1. Trang chủ
  2. » Tất cả

TÀI LIỆU PHỔI HỢP SỬ DỤNG THUỐC HỢP LÍ TRÁNH GÂY ĐỘC TÍNH

15 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 89,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NH NG THU C NÊN TRÁNH HO C TH N TR NG ỮNG THUỐC NÊN TRÁNH HOẶC THẬN TRỌNG ỐC NÊN TRÁNH HOẶC THẬN TRỌNG ẶC THẬN TRỌNG ẬN TRỌNG ỌNG KHI DÙNG NG Ở NGƯỜI SUY GIẢM CHỨC NĂNG THẬN ƯỜI SUY GIẢM

Trang 1

NH NG THU C NÊN TRÁNH HO C TH N TR NG ỮNG THUỐC NÊN TRÁNH HOẶC THẬN TRỌNG ỐC NÊN TRÁNH HOẶC THẬN TRỌNG ẶC THẬN TRỌNG ẬN TRỌNG ỌNG KHI DÙNG NG Ở NGƯỜI SUY GIẢM CHỨC NĂNG THẬN ƯỜI SUY GIẢM CHỨC NĂNG THẬN I SUY GI M CH C NĂNG TH N ẢM CHỨC NĂNG THẬN ỨC NĂNG THẬN ẬN TRỌNG

Acarbose T v a đ n n ngừ vừa đến nặng ừ vừa đến nặng ến nặng ặng Hãng s n xu t khuy n cáo nên tránh dùng ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ất khuyến cáo nên tránh dùng ến nặng Acebutolol V aừ vừa đến nặng B t đ u v i li u nh ; tích luỹ chuy n hoá tínhắt đầu với liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ầu với liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ới liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ển hoá tính

c cực Acetazolamid Nhẹ Tránh dùng; nhi m đ c acid chuy n hoá ễm độc acid chuyển hoá ộc acid chuyển hoá ển hoá tính

Aciclovir Nhẹ Gi m li u tiêm tĩnh m ch ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ạch

T v a đ n n ngừ vừa đến nặng ừ vừa đến nặng ến nặng ặng Gi m li u ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính Acid acetyl salicylic N ngặng Tránh dùng; nứ nước và natri; giảm chức năng ưới liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tínhc và natri; gi m ch c năngản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ứ nước và natri; giảm chức năng

th n; tăng nguy c xu t huy t đận; tăng nguy cơ xuất huyết đường tiêu hoá ơ xuất huyết đường tiêu hoá ất khuyến cáo nên tránh dùng ến nặng ường tiêu hoá ng tiêu hoá Acid nalidixic T v a đ n n ngừ vừa đến nặng ừ vừa đến nặng ến nặng ặng Dùng v i li u b ng 1/2 li u thông thới liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ằng 1/2 liều thông thường; ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ường tiêu hoá ng;

không có hi u qu ngệu quả ở người bệnh suy chức ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ở người bệnh suy chức ường tiêu hoá i b nh suy ch cệu quả ở người bệnh suy chức ứ nước và natri; giảm chức năng năng th n vì n ng đ thu c trong nận; tăng nguy cơ xuất huyết đường tiêu hoá ồng độ thuốc trong nước tiểu ộc acid chuyển hoá ốc trong nước tiểu ưới liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tínhc ti uển hoá tính không đ ủ

Acid valproic T nh đ n v aừ vừa đến nặng ẹ ến nặng ừ vừa đến nặng Gi m li uản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính

N ngặng Thay đ i ch đ li u ổi chế độ liều ến nặng ộc acid chuyển hoá ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính Allopurinol V aừ vừa đến nặng Dùng v i li u 100 - 200 mg/ngày; tăng nhi mới liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ễm độc acid chuyển hoá

đ c; phát banộc acid chuyển hoá

N ngặng Dùng v i li u 100 mg/ngày vào các ngày xenới liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính

kẽ Li u t i đa là 100 mg/ngàyều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ốc trong nước tiểu Amikacin Nhẹ Gi m li u ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính

Amoxicilin N ngặng Gi m li u; hay phát ban ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính

Amoxicilin + acid clavulanic T v a đ n n ngừ vừa đến nặng ừ vừa đến nặng ến nặng ặng Gi m li u ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính

Amphotericin Nhẹ Ch dùng khi không có thu c nào khác thay thỉ dùng khi không có thuốc nào khác thay thế ốc trong nước tiểu ến nặng Ampicilin N ngặng Gi m li u; hay phát ban ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính

Atenolol V aừ vừa đến nặng Gi m li uản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính

N ngặng B t đ u v i li u th p; có th gi m l u lắt đầu với liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ầu với liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ới liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ất khuyến cáo nên tránh dùng ển hoá tính ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ư ượngng

máu trong th n và nh hận; tăng nguy cơ xuất huyết đường tiêu hoá ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ưở người bệnh suy chứcng có h i đ n ch cạch ến nặng ứ nước và natri; giảm chức năng năng c a th n ủ ận; tăng nguy cơ xuất huyết đường tiêu hoá

Azathioprin N ngặng Gi m li u ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính

Benzathin benzylpenicilin N ngặng Ng đ c th n kinh; li u cao có th gây co gi t ộc acid chuyển hoá ộc acid chuyển hoá ầu với liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ển hoá tính ận; tăng nguy cơ xuất huyết đường tiêu hoá Benzylpenicilin N ngặng Lượngng t i đa 6 g/ngày; ng đ c an th n ốc trong nước tiểu ộc acid chuyển hoá ộc acid chuyển hoá ầu với liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính

Bleomycin V aừ vừa đến nặng Gi m li uản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính

Calcitonin V aừ vừa đến nặng Gi m li u ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính

Captopril T nh đ n v aừ vừa đến nặng ẹ ến nặng ừ vừa đến nặng Th n tr ng khi dùng thu c và giám sát ph nận; tăng nguy cơ xuất huyết đường tiêu hoá ọng khi dùng thuốc và giám sát phản ốc trong nước tiểu ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng

ng; li u ban đ u 12,5 mg chia 2 l n/ngày

ứ nước và natri; giảm chức năng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ầu với liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ầu với liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính

Thường tiêu hoá ng x y ra tăng kali huy t và có nhi uản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ến nặng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính

ph n ng có h i ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ứ nước và natri; giảm chức năng ạch Carbamazepin Hãng s n xu t khuy n cáo nên th n tr ng ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ất khuyến cáo nên tránh dùng ến nặng ận; tăng nguy cơ xuất huyết đường tiêu hoá ọng khi dùng thuốc và giám sát phản Carboplatin Nhẹ Gi m li u; theo dõi các thông s v máu vàản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ốc trong nước tiểu ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính

ch c năng th n ứ nước và natri; giảm chức năng ận; tăng nguy cơ xuất huyết đường tiêu hoá

T v a đ n n ngừ vừa đến nặng ừ vừa đến nặng ến nặng ặng Tránh dùng Cefadroxil V aừ vừa đến nặng Gi m li uản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính

Cefalexin N ngặng Li u t i đa là 500mg/ngàyều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ốc trong nước tiểu

Cefazolin Nhẹ Gi m li uản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính

Cefotaxim N ngặng Dùng v i 1/2 li uới liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính

Cefradin Nhẹ Gi m li uản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính

Ceftazidim Nhẹ Gi m li uản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính

Ceftriaxon N ngặng Gi m li u; gây nhi m đ c th n và gan ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ễm độc acid chuyển hoá ộc acid chuyển hoá ận; tăng nguy cơ xuất huyết đường tiêu hoá

Cefuroxim T v a đ n n ngừ vừa đến nặng ừ vừa đến nặng ến nặng ặng Gi m li u không qua đản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ường tiêu hoá ng u ngốc trong nước tiểu

Cetirizin V aừ vừa đến nặng Dùng 1/2 li u thông thều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ường tiêu hoá ng

Cimetidin T nh đ n v aừ vừa đến nặng ẹ ến nặng ừ vừa đến nặng H n ch li u xu ng 600 - 800mg/ngày; đôi khiạch ến nặng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ốc trong nước tiểu

có nguy c r i lo n ơ xuất huyết đường tiêu hoá ốc trong nước tiểu ạch

N ngặng H n ch li u xu ng 400 mg/ngàyạch ến nặng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ốc trong nước tiểu Ciprofloxacin V aừ vừa đến nặng Dùng 1/2 li u thông thều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ường tiêu hoá ng

Cisplatin Nhẹ Tránh dùng n u có th ; nhi m đ c th n vàến nặng ển hoá tính ễm độc acid chuyển hoá ộc acid chuyển hoá ận; tăng nguy cơ xuất huyết đường tiêu hoá

nhi m đ c th n kinh ễm độc acid chuyển hoá ộc acid chuyển hoá ầu với liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính Clarithromycin T v a đ n n ngừ vừa đến nặng ừ vừa đến nặng ến nặng ặng Dùng v i 1/2 li uới liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính

Clindamycin Th i gian n a đ i trong huy t tờng tiêu hoá ửa đời trong huyết tương kéo dài; ờng tiêu hoá ến nặng ươ xuất huyết đường tiêu hoá ng kéo dài;

Trang 2

Tên thu c ốc M c đ suy th n ức độ suy thận ộ suy thận ận Nh n xét ận

có th c n ph i gi m li u ển hoá tính ầu với liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính Clofibrat T nh đ n v aừ vừa đến nặng ẹ ến nặng ừ vừa đến nặng Gi m li u; tăng t n h i đ n ch c năng th n;ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ổi chế độ liều ạch ến nặng ứ nước và natri; giảm chức năng ận; tăng nguy cơ xuất huyết đường tiêu hoá

b nh v c ệu quả ở người bệnh suy chức ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ơ xuất huyết đường tiêu hoá

Clophenamin N ngặng Có th c n gi m li u ển hoá tính ầu với liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính

Cloramphenicol N ngặng Tránh dùng n u có thu c thay th ; gi m sến nặng ốc trong nước tiểu ến nặng ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ực

t o huy t theo li u ạch ến nặng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính Clorazepat N ngặng B t đ u b ng li u th p ắt đầu với liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ầu với liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ằng 1/2 liều thông thường; ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ất khuyến cáo nên tránh dùng

Cloroquin T nh đ n v aừ vừa đến nặng ẹ ến nặng ừ vừa đến nặng Gi m li uản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính

Clorpromazin N ngặng B t đ u v i li u nh ; tăng đ nh y c m c aắt đầu với liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ầu với liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ới liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ộc acid chuyển hoá ạch ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ủ

não Cloxacilin N ngặng Gi m li uản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính

Codein T v a đ n n ngừ vừa đến nặng ừ vừa đến nặng ến nặng ặng Gi m li u ho c tránh dùng; tăng và kéo dài tácản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ặng

d ng c a thu c; tăng đ nh y c m c a não ụng của thuốc; tăng độ nhạy cảm của não ủ ốc trong nước tiểu ộc acid chuyển hoá ạch ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ủ Colchicin V aừ vừa đến nặng Gi m li uản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính

N ngặng Tránh dùng ho c gi m li u n u không cóặng ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ến nặng

thu c thay th ốc trong nước tiểu ến nặng Colistin Nhẹ Gi m li u; ng đ c th n; ng đ c th n kinh ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ộc acid chuyển hoá ộc acid chuyển hoá ận; tăng nguy cơ xuất huyết đường tiêu hoá ộc acid chuyển hoá ộc acid chuyển hoá ầu với liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính Cyclophosphamid Gi m li uản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính

Cycloserin T nh đ n v aừ vừa đến nặng ẹ ến nặng ừ vừa đến nặng Gi m li uản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính

Cyclosporin Li u ph thu c vào m c tăng creatinin huy tều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ụng của thuốc; tăng độ nhạy cảm của não ộc acid chuyển hoá ứ nước và natri; giảm chức năng ến nặng

thanh và ure trong m t s tu n đ u, có thộc acid chuyển hoá ốc trong nước tiểu ầu với liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ầu với liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ển hoá tính

c n gi m li u ầu với liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính Dacarbazin T nh đ n v aừ vừa đến nặng ẹ ến nặng ừ vừa đến nặng Có th c n ph i gi m li uển hoá tính ầu với liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính

Deferoxamin Ph c h p kim lo i đứ nước và natri; giảm chức năng ợng ạch ượngc bài ti t qua th n ến nặng ận; tăng nguy cơ xuất huyết đường tiêu hoá Dextromethorphan T v a đ n n ngừ vừa đến nặng ừ vừa đến nặng ến nặng ặng Gi m li u ho c tránh dùng; tăng và kéo dài tácản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ặng

d ng c a thu c; tăng đ nh y c m c a não ụng của thuốc; tăng độ nhạy cảm của não ủ ốc trong nước tiểu ộc acid chuyển hoá ạch ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ủ Dextropropoxyphen T v a đ n n ngừ vừa đến nặng ừ vừa đến nặng ến nặng ặng Gi m li u ho c tránh dùng; tác d ng cao vàản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ặng ụng của thuốc; tăng độ nhạy cảm của não

kéo dài; tăng đ nh y c m c a não ộc acid chuyển hoá ạch ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ủ Diazepam N ngặng B t đ u v i li u nh ; tăng đ nh y c m c aắt đầu với liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ầu với liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ới liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ộc acid chuyển hoá ạch ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ủ

não Diclofenac Nhẹ Dùng v i li u tác d ng th p nh t; theo dõiới liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ụng của thuốc; tăng độ nhạy cảm của não ất khuyến cáo nên tránh dùng ất khuyến cáo nên tránh dùng

ch c năng th n; gi nứ nước và natri; giảm chức năng ận; tăng nguy cơ xuất huyết đường tiêu hoá ữ nước và natri; gây hại ưới liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tínhc và natri; gây h iạch

ch c năng th n có th d n đ n suy th n ứ nước và natri; giảm chức năng ận; tăng nguy cơ xuất huyết đường tiêu hoá ển hoá tính ẫn đến suy thận ến nặng ận; tăng nguy cơ xuất huyết đường tiêu hoá

T v a đ n n ngừ vừa đến nặng ừ vừa đến nặng ến nặng ặng Tránh dùng n u có th ến nặng ển hoá tính Diethylcarbamazin T v a đ n n ngừ vừa đến nặng ừ vừa đến nặng ến nặng ặng Gi m li u; bài ti t nản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ến nặng ưới liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tínhc ti u gi m đáng k ển hoá tính ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ển hoá tính Digoxin Nhẹ Gi m li u; tăng nhi m đ c do nhi u lo n ch tản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ễm độc acid chuyển hoá ộc acid chuyển hoá ễm độc acid chuyển hoá ạch ất khuyến cáo nên tránh dùng

đi n phân ệu quả ở người bệnh suy chức Diltiazem B t đ u v i li u th p h n ắt đầu với liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ầu với liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ới liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ất khuyến cáo nên tránh dùng ơ xuất huyết đường tiêu hoá

Dimenhydrinat N ngặng Hãng s n xu t khuy n cáo có kh năng b tíchản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ất khuyến cáo nên tránh dùng ến nặng ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ị tích

thu c ốc trong nước tiểu Dimercaprol Dùng thu c gián đo n ho c tuy t đ i th nốc trong nước tiểu ạch ặng ệu quả ở người bệnh suy chức ốc trong nước tiểu ận; tăng nguy cơ xuất huyết đường tiêu hoá

tr ng khi dùng n u tình tr ng suy th n ti nọng khi dùng thuốc và giám sát phản ến nặng ạch ận; tăng nguy cơ xuất huyết đường tiêu hoá ến nặng tri n trong khi đang đi u tr ển hoá tính ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ị tích

Enalapril T nh đ n v aừ vừa đến nặng ẹ ến nặng ừ vừa đến nặng Th n tr ng khi s d ng; thận; tăng nguy cơ xuất huyết đường tiêu hoá ọng khi dùng thuốc và giám sát phản ửa đời trong huyết tương kéo dài; ụng của thuốc; tăng độ nhạy cảm của não ường tiêu hoá ng x y ra tăngản xuất khuyến cáo nên tránh dùng

kali huy t và các tác d ng không mong mu nến nặng ụng của thuốc; tăng độ nhạy cảm của não ốc trong nước tiểu khác; li u ban đ u nên là 2,5mg/1 l n/ngày ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ầu với liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ầu với liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính Ephedrin (ma hoàng) N ngặng Tránh dùng; ng đ c h th n kinh trung ộc acid chuyển hoá ộc acid chuyển hoá ệu quả ở người bệnh suy chức ầu với liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ươ xuất huyết đường tiêu hoá ng

(CNS) Ergometrin N ngặng Hãng s n xu t khuy n cáo nên tránh dùng ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ất khuyến cáo nên tránh dùng ến nặng Ergotamin V aừ vừa đến nặng Tránh dùng; nguy c co m ch th n ơ xuất huyết đường tiêu hoá ạch ận; tăng nguy cơ xuất huyết đường tiêu hoá

Erythromycin N ngặng Dùng li u t i đa 1,5g/ngày; ng đ c thính giácều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ốc trong nước tiểu ộc acid chuyển hoá ộc acid chuyển hoá Esmolol N ngặng B t đ u v i li u th p; có th làm gi m l uắt đầu với liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ầu với liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ới liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ất khuyến cáo nên tránh dùng ển hoá tính ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ư

lượngng máu trong th n và nh hận; tăng nguy cơ xuất huyết đường tiêu hoá ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ưở người bệnh suy chứcng có h i lênạch

ch c năng th n ngứ nước và natri; giảm chức năng ận; tăng nguy cơ xuất huyết đường tiêu hoá ở người bệnh suy chức ường tiêu hoá ệu quả ở người bệnh suy chứci b nh suy th n n ng ận; tăng nguy cơ xuất huyết đường tiêu hoá ặng Ethambutol Nhẹ Gi m li u; t n thản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ổi chế độ liều ươ xuất huyết đường tiêu hoá ng th n kinh th giác ầu với liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ị tích Famotidin N ngặng Gi m li uản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính

Fenofibrat Nhẹ Li u nên dùng là 67mg/chia 2 l n/ngày ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ầu với liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính

V aừ vừa đến nặng Li u nên dùng là 67mg/ngày ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính

Trang 3

Tên thu c ốc M c đ suy th n ức độ suy thận ộ suy thận ận Nh n xét ận

Fentanyl T v a đ n n ngừ vừa đến nặng ừ vừa đến nặng ến nặng ặng Gi m li u ho c tránh dùng; tác d ng cao vàản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ặng ụng của thuốc; tăng độ nhạy cảm của não

kéo dài; tăng đ nh y c m c a não ộc acid chuyển hoá ạch ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ủ Fluconazol T nh đ n v aừ vừa đến nặng ẹ ến nặng ừ vừa đến nặng Dùng li u đ u tiên nh bình thều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ầu với liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ư ường tiêu hoá ng, các li uều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính

ti p theo gi m 1/2ến nặng ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng Furosemid V aừ vừa đến nặng Có th c n dùng li u cao; có th gây đi c sauển hoá tính ầu với liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ển hoá tính ến nặng

khi tiêm tĩnh m ch nhanh ạch Gemfibrozil N ngặng B t đ u v i li u 900mg/ngày ắt đầu với liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ầu với liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ới liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính

Gentamicin Nhẹ Gi m li uản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính

Gliclazid T nh đ n v aừ vừa đến nặng ẹ ến nặng ừ vừa đến nặng Gi m li u ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính

N ngặng Tránh dùng n u có th ; n u không có thu cến nặng ển hoá tính ến nặng ốc trong nước tiểu

thay th , c n gi m li u và theo dõi ch t chẽ ến nặng ầu với liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ặng Haloperidol N ngặng B t đ u v i li u nh ; tăng đ nh y c m c aắt đầu với liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ầu với liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ới liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ộc acid chuyển hoá ạch ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ủ

não Heparin N ngặng Tăng nguy c xu t huy tơ xuất huyết đường tiêu hoá ất khuyến cáo nên tránh dùng ến nặng

Hydralazin Gi m li u n u đ thanh th i creatinin dản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ến nặng ộc acid chuyển hoá ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ưới liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tínhi

30mL/phút Hydrochlorothiazid V aừ vừa đến nặng Tránh dùng; không có hi u qu ệu quả ở người bệnh suy chức ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng

Ibuprofen Nhẹ Dùng li u hi u qu th p nh t; gây tích nều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ệu quả ở người bệnh suy chức ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ất khuyến cáo nên tránh dùng ất khuyến cáo nên tránh dùng ưới liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tínhc

và natri; h i ch c năng th n có th d n đ nạch ứ nước và natri; giảm chức năng ận; tăng nguy cơ xuất huyết đường tiêu hoá ển hoá tính ẫn đến suy thận ến nặng suy ch c năng th n ứ nước và natri; giảm chức năng ận; tăng nguy cơ xuất huyết đường tiêu hoá

