1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toan thithu THPTQG 2019 1 NT

40 63 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 2,89 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi  là số đo của góc giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy... Độ cao mét của sàn tầng hai so với mặt sân là Câu 45.. Cho , ,a b c là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông với c là độ dài cạn

Trang 1

TRƯỜNG THPT NGỌC TẢO KỲ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM

2019 Bài thi: TOÁN

(Đề thi có 04 trang) Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh: Số báo

4

x

x x

A nuur2 1;2;1 B nuur1 1; 2;1 C nuur4   1;2;1 . D nuur3    1; 2;1

Câu 7. Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng chiều cao và bằng a Gọi  là số đo của góc giữa

cạnh bên và mặt phẳng đáy Khi đó tan bằng

Câu 8. Cho hàm số f x  ax3bx2 cx d có đồ thị như hình vẽ bên

Số nghiệm của phương trình 2f x  1 0 bằng

Trang 2

Câu 11. Đạo hàm của hàm số ylog 5 x4 là y� Khẳng định nào sau đây đúng?

A 10 y y� 1 B 10 y y�loge C 10 y y�3ln10 D 10 y y�5loge

Câu 12. Trong không gian Oxyz , mặt phẳng  P x: 2y3z 3 0 có một vectơ pháp tuyến là

A 1;2;3 . B 2; 4;6  . C 1;2; 3  . D  1; 2;3.

Câu 13. Bảng xét dấu đạo hàm của hàm số yf x  như sau

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng 1; 0 . B Hàm số đồng biến trên khoảng 1; 1 .

C Hàm số đồng biến trên khoảng 1; � . D Hàm số nghịch biến trên khoảng 1; 1 .

Câu 14. Gọi z z là các nghiệm phức của phương trình 1, 2 z2 8z 25 0. Giá trị của z1z2 bằng

A sin 2a a 2 B sin 2a a 4 C sin 2a a 2 D sin 2a a 4

Câu 20. Có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau đôi một ?

Trang 3

Câu 24. Trong không gian Oxyz , cho hai mặt phẳng  P x: m1 y2z m 0 và  Q :2x y 0, với m

tham số thực Giá trị của mđể  P và  Q vuông góc với nhau là

Câu 28. Một người gửi tiết kiệm số tiền 80000000 đồng với lãi suất là 6,5 %/ năm Biết rằng tiền lãi hàng năm

được nhập vào tiền gốc, hỏi sau đúng 5 năm người đó có rút được cả gốc và lãi số tiền (đơn vị: triệu đồng) gần vớicon số nào nhất sau đây?

5 3

7 3

Câu 35. Cho hàm số f x  ax4bx2c a �0 có bảng biến thiên như

hình bên Số điểm cực trị của hàm số đã cho bằng

Trang 4

Câu 38. Cho hàm số bậc ba yf x( ) có đồ thị là ( )C Hình vẽ bên mô tả đồ thị ( ) C cắt

trục hoành tại ba điểm có hoành độ là 4; 2;2  và phần gạch chéo là hình phẳng có diện

Câu 42. Mặt sàn tầng một của một ngôi nhà cao hơn mặt sân là 0,5 m Cầu thang đi từ tầng một lên tầng hai gồm

21 bậc, mỗi bậc cao 17 cm Độ cao (mét) của sàn tầng hai so với mặt sân là

Câu 45. Cho , ,a b c là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông với c là độ dài cạnh huyền Ký hiệu p và q lần

lượt là giá trị lớn nhất của

Trang 5

Câu 46. Cho hàm số f x  có đồ thị yf x�  như hình vẽ

Đặt g x  3f x  1 x33x21 Khi đó hàm số g x  nghịch biến trên khoảng

A ( 1;0) .

B (0;1)

C ( 1;1) .

D ( 2; 1) 

Câu 47. Một xưởng in có 8 máy in, mỗi máy in được 3600 bản in trong một giờ Chi phí để vận hành một máy

trong mỗi lần in là 50 nghìn đồng Chi phí cho n máy chạy trong một giờ là 10 6 n10 nghìn đồng Hỏi nếu in

50000 tờ quảng cáo thì phải sử dụng bao nhiêu máy in để được lãi nhiều nhất?

