1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Song co hoc chon loc

21 397 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sóng cơ học chọn lọc
Trường học Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Vật lí
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 552 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cĩ phương dao động của các phần tử vật chất trong mơi trường luơn trùng với phương truyền sĩng.. Cĩ phương dđ của các phần tử vật chất trong mơi trường luơn trùng vuơng gĩc với phương tr

Trang 1

Ch¬ng ii: sãng c¬ häc

************

C©u 1: Sĩng dọc là sĩng:

A Cĩ phương dao động của các phần tử vật chất trong mơi trường luơn hướng theo phương thẳng đứng

B Cĩ phương dao động của các phần tử vật chất trong mơi trường luơn trùng với phương truyền sĩng

C Cĩ phương dđ của các phần tử vật chất trong mơi trường luơn trùng vuơng gĩc với phương truyền sĩng

D Tất cả các câu trên đều sai.

C©u 2: Khi một sĩng cơ học truyền từ khơng khí vào nước thì đại lượng nào sau đây khơng thay đổi:

A Vận tốc B Tần số C Bước sĩng D Năng lượng

A Sĩng cơ học là quá trình lan truyền trong khơng gian của các phần tử vật chất

B Sĩng cơ học là quá trình lan truyền của dao động theo thời gian

C Sĩng cơ học là những dao động cơ học lan truyền trong mơi trường vật chất theo thời gian

D Sĩng cơ học là sự lan truyền của biên độ theo thời gian trong mơi trường vật chất đàn hồi

A Chỉ truyền được trong chất rắn

B Truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí

C Truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và cả chân khơng

D Khơng truyền được trong chất rắn

A Trùng với phương truyền sĩng B Nằm ngang

C Vuơng gĩc với phương truyền sĩng D Thẳng đứng

A Rắn và lỏng B Lỏng và khí C Rắn, lỏng và khí D Rắn và khÝ.

C©u 7: Chọn câu sai trong các câu sau :

A Sóng âm gây cảm giác âm

B Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng, khí và kể cả chân không

C Sóng âm là sóng dọc

D Sóng âm có tần số từ 16 Hz đến 20.000 Hz

A Sĩng cơ học là quá trình lan truyền trong khơng gian của các phần tử vật chất.

B Sĩng cơ học là quá trình lan truyền của dao động theo thời gian.

C Sĩng cơ học là những dao động cơ học lan truyền trong mơi trường vật chất theo thời gian.

D Sĩng cơ học là sự lan truyền của biên độ theo thời gian trong mơi trường vật chất đàn hồi.

A trùng với phương truyền sĩng B nằm ngang

C vuơng gĩc với phương truyền sĩng D thẳng đứng

A Rắn, khí và lỏng B Khí, lỏng và rắn C Rắn, lỏng và khí D.Lỏng, khí và rắn.

C Biên độ của sĩng D Bước sĩng

A Quá trình truyền pha dao động B Quá trình truyền năng lượng

C©u 13: Điều nào sau đây đúng khi nĩi về năng lượng sĩng.

A Trong khi truyền sĩng thì năng lượng khơng được truyền đi

B Quá trình truyền sĩng là quá trình truyền năng lượng

C Khi truyền sĩng năng lượng của sĩng giảm tỉ lệ với bình phương biên độ

D Khi truyền sĩng năng lượng của sĩng tăng tỉ lệ với bình phương biên độ

Trang 2

A Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền được trong một chu kì.

B Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha nhau trên phương truyền sóng

C Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau trên phương truyền sóng dao động cùng pha

D Cả A và C

A Là quá trình truyền năng lượng

B Là quá trình truyền dao động trong môi trường vật chất theo thời gian

C Là quá trình truyền pha dao động

D Là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong không gian và theo thời gian

A Tăng tỉ lệ với quãng đường truyền sóng

B Giảm tỉ lệ với quãng đường truyền sóng

C Tăng tỉ lệ với bình phương của quãng đường truyền sóng

D Luôn không đổi khi môi trường truyền sóng là một đường thẳng

A Vận tốc truyền sóng và bước sóng

B Phương truyền sóng và tần số sóng

C Phương dao động và phương truyền sóng

D Phương dao động và vận tốc truyền sóng

A Rắn, khí và lỏng B Khí, lỏng và rắn C Rắn, lỏng và khí D Lỏng khí, rắn

A Phụ thuộc vào bản chất của môi trường và chu kì sóng

B Phụ thuộc vào bản chất của môi trường và năng lượng sóng

C Chỉ phụ thuộc vào bản chất của môi trường như mật độ vật chất, độ đàn hồi và nhiệt độ của môi trường

