1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài luyện tập số 3 image marked

7 38 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 131,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số chất tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo ra Ag là Câu 5: Có thể phân biệt 3 lọ mất nhãn chứa: HCOOH, CH3COOH, C2H5OH với hóa chất nào dưới đây?. Anđehit fomic tác dụng với H2O t

Trang 1

BÀI LUYỆN TẬP – SỐ 3 Câu 1: Cho các chất sau:

(1) CH2 CHCH OH;2 (2) OHCCH2CHO;

(3) HCOOCH CH ; 2 (4) C2H2

Phát biểu đúng là

A 1, 2, 3 tác dụng đuộc với Na.

B Trong (1), (2), (3), (4) có 2 chất cho phản ứng tráng gương.

C 1, 2 là các đồng phân.

D 1, 2, 3 cháy đều cho số mol H2O nhỏ hơn số mol CO2.

Câu 2: Cho tất cả các đồng phân mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là

Câu 3: Cho các chất sau: CH3CH2CHO (1); CH2 CHCHO(2); CH CCHO 3 ;  

Những chất phản ứng hoàn toàn với lượng dư H2 (Ni, )

 

cùng tạo ra một sản phẩm là

A (2), (3), (4), (5) B (1), (2), (4), (5) C (1), (2), (3) D (1), (2), (3), (4)

Đặt mua file Word tại link sau

https://tailieudoc.vn/toantapnguyenanhphong/

Câu 4: Cho các hợp chất hữu cơ: C2H4; C2H2; CH2O; CH2O2 (mạch hở); C3H4O2 (mạch hở, đơn chức) Biết C3H4O2 không làm chuyển màu quỳ tím ẩm Số chất tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo ra

Ag là

Câu 5: Có thể phân biệt 3 lọ mất nhãn chứa: HCOOH, CH3COOH, C2H5OH với hóa chất nào dưới đây?

A dd AgNO3/NH3. B NaOH C Na D Cu(OH)2/OH-

Câu 6: Để phân biệt axit propionic và axit acrylic ta dùng

A dung dịch Na2CO3 B dung dịch Br2

C dung dịch C2H5OH D dung dịch NaOH

Câu 7: Phát biểu nào dưới đây về anđehit và xeton không đúng?

A Hiđro xianua cộng vào nhóm cacbonyl tạo thành sản phẩm không bền

B Anđehit fomic tác dụng với H2O tạo thành sản phẩm không bền

C Axetanđehi phản ứng được với nước brom

Trang 2

D Axeton không phản ứng được với nước brom

Câu 8: Phản ứng nào dưới đây có sản phầm là xeton?

A CH3CHCl CH 3NaOH B CH3CCl2CH3NaOH

C CH3CH2CH Cl NaOH2  D CH3CH2CHCl2NaOH

Câu 9: Chất hữu cơ X mạch hở, có công thức phân tử là C3H6O3 X tham gia phản ứng tráng bạc, không tác dụng được với NaOH Số công thức cấu tạo bền thỏa mãn với điều kiện trên của X là:

Câu 10: Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra axit axetic là

A CH3CHO, C2H5OH, C2H5COOCH3 B CH3CHO, C6H12O6 (glucozơ), CH3OH

C CH3OH, C2H5OH, CH3CHO D C2H4(OH)2, CH3OH, CH3CHO

Câu 11: Cho các chất CH3CH2COOH (X); CH3COOH (Y); C2H5OH (Z); CH3OCH3 (T) Dãy gồm các chất được sắp xếp tăng dần theo nhiệt độ sôi là

A T, X, Y, Z B T, Z, Y, X C Z, T , Y, X D Y, T, Z, X

Câu 12: Hai hợp chất hữu cơ X và Y có cùng CTPT C3H4O2 X tác dụng với CaCO3 tạo ra CO2 Y tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo ra Ag CTCT thu gọn phù hợp của X, Y lần lượt là

