1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Điểm chuẩn ĐH-CĐ năm 2010

15 292 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Điểm chuẩn ĐH-CĐ năm 2010
Trường học Đại Học Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM
Thể loại bài viết
Năm xuất bản 2010
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 678,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cụ thể như sau: Điểm chuẩn NV1 Điểm sàn xét tuyển NV2 Chỉ tiêu NV2 Các ngành sư phạm D1... Trong khi đó, ĐH Hùng Vương lấy hầu hết các ngành bằng điểm sàn và sẽ xét tuyển hàng trăm chỉ t

Trang 1

Bộ GD-ĐT công bố điểm sàn ĐH - CĐ 2010

TTO - Điểm sàn đối với bốn khối thi ĐH được Bộ GD -ĐT vừa công bố sáng nay như sau: Khối A: 13, Khối B: 14, Khối C: 14, Khối D: 13

Trường ĐH Bách khoa (ĐHQG TP.HCM) cũng đã công bố điểm chuẩn vào trường Trường chỉ xét

tuyển NV2 một ngành duy nhất với 50 chỉ tiêu Điểm chuẩn dành cho học sinh phổ thông - khu vực 3

cụ thể như sau:

Trường ĐH Bách khoa Khối Điểm chuẩn

NV1

Điểm sàn xét tuyển NV2

Chỉ tiêu NV2

Công nghệ Thông tin 19

Cơ khí -Cơ Điện tử 17 (NV1B: 18) Công nghệ Dệt may 15 (NV1B:

15)

CN Hoá-Thực phẩm-Sinh

Kỹ thuật Địa chất - Dầu

Quản lý công nghiệp 17

KT & Quản lý Môi trường 16 (NV1B:

17)

KT Giao thông 16 (NV1B: 17)

KT Hệ thống Công nghiệp

15 (NV1B:

15)

Kỹ thuật Vật liệu 15.5 (NV1B: 16) Trắc địa

(Trắc địa-Địa chính-GIS)

15 (NV1B:

15) Vật liệu và Cấu kiện XD 15.5 (NV1B: 18) Vật lý KT - Cơ KT 15 (NV1B: 15) Kiến trúc DD & CN 21

Đại Học Sư Phạm TpHCM

Điểm chuẩn dưới đây dành cho thí sinh là học sinh phổ thông - khu vực 3 Mỗi khu vực cách nhau 0.5 điểm, mỗi nhóm ưu tiên cách nhau 1 điểm Các ngành ngoại ngữ đã nhân hệ số 2 môn ngoại ngữ, ngành GD Thể chất đã nhân hệ số 2 môn năng khiếu Cụ thể như sau:

Điểm chuẩn NV1

Điểm sàn xét tuyển NV2

Chỉ tiêu NV2

Các ngành sư phạm

D1

Trang 2

SP Sinh học B 16

D1

SP Tâm lý - Giáo dục C 15

D1

D1

SP Sử - Giáo dục quốc phòng

C

D2

D1

SP Giáo dục tiểu học A 15,5

D1

SP Giáo dục mầm non M 16

SP Giáo dục thể chất T 20

D1

C D1

Hệ cử nhân ngoài sư phạm

Cử nhân Tiếng Anh D1 23,5

Cử nhân song ngữ Nga - Anh

D2

Cử nhân Tiếng Pháp D3 18

D1

D4

D4 D6

Cử nhân Công nghệ thông tin

D1

D1

Cử nhân Việt Nam học

Điểm chuẩn ĐH Xây dựng, Dược, Hải Phòng, Lâm nghiệp

ĐH Dược Hà Nội lấy điểm chuẩn là 23,5 và không xét NV2, còn ĐH Xây dựng lấy cao nhất 22 điểm Trong khi đó, ĐH Hùng Vương lấy hầu hết các ngành bằng điểm sàn và sẽ xét tuyển hàng trăm chỉ tiêu NV2.