D Phụ thuộc vào bản chất của môi trường và cường độ sóng

A Có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường, luôn hướng theo phương nằm ngang

B Có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường, luôn trùng với phương truyền sóng

C Có phương dđộng của các phần tử vật chất trong môi trường, luôn vuông góc với phương truyền sóng

D Cả A, B, C đều sai

C©u 21: Chọn câu trả lời Sai

A Sóng cơ học là những dao động truyền theo thời gian và trong không gian

B Sóng cơ học là những dao động cơ học lan truyền theo thời gian trong môi trường vật chất

C Phương trình sóng cơ học là một hàm biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì là T

D Phương trình sóng cơ học là một hàm biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì là 

A Giao thoa sóng là hiện tượng xảy ra khi hai sóng có cùng tần số gặp nhau trên mặt thoáng

B Nơi nào có sóng thì nơi ấy có hiện tượng giao thoa

C Hai sóng có cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian là hai sóng kết hợp

D Hai nguồn dao động có cùng phương , cùng tần số là hai nguồn kết hợp

A Sóng vẫn tiếp tục truyền thẳng qua khe

B Sóng gặp khe bị phản xạ lại

C Sóng truyền qua khe giống như khe là một tâm phát sóng

D Sóng gặp khe sẽ dừng lại

A Nguồn âm và môi trường truyền âm B Nguồn âm và tai người nghe

C Môi trường truyền âm và tai người nghe D Tai người nghe và thần kinh thính giác

A Độ đàn hồi của nguồn âm B Biên độ dao động của nguồn âm

C Tần số của nguồn âm D Đồ thị dao động của nguồn âm

Biªn so¹n: Gv NguyÔn M¹nh Huy

2

Trang 3

C©u 26: Đối với âm cơ bản và hoạ âm bậc 2 do cùng một dây đàn phát ra thì.

A Hoạ âm bậc 2 có cường độ lớn hơn cường độ âm cơ bản

B Tần số hoạ âm cơ bản lớn gấp 2 tần số âm cơ bản

C tần số âm cơ bản lớn gấp 2 tần số hoạ âm bậc 2

D Tốc độ âm cơ bản gấp đôi tốc độ hoạ âm bậc 2

A Làm tăng tần số của âm B làm giảm bớt cường độ âm chuẩn

C làm tăng cường độ của âm D làm giảm độ cao của âm

A Sóng dọc B Sóng ngang C Vừa là sóng dọc, vừa là sóng ngang D tất cả đều sai

A Kéo căng dây đàn hơn B Làm trùng dây đàn hơn

C Gảy đàn mạnh hơn D Gảy đàn nhẹ hơn

A Khác nhau về tần số B Độ cao và độ to khác nhau

C Tần số, biên độ các hoạ âm khác nhau D Có số lượng và cường độ của các hoạ âm khác nhau

A Áp suất tại một điểm trong môi trường khi có sóng âm truyền qua

B Năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích trong một đơn vị thời gian

C Bình phương biên độ âm tại một điểm trong môi trường khi có sóng âm truyền qua

D Cả A, B, C đều đúng

A Có giá trị cực đại khi truyền trong môi trường chân không và bằng 3.108m/s

B Tăng khi mật độ vật chất trong môi trường giảm

C Tăng khi độ đàn hồi của môi trường càng lớn

D Giảm khi nhiệt độ môi trường tăng

A Chỉ truyền trong chất khí

B Truyền được trong chất rắn, lỏng và chất khí

C Truyền được trong chất rắn, lỏng , chất khí và cả chân không

D Không truyền được trong chất rắn

A 16Hz đến 20kHz B 16Hz đến 20MHz

C 16Hz đến 200kHz D 16Hz đến 200kHz

A Có tần số lớn hơn tần số âm thanh thông thường

B Cường độ rất lớn có thể gây điếc vĩnh viễn

C Tần số trên 20.000 Hz

D Truyền trong mọi môi trường nhanh hơn âm thanh thông thường

A Cùng tần số, cùng biên độ và cùng pha

B Cùng tần số, cùng biên độ và hiệu số pha không đổi theo thời gian

C Cùng tần số và cùng pha

D Cùng tần số và hiệu số pha không đổi dọc theo thời gian

A Cùng tần số, cùng biên độ và cùng pha

B Cùng tần số, cùng biên độ và hiệu số pha không đổi theo thời gian

C Cùng tần số và cùng pha

D Cùng tần số và hiệu số pha không đổi dọc theo thời gian

A Sóng âm là những sóng cơ học dọc lan truyền trong môi trường vật chất, có tần số từ 16 Hz đến 20kHz

B Sóng âm, sóng siêu âm, sóng hạ âm , về phương diện vật lí có cùng bản chất

C Vận tốc truyền âm trong chất rắn thường lớn hơn trong chất lỏng và trong chất khí

Trang 4

D Sóng âm truyền được trong mọi môi trường vật chất đàn hồi kể cả chân không.

với phương truyền âm gọi là:

A Cường độ âm B Độ to của âm C Mức cường độ âm D Năng lượng âm

D Có cùng tần số do hai loại nhạc cụ khác nhau phát ra

A Độ cao của âm phụ thuộc vào tần số của âm

B Âm sắc phụ thuộc vào các đặc tính vật lí của âm là biên độ và tần số của âm

C Độ to của âm phụ thuộc vào biên độ hay mức cường độ âm

D Cả A, B, C đều đúng

Organ, ta phân biệt được trường hợp nào là đàn Piano và Organ là do:

A Tần số và biên độ khác nhau B Tần số và năng lượng khác nhau

C Biên độ và cường độ khác nhau D Tần số và cường độ âm khác nhau

C Mức cường độ âm D Mức áp suất âm thanh

A màu sắc của âm thanh B Một tính chất sinh lí của âm

C Một tính chất sinh lí của âm D Một tính chất vật lí của âm

C Tần số và biên độ âm D Bước sóng

A Là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động cùng pha

B Là quáng đường sóng truyền đi được trong một chu kì

C Là khoảng cách giữa hai nút sóng gần nhau nhất trong hiện tượng sóng dừng

của sóng từ hai nguồn kết hợp tới là (với kZ):

A

21

2

k d

2)12(1 2

của sóng từ hai nguồn kết hợp tới là:(với kZ):

A

21

2

k d

2)12(1 2

cách A 25 cm, cách B 5cm sẽ dao động với biên độ là:

A 2a B a C – 2a D 0

Biªn so¹n: Gv NguyÔn M¹nh Huy

4

Trang 5

C©u 52: Đơn vị thường dùng để đo mức cường độ âm là.

m2 Mức cường độ âm tại điểm đó bằng:

A 50 dB B 60 dB C 70 dB D 80dB

là: I0 = 10-12 W/m2 Cường độ âm tại A là:

A IA = 0,01 W/m2 B IA = 0,001 W/m2 C IA = 10-4 W/m2 D IA = 10-8 W/m2

A 5000Hz B 2000Hz C 50Hz D 500Hz

là 50cm thì khi truyền trong nước có bước sóng là:

thấy 2 tiếng gõ cách nhau 3 s Biết vận tốc truyền âm trong không khí là 330 m/s thì vận tốc truyền âm trong sắt là:

sóng truyền qua trước mặt trong 8s Vận tốc truyền sóng nước là:

A 3,2 m/s B 1,25 m/s C 2,5 m/s D 3 m/s

C©u 61: Xét một dao động điều hoà truyền đi trong môi trường với tần số 50Hz, ta thấy hai điểm dao động lệch pha

nhau /2 cách nhau gần nhất là 60 cm, Xác định độ lệch pha của một điểm nhưng tại hai thời điểm cách nhau 0,1 s

gợn lồi liên tiếp là 3 cm Khi đó vận tốc truyền sóng trên mặt nước là:

cùng một phương truyền sóng dao động cùng pha nhau là:

A 0,5 m B 1 m C 1,5 m D 2 m

điểm có hiệu đường đi từ nguồn tới bằng 50 cm:

4

M, N gần nhau nhất trên mặt nước nằm trên cùng đường thẳng qua O và cách nhau 40 cm luôn dao động ngược phanhau Tần số sóng đó là:

nhau 25 cm luôn dao động lệch pha nhau rad

4

 Vận tốc truyền sóng nước là:

Trang 6

C©u 68: Một sóng truyền trên mặt nước biển có bước sóng  = 2m Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trêncùng một phương truyền sóng dao động lệch pha nhau rad

2

:

cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau là:

d



2 D  =

d

2

3 D M dao động cùng pha với O

đoạn 28 cm luôn dao động lệch pha vuông góc với nguồn Bước sóng truyền trên dây là:

đến 1 m/s Trên mặt nước hai điểm A và B cách nhau 10 cm trên phương truyền sóng luôn dao động ngược pha nhau.Bước sóng trên mặt nước là:

hai người có thể tạo ra là bao nhiêu?

