1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

trac nghiem từ bai hormone TV

25 207 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc nghiệm Từ bài Hormone TV
Trường học Đại học Cần Thơ
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Bài kiểm tra trắc nghiệm
Thành phố Cần Thơ
Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 267 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sự tăng trởng bề ngang của cây do mô phân sinh bên của cây thân gỗ hoạt động tạo ra B.. Sự tăng trởng bề ngang của cây do mô phân sinh lóng của cây hoạt động tạo ra C.. sự thay đổi về

Trang 1

Phần trắc nghiệm khách quan: chọn phơng án trả lời A, B, C hoặc D tơng ứng với nội dung câu hỏi:

1 Auxin có vai trò

A Kích thích nảy mầm của hạt, của chồi, ra lá B Kích thích nảy mầm của hạt, của chồi, ra hoa

C Kích thích nảy mầm của hạt, của chồi, ra quả D Kích thích nảy mầm của hạt, của chồi, ra rễ phụ

2 Tơng quan giữa GA/AAB điều tiết trạng thái sinh lí của hạt nh thế nào?

A Trong hạt nảy mầm, AAB có trị số lớn hơn GA

B Trong hạt khô, GA đạt giá trị cực đại, AAB rất thấp Trong hạt nảy mầm, GA tăng nhanh, giảm rất mạnh, AAB đạt giá trị cực đại

C Trong hạt khô, GA rất thấp, AAB đạt trị số cực đại Trong hạt nảy mầm, GA tăng nhanh, đạt trị số cực đại, còn AAB giảm xuống rất mạnh

D Trong hạt khô, GA và AAB ngang nhau

3 Các cây trung tính là các cây

A Hành, cà rốt, rau diếp, chè, cà phê B Cà chua, lạc đậu, ngô, hớng dơng

C Thợc dợc, đạu tơng, vừng, gai dầu, mía D Thanh long, cà tím, cà phê, ngô

4 Cây ngày ngắn là

A Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng ít hơn 8h B Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng ít hơn 14h

C Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng ít hơn 12h D Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng ít hơn 10h

5 Sinh trởng thứ cấp là

A Sự tăng trởng bề ngang của cây do mô phân sinh bên của cây thân gỗ hoạt động tạo ra

B Sự tăng trởng bề ngang của cây do mô phân sinh lóng của cây hoạt động tạo ra

C Sự tăng trởng bề ngang của cây một lá mầm do mô phân sinh bên của cây hoạt động tạo ra

D Sự tăng trởng bề ngang của cây do mô phân sinh bên của cây thân thảo hoạt động tạo ra

6 Đặc điểm nào không có ở hoocmôn thực vật

A Tính chuyên hoá cao hơn nhiều so với hoocmôn ở động vật bậc cao

B Với nồng độ rất thấp gây ra những biến đổi mạnh trong cơ thể

C Đợc tạo ra ở một nơi nhng gây ra phản ứng ở nơi khác D Đợc vận chuyển theo mạch gỗ và mạch rây

7 Mô phân sinh đỉnh không có ở vị trí nào của cây?

8 Florigen kích thích sự ra hoa của cây đợc sản sinh ra ở

9 Quang chu kì là

A Thời gian chiếu sáng trong một ngày B Tơng quan độ dài ngày và đêm

C Tơng quan độ dài ngày và đêm trong một mùa D Thời gian chiếu sáng xen kẽ với bóng tối bằng nhau trong một ngày

10 Sinh trởng sơ cấp của cây là

A Sự tăng trởng chiều dài của cây do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ chỉ ở cây 1 lá mầm

B Sự tăng trởng chiều dài của cây do hoạt động phân hoá của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ ở cây 1 và 2 lá mầm

C Sự tăng trởng chiều dài của cây ho hoạt động nguyên phân của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ chỉ ở cây 2 lá mầm

D Sự sinh trởng của thân và rễ theo chiều dài do hoạt động của mô phân sinh đỉnh

11 Giberilin chủ yếu sinh ra ở

A Lá, rễ B Đỉnh của thân và cành C Tế bào đang phân chia ở hạt, quả D Thân, cành

12 Những hoocmôn thuộc nhóm kích thích sinh trởng

A Êtilen, giberilin và xitôkinin B Êtilen, giberilin và axit abxixic

C Auxin, giberilin và axit abxixic D Auxin, giberilin và xitôkinin

13 Ngời ta sử dụng auxin (AIA) tự nhiên và auxin nhân tạo (ANA, AIB) để

A Hạn chế ra rễ ở cành giâm, cành chiết, tăng tỉ lệ thụ quả, tạo quả không hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ

B Kích thích ra rễ ở cành giâm, cành chiết, tăng tỉ lệ thụ quả, tạo quả không hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ

C Kích thích ra rễ ở cành giâm, cành chiết, tăng tỉ lệ thụ quả, tạo quả không hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ

D Kích thích ra rễ ở cành giâm, cành chiết, hạn chế tỉ lệ thụ quả, tạo quả không hạt, nuôi cấy mô tế bào thực vật, diệt cỏ

14 Cây cà chua đến tuổi lá thứ mấy thì ra hoa

15 Đặc điểm nào không có ở sinh trởng sơ cấp

A Diễn ra hoạt động của mô phân sinh đỉnh B Làm tăng kích thớc chiều dài của cây

C Diễn ra ở cây 1 lá mầm và 2 lá mầm D Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần vỏ

Phần trắc nghiệm khách quan: chọn phơng án trả lời A, B, C hoặc D tơng ứng với nội dung câu hỏi:

1 Tốc độ cảm ứng của động vật so với cảm ứng của thực vật nh thế nào?

A Diễn ra ngang nhau B Diễn ra chậm hơn một chút C Diễn ra nhanh hơn D Diễn ra chậm hơn nhiều

2 ứng động nào không theo chu kì đồng hồ sinh học

A ứng động đóng mở khí khổng B ứng động nở hoa C ứng động thức ngủ của lá D ứng động quấn vòng

3 Vì sao ở trạng thái nghỉ, ngoài màng mang điện dơng?

A Do K+ mang điện tích dơng khi ra ngoài màng bị lực hút tĩnh điện ở mặt trong của màng nên nằm sát màng ngoài

B Do K+ mang điện tích dơng khi ra ngoài màng tạo cho ở phía mặt trong của màng điện tích âm

C Do Na+ mang điện tích dơng khi ra ngoài màng bị lực hút tĩnh điện ở phía mặt trong của màng nên nằm sát lại màng

Trang 2

D Do K+ mang điện tích dơng khi ra ngoài màng tạo nồng độ của nó cao hơn ớ phía mặt trong của màng

4 Thân mềm và chân khớp có hạch thần kinh nào phát triển nhất

5 ứng động khác hớng động cơ bản ở điểm nào?

A Có nhiều tác nhân kích thích B Có sự vận động vô hớng

C Không liên quan đến sự phân chia tế bào D Tác nhân kích thích không định hớng

6 Não bộ trong hệ thần kinh ống có những phần nào?

A Bán cầu đại não, não trung gian, cuống não, tiểu não và hành não

B Bán cầu đại não, não trung gian, não giữa, tiểu não và trụ não

C Bán cầu đại não, não trung gian, não giữa và tiểu não

D Bán cầu đại não, não trung gian, não giữa, tiểu não và hành não

7 Thụ thể tiếp nhận chất trung gian hoá học nằm ở bộ phận nào của xinap

8 Cung phản xạ diễn ra theo trật tự nào?

A Hệ thần kinh  Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm  Cơ, tuyến B Cơ, tuyến  Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm  Hệ thần kinh

C Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm  Cơ, tuyến  Hệ thần kinh D Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm  Hệ thần kinh  Cơ, tuyến

9 ý nào không đúng đối với phản xạ

A Phản xạ chỉ có ở những sinh vật có hệ thần kinh B Phản xạ là khái niệm rộng hơn cảm ứng

C Phản xạ thực hiện nhờ cung phản xạ D Phản xạ đợc coi là một dạng điển hình của cung phản ứng

10 Bộ phận nào trong cây có nhiều kiểu hớng động?

11 Những ứng động nào dới đây là những ứng động không sinh trởng

A Hiện tợng thức ngủ của chồi cây bàng B Lá cây họ đậu xòe ra và khép lại

C Hoa mời giờ nở vào buổi sáng D Sự đóng mở của lá cây trinh nữ, khí khổng đóng và mở

12 Vì sao sự lan truyền xung thần kinh trên sợi trục có bao miêlin "nhảy cóc"?

A Vì giữa các eo Ranvie, sợi trục bị bao bằng bao miêlin cách điện

B Vì đảm bảo cho sự tiết kiệm năng lợng

C Vì tạo cho tốc độ truyền xung thần kinh

D Vì sự thay đổi tính thấm của màng

13 Về tập tính, con ngời khác hẳn với động vật ở điểm nào?

A Tập tính xã hội cao B Điều chỉnh đợc tập tính bẩm sinh

C Phát triển tập tính học tập D Có nhiều tập tính hỗn hợp

14 Gan không có vai trò

A Điều chỉnh nồng độ glucôzơ trong máu B Sản xuất prôtêin huyết tơng

C Tiết ra các hoocmon D Khử các chất độc có hại cho cơ thể

15 Vì sao K+ có thể khuyếch tán từ trong ra ngoài màng tế bào

A Do cổng K+ mở và nồng độ bên trong màng của K+ cao B Do K+ bị lực đẩy cùng dấu của Na+

C Do kích thớc K+ nhỏ D Do K+ mang điện tích dơng

16 ứng dụng tập tính nào của động vật đòi hỏi công sức nhiều nhất của con ngời

A Thay đổi tập tính bẩm sinh B Thay đổi tập tính học tập

C Phát huy những tập tính bẩm sinh D Phát triển những tập tính học tập

17 Điện thế nghỉ đợc hình thành chủ yếu do các yếu tố nào sau đây?

A Sự phân bố ion không đều, sự di chuyển của các ion theo hớng đi ra và tính thấm có chọn lọc của màng tế bào đối với ion

B Sự phân bố ion không đều, sự di chuyển của ion và tính thấm có chọn lọc của màng tế bào với ion

C Sự phân bố ion không đều, sự di chuyển của ion theo hớng đi vào và tính thấm có chọn lọc của màng tế bào với ion

D Sự phân bố ion không đều, sự di chuyển của ion và tính thấm có chọn lọc của màng tế bào với ion

18 Vì sao ta có cảm giác khát nớc?

A Do nồng độ glucô ở trong máu tăng B Do nồng độ glucô ở trong máu giảm

C Do áp suất thẩm thấu trong máu giảm D Vì áp suất thẩm thấu trong máu tăng

19 Bộ phận của não phát triển nhất là

A Não giữa B Não trung gian C Tiểu não và hành não D Bán cầu đại não

20 Sự phân bố ion K+ và Na+ ở điện thế nghỉ ở trong và ngoài màng tế bào nh thế nào?

A ở trong tế bào, K+ và Na+ có nồng độ thấp hơn bên ngoài

B ở trong tế bào, K+ có nồng độ thấp hơn và Na+ có nồng độ cao hơn so với bên ngoài tế bào

C ở trong tế bào, K+ và Na+ có nồng độ cao hơn bên ngoài

D ở trong tế bào, K+ có nồng độ cao hơn Na+ có nồng độ thấp hơn so với bên ngoài

21 Hệ thần kinh ống gặp ở những động vật nào

A Cá, lỡng c, bò sát, chim, thú, giun tròn B Cá, lỡng c, bò sát, chim, thú, thân mềm

C Cá, lỡng c, bò sát, chim, thú D Cá, lỡng c, bò sát, chim, thú, giun đốt

22 Cung phản xạ diễn ra theo trật tự nào?

A Bộ phận tiếp nhận kích thích Bộ phận phân tích và tổgn hợp kích thích  Bộ phận thực hiện phản ứng

B Bộ phận tiếp nhận kích thích  Bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin  Bộ phận phản hồi thông tin

Trang 3

C Bộ phận tiếp nhận kích thích  Bộ phận thực hiện phản ứng  Bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin

D Bộ phận trả lời kích thích Bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin  Bộ phận tiếp nhận kích thích

23 Các kiểu hớng động âm ở rễ

A Hớng sáng, hớng hóa B Hớng nớc, hớng hóa C Hớng sáng, hớng nớc D Hớng đất, hớng sáng

24 Điện thế hoạt động là

A Sự biến đổi điện thế nghỉ ở màng tế bào từ phân cực sang mất phân cực, đảo cực

B Sự biến đổi điện thế nghỉ màng tế bào từ phân cực sang đảo cực và tái phân cực

C Sự biến đổi điện thế nghỉ ở màng tế bào từ phân cực sang đảo cực, mất phân cực và tái phân cực

D Sự biến đổi điện thế nghỉ ở màng từ phân cực sang mất phân cực, đảo cực và tái phân cực

25 ý nào không đúng với phản xạ không điều kiện

A Có số lợng hạn chế B Mang tính bẩm sinh

C Thờng do tuỷ sống điều khiển D Di truyền đợc và đặc trng cho loài

26 Thầy yêu cầu bạn giải một bài tập di truyền mới, bạn giải đợc Đây là một ví dụ về hình thức học tập

A Điều kiện hoá hành động B Điều kiện hoá đáp ứng C Học khôn D Học ngầm

27 Sự hình thành các tập tính học tập là

A Sự tạo lập một chuỗi các phản xạ không điều kiện, trong đó hình thành các mối liên hệ mới giữa các nơron nên có thể thay đổi

B Sự tạo lập một chuỗi các phản xạ có điều kiện, trong đó hình thành các mối liên hệ giữa các nơron bền vững

C Sự tạo lập một chuỗi các phản xạ có điều kiện, trong đó hình thành các mối liên hệ giữa các nơron và đợc di truyền

D Sự tạo lập một chuỗi các phản xạ có điều kiện và không có diều kiện trong đó hình thành các mối liên hệ mới giữa các nơron nên

30 Tập tính phản ánh mối quan hệ cùng loài mang tính tổ chức cao là

A Tập tính di c B Tập tính sinh sản C Tập tính xã hội D Tập tính bảo vệ lãnh thổ

31 Hai loại hớng động chính là

A Hớng động dơng (sinh trởng hớng tới nguồn sáng) và hớng động âm (sinh trởng về trọng lực)

B Hớng động dơng (sinh trởng hớng tới nguồn kích thích) và hớng động âm (sinh trởng tránh xa nguồn kích thích)

C Hớng động dơng (sinh trởng hớng tới nguồn nớc) và hớng động âm (sinh trởng tới đất)

D Hớng động âm(sinh trởng hớng tới nguồn kích thích) và hớng động dơng (sinh trởng tránh xa nguồn kích thích)

32 ý nào không đúng với phản xạ co ngón tay

A Là phản xạ bẩm sinh B Là phản xạ không điều kiện C Là phản xạ có tính di truyền D Là phản xạ có điều kiện

33 Hệ thần kinh ống đợc cấu tạo từ 2 phần rõ rệt là?

A Thần kinh trung ơng và thần kinh ngoại biên B Não và tuỷ sống

C Tuỷ sống và thần kinh ngoại biên D Não và thần kinh ngoại biên

34 Khi mở nắp bể, đàn cá cảnh tập trung về nơi thờng cho ăn Đây là ví dụ về hình thức học tập

A Học khôn B Điều kiện hoá đáp ứng C Học ngầm D Điều kiện hoá hành động

35 Tập tính bảo vệ lãnh thổ diễn ra

A Giữa con với bố mẹ B Giữa các cá thể khác loài

C Giữa các cá thể cùng lứa trong loài D Giữa các cá thể cùng loài

36 ở thú ăn thịt không có đặc điểm nào sau đây

A Phản xạ không điều kiện, thực hiện trên cung phản xạ đợc tạo bởi một số ít tế bào thần kinh và thờng do não bộ điều khiển

B Phản xạ không điều kiện, thực hiện trên cung phản xạ đợc tạo bởi một số ít tế bào thần kinh và thờng do tuỷ sống điều khiển

C Phản xạ có điều kiện thực hiện trên cung phản xạ đợc tạo bởi số lợng lớn các tế bào thần kinh và do tuỷ sống điều khiển

D Phản xạ không điều kiện, thực hiện trên cung phản xạ đợc tạo bởi một số lợng lớn tế bào thần kinh và thờng do tuỷ sống điều khiển

38 Cây non mọc thẳng, cây khỏe, lá xanh lục do điều kiện chiếu sáng nh thế nào

A Chiếu sáng từ 1 hớng B Chiếu sáng từ nhiều hớng C Chiếu sáng từ 3 hớng D Chiếu sáng từ 2 hớng

39 Tập tính quen nhờn là

A Tập tính động vật trả lời khi những kích thích giảm dần cờng độ mà không gây nguy hiểm gì

B Tập tính động vật trả lời khi những kích thích lặp đi lặp lại nhiều lần mà không gây nguy hiểm gì

C Tập tính động vật không trả lời khi những kích thích không liên tục mà không gây nguy hiểm gì

D Tập tính động vật không trả lời khi những kích thích ngắn gọn mà không gây nguy hiểm gì

40 Các kiểu hớng động dơng ở rễ là

A Hớng đất, hớng nớc, hớng sáng B Hớng đất, hớng nớc và hớng hóa

Trang 4

C Hớng đất, hớng sáng, hớng hóa D Hớng sáng, hớng nớc, hớng hóa

Phần trắc nghiệm khách quan: chọn phơng án trả lời A, B, C hoặc D tơng ứng với nội dung câu hỏi:

1 ứng động( vận động cảm ứng) ở thực vật là sự vận động sinh trởng về

A mọi phía theo các tác nhân bên ngoài B mọi phía theo các tác nhân bên ngoài hay bên trong

C một phía theo các tác nhân bên ngoài hay bên trong D 2 phía đối nhau theo các tác nhân bên ngoài hay bên trong

2 Điều không thuộc cơ chế của ứng động là

A biến đổi quá trình sinh lí sinh hoá B co rút chất nguyên sinh

3 Giberelin có chức năngchính là

A sinh trởng chồi bên B kéo dài thân ở cây gỗ C đóng mở lỗ khí D ức chế phân chia tế bào

4 Sứa là động vật

A có hệ thần kin dạng chuỗi hạch B cha có hệ thần kinh

5 Trong mắt, tế bào que có khả năng hng phấn cao hơn tế bào hình nón là do tế bào que

A có khả năng hng phấn với ánh sáng yếu B không có khả năng hng phấn

C có khả năng hng phấn với ánh sáng mạnh D khả năng hng phấn ngang nhau

6 Hiện tợng công đực nhảy múa khoe bộ lông sặc sỡ thuộc loại tập tính

7 Ong thợ lao động cần mẫn cả đời để phục vụ ong chúa sinh sản và lăn xả vào kẻ thù đến phá tổ Đây là loại tập tính

8 Học theo kiểu in vết ở động vật

A chỉ xảy ra trong một giai đoạn rất ngắn B có cả ở giai đoạn còn nhỏ và trởng thành

9 Tác dụng chủ yếu làm rụng lá thuộc

10 Điện thế hoạt động lan truyền trên sợi thần kinh có màng mielin nhanh hơn so với không có màng mielin vì chúng

A không lan truyền theo kiểu nhảy cóc B không lan truyền liên tục

C lan truyền theo kiểu nhảy cóc D lan truyền liên tiếp từ vùng này sang vùng khác

11 Các enzim thủy phân tham gia tiêu hóa thức ăn ở động vật đơn bào đợc sinh ra từ

12 Glixêrin, axit béo, các vitamin tan trong dầu đợc hấp thụ theo cơ chế:

C vận chuyển chủ động ( tiêu tốn năng lợng) D khuyếch tán

13 ở nhóm động vật nào sau đây máu không tham gia vào sự vận chuyển khí:

14 Cây trồng gần bờ tờng, ngọn vơn ra xa tờng là ví dụ về:

A tính hớng sáng B tính hớng hóa C tính hớng nớc D tính hớng đất

15 Vận động quấn vòng ở thực vật có sự tham gia của:

16 Vận động định hớng xảy ra có sự tham gia của:

17 Một con chim sẻ non mới nở đợc nuôi cách li với chim bố mẹ và trong giai đoạn nhạy cảm (từ ngày thứ 10 đến ngày thứ 50 sau

khi nở) đợc nghe tiếng chim hót của 1 loài chim sẻ khác Con chim này khi trởng thành sẽ

A hót tiếng hót chẳng giống loài nào B hót tiếng hót của loài chim mà nó nghe đợc trong giai đoạn nhạy cảm

C không hề biết hót D vẫn hót giọng hót của loài mình

18 Các cây ăn thịt thu nhập chủ yếu từ con mồi:

19 Cây thích ứng với môi trờng của nó bằng:

A hớng động và ứng động B sự tổng hợp sắc tố C thay đổi cấu trúc tế bào D đóng khí khổng, lá cụp xuống

20 Trong các rạp xiếc, ngời ta đã huấn luyện các động vật làm các trò diễn xiếc thuần thục và tuân thủ những hiệu lệnh của ngời dạy

thú là ứng dụng của việc biến đổi

C tập tính bẩm sinh thành tập tính thứ sinh D tập tính bẩm sinh

21 ứng động dơng là hình thức:

A cây bị chết khi có kích thích không có lợi B không có chuyển động

C sinh vật hớng về phía kích thích D sinh vật tránh xa kích thích

22 Điện thế nghỉ còn đợc gọi là:

23 Phản xạ co ngón tay khi bị kim châm là phản xạ:

24 Quá trình biến đổi điện thế giữa trong và ngoài màng tế bào gồm:

Trang 5

C sự khử cực, đảo cực, tái phân cực D sự đảo cực, tái phân cực

25 Sự hung hăng xuất hiện ở động vật trong một vài trờng hợp và sự hung hăng cũng đợc gây ra bởi các điều kiện khác nhau nh các

kích thích từ bên ngoài Trờng hợp nào sau đây không phải là ttập tính hung hăng?

A tập tính của con mồi khi bị đe doạ bị ăn thịt B tập tính của con vật ăn thịt chống lại con mồi

C tập tính hớng tới các động vật khác định ăn trộm thức ăn của nó D tập tính chống lại kẻ xâm lợc để bảo vệ lãnh thổ

26 Tập tính có ý nghĩa:

A giúp động vật kiếm thức ăn dễ hơn B giúp động vật khoẻ mạnh hơn

C giúp động vật sinh trởng D giúp động vật thích nghi hơn với điều kiện sống

27 Tập tính bẩm sinh có đặc điểm là:

A sinh ra đã có, mang tính bản năng, đợc di truyền B sinh ra đã có, mang tính bản năng, không đợc di truyền

C hình thành trong quá trình sống, đợc di truyền D hình thành trong quá trình sống, chịu ảnh hởng của môi trờng

28 Cơ sở của tập tính là:

A sự thay đổi tính thấm của màng tế bào B ứng động

29 Sinh trởng sơ cấp là:

A sinh trởng của tầng sinh vỏ và tầng sinh trụ B sây lớn lên về chiều cao và bề ngang

C sinh trởng của mô phân sinh làm cho cây cao lên D sây lớn lên về bề ngang

30 Điều nào dới đây không đúng với sự vận chuyển của auxin ?

A vận chuyển trong các tế bào nhu mô cạnh bó mạch B vận chuyển không cần năng lợng

C không vận chuyển theo mạch rây và mạch gỗ D vận chuyển chậm

31 Chu kỳ quang là sự ra hoa phụ thuộc vào

32 Nhân tố có vai trò quyết định đến hầu hết các giai đoạn nảy mầm, ra hoa, tạo quả và cảm ứng ở thức vật là:

33 Xuân hoá là mối phụ thuộc của sự ra hoa vào

34 Kết quả của sinh trởng thứ cấp là hình thành:

A tầng sinh mạch, vỏ gỗ sơ cấp, mạch rây thứ cấp B biểu bì, tầng sinh mạch, gỗ sơ cấp, mạch rây sơ cấp

C gỗ thứ cấp, tầng sinh bần, mạch rây thứ cấp D biểu bì, tầng sinh mạch, gỗ sơ cấp, mạch rây thứ cấp

35 Loại mô phân sinh chỉ có ở cây hai lá mầm là mô phân sinh

36 Sinh trởng và phát triển không qua biến thái khác sinh trởng và phát triển qua biến thái không hoàn toàn ở điểm

A con non giống con trởng thành B không phải qua giai đoạn lột xác

C phải qua giai đoạn lột xác D con non khác con trởng thành

37 Biến thái là:

A sự thay đổi về hình thái trong quá trình sinh trởng và phát triển của động vật

B sự thay đổi về hình thái và sinh lí trong quá trình sinh trởng và phát triển của động vật

C sự thay đổi về hình thái và cấu tạo trong quá trình sinh trởng và phát triển của động vật

D sự thay đổi về hình thái, cấu tạo và sinh lí trong quá trình sinh trởng và phát triển của động vật

38 Hoocmon sinh trởng ở động vật đợc:

A tiết ra từ thuỳ trớc tuyến yên B tiết ra từ thuỳ trớc tuyến tụy

39 Phát triển không qua biến thái khác phát triển qua biến thái hoàn toàn ở chỗ:

A phải trải qua nhiều giai đoạn lột xác B con non khác con trởng thành

C con non giống con trởng thành D qua một giai đoạn lột xác

40 Trong các sinh vật sau, sinh trởng phát triển qua biến thái không hoàn toàn gồm:

41 Chất không cần cho nuôi cấy mô thực vật là:

42 Nếu thiếu iôt trong thức ăn thờng dẫn đến thiếu hoocmon:

43 ở thực vật, gibêrelin có tác dụng:

A kích thích ra rễ phụ B kìm hãm phân chia tế bào và kích thích sinh trởng chồi bên

C tăng số lần nguyên phân, kích thích tăng trởng chiều cao D kìm hãm nảy mầm của hạt

44 Trong các hiện tợng sau, không thuộc biến thái là

A châu chấu trởng thành có kích thớc lớn hơn châu chấu còn non B nòng nọc có đuôi còn ếch thì không

C bọ ngựa trởng thành khác bọ ngựa còn non ở một số chi tiết D rắn lột bỏ da

45 Phát triển của con ong là:

46 Có thể xác định tuổi của cây thân gỗ nhờ dựa vào

Trang 6

47 ở ếch, quá trình biến thái từ nòng nọc thành ếch nhờ hoocmon:

48 Trong điều kiện chiếu sáng ít hơn 12 giờ, loại thực vật sẽ ra hoa là:

A cây ngắn ngày và cây dài ngày B cây ngày ngắn và cây trung tính

49 Sinh sản có ý nghĩa là :

A làm tăng số lợng của loài

B làm cho thế hệ sau hình thành những đặc điểm tiến bộ hơn bố mẹ

C làm tăng số lợng của loài, đảm bảo sự phát triển liên tục của loài

D đảm bảo sự phát triển liên tục của loài

50 Thực vật một lá mầm có các mô phân sinh

A lóng và bên B đỉnh thân và đỉnh rễ C đỉnh và bên D đỉnh và lóng

51 Những biến đổi xảy ra khi quả chín (màu, kiến trúc và thành phần hoá học) chủ yếu là do:

A biến đổi nhiệt độ B nồng độ axin trong quả C sự tổng hợp êtilen trong quả D hàm lợng CO2 trong không khí

52 Nuôi cấy mô là hình thức :

A dùng 1 phần cơ quan sinh dỡng và nuôi cấy ở môi trờng thích hợp trong vờn

B dùng 1 phần cơ quan sinh dỡng và nuôi cấy ở môi trờng thích hợp trong ống nghiệm

C dùng 1 phần cơ quan sinh dỡng và nuôi cấy ở môi trờng thích hợp trong nớc

D dùng 1 phần cơ quan sinh dỡng và nuôi cấy ở môi trờng thích hợp trong đất cát

53 Chiết cành là hình thức:

A dùng một phần cơ quan sinh dỡng nuôi trong môi trờng nớc

B dùng một phần cơ quan sinh dỡng nuôi trong môi trờng đất, cát

C dùng một phần cơ quan sinh dỡng ghép lên một gốc của cây khác

D tạo rễ từ vết cắt từ một phần của cơ quan sinh dỡng

54 Sinh sản hữu tính là hình thức sinh sản :

A không có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái B chỉ cần 1 cá thể

C có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái D cần có 2 cá thể trở lên

55 Chọn câu sai trong các câu sau :

A sinh sản là quá trình 1 cơ thể sinh ra những cá thể con để đảm bảo sự phát triển của loài

B sinh sản vô tính là hình thức sinh sản không có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái

C phơng pháp nhân giống vô tính đang đợc sử dụng rộng rãi trong nông nghiệp

D trong các hình thức sinh sản vô tính, con sinh ra mang các đặc điểm giống mẹ

56 Hạt đợc tạo thành từ:

A hợp tử biến đổi sau khi đợc thụ tinh B phần còn lại của noãn sau khi thụ tinh

57 Bộ phận của hoa biến đổi thành quả là :

58 ở thực vật, giao tử đực đợc chứa trong :

59 Thụ phấn là quá trình :

A vận chuyển hạt phấn đến đầu nhuỵ B vận chuyển hạt phấn đến nhị

C sinh trởng của ống phấn D vận chuyển hạt phấn từ hoa đực đến hoa cái

60 Thụ tinh là quá trình

A không có sự hợp nhất giữa giao tử đực và cái B hợp nhất con đực và con cái

C hình thành giao tử đực và cái D hợp nhất hai giao tử đơn bội đực và cái

Phần trắc nghiệm khách quan: chọn phơng án trả lời A, B, C hoặc D tơng ứng với nội dung câu hỏi:

1 Cây ngày ngắn là

A cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng ít hơn 10h B cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng ít hơn 8h

C cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng ít hơn 12h D cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng ít hơn 14h

2 Sinh sản bào tử có ở những ngành thực vật nào?

A Rêu, Hạt trần B Quyết, Hạt kín C Hạt trần, Hạt kín D Rêu, Quyết

3 Phát triển của con ong là:

A qua biến thái không hoàn toàn B qua lột xác

4 Trinh sản là hình thức sinh sản

A xảy ra ở động vật bậc thấp B không cần có sự tham gia của giao tử đực

C chỉ sinh ra những cá thể mang giới tính cái D sinh ra con cái không có khả năng sinh sản

5 Rễ cây hớng tới nguồn phân bón là một trờng hợp cụ thể của hớng

6 ứng động( vận động cảm ứng) ở thực vật là sự vận động sinh trởng về

Trang 7

A mọi phía theo các tác nhân bên ngoài hay bên trong.

B một phía theo các tác nhân bên ngoài hay bên trong

C mọi phía theo các tác nhân bên ngoài

D 2 phía đối nhau theo các tác nhân bên ngoài hay bên trong

7 ở động vật, sinh sản vô tính chủ yếu diễn ra ở

A động vật đơn bào B động vật đa bào C động vật bậc thấp D động vật bậc cao

8 Xuân hoá là mối phụ thuộc của sự ra hoa vào

9 Nuôi cấy mô là hình thức :

A dùng 1 phần cơ quan sinh dỡng và nuôi cấy ở môi trờng thích hợp trong ống nghiệm

B dùng 1 phần cơ quan sinh dỡng và nuôi cấy ở môi trờng thích hợp trong đất cát

C dùng 1 phần cơ quan sinh dỡng và nuôi cấy ở môi trờng thích hợp trong nớc

D dùng 1 phần cơ quan sinh dỡng và nuôi cấy ở môi trờng thích hợp trong vờn

10 Hoocmon sinh trởng ở động vật đợc:

A tiết ra từ thuỳ trớc tuyến tụy B tiết ra từ thuỳ trớc tuyến yên

C tiết ra từ tuyến sinh dục D tiết ra từ tuyến giáp

11 Hiện tợng chó sẽ không cắn, sủa nữa nếu ngời khách lạ vào nhà nhiều lần là tập tính có đợc do

12 Thụ tinh kép ở thực vật có ý nghĩa

A giúp hình thành nhiều túi phôi

B giúp cho hình thành nhiều quả

C giúp hình thành nội nhũ là chất dinh dỡng để nuôi phôi

D giúp cho hình thành nhiều hợp tử

13 Hình thức sinh sản vô tính nào có ở động vật không xơng sống và có xơng sống?

14 Học theo kiểu in vết ở động vật

A chỉ có ở giai đoạn trởng thành B chỉ có ở chim.

C chỉ xảy ra trong một giai đoạn rất ngắn D có cả ở giai đoạn còn nhỏ và trởng thành.

15 Thực vật hạt kín thực hiện thụ phấn nhờ

C gió, côn trùng và con ngời D các thực vật khác

16 Giun dẹp có các hình thức sinh sản

A nảy chồi, phân đôi B phân mảnh, phân đôi

C phân đôi sinh sản D nảy chồi phân mảnh

17 Bản năng của động vật là tập hợp các phản xạ

A không điều kiện

B có điều kiện

C không điều kiện và có điều kiện

D không điều kiện đợc phối hợp theo trình tự xác định

18 Loại mô phân sinh chỉ có ở cây hai lá mầm là mô phân sinh

19 Thụ phấn là quá trình :

A vận chuyển hạt phấn đến nhị B sinh trởng của ống phấn

C vận chuyển hạt phấn đến đầu nhuỵ D vận chuyển hạt phấn từ hoa đực đến hoa cái

20 Để phân biệt hớng động dơng và hớng động âm, ngời ta dựa vào

C loại tác nhân kích thích D bộ phận tham gia hớng động

21 Thể giao tử chứa bộ NST

22 Phát triển không qua biến thái khác phát triển qua biến thái hoàn toàn ở chỗ:

A phải trải qua nhiều giai đoạn lột xác B con non giống con trởng thành

C con non khác con trởng thành D qua một giai đoạn lột xác

23 Bộ phận có vai trò chủ yếu quyết định hình thức và mức độ phản ứng là

24 Thực vật một lá mầm có các mô phân sinh

A đỉnh và lóng B đỉnh thân và đỉnh rễ C lóng và bên D đỉnh và bên.Phần trắc nghiệm khách quan: chọn phơng án trả lời A, B, C hoặc D tơng ứng với nội dung câu hỏi:

1 Đặc điểm nào không có ở sinh trởng sơ cấp

A Diễn ra hoạt động của mô phân sinh đỉnh B Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần vỏ

Trang 8

C Diễn ra ở cây 1 lá mầm và 2 lá mầm D Làm tăng kích thớc chiều dài của cây

2 Mô phân sinh đỉnh không có ở vị trí nào của cây?

3 Sinh trởng sơ cấp của cây là

A Sự tăng trởng chiều dài của cây ho hoạt động nguyên phân của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ chỉ ở cây 2 lá mầm

B Sự tăng trởng chiều dài của cây do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ chỉ ở cây 1 lá mầm

C Sự tăng trởng chiều dài của cây do hoạt động phân hoá của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ ở cây 1 và 2 lá mầm

D Sự sinh trởng của thân và rễ theo chiều dài do hoạt động của mô phân sinh đỉnh

4 Sinh trởng thứ cấp là

A Sự tăng trởng bề ngang của cây một lá mầm do mô phân sinh bên của cây hoạt động tạo ra

B Sự tăng trởng bề ngang của cây do mô phân sinh lóng của cây hoạt động tạo ra

C Sự tăng trởng bề ngang của cây do mô phân sinh bên của cây thân gỗ hoạt động tạo ra

D Sự tăng trởng bề ngang của cây do mô phân sinh bên của cây thân thảo hoạt động tạo ra

5 Ngời ta sử dụng auxin (AIA) tự nhiên và auxin nhân tạo (ANA, AIB) để

A Kích thích ra rễ ở cành giâm, cành chiết, hạn chế tỉ lệ thụ quả, tạo quả không hạt, nuôi cấy mô tế bào thực vật, diệt cỏ

B Kích thích ra rễ ở cành giâm, cành chiết, tăng tỉ lệ thụ quả, tạo quả không hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ

C Kích thích ra rễ ở cành giâm, cành chiết, tăng tỉ lệ thụ quả, tạo quả không hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ

D Hạn chế ra rễ ở cành giâm, cành chiết, tăng tỉ lệ thụ quả, tạo quả không hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ

6 Giberelin có vai trò

A Làm tăng số lần nguyên phân, chiều dài của tế bào và giảm chiều dài thân

B Làm tăng số lần nguyên phân, giảm chiều dài của tế bào và tăng chiều dài thân

C Làm tăng số lần nguyên phân, chiều dài của tế bào và chiều dài thân

D Làm giảm số lần nguyên phân, chiều dài của tế bào và chiều dài thân

7 Xitôkinin chủ yếu sinh ra ở

C Tế bào đang phân chia ở rễ, hạt, quả D Thân, cành

8 Auxin chủ yếu sinh ra ở đâu

9 Êtilen có vai trò gì

A Thúc quả chóng chín, rụng lá, kìm hãm rụng lá B Thúc quả chóng chín, ức chế rụng lá và quả

C Thúc quả chóng chín, rụng quả, kìm hãm rụng lá D Thúc quả chóng chín, rụng lá, rụng quả

10 Giberilin chủ yếu sinh ra ở

11 Axit abxixic xó vai trò chủ yếu

A Kìm hãm sự sinh trởng của cành, lóng; làm mất trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng đóng

B Kìm hãm sự sinh trởng của cành, lóng; làm mất trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng mở

C Kìm hãm sự sinh trởng của cành, lóng; gây trạng thái ngủ của chồi, hạt, lamg mở khí khổng

D Kìm hãm sự sinh trởng của cành, lóng; gây trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng đóng

12 Tơng quan giữa GA/AAB điều tiết trạng thái sinh lí của hạt nh thế nào?

A Trong hạt khô, GA và AAB ngang nhau

B Trong hạt nảy mầm, AAB có trị số lớn hơn GA

C Trong hạt khô, GA rất thấp, AAB đạt trị số cực đại Trong hạt nảy mầm, GA tăng nhanh, đạt trị số cực đại, còn AAB giảm xuống rất mạnh

D Trong hạt khô, GA đạt giá trị cực đại, AAB rất thấp Trong hạt nảy mầm, GA tăng nhanh, giảm rất mạnh, AAB đạt giá trị cực đại

13 Vì sao không dùng auxin nhân tạo đối với nông phẩm đợc sử dụng trực tiếp làm thức ăn?

A Vì làm giảm năng suất của cây sử dụng lá

B Vì làm tăng số lá lên mức không cần thiết

C Vì làm giảm năng suất cây trồng

D Vì không có enzim phân giải nên đợc tích luỹ trong nông phẩm sẽ gây độc hại cho ngời và động vật

14 Những hoocmôn thực vật thuộc nhóm kìm hãm sinh trởng là

A Auxin và giberilin B Êtilen và axit abxixic C Giberilin và êtilen D Auxin và xitôkinin

15 Auxin có vai trò

A Kích thích nảy mầm của hạt, của chồi, ra quả B Kích thích nảy mầm của hạt, của chồi, ra rễ phụ

C Kích thích nảy mầm của hạt, của chồi, ra lá D Kích thích nảy mầm của hạt, của chồi, ra hoa

16 Đặc điểm nào không có ở hoocmôn thực vật

A Với nồng độ rất thấp gây ra những biến đổi mạnh trong cơ thể

B Đợc vận chuyển theo mạch gỗ và mạch rây

C Đợc tạo ra ở một nơi nhng gây ra phản ứng ở nơi khác

D Tính chuyên hoá cao hơn nhiều so với hoocmôn ở động vật bậc cao

17 Axit abxixic chỉ có ở

Trang 9

A Cơ quan đang sinh sản B Cơ quan đang hoá già C Cơ quan còn non D Cơ quan sinh dỡng

18 Những hoocmôn thuộc nhóm kích thích sinh trởng

A Êtilen, giberilin và axit abxixic B Êtilen, giberilin và xitôkinin

C Auxin, giberilin và axit abxixic D Auxin, giberilin và xitôkinin

19 Cây ngày ngắn là

A Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng ít hơn 8h B Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng ít hơn 14h

C Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng ít hơn 10h D Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng ít hơn 12h

20 Các cây ngày ngắn là

A Hành, cà rốt, rau diếp, chè, cà phê B Cà chua, lạc, đậu, ngô, hớng dơng

C Thanh long, cà tím, cà phê, ngô D Thợc dợc, đậu tơng, vừng, gai dầu, mía

21 Cây ngày dài là

A Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng nhiều hơn 8h

B Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng nhiều hơn 12h

C Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng nhiều hơn 14h

D Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng nhiều hơn 10h

22 Các cây trung tính là các cây

A Thanh long, cà tím, cà phê, ngô B Thợc dợc, đạu tơng, vừng, gai dầu, mía

C Hành, cà rốt, rau diếp, chè, cà phê D Cà chua, lạc đậu, ngô, hớng dơng

23 Quang chu kì là

A Thời gian chiếu sáng xen kẽ với bóng tối bằng nhau trong một ngày

B Thời gian chiếu sáng trong một ngày

C Tơng quan độ dài ngày và đêm

D Tơng quan độ dài ngày và đêm trong một mùa

24 Florigen kích thích sự ra hoa của cây đợc sản sinh ra ở

25 Cây trung tính là

A Cây ra hoa ở ngày dài vào mùa lạnh và ở ngày ngắn mùa nóng

B Cây ra hoa ở cả ngày dài và ngày ngắn

C Cây ra hoa ở ngày dài vào mùa ma và ở ngày ngắn mùa khô

D Cây ra hoa ở ngày dài vào mùa ma và ở ngày dài vào mùa khô

26 Testosteron đợc sinh ra ở

27 Những động vật sinh trởng và phát triển quan biến thái hoàn toàn là

A Cá chép, gà, thỏ B Bọ ngựa, cào cào, tôm C Châu chấu, ếch, muỗi D ếch, bọ rùa, bớm tằm

28 Biến thái là

A Sự thay đổi từ từ về hình thái, cấu tạo và đột ngột về sinh lí của động vật sau khi sinh hoặc nở từ trứng

B Sự thay đổi từ từ về hình thái, cấu tạo và về sinh lí của động vật sau khi sinh hoặc nở từ trứng

C Sự thay đổi đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lí của động vật sau khi sinh hoặc nở từ trứng ra

D Sự thay đổi đột ngột về hình thái, cấu tạo và từ từ về sinh lí của động vật sau khi sinh hoặc nở từ trứng

29 Những động vật sinh trởng và phát triển qua biến thái không hoàn toàn

A Cá chép, gà, thỏ B Châu chấu, ếch, muỗi C Cào cào, bọ rùa, bớm D Bọ ngựa, cào cào, tôm

30 Nếu tuyến yên sản sinh ra quá ít hoặc quá nhiều hoocmôn sinh trởng vào giai đoạn trẻ em thì dẫn đến hậu quả gì?

A Ngời nhỏ bé hoặc ngời khổng lồ B Các đặc điểm sinh dục phụ nam kém phát triển

C Chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém phát triển D Các đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển

31 Nhân tố quan trọng điều khiển sinh trởng và phát triển của động vật

32 Những động vật sinh trởng và phát triển không qua biến thái là

A Bọ ngựa, cào cào, tôm B Cá chép, gà, thỏ C Cào cào, bọ rùa, bớm D Châu chấu, ếch, muỗi

33 Ơstrôgen đợc sản sinh ra ở

34 Hoocmôn sinh trởng đợc sản sinh ra ở

35 Tirôxin đợc sản sinh ra ở

36 Hoocmôn sinh trởng có vai trò

A Tăng cờng quá trình tổng hợp Pr, do đó kích thích quá trình phân bào và tăng kích thớc tế bào, vì vậy làm tăng cờng sự sinh trởngcủa cơ thể

B Kích thích sự sinh trởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái

C Kích thích sự sinh trởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực

D Kích thích chuyển hoá ở tế bào và sinh trởng, phát triển bình thờng của cơ thể

37 Phát triển ở cơ thể động vật bao gồm

A Các quá trình liên quan mật thiết với nhau là phân hoá tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể

Trang 10

B Các quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trởng và phân hoá các tế bào

C Các quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trởng, phân hoá tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể

D Các quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trởng và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể

38 Testosterol có vai trò

A Kích thích chuyển hoá ở tế bào và sinh trởng, phát triển bình thờng của cơ thể

B Tăng cờng quá trình tổng hợp Pr, do đó kích thích quá trình phân bào và tăng kích thớc tế bào, vì vậy làm tăng cờng sự sinh trởngcủa cơ thể

C Kích thích sự sinh trởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực

D Kích thích sự sinh trởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ thứ cấp ở con cái

39 Tirôxin có tác dụng

A Tăng cờng quá trình tổng hợp Pr, do đó kích thích quá trình phân bào và tăng kích thớc tế bào, vì vậy làm tăng cờng sự sinh trởngcủa cơ thể

B Kích thích sự sinh trởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ thứ cấp ở con cái

C Kích thích chuyển hoá tế bào và sinh trởng, phát triển bình thờng của cơ thể

D Kích thích sự sinh trởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực

40 Vì sao trong thời kì mang thai không có trứng chín và rụng trứng?

A Khi nhau thai đợc hình thành sẽ duy trì thể vàng tiết ra prôgestêron ức chế sự tiết ra FSH và LH của tuyến yên

B Khi nhau thai đợc hình thành sẽ tiết ra hoocmôn kích dục nhau thai (HCG) duy trì thể vàng tiết ra prôgestêron ức chế sự tiết ra FSH và LH của tuyến yên

C Khi nhau thai đợc hình thành sẽ tiết ra hoocmôn kích dục nhau thai (HCG) ức chế sự tiết ra FSH và LH của tuyến yên

D Sau khi nhau thai đợc hình thành, thể vàng tiết ra prôgestêron ức chế sự tiết ra FSH và LH của tuyến yên

41 Thời gian rụng trứng trung bình vào ngày thứ mấy trong chu kì kinh nguyệt ở ngời?

42 Vì sao đối với động vật hằng nhiệt khi trời rét thì sinh trởng và phát triển bị ảnh hởng?

A Vì thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá trong cơ thể tăng, tạo nhiều năng lợng để chống rét

B Vì thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá trong cơ thể giảm, sinh sản tăng

C Vì thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá trong cơ thể giảm, sinh sản giảm

D Vì thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá trong cơ thể giảm làm hạn chế tiêu thụ năng lợng

43 Nếu thiếu tirôxin sẽ dẫn đến hậu quả gì đối với trẻ em

A Chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém phát triển B Các đặc điểm sinh dục phụ nam kém phát triển

C Các đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển D Ngời bé nhỏ hoặc ngời khổng lồ

44 Thể vàng sản sinh ra hoocmôn nào?

45 Các biện pháp ngăn cản tinh trùng gặp trứng là?

A Dùng bao cao su, thắt ống dẫn trứng, xuất tinh ngoài, giao hợp vào giai đoạn không rụng trứng

B Dùng bao cao su, thắt ống dẫn tinh, giao hợp vào giai đoạn không rụng trứng

C Dùng bao cao su, thắt ống dẫn tinh, xuất tinh ngoài, giao hợp vào giai đoạn không rụng trứng

D Dùng bao cao su, thắt ống dẫn tinh, đặt vòng tránh thai, giao hợp vào giai đoạn không rụng trứng

46 Các nhân tố môi trờng ảnh hởng rõ nhất vào giai đoạn nào trong quá trình phát sinh cá thể của ngời?

A Giai đoạn trởng thành B Giai đoạn sau sơ sinh C Giai đoạn sơ sinh D Giai đoạn phôi thai

47 Tuyến yên sinh ra hoocmôn

A Hoocmôn kích dục nhau thai và prôgestêron B Hoocmôn kích nang trứng, hoocmôn tạo thể vàng

C Prôgestêron và ơstrôgen D Hoocmôn kích nang trứng và ơstrôgen

48 Chu kì kinh nguyệt ở ngời trung bình diễn ra bao nhiêu ngày

49 Phối hợp các hoocmôn nào có tác động làm cho niêm mạc dạ con dày lên tích đầy máu trong mạch chuẩn bị cho sự làm tổ của phôi trong dạ con

A Hoocmôn kích dục nhau thai và prôgestêron B Hoocmôn kích nang trứng và ơstrôgen

C Hoocmôn kích nang trứng, hoocmôn tạo thể vàng D Prôgestêron và ơstrôgen

50 Nhau thai sản sinh ra hoocmôn

51 Ecđixơn có tác dụng

A Gây lột xác ở sâu bớm, ức chế sâu biến thành nhộng và bớm

B Gây lột xác ở sâu bớm, kích thích sâu biến thành nhộng và bớm

C ức chế lột xác ở sâu bớm, kìm hãm sâu biến thành nhộng và sâu bớm

D Gây ức chế lột xác ở sâu bớm, kích thích sâu biến thành nhộng và sâu bớm

52 Juvenin có tác dụng

A Gây lột xác ở sâu bớm, kích thích sâu biến thành nhộng và bớm

B ức chế lột xác ở sâu bớm, kìm hãm sâu biến thành nhộng và sâu bớm

C Gây lột xác ở sâu bớm, ức chế sâu biến thành nhộng và bớm

D Gây ức chế lột xác ở sâu bớm, kích thích sâu biến thành nhộng và sâu bớm

53 Sinh sản bào tử có ở những ngành thực vật nào?

Trang 11

A Hạt trần, hạt kín B Rêu, hạt trần C Rêu, quyết D Quyết, hạt kín

54 Đa số cây ăn quả đợc trồng trọt mở rộng bằng cách

55 Sinh sản vô tính là

A Tạo ra cây con giống mẹ về hình thái, không có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái

B Tạo ra cây con giống mẹ về di truyền, có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái

C Tạo ra cây con giống mẹ về di truyền, không có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái

D Tạo ra cây con mang những tính trạng giống và khác cây mẹ về di truyền, không có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái

56 Tại sao cây ăn quả lâu năm ngời ta thờng chiết cành?

A Vì rút ngắn thời gian sinh trởng, sớm thu hoạch và biết trớc các đặc tính của quả

B Vì dễ trồng và ít công chăm sóc

C Vì để nhân giống nhanh và nhiều

D Vì để tránh sâu bệnh hại

57 Trong thiên nhiên cây tre sinh sản bằng

58 Vì sao phải cắt bỏ hết lá ở cành ghép

A Vì để tránh gió ma làm lay cành ghép

B Vì để tập trung nớc nuôi các cành ghép

C Vì để tiết kiệm nguồn chất dinh dỡng cung cấp cho lá

D Vì để loại sâu bệnh trên lá cây

59 ý nào không đúng với u điểm của phơng pháp nuôi cấy mô?

A Dễ tạo ra nhiều biến dị di truyền cung cấơ cho chọn giống

B Nhân nhanh với số lợng lớn cây giống và sạch bệnh

C Phục chế giống cây quý, hạ giá thành cây con nhờ giảm mặt bằng sản xuất

D Duy trì những tính trạng mong muốn về mặt di truyền

60 Sinh sản sinh dỡng là

A Tạo ra cây mới chỉ từ lá của cây B Tạo ra cây mới chỉ từ rễ của cây

C Tạo ra cây mới chỉ từ một phần thân của cây D Tạo ra cây mới từ một phần của cơ quan sinh dỡng

61 ý nào không đúng khi nói về quả?

A Quả là do bầu nhuỵ sinh trởng B Quả có thể là phơng tiện phát tán hạt

C Quả không hạt đều là quả đơn tính D Quả là do bầu nhuỵ dầy lên chuyển hoá thành

62 Thụ phấn là:

A Sự nảy mầm của hạt phấn trên núm nhuỵ B Sự rơi của hạt phấn vào núm nhụy

C Sự di chuyển của tinh tử lên ống phấn D Sự kéo dài ống phấn trong vòi nhuỵ

63 Những hình thức sinh sản vô tính nào chỉ có ở động vật không xơng sống

A Nảy chồi, phân mảnh B Phân đôi, nảy chồi C Phân mảnh, nảy chồi D Trinh sinh, phân mảnh

64 Sinh sản vô tính ở động vật dựa trên các hình thức phân bào nào?

C Nguyên phân, giảm phân và trực phân D Nguyên phân, giảm phân

65 Hình thức sinh sản vô tính nào ở động vật diễn ra đơn giản nhất?

Phần trắc nghiệm khách quan: chọn phơng án trả lời A, B, C hoặc D tơng ứng với nội dung câu hỏi:

1 Hoocmôn kích nang trứng, hoocmôn tạo thể vàng đợc sinh ra từ

2 Loại mô phân sinh không có ở cây lúa là mô phân sinh

3 Sinh sản vô tính ở động vật dựa trên các hình thức phân bào nào?

C nguyên phân, giảm phân và trực phân D nguyên phân, giảm phân

4 Nếu tuyến yên sản sinh ra quá ít hoặc quá nhiều hoocmôn sinh trởng vào giai đoạn trẻ em thì dẫn đến hậu quả

A các đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển B các đặc điểm sinh dục phụ nam kém phát triển

C chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém phát triển D ngời nhỏ bé hoặc ngời khổng lồ

5 Các loại hoocmon ức chế sinh trởng ở thực vật là:

A Auxin và xitôkinin B Auxin và giberilin C Giberilin và êtilen D Êtilen và axit abxixic

6 Trinh sản là hình thức sinh sản

A không cần có sự tham gia của giao tử đực B sinh ra con cái không có khả năng sinh sản

C xảy ra ở động vật bậc thấp D chỉ sinh ra những cá thể mang giới tính cái

7 Điều không đúng về ý nghĩa của hiểu biết về quang chu kỳ trong sản xuất nông nghiệp là ứng dụng

C kích thích hoa và quả có kích thớc lớn D lai giống.

Trang 12

8 ở sâu bớm tác dụng của juvenin là

A ức chế tuyến trớc ngực tiết ra ecdisơn B kích thích sâu biến thành nhộng và bớm

C ức chế sâu biến thành nhộng và bớm D kích thích tuyến trớc ngực tiết ra ecdisơn

9 Điều nào dới đây không đúng với sự vận chuyển của auxin ?

A vận chuyển không cần năng lợng B không vận chuyển theo mạch rây và mạch gỗ

C vận chuyển trong các tế bào nhu mô cạnh bó mạch D vận chuyển chậm

10 Xitôkinin đợc sản sinh chủ yếu ở

C tế bào đang phân chia ở rễ, hạt, quả D lá, rễ

11 ống phấn có vai trò

C là nơi xảy ra sự thụ tinh D là đờng đi của giao tử đực vào túi phôi

12 Kết quả của thụ tinh là

A tạo thành các tế bào con B tạo thành cơ thể mới

13 Trong các sinh vật sau, sinh trởng phát triển không qua biến thái gồm

C làm cho thế hệ sau hình thành những đặc điểm tiến bộ hơn bố mẹ

D đảm bảo sự phát triển liên tục của loài

15 ở thực vật, giao tử đực đợc chứa trong :

16 Nhân tố quan trọng điều khiển sinh trởng và phát triển của động vật

17 Hình thức thụ tinh kép có ở thực vật

18 Phát triển ở cơ thể động vật bao gồm

A các quá trình liên quan mật thiết với nhau là phân hoá tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể

B các quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trởng, phân hoá tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể

C các quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trởng và phân hoá các tế bào

D các quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trởng và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể

19 Bộ phận của hoa biến đổi thành quả là :

A phôi và phôi nhũ đợc hình thành sau khi đợc thụ tinh

B nhuỵ của hoa

C bầu của nhuỵ

D tất cả các bộ phận của hoa

20 Giberelin có chức năng chính là

21 ở động vật, sinh trởng và phát triển không qua biến thái và qua biến thái không hoàn toàn giống nhau ở điểm

A đều không qua giai đoạn lột xác B đều phải qua giai đoạn lột xác

C con non gần giống con trởng thành D con non không giống con trởng thành

22 Những biến đổi xảy ra khi quả chín (màu, kiến trúc và thành phần hoá học) chủ yếu là do:

23 Tác dụng chủ yếu trong sự phân chia của tế bào thuộc

A xitôkinin B axit abxixic C auxin, gibêrelin D êtilen

24 Hình thức sinh sản nào có cả ở động vật đơn bào và động vật đa bào

Phần trắc nghiệm khách quan: chọn phơng án trả lời A, B, C hoặc D tơng ứng với nội dung câu hỏi:

1 Sinh trởng và phát triển không qua biến thái khác sinh trởng và phát triển qua biến thái không hoàn toàn ở điểm

A không phải qua giai đoạn lột xác B phải qua giai đoạn lột xác

C con non khác con trởng thành D con non giống con trởng thành

2 Nếu thiếu iôt trong thức ăn thờng dẫn đến thiếu hoocmon:

3 Bộ phận của hoa biến đổi thành quả là :

A bầu của nhuỵ

Ngày đăng: 26/09/2013, 19:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

6. Sơ đồ khử nitrat hoá trong mô thực vật? - trac nghiem từ bai hormone TV
6. Sơ đồ khử nitrat hoá trong mô thực vật? (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w