T v a đ n n ngừ vừa đến nặng ừ vừa đến nặng ến nặng ặng Tránh dùng

120micromol/lít Indomethacin Nhẹ Dùng li u tác d ng th p nh t và theo dõi ch cều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ụng của thuốc; tăng độ nhạy cảm của não ất khuyến cáo nên tránh dùng ất khuyến cáo nên tránh dùng ứ nước và natri; giảm chức năng

năng th n; gi nận; tăng nguy cơ xuất huyết đường tiêu hoá ữ nước và natri; gây hại ưới liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tínhc và natri; gây h i cho ch cạch ứ nước và natri; giảm chức năng năng th n và có th d n đ n suy th n ận; tăng nguy cơ xuất huyết đường tiêu hoá ển hoá tính ẫn đến suy thận ến nặng ận; tăng nguy cơ xuất huyết đường tiêu hoá

T v a đ n n ngừ vừa đến nặng ừ vừa đến nặng ến nặng ặng Tránh dùng n u có thến nặng ển hoá tính Insulin N ngặng Có th c n gi m li u ển hoá tính ầu với liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính

Iohexol T v a đ n n ngừ vừa đến nặng ừ vừa đến nặng ến nặng ặng Tăng nguy c ng đ c th n; tránh m t nơ xuất huyết đường tiêu hoá ộc acid chuyển hoá ộc acid chuyển hoá ận; tăng nguy cơ xuất huyết đường tiêu hoá ất khuyến cáo nên tránh dùng ưới liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tínhc Isoniazid N ngặng Li u t i đa là 200mg/ngày; b nh th n kinhều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ốc trong nước tiểu ệu quả ở người bệnh suy chức ầu với liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính

ngo i vi ạch Itraconazol Sinh kh d ng có th gi m ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ụng của thuốc; tăng độ nhạy cảm của não ển hoá tính ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng

Kali clorid V aừ vừa đến nặng Tránh dùng hàng ngày, có nguy c kali huy tơ xuất huyết đường tiêu hoá ến nặng

cao Kanamycin Nhẹ Gi m li u ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính

Ketoprofen Nhẹ Dùng li u tác d ng th p nh t và theo dõi ch cều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ụng của thuốc; tăng độ nhạy cảm của não ất khuyến cáo nên tránh dùng ất khuyến cáo nên tránh dùng ứ nước và natri; giảm chức năng

năng th n; gi nận; tăng nguy cơ xuất huyết đường tiêu hoá ữ nước và natri; gây hại ưới liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tínhc và natri; gây h i cho ch cạch ứ nước và natri; giảm chức năng năng th n có th gây suy th n ận; tăng nguy cơ xuất huyết đường tiêu hoá ển hoá tính ận; tăng nguy cơ xuất huyết đường tiêu hoá

T v a đ n n ngừ vừa đến nặng ừ vừa đến nặng ến nặng ặng Tránh dùng n u có thến nặng ển hoá tính Magnesi hydroxid V aừ vừa đến nặng Tránh dùng ho c gi m li uặng ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính

Magnesi sulfat V aừ vừa đến nặng Tránh dùng ho c gi m li uặng ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính

Manitol Tránh dùng ngo i tr li u th có đáp ng l iạch ừ vừa đến nặng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ửa đời trong huyết tương kéo dài; ứ nước và natri; giảm chức năng ợng

ni u ệu quả ở người bệnh suy chức Meloxicam Nhẹ Dùng li u tác d ng th p nh t và theo dõi ch cều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ụng của thuốc; tăng độ nhạy cảm của não ất khuyến cáo nên tránh dùng ất khuyến cáo nên tránh dùng ứ nước và natri; giảm chức năng

năng th n; gi nận; tăng nguy cơ xuất huyết đường tiêu hoá ữ nước và natri; gây hại ưới liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tínhc và natri; gây h i cho ch cạch ứ nước và natri; giảm chức năng năng th n có th d n đ n suy th n ận; tăng nguy cơ xuất huyết đường tiêu hoá ển hoá tính ẫn đến suy thận ến nặng ận; tăng nguy cơ xuất huyết đường tiêu hoá

T v a đ n n ngừ vừa đến nặng ừ vừa đến nặng ến nặng ặng Tránh dùng n u có thến nặng ển hoá tính Metformin Nhẹ Tránh dùng; tăng nguy c nhi m đ c acidơ xuất huyết đường tiêu hoá ễm độc acid chuyển hoá ộc acid chuyển hoá

lactic Methotrexat Nhẹ Gi m li u; tích t ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ụng của thuốc; tăng độ nhạy cảm của não

V aừ vừa đến nặng Tránh dùng Methyldopa V aừ vừa đến nặng B t đ u v i li u nh ; nh y c m cao v i tácắt đầu với liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ầu với liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ới liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ạch ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ới liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính

d ng an th n và gi m huy t áp ụng của thuốc; tăng độ nhạy cảm của não ầu với liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ến nặng Metoclopramid N ngặng Tránh dùng ho c dùng v i li u nh ; tăng nguyặng ới liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ỏ; tích luỹ chuyển hoá tính

c nh ng ph n ng ngo i thápơ xuất huyết đường tiêu hoá ữ nước và natri; gây hại ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ứ nước và natri; giảm chức năng ạch Midazolam N ngặng B t đ u v i li u nh ; tăng đ nh y c m c aắt đầu với liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ầu với liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ới liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ộc acid chuyển hoá ạch ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ủ

não Morphin T v a đ n n ngừ vừa đến nặng ừ vừa đến nặng ến nặng ặng Gi m li u ho c tránh dùng; có tác d ng tăngản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ặng ụng của thuốc; tăng độ nhạy cảm của não

và kéo dài; nh y c m c a não tăngạch ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ủ Naproxen acid Nhẹ Dùng v i li u tác d ng th p nh t và theo dõiới liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ụng của thuốc; tăng độ nhạy cảm của não ất khuyến cáo nên tránh dùng ất khuyến cáo nên tránh dùng

ch c năng th n; gi nứ nước và natri; giảm chức năng ận; tăng nguy cơ xuất huyết đường tiêu hoá ữ nước và natri; gây hại ưới liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tínhc và natri; gây h i choạch

ch c năng c a th n có th d n đ n suy th n ứ nước và natri; giảm chức năng ủ ận; tăng nguy cơ xuất huyết đường tiêu hoá ển hoá tính ẫn đến suy thận ến nặng ận; tăng nguy cơ xuất huyết đường tiêu hoá

T v a đ n n ngừ vừa đến nặng ừ vừa đến nặng ến nặng ặng Tránh dùng n u có thến nặng ển hoá tính

Trang 4

Tên thu c ốc M c đ suy th n ức độ suy thận ộ suy thận ận Nh n xét ận

Neomycin Nhẹ Tránh dùng; nhi m đ c thính giác; nhi m đ cễm độc acid chuyển hoá ộc acid chuyển hoá ễm độc acid chuyển hoá ộc acid chuyển hoá

th n ận; tăng nguy cơ xuất huyết đường tiêu hoá Neostigmin V aừ vừa đến nặng Có th c n gi m li u ển hoá tính ầu với liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính

Netilmicin Nhẹ Gi m li uản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính

Nicardipin V aừ vừa đến nặng B t đ u dùng v i li u nh ắt đầu với liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ầu với liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ới liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ỏ; tích luỹ chuyển hoá tính

Nitrofurantoin Nhẹ Tránh dùng; b nh th n kinh ngo i biên; khôngệu quả ở người bệnh suy chức ầu với liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ạch

có hi u qu vì n ng đ trong nệu quả ở người bệnh suy chức ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ồng độ thuốc trong nước tiểu ộc acid chuyển hoá ưới liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tínhc ti u khôngển hoá tính

đ ủ Norfloxacin N ngặng Dùng v i li u 1/2 ới liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính

Ofloxacin Nhẹ Dùng li u đ u tiên nh bình thều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ầu với liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ư ường tiêu hoá ng, sau đó

dùng v i li u gi m 1/2 ới liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng Pancuronium N ngặng Th i gian t c nghẽn kéo dài (trong d n truy nờng tiêu hoá ắt đầu với liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ẫn đến suy thận ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính

th n kinh tim)ầu với liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính Penicilamin Nhẹ Tránh dùng n u có th ho c gi m li u; gâyến nặng ển hoá tính ặng ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính

đ c v i th nộc acid chuyển hoá ới liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ận; tăng nguy cơ xuất huyết đường tiêu hoá Perindopril T nh đ n v aừ vừa đến nặng ẹ ến nặng ừ vừa đến nặng Dùng có th n tr ng và theo dõi ph n ng;ận; tăng nguy cơ xuất huyết đường tiêu hoá ọng khi dùng thuốc và giám sát phản ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ứ nước và natri; giảm chức năng

thường tiêu hoá ng gây tăng kali huy t và các tác d ngến nặng ụng của thuốc; tăng độ nhạy cảm của não không mong mu n khác; li u ban đ u nên làốc trong nước tiểu ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ầu với liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính 2mg/1 l n/ngàyầu với liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính

V aừ vừa đến nặng Dùng v i li u ban đ u là 2mg/ 1l n/ ngàyới liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ầu với liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ầu với liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính

cách nh tận; tăng nguy cơ xuất huyết đường tiêu hoá

Pethidin T v a đ n n ngừ vừa đến nặng ừ vừa đến nặng ến nặng ặng Gi m li u ho c tránh dùng; tác d ng cao vàản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ặng ụng của thuốc; tăng độ nhạy cảm của não

kéo dài; tăng đ nh y c m c a não ộc acid chuyển hoá ạch ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ủ Phenobarbital N ngặng Tránh dùng v i li u cao ới liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính

Piracetam Nhẹ Dùng v i li u 1/2ới liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính

V aừ vừa đến nặng Dùng v i li u 1/4ới liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính

Piroxicam Nhẹ Dùng v i li u tác d ng th p nh t và theo dõiới liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ụng của thuốc; tăng độ nhạy cảm của não ất khuyến cáo nên tránh dùng ất khuyến cáo nên tránh dùng

ch c năng th n; gi natri và nứ nước và natri; giảm chức năng ận; tăng nguy cơ xuất huyết đường tiêu hoá ữ nước và natri; gây hại ưới liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tínhc; gây h i đ nạch ến nặng

ch c năng th n có th d n đ n suy th n ứ nước và natri; giảm chức năng ận; tăng nguy cơ xuất huyết đường tiêu hoá ển hoá tính ẫn đến suy thận ến nặng ận; tăng nguy cơ xuất huyết đường tiêu hoá

T v a đ n n ngừ vừa đến nặng ừ vừa đến nặng ến nặng ặng Tránh dùng n u có th ến nặng ển hoá tính Povidon-iod T v a đ n n ngừ vừa đến nặng ừ vừa đến nặng ến nặng ặng Tránh dùng thường tiêu hoá ng xuyên đ i v i niêm m c bốc trong nước tiểu ới liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ạch ị tích

viêm nhi m ho c t n thễm độc acid chuyển hoá ặng ổi chế độ liều ươ xuất huyết đường tiêu hoá ng Procain benzyl - penicilin N ngặng Nhi m đ c th n kinh - li u cao có th gây coễm độc acid chuyển hoá ộc acid chuyển hoá ầu với liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ển hoá tính

gi tận; tăng nguy cơ xuất huyết đường tiêu hoá

Propranolol N ngặng B t đ u v i li u nh ; có th làm gi m l uắt đầu với liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ầu với liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ới liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ển hoá tính ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ư

lượngng máu trong th n nh hận; tăng nguy cơ xuất huyết đường tiêu hoá ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ưở người bệnh suy chứcng x u đ nất khuyến cáo nên tránh dùng ến nặng

ch c năng th n ngứ nước và natri; giảm chức năng ận; tăng nguy cơ xuất huyết đường tiêu hoá ở người bệnh suy chức ường tiêu hoá ệu quả ở người bệnh suy chứci b nh suy th n n ng ận; tăng nguy cơ xuất huyết đường tiêu hoá ặng Propylthiouracil T nh đ n v aừ vừa đến nặng ẹ ến nặng ừ vừa đến nặng Dùng 3/4 li u thông thều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ường tiêu hoá ng

N ngặng Dùng 1/2 li u thông thều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ường tiêu hoá ng Quinapril Li u ban đ u nên là 2,5mg/1 l n/ngày ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ầu với liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ầu với liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính Quinin Gi m li u dùng duy trì ngoài đản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ường tiêu hoá ng u ngốc trong nước tiểu

trong đi u tr s t rét ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ị tích ốc trong nước tiểu Simvastatin T v a đ n n ngừ vừa đến nặng ừ vừa đến nặng ến nặng ặng V i nh ng li u cao h n 10mg/ngày c n th nới liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ữ nước và natri; gây hại ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ơ xuất huyết đường tiêu hoá ầu với liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ận; tăng nguy cơ xuất huyết đường tiêu hoá

tr ng khi dùng ọng khi dùng thuốc và giám sát phản Spironolacton Nhẹ Giám sát kali huy t tến nặng ươ xuất huyết đường tiêu hoá ng; nguy c cao v tăngơ xuất huyết đường tiêu hoá ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính

kali trong máu ngở người bệnh suy chức ường tiêu hoá ệu quả ở người bệnh suy chứci b nh suy th n n ng ận; tăng nguy cơ xuất huyết đường tiêu hoá ặng Streptomycin Nhẹ Gi m li uản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính

Sucralfat N ngặng Tránh dùng; h p th nhôm và có th tích luỹ ất khuyến cáo nên tránh dùng ụng của thuốc; tăng độ nhạy cảm của não ển hoá tính Sulfadiazin N ngặng Tránh dùng; nguy c cao v k t tinh trongơ xuất huyết đường tiêu hoá ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ến nặng

nưới liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tínhc ti uển hoá tính Sulfamethoxazol +

trimethoprim Nhẹ Dùng v i 1/2 li u thông thth i creatinin là 15 - 30mL/phút; tránh dùngản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ới liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ường tiêu hoá ng n u đ thanhến nặng ộc acid chuyển hoá

n u đ thanh th i < 15mL/phút ến nặng ộc acid chuyển hoá ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng Sulpirid V aừ vừa đến nặng Tránh dùng n u có th ho c gi m li u ến nặng ển hoá tính ặng ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính

Tenoxicam Nhẹ Dùng v i li u tác d ng th p nh t và theo dõiới liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ụng của thuốc; tăng độ nhạy cảm của não ất khuyến cáo nên tránh dùng ất khuyến cáo nên tránh dùng

ch c năng th n; gi natri và nứ nước và natri; giảm chức năng ận; tăng nguy cơ xuất huyết đường tiêu hoá ữ nước và natri; gây hại ưới liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tínhc; gây t n h iổi chế độ liều ạch cho ch c năng c a th n có th d n đ n suyứ nước và natri; giảm chức năng ủ ận; tăng nguy cơ xuất huyết đường tiêu hoá ển hoá tính ẫn đến suy thận ến nặng

th n ận; tăng nguy cơ xuất huyết đường tiêu hoá

T v a đ n n ngừ vừa đến nặng ừ vừa đến nặng ến nặng ặng Tránh dùng n u có thến nặng ển hoá tính

Trang 5

Tên thu c ốc M c đ suy th n ức độ suy thận ộ suy thận ận Nh n xét ận

Tetracyclin Nhẹ Tránh dùng; tác d ng ch ng đ ng hoá, tăngụng của thuốc; tăng độ nhạy cảm của não ốc trong nước tiểu ồng độ thuốc trong nước tiểu

urê huy t tến nặng ươ xuất huyết đường tiêu hoá ng, tăng tác h i đ n ch c năngạch ến nặng ứ nước và natri; giảm chức năng

th n ận; tăng nguy cơ xuất huyết đường tiêu hoá

Timolol N ngặng B t đ u v i li u th p; có th gi m l u lắt đầu với liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ầu với liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ới liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ất khuyến cáo nên tránh dùng ển hoá tính ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ư ượngng

máu trong th n và nh hận; tăng nguy cơ xuất huyết đường tiêu hoá ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ưở người bệnh suy chứcng có h i đ n ch cạch ến nặng ứ nước và natri; giảm chức năng năng th n ngận; tăng nguy cơ xuất huyết đường tiêu hoá ở người bệnh suy chức ường tiêu hoá ệu quả ở người bệnh suy chứci b nh suy th n n ng ận; tăng nguy cơ xuất huyết đường tiêu hoá ặng Tobramycin Nhẹ Gi m li u ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính

Tolbutamid T nh đ n v aừ vừa đến nặng ẹ ến nặng ừ vừa đến nặng Gi m li u ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính

N ngặng Tránh dùng n u có th ; n u không có thu cến nặng ển hoá tính ến nặng ốc trong nước tiểu

thay th thì nên gi m li u và theo dõi ch t chẽến nặng ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ặng Tretinoin Nhẹ Gi m li uản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính

Trimethoprim V aừ vừa đến nặng Gi m li uản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính

Vancomycin Nhẹ Gi m li uản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính

Warfarin N ngặng Gi m li uản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính

Trang 6

NH NG THU C NÊN TRÁNH HO C TH N TR NG ỮNG THUỐC NÊN TRÁNH HOẶC THẬN TRỌNG ỐC NÊN TRÁNH HOẶC THẬN TRỌNG ẶC THẬN TRỌNG ẬN TRỌNG ỌNG KHI DÙNG CHO NG ƯỜI SUY GIẢM CHỨC NĂNG THẬN I B NH SUY GI M CH C NĂNG GAN ỆNH SUY GIẢM CHỨC NĂNG GAN ẢM CHỨC NĂNG THẬN ỨC NĂNG THẬN

Acid acetylsalicylic Tránh dùng; nguy c ch y máu đơ xuất huyết đường tiêu hoá ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ường tiêu hoá ng đường tiêu hoá ng tiêu hoá

Alfuzosin Gi m li u v i b nh gan nh ho c v a; tránh dùng n u b nh gan n ngản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ới liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ệu quả ở người bệnh suy chức ẹ ặng ừ vừa đến nặng ến nặng ệu quả ở người bệnh suy chức ặng Allopurinol Gi m li uản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính

Aminophylin Gi m li uản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính

Amitriptylin Tránh dùng v i b nh gan n ng; tác d ng an th n cao ới liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ệu quả ở người bệnh suy chức ặng ụng của thuốc; tăng độ nhạy cảm của não ầu với liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính

Amlodipin N a đ i trong huy t tửa đời trong huyết tương kéo dài; ờng tiêu hoá ến nặng ươ xuất huyết đường tiêu hoá ng dài, có th c n gi m li u ển hoá tính ầu với liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính

Amoxicilin + acid clavulanic Theo dõi ch c năng gan ngứ nước và natri; giảm chức năng ở người bệnh suy chức ường tiêu hoá ệu quả ở người bệnh suy chứci b nh gan; vàng da do m t trongứ nước và natri; giảm chức năng ận; tăng nguy cơ xuất huyết đường tiêu hoá

ho c sau đi u tr ; thặng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ị tích ường tiêu hoá ng x y ra ngản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ở người bệnh suy chức ường tiêu hoá ệu quả ở người bệnh suy chứci b nh nam ho c ngặng ường tiêu hoá ệu quả ở người bệnh suy chứci b nh trên 65 tu i; do đó đ t đi u tr không nên vổi chế độ liều ợng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ị tích ượngt quá 14 ngày

Azathioprin Có th c n gi m li u ển hoá tính ầu với liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính

Azithromycin Tránh dùng; có bi u hi n vàng da ển hoá tính ệu quả ở người bệnh suy chức

Benzafibrat Tránh dùng v i tình tr ng b nh gan n ng ới liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ạch ệu quả ở người bệnh suy chức ặng

Bupivacain Tránh dùng ho c gi m li u v i tình tr ng b nh gan n ng ặng ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ới liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ạch ệu quả ở người bệnh suy chức ặng

Carbamazepin Suy gi m chuy n hoá b nh gan đang ti n tri nản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ển hoá tính ở người bệnh suy chức ệu quả ở người bệnh suy chức ến nặng ển hoá tính

Ceftriaxon Gi m li u; ki m soát n ng đ trong huy t tản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ển hoá tính ồng độ thuốc trong nước tiểu ộc acid chuyển hoá ến nặng ươ xuất huyết đường tiêu hoá ng n u ngến nặng ường tiêu hoá ệu quả ở người bệnh suy chứci b nh bị tích

suy ch c năng th n n ng và suy ch c năng gan ứ nước và natri; giảm chức năng ận; tăng nguy cơ xuất huyết đường tiêu hoá ặng ứ nước và natri; giảm chức năng Cloramphenicol Tránh dùng; nguy c c ch tu xơ xuất huyết đường tiêu hoá ứ nước và natri; giảm chức năng ến nặng ỷ xương cao ươ xuất huyết đường tiêu hoá ng cao

Clorpheniramin Tránh dùng; an th n không thích h p ngầu với liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ợng ở người bệnh suy chức ường tiêu hoá ệu quả ở người bệnh suy chứci b nh b b nh gan n ng ị tích ệu quả ở người bệnh suy chức ặng Clorpromazin Có th thúc đ y hôn mê; đ c v i ganển hoá tính ẩy hôn mê; độc với gan ộc acid chuyển hoá ới liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính

Cimetidin Gi m li u; nguy c lú l n cao ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ơ xuất huyết đường tiêu hoá ẫn đến suy thận

Cinnarizin Tránh dùng; an th n không thích h p ngầu với liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ợng ở người bệnh suy chức ường tiêu hoá ệu quả ở người bệnh suy chứci b nh b b nh gan n ngị tích ệu quả ở người bệnh suy chức ặng Ciprofloxacin Viêm gan có ho i tạch ửa đời trong huyết tương kéo dài;

Clarithromycin R i lo n ch c năng gan bao g m vàng da ốc trong nước tiểu ạch ứ nước và natri; giảm chức năng ồng độ thuốc trong nước tiểu

Clindamycin Gi m li uản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính

Cloxacilin Có th x y ra vàng da do m t vài tu n sau khi đã ng ng đi u tr ; cácển hoá tính ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ứ nước và natri; giảm chức năng ận; tăng nguy cơ xuất huyết đường tiêu hoá ầu với liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ừ vừa đến nặng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ị tích

y u t nguy c tăng theo tu i và dùng thu c kéo dài h n 2 tu n ến nặng ốc trong nước tiểu ơ xuất huyết đường tiêu hoá ổi chế độ liều ốc trong nước tiểu ơ xuất huyết đường tiêu hoá ầu với liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính Codein Tránh dùng ho c gi m li u; có th thúc đ y hôn mê ặng ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ển hoá tính ẩy hôn mê; độc với gan

Cyclophosphamid Gi m li uản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính

Cyclosporin Có th c n đi u ch nh li u ển hoá tính ầu với liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ỉ dùng khi không có thuốc nào khác thay thế ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính

Cytarabin Gi m li uản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính

Dacarbazin Có th ph i gi m li u ngển hoá tính ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ở người bệnh suy chức ường tiêu hoá ệu quả ở người bệnh suy chứci b nh gan nh ho c trung bình; tránhẹ ặng

dùng n u ngến nặng ường tiêu hoá ệu quả ở người bệnh suy chứci b nh có b nh gan n ng ệu quả ở người bệnh suy chức ặng Dantrolen Tránh dùng; có th gây t n thển hoá tính ổi chế độ liều ươ xuất huyết đường tiêu hoá ng gan n ng ặng

Dextromethorphan Tránh dùng ho c gi m li u; có th thúc đ y hôn mê ặng ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ển hoá tính ẩy hôn mê; độc với gan

Dextropropoxyphen Tránh dùng ho c gi m li u; có th thúc đ y hôn mê ặng ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ển hoá tính ẩy hôn mê; độc với gan

Diazepam Có th thúc đ y hôn mê ển hoá tính ẩy hôn mê; độc với gan

Diclofenac Tránh dùng ngở người bệnh suy chức ường tiêu hoá i b nh gan n ng; có nguy c cao v xu t huy tệu quả ở người bệnh suy chức ặng ơ xuất huyết đường tiêu hoá ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ất khuyến cáo nên tránh dùng ến nặng

đường tiêu hoá ng tiêu hoá và có th gây phùển hoá tính Diltiazem Gi m li uản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính

Dimenhydrinat Th n tr ng ngận; tăng nguy cơ xuất huyết đường tiêu hoá ọng khi dùng thuốc và giám sát phản ở người bệnh suy chức ường tiêu hoá ệu quả ở người bệnh suy chứci b nh b nh gan nh đ n trung bình; tránh dùng ệu quả ở người bệnh suy chức ẹ ến nặng ở người bệnh suy chức

ngường tiêu hoá ệu quả ở người bệnh suy chứci b nh gan n ng n u an th n là không thích h pặng ến nặng ầu với liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ợng Diphenhydramin

Doxorubicin Gi m li u theo n ng đ bilirubin ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ồng độ thuốc trong nước tiểu ộc acid chuyển hoá

Doxycyclin Tránh dùng ho c s d ng th n tr ng ặng ửa đời trong huyết tương kéo dài; ụng của thuốc; tăng độ nhạy cảm của não ận; tăng nguy cơ xuất huyết đường tiêu hoá ọng khi dùng thuốc và giám sát phản

Enalapril Khi dùng lo i thu c này, ph i theo dõi ch t chẽ các ngạch ốc trong nước tiểu ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ặng ường tiêu hoá ệu quả ở người bệnh suy chứci b nh suy

ch c năng gan ứ nước và natri; giảm chức năng Ergometrin Tránh dùng ngở người bệnh suy chức ường tiêu hoá ệu quả ở người bệnh suy chứci b nh gan n ng ặng

Ergotamin Tránh dùng ngở người bệnh suy chức ường tiêu hoá ệu quả ở người bệnh suy chứci b nh gan n ng; nguy c nhi m đ c tăng ặng ơ xuất huyết đường tiêu hoá ễm độc acid chuyển hoá ộc acid chuyển hoá

Erythromycin Có th gây đ c cho gan không xác đ nh ển hoá tính ộc acid chuyển hoá ị tích

Erythropoetin (epoetin) Hãng s n xu t khuy n cáo th n tr ng các ngản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ất khuyến cáo nên tránh dùng ến nặng ận; tăng nguy cơ xuất huyết đường tiêu hoá ọng khi dùng thuốc và giám sát phản ở người bệnh suy chức ường tiêu hoá i b nh suy gi mệu quả ở người bệnh suy chức ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng

ch c năng gan m n tính ứ nước và natri; giảm chức năng ạch

Etoposid Tránh dùng cho ngường tiêu hoá ệu quả ở người bệnh suy chứci b nh suy ch c năng gan ứ nước và natri; giảm chức năng

Fenofibrat Tránh dùng cho ngường tiêu hoá ệu quả ở người bệnh suy chứci b nh gan n ngặng

Trang 7

Tên thu c ốc Nh n xét ận

Fentanyl Tránh dùng ho c gi m li u; có th d n t i hôn mê ặng ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ển hoá tính ẫn đến suy thận ới liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính

Furosemid Tình tr ng thi u kali huy t có th thúc đ y hôn mê (dùng l i ti u ítạch ến nặng ến nặng ển hoá tính ẩy hôn mê; độc với gan ợng ển hoá tính

th i kali thay th ); nguy c thi u h t magnesi huy t ngản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ến nặng ơ xuất huyết đường tiêu hoá ến nặng ụng của thuốc; tăng độ nhạy cảm của não ến nặng ở người bệnh suy chức ường tiêu hoá ệu quả ở người bệnh suy chứci b nh xơ xuất huyết đường tiêu hoá gan do rượngu

Glibenclamid Tránh dùng ho c dùng li u th p; có th gây vàng da; có nguy c caoặng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ất khuyến cáo nên tránh dùng ển hoá tính ơ xuất huyết đường tiêu hoá

v gi m glucose huy t ngều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ến nặng ở người bệnh suy chức ường tiêu hoá ệu quả ở người bệnh suy chứci b nh gan n ng ặng Gliclazid Tránh dùng ho c dùng v i li u th p; có th gây vàng da; nguy c caoặng ới liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ất khuyến cáo nên tránh dùng ển hoá tính ơ xuất huyết đường tiêu hoá

v gi m glucose huy t ngều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ến nặng ở người bệnh suy chức ường tiêu hoá ệu quả ở người bệnh suy chứci b nh gan n ng ặng Griseofulvin Tránh dùng ngở người bệnh suy chức ường tiêu hoá ệu quả ở người bệnh suy chứci b nh gan n ng ặng

Haloperidol Có th thúc đ y hôn mê ển hoá tính ẩy hôn mê; độc với gan

Halothan Tránh dùng n u có ti n s s t ho c vàng da không xác đ nh liên quanến nặng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ửa đời trong huyết tương kéo dài; ốc trong nước tiểu ặng ị tích

t i dùng thu c gây mê Halothan trới liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ốc trong nước tiểu ưới liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tínhc đó Heparin Gi m li u ngản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ở người bệnh suy chức ường tiêu hoá ệu quả ở người bệnh suy chứci b nh gan n ng ặng

Hydralazin Gi m li uản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính

Hydrochlorothiazid Tránh dùng ngở người bệnh suy chức ường tiêu hoá ệu quả ở người bệnh suy chứci b nh gan n ng; tình tr ng gi m kali huy t có thặng ạch ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ến nặng ển hoá tính

thúc đ y hôn mê (khi đó nên dùng l i ti u ít th i kali thay th ); nguyẩy hôn mê; độc với gan ợng ển hoá tính ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ến nặng

c gi m magnesi huy t cao ngơ xuất huyết đường tiêu hoá ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ến nặng ở người bệnh suy chức ường tiêu hoá ệu quả ở người bệnh suy chứci b nh x gan do rơ xuất huyết đường tiêu hoá ượngu

Ibuprofen Tránh dùng ngở người bệnh suy chức ường tiêu hoá i b nh gan n ng; nguy c cao v xu t huy tệu quả ở người bệnh suy chức ặng ơ xuất huyết đường tiêu hoá ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ất khuyến cáo nên tránh dùng ến nặng

đường tiêu hoá ng tiêu hoá và có th gây tích nển hoá tính ưới liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tínhc

Indapamid Tránh dùng ngở người bệnh suy chức ường tiêu hoá ệu quả ở người bệnh suy chứci b nh gan n ng; tình tr ng gi m kali huy t có thặng ạch ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ến nặng ển hoá tính

thúc đ y hôn mê (khi đó nên dùng l i ti u ít th i kali thay th ); nguyẩy hôn mê; độc với gan ợng ển hoá tính ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ến nặng

c cao v gi m magnesi huy t ngơ xuất huyết đường tiêu hoá ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ến nặng ở người bệnh suy chức ường tiêu hoá ệu quả ở người bệnh suy chứci b nh x gan do rơ xuất huyết đường tiêu hoá ượngu

Indomethacin Tránh dùng ngở người bệnh suy chức ường tiêu hoá i b nh gan n ng; nguy c cao v xu t huy tệu quả ở người bệnh suy chức ặng ơ xuất huyết đường tiêu hoá ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ất khuyến cáo nên tránh dùng ến nặng

đường tiêu hoá ng tiêu hoá và có th gây tích nển hoá tính ưới liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tínhc Isoniazid Tránh dùng n u có th ; thến nặng ển hoá tính ường tiêu hoá ng gây ng đ c gan không xác đ nh ộc acid chuyển hoá ộc acid chuyển hoá ị tích Itraconazol N a đ i trong huy t tửa đời trong huyết tương kéo dài; ờng tiêu hoá ến nặng ươ xuất huyết đường tiêu hoá ng (T1/2) kéo dài

Ketoprofen Tránh dùng ngở người bệnh suy chức ường tiêu hoá i b nh gan n ng; nguy c cao v xu t huy tệu quả ở người bệnh suy chức ặng ơ xuất huyết đường tiêu hoá ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ất khuyến cáo nên tránh dùng ến nặng

đường tiêu hoá ng tiêu hoá và có th gây tích nển hoá tính ưới liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tínhc Levonorgestrel Tránh dùng ngở người bệnh suy chức ường tiêu hoá ệu quả ở người bệnh suy chứci b nh gan ti n tri n và n u có l ch s b nh ng aến nặng ển hoá tính ến nặng ị tích ửa đời trong huyết tương kéo dài; ệu quả ở người bệnh suy chức ứ nước và natri; giảm chức năng

ho c b nh viêm m t trong th i kỳ mang thai ặng ệu quả ở người bệnh suy chức ận; tăng nguy cơ xuất huyết đường tiêu hoá ờng tiêu hoá Lidocain Tránh dùng ho c gi m li u ngặng ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ở người bệnh suy chức ường tiêu hoá ệu quả ở người bệnh suy chứci b nh gan n ng ặng

Magnesi hydroxid Tránh dùng v i trới liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ường tiêu hoá ng h p hôn mê gan n u có kh năng đe do suyợng ến nặng ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ạch

th n ận; tăng nguy cơ xuất huyết đường tiêu hoá Magnesi sulfat Tránh dùng trong trường tiêu hoá ng h p hôn mê gan n u có kh năng đe d aợng ến nặng ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ọng khi dùng thuốc và giám sát phản

suy th n ận; tăng nguy cơ xuất huyết đường tiêu hoá Mefloquin Tránh dùng v i m c đích phòng b nh ngới liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ụng của thuốc; tăng độ nhạy cảm của não ệu quả ở người bệnh suy chức ở người bệnh suy chức ường tiêu hoá ệu quả ở người bệnh suy chứci b nh gan n ng ặng

Meloxicam Tránh dùng ngở người bệnh suy chức ường tiêu hoá i b nh gan n ng; nguy c cao v xu t huy tệu quả ở người bệnh suy chức ặng ơ xuất huyết đường tiêu hoá ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ất khuyến cáo nên tránh dùng ến nặng

đường tiêu hoá ng tiêu hoá và có th gây tích nển hoá tính ưới liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tínhc Metformin Tránh dùng; nguy c nhi m đ c acid lactic cao ơ xuất huyết đường tiêu hoá ễm độc acid chuyển hoá ộc acid chuyển hoá

Methotrexat Tránh dùng các b nh không ác tính (ví d b nh v y n n); đ đ cở người bệnh suy chức ệu quả ở người bệnh suy chức ụng của thuốc; tăng độ nhạy cảm của não ệu quả ở người bệnh suy chức ẩy hôn mê; độc với gan ến nặng ộc acid chuyển hoá ộc acid chuyển hoá

ph thu c vào li u ụng của thuốc; tăng độ nhạy cảm của não ộc acid chuyển hoá ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính Methoxsalen Tránh dùng ho c nên gi m li u ặng ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính

Methyldopa Hãng s n xu t có khuy n cáo nên th n tr ng v i ngản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ất khuyến cáo nên tránh dùng ến nặng ận; tăng nguy cơ xuất huyết đường tiêu hoá ọng khi dùng thuốc và giám sát phản ới liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ường tiêu hoá ệu quả ở người bệnh suy chứci b nh có ti nều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính

s b nh gan; tránh dùng ngửa đời trong huyết tương kéo dài; ệu quả ở người bệnh suy chức ở người bệnh suy chức ường tiêu hoá ệu quả ở người bệnh suy chứci b nh gan ti n tri n ến nặng ển hoá tính Metoclopramid Gi m li uản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính

Metronidazol Gi m li u xu ng 1/3 ngản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ốc trong nước tiểu ở người bệnh suy chức ường tiêu hoá ệu quả ở người bệnh suy chứci b nh gan n ng và cho dùng 1 l n/ngày ặng ầu với liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính Mexiletin Tránh dùng ho c nên gi m li u ngặng ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ở người bệnh suy chức ường tiêu hoá ệu quả ở người bệnh suy chứci b nh gan n ng ặng

Morphin Tránh dùng ho c nên gi m li u; có th thúc đ y hôn mê ặng ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ển hoá tính ẩy hôn mê; độc với gan

Naproxen Tránh dùng ngở người bệnh suy chức ường tiêu hoá i b nh gan n ng; có nguy c cao v xu t huy tệu quả ở người bệnh suy chức ặng ơ xuất huyết đường tiêu hoá ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ất khuyến cáo nên tránh dùng ến nặng

đường tiêu hoá ng tiêu hoá và có th gây tích nển hoá tính ưới liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tínhc Neomycin Thu c đốc trong nước tiểu ượngc h p thu t đất khuyến cáo nên tránh dùng ừ vừa đến nặng ường tiêu hoá ng ru t ngộc acid chuyển hoá ở người bệnh suy chức ường tiêu hoá ệu quả ở người bệnh suy chứci b nh gan; có nguy c caoơ xuất huyết đường tiêu hoá

v nhi m đ c tai ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ễm độc acid chuyển hoá ộc acid chuyển hoá ở người bệnh suy chức Nicardipin Gi m li uản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính

Nifedipin Gi m li uản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính

Nitrofurantoin Có vàng da do m t và viêm gan mãn tính ti n tri nứ nước và natri; giảm chức năng ận; tăng nguy cơ xuất huyết đường tiêu hoá ến nặng ển hoá tính

Nitroprussid Tránh dùng ngở người bệnh suy chức ường tiêu hoá ệu quả ở người bệnh suy chứci b nh gan

Norethisteron Tránh dùng ngở người bệnh suy chức ường tiêu hoá ệu quả ở người bệnh suy chứci b nh gan ti n tri n và n u có ti n s v b nhến nặng ển hoá tính ến nặng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ửa đời trong huyết tương kéo dài; ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ệu quả ở người bệnh suy chức

ng a ho c m t trong th i gian mang thai ứ nước và natri; giảm chức năng ặng ứ nước và natri; giảm chức năng ận; tăng nguy cơ xuất huyết đường tiêu hoá ờng tiêu hoá

Trang 8

Tên thu c ốc Nh n xét ận

Ofloxacin Gi m li u ngản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ở người bệnh suy chức ường tiêu hoá ệu quả ở người bệnh suy chứci b nh gan n ng ặng

Omeprazol Li u t i đa là 20 mg/ngàyều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ốc trong nước tiểu

Ondansetron Gi m li u; li u t i đa là 8 mg/ngày ngản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ốc trong nước tiểu ở người bệnh suy chức ường tiêu hoá ệu quả ở người bệnh suy chứci b nh gan n ng ặng

Paracetamol Tránh dùng li u cao; đ nhi m đ c liên quan li u ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ộc acid chuyển hoá ễm độc acid chuyển hoá ộc acid chuyển hoá ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính

Perindopril Khi dùng thu c này ph i theo dõi ch t chẽ các ngốc trong nước tiểu ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ặng ở người bệnh suy chức ường tiêu hoá ệu quả ở người bệnh suy chứci b nh suy ch cứ nước và natri; giảm chức năng

năng gan Pethidin Tránh dùng ho c gi m li u; có th thúc đ y hôn mê ặng ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ển hoá tính ẩy hôn mê; độc với gan

Phenobarbital Có th thúc đ y hôn mêển hoá tính ẩy hôn mê; độc với gan

Phenytoin Gi m li uản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính

Pilocarpin Gi m li u đản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ường tiêu hoá ng u ngốc trong nước tiểu

Piroxicam Tránh dùng ngở người bệnh suy chức ường tiêu hoá i b nh gan n ng; có nguy c cao v xu t huy tệu quả ở người bệnh suy chức ặng ơ xuất huyết đường tiêu hoá ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ất khuyến cáo nên tránh dùng ến nặng

đường tiêu hoá ng tiêu hoá và có th gây tích nển hoá tính ưới liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tínhc Prednisolon Tác d ng ph thụng của thuốc; tăng độ nhạy cảm của não ụng của thuốc; tăng độ nhạy cảm của não ường tiêu hoá ng x y raản xuất khuyến cáo nên tránh dùng

Procarbazin Tránh dùng ngở người bệnh suy chức ường tiêu hoá ệu quả ở người bệnh suy chứci b nh suy gi m ch c năng gan n ng ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ứ nước và natri; giảm chức năng ặng

Promethazin Tránh dùng; có th thúc đ y hôn mê ngển hoá tính ẩy hôn mê; độc với gan ở người bệnh suy chức ường tiêu hoá ệu quả ở người bệnh suy chứci b nh gan n ng ặng

Propranolol Gi m li u đản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ường tiêu hoá ng u ngốc trong nước tiểu

Propylthiouracil Gi m li uản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính

Pyrazinamid Tránh dùng; nhi m đ c gan không xác đ nh thễm độc acid chuyển hoá ộc acid chuyển hoá ị tích ường tiêu hoá ng x y ra h n ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ơ xuất huyết đường tiêu hoá Quinapril Khi s d ng thu c này ph i theo dõi ch t chẽ v i ngửa đời trong huyết tương kéo dài; ụng của thuốc; tăng độ nhạy cảm của não ốc trong nước tiểu ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ặng ới liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ường tiêu hoá i b nh suyệu quả ở người bệnh suy chức

ch c năng ganứ nước và natri; giảm chức năng Ranitidin Gi m li u; nguy c cao v gây lú l nản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ơ xuất huyết đường tiêu hoá ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ẫn đến suy thận