điểm O trên phương truyền sóng đó là : u0 = 3cos(t ) cm Phương trình sóng tại điểm M nằm sau O cách O một đoạn

điểm O trên phương truyền sóng đó là : u0 = 2cos(t ) cm Phương trình sóng tại điểm M nằm trước O và cách O mộtđoạn 10 cm là:

Biªn so¹n: Gv NguyÔn M¹nh Huy

6

Trang 7

C©u 79: Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với vận tốc v = 50cm/s Phương trình sóng của mộtđiểm O trên phương truyền sóng đó là : u0 = 4cos(50t ) cm Phương trình sóng tại điểm M nằm trước O và cách O mộtđoạn 10 cm là:

C©u 80: Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với vận tốc v = 50cm/s Phương trình sóng truyền từ

O đến M phương trình sóng tại điểm M : uM = 5cos(50t –  ) cm M nằm sau O cách O một đoạn 0,5 cm thì phươngtrình sóng tại O là:

điểm O trên phương truyền sóng đó là : u0 = acos( t

T

2) cm Một điểm M cách O khoảng  /3 thì ở thời điểm t = 1/6chu kì có độ dịch chuyển uM = 2 cm Biên độ sóng a là :

3

4

D 2 3

sóng truyền từ A đến M rồi đến B Điểm M cách A một đoạn 2 cm có phương trình sóng là: uM = 2 cos(40t +

4

3)

cm thì phương trình sóng tại A và B lần lượt là:

A uA = 2 cos(40t +

4

7) cm và uB = 2 cos(40t +

4

13) cm

B uA = 2 cos(40t +

4

7) cm và uB = 2 cos(40t -

4

13) cm

C uA = 2 cos(40t +

4

13) cm và uB = 2 cos(40t -

4

7) cm

D uA = 2 cos(40t -

4

13) cm và uB = 2 cos(40t +

4

7) cm

MO = NO Phương trình sóng tại O là uO = 5 cos(4t -

6

) cm thì phương trình sóng tại M và N là :

A uM = 5 cos(4t -

2

) cm và uN = 5 cos(4t +

6

) cm

B uM = 5 cos(4t +

2

) cm và uN = 5 cos(4t -

6

) cm

C uM = 5 cos(4t +

6

) cm và uN = 5 cos(4t -

2

) cm

D uM = 5 cos(4t -

6

) cm v uà u N = 5 cos(4t +

2

) cm

33 cm, O2M = 9,25 cm, O2N = 67 cm, hao nguồn dao động cùng tần số 20 Hz, vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là

80 cm/s Hai điểm này luôn dao động thế nào ?

A M đứng yên, N dao động mạnh nhất B M dao động mạnh nhất , N đứng yên

C Cả M và N đều dao động mạnh nhất D Cả M và N đều đứng yên

Trang 8

C©u 85: Tại hai điểm A và B trên mặt nước dao động cùng tần số 16 HZ, cùng pha, cùng biên độ Điểm M trên mặtnước dao động với biên độ cực đại với MA = 30 cm, MB = 25,5 cm, giữa M và đường trung trực của AB còn có haidãy cực đại khác vận tốc truyền sóng trên mặt nước là :

truyền sóng trên mặt nước là 100 cm/s Phương trình sóng tại M trên đường trung trực của AB là :

A uM = 4cos(100t – d) cm B uM = 4cos(100t + d) cm

phương trình : uA = 5cos 10t (cm) và uB = 5cos (10t + ) (cm), vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 20 cm/s Điểm

M trên mặt nước có MA = 7,2 cm, MB = 8,2 cm có phương trình dao động là :

A uM = 5 2cos(20t – 7,7) cm B uM = 5 2cos(10t + 3,85) cm

uB = 0,3cos (10t + ) cm, vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 50 cm/s Điểm M trên mặt nước có MA = d1, MB =điện trường có phương trình dao động là :

người đứng ở đâu để không nghe thấy âm (Biên độ sóng giao thoa hoàn toàn triệt tiêu) Cho vận tốc của âm trongkhông khí là 352 m/s

A 0,3m kể từ nguồn bên trái B 0,3m kể từ nguồn bên phải

25 cm/s Số cực đại giao thoa trong khoảng S1S2 là :

truyền sóng trong môi trường là 1m/s Trên AB có bao nhiêu điểm dao động với biên độ cực đại và không dao độngtrừ A, B

