1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Bài luyện tập số 3 image marked

12 42 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 149,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong hợp chất cộng hóa trị với những nguyên tố có độ âm điện nhỏ hơn, các nguyên tố trong nhóm VIA thường có oxi hóa là -2?. Trong hợp chất cộng hóa trị với những nguyên tố có độ âm đi

Trang 1

BÀI LUYỆN TẬP – SỐ 3 Câu 1: Sự hình thành tần ozon (O3) ở tầng bình lưu của khí quyển là do nguyên nhân chính nào sau đây?

A Tia tử ngoại của mặt trời chuyển hóa các phân tử oxi.

B Sự phóng điện (sét) trong khí quyển.

C Sự oxi hóa một số hợp chất hữu cơ trên mặt đất

D A, B, C đều đúng.

Câu 2: Oxi có thể thu được từ sự nhiệt phân chất nào trong số các chất sau?

Câu 3: Hãy chọn phát biểu đúng về oxi và ozon:

A Oxi và ozon đều có tính oxi hóa mạnh như nhau.

B Oxi và ozon đều có số proton và nơtron giống nhau trong phân tử

C Oxi và ozon là các dạng thù hình của nguyên tố oxi

D Cả oxi và ozon đều phản ứng được với các chất như: Ag, KI, PbS ở nhiệt độ thường

Câu 4: Khi nhiệt phân cùng một khối lượng KMnO4, KClO3, CaOCl2 với hiệu suất là 100%, muối nào tạo nhiều oxi nhất ?

Câu 5: Để thu được cùng một thể tích O2 như nhau bằng cách nhiệt phân KMnO4, KClO3, KNO3, CaOCl2 (hiệu suất bằng nhau) Chất có khối lượng cần dùng ít nhất là:

Đặt mua file Word tại link sau https://tailieudoc.vn/toantapnguyenanhphong/

Câu 6: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách

A Điện phân nước B Nhiệt phân Cu(NO3)2

C Nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2 D Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.

Câu 7: Tính chất nào sau đây không đúng đối với nhóm oxi (nhóm VIA).

Theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần:

A Độ âm điện của nguyên tử của các nguyên tố trong nhóm giảm.

B Bán kính nguyên tử các nguyên tố tăng.

C Năng lượng ion hóa thứ nhất của nguyên tử các nguyên tố tăng.

D Tính phi kim giảm, tính kim loại tăng

Câu 8: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm oxi là

A ns2np3 B ns2np4 C ns2np5 D ns2np2

Trang 2

Câu 9: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về nhóm VIA

A Các nguyên tố nhóm VIA là những phi kim (trừ Po).

B Hợp chất với hiđro của các nguyên tố nhóm VIA là những chất khí.

C Oxi thường có số oxi hóa -2, trừ trong hợp chất với flo và trong các peoxit.

D Tính axit tăng dần theo chiều: H2SO4 > H2SeO4 > H2TeO4

Câu 10: Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về khả năng phản ứng của oxi

A Oxi phản ứng trực tiếp với hầu hết kim loại.

B Oxi phản ứng trực tiếp với tất cả các phi kim.

C Oxi tham gia vào các quá trình cháy, gỉ, hô hấp.

D Những phản ứng mà oxi tham gia đều là phản ứng oxi hóa - khử.

Câu 11: Hãy chọn câu trả lời đúng trong số các câu sau :

A Oxi chiếm phần thể tích lớn nhất trong khí quyển.

B Oxi chiếm phần khối lượng lớn nhất trong vỏ trái đất.

C Oxi tan nhiều trong nước.

D Oxi là chất khí nhẹ hơn không khí.

Câu 12: Khi cho ozon tác dụng lên giấy có tẩm dung dịch kali iotua và hồ tinh bột thấy xuất hiện màu

xanh Hiện tượng này là do

A sự oxi hóa tinh bột B sự oxi hóa kali.

C sự oxi hóa iotua  I2 D sự oxi hóa ozon oxi

Câu 13: Trong nhóm VIA, kết luận nào sau đây là đúng

Theo chiều điện tích hạt nhân tăng:

A Lực axit của các hiđroxit ứng với mức oxi hóa cao nhất tăng dần.