A 7 máy B 5 máy C 4 máy D 6 máy.

Câu 48. Cho tứ diện đều ABCD Gọi M N P lần lượt là trung điểm của các cạnh , , AB BC và , AD Gọi G là trọng tâm tam giác BCD , gọi  là góc giữa hai đường thẳng MG và PN , khi đó 2 tan bằng

Trang 6

-Hết -TRƯỜNG THPT NGỌC TẢO KỲ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2019

Bài thi: TOÁN

(Đề thi có 04 trang) Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh: Số báo

A nuur2 1;2;1 B nuur3    1; 2;1 C nuur1 1; 2;1 D nuur4   1;2;1 .

Câu 5. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Biết SA ABCD và SA a 3 Thể tích của khối chóp S ABCD là

Câu 6. Đạo hàm của hàm số ylog 5 x4 là y� Khẳng định nào sau đây đúng?

A 10 y y�3ln10 B 10 y y�loge C 10 y y� 1 D 10 y y�5loge

Câu 7. Cho hàm số

1

ax b y

Câu 8. Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng chiều cao và bằng a Gọi  là số đo của góc giữa

cạnh bên và mặt phẳng đáy Khi đó tan bằng

Trang 7

Câu 11. Tìm giá trị của tham số m để hàm số yx33x2mx đạt cực tiểu tại x 2

Câu 13. Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y x x41

 trên đoạn 3;0 lần lượt là

Câu 15. Một người gửi tiết kiệm số tiền 80000000 đồng với lãi suất là 6,5 %/ năm Biết rằng tiền lãi hàng năm

được nhập vào tiền gốc, hỏi sau đúng 5 năm người đó có rút được cả gốc và lãi số tiền (đơn vị: triệu đồng) gần với con số nào nhất sau đây?

A sin 2a a 2 B sin 2a a 2 C sin 2a a 4 D sin 2a a 4

Câu 17. Số đỉnh của khối đa diện mười hai mặt đều là

Câu 20. Bảng xét dấu đạo hàm của hàm số yf x  như sau

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số đồng biến trên khoảng 1; �. B Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1 .

C Hàm số đồng biến trên khoảng 1; 1 . D Hàm số nghịch biến trên khoảng 1; 0 .

Câu 21. Cho số phức z thỏa mãn 1 3 i z  5 7i Mệnh đề nào sau đây đúng?

x

22

x

F x  ��e ��

� �. C   1 2

52

x

F x  ��e  ��

� �. D   1 2

22

Trang 8

3 d

xx x

Câu 26. Cho hàm số f x  ax4bx2c a �0 có bảng biến thiên như

hình bên Số điểm cực trị của hàm số đã cho bằng

Câu 27. Trong không gian Oxyz , cho hai mặt phẳng

 P x: m1y2z m 0 và  Q :2x y 0, với m là tham số thực Giá trị của mđể  P và  Q vuông

4

x

x x

7 3

2 3

a .

Câu 34. Cho hàm số f x  ax3bx2 cx d có đồ thị như hình vẽ bên

Số nghiệm của phương trình 2f x   1 0 bằng

Trang 9

Câu 37. Cho hàm số bậc ba yf x( ) có đồ thị là ( )C Hình vẽ bên mô tả đồ thị ( ) C cắt

trục hoành tại ba điểm có hoành độ là 4; 2;2  và phần gạch chéo là hình phẳng có diện

Câu 39. Một xưởng in có 8 máy in, mỗi máy in được 3600 bản in trong một giờ Chi phí để vận hành một máy

trong mỗi lần in là 50 nghìn đồng Chi phí cho n máy chạy trong một giờ là 10 6 n10 nghìn đồng Hỏi nếu

in 50000 tờ quảng cáo thì phải sử dụng bao nhiêu máy in để được lãi nhiều nhất?

A 5 máy B 4 máy C 6 máy D 7 máy.

