Giới thiệu máy tínhCHƯƠNG 1: LÀM QUEN VỚI MÁY TÍNH Bài 1: Người bạn mới của em Tiết 1 Thứ ngày tháng năm 2008 Tin học CHƯƠNG 1: LÀM QUEN VỚI MÁY TÍNH Bài 1: Người bạn mới của em Tiết 1..
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VIỆT TRÌ
TRƯỜNG TIỂU HỌC HÙNG LÔ
Trang 2Em tập soạn thảo
4
Học cùng máy tính
6
Trang 3LÀM QUEN VỚI MÁY TÍNH
Bài 1: Người bạn mới của em
Bài 1: Người bạn mới của em
Bài 2: Thông tin xung quanh ta
Bài 2: Thông tin xung quanh ta
Bài 3: Bàn phím máy tính
Bài 4: Chuột máy tính
Bài 5: Máy tính trong đời sống
Trang 4Bài 1
Trang 51 Giới thiệu máy tính
Thứ ngày tháng năm 2008
Tin học
CHƯƠNG 1: LÀM QUEN VỚI MÁY TÍNH
Bài 1: Người bạn mới của em (Tiết 1)
Thứ ngày tháng năm 2008
Tin học
CHƯƠNG 1: LÀM QUEN VỚI MÁY TÍNH
Bài 1: Người bạn mới của em (Tiết 1)
Trang 61 Giới thiệu máy tính
CHƯƠNG 1: LÀM QUEN VỚI MÁY TÍNH
Bài 1: Người bạn mới của em (Tiết 1)
Thứ ngày tháng năm 2008
Tin học
CHƯƠNG 1: LÀM QUEN VỚI MÁY TÍNH
Bài 1: Người bạn mới của em (Tiết 1)
Trang 71 Giới thiệu máy tính
Thứ ngày tháng năm 2008
Tin học
CHƯƠNG 1: LÀM QUEN VỚI MÁY TÍNH
Bài 1: Người bạn mới của em (Tiết 1)
Thứ ngày tháng năm 2008
Tin học
CHƯƠNG 1: LÀM QUEN VỚI MÁY TÍNH
Bài 1: Người bạn mới của em (Tiết 1)
Màn hình
- Màn hình của máy tính cho thấy kết quả hoạt động của
máy tính như các dòng chữ, số và hình ảnh…
Trang 81 Giới thiệu máy tính
Thứ ngày tháng năm 2008
Tin học
CHƯƠNG 1: LÀM QUEN VỚI MÁY TÍNH
Bài 1: Người bạn mới của em (Tiết 1)
Thứ ngày tháng năm 2008
Tin học
CHƯƠNG 1: LÀM QUEN VỚI MÁY TÍNH
Bài 1: Người bạn mới của em (Tiết 1)
- Phần thân của máy tính chứa bộ xử lí Bộ xử lí là bộ
não điều khiển mọi hoạt động của máy tính
Phần thân
Trang 91 Giới thiệu máy tính
Thứ ngày tháng năm 2008
Tin học
CHƯƠNG 1: LÀM QUEN VỚI MÁY TÍNH
Bài 1: Người bạn mới của em (Tiết 1)
Thứ ngày tháng năm 2008
Tin học
CHƯƠNG 1: LÀM QUEN VỚI MÁY TÍNH
Bài 1: Người bạn mới của em (Tiết 1)
- Bàn phím của máy tính gồm nhiều phím Khi gõ các
phím, ta gửi tín hiệu vào máy tính.
Bàn phím
Trang 101 Giới thiệu máy tính
Thứ ngày tháng năm 2008
Tin học
CHƯƠNG 1: LÀM QUEN VỚI MÁY TÍNH
Bài 1: Người bạn mới của em (Tiết 1)
Thứ ngày tháng năm 2008
Tin học
CHƯƠNG 1: LÀM QUEN VỚI MÁY TÍNH
Bài 1: Người bạn mới của em (Tiết 1)
- Chuột của máy tính giúp điều khiển máy tính nhanh
tróng và thuận tiện.