A Có 9 điểm dao động với biên độ cực đại và 9 điểm không dao động

B Có 11 điểm dao động với biên độ cực đại và 10 điểm không dao động

C Có 10 điểm dao động với biên độ cực đại và 11 điểm không dao động

D Có 9 điểm dao động với biên độ cực đại và 10 điểm không dao động

khí là 352 m/s Trên AB có bao nhiêu điểm có âm nghe là to nhất và nghe là nhỏ nhất

A Có 19 điểm âm nghe rõ nhất trừ A, B và 18 điểm không nghe thấy

B Có 20 điểm âm nghe rõ nhất trừ A, B và 21 điểm không nghe thấy

C Có 19 điểm âm nghe rõ nhất trừ A, B và 20 điểm không nghe thấy

D Có 21 điểm âm nghe rõ nhất trừ A, B và 20 điểm không nghe thấy

truyền sóng trong môi trường là 22,5cm/s Trên AB có bao nhiêu điểm dao động với biên độ cực đại và không daođộng trừ A, B

truyền sóng trong môi trường là 100cm/s Trên AB có bao nhiêu điểm dao động với biên độ cực đại và không daođộng là

Biªn so¹n: Gv NguyÔn M¹nh Huy

8

Trang 9

A 15 điểm kể cả A và B B 15 điểm trừ A và B.

C 16 điểm trừ A và B D 14 điểm trừ A và B

tốc truyền sóng trong môi trường là 100cm/s Trên AB có bao nhiêu điểm không dao động

A sóng dừng xuất hiện do sự chồng chất của các sóng có cùng phương truyền sóng

B sóng dừng xuất hiện do gặp nhau của các sóng phản xạ

C sóng dừng là sự giao thoa của hai sóng kết hợp trên cùng phương truyền sóng

D cả a, b, c đều đúng.

A Một bước sóng B Nửa bước sóng

C Một phần tư bước sóng D Hai lần bước sóng

A Độ dài của dây

B Một nửa độ dài của dây

C Khoảng cáh giữa hai nút sóng hay hai bụng sóng liên tiếp

D Hai lần khoảng cách giữa hai nút sóng hay hai bụng sóng liên tiếp.

A Sóng không lan truyền nữa do bị một vật cản chặn lại

B Sóng được tạo thành giữa hai điểm cố định trong môi trường

C Sóng được tạo thành do sự giao thoa của hai sóng kết hợp truyền ngược nhau trên cùng một phương truyền sóng

D Cả A, B, C đều đúng

A Luôn bị đổi dấu

B luôn luôn không bị đổi dấu

C Bị đổi dấu khi phản xạ trên một vật cản cố định

D Bị đổi dấu khi phản xạ trên một vật cản di động được

được năm nút sóng,kể cả hai nút A, B Vận tốc truyền sóng trên dây là:

dây có sóng dừng hay không? Số bụng sóng khi đó là:

A Có, có 10 bụng sóng B Có, có 11 bụng

C Có, có 12 bụng sóng D Có, có 25 bụng sóng

cm, pha ban đầu bằng 0 Phương trình sóng tại điểm M cách B một đoạn 5 cm là:

A uM = 1,5 cos(200t + 20 ) cm B uM = 1,5 cos200(t - 0,1) cm

C uM = 1,5 cos(200t - 200 ) cm D uM = 1,5 cos(200t + 200 ) cm

sóng trên dây là 40 m/s Trên dây có bao nhiêu nút và bụng sóng:

A Có 6 nút sóng và 6 bụng sóng B Có 7 nút sóng và 6 bụng sóng

C Có 7 nút sóng và 7 bụng sóng D Có 6 nút sóng và 7 bụng sóng

dây là 50 cm/s Trên dây có bao nhiêu bó sóng và bụng sóng:

A Có 18 bó sóng và 19 bụng sóng B Có 19 bó sóng và 19 bụng sóng

C Có 19 bó sóng và 18 bụng sóng D Có 18 bó sóng và 18 bụng sóng

Trang 10

Câu 109: Một sợi dõy AB = 1m treo lơ lửng đầu A cố định, đầu B dao động với tần số 40 Hz thỡ trờn dõy cú 5 búsúng, vận tốc truyền súng trờn dõy là 10 m/s Khi đú chiều dài dõy và số nỳt súng trờn dõy là:

A l = 62,5 cm, 6 nỳt súng B l = 62,5 cm, 5 nỳt súng.

C l = 68,75 cm, 6 nỳt súng D l = 68,75 cm, 5 nỳt súng.

Hz Điểm M cỏch A một đoạn 3,5 cm là nỳt hay bụng súng thứ mấy kể từ A:

C Nỳt súng thứ 7 D Bụng súng thứ 7

súng nguyờn Khi đú điểm N cỏch A một đoạn 20 cm là nỳt hay bụng súng thứ mấy kể từ A:

thỡ trờn dõy cú 5 bú súng, vận tốc truyền súng trờn dõy là 10 m/s Chiều dài và tần số rung của dõy là:

A l = 50 cm, f = 40 Hz B l = 40 cm, f = 50 Hz.

C l = 5 cm, f = 50 Hz D l = 50 cm, f = 50 Hz.

cm, vận tốc truyền súng trờn dõy 32 m/s Phương trỡnh súng của điểm Mtrờn dõy cỏch A một đoạn d là:

A uM = 4cos(6,25d)sin(200t – 5) cm B uM = 4cos(6,25d)cos(200t – 5) cm

C uM = 4cos(6,25d)sin(200t + 5) cm D.uM = 4sin(6,25d)sin(200t – 5) cm

Câu 115: Moọt soựng aõm truyeàn tửứ khoõng khớ vaứo nửụực Soựng aõm ủoự ụỷ hai moõi tr ng cường c oự:

A Cuứng taàn soỏ B Cuứng bieõn ủoọ C Cuứng bửụực soựng D Cuứng vaọn toỏc truyeàn sóng

f=200Hz Tớnh soỏ buùng dửứng treõn daõy , cho bieỏt hai ủaàu daõy ủửụùc gaộn coỏ ủũnh

A 10 B 8 C 9 D 6

Câu 117: Khoảng cỏch giữa hai điểm trờn phương truyền súng gần nhau nhất và dao động cựng pha với nhau gọi là:

A vận tốc truyền súng B bước súng C độ lệch pha D chu kỡ

Câu 118: (Trích đề ĐH 2009)Khi cú súng dừng xảy ra trờn dõy dài 80m Cú 2 đầu cố định quan sỏt thấy cú 5 điểm gần

như khụng dao động Bước súng

A 60m B 80m C 100m D 40m

Câu 119: Choùn caõu sai trong caực caõu sau :

A Hieọn tửụùng soựng dửứng coự theồ xaỷy ra ụỷ soựng ủieọn tửứ

B Hieọn tửụùng soựng dửứng chổ xaỷy ra ụỷ soựng cụ hoùc

C Soựng dửứng laứ keỏt quaỷ cuỷa sửù toồng hụùp soựng tụựi vaứ soựng phaỷn xaù

D Soựng dửứng laứ moọt trửụứng hụùp rieõng cuỷa hieọn tửụùng dao thoa soựng

Câu 120: Daõy daứi L = 1,05m ủửụùc gaộn coỏ ủũnh hai ủaàu ,kớch thớch cho dao ủoọng vụựi taàn soỏ 1õ00Hz thỡ thaỏy 7 buùngsoựng dửứng V=?

A 30m/s B 36 m/s C 25m/s D 15m/s

Câu 121: Phaựt bieồu naứo sau ủaõy laứ ủuựng khi noựi veà soựng cụ hoùc

A Soựng cụ hoùc laứ sửù lan truyeàn cuỷa dao ủoọng theo thụứi gian trong moọt moõi trửụứng vaọt chaỏt

B Soựng cụ hoùc laứ sửù lan truyeàn cuỷa caực vaùt chaỏt trong khoõng gian

C Soựng cụ hoùc laứ sửù lan truyeàn cuừa bieõn ủoọ dao ủoọng theo thụứi gian trong moọt moõi trửụứng vaọt chaỏt

D Soựng cụ hoùc laứ sửù lan truyeàn cuỷa caực phaàn tửỷ vaọt ch aỏt theo thụứi gian

Câu 123: Moọt daõy AB daứi 120cm, ủaàu A maộc vaứo doùc moọt nhaựnh aõm thoa coự taàn soỏ f = 40Hz, ủaàu B gaộn coỏ ủũnh Cho aõm thoa dao ủoọng treõn daõy coự soựng dửứng vụựi 4 boự soựng dửứng Vaọn toỏc truyeàn soựng treõn daõy laứ :

Biên soạn: Gv Nguyễn Mạnh Huy

10

Ngày đăng: 26/09/2013, 14:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w