- Thí sinh làm đúng đến đâu, các giám khảo vận dụng cho điểm đến đó.- Điểm của toàn bài là tổng các điểm thành phần, không làm tròn.C. - Hướng dẫn chấm chỉ trình bày tóm tắt lời giải the
Trang 1PHÒNG GD&ĐT HUYỆN TAM ĐẢO
TRƯỜNG TH MINH QUANG I
-ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THÁNG 11
NĂM HỌC 2009 – 2010 MÔN : TOÁN - LỚP 1
Thời gian : 35 phút (không kể thời gian giao đề)
( Đề này gồm 2 trang) (Học sinh làm bài trực tiếp trên tờ đề thi)
A PHẦN TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cáiđứng trước câu trả lời đúng:
Câu1: Kết quả của phép tính: 3 - 1- 1 =………là
Trang 2Câu 14: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ chấm :
Trang 3Cấu trúc đáp án môn: toán
Lớp 1 I/ phần trắc nghiệm
Trang 4PHÒNG GD&ĐT HUYỆN TAM ĐẢO
TRƯỜNG TH MINH QUANG I
-ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THÁNG 11
NĂM HỌC 2009 – 2010 MÔN : TIẾNG VIỆT - LỚP 1
Thời gian : 35 phút (không kể thời gian giao đề)
( Đề này gồm 2 trang) (Học sinh làm bài trực tiếp trên tờ đề thi)
A PHẦN TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu1: Vần ia được tạo bởi :
Câu4: Tiếng suối ghép bởi âmvà vần nào:
A s và ai B s và iêu C s và ôi D s và uôi
Câu5: Tiếng có thanh huyền là :
A ba B bà C bá D bả
Câu6: Từ trái lựu gồm mấy tiếng :
A 1 tiếng B 2 tiếng C 3 tiếng D 4 tiếng
Câu7: Câu sau có mấy tiếngcó vần ăng
Vầng trăng hiện lên sau dặng dừa cuối bãi
A 1 tiếng B 3 tiếng C 2 tiếng D 4 tiếng
Câu8: Từ đèn đ…… vần được điềnvàochỗ chấm là:
A yên B êu c iu D iên
Câu9: Điền vần nào vào từ: tr……lựu
A ai B ay C ia D iu
Câu10: Điền tiếng vào câu sau: đàn sếu bay………trên trời.
A vòng B liệu C lượn D nhảy
Câu11: Vần ươucó trong tiếng nào:
A hưu B hươu C hiu D huy
Câu12: Nhái bén ngồi………
A trên cửa sổ B trên lá sên C trên mái nhà D trên lá cọ
II, PHẦN TỰ LUẬN
Câu13: Viết từ: nải chuối, nhảy dây, nhà tầng.
Câu 14: Viết câu : bé chơi thân với bạn lê Bố bạn lê là thợ lặn.
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 6câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
II/Phần tự luận:
câu Nội dung Điểm
1 Viết đúng từ: nải chuối, nhảy dây, nhà tầng 1,5
2 Viết câu: bế chơi thân với bạn lê bố bạn lê là thợ lặn 1,5
3 Nối: miền đấu
Chiến yến Đàn núi
1
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN TAM ĐẢO
TRƯỜNG TH MINH QUANG I
-ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THÁNG 11
NĂM HỌC 2009 – 2010 MÔN : TOÁN - LỚP 2
Thời gian : 35 phút (không kể thời gian giao đề)
( Đề này gồm 2 trang) (Học sinh làm bài trực tiếp trên tờ đề thi)
Trang 7A 59 B 89 C 99 D 100
Câu 3 Tổng của 53 và 29 là:
A.82 B.86 C 86 D.89
Câu 4 Hiệu của 49 và 22 là :
A 18 B.28 C.27 D.37
Câu 5 15 + = 17 Số cần điền vào ô trống là :
A 18 B.2 C.3 D 4
Câu 6 Hiệu là 59, số trừ là 23 Lúc đó số bị trừ là:
A 82 B 72 C.81 D.71
Câu 7 Số 100 là kết quả của phép tính nào :
A 55 + 65 B 25 + 65 C 45 + 35 D 95 + 5
Câu 8 3 + 5 + 7 7 + 5 + 3 Dấu cần điền vào ô trống là:
A.> B < C = D Không dấu nào
Câu 9 42 + 24 - 9 = … Số cần điền vào chỗ chấm là :
A 58 B 60 C 68 D 57
Câu 10 34 giờ - 10 giờ = … Số cần điền vào chỗ chấm là :
A 1 ngày B 44 giờ C 42 giờ D 2 ngày
Câu 11 Lúc đầu có : … con chim.
Bay đi : 8 con chim
Còn lại : 6 con chim
Số cần điền vào chỗ chấm là :
A 14 B 14 bông hoa C 2 con chim D 2
Câu 12 Số trừ là 47 , hiệu là 19 Số bị trừ là :
A 66 B 45 C 56 D 76
II, PHẦN TỰ LUẬN
Câu 13 Đặt tính rồi tính:
76 + 13 29 + 28 25 + 75 99 - 71 100 - 35
………
………
………
………
Câu 14 Tìm X
X+28 = 100 X- 28 = 26 86 + X = 99
Câu 15 Cho hình vẽ
Có………… hình tam giác
Có ………… hình tứ giác
Trang 8HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM KHẢO SÁT THÁNG 11
1 Đặt tính đúng mỗi phép tính đúng 0,15 điểm 1,5 điểm
Trang 9Tính đúng kết quả mỗi phép tính cho 0,15 điểm
2 Đặt được phép tính X = Cho 0,25 điểm
Tìm được kết quả cho 0,25
1,5 điểm
b 3 hình tứ giác
0,5 điểm0,5 điểm
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN TAM ĐẢO
TRƯỜNG TH MINH QUANG I
-ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THÁNG 11
NĂM HỌC 2009 – 2010 MÔN : Tiếng Việt Lớp 2
Thời gian : 35 phút (không kể thời gian giao đề) ( Đề này gồm 2 trang)
(Học sinh làm bài trực tiếp trên tờ đề thi)
A PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu 1 Từ nào viết đúng chính tả?
A Nghười cha B xiêng năng
C nước sôi D cây soài
Câu 2 Bưu thiếp dùng để làm gì ?
Trang 10A 2/9 B 9/5
Câu 4: Từ viết sai chính tả là :
Câu 5: Dòng nào tách đúng hai bộ phận trả lời cho câu hỏi : “Ai ?” và “Làm gì ?
” của câu ?
A Chi đến tìm/ bông cúc màu xanh
B Cây xòa cành/ ôm cậu bé
C Em học/ thuộc đoạn thơ
D Em/ làm ba bài tập toán
Câu 6: Dòng nào không phải là câu ?
A Dấu sắc B Dấu huyền
C Dấu hỏi D Dấu ngã
Câu 8 Từ chỉ người là?
A Bàn ghế B Cây xoan
C Con ngựa D Nông dân
Câu 9: Câu thuộc mẫu câu Ai là gì ?
A Chích Bông là một con chim bé nhỏ, xinh đẹp trong thế giới loài chim
A Cùng nhau bẻ gãy bó đũa
B Ai bẻ gãy được bó đũa sẽ được thưởng túi tiền
C Biết cách so sánh chia lẻ và hợp lại
D Phải biết đùm bọc lẫn nhau, đoàn kết lại mà sống thì mới có sức mạnh
Câu 11: Em hãy động viên như thế nào khi kính đeo mắt của ông (bà) bị vỡ
A Ông ơi, cái kính ấy cũ rồi Ông đừng tiếc nữa để bố cháu mua tặng ông cái khác đẹp hơn
B Sao ông lại để mắt kính bị vỡ?
C Kính đẹp như thế mà ông lại để mắt kính bị vỡ
D Cháu tiếc cái kính đấy lắm !
Câu 12: Từ điền vào chỗ trống trong câu là ?
Cha mẹ rất ……… con cái
B PHẦN TỰ LUẬN
Trang 11Câu 13: Điền vào chỗ trống c hay k ?
d, cây …ầu e, chữ …í
Câu 14: Điền dấu phảy, dấu chấm, dấu chấm hỏi vào các câu sau :
A Lớp em học tập tốt lao động tốt
B Chăn màn quần áo em đã xếp gọn gàng chưa
Câu 15: Viết một đoạn văn ngắn từ 3 - 5 câu kể về người thân của em.
Lưu ý: Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
Trang 12- Thí sinh làm đúng đến đâu, các giám khảo vận dụng cho điểm đến đó.
- Điểm của toàn bài là tổng các điểm thành phần, không làm tròn.
14 - Lớp em học tập tốt, lao động tốt.- Chăn màn, quần áo em xếp gọn gàng chưa? 0,50,5
15
Học sinh viết đam bảo các yêu cầu sau được 2 điểm
- Viết được 1 đoạn văn ngắn theo bố cục đúng yêu cầu
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN TAM ĐẢO
TRƯỜNG TH MINH QUANG I
-ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THÁNG 11
NĂM HỌC 2009 – 2010 MÔN : TOÁN - LỚP 3
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 13Thời gian : 35 phút (không kể thời gian giao đề) ( Đề này gồm 2 trang)
(Học sinh làm bài trực tiếp trên tờ đề thi)
I.Khoanh vào trước đáp án đúng nhất
10 Bố 42 tuổi, con 6 tuổi Tuổi con bằng:
A.15 tuổi bố B.61 tuổi bố C.71 tuổi bố D.81 tuổi bố
Trang 1414 §àn vịt có 48 con, trong đó có 61 con vịt bơi dưới ao Hỏi trên bờ có bao nhiêu con vịt?
15 Tính độ dài đường gấp khúc sau:
Trang 1514 Số con vịt dưới ao là:
48 : 6 = 8 (con)
Số con vịt trên bờ là:
48 - 8 = 40 (con)Đáp số: 40 con vịt
0,25đ0,5đ0,25đ0,5đ
Độ dài đường gấp khúc là:
80 + 64 + 64 = 208 (dm)hoặc: 80 +(64 x 2) = 208 (dm)
Đáp số: 208 dm
0,5đ0,25đ0.5đ0,25đ
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN TAM ĐẢO
TRƯỜNG TH MINH QUANG I
-ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THÁNG 11
NĂM HỌC 2009 – 2010 MÔN : Tiếng Việt Lớp 3
Thời gian : 35 phút (không kể thời gian giao đề)
( Đề này gồm 2 trang) (Học sinh làm bài trực tiếp trên tờ đề thi)
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 16A PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Đọc đoạn thơ sau :
Con mẹ đẹp saoNhững hòn tơ nhỏChạy như lăn trònTrên sân, trên cỏ
<Phạm Hổ>
Dòng thơ có hình ảnh so sánh hoạt động với hoạt động là :
A dòng thứ nhất B dòng thứ hai
Câu 2: Từ ngữ viết sai là :
Câu 3: Những dòng thơ sau nói lên điều gì?
Rừng xanh hoa chuối đỏ tươiNgày xuân mơ nở trắng rừng
Ve kêu rừng phách đổ vàngRừng thu trăng rọi hòa bình
A Cảnh rừng Việt Bắc rất đẹp
B Người Việt Bắc rất dễ thương
C Cảnh rừng Việt Bắc rất vui
D Cảnh rừng Việt Bắc rất đông và nhộn nhịp
Câu 4 : Đọc đoạn văn sau :
Nhà thơ Tố Hữu sinh ra ở Thừa Thiên Huế Mảnh đất kinh thành chính là quêhương của ông Tại nơi này ông đã lớn lên trong những điệu hò mái nhì trên dòngsông Hương Sau này, khi trở thành nhà thơ, âm vang của những điệu hò Huế vậnquện vào nhịp điệu của nhiều bài thơ ông sáng tác
- Từ thay thế cho từ “quê hương” trong câu mà nghĩa câu không thay đổi là:
A giang sơn B nơi chôn rau cắt rốn
Câu 5 : Từ ngữ viết đúng là:
Câu 6 : Đọc đoạn văn sau:
Trên nương mỗi người một việc (1) Người lớn thì đánh trâu ra cày (2) Các bà
mẹ cúi lom khom (3) Tra ngô các cụ già nhặt cỏ, đốt lá (4) Mấy chú bé đi bắc bếp thổi cơm (5)
(Theo Tô Hoài)
Trang 17Chữ số trong ngoặc đặt trước dấu chấm ghi sai vị trí trong đoạn văn là:
A Phải tự giặt quần áo của mình
B Làm văn thì cần phải viết dài
C Lời nói phải đi đôi với việc làm
D Mình nghĩ sao nnói vậy
Câu 9 : Đọc câu chưa hoàn chỉnh sau :
Xuân về, cây cối trải một màu ………
- Từ em sẽ chọn để điền vào chỗ trống của câu là :
A xanh non B vàng rực C Rực rỡ D tươi tốt
Câu 10 : Câu đặt sai dấu phảy là :
A Ông em và các chú em đều là thợ mỏ
B Các bạn mới được kết nạp vào Đội đều là con ngoan, trò giỏi
C Nhiệm vụ của Đội viên là thực hiện 5 Điều Bác Hồ dạy, tuân theo điều lệ Đội
và giữ gìn danh hiệu Đội
D Trường tổ chức nhiều trò chơi liên hoan, văn nghệ để chào mừng các thầy cô giáo về thực tập
Câu 11 : Từ chỉ tính không tốt của trẻ em là:
Xanh, lượn quanh, ………
Trang 18Câu 14 : Điền tiếng có vần oai hoặc tiếng có vần oay vào chỗ trống cho phù hợp.
C ……… chuyển
Câu 15 : Em hãy viết một đoạn văn ngắn từ 5 -7 câu nói về tình cảm của một người
thân trong gia đình đối với em
Lưu ý: Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
Môn: Tiếng Việt lớp 3
A Hướng dẫn chung:
Trang 19- Hướng dẫn chấm chỉ trình bày tóm tắt lời giải theo một cách, nếu thí sinh làm theo cách khác đúng, các giám khảo thống nhất biểu điểm của hướng dẫn để cho điểm.
- Với những ý đáp án cho từ 0,5 điểm trở lên, nếu cần thiết các giám khảo có thể thống nhất để chia nhỏ từng thang điểm.
- Thí sinh làm đúng đến đâu, các giám khảo vận dụng cho điểm đến đó.
- Điểm của toàn bài là tổng các điểm thành phần, không làm tròn.
13 Xanh, quanh, (xanh mát, bát ngát, xanh ngắt) 0,75đ (mỗi từ 0,25 đ)
14 A củ khoai B toại nguyện C xoay chuyển 0,75đ (mỗi tiếng 0,25 đ)
15
- Viết được :
+ Viết được tên người thân trong gia đình
+ Viết được tình cảm của người thân trong gia đình đối
với em
+ Viết được cảm nghĩ của em trước tình cảm của người
thân đó
0,5 điểm1,5 điểm0,5 điểm
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN TAM ĐẢO
TRƯỜNG TH MINH QUANG I
-ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THÁNG 11
NĂM HỌC 2009 – 2010 MÔN : Tiếng Việt Lớp 4
Thời gian : 35 phút (không kể thời gian giao đề)
( Đề này gồm 2 trang) (Học sinh làm bài trực tiếp trên tờ đề thi)
A PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 20Câu 1 Từ bổ sung ý nghĩa cho động từ trong câu “Em bé đã ăn cơm” là:
D Ăn không ngồi dồi
Câu 3: Từ nào viết đúng chính tả trong các từ sau?
A lầm tưởng B nơ đãng C náo lức D no lắng
Câu 4: Cao Bá Quát là người ?
A Nản lòng khi thấy chữ mình quá xấu
B Không kiên trì tập luyện và rèn chữ
C Kiên trì luyện chữ và chở thành người nổi danh khắp nước vì văn hay chữtốt
D Cả ba ý trên
Câu 5: Câu nào đặt dấu chấm hỏi (?)đúng.
A Lâm xem hộ mình mấy giờ nhé ?
B Mẹ đã đi chợ về?
C Ai làm chủ nhiệm lớp mình năm tới nhỉ?
D Hôm nay lớp ta lao động?
Câu 6: Có tình huống sau:
Trong giờ kiểm tra bạn ngồi cạnh em muốn chép bài của em Em không đồng ý
và muốn nhắc nhở nhẹ nhàng để bạn khỏi phạm sai lầm, bằng một câu hỏi
Hãy chọn câu hỏi phù hợp nhất.
A Cậu không học bài à?
B Cậu không sợ cô giáo phê bình à?
C Sao cậu tệ thế?
D Cậu đừng nhìn bài của tớ!
Câu 7: Tên người nước ngoài viết đúng chính tả là:
A xanh Pê-téc-bua
B Vích-to Huy-gô
C Lu-i pa-x-tơ
D niu- tơn
Câu 8: Từ nào là từ láy?
B long lanh D thung lũng
Câu 9: Cách diễn đạt của tục ngữ có đặc điểm gì khiến người đọc dễ nhớ, dễ hiểu?
A Ngắn gọn có vần điệu
B Có hình ảnh so sánh
C Ngắn gọn có vần điệu, có hình ảnh
D Cả ba ý trên
Câu 10: Từ nào là động từ trong các từ sau :
A rau cải B xinh đẹp C ngoan ngoãn D trông em
Câu 11: Câu tục ngữ nào khẳng định rằng có ý chí nhất định thành công.
A Có công mài sắt có ngày nên kim
Trang 21B Chớ thấy sóng cả mà rã tay chèo.
