1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

245 bài tập hóa học chọn lọc THCS có PP giải (phần 2)

44 616 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 697 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính nồng độ mol của dung dịch A.c Tính thể tích dung dịch H2SO4 9,6%, có khối lợng riêng 1,14 g/ml cần dùng đểtrung hoà dung dịch A.. c Tính nồng độ mol của các chất còn lại trong dung

Trang 1

b) Tính nồng độ phần trăm các chất có trong dung dịch B?

98 Cho 400 ml dung dịch HCl nồng độ 0,5 mol/l tác dụng với 50g dung dịch NaOH

nồng độ 40% sau phản ứng thu đợc dung dịch A

2 Tính nồng độ mol của dung dịch Ba(OH)2 đã dùng

100 Cho 3,1 g natri oxit tác dụng với nớc, thu đợc 1 lit dung dịch A.

a) Viết phơng trình hoá học

b) Dung dịch A là dung dịch axit hay bazơ? Tính nồng độ mol của dung dịch A.c) Tính thể tích dung dịch H2SO4 9,6%, có khối lợng riêng 1,14 g/ml cần dùng đểtrung hoà dung dịch A

101 Tính thể tích dung dịch HCl nồng độ 3,65%, có khối lợng riêng 1,05 g/ml cần

dùng để trung hoà hết 400 ml dung dịch Ba(OH)2 nồng độ 17,1% có khối lợng riêng1,20g/ml

102 Trộn 60ml dung dịch có chứa 41,6 g BaCl2 với 140 ml dung dịch có chứa 17 gAgNO3

a) Hãy cho biết hiện tợng quan sát đợc và viết phơng trình hoá học

b) Tính khối lợng chất rắn sinh ra

c) Tính nồng độ mol của các chất còn lại trong dung dịch sau phản ứng Giả sử rằngthể tích dung dịch thy đổi không đáng kể

103 Ngâm một lá kẽm trong 30g dung dịch muối đồng clorua nồng độ 13,5% cho

đến khi phản ứng kết thúc thì lấy lá kẽm ra khỏi dung dịch Tính khối lợng kẽm đã phảnứng với dung dịch trên và nồng độ phần trăm của dung dịch sau phản ứng

Trang 2

104 Ngâm một lá đồng trong 40ml dung dịch bạc nitrat cho tới khi đồng không thể

tan thêm đợc nữa Lấy lá đồng ra, rửa sạch, làm khô và cân thì thấy khối lợng lá đồng tăngthêm 1,32g Hãy xác định nồng độ mol của dung dịch bạc nitrat đã dùng Biết rằng toàn

bộ lợng bạc giải phóng bám hết vào lá đồng

105 Ngâm một lá sắt có khối lợng 7,5g trong 75ml dung dịch CuSO4 15% có khối ợng riêng là 1,12g/ml Sau một thời gian phản ứng, ngời ta lấy lá sắt ra khỏi dung dịch,rửa nhẹ, làm khô thì cân nặng 7,74 g

l-a) Viết phơng trình hoá học

b) Tính nồng độ phần trăm của các chất trong dung dịch sau phản ứng

106 Cho 20g đá vôi vào 400g dung dịch HCl 3,65% Tính nồng độ % các chất tan có

trong dd thu đợc sau phản ứng

107 Cho 240g dung dịch BaCl2 nồng độ 1M, có khối lợng riêng 1,20g/ml tác dụngvới 400 g dung dịch Na2SO4 14,2% Sau khi phản ứng xong thu đợc dung dịch A

a) Viết phơng trình hoá học

b) Tính nồng độ % các chất có trong dung dịch A?