Rifampicin Tránh dùng ho c không nên dùng quá 8 mg/kg/ngày; gi m th i tr ;ặng ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ừ vừa đến nặng

có th có nguy c cao v nhi m đ c gan ển hoá tính ơ xuất huyết đường tiêu hoá ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ễm độc acid chuyển hoá ộc acid chuyển hoá Simvastatin Tránh dùng ngở người bệnh suy chức ường tiêu hoá ệu quả ở người bệnh suy chứci b nh gan ti n tri n ho c có transminaza huy tến nặng ển hoá tính ặng ến nặng

thanh tăng liên t c không gi i thích đụng của thuốc; tăng độ nhạy cảm của não ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ượngc nguyên nhân Sulfamethoxazol +

trimethoprim Hãng s n xu t thu c khuy n cáo nên tránh s d ng nggan n ngặngản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ất khuyến cáo nên tránh dùng ốc trong nước tiểu ến nặng ửa đời trong huyết tương kéo dài; ụng của thuốc; tăng độ nhạy cảm của não ở người bệnh suy chức ường tiêu hoá i b nhệu quả ở người bệnh suy chức Sulpirid Có th thúc đ y hôn mê ển hoá tính ẩy hôn mê; độc với gan

Suxamethonium Có th x y ra ng ng th kéo dài ngển hoá tính ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ừ vừa đến nặng ở người bệnh suy chức ở người bệnh suy chức ường tiêu hoá ệu quả ở người bệnh suy chứci b nh gan n ng do gi m t ngặng ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ổi chế độ liều

h p men pseudocholinesterase gan (men gi cholinesterase gan)ợng ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng Tenoxicam Tránh dùng ngở người bệnh suy chức ường tiêu hoá ệu quả ở người bệnh suy chứci b nh gan n ng; tăng nguy c xu t huy t đặng ơ xuất huyết đường tiêu hoá ất khuyến cáo nên tránh dùng ến nặng ường tiêu hoá ng

tiêu hoá và có th gây tích nển hoá tính ưới liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tínhc Terbinafin Gi m li uản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính

Testosteron Tránh dùng thì t t h n; có kh năng gây đ c theo li u và gây tíchốc trong nước tiểu ơ xuất huyết đường tiêu hoá ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ộc acid chuyển hoá ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính

nưới liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tínhc Tetracyclin Tránh dùng ho c th n tr ng khi dùng ặng ận; tăng nguy cơ xuất huyết đường tiêu hoá ọng khi dùng thuốc và giám sát phản

Theophylin Gi m li u ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính

Thiopental Gi m li u ngản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ở người bệnh suy chức ường tiêu hoá ệu quả ở người bệnh suy chứci b nh gan n ng ặng

Thu c tránh thai đốc trong nước tiểu ường tiêu hoá ng u ngốc trong nước tiểu Tránh dùng cho ngường tiêu hoá i b nh b nh gan ti n tri n, có ti n s b nhệu quả ở người bệnh suy chức ệu quả ở người bệnh suy chức ến nặng ển hoá tính ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ửa đời trong huyết tương kéo dài; ệu quả ở người bệnh suy chức

ng a ho c m t trong th i kỳ mang thai ứ nước và natri; giảm chức năng ặng ứ nước và natri; giảm chức năng ận; tăng nguy cơ xuất huyết đường tiêu hoá ờng tiêu hoá Tolbutamid Tránh dùng ho c dùng li u th p; có th gây ch ng vàng da; tăng nguyặng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ất khuyến cáo nên tránh dùng ển hoá tính ứ nước và natri; giảm chức năng

c gi m glucose huy t ngơ xuất huyết đường tiêu hoá ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ến nặng ở người bệnh suy chức ường tiêu hoá ệu quả ở người bệnh suy chứci b nh gan n ngặng

Verapamil Gi m li u đản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ường tiêu hoá ng u ngốc trong nước tiểu

Vinblastin Có th c n gi m li u ển hoá tính ầu với liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính

Vincristin Có th c n ph i gi m li u ển hoá tính ầu với liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính

Warfarin Tránh dùng ngở người bệnh suy chức ường tiêu hoá ệu quả ở người bệnh suy chứci b nh gan n ng ặng

Trang 9

CÁC THU C BÀI TI T QUA Đ ỐC NÊN TRÁNH HOẶC THẬN TRỌNG ẾT QUA ĐƯỜNG SỮA MẸ ƯỜI SUY GIẢM CHỨC NĂNG THẬN NG S A M ỮNG THUỐC NÊN TRÁNH HOẶC THẬN TRỌNG Ẹ

Amantadin Tránh dùng; có vào s a m ; có thông báo ng đ c tr bú m ữ nước và natri; gây hại ẹ ộc acid chuyển hoá ộc acid chuyển hoá ở người bệnh suy chức ẻ bú mẹ ẹ Amphetamin Vào s a m nhi u; nên tránh dùng ữ nước và natri; gây hại ẹ ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính

Aspirin Tránh dùng - có th gây nguy c h i ch ng Reye; dùng li u caoển hoá tính ơ xuất huyết đường tiêu hoá ộc acid chuyển hoá ứ nước và natri; giảm chức năng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính

thường tiêu hoá ng xuyên có th gây suy gi m ch c năng ti u c u (plateletển hoá tính ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ứ nước và natri; giảm chức năng ển hoá tính ầu với liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính function) và gây gi m prothrombin máu tr n u m c d trản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ở người bệnh suy chức ẻ bú mẹ ến nặng ứ nước và natri; giảm chức năng ực ữ nước và natri; gây hại vitamin K tr s sinh th p ở người bệnh suy chức ẻ bú mẹ ơ xuất huyết đường tiêu hoá ất khuyến cáo nên tránh dùng

Azithromycin Hãng s n xu t khuy n cáo nên tránh dùng; ch a có thông tin nàoản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ất khuyến cáo nên tránh dùng ến nặng ư

khác Barbituric Tránh dùng n u có th ; li u dùng cao có th gây hoa m t chóng m tến nặng ển hoá tính ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ển hoá tính ắt đầu với liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ặng Benzodiazepin Có vào s a m - tránh dùng n u có th ữ nước và natri; gây hại ẹ ến nặng ển hoá tính

Captopril Có bài xu t vào s a m - nhà s n xu t khuy n cáo nên tránh dùngất khuyến cáo nên tránh dùng ữ nước và natri; gây hại ẹ ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ất khuyến cáo nên tránh dùng ến nặng Cephalosporin Có bài xu t trong s a m v i n ng đ th pất khuyến cáo nên tránh dùng ữ nước và natri; gây hại ẹ ới liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ồng độ thuốc trong nước tiểu ộc acid chuyển hoá ất khuyến cáo nên tránh dùng

Cloramphenicol Nên dùng lo i kháng sinh khác; vì có th gây ng đ c tu xạch ển hoá tính ộc acid chuyển hoá ộc acid chuyển hoá ỷ xương cao ươ xuất huyết đường tiêu hoá ng tr ;ở người bệnh suy chức ẻ bú mẹ

n ng đ thu c trong s a m thồng độ thuốc trong nước tiểu ộc acid chuyển hoá ốc trong nước tiểu ữ nước và natri; gây hại ẹ ường tiêu hoá ng không đ đ gây h i ch ng xanhủ ển hoá tính ộc acid chuyển hoá ứ nước và natri; giảm chức năng xám (grey syndrome)

Ciprofloxacin Tránh dùng - n ng đ thu c trong s a m cao ồng độ thuốc trong nước tiểu ộc acid chuyển hoá ốc trong nước tiểu ữ nước và natri; gây hại ẹ

Corticosteroid Đi u tr liên t c v i li u cao (> 10mg prednisolon m i ngày) có thều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ị tích ụng của thuốc; tăng độ nhạy cảm của não ới liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ỗi ngày) có thể ển hoá tính

gây h i cho ch c năng thạch ứ nước và natri; giảm chức năng ượngng th n c a tr - c n theo dõi c n th n ận; tăng nguy cơ xuất huyết đường tiêu hoá ủ ẻ bú mẹ ầu với liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ẩy hôn mê; độc với gan ận; tăng nguy cơ xuất huyết đường tiêu hoá Co-trimoxazol Có nguy c th p v b nh vàng da nhân tr b vàng da và nguy cơ xuất huyết đường tiêu hoá ất khuyến cáo nên tránh dùng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ệu quả ở người bệnh suy chức ở người bệnh suy chức ẻ bú mẹ ị tích ơ xuất huyết đường tiêu hoá

tan huy t tr b thi u men chuy n G6PD (do sulphamethoxazol)ến nặng ở người bệnh suy chức ẻ bú mẹ ị tích ến nặng ển hoá tính Cyclophosphamid Ng ng cho con bú trong khi đi u tr và 36 gi sau khi đi u tr ừ vừa đến nặng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ị tích ờng tiêu hoá ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ị tích

Diclofenac Lượngng quá nh không đ gây h i ỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ủ ạch

Ephedrin Có thông báo v tác d ng kích thích và ng không sâu ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ụng của thuốc; tăng độ nhạy cảm của não ủ

Ergotamin Tránh dùng; có th x y ra ng đ c ergotin tr , nh c l i li u có thển hoá tính ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ộc acid chuyển hoá ộc acid chuyển hoá ở người bệnh suy chức ẻ bú mẹ ắt đầu với liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ạch ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ển hoá tính

gây c ch ti t s a ứ nước và natri; giảm chức năng ến nặng ến nặng ữ nước và natri; gây hại Erythromycin Ch có lỉ dùng khi không có thuốc nào khác thay thế ượngng nh trong s a m ỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ữ nước và natri; gây hại ẹ

Ibuprofen Lượngng thu c quá nh không đ gây h i, nh ng m t s nhà s n xu tốc trong nước tiểu ỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ủ ạch ư ộc acid chuyển hoá ốc trong nước tiểu ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ất khuyến cáo nên tránh dùng

khuy n cáo nên tránh dùng (k c dùng c c b ) ến nặng ển hoá tính ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ụng của thuốc; tăng độ nhạy cảm của não ộc acid chuyển hoá Indomethacin Lượngng thu c vào s a có th quá nh không đ gây h i, nh ng cóốc trong nước tiểu ữ nước và natri; gây hại ển hoá tính ỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ủ ạch ư

thông báo co gi t m t tr Các nhà s n xu t khuy n cáo nên tránhận; tăng nguy cơ xuất huyết đường tiêu hoá ở người bệnh suy chức ộc acid chuyển hoá ẻ bú mẹ ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ất khuyến cáo nên tránh dùng ến nặng dùng