> Điểm chuẩn Viện ĐH Mở, Thăng Long, Hùng Vương

Trang 3

ĐH Xây dựng lấy điểm sàn khối A là 19, trong đó, ngành Xây dựng Dân dụng công nghiệp lấy 22 điểm, Kinh tế

xây dựng 21 điểm, Cầu đường lấy 20,5 điểm Còn ở khối V, ngành Kiến trúc lấy 23,5 điểm (đã nhân hệ số) và Quy hoạch lấy 15,5 điểm (không nhân hệ số) Thí sinh khối A đạt điểm sàn vào trường, không trúng tuyển ngành đăng ký vẫn được nhập học và đăng ký vào ngành còn chỉ tiêu

Còn ĐH Dược Hà Nội lấy điểm chuẩn chung là 23,5 và không xét NV2

Điểm chuẩn ĐH Y Dược, Thể dục TP HCM, An Giang

Năm nay, điểm chuẩn của trường giảm mạnh so với năm ngoái Đặc biệt, ngành Y học dự phòng giảm tới 9 điểm Ngành lấy cao nhất là Dược sĩ và Bác sĩ răng hàm mặt 24 điểm.

> Gần 3.500 chỉ tiêu NV2 vào ĐH Quy Nhơn, Nông lâm TP HCM

Là một trong những trường có điểm chuẩn cao nhất khu vực phía nam nhưng năm nay nhiều ngành của ĐH Y Dược chỉ lấy 13, 14 điểm Ngành Bác sĩ đa khoa năm ngoái lấy 27 (cao nhất) năm nay chỉ còn 23,5 điểm

Dưới đây là điểm trúng tuyển cho từng ngành

Tên ngành ngành Mã Đối tượng ưu tiên Khu vực 3 vực 2 Khu Khu vực 2NT vực 1 Khu

Bác sĩ đa

Bác sĩ răng hàm mặt 302

Bác sĩ y học

Y tế cộng đồng

Xét nghiệm

Vật lý trị liệu 308 3 18.5 18 17.5 17

Trang 4

1 16.5 16 15.5 15

Kỹ thuật hình ảnh

Kỹ thuật phục hình răng

Gây mê hồi

Bác sĩ y học

Trường ĐH Kinh tế - Luật (ĐH QG TPHCM) cũng đã công bố điểm chuẩn chính thức và xét tuyển

164 chỉ tiêu NV1B NV1B dành cho hững thí sinh đã dự thi vào trường, chưa trúng tuyển NV1 theo điểm chuẩn dự kiến, có điểm thi bằng hoặc cao hơn điểm sàn xét tuyển NV1B có thể nộp đơn xét tuyển NV1B không phải là NV2 Thí sinh xét tuyển NV1B nộp hồ sơ trực tiếp tại phòng đào tạo trường từ nay đến hết ngày 13-8

Trường ĐH Kinh tế -

Điểm chuẩn NV1

Chỉ tiêu NV1B

Điểm sàn xét NV1B

Kinh tế đối ngoại A 20

Kinh tế và quản lý

Tài chính - Ngân hàng A 21

Kế toán - Kiểm toán A 19

Hệ thống thông tin

Luật kinh doanh A 17,5

D1 17,5 Luật thương mại quốc

Luật Tài chính - Ngân hàng - Chứng khoán A 17

Trang 5

D1 17 Quản trị kinh doanh A 19

Điểm chuẩn ĐH SÀI GON dành cho học sinh phổ thông - khu vực 3, mỗi đối tượng ưu tiên cách

nhau 1 điểm, mỗi khu vực ưu tiên cách nhau 0,5 điểm, cụ thể như sau: 2010

NV1

Điểm sàn NV2

Chỉ tiêu NV2

Bậc ĐH Công nghệ thông tin A 15,0 Khoa học môi trường A 14,0

Quản trị kinh doanh A 16,5

Tài chính – Ngân

Việt Nam học (Văn hóa – Du lịch) CD1 17,015,5 Thư viện Thông tin C 15,0 15,5

Tiếng Anh (TM-DL) D1 15,5

Sư phạm Toán học A 16,5

Sư phạm Vật lí A 16,0

Sư phạm Hóa học A 18,0

Sư phạm Sinh học B 16,0

Sư phạm Ngữ văn C 17,5

Sư phạm Lịch sử C 18,5

Sư phạm Địa lý A 16,5

Sư phạm Tiếng Anh D1 17,5

Sư phạm Âm nhạc N 31,0

Sư phạm Mĩ thuật H 26,0

Quản lí Giáo dục A 14,0

Trang 6

Điểm chuẩn Trường ĐH Hùng Vương TP.HCM: 2010

Bậc ĐH Khối Điểm chuẩn NV1 Điểm sàn NV2 tiêuChỉ Công nghệ

Thông tin A, D1 D1,2,3,4,5,6: A,

13

B, C: 14

A, D1,2,3,4,5,6:

13

B, C: 14

100 Công nghệ

Kỹ thuật Xây

100

Công nghệ Sau thu hoạch

A, B, D1,2,3,4,5,6

100

Quản trị Kinh

Quản trị

Tài chính Ngân hàng

A, D1,2,3,4,5,6

250

Kế Toán A,

D1,2,3,4,5,6

250

Bậc CĐ

Công nghệ Thông tin A, D1 D1,2,3,4,5,6: A,

10

B, C: 11

A, D1,2,3,4,5,6:

10

B, C: 11

32

Du lịch A, C,

D1,2,3,4,5,6

32

Công nghệ Sau thu hoạch

A, B, D1,2,3,4,5,6

32

ĐH Công nghiệp TP HCM cũng dành hơn 500 chỉ tiêu hệ đại học và 4.000 chỉ tiêu hệ cao đẳng

Tên ngành học Khối

Điểm chuẩn NV1

Điểm xét NV2

Chỉ tiêu NV2

Hệ đại học

Công nghệ Kỹ thuật Điện A 14

Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí A 14 14 50 Máy và thiết bị cơ khí A 13

Công nghệ Nhiệt lạnh A 13,5 13,5 50 Công nghệ Kỹ thuật Điện tử A 14

Công nghệ Kỹ thuật ô tô A 14 Công nghệ May - Thời trang A 13 13 50

Trang 7

Công nghệ Cơ - Điện tử A 14 Công nghệ Hóa dầu A, B 16,5/17,5 16,5/17,5 40

Công nghệ Phân tích A, B 13, 14 13, 14 50 Công nghệ Thực phẩm A, B 14, 16 14, 16 50 Công nghệ Sinh học A, B 13, 14 13, 14 50 Công nghệ Môi trường A, B 14, 15 14, 15 50 Quản lý Môi trường A, B 13, 14

Quản trị Kinh doanh A, D1 16, 17 Kinh doanh Quốc tế A, D1 14,5/15,5 Kinh doanh Du lịch A, D1 13,5/14

Kế toán Kiểm toán A, D1 14/15 Tài chính Ngân hàng A, D1 14,5/16 Tài chính Doanh nghiệp A 13,5 Tiếng Anh (môn Anh văn

Hệ cao đẳng

A, D1, B 10/10/11 10/10/11 4.000

Điểm chuẩn vào tất cả các ngành của ĐH Kỹ thuật Công nghệ đều bằng với điểm sàn của Bộ GD&ĐT Đồng thời tất cả các ngành cũng xét tuyển NV2 với điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển NV1

Tên ngành đào tạo Mã ngành Khối Điểm chuẩn NV1

Hệ đại học (2.200 chỉ tiêu)

Xây dựng dân dụng & công

Kỹ thuật môi trường 108 A, B 13, 14

Công nghệ thực phẩm 110 A, B 13, 14

Thiết kế nội thất 301 H, V Thiết kế thời trang 302 H, V

Quản trị du lịch, nhà hàng,

Trang 8

Tiếng Anh 701 D1 13

Hệ cao đẳng (200 chỉ tiêu)

Quản trị kinh doanh C67 A, D1 10 Quản trị du lịch - khách sạn,

Công nghệ kỹ thuật xây dựng C68 A 10

Điểm chuẩn ĐH Công nghệ thông tin ĐH quốc gia TP HCM Những thí sinh có điểm từ 16 đến đến 18,5

không muốn theo học vào ngành mà trường đã tuyển được chuyển sang ngành khác

ngành Điểm chuẩn NV1 Chỉ tiêu NV2 Điểm xét NV2

Mạng máy tính và truyền

Đại học Ngân hàng TP HCM công bố điểm trúng tuyển theo đó ngành lấy điểm cao nhất là Tài chính ngân hàng với 20 điểm Trường có 290 chỉ tiêu NV2 cho hệ đại học và cao đẳng.