108 Cho 11,2g sắt vào 100ml dung dịch CuSO4 nồng độ 32% có khối lợng riêng là1,12g/ml

a) Viết phơng trình hoá học

b) Xác định nồng độ mol của các chất trong dung dịch thu đợc khi phản ứng kết thúc.Giả thiết rằng thể tích của dung dịch sau phản ứng thay đổi không đáng kể

109 Tính thể tích dung dịch NaOH 0,5M cần thiết để tác dụng vừa đủ với 13,44 lit

khí clo (đktc) Tính nồng độ mol của các chất sau phản ứng Giả thiết thể tích của dungdịch thay đổi không đáng kể

110 Cho dung dịch X gồm axit clohidric và axit sunfuric Ngời ta làm những thí

nghiệm sau:

TN1: 50ml dung dịch X tác dụng với bạc nitrat d thu đợc 2,87g kết tủa

TN2: 50ml dung dịch X tác dụng với bari clorua d thu đợc 4,66g kết tủa

a) Tính nồng độ mol/l của các axit trong dung dịch X

b) Cần bao nhiêu ml dung dịch NaOH 0,2M để trung hoà 50ml dung dịch X?

111 Hai cốc có khối lợng bằng nhau đặt lên hai đĩa cân, cân thăng bằng Cho 10,6g

NaHCO3 vào cốc bên trái và 19,72g bột nhôm vào cốc bên phải Nếu dùng dung dịch HCl7,3% thì cần thêm vào cốc nào, bao nhiêu gam để cân trở lại thăng bằng?

112 50ml Na2CO3 0,2M tác dụng với 100ml CaCl2 0,15M thu đợc lợng kết tủa bằngkhi cho 50ml Na2CO3 0,2M tác dụng với 100ml BaCl2 aM Tìm a?

113 Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp khí gồm hidro clorua và hidro bromua vào nớc ta thu

đợc dung dịch chứa hai axit với nồng độ phần trăm bằng nhau

Hãy tính phần trăm theo thể tích của hỗn hợp khí ban đầu

114 Hoà tan m gam SO3 vào 500ml dung dịch H2SO4 24,5% (d = 1,2 g/ml) thu đợcdung dịch H2SO4 49% Tính m?

115 Cho 69,6 g mangan đioxit tác dụng hết với dung dịch HCl đặc Toàn bộ lợng Cl2

Trang 3

sinh ra đợc hấp thụ hết vào 500 ml dung dịch NaOH 4M Hãy xác định CM của từng chấttrong dung dịch thu đợc sau phản ứng Coi thể tích dung dịch không thay đổi.

116 Nớc biển chứa một lợng muối NaBr Bằng cách làm bay hơi nớc biển ngời ta thu

đợc dung dịch chứa NaBr với hàm lợng 40g/l

Cần dùng bao nhiêu lít dung dịch đó và bao nhiêu lít khí Cl2(ĐKTC) để điều chế 3 lít

Br2 lỏng (khối lợng riêng 3,12 kg/l)

117 Có 100 ml H2SO4 98%, khối lợng riêng là 1,84 g/ml Ngời ta muốn pha loãngthể tích H2SO4 trên thành dung dịch H2SO4 20%

a) Tính thể tích nớc cần dùng để pha loãng

b) Cách pha loãng phải tiến hành nh thế nào?

Bài tập trắc nghiệm khách quan

118 Ghép một trong các chữ số (chỉ cách làm) với một trong các chữ cái (chỉ dung

dịch thu đợc) sao cho phù hợp:

1 Hoà tan 15 g NaOH vào 100g H2O A Dung dịch 15%

2 Hoà tan 15 g NaOH vào 85g H2O B Dung dịch 0,5M

3 Hoà tan 30 g NaOH vào 70g H2O C Dung dịch có độ tan của

NaOH = 30 gam

4 Hoà tan 30 g NaOH vào 100g H2O

5 Hoà tan 20 g NaOH vào 1 lít H2O

Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C, D chỉ câu trả lời hoặc kết quả đúng

119 Dung dịch nớc đờng cha bão hoà, để thu đợc dung dịch bão hoà cần phải:

A lọc dung dịch

B làm lạnh dung dịch đến nhiệt độ thích hợp

C khuấy đều dung dịch

D thêm nớc vào dung dịch và khuấy đều

120 Độ tan của NaCl trong nớc ở 250C là 36 g Dung dịch NaCl ở 250C là dung dịchbão hoà nếu:

Trang 4

B hoà tan 20 gam NaOH vào 800 ml nớc rồi thêm nớc đến 1 lít

C hoà tan 20 gam NaOH vào 1 lít nớc

Theo phơng trình ta có:

n(H2SO4)phảnứng = 3 nFe2O3 = 3  0,2 = 0,6 mol

n(Fe2(SO4)3) = n(Fe2O3) = 0,2

theo giả thiết n(H2SO4) = 0,7  n(H2SO4) d = 0,7  0,6 = 0,1 mol

Nồng độ mol/lit của các chất trong dd thu đợc sau phản ứng là:

Trang 5

Theo phơng trình ta có:

n H2SO4 phảnứng = n CuO = n CuSO4 = 0,2 mol

Theo giả thiết: n H2SO4 = 0,4  n H2SO4 d = 0,4 - 0,2 = 0,2 mol; CuO đã

n NaOHphảnứng = n HCl = n NaCl = 0,2 mol

Theo giả thiết: n NaOH= 0,5  n NaOH d = 0,5  0,2 = 0,3 mol; HCl đã phản ứng

Trang 6

nHCl = 2 nBa(OH)2 = 2 0,48 = 0.96 mol

Trang 7

Từ đó ta có: Vdd HCl = 0,96.36,5.100

3,65.1,05 = 914,28 ml

102 a) Hãy cho biết hiện tợng quan sát đợc và viết phơng trình hoá học

Hiện tợng: khi đổ 2 dung dịch vào nhau ta thấy xuất hiện kết tủa màu trắng.Phơng trình hoá học:

0,2 mol 0,1 mol 0,05 mol 0,1 mol

b) Tính khối lợng chất rắn sinh ra

Theo phơng trình ta có:

n BaCl2 d = 0,2 – 0,05 = 0,15 mol

m AgCl = 0,1 x 143,5 = 14,35 g

c) Tính nồng độ mol của các chất còn lại trong dung dịch sau phản ứng

Trong dung dịch thu đợc sau phản ứng có chứa;

Ta có: n Zn p/ = n CuCl2 = 0,03 mol

Khối lợng kẽm đã phản ứng là: m Zn = 0,03 x 65 = 1,95g

Trang 8

Dung dịch thu đợc sau phản ứng có chất tan là ZnCl2 có số mol là 0,03

b) Theo phơng trình: 56g Fe  64 gCu  khối lợng tăng 8g

Theo giả thiết: x g  y g 0,24 g

nCuSO4 = 75.1,12.15

100.160 = 0,07875 mol

Nh vậy: nCuSO4 d = 0,07875 - 0,03 = 0,04875 mol

Trong dung dịch thu đợc sau phản ứng sẽ có: nCuSO4 d = 0,04875 mol

nFeSO4 = 0,03 mol

m CuSO4 = 0,04875 x 160 = 7,8 g

Trang 9

Phản ứng xảy ra vừa đủ, các chất ban đầu vừa hết, dd thu đợc chỉ có CaCl2

nCaCl2 = nCaCO3 = nCO2 = 0,2

BaCl2 + Na2SO4  BaSO4  + 2NaCl

0,2 mol 0,4 mol 0,2 mol 0,4 mol

d 0,2 mol

b) Tính nồng độ % các chất có trong dung dịch A

Theo phơng trình ta có:

Trang 10

Fe + CuSO4  FeSO4 + Cu

b) Theo phơng trình: 1 mol 1 mol  1 mol

Theo giả thiết : 0,2 mol 0,224 mol  0,2 mol

d 0,024 mol

Nh vậy dung dịch thu đợc sau phản ứng có chứa 2 chất tan là:

0,2 mol FeSO4 và 0,024 mol CuSO4

Nồng độ mol/l của các chất là: CM CuSO4 = 0,024

Ta có phơng trình : 2NaOH + Cl2  NaCl + NaClO + H2O

Theo phơng trình: 2 mol 1 mol 1 mol 1 mol

1,2 mol 0,6 mol 0,6 mol 0,6 mol

Trang 11

nNaOH = nHCl + 2.nH2SO4 = 0,06 mol

ThÓ tÝch dung dÞch NaOH 0,2M cÇn: VNaOH = 0,06: 0,2 = 0,3 lÝt = 300 ml

Trang 12

Theo phản ứng thấy CaCl2 d  nCaCO3 nNaCl 0,01mol

Na2CO3 + BaCl2 = BaCO3 + 2NaCl

Theo giả thiết, ta có: mBaCO3 mCaCO3 0,01.1001(g)

Vậy

M197

100,1:197

1C

n n 0,8mol; nNaOH = 4.0,5 = 2 mol

Cl2 + 2NaOH = NaCl + NaClO + H2O

Theo phơng trình ta có: nNaCl nNaClO nCl2 0,8mol

Thể tích nớc cần dùng để pha loãng: V= 717,6 ml

Bài tập trắc nghiệm khách quan

118 2-A ; 5-B ; 4-C

119 B ; 120 A ; 121 C ; 122 D

Trang 13

Dạng 6: Xác định các chất trong phản ứng

thu đợc dung dịch A

1) Viết các phơng trình hoá học cho phản ứng xảy ra.

2) Xác định các chất tan có trong dung dịch A theo a, b.

Nếu d  1, thì chỉ xảy ra phản ứng (1) dung dịch A có 1 chất tan là NaHCO3

Nếu d = 2, thì sẽ xảy ra phản ứng (2) dung dịch A chỉ có 1 chất tan là Na2CO3

Nếu 1 < d < 2, thì sẽ xảy ra cả phản ứng (1) và (2) dung dịch A có 2 chất tan làNaHCO3 và Na2CO3

Nếu d > 2, thì sẽ xảy ra phản ứng (2) d NaOH, dung dịch A có 2 chất tan là Na2CO3

và NaOH d

ứng xong thu đợc dung dịch A

Tính nồng độ phần trăm của các chất trong dung dịch A?

áp dụng vào bài này ta có:

Trang 14

CO2 + 2NaOH  Na2CO3 + H2O

Theo (2) ta có: n NaOH p/ = 2 n CO2 = 0,2 x 2 = 0,4 mol

Nh vậy CO2 đã p/ hết; NaOH còn d = 0,5 – 0,4 = 0,1 mol

123 Cho 4,48 lit khí SO2 (đktc), tác dụng với 300 ml dung dịch KOH nồng độ 1 mol/

l sau phản ứng thu đợc dung dịch A

b) Tính khối lợng các chất sau phản ứng

125 Trộn 200g dung dịch CuSO4 nồng độ 16% với 200g dung dịch NaOH nồng độ10% Lọc hỗn hợp các chất sau phản ứng đợc kết tủa và nớc lọc Nung kết tủa đến khikhối lợng không đổi

b) Tính thể tích dung dịch NaOH 1M vừa đủ để kết tủa hoàn toàn dung dịch B

127 Đun nóng hoàn toàn hỗn hợp bột gồm Fe và S Đem hoà tan hỗn hợp rắn sau

Trang 15

phản ứng trong dung dịch HCl d thấy có 4,48l khí thoát ra Nếu cho hết lợng khí này vàodung dịch Pb(NO3)2 d thì còn lại 2,24 lít khí Các thể tích đều đo ở đkc Tính phần trămkhối lợng của Fe và S trong hỗn hợp đầu và tính khối lợng kết tủa đen tạo thành trongdung dịch Pb(NO3)2

128 Cho kali iotua tác dụng với kalipemanganat trong dung dịch axit sunfuric, ngời

ta thu đợc 1,208 g mangan(II) sunfat

a) Tính số gam iot tạo thành

b) Tính khối lợng kali iotua tham gia phản ứng

129 Có 200 ml dung dịch hỗn hợp AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,5M Thêm 2,24 gambột sắt kim loại vào dung dịch đó Khuấy đều đến khi phản ứng hoàn toàn thu đợc chấtrắn A và dung dịch B

a) Tính số gam chất rắn A

b) Tính nồng độ mol/l của các muối trong dung dịch B, biết rằng thể tích dung dịchcoi nh không đổi

c) Hoà tan chất rắn A bằng axit HNO3 đặc thì có bao nhiêu lít khí màu nâu thoát ra