Iodin Ng ng cho con bú; nguy c b thi u năng tuy n giáp ho c bừ vừa đến nặng ơ xuất huyết đường tiêu hoá ị tích ển hoá tính ến nặng ặng ưới liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tínhu giáp

s sinh; thu c t p trung trong s a m ơ xuất huyết đường tiêu hoá ốc trong nước tiểu ận; tăng nguy cơ xuất huyết đường tiêu hoá ữ nước và natri; gây hại ẹ Iodin phóng xạch Ch ng ch đ nh cho con bú sau dùng li u đi u tr V i các li u ch nốc trong nước tiểu ỉ dùng khi không có thuốc nào khác thay thế ị tích ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ị tích ới liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ẩy hôn mê; độc với gan

đoán, ng ng cho con bú trong vòng ít nh t 24h ừ vừa đến nặng ất khuyến cáo nên tránh dùng Isoniazid Theo dõi tr đ phòng có th ng đ c thu c; nguy c trên lý thuy tẻ bú mẹ ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ển hoá tính ộc acid chuyển hoá ộc acid chuyển hoá ốc trong nước tiểu ơ xuất huyết đường tiêu hoá ến nặng

v co gi t và b nh th n kinh; khuyên dùng pyridoxin d phòng choều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ận; tăng nguy cơ xuất huyết đường tiêu hoá ệu quả ở người bệnh suy chức ầu với liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ực

c m và con ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ẹ

Ketoconazol Các nhà s n xu t khuy n cáo nên tránh dùng ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ất khuyến cáo nên tránh dùng ến nặng

H n h p thu c ho tr n có ỗi ngày) có thể ợng ốc trong nước tiểu ộc acid chuyển hoá

ch a Iođua ứ nước và natri; giảm chức năng Nên dùng các h n h p thu c ho tr n ỗi ngày) có thể ợng ốc trong nước tiểu ộc acid chuyển hoá

Metronidazol Có lượngng l n vào s a m ; nhà s n xu t khuy n cáo nên tránh dùng li uới liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ữ nước và natri; gây hại ẹ ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ất khuyến cáo nên tránh dùng ến nặng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính

đ n cao ơ xuất huyết đường tiêu hoá Morphin Li u đi u tr không có nh hều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ị tích ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ưở người bệnh suy chứcng đ n tr ; v i nh ng bà m phến nặng ẻ bú mẹ ới liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ữ nước và natri; gây hại ẹ ụng của thuốc; tăng độ nhạy cảm của não

thu c thu c x y ra tri u ch ng cai thu c (withdrawal symptoms);ộc acid chuyển hoá ốc trong nước tiểu ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ệu quả ở người bệnh suy chức ứ nước và natri; giảm chức năng ốc trong nước tiểu ở người bệnh suy chức cho con bú không ph i là bi n pháp t t nh t đ đi u tr ph thu cản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ệu quả ở người bệnh suy chức ốc trong nước tiểu ất khuyến cáo nên tránh dùng ển hoá tính ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ị tích ụng của thuốc; tăng độ nhạy cảm của não ộc acid chuyển hoá thu c con mà nên ng ng l iốc trong nước tiểu ở người bệnh suy chức ừ vừa đến nặng ạch

Nicotin Tránh dùng vì có trong s a m ữ nước và natri; gây hại ẹ

Nitrofurantoin Ch có m t lỉ dùng khi không có thuốc nào khác thay thế ộc acid chuyển hoá ượngng nh thu c vào s a m nh ng có th đ gây tanỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ốc trong nước tiểu ữ nước và natri; gây hại ẹ ư ển hoá tính ủ

huy t tr thi u men chuy n G6PDến nặng ở người bệnh suy chức ẻ bú mẹ ến nặng ển hoá tính Norfloxacin Ch a có thông tin - nhà s n xu t khuy n cáo nên tránh ư ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ất khuyến cáo nên tránh dùng ến nặng

Oestrogen Tránh dùng; tác d ng có h i c a thu c đ n vi c ti t s aụng của thuốc; tăng độ nhạy cảm của não ạch ủ ốc trong nước tiểu ến nặng ệu quả ở người bệnh suy chức ến nặng ữ nước và natri; gây hại

Paracetamol Lượngng thu c vào s a m quá nh không đ gây tác h i ốc trong nước tiểu ữ nước và natri; gây hại ẹ ỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ủ ạch

Penicilin Theo dõi lượngng thu c trong s a ốc trong nước tiểu ữ nước và natri; gây hại

Rifampicin Lượngng thu c vào s a m quá nh không đ gây tác h i ốc trong nước tiểu ữ nước và natri; gây hại ẹ ỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ủ ạch

Rượngu S lốc trong nước tiểu ượngng l n có th nh hới liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ển hoá tính ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ưở người bệnh suy chứcng x u đ n tr và gi m tiêu th s a ất khuyến cáo nên tránh dùng ến nặng ẻ bú mẹ ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ụng của thuốc; tăng độ nhạy cảm của não ữ nước và natri; gây hại Sulphonylure Th n tr ng khi dùng; trên lý thuy t có kh năng làm gi m glucose huy tận; tăng nguy cơ xuất huyết đường tiêu hoá ọng khi dùng thuốc và giám sát phản ến nặng ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ến nặng

tr

ở người bệnh suy chức ẻ bú mẹ Tetracyclin Tránh dùng (m c dù có th m th u và do đó gây m t men răng trặng ẩy hôn mê; độc với gan ất khuyến cáo nên tránh dùng ất khuyến cáo nên tránh dùng ở người bệnh suy chức ẻ bú mẹ

có th phòng ng a b ng k t h p canxi trong s a)ển hoá tính ừ vừa đến nặng ằng 1/2 liều thông thường; ến nặng ợng ữ nước và natri; gây hại

Trang 10

Thu c ốc Nh n xét ận

Theophylin Thông báo có gây kích thích tr ; dùng ch ph m phóng thích cóở người bệnh suy chức ẻ bú mẹ ến nặng ẩy hôn mê; độc với gan

ki m soát (modified - release preparations) có th an toàn ển hoá tính ển hoá tính Thu c ch n bêta và labetalolốc trong nước tiểu ẹ Theo dõi tr ; có th có ng đ c thu c do ch n bêta nh ng s lẻ bú mẹ ển hoá tính ộc acid chuyển hoá ộc acid chuyển hoá ốc trong nước tiểu ẹ ư ốc trong nước tiểu ượngng

ph n l n các thu c ch n bêta khi u ng vào s a m ít nên không gâyầu với liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ới liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ốc trong nước tiểu ẹ ốc trong nước tiểu ữ nước và natri; gây hại ẹ

h i cho tr ; các thu c acebutolol, atenolol, nadolol, và sotalol có trongạch ẻ bú mẹ ốc trong nước tiểu

s a m v i lữ nước và natri; gây hại ẹ ới liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ượngng nhi u h n các thu c ch n bêta khác; nhà s n xu tều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ơ xuất huyết đường tiêu hoá ốc trong nước tiểu ẹ ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ất khuyến cáo nên tránh dùng khuy n cáo nên tránh dùng celiprololến nặng

Thu c ch ng đông máu ốc trong nước tiểu ốc trong nước tiểu

đường tiêu hoá ng u ngốc trong nước tiểu Tăng nguy c xu t huy t do thi u vitamin K; warfarin an toàn nh ngơ xuất huyết đường tiêu hoá ất khuyến cáo nên tránh dùng ến nặng ến nặng ư

nên tránh dùng phenindion; hãng s n xu t dicoumarol g i ý d phòngản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ất khuyến cáo nên tránh dùng ợng ực vitamin K cho tr (tham kh o tài li u v s n ph m)ẻ bú mẹ ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ệu quả ở người bệnh suy chức ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ẩy hôn mê; độc với gan

Thu c kháng Histaminốc trong nước tiểu M t s thu c kháng histamin vào s a m v i lộc acid chuyển hoá ốc trong nước tiểu ốc trong nước tiểu ữ nước và natri; gây hại ẹ ới liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ượngng l n; m c dù ch aới liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ặng ư

rõ tác h i nh ng các hãng s n xu t thu c khuy n cáo không nênạch ư ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ất khuyến cáo nên tránh dùng ốc trong nước tiểu ến nặng dùng; có thông báo tr b hoa m t chóng m t v i thu c clemastinẻ bú mẹ ị tích ắt đầu với liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ặng ới liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ốc trong nước tiểu Thu c tránh thai, đốc trong nước tiểu ường tiêu hoá ng u ngốc trong nước tiểu Tránh u ng thu c tránh thai trong 6 tháng ho c cho đ n khi cai s aốc trong nước tiểu ốc trong nước tiểu ặng ến nặng ữ nước và natri; gây hại

m ẹ Tinidazol Có vào s a m Nhà s n xu t khuy n cáo không nên cho con bú trongữ nước và natri; gây hại ẹ ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ất khuyến cáo nên tránh dùng ến nặng

và 3 ngày sau khi d ng đi u tr ừ vừa đến nặng ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ị tích

Vancomycin Có trong s a Nhà s n xu t khuy n cáo nên tránh dùngữ nước và natri; gây hại ản xuất khuyến cáo nên tránh dùng ất khuyến cáo nên tránh dùng ến nặng

Vitamin A Trên lý thuy t có nguy c v ng đ c thu c tr khi m u ng thu cến nặng ơ xuất huyết đường tiêu hoá ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ộc acid chuyển hoá ộc acid chuyển hoá ốc trong nước tiểu ở người bệnh suy chức ẻ bú mẹ ẹ ốc trong nước tiểu ốc trong nước tiểu

li u cao ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính Vitamin D (và các h p ch t ợng ất khuyến cáo nên tránh dùng

ận; tăng nguy cơ xuất huyết đường tiêu hoá ọng khi dùng thuốc và giám sát phản ới liều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ều nhỏ; tích luỹ chuyển hoá tính ển hoá tính ở người bệnh suy chức ẻ bú mẹ

Ngày đăng: 13/09/2019, 15:34

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w