A HCOOCH CH 2, CH3COOCH3

B CH3CH2COOH, HCOOCH2CH3

C HCOOCH CH 2, CH3CH2COOH

D CH2 CHCOOH, HOCCH2CHO

Câu 13: Cho sơ đồ chuyển hóa sau

Chọn câu trả lời sai

A A5 có CTCT là HOOCCOOH B A4 là một đianđehit

C A2 là một điol D A5 là một điaxit

Câu 14: Một hợp chất có thành phần là 40% C; 6,7% H và 53,3% O Hợp chất có CTĐGN là

A C6H8O B C2H4O C CH2O D C3H6O

Câu 15: Phát biểu đúng là

A Axit chưa no khi cháy luôn cho số mol CO2 lớn hơn số mol H2O

B Anđehit tác dụng với H2 (xúc tác Ni) luôn tạo ancol bậc nhất

C Anđehit vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa.

D A, B, C đều đúng.

Câu 16: Chỉ dùng quỳ tím và nước brom có thể phân biệt được những chất nào sau đây?

A axit fomic, axit axetic; axit acrylic; axit propionic.

B axit axetic; axit acrylic; anilin; toluen; axit fomic.

C ancol etylic; ancol metylic; axit axetic; propionic.

Trang 3

D ancol etylic; ancol metylic; phenol; anilin.

Câu 17: Có thể phân biệt HCOOCH3 và CH3COOH bằng

Câu 18: Chất tạo được kết tủa đỏ gạch khi đun nóng với Cu(OH)2 là

Câu 19: A là axit cacboxylic đơn chức chưa no (1 nối đôi C  C) A tác dụng với brom cho sản phẩm chứa 65,04% brom (theo khối lượng) Vậy A có công thức phân tử là

A C3H4O2 B C4H6O2 C C5H8O2 D C5H6O2

Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn 1 anđehit A mạch hở, no thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ Vậy A là

C HOCCH2CH2CHO D CH3CH2CH2CH2CHO

Câu 21: Cho 0,25 mol một anđehit mạch hở X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 54 gam Ag Mặt khác, khi cho X phản ứng với H2 dư (xúc tác Ni, ) thì 0,125 mol X phản ứng hết t

với 0,25 mol H2 Chất X có công thức ứng với công thức chung là

A C Hn 2n 3CHO n 2    B C Hn 2n 1CHO n 2   

C C Hn 2n 1CHO n 0    D C Hn 2nCHO 2 n 0  

Câu 22: Hợp chất hữu cơ A chứa các nguyên tố C, H, O trong đó oxi chiếm 37,21% Trong A chỉ có 1

loại nhóm chức, khi cho 1 mol A tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư ta thu được 4 mol Ag Công thức của A là

C OHC C H 2 4CHO D OHC CH 2CHO

Câu 23: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng được với natri sinh ta hiđro và với dung dịch AgNO3 trong NH3 Công thức cấu tạo của X là

C HOCH2CH2CH2CHO D HCOOC3H7

Câu 24: Chất hữu cơ A chứa C, H, O và có các tính chất

- A tác dụng được với Na giải phóng H2

- A tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh thẫm

- A tham gia phản ứng tráng gương

- Khi đốt 0,1 mol A thu được không quá 7 lít khí (sản phẩm) ở 136,5 C và 1 atm

Công thức cấu tạo của A là

A OHC COOH B HCHO

Câu 25: Thực hiện phản ứng tráng gương một anđehit n chức (trừ HCHO) thì tỉ lệ mol nan ehitd : nAg là:

Trang 4

Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn a mol một anđehit X (mạch hở) tạo ra b mol CO2 và c mol H2O (b = a + c) Trong phản ứng tráng gương, một phân tử X chỉ có 2 electron X thuộc dãy đồng đẳng anđehit

A no, đơn chức B không no có hai nối đôi, đơn chức

C không no có một nối đôi, đơn chức D no, hai chức

Câu 27: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

anđehit 2 chức

2

X C H Br    Y   

X, Y lần lượt là

A C3H6, CH3-CHOH-CHOH B propen, HO-CH2-CH2-CH2-OH

C xiclo propan, HO-CH2-CH2-CH2-OH D C3H8, HO-CH2-CH2-CH2-OH

Câu 28: Chất hữu cơ X có công thức C3H6O3 Cho 0,2 mol X tác dụng với Na dư thì thu được 0,1 mol