130 Nung hỗn hợp X gồm FeS2 và FeCO3 trong không khí tới phản ứng hoàn toànthu đợc sản phẩm gồm một oxit sắt duy nhất và hỗn hợp hai khí A, B

a) Viết các phơng trình phản ứng xảy ra

b) Nếu cho từng khí A và B lội từ từ qua dung dịch Ca(OH)2 tới d thì có các hiện tợnggì xảy ra? Giải thích bằng phơng trình phản ứng

c) Cho biết một lít hỗn hợp khí A, B ở đktc nặng 2,1875 gam Tính % khối l ợng mỗichất trong hỗn hợp X

131 Đun nóng một hỗn hợp gồm 2,97 gam Al và 4,08 gam S trong môi trờng kín,

không có không khí đến phản ứng hoàn toàn đợc sản phẩm là hỗn hợp rắn A Ngâm Atrong dung dịch HCl d, thu đợc hỗn hợp khí B

a) Hãy viết các phơng trình phản ứng

b) Xác định thành phần định tính và khối lợng các chất trong hỗn hợp A

c) Xác định thành phần định tính và thể tích các chất trong hỗn hợp khí B (đktc)

Bài tập trắc nghiệm khách quan

132 Ghép một trong các chữ cái (chỉ phản ứng xảy ra) với một trong các chữ số (chỉ hiện tợng kèm theo) sao cho hợp lý.

Trang 16

5 Chất rắn tan, có khí thoát ra

6 Có chất kết tủa

133 Đánh dấu  vào ô trống chỉ câu đúng hoặc câu sai

Có những oxit sau : Fe2O3, SO2, CuO, MgO, CO2.

Những oxit tác dụng đợc với dd H2SO4 là : Fe2O3, CuO, MgO

Những oxit tác dụng đợc với dd H2SO4 là : Fe2O3, CO2, MgO

Những oxit tác dụng đợc với dd NaOH là : CO2, SO2

Những oxit tác dụng đợc với dd NaOH là : Fe2O3, CO2, SO2

Những oxit tác dụng đợc với dd H2O là : CO2, SO2

134 Có các chất sau: CuSO4, CuCl2, Cu(OH)2, Cu(NO3)2, CuO Hãy điền công thứcmỗi chất trên vào sơ đồ biến hoá sau theo thứ tự phản ứng phân hủy đầu tiên, sau đó là cácphản ứng trao đổi:

A KMnO4 B KClO3 C HgO D KNO3

136 Nung 150 gam CaCO3 thu đợc 97,2 gam chất rắn Hiệu suất của phản ứng là:

b) Tính nồng độ mol của các chất tan có trong dung dịch A

Giả sử n KOH p/ ở (1) = a mol

Trang 17

Gi¶ sö n KOH p/ ë (2) = b mol

Theo (1) ta cã: n SO2 = n KOH = n KHSO3 = a mol

Theo (2) ta cã: n KOH = 2 n SO2 = 2 n K2SO3 = b mol

Theo gi¶ thiÕt ta cã:

Theo (1) ta cã: 0,2 mol SO2 p/ hÕt víi 0,2 mol KOH  0,2 mol KHSO3

Nh vËy ë (1) cßn d 0,1 mol KOH, nªn sÏ x¶y ra tiÕp ph¶n øng sau:

Khi cho CO2 vµo dung dÞch Ba(OH)2 cã thÓ x¶y ra 2 ph¶n øng sau:

2CO2 + Ba(OH)2  Ba(HCO3)2 (1)

Trang 18

CO2 + Ba(OH)2  BaCO3 + H2O (2)

Ta có tỷ lệ : n Ba(OH)2 : n CO2 = 1,4  Sẽ xảy ra phản ứng (2).

b) Tính khối lợng các chất sau phản ứng

nCO2 p/ = n Ba(OH)2 = n BaCO3 = 0,005 mol

CuSO4 + 2 NaOH  Cu(OH)2  + Na2SO4 (1)

0,2 mol 0,5 mol 0,2 mol 0,2 mol

(d 0,1 mol)

Cu(OH)2   t o CuO + H2O (2)

0,2 mol 0,2 mol

b) Tính khối lợng chất rắn thu đợc sau khi nung

Theo phản ứng (1): n Cu(OH)2 = n Na2SO4 = 0,2 mol

n NaOH d = 0,1 mol

Theo phản ứng (2): n CuO = n Cu(OH)2 = 0,2 mol

Vậy mCuO = 0,2 x 80 = 16g

c) Tính nồng độ phần trăm các chất có trong nớc lọc

Trong dung dịch thu đợc có chứa:

n NaOH d = 0,1 mol  m NaOH = 0,1 x 40 = 4g

n Na2SO4 = 0,2 mol  m Na2SO4 = 0,2 x 142 = 28,4g

m dd = m dd CuSO4 + mdd NaOH - m Cu(OH)2 

m dd = 200 + 200 - 0,2 x 98 = 380,4g

Trang 19

Chất rắn A là Cu và Fe; dung dịch B là: FeSO4

a) Cho A tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, d

b) Dung dịch B tác dụng với dung dịch NaOH

FeSO4 + 2NaOH  Na2SO4 + Fe(OH)2 (3)

Theo (3) ta có: n NaOH = 2 n FeSO4 = 0,02 x 2 = 0,04 mol

Thể tích dung dịch NaOH 1M cần dùng là: V = 0,04

1 = 0,04 lit = 40 ml

127 Phản ứng Fe + S = FeS xảy ra hoàn toàn.

Hỗn hợp rắn sau phản ứng với HCl, thu đợc hỗn hợp khí, cho hỗn hợp khí qua dungdịch Pb(NO3)2 d thấy vẫn có khí thoát ra Vậy hỗn hợp rắn sau phản ứng gồm có FeS và

Fe d

FeS + 2HCl = FeCl2 + H2S

Fe + 2HCl = FeCl2 + H2

0,2mol22,4

4,48n

Trang 20

c) Cho chÊt r¾n A t¸c dông víi HNO3:

Cu + 4HNO3 = Cu(NO3)2 + 2NO2  + 2H2O

Trang 21

a) 4FeS2 + 11O2 = 2Fe2O3 + 8SO2

4FeCO3 + 3O2 = 2Fe2O3 + 4CO2

b) Nếu cho từng khí A và B lội qua dung dịch Ca(OH)2 d, thấy ban đầu dung dịchvẩn đục, sau đó, nếu thổi khí d vào thì dung dịch trở lại trong suốt

Trang 22

b) Tính phần trăm khối lợng mỗi oxit trong hỗn hợp đầu?

138 Hoà tan hoàn toàn 12,1g hỗn hợp CuO và ZnOcần 300ml dung dịch HCl 1M.a) Viết phơng trình phản ứng

b) Tính phần trăm khối lợng mỗi oxit trong hỗn hợp đầu?

c) Hãy tính khối lợng dung dịch H2SO4 nồng độ 19,6% để hoà tan hoàn toàn hỗn hợpcác oxit trên

139 Cho 21 g hỗn hợp 2 kim loại Cu và Zn vào dung dịch HCl d, ngời ta thu đợc

4,48 lit khí (đktc)

a) Viết phơng trình hoá học

b) Tính thành phần phần trăm khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp

140 Để xác định thành phần phần trăm khối lợng của hỗn hợp A gồm nhôm và ma

giê Ngời ta thực hiện 2 thí nghiệm sau:

Thí nghiệm 1: Cho m gam hỗn hợp A tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng d, thu

đợc 13,44 lit khí đo ở đktc

Thí nghiệm 2: Cho m gam hỗn hợp A tác dụng với dung dịch NaOH d, khi phản ứngxong thu đợc 7,2 g chất rắn

Tính % khối lợng mỗi chất trong hỗn hợp A?

141 Cho 8,3 g hỗn hợp gồm nhôm và sắt tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng d Sau

Ngày đăng: 13/07/2014, 03:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w