B Tính oxi hóa của các đơn chất tương ứng tăng dần.

C Tính khử của các đơn chất tương ứng giảm dần.

D Tính bền của hợp chất với hiđro giảm dần.

Câu 14: Kết luận nào sau đây là không đúng? Trong nhóm VIA:

A Trong hợp chất cộng hóa trị với những nguyên tố có độ âm điện nhỏ hơn, các nguyên tố trong nhóm

VIA thường có oxi hóa là -2

B Trong hợp chất cộng hóa trị với những nguyên tố có độ âm điện lớn hơn, các nguyên tố trong nhóm

VIA (S, Se, Te) thường có số oxi hóa là +4, +6

C Trong hợp chất cộng hóa trị với những nguyên tố có độ âm điện nhỏ hơn, các nguyên tố trong nhóm

VIA thường có số oxi hóa là +6

D Số oxi hóa cao nhất của S, Se, Te trong các hợp chất là +6.

Câu 15: Kết luận nào sau đây là đúng đối với O2

A Oxi là nguyên tố có tính oxi hóa yếu nhất trong nhóm VIA.

B Oxi là nguyên tố có tính oxi hóa yếu nhất trong nhóm VIA.

Trang 3

C Liên kết trong phân tử oxi là liên kết cộng hóa trị không cực.

D Tính chất cơ bản của oxi là tính khử mạnh.

Câu 16: Trong phòng thí nghiệm, để thu khí oxi người ta thường dùng phương pháp đẩy nước Tính chất

nào sau đây là cơ sở để áp dụng cách thu khí này đối với khí oxi

A Oxi có nhiệt độ hóa lỏng thấp: -183 C B Oxi ít tan trong nước.

C Oxi là khí hơi nặng hơn không khí D Oxi là chất khí ở nhiệt độ thường

Câu 17: Chất nào sau đây là nguyên nhân chính gây ra sự phá hủy tầng ozon

Câu 18: Cho các phản ứng:

(1) C O 2 CO2 (2)2Cu O 2 2CuO

(3)4NH33O2 2N26H O2 (4)3Fe 2O 2 Fe O3 4

Trong phản ứng nào, oxi đóng vai trò chất oxi hóa

A Chỉ có phản ứng (1) B Chỉ có phản ứng (2)

C Chỉ có phản ứng (3) D Cả 4 phản ứng.

Câu 19: Trong các nhóm chất nào sau đây, nhóm nào đều chứa các chất đều chảy trong oxi

A CH4, CO2, NaCl B H2S, FeS, CaO

C FeS, H2S, NH3 D CH4, H2S, Fe2O3

Câu 20: Ozon tan nhiều trong nước hơn oxi Lí do giải thích nào sau đây là dúng

A Do phân tử khối của O3 > O2

B Do O3 phân cực còn O2 không tác dụng với nước

C Do O3 tác dụng với nước còn O2 không tác dụng với nước

D Do O3 dễ hóa lỏng hơn O2

Câu 21: Với tỉ lệ nào sau đây thì sự có mặt của ozon trong không khí có tác dụng tốt, làm không khí

trong lành

A 10 % 6 B 10 % 5 C 10 % 5 D từ 10 % 10 % 6   5

Câu 22: Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon

A Tẩy trắng các loại tinh bột, dầu ăn.

B Khử trùng nước uống, khử mùi.

C Chữa sâu răng, bảo quản hoa quả.

D Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm.

Câu 23: Sự có mặt của ozon trên thượng tần khí quyển rất cần thiết, vì

A Ozon là cho trái đất ấm hơn.

B Ozon ngăn cản oxi không cho thoát ra khỏi mặt đất.

C Ozon hấp thụ tia cực tím.

D Ozon hấp thụ tia đến từ ngoài không gian để tạo freon.

Câu 24: Để phân biệt O2 và O3, người ta thường dùng:

Trang 4

A Dung dịch KI và hồ tinh bột B dung dịch H2SO4

Câu 25: Để chứng minh tính oxi hóa của ozon mạnh hơn oxi, người ta dùng chất nào trong số các chất

sau: (1) Ag; (2) dung dịch KI + hồ tinh bột; (3) tàn đóm; (4) dung dịch CuSO4

A Chỉ được dùng (1) B Chỉ được dùng (2)

C Cả (1) và (2) đều được D (1), (2), (3) đều được

Câu 26: Nguy hại nào có thể xảy ra khi tầng ozon bị thủng

A Lỗ thủng tầng ozon sẽ làm không khí trên thế giới thoát ra bên ngoài.

B Lỗ thủng tần ozon sẽ làm thất thoát nhiệt trên toàn thế giới.

C Tia tử ngoại gây tác hại cho con người sẽ lọt xuống mặt đất.

D Không xảy ra được quá trình quang hợp của cây xanh.

Câu 27: Phát biểu nào sau đây không đúng với H2O2

A Phân tử H2O2 có 2 liên kết cộng hóa trị có cực

B H2O2 là chất lỏng không màu, không mùi, nhẹ hơn nước

C Ít bền, rất dễ bị phân hủy tạo oxi.

D Có tính oxi hóa mạnh hơn ozon.

Câu 28: Chọn câu đúng:

A H2O2 chỉ có tính oxi hóa

B H2O2 chỉ có tính khử

C H2O2 không có tính oxi hóa lẫn tính khử

D H2O2 vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

Câu 29: Cho các phản ứng sau:

(1) H O2 2KNO2 H O KNO2  3

(2) H O2 22KI I2 2KOH

(3) H O2 2Ag O2 2Ag H O O 2  2

(4) 5H O2 22KMnO43H SO2 45O28H O 2MnSO2  4K SO2 4

Có bao nhiêu phản ứng trong đó H2O2 đóng vai trò chất oxi hóa ?

A 1 phản ứng B 2 phản ứng.

C 3 phản ứng D cả 4 phản ứng.

Câu 30: Chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị không cực

Câu 31: Oxi có số oxi hóa dương trong hợp chất nào dưới đây

Câu 32: Oxi không phản ứng trực tiếp với chất nào dưới đây

Câu 33: Khí oxi có lẫn hơi nước Chất nào sau đây là tốt nhất để tách hơi nước ra khỏi khí oxi

Trang 5

A Al2O3 B H2SO4 đặc

C nước vôi trong D dung dịch NaOH

Câu 34: Oxi và ozon là các dạng thù hình của nhau, vì

A Chúng được tạo ra từ cùng một nguyên tố hóa học oxi

B Đều là đơn chất nhưng số lượng nguyên tử trong phân tử khác nhau.

C Đều có tính oxi hóa.

D Có cùng số proton và nơtron.

Câu 35: Nguyên tử oxi có cấu hình electron là 1s22s22p4 Sau phản ứng hóa học, ion oxit O2− có cấu hình electron là

A 1s22s22p43s2 B 1s22s22p2

C 1s22s22p63s2. D 1s22s12p6

Câu 36: Đốt nóng ống nghiệm chứa hỗn hợp KClO3, MnO2 theo tỉ lệ 4:1 về khối lượng trên ngọn lửa đèn cồn, sau đó đưa tàn đóm còn hồng vào miệng ống nghiệm, thì

A tàn đóm tắt ngay B có tiếng nổ lách tách.

C tàn đóm bùng cháy D không thấy hiện tượng gì.

Câu 37: Cho phương trình hóa học:

4 2 2 2 4 4 2 2 4 2

2KMnO 5H O 3H SO 2MnSO 5O K SO 8H O

Số phân tử chất oxi hóa và số phân tử chất khử trong phản ứng trên là

Câu 38: Khí nào sau đây không cháy trong oxi không khí

Câu 39: Người ta thu khí O2 bằng phương pháp đẩy nước là do tính chất nào sau đây

A Khí oxi nặng hơn nước B Khí oxi tan trong nước.

C Khí oxi tan ít trong nước D Khí O2 khó hóa lỏng

Câu 40: Trong các câu sau, câu nào sai

A Oxi là chất khí không màu, không mùi, không vị.

