Cho khối tứ diện ABCD , gọi M là trung điểm của ABA. Thể tích của khối chóp có diện tích đáy là 2 12m và chiều cao 5m là... là a3, tính thể tích V của khối chóp S ABCD... Cho khối chóp t
Trang 1HƯỚNG ĐẾN KỲ THI THPT 2020
THI THỬ KYS – LẦN 3 ĐÁP ÁN MÔN: TOÁN HỌC
Ngày thi: 7/3/2020 Thời gian làm bài: 90 phút
A ( )C nhận trục tung làm trục đối xứng B ( )C luôn cắt trục hoành
C ( )C luôn có điểm cực trị D ( )C không có tiệm cận
Trang 2Vậy hai đồ thị có 3 điểm chung
Câu 4 Tìm tập nghiệm S của phương trình log2x= là 4
Trang 3Cách 1: Do đây là hàm trùng phương có a b =5.( )− < nên hàm số có 3 điểm cực trị 2 0
y= − +x x Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Hàm số đồng biến trên ( )0; 2 B Hàm số nghịch biến trên ( )0; 2
C Hàm số đồng biến trên (−1;1) D Hàm số đồng biến trên (0;+∞ )
Câu 8 Số điểm cực trị của hàm số 5 1
2
x y x
−
=+ là
+ ∀ ∈x D
Vậy hàm số không có điểm cực trị
Câu 9 Khối đa diện nào sau đây có nhiều đỉnh nhất?
A Khối lập phương B Kh ối 20 mặt đều C Khối 12 mặt đều D Khối bát diện đều
L ời giải
Trang 4Nếu ∆ ≤′ 0 thì y’ không đổi dấu trên nên hàm số không có cực trị
Nếu ∆ >′ 0 thì 'y = luôn có hai nghiệm phân biệt 0 x x 1, 2 và y’ đổi dấu khi x chạy qua x x 1, 2nên hàm số đạt một cực đại và một cực tiểu
Câu 11 Với m>0, 1m≠ Đặt a=log3m Tính log 3m m theo a
Trang 5Câu 13 Cho khối tứ diện ABCD , gọi M là trung điểm của AB Mặt phẳng (MCD chia kh) ối tứ diện
đã cho thành hai khối tứ diện:
A AMCD và ABCD B BMCD và BACD C MACD và MBAC D MBCD và MACD
− +
=+ nhận điểm nào sau đây là tâm đối xứng
→±∞
− + = −+ , suy ra đường thẳng y= −3 là tiệm cận ngang
Trang 6Xét tứ diện đều ABCD cạnh a 2 Gọi G là trọng tâm tam giác BCD
32 45
13 20
65 4
Câu 17 Thể tích của khối chóp có diện tích đáy là 2
12m và chiều cao 5m là
Trang 7log 5 7 =log 5 +log 7=2 log 5 log 7+ =2a b+
Câu 20 Tìm hàm số nghịch biến trên tập số thực
A y=( 30− 20)x B ( )x
y= e C y = x D y=( 3− 2)x
L ời giải
Ch ọn D
Vì 0< 3− 2<1 nên hàm số y=( 3− 2)x nghịch biến trên tập số thực
Câu 21 Tính thể tích V của khối lăng trụ tam giác đều có cạnh bên bằng 4cm và cạnh đáy bằng 3cm
Trang 8Câu 22 Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình bình hành Gọi M là trung điểm của SA, mặt phẳng
( )α qua M và song song với (ABCD c) ắt các cạnh SB SC SD, , lần lượt tại N P Q, , Biết thể tích khối chóp S MNPQ là a3, tính thể tích V của khối chóp S ABCD.
=
SABCD ABCD
.4 2 ,3
= S MNPQ d S MNPQ 1 ( ( ) )
8 ,3
Trang 9+∞
42
-1
++
24
x x
f x
x x
Trang 10Khi đó , hàm số có 2 cực trị là x =1;x= − 2
Câu 26 Cho hình chóp S ABC L ấy M N, sao cho SM =MB
và SN= −2CN
Gọi V V l1, 2 ần lượt là thể tích của khối S AMN và kh ối đa diện ABCNM Tính 1
2
V k V
3
S ABC
S AMN ABCNM
S ABC
V V
V
V =V = V =
Câu 27 Đồ thị hình bên là của hàm số nào dưới đây?
Trang 11
1
x y x
+
=
21
x y x
+
=
11
x y x
− +
=
11
x y x
Trang 12Câu 29 Cho hình chóp tam giác đều S ABC có cạnh đáy bằng a 2 , góc giữa cạnh bên và đáy bằng
Câu 30 Cho khối chóp tứ giác đều .S ABCD và điểm C′ thuộc cạnh SC Biết mặt phẳng (ABC′ )
chia khối chóp thành hai phần có thể tích bằng nhau Tính k SC
Trang 13Câu 31 Một ô tô đang chạy với vận tốc 10m s/ thì người lái đạp phanh, từ thời điểm đó ô tô chuyển
động chậm dần đều với vận tốc v t( )= − +5t 10(m s/ ), trong đó t là khoảng thời gian tính bằng
giây, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô còn di chuyển bao nhiêu mét?
A 0, 2m B 2m C 10m D 20m
Lời giải
Ch ọn C
Lúc bắt đầu đạp phanh v t( )= − +5t 10 10= ⇔ = t 0
Tại thời điểm ô tô dừng hẳn thì v t( )= − +5t 10= ⇔ = 0 t 2
Khi đó quãng đường cần tìm là 2 ( ) 2( )
Trang 14
có đồ thị Gọi A B, là hai điểm phân biệt thuộc C ,tiếp tuyến
của C tại A B, song song với nhau và đường thẳng AB cắt trục Ox Oy, lần lượt tại M N, (
Ta có tâm đối xứng của ( )C là I( )3; 2
Do AB cắt trục Ox Oy, lần lượt tại M N, nên M a( ) ( ); 0 ,N 0;b (a b, ≠ khi đó phương trình 0)
đường thẳng AB có dạng x y 1
a+ =b Mặt khác tiếp tuyến tại A B, của ( )C song song với
nhau ⇒AB đi qua tâm đối xứng I( )3; 2 3 2 1
a b
Câu 36 Nghiệm của phương trình 5 3
3x =5x được viết dưới dạng loga(logb )
b
x= a với ,a b là các số nguyên tố và a b> Tính S=5a−3b
Trang 15
Câu 37 Cho khối chóp đều SABC có cạnh đáy bằng a và thể tích bằng 3
a Gọi M N, lần lượt là trung điểm của các cạnh BC SM, Mặt phẳng (ABN) cắt SC tại E Tính khoảng cách d từ E đến
Trang 16Qua S k ẻ đường thẳng song song BC cắt BE tại F
Câu 38 Cho logx a; logy b; logz c theo thứ tự lập thành cấp số cộng Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A log 2 log .log
log log
a b
x y
z y
=
log loglog
Câu 39 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có c ạnh đáy bằng a và mặt bên tạo với đáy một góc 45o
Thể tích khối chóp .S ABCD theo a là:
Trang 17Gọi M là trung điểm BC
SO⊥ ABCD ⇒SO⊥OM ⇒SOM vuông tại O
Ta thấy: .S ABCD là hình chóp đều nên SBC cân tại S , có M là trung điểm BC nên
( )1
SM ⊥BC
Tương tự OBC vuông cân tại O có M là trung điểm BC nên OM ⊥BC( )2
Từ ( )1 và ( )2 suy ra góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng 45° là góc 45SMO= °
y= x + mx + ( m là tham
số thực ) Gọi m là giá tr o ị để ( )P đi qua điểmA(1; 2018) Khẳng định nào sau đây là đúng về m o
A m là m o ột số nguyên dương B m chia h o ết cho 2
C m là m o ột số chính phương D m o∈ −( 2;5)
L ời giải
Ch ọn D
Hàm số đã cho liên tục trên R Ta có: y′ = +x3 4mx
+) Điều kiện để đồ thị của hàm số có ba điểm cực trị là f '( )x đổi dấu ba lần⇔ f '( )x =0 có ba nghiệm phân biệt⇔ < (*) m 0
+) Thực hiện phép chia đa thức f x( ) cho f '( )x ta được: 2
( ) '( ) ( ) 2017
f x = f x q x +mx + Từ đó suy ra parabol đi qua ba điểm cực trị của đồ thị hàm số là 2
Trang 181 2
f ′ = −
1 1(2)
2 3
f ′ = −
1 1(3)
2020 2020
S
Câu 42 Khối hộp ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ có thể tích là 3
a Gọi M là trung điểm của cạnh AB Tính thể tích
V của khối đa diện A B C D AMCD′ ′ ′ ′ theo a
a
3
1112
a
L ời giải
Ch ọn D
Trang 20Do M là trung điểm của ABnên d A BCD( ;( ) )=2d M( ;(BCD) ).Ta có :
Trang 21Ch ọn B
Ta có A(−2; 0 ,) ( ) ( )O 0; 0 ,B 3; 2 thuộc đồ thị hàm số y=g x( )
215
40
Trang 22Vậy min
3
14
2
x P
3
n
n n
Dễ thấy, bằng phương pháp quy nạp toán học ta chứng minh (*) đúng ∀ ≥ n 9
Vậy có vô số nguyên dương n thỏa mãn đề bài
Câu 47 Cho hàm số y= f x( ) là hàm lẻ và liên tục trên [−6; 6]; biết 0
Trang 23Câu 48 Cho khối lăng trụ tam giác ABC A B C ' ' ' Đường thẳng đi qua trọng tâm của tam giác ABC
song song với BC cắt ABtại D, cắt AC tại E Gọi V V l1, 2 ần lượt là thể tích của khối chóp '
A ADE và thể tích khối đa diện ' ' 'A B C CEDB Tính 1
2
V k V
Trang 24S DE
V V
Câu 49 Có hai tờ giấy A , trên m4 ỗi tờ vẽ sẵn một lục giác đều có kích thước bằng nhau Hai bạn A và
B mỗi bạn trang trí một lục giác bằng cách tô màu ngẫu nhiên mỗi đỉnh của đa giác bởi đúng một trong hai màu : xanh , đỏ Hai cách trang trí của hai bạn được gọi là “ đồng nhất ” nếu ta
có thể xoay một tờ giấy và đặt lên tờ giấy còn lại thì được hai cách tô màu trùng khớp là một Tính xác suất để cách trang trí của hai bạn A và B là “ đồng nhất ”
Quy ước hai màu đỏ và xanh về đỏ và không màu
Mỗi đỉnh của lục giác đều có hai sự lựa chọn để tô màu ( ) 6 6
Trang 25Vậy tổng số cách tô màu đồng nhất là: ( 2 2 2 2) 2 2 2 2
Câu 50 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có AB= , Góc giữa mặt bên và đáy bằng a 60o Gọi M là
điểm thuộc AB sao cho MA+2MB =O
( ) ( )S1 , S2 lần lượt là mặt cầu ngoại tiếp của
S ABCD và S CDM Biết ( ) ( )S1 ∩ S2 là một đường tròn Tính bán kính đường tròn đó
Trang 26Ch ọn C
Gọi ( ) ( ) ( )C = S1 ∩ S2 ta có:
( )S là m1 ặt cầu ngoại tiếp của S ABCD ⇒S A B C D, , , , ∈( )S1 (1)
( )S2 là mặt cầu ngoại tiếp của S CDM ⇒S C D M, , , ∈( )S2 (2)
Từ (1) và (2) S C D, , ∈( ) ( ) ( )C = S1 ∩ S2 ⇒( )C chính là đường tròn ngoại của SCD∆
Gọi I là trung điểm CD và O là tâm hình vuông ABCD OI CD⇒ ⊥