1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KIỂM TRA CHƯƠNGI - HÌNH 9

5 146 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Chương I - Hình Học 9
Trường học Trường THCS Chu Văn An
Thể loại Bài Kiểm Tra
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 191,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU: - Kiểm tra các kiến thức về hệ thức thức giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông ; các tỉ số lượng giác của góc nhọn ; các hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông..

Trang 1

Tuần: 10

NS:

NG:

I MỤC TIÊU:

- Kiểm tra các kiến thức về hệ thức thức giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông ; các tỉ số lượng giác của góc nhọn ; các hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông

-Về kỹ năng: + Thiết lập được các tỉ số lượng giác của góc nhọn

+Sử dụng bảng số hoặc máy tính để tìm tỉ số lượng giác của một góc nhọn cho trước và ngược lại tìm số đo của một góc nhon khi biết một tỉ số lượng giác của nó

+ Vận dụng một cách linh hoạt các hệ thức trong tam giác vuông để tính một số yếu tố hoặc giải tam giác vuông

+ Vận dụng các hệ thức trong tam giác vuông để giải các bài toán thực tế

II MA TRẬN THIẾT KẾ ĐỀ KIỂM TRA:

Nội dung các chủ đề

Tổng

Các hệ thức về cạnh và

đường cao trong

1

1

2

1

1

1

1

0,5

5

3,5

Tỉ số lượng giáccủa một

góc nhọn

2

1

2

2

3

3

Các hệ thức về cạnh và

góc trong tamgiácvuông

2

1

1

1,5

1

1

5

3,5

Tổng cộng

5

3

4

3,5

4

3,5

13

10

III ĐỀ: Trang sau

IV HƯỚNG DẪN CHẤM:

A PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm

B PHẦN TỰ LUẬN: 6 ĐIỂM

Bài 1 : 2,5 điểm

- Tính được cạnh BC: 1điểm

-Tính được góc nhọn thứ 1 : 1 điểm

- Tính được góc nhọn thứ 2 : 0,5 điểm

Bài 2 : 3,5

- Hình vẽ : 0,5 điểm

- a/ 1 điểm

- b/ 1 điểm

- c/ 1 điểm

Trang 2

H

A

4 1 6

x y z

A

H

Lớp: 9/

ĐỀ A: A PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 4 điểm)

Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1:Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH (Hình 1 ).SinB bằng:

A

AB

AC

B

AB

AH

C.

BC

AC

D Cả 2 ý B và C đều đúng

Câu 2:Trong hình 1, hệ thức nào sau đây là đúng

A cosC =

AC

AB

B tg B =

AB

AC

Hình 1

C cotgC=

AC

BC

D cotgB =

AB

AC

Câu 3:Tìm x trong tam giác ABCvuông tại A, đường cao AH (hình 2):

A x = 8 B x = 4 5

C x = 8 2 D x = 2 5

A y = 8 B y = 2 5

C y = 8 2 D y = 8 5

Câu 5:Tìm z trong hình 2:

A z = 6 B z = 8

C z = 8 5 D z = 8 2

Sau đây là đúng:

A/ AB = BC cosC B/ AC = BC sin B C/ AB = AC tgB D/ AC = AB.cotgB

A sin 2α - cos 2α = 1 B tgα =

α

α

sin

cos

C tgα = cotgα

1

D cotgα =

α

α

cos

sin

Câu 8: Hệ thức nào sau đây là đúng:

A sin 50 0 = cos30 0 B tg 40 0 = cotg60 0 C cotg50 0 = tg40 0 D Cả 3 trường hợp trên đều đúng

B PHẦN TỰ LUẬN: ( 6 điểm)

đến phút, về cạnh làm tròn đến chữ số thập phân thứ2)

Bài 2 : (3,5điểm)Cho tam giác DEF, biết D = 90 0 , E= 50 0 , EF = 8 cm Tính:

a/ Cạnh DE

b/ Đường caoDH

c/ Gọi I là trung điểm của EF Tính HI

( Kết quả làm tròn đến 2 chữ số thập phân)

BÀI KIỂM TRA CHƯƠNG I - HÌNH HỌC 9

Trang 3

H

A

9 16

x y z

A

H

Trường THCS Chu văn An

Họ tên HS:

Lớp: 9/

huynh:

ĐỀ B: A PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 4 điểm)

Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1:Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH (Hình 1 ).CosB bằng:

A

AB

AC

B

AB

AH

C.

BC

AB

D Cả 2 ý B và C đều đúng

Câu 2:Trong hình 1, hệ thức nào sau đây là đúng

A sinC =

AC

AB

B.cotg B =

AB

AC

Hình 1

C tgC=

AC

BC

D cosC =

BC

AC

Câu 3:Tìm x trong tam giác ABC vuông tại A,đường cao AH(hình 2):

A x = 15 B x = 5

C x = 7 D x =1 2 Hinh 2

A y = 8 B y = 12

C y = 7 D y = 20

Câu 5:Tìm z trong hình 2:

A z = 20 B z = 8

C z = 15 D z = 12

Sau đây là đúng:

A/ AB = BC tgC B/ AC = BC sin C C/ AB = AC tgC D/ AC = AB.cotgB

A sin 2α + cos 2α = 1 B tgα = α

α

sin

cos

C tgα = cotgα

1

D cotgα = cosαα

sin

Câu 8: Hệ thức nào sau đây là đúng:

A sin 50 0 = cos40 0 B tg 40 0 = cotg60 0 C cotg50 0 = tg30 0 D Cả 3 trường hợp trên đều đúng

B PHẦN TỰ LUẬN: ( 6 điểm)

đến phút, về cạnh làm tròn đến chữ số thập phân thứ2)

Bài 2 : (3,5điểm)Cho tam giác MNP, biết M = 90 0 , N= 40 0 , NP = 10 cm Tính:

a/ Cạnh MN

b/ Đường cao MH

c/ Gọi I là trung điểm của NP Tính HI

( Kết quả làm tròn đến 2 chữ số thập phân )

BÀI KIỂM TRA CHƯƠNG I - HÌNH HỌC 9

Thời gian: 45 phút

Trang 4

H

A

9 16

x y z

A

H

ĐỀ C: A PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 4 điểm)

Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1:Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH (Hình 1 ), tgB bằng:

A

AB

AC

B

AB

AH

C.

BC

AB

D Cả 2 ý B và C đều đúng

Câu 2:Trong hình 1, hệ thức nào sau đây là đúng

A sinC =

AC

AB

B.cotg B =

AB

AC

Hình 1

C tgC=

AC

AB

D cotgC =

BC

AC

Câu 3:Tìm x trong tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH(hình 2):

A x = 12 B x =1 5

C x = 5 D x =7 Hinh 2

A y = 7 B y = 20

C y = 8 D y =1 2

Câu 5:Tìm z trong hình 2:

A z =1 2 B z = 8

C z = 15 D z = 20

Sau đây là đúng:

A/ AB = BC sinC B/ AC = BC sin C C/ AB = AC cotgC D/ AC = AB.tgC

A sin 2α cos 2α = 1 B cotgα = α

α

sin

cos

C tgα = cotgα

1

D cotgα = cosαα

sin

Câu 8: Hệ thức nào sau đây là đúng:

A sin35 0 = cos45 0 B tg 40 0 = cotg60 0 C cos50 0 = sin30 0 D Cả 3 trường hợp trên đều sai

B PHẦN TỰ LUẬN: ( 6 điểm)

đến phút, về cạnh làm tròn đến chữ số thập phân thứ2)

Bài 2 : (3,5điểm)Cho tam giác PQR, biết P= 90 0 , Q= 42 0 , QR = 8 cm Tính:

a/ Cạnh PQ

b/ Đường cao PI

c/ Gọi M là trung điểm của QR Tính IM

( Kết quả làm tròn đến 2 chữ số thập phân )

BÀI KIỂM TRA CHƯƠNG I - HÌNH HỌC 9

Thời gian: 45 phút

Trang 5

H

A

9 16

x y z

A

H

Trường THCS Chu văn An

Họ tên HS:

Lớp: 9/

huynh:

ĐỀ D: A PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 4 điểm)

Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1:Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH (Hình 1 ).CotgB bằng:

A

AB

AC

B

AB

AH

C.

AC

AB

D Cả 2 ý B và C đều đúng

Câu 2:Trong hình 1, hệ thức nào sau đây là đúng

A sinC =

AC

AB

B.cotg B =

AB

AC

Hình 1

C tgC=

AC

BC

D cosC =

BC

AC

Câu 3:Tìm x trong tam giácABC vuông tại A,đường cao AH(hình 2):

A x = 5 B x =15

C x = 7 D x =12 Hinh 2

A y = 12 B y = 20

C y = 5 D y = 8

Câu 5:Tìm z trong hình 2:

A z = 12 B z = 8

C z = 15 D z = 20

Sau đây là đúng:

A/ AB = BC tgC B/ AC = BC tgB C/ AB = AC sinC D/ AC = AB.tgB

A sin 2α + cos 2α = -1 B cotgα = α

α

sin

cos

C tgα = cotgα

1

D tgα = cosαα

sin

Câu 8: Hệ thức nào sau đây là đúng:

A sin 50 0 = tg40 0 B tg 30 0 = cos60 0 C cotg52 0 = tg38 0 D Cả 3 trường hợp trên đều đúng

B PHẦN TỰ LUẬN: ( 6 điểm)

đến phút, về cạnh làm tròn đến chữ số thập phân thứ2)

Bài 2 : (3,5điểm)Cho tam giác HKI, biết H = 90 0 , K= 54 0 , KI = 10 cm Tính:

a/ Cạnh HK

b/ Đường cao HE

c/ Gọi M là trung điểm của K I Tính EM

( Kết quả làm tròn đến 2 chữ số thập phân )

Ngày đăng: 26/09/2013, 22:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Tiết : 19 KIỂM TRA CHƯƠN GI -HÌNH HỌC 9 - KIỂM TRA CHƯƠNGI - HÌNH 9
i ết : 19 KIỂM TRA CHƯƠN GI -HÌNH HỌC 9 (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w