B Oxi nặng hơn không khí.

C Oxi tan nhiều trong nước.

D Oxi chiếm 21% thể tích không khí.

Câu 41: Để phân biệt khí O3 và O2 có thể dùng dung dịch nào dưới đây

Câu 42: Nguyên nhân nào dưới đây làm cho nước ozon có thể bảo quản hoa quả tươi lâu ngày

A Ozon là một chất độc.

B Ozon độc và dễ tan trong nước hơn oxi.

C Ozon có tính oxi hóa mạnh, khả năng sát trùng cao và dễ tan trong nước hơn oxi.

D Ozon có tính tẩy màu.

Trang 6

Câu 43: Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế oxi bằng cách phân hủy các chất trong dãy nào sau

A KMnO4, KClO3, H2O2, KNO3 B KMnO4, MnO2, H2O2, KNO3

C KMnO4, H2O, K2Cr2O7, KNO3 D KClO3, H2O2, MnO2, KNO3

Câu 44: Dãy chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử ?

A Cl2, O3, S, H2O2 B Na, F2, S, H2O2

C S, Cl2, Br2, H2O2 D Br2, O2, Ca, H2O2

Câu 45: Dãy nguyên tố được xếp theo chiều tính phi kim tăng dần là.

A O, S, Se, Te B Te, Se, S, O

C O, S, Te, Se D Se, Te, S, O.

Câu 46: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách

A điện phân nước B nhiệt phân Cu(NO3)2

C Nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2 D chưng cất phân đoạn không khí lỏng.

Câu 47: Có 4 lọ khí không màu mất nhãn gồm: O2, CO2, O3, HCl Phương pháp hóa học nào sau đây để nhận biết được các khí

A Giấy quỳ tím ẩm, dd nước vôi trong, dd KI có hồ tinh bột.

B dd KI có hồ tinh bột và dd KOH.

C Giấy quỳ tím ẩm và dd AgNO3

D dd nước vôi trong và quỳ tím ẩm

Câu 48: Trong phản ứng hóa học: Ag O H O2  2 2 Ag H O O 2  2

Các chất tham gia phản ứng có vai trò là gì

A H2O2 là chất oxi hóa, Ag2O là chất khử

B Ag2O vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử

C Ag2O là chất oxi hóa, H2O2 là chất khử

D H2O2 vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử

Câu 49: Nhờ bảo quản bằng nước ozon, mận Bắc Hà - Lào Cai, cam Hà Giang đã được bảo quản tốt hơn

Nguyên nhân nào dưới đây làm cho nước ozon có thể bảo quản hoa quả tươi lâu ngày

A Ozon là một chất độc.

B Ozon độc và dễ tan trong nước hơn oxi

C Ozon có tính chất oxi hóa mạnh, khả năng sát trùng cao và dễ tan trong nước hơn oxi.

D Ozon có tính tẩy màu.

Câu 50: Hàng năm các nước trên thế giới sản xuất được 720.000 tấn H2O2 (quy ra nguyên chất)

Lượng H2O2 này thường được sử dụng nhiều nhất trong công việc nào sau đây

A tẩy trắng bột giấy

B chế tạo nguyên liệu tẩy trắng trong bột giặt

C dùng làm chất bảo vệ môi trường, khai thác mỏ

D khử trùng hạt giống, chất sát trùng trong y tế.

Trang 7

Câu 51: Phản ứng không xảy ra là:

A  t 

2 2Mg O 2MgO

C H OH 3O 2CO 3H O

2 2 2 7

2Cl 7O  2Cl O

D  t 

2 2 5 4P 5O 2P O

Câu 52: Hỗn hợp khí gồm O2, Cl2, CO2, SO2 Để thu được O2 tinh khiết người ta có thể xử lí bằng cách dẫn hỗn hợp đó đi qua

A Nước Brom B Dung dịch NaOH

Câu 53: Cặp khí nào trong số các cặp khí sau có thể tồn tại trong cùng một hỗn hợp

A H2S và SO2 B HI và Cl2 C O3 và HI D O2 và Cl2

Câu 54: H2O2 thể hiện là chất oxi hóa trong phản ứng với chất nào dưới đây ?

A dung dịch KMnO4 B dung dịch H2SO3

C MnO2 D O3

Trang 8

BẢNG ĐÁP ÁN

HƯỚNG DẪN TRẢ LỜI Câu 1: Ozone trong bầu khí quyển được tạo thành khi các tía cực tím chạm phải các phân tử ôxy (O2), chứa hai nguyên tử ôxy, tạo thành hai nguyên tử ôxy đơn, được gọi là ôxy nguyên tử Ôxy nguyên tử kết hợp cùng với một phân tử ôxy tạo thành ozon (O3) Đó là nguyên nhân chính hình thành tầng ozon Ngoài

ra ôzôn được tạo thành khi có sự phóng điện trong khí quyển (sấm, sét), cũng như khi ôxi hóa một số chất nhựa của các cây thông

Câu 2: t là hợp chất thường điều chế O2 trong PTN

KClO  KCl O

Câu 3: A O3 tính oxi hóa mạnh hơn O2

B O3 khác số proton và nơtron với O2

D O2 không tác dụng dược với Ag

Câu 4: Giả sử các muối đều có khối lượng 100g

KMnO O

KClO O

CaOCl O

n 0,633 n 0,3165

n 0,816 n 1, 224

n 0,99 n 0, 495

n 0,787 n 0,3935

  

  

  

  

Câu 5: Giả sử các muối đều có khối lượng 100g

KMnO O

KClO O

CaOCl O

n 0,633 n 0,3165

n 0,816 n 1, 224

n 0,99 n 0, 495

n 0,787 n 0,3935

  

  

  

  

Câu 6: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách nhiệt phân một số hợp chất giàu oxi và

dễ phân hủy như KMnO4, KNO3 và KClO3

t

KClO  KCl O

Câu 7: Trong cùng một nhóm A, độ âm điện giảm dần, năng lượng ion hóa giảm dần, tính phi kim giảm

dần, bán kính tăng dần

Câu 8: Cấu hình ngoài cùng của các nguyên tố nhóm oxi là ns2np4

Câu 9: B không đúng do hợp chất hiđro của oxi là H2O ở thể lỏng

Câu 10: B không đúng do oxi không phản ứng trực tiếp với halogen.

Trang 9

Câu 11: A sai, do Nitơ chiếm thể tích lớn nhất trong khí quyển

C sai, Oxi tan rất ít trong nước

D sai Oxi là chất khí nặng hơn không khí

B đúng, oxi chiếm khoảng 49,52%

Câu 12:

3 2 2 2

3KI O H O I O 2KOH

I2 làm hồ tinh bột hóa xanh

Câu 13: Trong nhóm VIA, theo chiều tăng điện tích hạt nhân, lực axit của các hiđroxit với mức oxi hóa

cao nhất giảm dần, tính oxi hóa của các đơn chất tương ứng giảm dần, tính khử của các đơn chất tương ứng tăng dần và tính bền của các hợp chất với hiđro giảm dần

Câu 14: C không đúng Trong các hợp chất cộng hóa trị với các nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn, các

nguyên tố trong nhóm VIA thường có số oxi hóa là -2

Câu 15: Theo lý thuyết SGK lớp 10, phân tử O2 có liên kết trong phân tử oxi là liên kết cộng hóa trị không cực

Câu 16: Thu khí oxi người ta thường dùng phương pháp đẩy nước do oxi ít tan trong nước.

Câu 17: CFC (croloflurocarbon): chúng dễ bị biến đổi, tạo thành các nguyên tử (gốc) tự do phá hủy tần

ozon

Câu 18: Oxi đóng vai trò là chất oxi hóa trong cả 4 phản ứng: 0 -2

2

O O

Câu 19: Câu A: NaCl không cháy trong oxi

Câu B: CaO không cháy trong oxi

Câu D: Fe2O3 không cháy trong oxi

Câu 20: O2 chứa liên kết cộng hóa trị không phân cực nên phân tử không phân cực, tan rất ít trong nước, ngược lại O3 có 1 liên kết cho nhận làm cho phân tử phân cực, do đó tan nhiều trong nước hơn oxi

Câu 21: Lượng ozon trong không khí 10 % 6 có tác dụng làm không khí trong lành

Câu 22: Để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm, người ta nhiệt phân các muối như: KClO3 (xúc tác MnO2), KMnO4 chứ không phải từ ozon

Câu 23: Ozon có tác dụng hấp thụ tia cực tím.

Câu 24: Ozon có tác dụng với KI tạo ra I2, I2 kết hợp với tinh bột tạo ra hỗn hợp màu xanh tím

3 2 2 2

2KI O H O I O 2KOH

I2 + tinh bột màu xanh tím

Câu 25: Ag tác dụng được với ozon tạo ra chất rắn màu đen: 2Ag O 3Ag O O2  2còn oxi thì không

- Ozon tác dụng với KI tạo ra I2, I2 kết hợp với tinh bột tạo ra hỗn hợp màu xanh tím

3 2 2 2

2KI O H O I O 2KOH

I2 + tinh bột màu xanh tím

Trang 10

- Tàn đóm và CuSO4 đều không chứng minh được

Câu 26: Ozon có tác dụng hấp thụ tia cực tím, nếu bị thủng tần ozon thì tia tử ngoại sẽ gây tác hại cho

con người

Câu 27: B không đúng, H2O2 là chất lỏng không màu, có mùi, nặng hơn nước (d=1,44g/ml)

Câu 28: Oxi trong phân tử H2O2 có số oxi hóa -1 lên có thể lên 0 và về -2, do đó H2O2 vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

Câu 29: H2O2 đóng vai trò chất oxi hóa khi -2

2 2

H O O

Vậy phản ứng 1 và 2, H2O2 đóng vai trò chất oxi hóa, phản ứng 3 và 4, H2O2 đóng vai trò chất khử

Câu 30: Trong phân tử O2 có liên kết cộng hóa trị không cực

Câu 31: Số oxi hóa của oxi: H O : 1; K O : 2;OF : 2;(NH ) SO : 22 2  2  2  4 2 4 

Câu 32: Dù có độ âm điện nhỏ hơn F2 nhưng oxi không phản ứng trực tiếp được với flo

Câu 33: Trong 4 chất trên, H2SO4 đặc hút nước mạnh nhất nên là chất tốt nhất để tách hơi nước ra khỏi khí oxi

Câu 34: Oxi và ozon là các dạng thù hình của nhau vì cùng tạo ra từ nguyên tố oxi

Câu 35: O2; 1s22s22p6

Câu 36: Khi đun nóng hỗn hợp KClO3, MnO2 theo tỉ lệ 4:1 thì coi như nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2, do đó sẽ thu được khí oxi, và làm tàn đóm bùng cháy

2

MnO

2KClO 2KCl 3O

Nếu không có MnO2: 4KClO3 KCl 3KClO 4

Câu 37: Chất oxi hóa là KMnO4 chất khử là H2O2

Câu 38: CO2 không cháy trong O2

Câu 39: Thu khí O2 bằng phương pháp đẩy nước là do oxi tan ít trong nước

Câu 40: Khí oxi tan ít trong nước nên C sai.

Câu 41: O3 tác dụng với KI tạo I2, I2 làm hóa xanh hồ tinh bột

H O 2KI O   I 2KOH O

I2 làm hóa xanh hồ tinh bột

-O2 không có tính chất trên

Câu 42: Ozon dùng để bảo quản hoa quả là do ozon có tính oxi hóa mạnh, khả năng sát trùng cao và dễ

tan trong nước hơn oxi

Câu 43: Trong phòng thí nghiệm người ta không phân hủy MnO2, H2O để điều chế oxi nên B, C và D đều không đúng

t

2KMnO  K MnO MnO O

t

2KClO  2KCl O

t

2 2 2 2

2H O  2H O O

Ngày đăng: 31/03/2020, 17:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN