon trong A là 50% Cho m gam A tác dụng với mộtlượng dư dd đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 17,28 gam Ag Giá trị của m là:

A 2,88 B 3,52 C 2,32 D 1,2.

Câu 17: Hỗn hợp M gồm một anđehit và một ankin (có cùng số nguyên tử cacbon) Đốt cháy hoàn toàn 0,2

mol hỗn hợp M, thu được 13,44 lít khí CO2 (ở đktc) và 6,48 gam H2O Nếu cho 0,1 mol hỗn hợp M tác dụnghết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 Số mol AgNO3 phản ứng là:

A 0,20 B 0,14 C 0,12 D 0,10

Câu 18: Hỗn hợp X gồm một anđehit, một axit cacboxylic và một este (trong đó axit và este là đồng phân

của nhau) Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X cần 0,625 mol O2, thu được 0,525 mol CO2 và 0,525 mol nước.Nếu đem toàn bộ lượng anđehit trong X cho phản ứng hoàn toàn với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong

NH3 thì khối lượng Ag tạo ra là:

A 21,6 gam B 54 gam C 32,4 gam D 16,2 gam.

Câu 19 Hỗn hợp X gồm hai anđehit Đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol X thu được 0,3 mol CO2 Mặt khác, nếucho 0,25 mol X tác dụng hết với dung dịch AgNO3/NH3 dư, thu được 0,9 mol Ag Công thức cấu tạo thugọn của hai anđehit trong X là:

Câu 20 Hỗn hợp X gồm 2 anđehit no, đơn chức, mạch hở Y, Z (MY < MZ) Chia X thành 2 phần bằng

nhau:

+ Phần 1 tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được 64,8 gam Ag

+ Phần 2 oxi hóa hoàn toàn thành hỗn hợp axit R Trung hòa R cần 200 ml dung dịch NaOH 1M thuđược dung dịch M Cô cạn M, đốt cháy hoàn toàn chất rắn sinh ra thu được 8,96 lít CO2 (đktc) Công thứcphân tử của Z là:

A C2H5CHO B C3H7CHO C C4H9CHO D CH3CHO

Câu 21: Cho 13,8 gam hỗn hợp gồm but-1-in và anđehit fomic vào lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thấy có0,6 mol AgNO3 phản ứng Thành phần % theo khối lượng của anđehit fomic có trong hỗn hợp là:

A 65,22% B 32,60% C 26,40% D 21,74%.

Câu 22: Hỗn hợp M gồm anđehit X và xeton Y đều đơn chức Đốt cháy hoàn toàn m gam M cần dùng vừa

đủ 0,4 mol O2, thu được 0,35 mol CO2 và 0,35 mol H2O Số mol của Y trong m gam M có thể là:

A 0,08 mol B 0,10 mol C 0,05 mol D 0,06 mol.

Câu 23: Đốt cháy hết m gam hỗn hợp X gồm hai anđehit đơn chức, mạch hở ( có một liên kết đôi C = C

trong phân tử) thu được V lít khí CO2 ở đktc và a gam H2O Biểu thức liên hệ giữa m, a và V là:

Câu 24: Cho 0,03 mol hỗn hợp X (có khối lượng 1,38 gam) gồm hai anđehit đơn chức tráng bạc hoàn toàn thì

thu được 8,64 gam bạc Mặt khác m gam X phản ứng tối đa với 4,704 lít H2 (ở đktc) khi có Ni xúc tác, đunnóng Giá trị của m là:

A 9,660 B 4,830 C 5,796 D 4,140

Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm anđehit malonic, axetanđehit, etanđial và anđehit acrylic

cần 0,975 mol O2 và thu được 0,9 mol CO2 và 0,65 mol H2O Nếu cho m gam hỗn hợp X trên tác dụng với

lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu được tối đa bao nhiêu gam Ag?

A 54,0 gam B 108,0 gam C 216,0 gam D 97,2 gam.

Câu 26: Hỗn hợp M gồm C2H2 và hai anđehit X 1 , X 2 đồng đẳng kế tiếp ( 1 2

M <M

) Đốt cháy hoàn toàn

một lượng M cần dùng vừa đủ 0,3 mol O2, thu được 0,25 mol CO2 và 0,225 mol H2O Công thức của X 1 là:

A CH3 − CHO B OHC − CHO

C HCHO D CH2 = CH − CHO

Câu 27: Oxi hóa 0,3 mol C2H4 bằng O2 (xúc tác PdCl2, CuCl2) thu được hỗn hợp khí X gồm C2H4 và

CH3CHO Cho toàn bộ lượng X trên tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng, kết thúcphản ứng thu được 0,3 mol Ag Phần trăm thể tích của C2H4 trong X là:

Trang 26

A 50% B 75% C 80% D 25%.

Câu 28: Hỗn hợp M gồm xeton no, đơn chức, mạch hở X và anđehit no, đa chức Y (có mạch cacbon hở,

không phân nhánh) Cho m gam M tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng, kết thúc

phản ứng thu được 0,8 mol Ag Đốt cháy hoàn toàn m gam M trên, rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch NaOH, thấy khối lượng của bình tăng 30,5 gam Khối lượng của Y có trong m gam hỗn hợp M là:

A 11,6 gam B 23,2 gam C 28,8 gam D 14,4 gam.

Câu 29: Cho hỗn hợp (HCHO và H2 dư) đi qua ống đựng bột Ni đun nóng thu được hỗn hợp X Dẫn toàn bộsản phẩm thu được vào bình nước lạnh thấy khối lượng bình tăng 5,9 gam Lấy toàn bộ dung dịch trong bìnhcho tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 10,8 gam Ag Khối lượng ancol có trong X là giá trịnào dưới đây?

A 8,3 gam B 5,15 gam C 9,3 gam D 1,03 gam.

Câu 30: Hỗn hợp X gồm 0,1 mol anđehit metacrylic và 0,3 mol khí hiđro Nung nóng hỗn hợp X một thời

gian, có mặt chất xúc tác Ni thu được hỗn hợp hơi Y có tỉ khối hơi so với He bằng 95/12 Dẫn toàn bộ hỗnhợp Y qua dung dịch brom dư thì thấy hết a mol Br2 Giá trị của a là:

A 0,04 B 0,02 C 0,20 D 0,08.

ĐÁP ÁN CHI TIẾT

BÀI TẬP RÈN LUYỆN Câu 1: Chọn đáp án C

Trang 29

Na CO

CO axit andehit

Trang 30

HCHO:a(mol)1,38

RCHO:b(mol)0,03

Trường hợp 1: Andehit có 2 nguyên tử O (phương án B)

Trường hợp này các chất trong M đều có 2 liên kết π do đó ta có ngay:

Trang 31

CH C CH CHO mol

9519

NGÀY 34:KỸ XẢO GIẢI BÀI TOÁN AXIT HỮU CƠ

Con đường tư duy: Giả axit(có thể là hỗn hợp) đơn hoặc đa chức X

ở đây k là số liên kết π

(4) Bài toán tính hiệu suất este phải tính theo chất thiếu Chú ý có thể cần dùng tới công thức tính Kc.(5) Trong quá trình giải toán thường dùng BTKL và BTNT

HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

Câu 1: Hỗn hợp X gồm axit HCOOH và axit CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1) Lấy 5,3 gam hỗn hợp X tác dụngvới 5,75 gam C2H5OH (có xúc tác H2SO4 đặc) thu được m gam hỗn hợp este (hiệu suất của các phản ứngeste hoá đều bằng 80%) Giá trị của m là (cho H = 1, C = 12, O = 16)

A 10,12 B 6,48 C 8,10 D 16,20

Trang 32

Câu 2: Hỗn hợp X gồm axit axetic, etyl axetat và metyl axetat Cho m gam hỗn hợp X T/d vừa đủ với 200

ml dd NaOH 1M Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X cần V lít O2(đktc) sau đó cho toàn bộ sảnphẩm cháy vào dd NaOH dư thấy khối lượng dd tăng 40,3 gam Giá trị của V là:

A 17,36 lít B 19,04 lít C 19,60 lít D 15,12 lít

Dễ thấy X gồm các chất chứa 1 liên kết π và có 2O

CO X

H O BTNT.oxi

Câu 3: Cho 8,64 gam một axit đơn chức phản ứng với 144 ml dd KOH 1M Cô cạn dd sau phản ứng được

14,544 gam chất rắn Công thức của axit là:

Câu 4: Cho 10,0 gam axit cacboxylic đơn chức X tác dụng hoàn toàn với 400 ml dung dịch gồm KOH

0,15M và NaOH 0,10M Cô cạn dung dịch thu được 10,36 gam hỗn hợp chất rắn khan Công thức của X là:

Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn a gam axit cacboxylic không no , đơn chức, mạch hở trong gốc hidrocacbon có

chứa 2 liên kết π còn lại là liên kết δ thu được 6,72 lít CO2 ( đktc) và 1,8 (g) H2O Giá trị của a là:

Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn m gam một axit cacboxylic no (mạch cacbon hở và không phân nhánh), thu được

1,344 lít khí CO2 (đktc) và 0,9 gam H2O Giá trị của m là:

A 0,6 B 1,46 C 2,92 D 0,73.

Vì mạch là thẳng nên chỉ xảy ra axit là đơn chức hoặc 2 chức

Trang 33

Câu 7: Cho m gam hỗn hợp M gồm 2 axit X ,Y (Y nhiều hơn X một nhóm COOH) phản ứng hết với dd

NaOH tạo ra (m+8,8) gam muối Nếu cho toàn bộ lượng M trên tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3

trong NH3 sau phản ứng kết thúc thu được 43,2 gam Ag và 13,8 gam muối amoni của axit hữu cơ Công thứccủa Y và giá trị của m lần lượt là:

A HOOC-CH2-COOH và 19,6 B HOCO-COOH và 27,2.

C HOCO-CH2-COOH và 30,00 D HOCO-COOH và 18,2.

Vì có phản ứng tráng bạc nên X là HCOOH có ngay:

Câu 8: Khi thực hiện phản ứng este hoá 1 mol CH3COOH và 1 mol C2H5OH, lượng este lớn nhất thu được

là 2/3 mol Để đạt hiệu suất cực đại là 90% (tính theo axit) khi tiến hành este hoá 1 mol CH3COOH cần sốmol C2H5OH là (biết các phản ứng este hoá thực hiện ở cùng nhiệt độ)

A.0,342 B 2,925 C 2,412 D 0,456.

Đây là bài toán liên quan tới hằng số Kc

Với thí nghiệm 1 ta có :

hoàn toàn a mol hỗn hợp X, thu được a mol H2O Mặt khác, nếu cho a mol X tác dụng với lượng dư dungdịch NaHCO3, thì thu được 1,6a mol CO2 Thành phần % theo khối lượng của Y trong X là:

A 74,59% B 25,41% C 40,00% D 46,67%.

Câu 2: Hỗn hợp M gồm axit cacboxylic X, ancol Y (đều đơn chức, số mol X gấp hai lần số mol Y) và

este Z được tạo ra từ X và Y Cho một lượng M tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,2 molNaOH, tạo ra 16,4 gam muối và 8,05 gam ancol Công thức của X và Y là:

C CH3COOH và C2H5OH D CH3COOH và CH3OH

Câu 3: Hỗn hợp X gồm axit fomic, axit acrylic, axit oxalic và axit axetic Cho m gam X phản ứng hết với

dung dịch NaHCO3 thu được 1,344 lít CO2 (đktc) Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 2,016 lít O2 (đktc), thuđược 4,84 gam CO2 và a gam H2O Giá trị của a là:

Trang 34

Câu 4: Trung hòa 0,89 gam hỗn hợp gồm axit fomic và một axit hữu cơ X cần dùng 15ml dung dịch NaOH

1M Nếu cho 0,89 gam hỗn hợp trên tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng thì thuđược 2,16 gam Ag Tên của X là:

A Axit metacrylic B axit acrylic.

C axit propionic D axit axetic

Câu 5: Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và axit linoleic Để trung hòa m gam X cần 50 ml dung

dịch NaOH 1M Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn m gam X thì thu được 19,04 lít khí CO2 (ở đktc) và14,76 gam H2O % số mol của axit linoleic trong m gam hỗn hợp X là:

Câu 6 Hỗn hợp X chứa 3 axit cacboxylic đều đơn chức, mạch hở, gồm một axit no và hai axit không no đều

có một liên kết đôi (C = C) Cho m gam X tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch NaOH 2M thu được 25,56gam hỗn hợp muối Đốt cháy hoàn toàn m gam X, hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy bằng dung dịch NaOH dư,khối lượng dung dịch tăng thêm 40,08 gam Tổng khối lượng của hai axit cacboxylic không no trong m là:

A 12,06 gam B 18,96 gam C 9,96 gam D 15,36 gam

Câu 7 Hòa tan 26,8 gam hỗn hợp hai axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở vào nước được dung dịch X.

Chia X thành hai phần bằng nhau Cho phần 1 phản ứng hoàn toàn với dd 3 3

AgNO / NH

dư thu được 21,6gam bạc kim loại Để trung hòa hoàn toàn phần 2 cần 200 ml dd NaOH1M Công thức của hai axit đó là:

A CH3COOH, C2H5COOH B CH3COOH, C3H7COOH.

C HCOOH, C3H7COOH D HCOOH, C2H5COOH.

Câu 8: Cho 29,4 gam hỗn hợp X gồm axit oxalic và một axit cacboxylic đơn chức, mạch hở Y tác dụng hoàn

toàn với 200 gam dung dịch NaHCO3 21% thu được dung dịch Z và 8,96 lit khí (đktc) Biết trong dung dịch

Z nồng độ của natri oxalat là 6,327% Số đồng phân cấu tạo của Y là

A 1 B 2 C 4 D 5

Câu 9: Cho hỗn hợp hai axit cacboxylic hai chức tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch

chứa m gam hỗn hợp muối Cho toàn bộ lượng muối thu được tác dụng hết với NaOH dư có mặt CaO đunnóng thu được chất rắn X và hỗn hợp hiđrocacbon Y có tỉ khối so với H2 bằng 18,5 Cho toàn bộ chất rắn X tácdụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 0,4 mol CO2 Giá trị m là:

A 25,0 B 61,8 C 33,8 D 32,4.

Câu 10: Hỗn hợp X gồm axit fomic, axit acrylic, axit oxalic và axit axetic Cho m gam X phản ứng hết với

dung dịch NaHCO3 thu được 1,344 lít CO2 (đktc) Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 2,016 lít O2 (đktc), thuđược 4,84 gam CO2 và a gam H2O Giá trị của a là:

A 3,60 B 1,44 C 1,80 D 1,62.

Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 9,16 gam hỗn hợp X gồm 1 este và 1 axit hữu cơ ,cần vừa đủ 0,45 mol O2, vàthu được số mol CO2 bằng số mol H2O.Tính thể tích dung dịch NaOH 1M phản ứng vừa hết 9,16 gam hỗnhợp X

A 80 ml B 100 ml C 120ml D 150ml

Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn 12,88 gam hỗn hợp gồm 1 axit no, đơn chức, mạch hở và 1 ancol no, đơn chức,

mạch hở được 0,54 mol CO2 và 0,64 mol H2O Thực hiện phản ứng este hóa hoàn toàn lượng hỗn hợp trênthì thu được m (g) este Giá trị của m là:

A 10,20 g B 8,82 g C 12,30 g D 11,08 g

Câu 13: Hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic Cho m gam X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong

NH3 đun nóng, kết thúc các phản ứng thu được 21,6 gam Ag Cho toàn bộ lượng X trên phản ứng vừa đủ với

200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y còn lại 13,5 gam chất rắn khan.

Công thức của hai axit cacboxylic là

A HCOOH và HOOC−COOH B CH3COOH và HOOC−COOH

C HCOOH và C2H3COOH D HCOOH và C2H5COOH

Câu 14: Đun nóng axit axetic với ancol iso-amylic có H2SO4 đặc xúc tác thu được iso-amyl axetat (dầuchuối) Biết hiệu suất phản ứng đạt 68% Lượng dầu chuối thu được từ 132,35 gam axit axetic đun nóng với

200 gam rượu iso-amylic là:

A 295,5 gam B 286,7 gam C 200,9 gam D 195,0 gam.

Trang 35

Câu 15: Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và axit linoleic Để trung hoà m gam X cần 40 ml dung

dịch NaOH 1M Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn m gam X thì thu được 15,232 lít khí CO2 (đktc) và 11,7gam H2O Khối lượng của axit linoleic trong m gam hỗn hợp X là:

A 2,8 gam B 3,99 gam C 8,4 gam D 4,2 gam.

Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp các axit thuộc dãy đồng đẳng axit acrylic rồi cho toàn bộ sản

phẩm cháy hấp thụ hết vào 350 ml dung dịch Ca(OH)2 1M thấy có 10 gam kết tủa xuất hiện và khối lượngdung dịch sau phản ứng tăng 25,4 gam so với khối lượng dung dịch ban đầu Giá trị của m là:

A 9,80 B 11,40 C 15,0 D 20,8.

Câu 17: Hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic no, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol X thu được 0,5 mol

CO2 Để trung hòa 0,15 mol X cần dùng vừa đủ 250 ml dung dịch NaOH 1M Hai axit trong X là:

A axit fomic và axit ađipic B axit axetic và axit malonic.

C axit fomic và axit oxalic D axit axetic và axit oxalic.

Câu 18: Hỗn hợp M gồm hai axit cacboxylic X và Y (X nhiều hơn Y một nguyên tử cacbon) Đốt cháy hoàn

toàn 0,2 mol M cần dùng vừa đủ V lít O2 (đktc), thu được 0,45 mol CO2 và 0,2 mol H2O Giá trị của V là:

A 7,84 B 4,48 C 12,32 D 3,36.

Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp M gồm ankan X và axit cacboxylic Y (X và Y có cùng số

nguyên tử cacbon trong phân tử), thu được 0,4 mol CO2 và 0,4 mol H2O Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp M là:

Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn 4,02 gam hỗn hợp gồm axit acrylic, vinyl axetat và metyl metacrylat rồi cho

toàn bộ sản phẩm cháy vào bình 1 đựng dung dịch H2SO4 đặc, bình 2 đựng dung dịch Ba(OH)2 dư thấy khốilượng bình 1 tăng m gam, bình 2 xuất hiện 35,46 gam kết tủa Giá trị của m là:

A 2,70 B 2,34 C 3,24 D 3,65.

Câu 21: Cho m gam hỗn hợp X gồm axit axetic, axit benzoic, axit ađipic, axit oxalic tác dụng vừa đủ với dung

dịch NaOH thu được a gam muối Cũng cho m gam hỗn hợp X nói trên tác dụng với Ca(OH)2 vừa đủ thu được bgam muối Biểu thức liên hệ giữa m, a và b là:

A 3m = 22b-19a B 9m = 20a-11b.

C 3m = 11b-10a D 8m = 19a-11b.

Câu 22: Cho 0,03 mol hỗn hợp X gồm R-COOH và R-COOM (M là kim loại kiềm, R là gốc hiđrocacbon)

tác dụng với 0,02 mol Ba(OH)2 Để trung hòa lượng Ba(OH)2 dư cần 200 ml dung dịch HCl 0,1M rồi cô cạndung dịch sau các phản ứng trên thu được 6,03 gam chất rắn khan Axit R-COOH có tên gọi là:

A axit butiric B axit axetic.

C axit acrylic D axit propionic.

Câu 23: Cho hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ no, đơn chức tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 0,5M

thu được một muối và 448 ml hơi một ancol (ở đktc) Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp X trên, sau đó hấp thụhết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thì khối lượng bình tăng 8,68 gam Công thức của hai hợpchất hữu cơ trong X là:

A C2H5COOH và C2H5COOCH3 B HCOOH và HCOOC2H5

C CH3COOH và CH3COOCH3 D CH3COOH và CH3COOC2H5

Câu 24: Cho m gam hỗn hợp 2 axit hữu cơ no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, tác dụng với 6,90

gam Na thu được 2,464 lít khí (đktc) và 19,08 gam hỗn hợp chất rắn Tên gọi của các axit là:

A Fomic và axetic B Axetic và propionic

C Propionic và butyric D Butanoic và pentanoic

Câu 25: Hỗn hợp X gồm axit hữu cơ no, đơn chức ,mạch hở A và một rượu no,đơn chức mạch hở B Biết

MA=MB Chia m gam hỗn hợp X thành 2 phần bằng nhau: Phần 1 Cho tác dụng với Na dư thu được 0,168 lít

H2(đktc) Đốt cháy hoàn toàn phần 2 rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dưthu được 7,88 gam kết tủa Công thức cấu tạo thu gọn của A và B là:

A HCOOH;C2H5OH B CH3COOH;C3H7OH

C.C2H5COOH;C4H9OH D.C3H7COOH;C5H11OH

Trang 36

Câu 26: Cho m gam hỗn hợp M gồm 2 axit X ,Y (Y nhiều hơn X một nhóm COOH) phản ứng hết với dd

NaOH tạo ra (m+8,8) gam muối Nếu cho toàn bộ lượng M trên tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3

trong NH3 sau phản ứng kết thúc thu được 43,2 gam Ag và 13,8 gam muối amoni của axit hữu cơ Công thứccủa Y và giá trị của m lần lượt là:

A HOOC-CH2-COOH và 19,6 B HOCO-COOH và 27,2.

C HOCO-CH2-COOH và 30,00 D HOCO-COOH và 18,2.

Câu 27: Hỗn hợp M gồm 2 axit cacboxylic đều no, mạch hở A, B (B hơn A một nhóm chức) Hóa hơi hoàn toàn

m gam M thu được thể tích hơi bằng thể tích của 7 gam nitơ đo cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất Nếu cho m gam

M tác dụng với Na dư thu được 4,48 lít H2 (đktc) Khi đốt cháy hoàn toàn m gam M thu được 28,6g CO2 Côngthức phân tử của A và B là:

A C2H4O2 và C3H4O4 B CH2O2 và C4H6O2

C C2H4O2 và C4H6O4 D CH2O2 và C3H4O4

Câu 28: Chia một lượng hỗn hợp X gồm 2 axit hữu cơ (no, đơn chức, mạch hở, đồng đẳng liên tiếp) và

ancol etylic thành hai phần bằng nhau Phần 1 cho phản ứng hoàn toàn với Na dư, thu được 3,92 lít H2

(đktc) Phần 2 đem đốt cháy hoàn toàn rồi cho toàn bộ sản phẩm sục vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư,thấy khối lượng bình đựng tăng 56,7 gam và có 177,3 gam kết tủa Công thức của axit có phân tử khối lớnhơn và thành phần % về khối lượng của nó trong hỗn hợp X là:

A C4H6O2 và 20,7% B C3H6O2 và 64,07%

C C4H8O2 và 44,6% D C3H6O2 và 71,15%

Câu 29: Cho hỗn hợp X gồm 2 axit (no, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp) và ancol etylic phản ứng hết với Na

giải phóng ra 4,48 lít H2 (đktc) Mặt khác nếu đun nóng hỗn hợp X (có H2SO4 đậm đặc làm xúc tác) thì cácchất trong hỗn hợp X phản ứng với nhau vừa đủ và tạo thành 16,2 gam hỗn hợp este (giả sử các phản ứngđều đạt hiệu suất 100%) Công thức của 2 axit lần lượt là:

A CH3COOH và C2H5COOH B C3H7COOH và C4H9COOH

C HCOOH và CH3COOH D C6H13COOH và C7H15COOH

Câu 30:Cho hỗn hợp X chứa 2 axit cacboxylic đơn chức có tỉ lệ số mol 2:1 (1 axit no và 1 axit không no chỉ

chứa 2 liên kết pi trong gốc) và 1 axit cacboxylic no,2 chức.Cho 2,52g hỗn hợp X vào một bình kín có thểtích 1 lít.Nung bình đến nhiệt độ 273o C thì thấy áp suất trong bình là 1.79088 atm.Mặt khác đốt cháy hoàntoàn 2.52g hỗn hợp X cần dùng V lít (đktc) O2 thu được 0.72g H2O và mg CO2 .Gía trị của V là (biết mkhông vượt quá 4g):

A 0.448 B 0.224 C 0.896 D 1.792

Câu 31: Chia hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic thành hai phần bằng nhau Phần 1 tác dụng vừa đủ với 500

ml dung dịch NaOH 1M Đốt cháy hoàn toàn phần hai và sục sản phẩm cháy vào nước vôi trong dư thuđược 50 gam kết tủa Tên gọi của 2 axit là :

A Axit fomic và axit oxalic B Axit axetic và axit oxalic

C Axit axetic và axit acrylic D Axit fomic và axit ađipic

Câu 32: Axit cacboxylic X hai chức (có phần trăm khối lượng của oxi nhỏ hơn 70%), Y và Z là hai ancol

đồng đẳng kế tiếp (MY < Mz) Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X, Y, Z cần vừa đủ 8,96 lít khí O2 (đktc),thu được 7,84 lít khí CO2 (đktc) và 8,1 gam H2O % khối lượng của Y trong hỗn hợp trên là:

A 12,6% B 29,9% C 29,6% D 15,9%.

Câu 33: Hỗn hợp X gồm 1 axit no đơn chức A và 2 axit không no đơn chức có 1 liên kết đôi B, C là đồng

đẳng kế tiếp (MB < MC) đều mạch hở X tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 2M, thu được 17,04gam hỗn hợp muối Mặt khác đốt cháy hoàn toàn X thu được tổng khối lượng CO2 và H2O là 26,72 gam %số mol của B trong hỗn hợp X là:

A 20% B 30% C 22,78% D 34,18%.

Câu 34: Hỗn hợp X gồm 2 axit no Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp X thu được a mol H2O Mặt khác, cho

a mol hỗn hợp X tác dụng với NaHCO3 dư thu được 1,4 a mol CO2 % khối lượng của axit có khối lượngmol nhỏ hơn trong X là:

A 26,4% B 27,3% C 43,4% D 35,8%.

Trang 37

Câu 35: Một hỗn hợp M gồm 0,06 mol axit cacboxylic X và 0,04 mol ancol no đa chức Y Đốt cháy hoàn

toàn hỗn hợp M ở trên thu được 3,136 lít CO2 % khối lượng của Y trong hỗn hợp M là:

CO :0,85(mol) ;X C H COOH : b(mol)

Trang 39

3 2 3

Trang 40

→ − + = =

mỗi chất trong M đều gồm 2 các bon

Do số mol nước = số mol CO2 nên Y có nhiều hơn 1 liên kết π.Mà Y chỉ có 2 nguyên tử C

BaCl : 0,01(mol)HCl : 0,02(mol)

RCOOM : 0,01(mol)6,03 2,08 2,25 0,03R 0, 44 0,01M

K 393R M 126

Ngày đăng: 18/04/2020, 17:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w