Điểm chuẩn các ngành cụ thể như sau:

Trang 9

Chiều 9/8, ĐH Mỏ Địa chất công bố điểm trúng tuyển NV1 và xét tuyển NV2 Ngành Dầu khí có điểm cao nhất

(17), ngành Kinh tế lấy 15,5 điểm, các ngành khác lấy 15 điểm Hệ cao đẳng lấy 10 điểm cho tất cả các ngành Còn mức điểm xét tuyển gần 1.300 chỉ tiêu NV2 chỉ lớn hơn hoặc bằng điểm chuẩn NV1

Ngành học Mã

ngành

Điểm chuẩn NV1

Chỉ tiêu NV2

Điểm xét NV2

Đại học Tài chính - Ngân hàng 401 20

Kế toán - kiểm toán 403 18,5

Hệ thống thông tin kinh tế 405 17 80 >=18

Tiếng Anh thương mại 751 18

Cao đẳng

Tài chính ngân hàng C65 13 190 >=15

Ngành học Khối Điểm chuẩn

NV1

Chỉ tiêu NV2

Điểm xét NV2

- Điện tử viễn thông A 17

- Nhóm ngành Công nghệ

- Hải dương học - Khí

tượng - Thủy văn A, B 14.5/15 30/30 14.5/15

- Khoa học Môi trường A, B 15.5, 18

Công nghệ Môi trường A, B 16,19

- Công nghệ Sinh học A, B 17, 21

Cao đẳng

Trang 10

Dưới đây là mức điểm trúng tuyển dành cho học sinh phổ thông KV3.

Điểm trúng tuyển NV1

Chỉ tiêu xét tuyển

NV 2

Ngành Công nghệ sinh học và Công nghệ hóa học là 2 ngành lấy cao nhất (khối B) của ĐH Nông Lâm với mức

điểm 17 Dưới đây là điểm trúng tuyển và chỉ tiêu nguyện vọng 2 cho các ngành: Thời gian nhận hồ sơ NV2 từ 25/8 đến 10/9

Điểm chuẩn NV1

Điểm xét NV2

Chỉ tiêu NV2

Hệ đại học

Cơ khí chế biến bảo quản

Công nghệ giấy và bột giấy A 13 13,5 40 Thiết kế đồ gỗ nội thất A 13

Công nghệ Kỹ thuật ô tô A 13 13,5 30 Công nghệ Hóa học A, B 13/17

Công nghệ sản xuất động vật A, B 13/14 13,5 30 Công nghệ sản xuất thức ăn A, B 13/14

Trang 11

chăn nuôi

Nông học (cây trồng và giống

Bảo vệ thực vật A, B 13/14

Quản lý tài nguyên rừng A, B 13/14

Kỹ thuật thông tin lâm nghiệp A, B 13/14 13,5 30 Nuôi trồng thủy sản A, B 13/14

Ngư y (Bệnh học thủy sản A, B 13/14 13,5 30 Kinh tế - quản lý nuôi trồng

Bảo quản chế biến nông sản

Bảo quản chế biến NSTP và

dinh duỡng người A, B 13/15

Bảo quản chế biến NS và vi

sinh thực phẩm A, B 13/14

Công nghệ Sinh học A, B 15/17

Công nghệ Sinh học môi

Kỹ thuật Môi truờng A, B 13/14

Quẩn lý môi trường A, B 13/16

Quản lý Môi trường và du

lịch sinh thái A, B 13/16

Chế biến thủy sản A, B 13/14

Sư phạm Kỹ thuật nông

Sư phạm Kỹ thuật công nông

Cảnh quan và Kỹ thuật hoa

Thiết kế cảnh quan A, B 13/14

Kinh tế nông lâm A, D1 13

Kinh tế tài nguyên Môi

Phát triển nông thôn và

Trang 12

Quản trị Kinh doanh A, D1 14 Quản trị Kinh doanh thương

Quản trị Tài chính A, D1 14

Quản lý đất đai A, D1 13 Quản lý thị trường bất động

Công nghệ địa chính A, D1 13 13,5 30

Hệ thống thông tin địa lý A, D1 13 13,5 50

Hệ thống thông tin môi

50

Hệ cao đẳng

Cao đẳng Quản lý đất đai A, D1 10 60

Cao đẳng Nuôi trồng thủy sản A, B 10/11 60

Chiều 8/8, ĐH Sư phạm kỹ thuật TP HCM công bố điểm chuẩn Ngành có điểm chuẩn cao nhất là Xây dựng dân dụng và công nghiệp 17,5

> Điểm chuẩn các trường ĐH, CĐ / Tra điểm thi tuyển sinh

Dưới đây là điểm chuẩn chi tiết NV1 và chỉ tiêu xét NV2:

Tên ngành học Mã

ngành

Điểm chuẩn

Chỉ tiêu xét NV2

Điểm xét NV2

Hệ đại học

Kỹ thuật điện - điện tử 101 17 Điện công nghiệp 102 15

Cơ khí chế tạo máy 103 15

Công nghệ tự động 106 15

Cơ khí động lực (Cơ khí ô 109 15,5

Trang 13

Kỹ thuật nhiệt - Điện lạnh 110 14 23 14

Công nghệ thông tin 112 15

Xây dựng dân dụng và công

nghiệp

114 17,5

Công nghệ môi trường 115 14

Công nghệ Điện tử viễn

Công nghệ Kỹ thuật máy

tính

Công nghệ điện tự động 118 14

Quản lý công nghiệp 119 14,5 37 14,5 Công nghệ thực phẩm 200 16.5

Kỹ thuật nữ công (khối A) 301 14

Kỹ thuật nữ công (khối B) 301 14

Thiết kế thời trang 303 20

Sư phạm kỹ thuật Điện -

điện tử

Sư phạm kỹ thuật Điện công

nghiệp

Sư phạm kỹ thuật Cơ khí

Sư phạm kỹ thuật công

nghiệp

Sư phạm kỹ thuật Cơ điện tử 905 14 18 14

Sư phạm kỹ thuật Cơ khí

động lực

Sư phạm kỹ thuật Nhiệt điện

Sư phạm kỹ thuật Công

nghệ thông tin

Sư phạm kỹ thuật Xây dựng

DD-CN

Sư phạm kỹ thuật Điện tử

Trang 14

Hệ Cao đẳng

Kỹ thuật điện - điện tử C65 10 29 10

Cơ khí động lực (Cơ khí ô tô)

Năm nay ĐH Tôn Đức Thắng còn tới 1.200 chỉ tiêu NV2 cho 23 ngành hệ đại học và 600 chỉ tiêu cho 7 ngành

hệ cao đẳng Điểm sàn đăng ký xét tuyển NV2 được tính từ mức điểm chuẩn NV1 trở lên Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển từ ngày 9/8 đến 10/9

Tên ngành học Mã

ngành

Khối Điểm

2009

Điểm 2010

Hệ Đại học

Công nghệ thông tin 101 A, D1 15 14

Xây dựng dân dụng và công

Cấp thoát nước-Môi trường nước

Công nghệ hóa học 201 A, B 15,16 15,17 Khoa học môi trường 300 A, B 15,16 15

Tài chính-Tín dụng 401 A, D1 16 16

Quản trị kinh doanh 403 A, D1 16 16 Quản trị kinh doanh quốc tế 404 A, D1 16 16 QTKD chuyên ngành Nhà

hàng-khách sạn

Trang 15

Trung - Anh 707 D1, D4 14 13

Hệ cao đẳng

Công nghệ thông tin C65 A, D1 10 10

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

Quản trị kinh doanh C70 A, D1 10 10 Tài chính-Tín dụng C71 A, D1 10 10

Cũng trong sáng nay ĐH Luật TP HCM công bố điểm chuẩn Trường còn 250 chỉ tiêu NV2 cho các ngành luật (

khối A -50, khối C - 50, khối D1, D3 - 150) và 30 chỉ tiêu ngành Quản trị luật

Điểm chuẩn cho ngành Luật Thương mại:

Điểm chuẩn các ngành luật Dân sự, luật Hành chính, Luật Hình sự, luật Quốc tế:

Điểm chuẩn cho ngành quản trị Luật:

Ngày 8/8, ĐH Sài Gòn công bố điểm trúng tuyển và 160 chỉ tiêu NV2 cho các ngành thuộc hệ đại học và dành tới 1.750 chỉ tiêu NV2 hệ cao đẳng.

> ĐH Kiến trúc TP HCM lấy cao nhất 22,5 điểm

Điểm chuẩn dành cho học sinh phổ thông KV3 Điểm chênh lệch giữa các khu vực là 0,5 điểm và các đối tượng

ưu tiên kế tiếp là 1 điểm Riêng đó các ngành Âm nhạc, Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật, điểm năng khiếu

đã được nhân hệ số 2 Môn năng khiếu của các ngành Sư phạm Âm nhạc, Âm nhạc, Sư phạm mỹ thuật được nhân hệ số 2

Ngày đăng: 26/09/2013, 11:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

hình ảnh - Điểm chuẩn ĐH-CĐ năm 2010
h ình ảnh (Trang 4)
Điểm chuẩn các ngành luật Dân sự, luật Hành chính, Luật Hình sự, luật Quốc tế: - Điểm chuẩn ĐH-CĐ năm 2010
i ểm chuẩn các ngành luật Dân sự, luật Hành chính, Luật Hình sự, luật Quốc tế: (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w