KIẾN THỨC CƠ BẢN VỀ BẢNG TÍNH 1.1 Khái niệm bảng tính Bảng tính dùng để lưu trữ và tính toán xử lý dữ liệu thông qua các hàm, công thức.. Các bước để xây dựng và ứng dụng bảng tính th
Trang 1SỬ DỤNG BẢNG TÍNH CƠ BẢN
Trang 21 Kiến thức cơ bản về bảng tính
2 Sử dụng phần mềm bảng tính
3 Thao tác đối với ô (ô tính)
4 Thao tác trên trang tính
Trang 31 KIẾN THỨC CƠ BẢN VỀ BẢNG TÍNH 1.1 Khái niệm bảng tính
Bảng tính dùng để lưu trữ và tính toán xử lý dữ liệu thông qua các hàm, công thức
Các bước để xây dựng và ứng dụng bảng tính thông thường:
Nhập và biên tập dữ liệu, công thức vào bảng;
Tính toán trên dữ liệu bằng cách áp dụng các phép tính, biểu thức, hàm;
Biểu diễn trực quan dữ liệu dưới dạng biểu đồ;
Một số ứng dụng cao cấp như phân tích dữ liệu, dự báo;
Trang 51.2 PHẦN MỀM BẢNG TÍNH
Ô (Cell)
Ô dữ liệu trên bảng tính, nơi giao nhau giữa cột và dòng Được thể hiện bằng
địa chỉ Cột Dòng.
Mỗi ô trên bảng tính cho phép định dạng Font, Size chữ khác nhau.
Để chọn tất cả các ô trên bảng tính -> click vào góc giao nhau của thanh tiêu
đề cột và tiêu đề dòng.
Dòng (Row)
Dòng dữ liệu trên bảng tính, có 1.048.576 dòng được đánh số: 1,2,3,…,
Trang 6Nơi lưu trữ và làm việc với dữ liệu, nó còn được gọi là bảng tính
Một WorkSheet chứa nhiều ô (Cell) Các ô được sắp xếp liên tiếp thành các cột và các dòng
Một WorkSheet chứa được 16 384 cột và 1 048 576 dòng.
Sheet Tab:
Trong 1 WorkBook - Bảng tính Excel có thể có nhiều WorkSheet, các
1.2 PHẦN MỀM BẢNG TÍNH
Trang 71.2 PHẦN MỀM BẢNG TÍNH
WorkBook: Là một tập tin mà trên đó bạn làm việc (tính toán,
vẽ đồ thị) và lưu trữ dữ liệu
WorkBook Formula Bar: Xác định nội dung ô đang làm việc Nội dung có thể là một công thức
Address Cell
Xác định ô
đang làm việc
Trang 8Start -> Programs-> Microsoft Office -> Microsoft Office
Excel 2010 -> New/Open file
Trang 92.1.2 Thanh công cụ
Ribbon – Thanh công cụ
Click đúp vào Thanh công cụ để Ẩn/ Hiện
Chuột phải vào Thanh công cụ “Minimize the Ribbon”
Phím tắt Ctrl + F1
2.1 LÀM VIỆC VỚI PHẦN MỀM BẢNG TÍNH
Trang 102.1.3 Mở và lưu trữ Tập tin – WorkBook
Office Button-> New: Tạo mới 1 tập tin WorkBook (tên mặc định là Book n – với n là số lần mở
Office Button -> Open: Mở 1 tập tin WorkBook đã có
Office Button -> Close: Đóng 1 tập tin WorkBook đang làm việc
Office Button -> Save: Lưu tập tin
Office Button -> Save As: Lưu tập tin với tên khác
2.1.4 Định dạng:
Tập tin lưu trữ có các kiểu định dạng sau;
Excel đến 2003 *.xls
Trang 112.2 LÀM VIỆC VỚI BẢNG TÍNH
2.2.1 Mở, đóng một bảng tính có sẵn
Click đúp vào File có dạng *.xls /*.xlsx
Mở nhiều bảng tính và sắp xếp các cửa sổ để làm việc đồng thời:
View -> Arrage All
Horizontal (nằm ngang) Tiled (lát gạch)
Cascade (thác nước)