H2 Công thức cấu tạo của X là

A CH2OH-CHOH-COOH B HOOC-CH2-O-CH3

Câu 29: Chất hữu cơ X có công thứ C4H8O2 tác dụng với natri sinh ra hiđro và với AgNO3 trong NH3 Công thức cấu tạo của X có thể là:

A CH3-CO-CH2-CH2OH B CH3-CH2-CH2-COOH

C HO-CH2-CH2-CH2-CHO D HCOOCH2-CH2-CH3

Câu 30: Phản ứng giữa axit fomic với Ag2O trong dung dịch NH3 là:

A phản ứng tráng gương B phản ứng oxi hóa khử

Câu 31: Cho bốn chất X, Y, Z, T có công thức là C H O n 0 2 2 n   X, Y, Z đều tác dụng được dd AgNO3/NH3; Z, T tác dụng được với NaOH; X tác dụng được H2O X, Y, Z, T tương ứng là

A HOOC COOH;CH CH;OHC COOH;OHC CHO.   

B OHC CHO;CH CH;OHC COOH; HOOC COOH.   

C OHC COOH; HOOC COOH;CH CH;OHC CHO.   

D CH CH;OHC CHO;OHC COOH; HOOC COOH.   

Câu 32: Nhỏ dung dịch anđehit fomic vào ống nghiệm chứa kết tủa Cu OH / OH , 2  đun nóng nhẹ sẽ thấy kết tủa đỏ gạch Phương trình hóa học nào sau đây diễn tả đúng hiện tượng xảy ra

A HCHO Cu OH  2 HCOOH Cu H O  2

B HCHO Cu OH  2 HCOOH CuO H  2

C HCHO 2Cu OH  2HCOOH Cu O 2H O 2  2

D HCHO 2Cu OH  2HCOOH CuOH H O  2

Câu 33: Anđehit thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với:

Trang 5

C Hidro D Oxi

Câu 34: Chất nào sau đây có phản ứng tráng gương:

Câu 35: Dãy gồm các chất đều tác dụng với AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, là:

A anđehit axetic, butin – 1, etilen B anđehit axetic, axetilen, butin – 2.

C axit fomic, vinylaxetilen, propin D anđehit fomic, axetilen, etilen.

Câu 36: M là một axit đơn chức, để đốt 1 mol M cần vừa đủ 3,5 mol O2 M có CTPT là

A C2H4O2 B C3H6O2 C CH2O2 D C4H8O2

Câu 37: Cho các chất: Glucozơ, fructozơ, mantozơ, saccarozơ, tinh bột, glixerol, axit fomic, axetilen Số

chất tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo thành Ag là

Câu 38: Đốt cháy ancol mạch hở A chỉ thu được CO2 và H2O với số mol bằng nhau và số mol oxi tiêu tốn gấp 4 lần số mol A Biết A tác dụng CuO đun nóng được chất hữu cơ B A tác dụng KMnO4 được chất hữu cơ D D mất nước được B Công thức của các chất A, B, D lần lượt là:

A C3H4(OH)3, C2H5CHO, C3H5(OH)3 B C2H3CH2OH, C2H3CHO C3H5(OH)3

C C3H4(OH)2, C2H5CHO, C3H5OH D C2H3CH2OH, C2H4(OH)2, CH3CHO

Câu 39: Oxi hóa hoàn toàn hỗn hợp X gồm HCHO và CH3CHO bằng O2 (xt’) thu được hỗn hợp 2 axit tương ứng Tỉ khối (hơi) của Y so với X là a Hỏi a biến thiên trong khoảng nào?

