1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thu Tu Thuc Hien Phep Tinh

13 631 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thứ Tự Thực Hiện Các Phép Tính
Người hướng dẫn PTS. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Báo cáo hoặc tài liệu hướng dẫn
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 710,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KiÓm tra bµi cò 1 Ph¸t biÓu vµ viÕt c«ng thøc tæng qu¸t khi chia hai lòy thõa cïng c¬ sè... b Trong biểu thức có thể có các dấu ngoặc để chỉ thứ tự thực hiện các phép tính... 5 * Nếu c

Trang 1

Chµo mõng c¸c thÇy c« vÒ dù

C¸C PHÐP TÝNH

Tæ: KHtN GV: PH¹M H÷U C¡N

Trang 2

KiÓm tra bµi cò

1) Ph¸t biÓu vµ viÕt c«ng thøc tæng qu¸t khi chia hai lòy thõa cïng c¬ sè.

2) ¸ p dông: Chia hai lòy thõa cïng c¬ sè råi tÝnh kÕt qu¶

a) 210 : 28 ; b) 46 : 43

Trang 3

TiÕt 15:

THỨ TỰ THỰC HIỆN

CÁC PHÉP TÍNH

Trang 4

Ví dụ 1:

5 + 3 – 2 ; 2 ;

12 : 6 2 ; 4 2

Các số đ ợc nối với nhau bởi dấu các phép tính ( Cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa ) làm thành một biểu thức.

1 Nhắc lại về biểu thức

* Chú ý :

a) Mỗi số cũng đ ợc coi là một biểu thức.

b) Trong biểu thức có thể có các dấu ngoặc để chỉ

thứ tự thực hiện các phép tính.

Trang 5

2 Thứ tự thực hiện phép tính trong biểu thức

a) Đối với biểu thức không có dấu ngoặc:

48 – 2 ; 32 + 8 60 : 2 5

48 – 2 ; 32 + 8 60 : 2 5

* Nếu chỉ có phép cộng, trừ hoặc chỉ có phép nhân, chia

ta thực hiện phép tính theo thứ tự từ trái sang phải.

VD 3 : Tính 4 3 2 - 5 6 + 6 : 2

* Nếu có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa, ta thực hiện phép tính nâng lên lũy thừa tr ớc rồi đến nhân và chia cuối cùng đến cộng và trừ

= 16 + 8 = 24 = 30 5 = 150

= 4 9 – 5 6 + 6 : 2

= 36 - 30 + 3

= 6 + 3 = 9

Trang 6

-b) Đối với biểu thức có dấu ngoặc :

VD 4: Tính 100 : { 2 [ 52 Tính 100 : { 2 [ 52 – 2 ;– 2 ; ( 35 ( 35 – 2 ;– 2 ; 8 ) ] } 8 ) ] }

Ta thực hiện: ( )  [ ]  { }

* Ghi nhớ :

1 Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức

không có dấu ngoặc :

Lũy thừa  Nhân và chia  Cộng và trừ

2 Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức có dấu ngoặc :

( )  [ ]  { }

= 100 : { 2 [ 52 – 27 ] } =

= 100 : { 2 25 } = 100 : 50 = 2

Trang 8

Vận dụng 1 :

?1 Tính

a) 62 : 4 3 + 2 52 ; b) 2 ( 5 42 – 2 ; – 2 ; 18 ) 18 )

Hoạt động nhóm:

nhóm Học sinh ở hai bàn làm thành 1 nhóm

* L u ý: Không chỉ thực hiện theo thứ tự thực hiện các phép tính mà cần phải thực hiện đúng, tính đúng!

Trang 9

Vận dụng 2 :

76/ 32 Sgk Đố : Trang đó Nga dùng bốn chữ số 2 cùng với dấu các phép tính và dấu ngoặc ( nếu cần ) viết dãy tính có kết qủa lần l ợt bằng 0,

1, 2, 3, 4.

Em hãy giúp Nga làm điều đó.

hàng dọc Sau khi có hiệu lệnh, em đầu tiên của mỗi đội cầm phấn lên viết dãy tính có kết quả bằng 0, viết xong về

đ a phấn cho em tiếp theo lên viết dãy tính có kết quả

Đội nào thực hiện nhanh hơn và đúng hơn là đội dành chiến thắng Mỗi câu làm đúng sẽ đ ợc 2 điểm

Trang 10

cè lªn!

Th¾ng råi!

Trang 11

VËn dông 3 :

Trang 12

C«ng viÖc ë nhµ:

khung SGK.

- Lµm c¸c bµi tËp cßn l¹i: 73, 74, 75 / 32 SGK.

- ChuÈn bÞ m¸y tÝnh bá tói, tiÕt sau ‘’LuyÖn tËp’’.

Ngày đăng: 26/09/2013, 07:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Chia lớp thành 2 nhóm thực hiện ?1 trên bảng - Thu Tu Thuc Hien Phep Tinh
hia lớp thành 2 nhóm thực hiện ?1 trên bảng (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w