Trang 122.2 LÀM VIỆC VỚI BẢNG TÍNH
2.2.2 Phóng to, thu nhỏ khi xem một bảng tính.
View -> Zoom / 100% / Zoom to Selection
Drag chuột tại góc phải màn hình,
chỉnh % hiển thị theo mong muốn
Trang 132.2 LÀM VIỆC VỚI BẢNG TÍNH
2.2.3 Tạo bảng tính mới theo mẫu cho trước
Các file mẫu cho trước được lưu định dạng *.xltx
Trang 152.2 LÀM VIỆC VỚI BẢNG TÍNH
2.2.4 Lưu bảng tính vào thư mục với tên cũ hoặc đổi sang tên khác, bằng một kiểu tệp khác.
Button -> Save As
Trang 173 THAO TÁC ĐỐI VỚI Ô (CELL)
Trang 18Địa chỉ tương đối:
Ký hiệu: <cột><dòng>
Ví dụ:
Công thức tại ô C1 = A1 * B1 kết quả là 30
Sao chép công thức ô C1 đến ô C2 thì công thức tại ô C2 như sau: C2 = A2 * B2 kết quả là 80
Trang 19 Địa chỉ tham chiếu tuyệt đối
Ký hiệu: $Cột$Dòng
Là những địa chỉ tham chiếu trong công thức sẽ không thay đổi giá
trị Dòng hay Cột khi thực hiện thao tác copy, move, autofill…
Cú pháp:
$CộtDòng tuyệt đối cột khi có thao tác thay đổi địa chỉ cột.
Cột$Dòng tuyệt đối dòng khi có thao tác thay đổi địa chỉ dòng
$Cột$Dòng tuyệt đối dòng cột khi có thao tác thay đổi địa chỉ dòng cột.
Cách khai báo:
Trang 20Ví dụ về tham chiếu tuyệt đối:
Trang 213.1.2 Các kiểu dữ liệu
Trong bảng tính Excel, mỗi ô cho phép chứa 1 kiểu dữ liệu
khác nhau tùy theo yêu cầu
Trang 223.1.2 Các kiểu dữ liệu
Kiểu ngày tháng:
Chứa các chữ số thể hiện ngày
Mặc định kiểu dữ liệu ngày luôn nằm bên phải ô
Chú ý: khi nhập dữ liệu ngày tháng vào ô phải tuân theo quy
tắc ngày tháng năm trong Control Panel của Windows
Kiểu công thức:
Chưa các chuỗi thể hiện 1 công thức hay hàm tính toán
Ô chứa dữ liệu kiểu công thức được bắt đầu bằng dấu =
Trang 233.1.2 Các kiểu dữ liệu
Các kiểu dữ liệu có thể dùng trong bảng tính :
Chọn khối dữ liệu ->Home ->Cell -> Format -> Format Cell -> chọn thẻ Number.
Trang 243.1.3 Chọn (đánh dấu) một ô, nhiều ô
Trang 253.1.4 Nhập nội dung vào một ô.
Nhập nội dung (số, ngày tháng, văn bản) vào một ô.
Trang 263.1.5 Sử dụng lệnh hủy kết quả vừa làm (undo), lấy lại kết quả vừa làm (redo).
Click Undo trên thanh Quick Access
Hoặc sử dụng phím tắt: CTRL + Z
Nếu muốn hủy bước trước đó nữa, thì click mũi tên bên
cạnhUndo , thì danh sách các việc đã thực hiện sẽ hiện ra, và
click vào danh sách đó việc muốn thực hiện lại
Click Redo trên thanh Quick Access để lấy lại kết quả
vừa làm
Trang 273.2 BIÊN TẬP NỘI DUNG, SẮP XẾP THỨ TỰ CÁC Ô
3.2.1 Xóa, sửa đổi nội dung.
Click con trỏ vào ô cần xóa, sửa nội dung
Sử dụng các phím Delete/Backspace để xóa nội dung cũ
Hoặc dùng phím Insert để ghi đè lên nội dung cũ
3.2.2 Tìm, thay thế nội dung : Ctrl + F
Trang 293.3 SAO CHÉP, DI CHUYỂN NỘI DUNG
3.3.1 Sao chép, cắt, dán nội dung
Chọn ô, vùng dữ liệu:
Click chọn ô hay chọn kéo vùng dữ liệu
Sao chép:
Chọn khối dữ liệu -> chọn phải chuột -> Copy
Chọn vị trí cần chép đến -> chọn phải chuột -> Paste.
Trang 303.3.2 Công cụ tự động điền nội dung (autofill)
Sao chép dữ liệu các ô liên tục:
Di chuột vào biểu tượng góc dưới bên phải của ô và kéo
3.3 SAO CHÉP, DI CHUYỂN NỘI DUNG
Trang 313.3.3 Di chuyển nội dung của một ô, của nhiều ô bên trong trang tính, từ trang tính này sang trang
Trang 32 3.3.3 Chuyển bảng tính đang mở này sang bảng tính đang mở khác.
Click chuột phải vào Sheet
Tạo trang giống hệt
3.3 SAO CHÉP, DI CHUYỂN NỘI DUNG
Trang 334 THAO TÁC TRÊN TRANG TÍNH
Trang 364.1.3 Sửa đổi độ lớn một dòng, một cột
Thay đổi độ rộng cột:
Home -> Cells -> Format -> Column Width
Hoặc Drap vào đường phân cách tiêu đề cột
Thay đổi độ rộng dòng:
Home -> Cells -> Format -> Row Heigth
Hoặc Drap vào đường phân cách tiêu đề dòng
4.1 DÒNG VÀ CỘT
Trang 374.1.4 Ẩn/hiện, cố định/bỏ cố định tiêu đề dòng cột
Ẩn/hiện cột
Home -> Cells -> Format -> Hide & Unhide
Hoặc phải chuột vào tiêu đề cột -> Hide & Unhide
Ẩn/hiện dòng
Home -> Cells -> Format -> Hide & Unhide
Hoặc phải chuột vào tiêu đề dòng -> Hide & Unhide
4.1 DÒNG VÀ CỘT
Trang 384.1.4 Ẩn/hiện, cố định/bỏ cố định tiêu đề dòng cột
Cố định (freeze)/bỏ cố định (unfreeze) tiêu đề dòng, cột
View -> Freeze Panes
4.1 DÒNG VÀ CỘT
Trang 39Click phải chuột lên tên của Sheet để chọn:
4.2.1
•a) Thêm: Insert…
•b) Ẩn/Hiện Sheet:
Hide (hiện lại -> Unhide)
•c) Xóa Sheet: Delete
4.2.2 Đổi tên Sheet: Rename
4.2.3 Chuyển Sheet: Di chuột
4.2.4 Sao chép /di chuyển Sheet:
4.2 TRANG TÍNH (SHEET)
Trang 405.1 Biểu thức số học
5.1.1 Khái niệm biểu thức:
1 Ý nghĩa:
Dùng để đọc hay sử dụng giá trị của 1 ô trong cùng 1
WorkSheet hay trong WorkBook.
2 Tham chiếu địa chỉ:
Địa chỉ ô trong cùng WorkSheet:
Cú pháp: = Địa chỉ ô
5 BIỂU THỨC VÀ HÀM
Trang 412 Tham chiếu địa chỉ:
Địa chỉ ô khác WorkSheet:
Cú pháp: = Tên Sheet!Địa chỉ ô
5.1 BIỂU THỨC SỐ HỌC
Trang 422 Tham chiếu địa chỉ:
- Địa chỉ vùng:
Cú pháp: = địa chỉ vùng (địa chỉ ô đầu tiên : địa chỉ ô cuối)
5.1 BIỂU THỨC SỐ HỌC
Trang 433 Cách khai báo địa chỉ tham chiếu:
- Để khai báo địa chỉ tham chiếu trong biểu thức tính toán hay hàm
-> dùng chuột click chọn ô (Địa chỉ ô) hay kéo chuột chọn
Trang 443 Các hằng giá trị
- Khi thực hiện công thức, các giá trị so sánh phải theo qui ước hằng giá trị:
* Chuỗi phải đặt trong dấu “ ”
* Ngày tháng phải sử dụng hàm chuyển đổi.
* Số không đặt trong “ ” và không thể hiện đơn vị tính
- Các phép so sánh sẽ cho kết quả:
Trang 455.1.1 Khái niệm biểu thức:
Trang 46Địa chỉ tương đối:
Ký hiệu: <cột><dòng>
Ví dụ:
Công thức tại ô C1 = A1 * B1 kết quả là 30
Sao chép công thức ô C1 đến ô C2 thì công thức tại ô C2 như sau: C2 = A2 * B2 kết quả là 80
Trang 47 Địa chỉ tham chiếu tuyệt đối
Ký hiệu: $Cột$Dòng
Là những địa chỉ tham chiếu trong công thức sẽ không thay đổi giá
trị Dòng hay Cột khi thực hiện thao tác copy, move, autofill…
Cú pháp:
$CộtDòng tuyệt đối cột khi có thao tác thay đổi địa chỉ cột.
Cột$Dòng tuyệt đối dòng khi có thao tác thay đổi địa chỉ dòng
$Cột$Dòng tuyệt đối dòng cột khi có thao tác thay đổi địa chỉ dòng cột.
Cách khai báo:
5.1 BIỂU THỨC SỐ HỌC
Trang 48Ví dụ về tham chiếu tuyệt đối:
5.1 BIỂU THỨC SỐ HỌC
Trang 495.1.2 Phép toán cơ bản
Cộng + , trừ - , nhân * , chia / , lũy thừa ^
Khi công thức được thiết lập bằng nhiều phép toán, các phép toán sẽ được thực hiện theo mức độ ưu tiên như sau:
Trong dấu ( )
Lũy thừa
Nhân, Chia (tính từ trái qua phải)
Cộng, Trừ (tính từ trái qua phải)
5.1 BIỂU THỨC SỐ HỌC
Trang 505.1.3 Các lỗi thường gặp
Khi thực hiện 1 tham chiếu hay 1 hàm không đúng thường gặp các báo lỗi như sau:
#NAME? Không đúng tên hàm hay chuỗi không đặt trong“ ”
#DIV/0! Không xác định phép chia với số chia = 0
#REF! Không xác định được vùng tham chiếu địa chỉ.
#######Tràn số (độ rộng của ô không đủ chứa)
#Value! Biểu thức tính toán không thực hiện với chuỗi
#N/A Không tìm thấy được giá trị trên bảng dò tìm.
#NUM Số quá lớn (± 10^309)
5.1 BIỂU THỨC SỐ HỌC
Trang 515.2 HÀM
Định nghĩa, thành phần và qui ước của Hàm:
Hàm là biểu thức dùng để xử lý, tính toán dữ liệu trên bảng tính Thông qua các hàm, người sử dụng có thể tính toán các dữ liệu
Cú pháp:
= Tên hàm (Tham số 1,…,Tham số n)
Để thực hiện hàm phải bắt đầu là dấu =
Tên hàm phải viết đúng cú pháp tên
Các tham số cần khai báo trong dấu ( )
Các tham số được viết cách nhau bằng dấu , hay ;
Trang 525.2.1 Hàm thống kê
Kết quả trả về của hàm là 1 giá trị số
SUM(number1,number2,…) Tổng các giá trị là kiểu số
AVERAGE(number1,number2,
…)
Trung bình cộng các giá trị kiểu số
MAX(number1,number2,…) Giá trị MAX của kiểu số
MIN(number1,number2,…) Giá trị MIN của kiểu số
COUNT(value1,value2,…) Đếm số phần tử có kiểu số
COUNTA(value1,value2,…) Đếm số ô có dữ liệu
5.2 HÀM
Trang 535.2.1 Hàm thống kê
Ví dụ:
5.2 HÀM
Trang 545.2.1 Hàm xử lý số
Kết quả trả về hàm sẽ là 1 giá trị số
Int(number) Phần nguyên nhỏ nhất của số
SQRT(number) Căn bậc 2 của số
ABS(number) Trị tuyệt đối của 1 số
5.2 HÀM
Trang 555.2.1 Hàm xử lý số
Ví dụ hàm xử lý số:
5.2 HÀM
Trang 565.2.2 Hàm lý luận (logic) với các toán tử so sánh
= > <
Kết quả trả về của hàm là 1 lý luận (True/False)
AND(logical1,logical2,…)
Hàm điều kiện Và Kết quả trả về là
True -> khi tất cả các lý luận đều đúng
True -> khi có 1 lý luận đúng (True)
False -> khi có tất cả lý luận đều sai (False)
5.2 HÀM
Trang 575.2.2 Hàm lý luận (logic) với các toán tử so sánh
= > <
Ví dụ hàm lý luận (logic):
5.2 HÀM
Trang 585.2.3 Hàm thời gian, ngày, tháng.
1 Hàm xử lý ngày, tháng:
Kết quả trả về của hàm sẽ có giá trị kiểu ngày
DAY(Serial_number) Lấy giá trị ngày của ô dữ liệu
DATE(Year,month,date) Cho kết quả tương ứng giá trị
kiểu ngày tháng năm Cho kết quả tương ứng gía trị
5.2 HÀM
Trang 595.2.3 Hàm thời gian, ngày, tháng.
Ví dụ hàm xử lý ngày:
5.2 HÀM
Trang 605.2.3 Hàm thời gian, ngày, tháng.
2 Hàm xử lý giờ:
Kết quả trả về của hàm sẽ có kiểu giờ
SECOND(Serial_number) Lấy giá trị giây của ô dữ liệu giờ
TIME(Hour,Minute,Second) Cho kết quả tương ứng giá trị
kiểu giờ phút giây Cho kết quả tương ứng gía trị
5.2 HÀM
Trang 615.2.3 Hàm thời gian, ngày, tháng.
Ví dụ hàm xử lý giờ:
5.2 HÀM
Trang 62a) Hàm dò tìm trên cột đầu tiên của dòng
lookup_value: giá trị dò tại cột đầu tiên
table_array: bảng dò, phải là vùng tuyệt đối
col_index_num: trả về giá trị của cột tương ứng,
Trang 63Ví dụ dò tìm theo cột - giá trị trọn vẹn từ 1 ô:
5.2.4 HÀM TÌM KIẾM
Trang 64Ví dụ dò tìm theo cột – cách dò tương đối
5.2.4 HÀM TÌM KIẾM
Trang 65Ví dụ dò tìm theo cột – giá trị dò không trọn vẹn
5.2.4 HÀM TÌM KIẾM
Trang 66Ví dụ dò tìm theo cột – giá trị dò là một phép nối chuỗi
5.2.4 HÀM TÌM KIẾM
Trang 67b) Hàm dò tìm trên dòng đầu tiên của bảng dò
lookup_value: giá trị dò tại dòng đầu tiên
table_array: bảng dò, phải là vùng tuyệt đối
row_index_num: trả về giá trị của dòng tương ứng,
phải >1 và phải <= tổng số dòng
range_lookup: cách dò chỉ định
HLOOKUP(lookup_value;table_array;row_index_num;range_lookup)5.2.4 HÀM TÌM KIẾM
Trang 68Ví dụ dò tìm theo dòng:
=HLOOKUP(A3;$E$3:$I$7;2;0)
5.2.4 HÀM TÌM KIẾM
Trang 69c) Hàm dò tìm xác định vị trị trên mảng dò
lookup_value: giá trị dò trong mảng
lookup_array: mảng dò, phải là vùng tuyệt đối
Trang 70Ví dụ dò tìm xác định vị trí:
5.2.4 HÀM TÌM KIẾM
Trang 71d) Hàm dò tìm theo tham chiếu dòng, cột:
array: địa chỉ mảng dò, phải là vùng tuyệt đối
row_num: vị trí dòng, phải >=1 và <= tổng số dòng
column_num: vị trí cột, phải >=1 và <=tổng số cột
INDEX(array,row_num,column_num)
5.2.4 HÀM TÌM KIẾM
Trang 72Ví dụ dò tìm theo tham chiếu dòng, cột
5.2.4 HÀM TÌM KIẾM
Trang 73e) Hàm dò tìm trên 2 bảng dò song song:
lookup_value: giá trị dò tìm,
lookup_vector: địa chỉ mảng dò, phải là vùng tuyệt đối
result_vector: bảng trả về giá trị tham chiếu,
phải là vùng tuyệt đối
LOOKUP(lookup_value,lookup_vector,result_vector)
5.2.4 HÀM TÌM KIẾM
Trang 74Ví dụ dò tìm trên 2 bảng dò song song
=LOOKUP(A3,$G$6:$G$10,$E$3:$E$7)
5.2.4 HÀM TÌM KIẾM
Trang 766.1 KIỂU SỐ, NGÀY THÁNG, TIỀN TỆ
Trang 776.1 KIỂU SỐ, NGÀY THÁNG, TIỀN TỆ
6.1.3 Hiển thị đơn vị số, kiểu ngày tháng, ký hiệu tiền tệ.
Format Cells -> Number
Curency
Hoặc Accounting
Symbol - lựa chọn ký hiệu
Tiền tệ thường sử dụng
Trang 786.2.1 Phông chữ (Font) :
Chọn khối dữ liệu -> Home -> Cell -> Format -> Format Cells
-> Chọn thẻ Font
Trang 796.2.2 Màu nền:
Chọn khối dữ liệu ->Home ->Cell -> Format -> Format Cells -> chọn thẻ Fill.
Trang 806.2.3 Sao chép định dạng
Sao chép giá trị:
Chọn ô cần sao chép -> Phải chuột -> Copy
Chọn ô muốn chép đến -> Phải chuột -> Paste Special
Trang 81Sao chép giá trị tăng dần:
Chọn ô cần sao chép
Crtl + kéo vào góc dưới bên phải của ô
Giá trị sao chép sẽ tăng dần
Đánh số thứ tự:
Chọn ô và nhập giá trị bắt đầu
Home -> Fill -> Series
Khai báo kiểu đánh số, bước nhảy
Series in: Đánh số theo dòng hay cột
Trang 82Di chuyển
Chọn khối dữ liệu –> Phải chuột -> Cut
Chọn vị trí cần chèn -> Phải chuột -> Paste
Di chuyển nhanh:
Chọn ô có chứa dữ liệu cần Copy
Click vào đường viền ô dữ liệu và kéo
Trang 836.3.1 Cuộn văn bản (text wrapping)
Chọn khối dữ liệu ->Home ->Cell -> Format ->
Format Cells -> Alignment.
Trang 846.3.2 Canh gióng nội dung:
Chọn khối dữ liệu ->Home ->Cell -> Format ->
Format Cells -> Alignment.
Trang 856.3.3 Tách (Split)/Ghép (Merge) các ô
Căn tiêu đề, nội dung trong ô tách/ghép
6.3 CĂN CHỈNH, TẠO HIỆU ỨNG VIỀN
Trang 866.3.4 Viền khung
Chọn khối dữ liệu ->Home ->Cell -> Format ->
Format Cells -> Border
6.3 CĂN CHỈNH, TẠO HIỆU ỨNG VIỀN
Trang 876.3.5 Bảo mật nội dung:
Chọn khối dữ liệu ->Home ->Cell -> Format ->
Format Cells -> Protection.
Locked - Khóa
không cho thay
đổi nội dung
Hidden - Ẩn
công thức
6.3 CĂN CHỈNH, TẠO HIỆU ỨNG VIỀN
Trang 897 BIỂU ĐỒ
7.1 Tạo biểu đồ
7.1.2 Chọn một biểu đồ
Cách tạo biểu đồ từ dữ liệu bảng tính:
Chọn toàn bộ bảng dữ liệu (gồm cả số liệu và tiêu đề), sau đó vào
tab Insert, chọn biểu tượng đồ thị mong muốn trong
nhóm Charts
Trang 907 BIỂU ĐỒ
7.1 Tạo biểu đồ
7.1.2 Thay đổi loại biểu đồ.
Để thay đổi kiểu biểu đồ bạn chỉ cần kích chuột vào biểu
đồ hiện tại sau đó chọn kiểu biểu đồ mới thì nó sẽ tự
động chuyển Dưới đây biểu đồ được chọn mới là 3-D
Bar.