A 1,12 a 1,36  B 1,36 a 1,53  C 1,36 a 1,64  D 1,53 a 1,64 

Câu 40: Hợp chất nào dưới đây tác dụng được với AgNO3/NH3: CH3 C CH,CH CHO,3 CH COCH ,3 3

CH   C C CH

A CH3 C CH và CH3  C C CH3

B CH CHO3 và CH3 C CH

C CH3  C C CH3và CH COCH3 3

D Cả 4 chất trên

Câu 41: Hỗn hợp A gồm hai anđehit đơn chức, đồng đẳng kế tiếp tác dụng với H2 dư thu được hỗn hợp

B Cho B tác dụng với Na dư thu a mol khí Nếu A tác dụng với AgNO3/NH3 dư thu được 5a mol kết tủa Vậy A gồm

A CH3CHO, C2H5CHO B HCHO, CH3CHO

C C2H3CHO, C3H5CHO D OHC CHO,OHC CH  2CHO

Câu 42: Quá trình nào sau đây không tạo ra CH3CHO?

A Cho vinyl axetat vào dung dịch NaOH

B Cho C2H2 vào dung dịch HgSO4 đun nóng

C Cho ancol etylic qua bột CuO đun nóng

D Cho metyl acrylat vào dung dịch NaOH

Trang 6

Câu 43: X là một anđehit đơn chức Thực hiện phản ứng tráng bạc hoàn toàn a mol X Lượng kim loại

Ag thu được đem hòa tan hết trong dung dịch HNO3 loãng, dư thì thu được 4a/3 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Tên gọi của X là:

Câu 44: Có 4 chất ứng với 4 công thức phân tử C3H6O; C3H6O2; C3H4O và C3H4O2 được ký hiệu ngẫu nhiên là X, Y, Z, T Thực hiện các phản ứng nhận thấy: X, Z cho phản ứng tráng gương; Y, T phản ứng được với NaOH; T phản ứng với H2 tạo thành Y; Oxi hóa Z thu được T Công thức cấu tạo đúng của X,Y,

Z, T lần lượt là:

A X : C H COOH; Y : C H CHO; Z : CH2 5 2 5 2 CH CHO; T : CH 2 CH COOH 

B X : CH2 CH COOH; Y : C H CHO; Z 2 5  C H COOH;T : CH2 5 2 CH CHO

C X : C H COOH; Y : C H CHO; Z : CH2 5 2 5 2 CH COOH ; T : CH 2 CH CHO 

D X : C H CHO; Y : C H COOH; Z : CH2 5 2 5 2 CH CHO; T : CH 2 CH COOH

Câu 45: Cho chất hữu cơ Y thành phần chứa C, H, O có khả năng tác dụng với Na giải phóng H2, tham gia phản ứng tráng bạc và hòa tan Cu(OH)2 thành dung dịch màu xanh Khi đốt cháy 0,1 mol Y thu được không quá 0,2 mol sản phẩm Công thức phân tử Y là:

A CH2O2 B C2H4O2 C CH2O3 D CH2O

Câu 46: Cho các chất: propionanđehit; propylen; stiren; toluen và axit acrylic Hãy cho biết có bao nhiêu

chất làm mất màu, nhạt màu dung dịch Br2

Câu 47: Chất nào sau không thể làm mất màu dung dịch Br2

Câu 48: Chất hữu cơ có CTPT C2H2On có thể tác dụng với AgNO3/NH3 Chọn đáp án chính xác nhất của

n là

Câu 49: Cho 0,1 mol anđehit X tác dụng với lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nóng thu được 43,2 gam Ag Hiđro hóa X thu được Y, biết 0,1 mol Y phản ứng vừa đủ với 4,6 gam Na X

có thể là: (cho Na = 23, Ag = 108)

Câu 50: Nếu đốt cháy hoàn toàn một anđehit hai chức mà thu được số mol CO2 nhiều hơn số mol nước một số đúng bằng số mol anđehit thì công thức chung của dãy đồng đẳng của nó là

A C Hn 2n 4 O2 B C Hn 2n 2 O2 C C Hn 2n 2 O2 D C H On 2n 2

BẢNG ĐÁP ÁN

Trang 7

01 B 02 B 03 D 04 C 05 D 06 B 07 A 08 B 09 A 10 C

Ngày đăng: 01/04/2020, 16:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN