1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

ASD, THÔNG LIÊN THẤT, Đ H Y DƯỢC TP HCM

16 31 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng dành cho sinh viên y khoa, bác sĩ đa khoa, sau đại học. ĐH Y Dược TP Hồ Chí Minh. ĐỊNH NGHĨA, GIẢI PHẪU, PHÂN LOẠI, LÂM SÀNG, CẬN LÂM SÀNG, DIỄN TIẾN, ĐIỀU TRỊ

Trang 1

THÔNG LIÊN NHĨ (Atrial Septal Defect – ASD)

10% trẻ tim bẩm sinh

Trang 2

2

3

4

3

2 Ostium primum …………

3 Sinus venosus 2-3%

4 Coronary sinus rare

Trang 3

Kênh nhĩ thất tòan phần

Kênh nhĩ thất bán phần

Trang 5

1 GIẢI PHẪU

Ostium secundum (ASD-OS)

– Nằm ở vị trí hố bầu dục

– Do:

van của hố bầu dục ngắn lại vách tiên phát bị tiêu đi quá mức vách thứ phát phát triển khiếm khuyết – Kèm sa van 2 lá (20%), PAPVC (10-15%)

Ostium primum (ASD-OP)

– Không có vách nhĩ thất  chẻ đôi lá van 2 lá

– Nằm ở phần dưới của vách liên nhĩ

Sinus venosus (ASD-SV)

– ở chỗ TMC trên đổ vào tâm nhĩ  Bất thường TMP (90%) – hoặc ở dưới lỗ bầu dục, gần với nền của TMC dưới

Coronary sinus (ASD-CS)

Trang 6

2 DỊCH TỄ

Nam: nữ = 2:1 ASD-OS

Nam = nữ ASD-SV

– ASD-OS

– Scimitar syndrome (ASD+ PAPVC)

– Holt-Oram syndrome

– ASD-OS

– PR dài

Trang 7

3 SINH LÝ BỆNH

Tuỳ thuộc vào

– Shunt lớn hay nhỏ

– Tuổi

– Kháng lực mạch máu phổi

TLN hạn chế (restrictive ASD)

– PVR thấp  shunt T-P

– Kích thước ASD quyết định lượng shunt T-P

TLN không hạn chế (nonrestrictive ASD)

– PVR cao  LAP = RAP

– Độ dãn nở của 2 thất quyết định lượng shunt

Trang 8

3 SINH LÝ BỆNH

 Dãn nhĩ phải

  gánh thể tích thất phải  dãn thất phải

  lượng máu lên phổi  dãn ĐMP, áp lực ĐMP

  thể tích thất trái cuối tâm trương

 thể tích nhát bóp của tim trái

 cung lượng tim

 phân suất tống máu

 tưới máu mạch vành (PT chèn vào LAD)

 PVR , bệnh lý mạch máu phổi

– PAP  

– Eisenmenger syndrome

Trang 9

4 LÂM SÀNG

Triệu chứng cơ năng

– thường không có trong vài chục năm đầu

– nhiễm trùng phổi tái phát

– chậm tăng trưởng

Triệu chứng thực thể

 Nhìn

- mảnh khảnh, nhẹ cân, chiều cao ít bị ảnh hưởng

- Vẻ mặt Down (  )

- có thể ngực trái gồ với rãnh Harrison

- có thể tím trong ASD-SV, hoặc Eisenmenger

- có thể thấy TM cổ nổi

- ổ đập bất thường ở cạnh bờ trái ức rõ khi nín thở thì thở ra; ở mũi ức

rõ khi nín thở thì hít vào

- mỏm tim tăng động do thất phải lớn chiếm chỗ thất trái

 Sờ được tiếng T2 mạnh ở KGS II trái

Trang 10

4 LÂM SÀNG

Triệu chứng thực thể

 Nghe:

- T2 mạnh (  ), tách đôi cố định

- ATTThu, cường độ 3/6, ở KGS II trái, do hẹp ĐMP cơ năng

- Rù t.trương ở KGS IV, V cạnh trái ức, do hẹp van 3 lá tương đối

- ATTThu ở KGS IV cạnh trái ức, do hở van 3 lá cơ năng (  )

- ATTTrương ở KGS II trái ức, do hở van ĐMP cơ năng (  )

- AT giữa tâm thu ở KGS II trái ức, do dãn thân ĐMP (  )

- ATTThu ở mỏm (  ) (+ sa van 2 lá hoặc chẻ đôi lá van 2 lá)

Trang 11

5 CẬN LÂM SÀNG

X quang ngực thẳng

Eisenmenger Left to right shunt

Trang 12

5 CẬN LÂM SÀNG

Điện tâm đồ

– Shunt nhỏ : bình thường

– Shunt lớn

Trục miền không xác định trong kênh nhĩ thất Dãn nhĩ phải

Dầy thất phải Block nhánh phải không hoàn toàn

PR dài (ASD-OP)

– Có cao áp phổi

Dãn nhĩ phải Dầy 2 thất

Trang 13

5 CẬN LÂM SÀNG

Siêu âm tim

– Vị trí lỗ thông

– Kích thước lỗ thông

– Chiều luồng thông

– Thể tích luồng thông (Qp/ Qs) – Kích thước buồng tim

– Aùp lực ĐMP

Trang 14

6 DIỄN TIẾN

Shunt nhỏ

– không biến chứng

– tự bít lúc 2-3 tuổi (ASD-OS): 30%

Shunt lớn :

– Suy tim phải

– Cao áp ĐMP  đảo shunt (Eisenmenger) – Loạn nhịp nhanh trên thất : AF, PSVT,

APBs

– Chậm phát triển thể chất, vận động

– Nhiễm trùng hô hấp

– Viêm nội tâm mạc nhiễm trùng: hiếm

Trang 15

7 ĐIỀU TRỊ

Nội khoa

– Điều trị biến chứng

– Theo dõi định kỳ mỗi 3-6 tháng

– Không phòng viêm nội tâm mạc nhiễm trùng

Đóng lỗ thông liên nhĩ

– Chỉ định

Lỗ thông lớn : Qp/ Qs > 1,5 Chưa đảo shunt

– Đóng bằng dụng cụ Amplazer (ASD-OS)

Rìa lỗ thông tốt Kích thước < 5cm

– Phẫu thuật vá lỗ thông

Ngày đăng: 14/04/2020, 06:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN