1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

thực vật học

46 494 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thực vật rừng: Mở đầu và Một số kiến thức cơ sở về thực vật rừng
Trường học Trường Đại Học Nông Lâm Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Thực Vật Học
Thể loại Bài báo khoa học
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 6,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khái niệm về thực vật rừng:* Thực vật rừng gồm tất cả các loài cây, loài cỏ, dây leo thuộc thực vật bậc cao có mạch phân bố trong rừng.. Đối tượng và nội dung của môn học* Đối tượng: - N

Trang 2

Chương 1.

1 Mở đầu:

1.1 Khái niệm về thực vật rừng

1.2 Đối tượng và nội dung của môn học

1.3 Vị trí và quan hệ của môn học với các môn học khác 1.4 Phương pháp nghiên cứu thực vật rừng

Trang 3

Khái niệm về thực vật rừng:

* Thực vật rừng gồm tất cả các loài cây, loài cỏ, dây leo thuộc thực vật bậc cao có mạch phân bố trong rừng.

Là kết quả sinh trưởng và phát triển của mỗi loài và

sự thích ứng của chúng với nhân tố hoàn cảnh.

Là nguồn tài nguyên có thể tái tạo,

mang lại nhiều lợi ích cho con người.

Trang 5

Đối tượng và nội dung của môn học

* Đối tượng:

- Những loài cây gỗ, cây cỏ, dây leo bậc cao có ý nghĩa

về mặt lâm sinh, kinh tế, bảo tồn.

- Chúng là những đối tượng tạo nên hoàn cảnh rừng,

chỉ thị rừng & đất rừng hoặc có giá trị thiết thực.

Trang 6

Vị trí và quan hệ của TVR & các môn học

Trang 7

Phương pháp nghiên cứu TVR

Trang 8

Các góc độ nhìn nhận TVR

Trang 9

Các mối quan hệ & Đa dạng Sinh

học TVR VN

Trang 10

Chương 1(tt)

2 Một số kiến thức cơ sở về thực vật rừng

1 Khái niệm về loài thực vật

1.1 Taxon 1.2 Bậc phân loại 1.3 Định nghĩa loài

2 Nguyên tắc đặt tên thực vật

2.1 Tên bản địa 2.2 Tên khoa học

* * *

Trang 11

- Các taxon bậc dưới loài

- Các taxon bậc trên loài

Trang 12

Các bậc phân loại chính

(The principal and the secondary ranks of taxa)

1 Giới Regnum Kingdom Règne

2 Ngành Divisio DivisionEmbranchement

3 Lớp Classis Class Classe

4 Bộ Ordo Order Ordre

5 Tông Tribus Tribe Tribu

6 Họ Familia Family Famille

7 Chi (Giống) Genus Genus Genre

8 Tổ Sectio Section Section

9 Loạt Series Series Série

10 Loài Species Species Espèce

11 Thứ Varietas Variety Variété

12 Dạng Forma Form Forme

Trang 13

Các bậc phân loại trung gian

(The subordinate ranks of taxa)

Phân giới Subregnum

Phân tông Subtribus

Phân chi Subgenus

Phân tổ Subsectio

Phân loạt Subseries

Phân loài Subspecies

Trang 14

Các định nghĩa về loài

- Loài là một nhóm của một hay nhiều quần chủng bắt

nguồn từ tổ tiên chung, phân biệt với nhau chủ yếu qua các đặc điểm hình thái và sự cách nhau về địa lý

- Loài là tập hợp các cá thể có thật, giao phối với nhau để

sản sinh đời sau hữu thụ giống như bố mẹ và cách biệt sinh sản với các nhóm khác

- Trong tự nhiên loài là tập hợp những quần chủng được

cách ly về mặt sinh học trong quá trình tiến hoá,

giao phối tự do với nhau để cho con cái hoàn toàn sinh sản, cách ly với các loài khác bởi sự khó kết hợp với nhau về mặt sinh sản hữu tính.

Trang 15

Tên loài thực vật

 Tên bản địa

(E.: Vernacular names)

- Tên địa phương (E.: Vernacular names)

- Tên phổ thông (E.: Common names)

Trang 16

Vài ví dụ tên loài

Garcinia mangostana L.

Vernacular names: Mangosteen (E.), Mangoustan (F.), Manggis (Ind.,

Mal., Phil.), Manggustan (Phil.), Mongkhut (Camb.), Mangkhud (Laos), Mangkhut (Thail.), Măng cụt (VN)

Psidium guajava L [P aromaticum Blanco]

Vernacular names: Guava (E.), Goyavier (F.), Jambu batu,

Biyabas (Bru.), Jambu biji, Jambu klutuk (Ind.), Jambu biji, Jambu

kampuchia, Jambu berase (Mal.), Guava, Bayabas, Guyabas (Phil.),

Malakapen (Bur.), Trapaek sruk (Camb.), Sida (Laos), Farang, Ma-kuai, Ma-man (Thail.), ổi (VN)

Diospyros kaki L f.

Vernacular names: Oriental persimmon, Chinese or Japanese

persimmon, Kaki (E.), Plaqueminier, Kaki, Raquemine (F.), Kesemek,

Buah kaki (Ind.), Buah kaki, Buah samak (Mal.), Tonloep (Camb.), Phlap chin (Thail.), Hồng (VN)

Trang 17

Tên bản địa

 Gọi tự phát

 Gọi theo chủ đích

- Theo đặc điểm hình thái

- Theo đặc điểm sinh lí

- Theo công dụng

- Theo nguồn gốc

- Theo nơi mọc

- Theo vùng, miền địa lí

- Theo tính chất sinh thái, vùng sinh thái

-

Trang 18

Tên khoa học loài thực vật

 Khởi nguồn: C V Linnaeus 1753

+ Danh từ hoặc Tính từ

(noun or adjective)

Trang 19

Tính ngữ (specific epithet) trong tên loài

 Chủng loại từ

- Danh từ: Diospyros mun, Talauma gioi, Averrhoa carambola,

Cercospora oryzae, Rhizoctonia solani, Pinus merkusii,

- Tính từ: Pterocarpus pedatus, Sindora tonkinensis, Castanopsis indica, Camellia sinensis, Cinnamomum iners

 ý nghiã

- Thể hiện tính chất sinh học

- Thể hiện tính chất hình thái, sinh lý, sinh thái

- Thể hiện giá trị sử dụng

- Thể hiện nguồn gốc, nơi mọc

- Thể hiện người phát hiện

.

Trang 20

Adansonia grandidieri Adansonia digitata

Trang 21

Tên đồng nghĩa (Synonyme names)

 Tên loài

Litsea cubeba (Lour.) Pers [Litsea citrata Blume]

Ficus racemosa L. [Ficus glomerata Roxb.]

Pinus kesiya Royle ex Gord. [Pinus khasya Hook f.]

Pinus merkusii Jungh & Vriese [P merkusiana E Cool & Gauss.]

Camellia sinensis (L.) O Ktze [Thea sinensis L.]

Trang 22

Nguyên tắc trích dẫn tên tác giả

 Luật viết tắt

 Trích dẫn 1 tên và trích dẫn tổ hợp tên

Ví dụ:

- Hopea pierrei Hance

- Camellia sasanqua Thunb.

- Camellia sinensis (L.) O Ktze

- Hopea hainanensis Merr et Chun

- Canarium album (Lour.) Raeusch ex DC.

- Epipremmum giganteum Schott in Bonpl.

Trang 23

Tên các taxon dưới loài

Trang 24

Vµi vÝ dô tªn khoa häc taxon d íi loµi

Trang 25

Tờn giống cõy trồng

Tên bản địa

Tên qui ớc Tên khoa học

Trang 26

Tên các taxon trên loài

Trang 27

Tờn khoa học cỏc taxon bậc chi

Đặc điểm

- Danh từ, viết hoa

- Chỉ tên một tập hợp loài

Nguyên tắc thành lập

1 Latin hóa tên thông th ờng

2 Latin hóa tên ng ời

3 Latin hóa địa danh

4 Ghép nối tiền tố vào tên chi có sẵn

5 Ghép nối hai gốc từ để tạo nghĩa mong muốn

Trang 28

Thành lập tờn khoa học cỏc taxon bậc chi

1 Latin hóa tên thông th ờng

2 Latin hóa tên ng ời

3 Latin hóa địa danh

4 Ghép nối tiền tố vào tên chi có sẵn

5 Ghép nối hai gốc từ để tạo nghĩa

Neolitsea

Chrysophyllum

Trang 29

Tên khoa học các taxon bậc họ

Pin-Styrac aceae

Styracis Juglandis Jugland- Jugland aceae

Trang 30

Magnoli- Magnoli ales

Magnoli- Magnoli opsida

Magnolio- Magnolio phyta

Trang 31

HËu tè thµnh lËp tªn c¸c taxon trªn hä

 Giíi -ae Plant ae

 Ngµnh -phyta Magnolio phyta

 Líp -opsida Lili opsida

 Ph©n líp -idae Commelin idae

 Bé -ales Cyper ales

 Ph©n bé -inales

- Hä -aceae Po aceae

 Ph©n hä -oideae Bambus oideae

 T«ng -eae Bambus eae

 Ph©n t«ng -ineae

VÝ dô: Chi Tre Bambus a

Trang 32

Viết và in ấn tên khoa học

Viết tay và đánh máy chữ

Tên khoa học gạch chân, tên tác giả và thuật ngữ chỉ bậc phân loại không gạch.