C Thẳng như ruột ngựa
D Cây ngay không sợ chết đứng
Câu 12: Chi tiết “nung trong lửa” trong bài “Chú đất nung” sách giáo khoa Tiếng
Việt 4 tập 1 mang ý nghĩa gì?
Câu 13: Cho các tính từ sau em hãy viết những tính từ vào cột cho phù hợp : xanh
biếc, cao lớn, mênh mông, trong suốt, th t th , en k t.ật thà, đen kịt à, đen kịt đúng cho 0,5 điểm ịt
Tính từ chỉ màu sắc Tính từ chỉ hình dáng Tính từ chỉ phẩm chất, tính chất
Câu 14: Tìm 2 thành ngữ, tục ngữ nói về ước mơ.
Câu 15: Viết một đoạn văn ngắn (khoảng 5-6 câu) nói về một người do có ý chí, nghị
lực nên đã vượt qua nhiều thử thách, đạt được thành công
Lưu ý: Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
Trang 22- Với những ý đáp án cho từ 0,5 điểm trở lên, nếu cần thiết các giám khảo có thể thống nhất để chia nhỏ từng thang điểm.
- Thí sinh làm đúng đến đâu, các giám khảo vận dụng cho điểm đến đó.
- Điểm của toàn bài là tổng các điểm thành phần, không làm tròn.
- Người đó đã vượt qua thử thách như thế nào?( 0,5 đ)
- Người đó đã thành công như thế nào?( 0,5 đ)
1,5 đ
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN TAM ĐẢO
TRƯỜNG TH MINH QUANG I
-ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THÁNG 11 NĂM HỌC 2009 – 2010
Trang 25- Thí sinh làm đúng đến đâu, các giám khảo vận dụng cho điểm đến đó.
- Điểm của toàn bài là tổng các điểm thành phần, không làm tròn.
30184 7
21 4312 08
14
0
Mỗi cõu đỳng 0,5điểm, đặt tớnhđỳng nhưng tớnhsai cho 0,25đ
0,250,250,25
PHềNG GD&ĐT HUYỆN TAM ĐẢO
TRƯỜNG TH MINH QUANG I
-ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THÁNG 10
NĂM HỌC 2009 – 2010 MễN : TOÁN - LỚP 5
Thời gian : 35 phỳt (khụng kể thời gian giao đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
x
Trang 26( Đề này gồm 2 trang) (Học sinh làm bài trực tiếp trên tờ đề thi)
A Bảy phần mười một B Bảy gạch ngang mười một
C Mười một phần bảy D Bảy và mười một
Câu 2: Số thập phân “ba mươi mốt phảy không năm” được viết là:
2
là:
A 33 B 61 C 32 D 63
Câu 11: Mua 32 bộ quần áo như nhau phải trả 1280000 đồng Hỏi mua 16 bộ quần
áo như thế phải trả bao nhiêu tiền?
Trang 27Câu 14: Một mảnh đất hình chữ nhật có diện tích 161,5m2, chiều rộng 9,5m Tính chu
Trang 28- Hớng dẫn chấm chỉ trình bày tóm tắt lời giải theo một cách, nếu thí sinh làm theo cách khác đúng, các giám khảo thống nhất biểu điểm của hớng dẫn để cho điểm.
- Với những ý đáp án cho từ 0,5 điểm trở lên, nếu cần thiết các giám khảo có thể thống nhất để chia nhỏ từng thang điểm.
- Thí sinh làm đúng đến đâu, các giám khảo vận dụng cho điểm đến đó.
- Điểm của toàn bài là tổng các điểm thành phần, không làm tròn.
62,81
408,23
c, 3,24 x 7,2
8 2268 8
7,2 ,24
233,2
64
3
Mỗi phộptớnh đỳngcho 0,5 đ
HS đặt tớnhđỳng nhưngtớnh sai cho0,25đ
15 X cú thể nhận cỏc giỏ trị là:
5,51 ; 5,512 ; 5,513 … 5,519
HS chọn được mỗi giỏ trị đỳng cho 0,25 đ
1đ
PHềNG GD&ĐT HUYỆN TAM ĐẢO
TRƯỜNG TH MINH QUANG I
-ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THÁNG 10
NĂM HỌC 2009 – 2010 MễN : Tiếng việt - LỚP 5
Thời gian : 35 phỳt (khụng kể thời gian giao đề)
( Đề này gồm 3 trang)
Cho đoạn thơ sau:
Tỡm nơi thăm thẳm rừng sõuBập bựng hoa chuối trắng màu hoa ban
ĐỀ CHÍNH THỨC