Chuột
Trang 111 Giới thiệu máy tính
Thứ ngày tháng năm 2008
Tin học
CHƯƠNG 1: LÀM QUEN VỚI MÁY TÍNH
Bài 1: Người bạn mới của em (Tiết 1)
Thứ ngày tháng năm 2008
Tin học
CHƯƠNG 1: LÀM QUEN VỚI MÁY TÍNH
Bài 1: Người bạn mới của em (Tiết 1)
-> Với sự giúp đỡ của máy tính, em có thể làm nhiều công việc như: học đàn, học vẽ, học làm toán, liên lạc với bạn bè…
Trang 12? Bài tập
B1: Điền Đ vào ô vuông cuối câu đúng nghĩa và S vào ô
vuông cuối câu sai nghĩa dưới đây?
1 Máy tính giúp em học làm toán, học vẽ.
2 Máy tính giúp em liên lạc với bạn bè.
3 Có nhiều loại máy tính khác nhau.
4 Em không thể chơi trò chơi trên máy tính
Thứ ngày tháng năm 2008
Tin học
CHƯƠNG 1: LÀM QUEN VỚI MÁY TÍNH
Bài 1: Người bạn mới của em (Tiết 1)
Thứ ngày tháng năm 2008
Tin học
CHƯƠNG 1: LÀM QUEN VỚI MÁY TÍNH
Bài 1: Người bạn mới của em (Tiết 1)
Đ Đ Đ
S
Trang 13a) Người ta coi ………là bộ não của máy tính.
b) Kết quả hoạt động của máy tính hiện ra trên ……… c) Em điều khiển máy tính bằng ………
Thứ ngày tháng năm 2008
Tin học
CHƯƠNG 1: LÀM QUEN VỚI MÁY TÍNH
Bài 1: Người bạn mới của em (Tiết 1)
Thứ ngày tháng năm 2008
Tin học
CHƯƠNG 1: LÀM QUEN VỚI MÁY TÍNH
Bài 1: Người bạn mới của em (Tiết 1)
màn hình ti vi
bộ sử lí
màn hình Chuột máy tính
Trang 142 Làm việc với máy tính
a) Bật máy
Thứ ngày tháng năm 2008
Tin học
CHƯƠNG 1: LÀM QUEN VỚI MÁY TÍNH
Bài 1: Người bạn mới của em (Tiết 2)
Thứ ngày tháng năm 2008
Tin học
CHƯƠNG 1: LÀM QUEN VỚI MÁY TÍNH
Bài 1: Người bạn mới của em (Tiết 2)
Công tắc màn hình
Công tắc trên thân máy
1- Bật công tắc màn hình
2- Bật công tắc trên thân
máy tính
Chú ý: Một số máy tính có công tắc chung cho thân
máy và màn hình em chỉ cần bật công tắc chung
Trang 152 Làm việc với máy tính
Thứ ngày tháng năm 2008
Tin học
CHƯƠNG 1: LÀM QUEN VỚI MÁY TÍNH
Bài 1: Người bạn mới của em (Tiết 2)
Thứ ngày tháng năm 2008
Tin học
CHƯƠNG 1: LÀM QUEN VỚI MÁY TÍNH
Bài 1: Người bạn mới của em (Tiết 2)
Trang 162 Làm việc với máy tính
b) Tư thế ngồi
Thứ ngày tháng năm 2008
Tin học
CHƯƠNG 1: LÀM QUEN VỚI MÁY TÍNH
Bài 1: Người bạn mới của em (Tiết 2)
Thứ ngày tháng năm 2008
Tin học
CHƯƠNG 1: LÀM QUEN VỚI MÁY TÍNH
Bài 1: Người bạn mới của em (Tiết 2)
Trang 172 Làm việc với máy tính
b) Tư thế ngồi
Thứ ngày tháng năm 2008
Tin học
CHƯƠNG 1: LÀM QUEN VỚI MÁY TÍNH
Bài 1: Người bạn mới của em (Tiết 2)
Thứ ngày tháng năm 2008
Tin học
CHƯƠNG 1: LÀM QUEN VỚI MÁY TÍNH
Bài 1: Người bạn mới của em (Tiết 2)
Lưng thẳng, đùi song song với mặt sàn,
cẳng chân vuông góc với mặt sàn, bàn
chân đặt trên mặt sàn, cánh tay thả lỏng,
khuỷu tay nghiêng về hai bên để giúp cho
cẳng tay và bàn tay song song với mặt sàn
Cổ và đầu ở tư thế thẳng, mắt nhìn hơi
xuống một cách tự nhiên Đôi lúc cũng cần
thay đổi tư thế để nghỉ ngơi, thư giãn
Trang 182 Làm việc với máy tính
b) Tư thế ngồi
Thứ ngày tháng năm 2008
Tin học
CHƯƠNG 1: LÀM QUEN VỚI MÁY TÍNH
Bài 1: Người bạn mới của em (Tiết 2)
Thứ ngày tháng năm 2008
Tin học
CHƯƠNG 1: LÀM QUEN VỚI MÁY TÍNH
Bài 1: Người bạn mới của em (Tiết 2)
50 ->
80c m
Trang 192 Làm việc với máy tính
c) Ánh sáng
Thứ ngày tháng năm 2008
Tin học
CHƯƠNG 1: LÀM QUEN VỚI MÁY TÍNH
Bài 1: Người bạn mới của em (Tiết 2)
Thứ ngày tháng năm 2008
Tin học
CHƯƠNG 1: LÀM QUEN VỚI MÁY TÍNH
Bài 1: Người bạn mới của em (Tiết 2)
Máy tính nên đặt sao cho
ánh sáng không chiếu
thẳng vào màn hình và
không chiếu thẳng vào mắt
em.