Ví dụ: Cajanus cajan (L.) Mills.

Camellia sinensis (L.) O Ktze var assamica (Mast.) Pierre

In vi tính và in offset

Tên khoa học in nghiêng, tên tác giả và thuật ngữ chỉ bậc phân loại in đứng.

Ví dụ: Cajanus cajan (L.) Mills.

Camellia sinensis (L.) O Ktze var assamica (Mast.) Pierre

Trang 33

Đọc và viết tắt tên khoa học

 Đọc

- Theo nguyên tắc phát âm Latin;

- Đọc đầy đủ cả tên loài (tổ hợp hai từ);

- Không cần đọc tên tác giả.

 Viết tắt

- Viết tắt tên loài, tên taxon d ới loài: chỉ đ ợc viết tắt tên chi từ lần viết thứ hai trở đi, không đ ợc viết tắt tính ngữ;

- Viết tắt tên chi trong tên loài chỉ viết một chữ cái;

- Viết tắt tên tác giả theo luật tỉnh l ợc tối đa có thể.

Trang 34

Cách phát âm tiếng Latin

 Nguyên âm

• Nguyên âm đơn

- A / a (Acacia, Aquilaria, Casuarina, Manilkara, )

(Pometia, Hopea, Rhododendron, Delonix )

- U / u (Pterocarpus, Dipterocarpus, Pinus, Cinnamomum )

• Nguyên âm kép

(Araucaria, Lauraceae, ) (Leucaena glauca, Eucalyptus, ) (Erythrophloeum, Phoenix, )

Trang 35

Cách phát âm tiếng Latin

(Homalium)

(Faba, Afzelia) (Garcinia)

(Sindora, Mesua) (Annona, Cananga)

(Xylia, Toxicodendron)

(Tamarindus, Tarrietia)

(Vatica, Vitex)

(Ziziphus)

Trang 36

Cách phát âm tiếng Latin

(Ch ukrasia, Bis ch ofia, Mi ch elia, )

(Mar kh amia, Kh asya, )

(Calo ph yllum, Ph oenix, )

(Rh ododendron, Rh odomyrtus, )

(Sh orea, Para sh orea, )

(Th eaceae, Th eobroma, Li th ocarpus )

Trang 37

Cách phát âm tiếng Latin

• Phụ âm kép vừa phát ra 1 âm, vừa phát ra 2 âm

Trang 40

2 Một số kiến thức cơ sở về thực vật rừng(tt)

3.3 Cấu tạo hình thái tán cây:

Trong tự nhiên thường gặp các

Trang 42

2 Một số kiến thức cơ sở về thực vật rừng(tt)

3.5 Cấu tạo và hình thái lá cây:

* Cách gập lá trên chồi non của các loài khác nhau:

- Gập đôi (Ngọc lan) - Cuộn vào (táo ta)

- cuộn ra (Trúc đào) - cuộn chiếu (Bàng)

Trang 43

2 Một số kiến thức cơ sở về thực vật rừng(tt)

3.6 Cấu tạo hình thái hoa

- Hoa lưỡng tính và đơn tính

Trang 45

2 Một số kiến thức cơ sở về thực vật rừng(tt)

3.8 Cấu tạo và hình thái hạt

3.9 cấu tạo và hình thái cây

mầm

Trang 46

2 Một số kiến thức cơ sở về thực vật rừng(tt)

4 Khu phân bố của cây rừng

4.1 Khái niệm và ý nghĩa

* Khu phân bố của mỗi taxon thực vật là khu vực sống của taxon

đó trên mặt địa cầu Phạm vi cư trú của các cá thể trong

một loài là khu phân bố của loài thực vật đó

- nhiệt lượng và lượng mưa là nhân tố quyết định.

- Lịch sử phát triển tự nhiên của loài có ý nghĩa đến sự hình

thành các loại khu phân bố: KPB tự nhiên; KPB tàn di; KPB đặc hữu

* Các đặc điểm khu phân bố hỗ trợ cho công tác phân loại TV,

xác định đặc tính sinh thái, nghiên cứu khu hệ TV và thảm TV; cơ sở cho việc xác định phương hướng và biện pháp kỹ thuật trong sản xuất NLN & QLTNR

Ngày đăng: 26/09/2013, 16:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3. Hình thái và cấu trúc hình thái cây rừng - thực vật học
3. Hình thái và cấu trúc hình thái cây rừng (Trang 38)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w