Câu 40. Số giá trị nguyên của m để phương trình m1 16 x 2 2 m3 4 x 6m 5 0 có 2 nghiệm trái dấu là

Câu 46. Mặt sàn tầng một của một ngôi nhà cao hơn mặt sân là 0,5 m Cầu thang đi từ tầng một lên tầng hai

gồm 21 bậc, mỗi bậc cao 17 cm Độ cao (mét) của sàn tầng hai so với mặt sân là

Câu 47. Cho , ,a b c là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông với c là độ dài cạnh huyền Ký hiệu p và q lần

lượt là giá trị lớn nhất của

Trang 10

A. 2p q 40. B

25

p

15

a

3

34

Câu 50. Cho hàm số f x  có đồ thị yf x�  như hình vẽ

Đặt g x  3f x  1 x33x21 Khi đó hàm số g x  nghịch biến trên khoảng

Trang 11

-Hết -TRƯỜNG THPT NGỌC TẢO KỲ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM

2019 Bài thi: TOÁN

(Đề thi có 04 trang) Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh: Số báo

Câu 5. Cho hàm số f x  ax4bx2c a �0 có bảng biến thiên như

hình bên Số điểm cực trị của hàm số đã cho bằng

A 2

B 0

C 3

D 1

Câu 6. Một người gửi tiết kiệm số tiền 80000000 đồng với lãi suất là 6,5 %/ năm Biết rằng tiền lãi hàng năm

được nhập vào tiền gốc, hỏi sau đúng 5 năm người đó có rút được cả gốc và lãi số tiền (đơn vị: triệu đồng) gần với con số nào nhất sau đây?

A sin 2a a 4 B sin 2a a 2 C sin 2a a 4 D sin 2a a 2

Câu 8. Số đỉnh của khối đa diện mười hai mặt đều là

Trang 12

x

x x

Câu 15. Trong không gian Oxyz , cho hai mặt phẳng  P x: m1 y2z m 0 và  Q :2x y 0, với m

tham số thực Giá trị của mđể  P và  Q vuông góc với nhau là

A nuur1 1; 2;1 B nuur3    1; 2;1 C nuur2 1;2;1 D nuur4   1;2;1 .

Câu 17. Cho khối lăng trụ ABC A B C ��� có thể tích bằng V Tính thể tích khối đa diện ABCB C��

5 3

2 3

Trang 13

Câu 29. Bảng xét dấu đạo hàm của hàm số yf x  như sau

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng 1; 0 . B Hàm số đồng biến trên khoảng 1; 1 .

C Hàm số nghịch biến trên khoảng 1; 1 . D Hàm số đồng biến trên khoảng 1; �.

Câu 30. Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A , AB a  và SA vuông góc với mặt phẳng đáy Khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BC bằng

A

32

x

22

Câu 32. Đạo hàm của hàm số ylog 5 x4 là y� Khẳng định nào sau đây đúng?

A 10 y y�3ln10 B 10 y y�5loge C 10 y y� 1 D 10 y y�loge

Câu 33. Xác định tập nghiệm S của bất phương trình lnx2 ln 4 x 4

Câu 35. Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng chiều cao và bằng a Gọi  là số đo của góc

giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy Khi đó tan bằng

Câu 36. Cho hàm số f x  ax3bx2 cx d có đồ thị như hình vẽ bên

Số nghiệm của phương trình 2f x   1 0 bằng

A 0

B 1

C 2

D 3

Trang 14

Câu 37. Một vật chuyển động thẳng với vận tốc 10 m/s thì tăng tốc với gia tốc là a t( ) 3 t t2 Tính quãng đường vật chuyển động (đơn vị: mét) trong khoảng 10 giây kể từ khi bắt đầu tăng tốc.

Câu 39. Mặt sàn tầng một của một ngôi nhà cao hơn mặt sân là 0,5 m Cầu thang đi từ tầng một lên tầng hai

gồm 21 bậc, mỗi bậc cao 17 cm Độ cao (mét) của sàn tầng hai so với mặt sân là

Câu 42. Cho hàm số bậc ba yf x( ) có đồ thị là ( )C Hình vẽ bên mô tả đồ thị ( ) C cắt

trục hoành tại ba điểm có hoành độ là 4; 2;2  và phần gạch chéo là hình phẳng có diện

Câu 45. Cho , ,a b c là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông với c là độ dài cạnh huyền Ký hiệu p và q lần

lượt là giá trị lớn nhất của

Câu 46. Một xưởng in có 8 máy in, mỗi máy in được 3600 bản in trong một giờ Chi phí để vận hành một máy

trong mỗi lần in là 50 nghìn đồng Chi phí cho n máy chạy trong một giờ là 10 6 n10 nghìn đồng Hỏi nếu

in 50000 tờ quảng cáo thì phải sử dụng bao nhiêu máy in để được lãi nhiều nhất?

A 6 máy B 4 máy C 7 máy D 5 máy.

Trang 15

Câu 47. Cho parabol ( ) :P yx2ax b tiếp xúc với đường thẳng y3x tại điểm có hoành độ 1 x  1

Tích ab bằng

Câu 48. Cho hàm số f x  có đồ thị yf x�  như hình vẽ

Đặt g x  3f x  1 x33x21 Khi đó hàm số g x  nghịch biến trên khoảng

Trang 16

-Hết -TRƯỜNG THPT NGỌC TẢO KỲ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM

2019 Bài thi: TOÁN

(Đề thi có 04 trang) Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh: Số báo

2 3

4 3

Trang 17

Câu 11. Gọi z z là các nghiệm phức của phương trình 1, 2 z2 8z 25 0. Giá trị của z1z2 bằng

Câu 12. Cho hàm số f x  ax4bx2c a �0 có bảng biến thiên như

hình bên Số điểm cực trị của hàm số đã cho bằng

Câu 13. Bảng xét dấu đạo hàm của hàm số yf x  như sau

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng 1; 1 . B Hàm số đồng biến trên khoảng 1; 1 .

C Hàm số đồng biến trên khoảng 1; �. D Hàm số nghịch biến trên khoảng 1; 0 .

Câu 14.

4

4lim

4

x

x x

x

22

x

22

x

F x  ��e ��

� �. D   1 2

52

Câu 19. Đạo hàm của hàm số ylog 5 x4 là y� Khẳng định nào sau đây đúng?

A 10 y y�loge B 10 y y� 1 C 10 y y�3ln10 D 10 y y�5loge

Câu 20. Trong không gian

Oxyz, cho đường thẳng

� Một vectơ chỉ phương của d

A nuur4   1;2;1 . B nuur1 1; 2;1 C nuur2 1;2;1 D nuur3   1; 2;1

Câu 21. Trong không gian Oxyz , cho điểm I1; 0; 2  Mặt cầu  S tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng (Oxy )

có phương trình là

A x12 y2 z 22  5 B x12y2 z 22  2

C x12y2 z 22 1 D x12y2 z 22  4

Câu 22. Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng chiều cao và bằng a Gọi  là số đo của góc

giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy Khi đó tan bằng

Câu 23. Cho số phức z thỏa mãn 1 3 i z  5 7i Mệnh đề nào sau đây đúng?

Trang 18

Câu 24. Cho hàm số f x  ax3bx2 cx d có đồ thị như hình vẽ bên

Số nghiệm của phương trình 2f x   1 0 bằng

A 3

B 2

C 0

D 1

Câu 25. Trong không gian Oxyz , cho hai mặt phẳng  P x: m1 y2z m 0 và  Q :2x y 0, với m

tham số thực Giá trị của mđể  P và  Q vuông góc với nhau là

Câu 32. Một người gửi tiết kiệm số tiền 80000000 đồng với lãi suất là 6,5 %/ năm Biết rằng tiền lãi hàng năm

được nhập vào tiền gốc, hỏi sau đúng 5 năm người đó có rút được cả gốc và lãi số tiền (đơn vị: triệu đồng) gần với con số nào nhất sau đây?

Câu 37. Mặt sàn tầng một của một ngôi nhà cao hơn mặt sân là 0,5 m Cầu thang đi từ tầng một lên tầng hai

gồm 21 bậc, mỗi bậc cao 17 cm Độ cao (mét) của sàn tầng hai so với mặt sân là

Trang 19

Câu 39. Một xưởng in có 8 máy in, mỗi máy in được 3600 bản in trong một giờ Chi phí để vận hành một máy

trong mỗi lần in là 50 nghìn đồng Chi phí cho n máy chạy trong một giờ là 10 6 n10 nghìn đồng Hỏi nếu

in 50000 tờ quảng cáo thì phải sử dụng bao nhiêu máy in để được lãi nhiều nhất?

A 7 máy B 6 máy C 5 máy D 4 máy

Câu 40. Cho hàm số f x  có đồ thị yf x�  như hình vẽ

Đặt g x  3f x  1 x33x21 Khi đó hàm số g x  nghịch biến trên khoảng

Câu 43. Cho hàm số bậc ba yf x( ) có đồ thị là ( )C Hình vẽ bên mô tả đồ thị ( ) C cắt

trục hoành tại ba điểm có hoành độ là 4; 2;2  và phần gạch chéo là hình phẳng có diện

Trang 20

Câu 47. Cho , ,a b c là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông với c là độ dài cạnh huyền Ký hiệu p và q lần

lượt là giá trị lớn nhất của

Trang 21

-Hết -TRƯỜNG THPT NGỌC TẢO KỲ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM

2019 Bài thi: TOÁN

(Đề thi có 04 trang) Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh: Số báo

danh:

Mã đề: 005 Câu 1. Cho a là số thực dương Biểu thức a2 3 a được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là

A a 73 B

2 3

4 3

5 3

a

Câu 2. Trong không gian Oxyz , cho hai mặt phẳng  P x: m1 y2z m 0 và  Q :2x y 0, với m

tham số thực Giá trị của mđể  P và  Q vuông góc với nhau là

a

32

4

x

x x

Câu 5. Cho hàm số f x  ax4bx2c a �0 có bảng biến thiên như

hình bên Số điểm cực trị của hàm số đã cho bằng

A 3

B 2

C 1

D 0

Câu 6. Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng chiều cao và bằng a Gọi  là số đo của góc giữa

cạnh bên và mặt phẳng đáy Khi đó tan bằng

Câu 11. Cho hàm số f x  ax3bx2 cx d có đồ thị như hình vẽ bên

Số nghiệm của phương trình 2f x   1 0 bằng

Trang 22

Câu 14. Một người gửi tiết kiệm số tiền 80000000 đồng với lãi suất là 6,5 %/ năm Biết rằng tiền lãi hàng năm

được nhập vào tiền gốc, hỏi sau đúng 5 năm người đó có rút được cả gốc và lãi số tiền (đơn vị: triệu đồng) gần với con số nào nhất sau đây?

A sin 2a a 4 B sin 2a a 2 C sin 2a a 4 D sin 2a a 2

Câu 20. Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y x x41

 trên đoạn 3;0 lần lượt là

A 3; 4B 5; 3C 3; 4  D 5; 4

Câu 21. Bảng xét dấu đạo hàm của hàm số yf x  như sau

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng 1; 1 . B Hàm số đồng biến trên khoảng 1; 1 .

C Hàm số nghịch biến trên khoảng 1; 0 . D Hàm số đồng biến trên khoảng 1; �.

Câu 22. Cho hàm số

1

ax b y

Trang 23

Câu 23. Trong không gian

Oxyz, cho đường thẳng

� Một vectơ chỉ phương của d

A nuur4   1;2;1 . B nuur1 1; 2;1 C nuur3   1; 2;1 D nuur2 1;2;1

Câu 24. Trong không gian Oxyz , mặt phẳng  P x: 2y3z 3 0 có một vectơ pháp tuyến là

Câu 30. Đạo hàm của hàm số ylog 5 x4 là y� Khẳng định nào sau đây đúng?

A 10 y y�loge B 10 y y� 1 C 10 y y�5loge D 10 y y�3ln10

Câu 31. Xác định tập nghiệm S của bất phương trình lnx2 ln 4 x 4

x

22

x

F x  ��e ��

� �. C   1 2

22

x

52

Ngày đăng: 08/04/2020, 23:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w