Trang 202 Làm việc với máy tính
CHƯƠNG 1: LÀM QUEN VỚI MÁY TÍNH
Bài 1: Người bạn mới của em (Tiết 2)
Thứ ngày tháng năm 2008
Tin học
CHƯƠNG 1: LÀM QUEN VỚI MÁY TÍNH
Bài 1: Người bạn mới của em (Tiết 2)
Trang 21B I E U T U O N G
N
C H U O T
Trang 22Bài 2
Trang 231 Thông tin dạng văn bản
Trang 242 Thông tin dạng âm thanh
Trang 26Bài 3
Trang 28CHƠI CÙNG MÁY TÍNH
Bài 1: Trò chơi Blocks
Bài 1: Trò chơi Blocks
Bài 2: Trò chơi Dots
Bài 2: Trò chơi Dots
Bài 3: Trò chơi Stick
Thực hành chương
Trang 29EM TẬP GÕ BÀN PHÍM
Bài 2: Tập gõ các phím ở hàng trên
Bài 2: Tập gõ các phím ở hàng trên Bài 1: Tập gõ các phím ở hàng cơ sở
Bài 3: Tập gõ các phím ở hàng dưới Bài 4: Tập gõ các phím ở hàng số
Bài 5: Ôn tập gõ phím
Thực hành chương
Trang 30Bài 1
Trang 33Enter
Trang 34+ Nháy đúp chuột lên biểu tượng trên màn hình
nền để mở phần mềm soạn thảo Word.
+ Tập gõ các phím đã học
Trang 35Thứ ngày tháng năm 2008 Bài 1: Tập gõ các phím ở hàng phím cơ sở (Tiết 2)
Thứ ngày tháng năm 2008 Bài 1: Tập gõ các phím ở hàng phím cơ sở (Tiết 2)
3 Tập gõ với phần mềm Mario
+ Nháy đúp chuột lên
biểu tượng của phần
mềm Mario
Trang 36Thứ ngày tháng năm 2008 Bài 1: Tập gõ các phím ở hàng phím cơ sở (Tiết 2)
Thứ ngày tháng năm 2008 Bài 1: Tập gõ các phím ở hàng phím cơ sở (Tiết 2)
3 Tập gõ với phần mềm Mario
a Chọn bài
+ Nháy chuột tại mục Lessons
+ Nháy chuột chọn tại mục Home Row Only để chọn bài tập gõ các phím thuộc hàng phím cơ sở
+ Nháy chuột lên khung tranh số 1 (Hình ông mặt trời) để bắt đầu bài học đầu tiên
Trang 37Thứ ngày tháng năm 2008 Bài 1: Tập gõ các phím ở hàng phím cơ sở (Tiết 2)
Thứ ngày tháng năm 2008 Bài 1: Tập gõ các phím ở hàng phím cơ sở (Tiết 2)
Trang 38Thứ ngày tháng năm 2008 Bài 1: Tập gõ các phím ở hàng phím cơ sở (Tiết 2)
Thứ ngày tháng năm 2008 Bài 1: Tập gõ các phím ở hàng phím cơ sở (Tiết 2)
3 Tập gõ với phần mềm Mario
d Tiếp tục hoặc kết thúc
- Nháy chuột lên ô Next để luyện tập tiếp
- Nháy chuột lên ô Menu để quay về màn hình chính
- Nhấn ESC nếu muốn kết thúc bài tập gõ giữa chừng
Trang 39Thứ ngày tháng năm 2008 Bài 1: Tập gõ các phím ở hàng phím cơ sở (Tiết 2)
Thứ ngày tháng năm 2008 Bài 1: Tập gõ các phím ở hàng phím cơ sở (Tiết 2)
3 Tập gõ với phần mềm Mario
e Thoát khỏi Mario
- Nháy chuột tại ô Menu để quay về màn hình chính
- Nháy chuột tại mục File
- Nháy chuột vào mục Quit
Trang 40Bài 2
Trang 42hàng trên Sau khi gõ
xong một phím, phải đưa
ngón tay về phím xuất
phát tương ứng ở hàng cơ
sở
Trang 45+ Nháy chuột tại mục lessons.
+ Nháy chuột tại mục Add Top Row để tập gõ các phím thuộc hàng cơ sở và hàng trên
+ Nháy chuột vào khung tranh số 1 để chọn bài tập gõ tương ứng
+ Lần lượt gõ các phím xuất hiện trên đường đi của Mario
Trang 46Bài 3
Trang 50+ Nháy chuột tại mục lessons.
+ Nháy chuột tại mục Add Botom Row để tập gõ các phím đã học và các phím thuộc hàng dưới
+ Nháy chuột vào khung tranh số 1 để chọn bài tập gõ tương ứng
+ Lần lượt gõ các phím xuất hiện trên đường đi của Mario
Trang 51Bài 4
Trang 53số Sau khi gõ xong một
phím, phải đưa ngón tay
về phím xuất phát tương
ứng ở hàng cơ sở
Trang 55+ Nháy chuột tại mục lessons.
+ Nháy chuột tại mục Add Numbers để tập gõ các phím đã học và các phím thuộc hàng phím số
+ Nháy chuột vào khung tranh số 1 để chọn bài tập gõ tương ứng
+ Lần lượt gõ các phím xuất hiện trên đường đi của Mario
Trang 561 2
Bài 5
Trang 60Bài 5: Ôn tập gõ phím (Tiết 1)
Thứ năm ngày 4 tháng 12 năm 2008
Tin học
Bài 5: Ôn tập gõ phím (Tiết 1)
Trang 611 2
Trang 632 Tập gõ với phần mềm MARIO
+ Bước 1: Nháy đúp chuột lên biểu tượng Mario
+ Bước 2: Đăng ký học sinh mới
- Nháy chuột chọn Student -> New.
- Gõ tên tại ô New student Name.
- Nháy chuột tại nút DONE.
+ Bước 3: Chọn bài (Home Row Only và Add Top Row).+ Bước 4: Kết thúc hoặc kết thúc chơi
+ Bước 5: Thoát khỏi Mario
Trang 65Thứ năm ngày 04 tháng 12 năm 2008
- Nháy chuột chọn Student -> Load.
- Nháy chuột vào tên của mình
- Nháy chuột tại nút DONE.
+ Bước 3: Chọn bài (Home Row Only và Add Top Row).+ Bước 4: Kết thúc hoặc kết thúc chơi
+ Bước 5: Thoát khỏi Mario
Trang 66EM TẬP SOẠN THẢO
Bài 2: Chữ hoa
Bài 2: Chữ hoa
Bài 1: Bước đầu soạn thảo
Bài 3: Gõ các chữ ă, â, ê, ô, ư, đ
Bài 4: Dấu huyền, dấu sắc, dấu nặng
Bài 5: Dấu hỏi, dấu ngã
Bài 6: Luyện gõ
Bài 7: Ôn tập
Ôn tập học kỳ Kiểm tra học kỳ I
Trang 67Bài 1
Trang 68Thứ ba ngày 9 tháng 12 năm 2008
Tin học
CHƯƠNG 4: EM TẬP SOẠN THẢO
Bài 1: Bước đầu soạn thảo (Tiết 1)
Thứ ba ngày 9 tháng 12 năm 2008
Tin học
CHƯƠNG 4: EM TẬP SOẠN THẢO
Bài 1: Bước đầu soạn thảo (Tiết 1)
1 Phần mềm soạn thảo
+ Nháy đúp chuột lên biểu tượng trên màn hình
nền để mở phần mềm soạn thảo Word.
Biểu tượng của Word
Trang 692 Soạn thảo
+ Soạn thảo là việc tạo ra, sửa đổi và trình bày các trang (Trang in, trang màn hình,…) chứa các con chữ, hình ảnh, kí hiệu…
+ Trên vùng soạn thảo có một vạch đứng nhấp nháy
Thứ ba ngày 9 tháng 12 năm 2008
Tin học
CHƯƠNG 4: EM TẬP SOẠN THẢO
Bài 1: Bước đầu soạn thảo (Tiết 1)
Thứ ba ngày 9 tháng 12 năm 2008
Tin học
CHƯƠNG 4: EM TẬP SOẠN THẢO
Bài 1: Bước đầu soạn thảo (Tiết 1)
Trang 70CHƯƠNG 4: EM TẬP SOẠN THẢO
Bài 1: Bước đầu soạn thảo (Tiết 1)
Thứ ba ngày 9 tháng 12 năm 2008
Tin học
CHƯƠNG 4: EM TẬP SOẠN THẢO
Bài 1: Bước đầu soạn thảo (Tiết 1)
Trang 71Thứ n ăm ngày 11 tháng 12 năm 2008
Tin h ọc
Bài 1: Bước đầu soạn thảo (Tiết 2)
Thứ n ăm ngày 11 tháng 12 năm 2008
Trang 72Bài 2
Trang 73- Caps Lock để bật hoặc tắt đèn Caps Lock.
+ Đèn Caps Lock tắt: Nhấn giữ Shift và gõ một chữ sẽ
được chữ hoa tương ứng
Ví dụ:
Không nhấn giữ phím Shift và gõ phím M được chữ m
Nhấn giữ phím Shift và gõ phím M ta được chữ M
Trang 741 Gõ chữ hoa
- Caps Lock để bật hoặc tắt đèn Caps Lock
+ Đèn Caps Lock sáng: Tất cả các chữ được gõ sẽ là
chữ hoa
Ví dụ:
Không nhấn giữ phím Shift và gõ phím M được chữ M
Nhấn giữ phím Shift và gõ phím M ta được chữ m
Trang 752 Gõ kí hiệu trên của phím
Không nhấn giữ phím shift ta được kí hiệu dưới
Nhấn giữ phím shift ta kí hiệu trên
Trang 763 Sửa lỗi gõ sai
- Phím Backspace để xoá chữ bên trái con trỏ soạn thảo
- Phím Delete để xoá chữ bên phải con trỏ soạn thảo
-> Chú ý: Nếu xoá nhầm một chữ nháy chuột lên nút
Undo hoặc nhấn giữ phím Ctrl và phím Z
Thứ năm ngày 18 tháng 12 năm 2008
Tin học
Bài 2: Chữ hoa (Tiết 2)
Thứ năm ngày 18 tháng 12 năm 2008
Tin học
Bài 2: Chữ hoa (Tiết 2)
Trang 77Thực hành
- Tập gõ theo yêu cầu bài T1, T2, T3, T4 trên phần mềm
soạn thảo Word
Thứ năm ngày 18 tháng 12 năm 2008
Tin học
Bài 2: Chữ hoa (Tiết 2)
Thứ năm ngày 18 tháng 12 năm 2008
Tin học
Bài 2: Chữ hoa (Tiết 2)
Trang 78Bài 3
Trang 79aa ee oo ow uw dd
Trang 801 Gõ kiểu Telex
a Gõ các chữ thường ă, â, ê, ô, ư, đ
Ví dụ: Để gõ hai từ đêm trăng, em gõ:
Trang 811 Gõ kiểu Telex
b Gõ các chữ hoa Ă, Â, Ê, Ô, Ư, Đ
Ă Â Ê Ô Ơ Ư Đ
AW AA EE OO OW UW DD
Trang 821 Gõ kiểu Telex
b Gõ các chữ hoa Ă, Â, Ê, Ô, Ư, Đ
Ví dụ: Để gõ hai từ LÊN NƯƠNG, em gõ:
Trang 83Thực hành
- Mở phần mềm soạn thảo word và gõ các từ trong bài
Trang 84a6 e6 o6 o7 u7 d9
Trang 852 Gõ kiểu Vni
a Gõ các chữ thường ă, â, ê, ô, ư, đ
Ví dụ: Để gõ hai từ đêm trăng, em gõ:
Trang 862 Gõ kiểu Vni
b Gõ các chữ hoa Ă, Â, Ê, Ô, Ư, Đ
Ă Â Ê Ô Ơ Ư Đ
A8 A6 E6 O6 O7 U7 D9
Trang 872 Gõ kiểu Vni
b Gõ các chữ hoa Ă, Â, Ê, Ô, Ư, Đ
Ví dụ: Để gõ hai từ LÊN NƯƠNG, em gõ:
Trang 88b Gõ các chữ hoa Ă, Â, Ê, Ô, Ư, Đ
Chú ý: Khi gõ các chữ ở cột bên phải của bảng trên em nhấn giữ phím Shift để gõ phím chữ và thả phím Shift để
gõ phím số
Trang 89- Mở phần mềm soạn thảo word và gõ các từ trong bài
Trang 90Bài 4
Trang 91Thứ năm ngày 25 tháng 12 năm 2008
Tin học
Bài 4: Dấu huyền, dấu sắc, dấu nặng (Tiết 1)
Thứ năm ngày 25 tháng 12 năm 2008
s j
Trang 92Thứ năm ngày 25 tháng 12 năm 2008
Tin học
Bài 4: Dấu huyền, dấu sắc, dấu nặng (Tiết 1)
Thứ năm ngày 25 tháng 12 năm 2008
Hạt thóc Mùa xuân
Trang 93Thực hành
- Mở phần mềm soạn thảo word và gõ các từ trong bài
Thứ năm ngày 25 tháng 12 năm 2008
Tin học
Bài 4: Dấu huyền, dấu sắc, dấu nặng (Tiết 1)
Thứ năm ngày 25 tháng 12 năm 2008
Tin học
Bài 4: Dấu huyền, dấu sắc, dấu nặng (Tiết 1)
Trang 94Thứ ba, ngày 30 tháng 12 năm 2008
Tin học
Bài 4: Dấu huyền, dấu sắc, dấu nặng (Tiết 2)
Thứ ba, ngày 30 tháng 12 năm 2008
1 5
Trang 95Hạt thóc Mùa xuân
Thứ ba, ngày 30 tháng 12 năm 2008
Tin học
Bài 4: Dấu huyền, dấu sắc, dấu nặng (Tiết 2)
Thứ ba, ngày 30 tháng 12 năm 2008
Tin học
Bài 4: Dấu huyền, dấu sắc, dấu nặng (Tiết 2)
Trang 96Thực hành
- Mở phần mềm soạn thảo word và gõ các từ trong bài
Thứ ba, ngày 30 tháng 12 năm 2008
Tin học
Bài 4: Dấu huyền, dấu sắc, dấu nặng (Tiết 2)
Thứ ba, ngày 30 tháng 12 năm 2008
Tin học
Bài 4: Dấu huyền, dấu sắc, dấu nặng (Tiết 2)
Trang 102Đề kiểm tra học kỳ I
Em hãy nháy đúp chuột ở biểu tượng và gõ theo mẫu sau:
Con Meo ma treo cay cau
Hoi tham chu Chuot di dau vang nha
Chu Chuot di cho duong xa
Mua mam mua muoi gio cha con Meo
Trang 103Bài 5
Trang 104Thứ ba, ngày 13 tháng 1 năm 2009
Bài 5: Dấu hỏi, dấu ngã (Tiết 1)
Thứ ba, ngày 13 tháng 1 năm 2009
Bài 5: Dấu hỏi, dấu ngã (Tiết 1)
1 Nhắc lại quy tắc gõ chữ có dấu
- Gõ từ trước, gõ dấu sau
2 Gõ kiểu Telex
Trang 105Thứ ba, ngày 13 tháng 1 năm 2009
Bài 5: Dấu hỏi, dấu ngã (Tiết 1)
Thứ ba, ngày 13 tháng 1 năm 2009
Bài 5: Dấu hỏi, dấu ngã (Tiết 1)
Trang 106Thực hành
- Mở phần mềm soạn thảo word và gõ các từ trong bài
Thứ ba, ngày 13 tháng 1 năm 2009
Bài 5: Dấu hỏi, dấu ngã (Tiết 1)
Thứ ba, ngày 13 tháng 1 năm 2009
Bài 5: Dấu hỏi, dấu ngã (Tiết 1)