- Thanh công thức là thanh công cụ đặc trưng của HĐ2: Chương trình bảng tính A Cho HS quan sát hình 4/SGK GV: Có nhiều CTBT khác nhau nhưng có điểm chung dữ liệu và kết quả tính toán luô
Trang 1Hoạt động 1: 35
1.Chia hs ra thành 6 nhóm (theo tổ trong lớp), mỗi nhóm chịu trách nhiệm đáp án một câu nhỏ (a, b, c ) 35
2 Cho hs mở bảng tính Bang diem lop em để thực hành bài tập 1 (SGK trang 77) 35
Đáp án : 35
Câu a 35
Sắp xếp theo điểm môn Toán (các môn khác tương tự) 35
Sắp xếp theo điểm trung bình 35
Câu b 35
Câu c 35
Hs khởI động chương trình Excel, mở bảng tính Bang diem lop em 35
Lần lượt thực hiện các câu: 35
- Thực hiện câu a) Sắp xếp theo điểm các môn học như: Toán, Lý, Ngữ văn, Tin học, điểm trung bình 35
- Thực hiện câu b) 35
- Thực hiện câu c) 35
1 Bài tập 1 (SGK trang 77) 35
Trang 2Chương I BẢNG TÍNH ĐIỆN TỬ
I Mục tiêu:
- Hiểu chương trình bảng tính là gì ? Mục đích của chương trình bảng tính
- Nhận diện giao diện CTBT, hiểu khả năng, lợi ích của CTBT
- Hiểu được công dụng tổng quát của CTBT Excel
- Nắm được các thao tác cơ bảng khi làm việc với CTBT
III Hoạt động dạy và học:
A.Kiểm tra bài cũ:
B.Bài mới:
Hoạt động 1: Định nghĩa chương trình bảng tính
HS: thảo luận và trả lời
GV: chốt lại và đưa ra định nghĩa CTBT
GV: So với Word giao diện Excel khác như thế nào ?
HS: Thảo luận trả lời
GV chốt lại, đưa ra kết luận
- Thanh công thức là thanh công cụ đặc trưng của
HĐ2: Chương trình bảng tính
A) Cho HS quan sát hình 4/SGK
GV: Có nhiều CTBT khác nhau nhưng có điểm chung
dữ liệu và kết quả tính toán luôn được trình bày dưới
B) Dữ liệu: CTBT có khả năng lưu
giữ và xử lí nhiều dạng dữ liệu khácnhau, trong đó có dữ liệu số hay dữ
Thanh trạng thái
Tên các trang tính
Trang 3Nhờ CTBT được tính toán rất nhanh
HS: quan sát, lắng nghe ghi vào vở
GV: Nhắc lại cách gõ chữ việt trong Word, cách mở
VietKey
liệu dạng văn bản
C) Khả năng tính toán và sử dụng hàm có sẵn:
- CTBT có thể thực hiện 1 cách tựđộng, nhanh chóng nhiều công việctính toán, từ đơn giản đến phức tạp
* Chú ý: dữ kiệu ban đầu thay đổi thìkết quả tính toán được tự động cậpnhật
D) Sắp xếp và lọc dữ liệu:SGK/6 E) Tạo biểu đồ: SGK/6
HĐ3: GV giới thiệu cách khởi động, lưu kết quả và
cách thoát khỏi chương trình Excel
GV cho HS quan sát hình
GV: So với Word giao diện Excel khác như thế nào ?
HS: Thảo luận trả lời
GV chốt lại, đưa ra kết luận
- Thanh công thức là thanh công cụ đặc trưng của
CTBT
3 Màn hình làm việc của CTBT Excel:
* Thoát khỏi Microsoft Excel:
- Click File Exit
- Alt + F4
- Click
* Màn hình làm việc:
- Thanh công thức: để nhập, hiển thị
dữ liệu hoặc công thức trong ô tính
- Bảng chọn Data (Dữ liệu): nằm trênthanh bảng chọn
- Trang tính: là miền làm việc chínhgồm các hàng và các cột giao nhautạo thành ô tính
C Củng cố dặn dò:
- Chức năng của chung của CTBT, phân biệt giao diện CTBT Excel
- Hỏi câu hỏi SGK
- Tập nhập dữ liệu, sử xoá, lưu nội dung đã đưa ra
- Xem trước bài thực hành “làm quen với CTBT Excel”
Thanh công thức
Ô tính đang được chọn
Thanh tiêu đề
Tên cột
Thanh trạng thái
Tên các trang tính
Trang 4Tiết 3,4: Bài thực hành 1:LÀM QUEN VỚI CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH EXCEL.
I Mục đích, yêu cầu:
- Khởi động và kết thúc Excel
- Biết các ô, hàng, cột trên trang tính và các thanh công cụ
- Biết cách di chuyên trên trang tính và nhập dữ liệu
II/ Chuẩn bị:
- GV: Một số bài thực hành, máy tính…
- HS: Chia nhóm để thực hành
III Nội dung
Hoạt động 1: Nhắc lại cách khới động máy
Mục tiêu: Để HS nhớ lại các thao tác đã học trong việc khởi động máy
- Nhấn nút màn hình
- Nhấn nút Power (nút to nhất trên CPU)
Hoạt động 2: Giới thiệu cách khởi động chương trình bảng tính
- GV: Thực hành mẫu
- HS: Quan sát
* Khởi động
- Click Start → Programs→Microsoft Excel
- Nháy đúp vào biểu tượng (Excel) trên màn hình destop
Hoạt đông 3: Thực hiện các thao tác trên bảng tính
Hoạt động 4: Cách thoát khỏi chương trình bảng tính
Thoát khỏi Excel:
1 Nhấn vào nút trên thanh tiêu đề
2 Vào File → Exit
3 Nhấn tổ hợp phím Alt+ F4
Phần thực hành
- HS: Thực hành các thao tác trên bảng tính
- GV: Quan sát cách thực hiện của học sinh
Em hãy nhập dữ liệu trong bảng và lưu văn bảng với tên danh sách lớp em
Chọn ổ đĩa haythư mục cần
2 Nhấn nútSave để lưu
1 Gõ tên
cần lưu
Trang 5IV: Tổng kết đánh giá:
- Lưu ý một số tồn tại trong quá trình thực hành
- Tuyên dương những học sinh giỏi, đông viên khích kệ những học học còn thao tácchậm
Trang 6Tiết 5, 6: CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH VÀ DỮ LIỆU TRÊN TRANG TÍNH
I Mục tiêu:
- Tìm hiểu cụ thể hơn các thành phần trong bảng tính
- Phân biệt được bảng tính và trang tính
- Các thao tác làm việc với bảng tính và dữ liệu trên bảng tính
III Hoạt động dạy và học:
A.Kiểm tra bài cũ:
- Chương trình bảng tính là gì? Nêu tính năng chung của CTBT? Có mấy kiểu dự liệu?
- Giao diện của CHBT có gì đặc biệt khác với các phần mềm khác? Trang tính là gì?
B.Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bảng tính
GV: Cho HS quan sát H13/SGK của 1 bảng tính:
GV: Trong bảng tính trên có bao nhiêu trang tính?
HS: quan sát trả lời: 3 trang tính (sheet1, sheet2, sheet3)
GV: Bảng tính có rất nhiều trang tính, mà nó thường hiển
thị 3 trang tính
? làm sao biết trang tính đang được kích hoạt?
HS: có nhãn màu trắng và tên trang tính là chữ đậm
GV: Để kích hoạt trang tính em nháy chuột vào nhãn cần
GV: Giới thiệu các thành phần khác: hộp tên, khối, thanh
công thức… để HS theo dõi
HĐ3: Các thao tác trên trang tính.
GV: Cho HS quan sát H15/SGK
1
23
2Chọn ô Chọn hàng Chọn cột Chọn khối
GV: Trình bày cách chọn ô, chọn hàng, chọn cột, chọn
1 Bảng tính:
- Bảng tính thường gồm có 3trang tính ( Sheet1, Sheet2,Sheet3) được phân biệt bằng têntrên các nhãn
- Trang tính được kích hoạt: cónhãn màu trắng và tên trang tính
là chữ đậm
2 Các thành phần chính trên trang tính:
- Hộp tên: hiển thị địa chỉ của ôchọn
- Khối: là một nhóm các ô liền kềnhau
- Thanh công thức: cho biết nộidung của ô chọn.:
3 Chọn các đối tượng trên trang tính:
- Chọn một ô: nháy chuột tại ô đó
- Chọn một hàng: nháy chuột tạinút tên hàng đó
- Chọn một cột: nháy chuột tạinút tên cột đó
- Chọn 1 khối: kéo thả chuột từ 1
Trang 7HS: lắng nghe, ghi vào vở
HĐ4: Dữ liệu trên trang tính.
GV: Giới thiệu các dữ liệu thường gặp, cho ví dụ.
- Dữ liệu số: mặc định căng thẳng lề bên phải ô tính
+ Dấu “,” (phân cách phần nghìn, triệu…) VD: 1,000,000
+ Dấu “.” (phân cách phần nguyên và phần thập phân)
VD: 15.55
- Dạng ký tự: mặc định căng thẳng lề bên trái ô tính
HĐ5: Giới thiệu bài thực hành.
1 Cách mở trang tính mới:
- Click biểu tượng New trên thanh nút lệnh
- Vào File New
- Nhấn tổ hợp phím: Ctrl + N
2 Cách mở trang tính đã có trên máy:
- Click biểu tượn Open trên thanh nút lệnh
- Vào File Open
- Nhấn tổ hợp phím: Ctrl + O
* Em có thể mở bằng cách khác: mở thư mục chứa tệp và
nháy đúp lên biểu tượng của tệp
HS: Lắng nghe, ghi vào vở
Chú ý: Nếu chọn nhiều ô, nhiều
khối cùng 1 lần thì ta nhấn giữphím Ctrl trong khi chọn
4 Dữ liệu trên trang tính:
VD: 120, + 38, -162 …
- Hỏi câu hỏi SGK
- Làm bài tập trong sách bài tập
- Về nhà thao tác chuẩn bị cho bài thực hành 2 “Làm quen với các dữ liệu trên trang tính”
Trang 8Tiết 7, 8: Bài thực hành số 2: LÀM QUEN VỚI CÁC KIỂU DỮ LIỆU TRANG TÍNH
I Mục tiêu:
- Phân biệt được bảng tính, trang tính và các thành phần chính của trang tính.
- Mở và lưu bảng tính trên máy tính
- Chọn các đối tượng trên trang tính
- Phân biệt và nhập các kiểu dữ liệu khác nhau vào ô tính
II Chuẩn bị:
- GV: Chuẩn bị một số bài thực hành
- HS: Chia nhóm để thực hành
III Nội dung:
HĐ1: Nhắc lại thao tác để mở một bảng tính.
a) Mở bảng tính mới: GV thực hành mẫu
- Nháy vào nút lệnh New trên thanh công cụ Standard
- Vào File → New.
- Nhấn tổ hợp phím Ctrl + N
b) Mở bảng tính đã có trên máy: GV thực hành mẫu
* Cách 1:
- Nhấn vào nút lệnh Open trên thanh công cụ Standard
- Vào File → Open
Gõ tên tệp
Nhấn nút Open để mở
Trang 9* Lưu bảng tính với một tên khác:
Vào File → Save As hoặc nhấn phím F12
HĐ3: Cho học sinh thực hành
- GV cho học sinh làm các bài tập thực hành
- Giám sát học sinh làm bài thực hành, chỉ dẫn, nhắc nhở khi
học sinh làm bài
- Yêu cầu học sinh mở trang tính và nhập dữ liệu:
Lưu bảng tính với tên: So theo doi the luc
cách lưu trang bảng tính vớimột tên khác
- Học sinh thực hành quan sát
sự khác nhau giữa các dữ liệu
- Lưu trang bảng tính lại
- Sửa đổi dữ liệu và lưu tiếp tục
- Sửa đổi dữ liệu và lưu với
Sotheodoitheluc2
- Quan sát sự khác nhau
IV: Tổng kết đánh giá:
- Lưu ý một số tồn tại trong quá trình thực hành
- Tuyên dương những học sinh giỏi, đông viên khích kệ những học học còn thao tác chậm
Trang 10Tiết: 9, 10, 11 & 12 LUYỆN GÕ PHÍM NHANH BẰNG TYPING TEST
I/ Mục tiêu:
a) Kiến thức:
- Học sinh biết cách khởi động và thoát khỏiphần mềm Typing test
- Biết cách sử dụng phần mềm Typing test để luyện gõ mười ngón
- Biết sử dụng chương trình, lựa chọn phần mềm phù hợp với khả năng từ dễ đến khó
b) Kỹ năng:
- Thực hiện khởi động và thoát khỏi phần mềm Typing test bằng nhiều cách khác nhau;
- Biết sử dụng chương trình, lựa chọn phần phù hợp với khả năng từ dễ đến khó;
- Thực hiện đúng việc gõ 10 ngón đặc biệt với trò chơi Bubbles
II/ Chuẩn bị
GV: Phần mềm Typing Test, máy tính
III/ Họat động dạy học:
HĐ1: Nhắc lại phần mềm Mario
Đặt câu hỏi: Lợi ích của việc ngõ mười ngón
- Nêu sự thuận lợi và khó khăn trong việc luyện và gõ 10
ngón đối với phần mềm Mario
Hoạt đông 2: Giới thiệu phần mềm Typing Test
- GV Giới thiệu sơ lược về phần mềm Typing Test
Hoạt động 3: Luyện tập với phần mềm Typing Test
- Giới thiệu cách khởi động
- Giới thiệu và trình bày cách đăng nhập vào phần mềm
Typing Test
- Nhập tên người chơi vào ô Enter Your Name, sau đó
nhấn nút để qua bước tiếp theo như hình:
- Trong hộp thoại tiếp theo
Hoạt động 4: Giới thiệu giao diện lựa chọn trò chơi
- GV Giới thiệu hình 129 để HS chọn bốn mức chơi tương
ứng
- GV giới thiệu hình và hướng dẫn cách chơi bằng cách gõ
các phím theo đúng ngón để HS theo dõi
Nhấn Warm up Game để lựa chọn trò chơi
Trang 11- Gõ đúng các phím theo qui tắc đặt tay trên bàn phím.
- Luyện gõ đúng và đạt tốc độ yêu cầu của trò chơi
IV/ Tổng kết
- Lưu ý một số tồn tại trong quá trình thực hành
- Tuyên dương những học sinh giỏi, đông viên khích kệ những học học còn thao tácchậm
Trang 12Tiết 13, 14: THỰC HIỆN TÍNH TOÁN TRÊN TRANG TÍNH
I Mục tiêu:
- Biết cách nhập công thức vào ô tính;
- Biết chuyển từ công thức toán học thành công thức trên ô tính theo kí hiệu phép toán của bảng tính;
- Biết sử dụng địa chỉ ô tính trong công thức
II Chuẩn bị:
GV: - Giáo án, bảng và bút;
- Một số ví dụ bài tập;
HS: - SGK, vở để ghi;
III Tiến trình bài dạy:
A.Kiểm tra bài cũ:
- Liệt kê các thành phần chính của trang tính? Thanh công thức có vai trò gì đặc biệt?
- Nêu các dạng dữ liệu mà excel có thể xử lý? Cách hiển thị khác nhau như thế nào?
B.Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu các công thức tính toán trong Excel
GV gọi HS đọc đoạn đầu trong
GV: Chốt lại cho HS ghi vở
- Hãy nêu thứ tự thực hiện phép
tính trong Excel ?
GV hướng dẫn học sinh chuyển
một vài công thức toán học sang
cách biểu diễn trong bảng tính
*: Kí hiệu phép nhân
^: Kí hiệu phép lấy luỹ thừa (6^2)
%:Kí hiệu phép lấy phần trăm(và): để gộp các phép toán
- Thứ tự thực hiện phép toán giốngnhư trong toán học
HĐ2: Cách nhập công thức
Mục tiêu: HS nhập được công thức vào ô tính
* Cho HS quan sát hình 22
- Nêu cách nhập công thức
- Khi gõ công thức đầu tiên phải có
dấu =
GV nhắc lại: khi nhập công thức vào
ô tính thì nội dung công thức cũng
được hiển thị tại thanh công thức
Câu hỏi: Nếu ô chọn nhập công thức
thì dữ liệu trên ô chọn và trên thanh
công thức như thế nào?
B3: Nhập công thứcB4: Nhấn EnterChú ý: Dấu = là dấu đầu tiên cần
gõ khi nhập công thức vào một ô
HĐ3: Sử dụng địa chỉ trong công thức.
Mục tiêu: HS hiểu được lợi ích khi tính toán công thức bằng địa chỉ
Trang 13GV: Cho HS nhắc lại khi chọn một
thì trên hộp tên hiển thị gì?
GV nhận xét và hỏi địa chỉ của một ô
- Nếu thay giá trị A1 thì ta phải tính
lại công thức Vậy để kết quả C1 tự
- Việc nhập công thức có chứa địa
chỉ hoàn toàn tương tự như nhập các
công thức thông thường
- Cho ví dụ và yêu cầu HS và tính
toán theo địa chỉ
- Cho HS làm bài tập 1, 4 trong SGK
3 Sử dụng địa chỉ trong công thức.
- Địa chỉ của một ô: là cặp têncột, tên hàng
- Ta có thể tính toán với dữ liệuthông qua địa chỉ của ô, hàng,cột, khối
- Nội dung của ô kết quả sẽ được
tự động cập nhật mỗi khi nộidung trong các ô dữ liệu thay đổi
HĐ4: Củng cố, dặn dò.
- Các bước nhập công thức
- Lợi ích của việc sử dụng địa chỉ trong công thức
- Trả lời các câu hỏi SGK
- Xem trước bài thực hanh: “ Bảng điểm của em”
Trang 14Tiết 15,16 Bài thực hành 3: BẢNG ĐIỂM CỦA EM
Khởi động Excel Sử dụng công
thức để tính các giá trị như bài tập
1
Lưu ý: HS nên chỉnh sửa công
thức, tránh phải gõ lại lần đầu làm
mất thời gian
BT2: Tạo trang tính và nhập công
thức
Cho học sinh mở trang tính mới và
nhập các dữ liệu như hình 25 trong
GV hướng dẫn học sinh thay đổi
dữ liệu Tiền gửi, Lãi xuất và quan
sát sự thay đổi tự động của Số tiền
trong sổ để thấy được sự tiện lợi
Hướng dẫn học sinh tính điểm
tổng kết bằng công thức đơn giản
Đề nghị học sinh lưu bảng tính
với tên Bảng điểm của em
HS xem và tự khắc phụclỗi dưới sự hướng dẫncủa giáo viên
HS khởi động Excel vànhập các giá trị trêntrang tính và ghi kết quảlại
HS mở trang tính mới vànhập dữ liệu vào trangtính như hình 25 SGKnhập các công thức như
ở bài tập 2 và ghi lại kếtquả
Khi đó cần tăng độ rộng của ôhiển thị hết các số, cần điềuchỉnh độ rộng cột (sẽ học ởbài sau)
- Có thể chọn ô tính chứacông thức và nháy chuột vàocông thức hiển thị trên thanhcông thức hoặc nhấn F2 sau
đó thực hiện chỉnh sửa côngthức
V Tổng kết:
- Kiểm tra kết quả của một số nhóm
- Về xem lại bài thực hành học lại bài lý thuyết và xem nội dung bài mới
Trang 15Tiết 17, 18: SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN
I Mục tiêu:
- Biết cách sử dụng một số hàm cơ bản như Sum, Average, Max, Min;
- Viết đúng cú pháp các hàm để tính kết hợp các số và địa chỉ ô tính, cũng như địa chỉcác khối trong công thức
- Nêu thao tác nh p công th c trong Excel ?ậ ứ
- Vi t công th c tính giá tr trung bình c a ô A1, A2, A3 ?ế ứ ị ủ
B Bài mới: Nêu các bước sử dụng công thức và các kí hiệu trong công thức
Hoạt động 2: Định nghĩa Hàm và cách sử dụng Hàm trong bảng tính
1)GV: Đưa ra bài tập tính trung bình
cộng của 3 số cụ thể
- Gọi HS nêu cách làm đã học ở bài
trước
- GV: giới thiệu một cách tính nhanh,
hiệu quả hơn đó là các Hàm có sẵn trong
Excel (AVERAGE)
*Giống như công thức, địa chỉ cũng
đóng vai trò là biến trong các hàm
- GV đưa ra công thức tính với địa chỉ
- Hàm là công thức được địnhnghĩa từ trước
- Hàm được sử dụng để thựchiện tính toán theo công thứcvới các giá trị dữ liệu cụ thể
2 Cách sử dụng Hàm:
- Gõ dấu =
- gõ hàm theo đúng cú pháp
- Nhấn Enter
Hoạt động 3: Giới thiệu một số Hàm cơ bản trong bảng tính
- Cho ví dụ: 15, 3, 2
Câu hỏi: để tính tổng này em thực hiện
như thế nào?
- Giới thiệu hàm Sum để thực hiện chức
năng này Cách thức tính toán với hàm
- GV: cho vài ví dụ nêu qui tắc ghi hàm
tính toán: được cách nhau bởi dấu
a) Hàm tính tổng: SUM
VD: =SUM(3, 5, 10) =SUM(A1, B4, B2:B5) =SUM(A1, B1, 34) =SUM(A1:A9)
Trang 16- Cho HS ghi vao vở
* Cho ví dụ tính trung bình cộng của: 5,
9, 6 Yêu cầu HS tính theo cách tính
* Nhắc lại cho HS nhớ khi sử dụng hàm
đều có thể kết hợp địa chỉ ô, số, địa chỉ
khối
HS ghi vở
b) Hàm tính trung bình cộng: AVERAGE
VD1: Tính trung bình cộng 3địa chỉ A1, B3, B5
=AVERAGE(A1,B3,B5)
c) Hàm xác định giá trị lớn nhất: MAX
VD: =MAX(2,3,6,1) → 6
d)Hàm xác định giá trị nhỏ nhất: MIN
VD: =MIN(2,3,6,1) → 1
Chú ý: Các hàm cho phép sử
dụng kết hợp các biến số, địachỉ ô tính và địa chỉ của khối
Trang 17Tiết 19, 20: Bài thực hành 4: BẢNG ĐIỂM CỦA LỚP EM
I Mục tiêu:
- Biết nhập công thức và hàm vào ô tính
- Biết sử dụng các hàm SUM, AVERAGE, MAX, MIN
theo doi the luc đã được lưu
trong bài tập 4 của bài thực
HS làm theo hướng dẫn thảoluận nhóm tìm ra công thức
HS làm theo hướng dẫn thảoluận nhóm tìm ra công thức
Nhập công thức vào ô E15:
=AVERAGE(E3:E14)Bài tập 3:
Sử dụng hàm tính lại và họcsinh so sánh
Bài tập 4:Sử dụng hàm đểtính
V Tổng kết:
- Kiểm tra kết quả của một số nhóm
- Về xem lại bài thực hành học lại bài lý thuyết và xem nội dung bài mới
Trang 18Tiết 21: BÀI TẬP
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh giải một số bài tập của các bài đã học
- Ôn tập lại về các thao tác với bảng tính, cách sử dụng công thức và hàm
1- Kiểm tra sĩ số, vệ sinh lớp
2- KTBC: Trình bài hàm SUM, nêu các bước sử dụng hàm
3- Bài mới:
-GV hướng dẫn lại một số
bài tập chưa giải xong Ôn
tập lại một số thao tác với
bảng tính
GV có thể cho thêm một số
bài tập để học sinh giải hoặc
cho học sinh đặt câu hỏi
những phần nào chưa hiểu
1 Giả sử ô A1 đang được
kích hoạt Hãy cho biết cách
thể biết các ô chứa dữ liệu
kiểu gì không, nếu như sau
khi nhập dữ liệu không thực
hiện bất kì thao tác nào
-Ôn tập kiến thức chung
1 Sử dụng 2 thanh cuốn đểchọn
2
- Ô tính đang được kích hoạt
có một số điểm khác biệt sovới các ô khác :
(a) Ô tính có đường viền baoquanh;
(b) Các nút tiêu đề cột vàtiêu đề hàng được hiện thịvới màu khác biệt
(c) Địa chỉ của ô tính đượchiện thị trong hộp tên
C Dặn dò:
- Xem lại tất cả các bài tập đã giải, và xem trước bài mới
- Tiết 22: chuẩn bị kiểm tra 1tiết
Trang 19Tiết: 23,24,25 & 26 HỌC ĐỊA LÝ THẾ GIỚI VỚI EARTH EXPLORER
I Mục tiêu:
a) Kiến thức: Học sinh hiểu được ý nghĩa và một số chức năng chính của phần mềm Earth
Explorer
b) Kiến thức: Học sinh nắm được và có thể thao tác được một số chức năng chính như: xem,
dịch chuyển bản đồ, phóng to thu nhỏ, thay đổi thông tin thể hiện trên bản đồ, đo khoảng cáchgiữa hai địa điểm và tìm kiếm thông tin trên bản đồ
c) Thái độ: Thông qua việc sử dụng phần mềm học sinh có thái độ chăm chỉ học tập, biết và
vận dụng và sử dụng phần mềm trong việc hổ trợ học tập của mình
GV giới thiệu các thanh công
cụ cho học sinh -Thanh bảng
chọn, thanh công cụ, hình ảnh
trái đất, thanh trạng thái, thông
tin bổ sung dưới dạng bảng
HS nhớ lại cách khởiđộng phần mềm và thựchành
HS sử dụng các nútlệnh cho trái đất quay
HS thực hiện theo sáchgiáo khoa
HS thực hành thảo luận
1 Giới thiệu phần mềm
Earth Explorer là phần mềmchuyên dùng để xem và tra cứubản đồ thế giới
2 Khởi động phần mềm:
Sử dụng nút lệnh để dịch
chuyển bản đồ
3 Xem thông tin trên bản đồ
a/ thông tin trên bản đồ
Vào Maps →chọn lệnh
- Hiện đường biên giới(Ctrl+1)
- Hiện đường bờ biển (Ctrl+2)
- Hiện các sông (Ctrl+3)
Trang 205 Xem thông tin trên bản đồ
a/ thông tin trên bản đồ
GV hướng dẫn hs chọn và tắt
các thông tin trong bản đồ
b/ Tính khoảng cách giữa hai
vĩ tuyến trên bản đồ
GV hướng dẫn cụ thể cách đo
khoảng cách (đường chim bay)
giữa hai địa điểm
6 Thực hành xem bản đồ
GV cho bài tập học sinh làm và
cho học sinh tự khám phá
nhóm theo sách giáokhoa
HS nháy chuột vào nútlệnh
để chuyển sang
chế độ thực hiện việc
đo khoảng cách và thựchiện theo sgk
HS thảo luận nhóm tìmhiểu bản đồ
- Hiện các đường kinh tuyến, vĩtuyến (Ctrl+4)
- Hiện tên các quốc gia (Countries)
- Hiện tên các thành phố (Cities)
- Hiện tên các đảo(Islands)
D Cũng cố:
+ Hãy tính:
- Khoảng cách giữa Hà Nội và Bắc Kinh
- Khoảng cách giữa Bắc kinh và Tokyo
- Khoảng cách giữa Gia-các-ta (In-đô-nê-xi-a) và Sơ-un (Hàn quốc)
IV/ Tổng kết
- Lưu ý một số tồn tại trong quá trình thực hành
- Tuyên dương những học sinh giỏi, đông viên khích kệ những học học còn thao tác chậm
- Xem lại các thao tác sử dụng phần mềm và xem nội dung bài mới
Trang 21Tiết 27, 28: THAO TÁC VỚI BẢNG TÍNH
I Mục tiêu:
- Biết cách điều chỉnh độ rộng cột và độ cao hàng;
- Biết chèn thêm hoặc xoá cột, hàng;
- Biết sao chép và di chuyển dữ liệu;
- Biết sao chép công thức;
- Hiểu được sự thay đổi của địa chỉ ô khi sao chép công thức
Câu hỏi: khi mở một trang tính mới, đầu
tiên độ rộng, cao các cột, hàng như thế
nào với nhau?
Câu hỏi: Khi ta gõ dữ liệu quá ngắn
hoặc quá dài thì kết quả sẽ như thế nào ?
- GV: cho HS quan sát hình SKG và chỉ
rõ cho HS thấy:
+ Nếu dữ liệu quá ngắn thì sẽ mất tính
thẫm mỹ
+ Nếu quá dài thì dữ liệu văn bản sẽ bị
che khuất, dữ liệu số sẽ hiển thị các kí
hiệu ####
Câu hỏi: Để khắc phục tình trạng trên ta
cần phài xử lý như thế nào ?
- GV chốt lại: cần phải điều chỉnh độ
rộng cột, độ cao hàng
– cho HS ghi vào vở
- GV: cho HS quan sát hình và nêu cách
điều chỉnh độ rộng, cao
- GV chốt lại và nêu cách để điều chỉnh
vừa khít, nhanh chóng: nháy đúp chuột
1 Điều chỉnh độ rộng cột và
độ cao hàng.
- Để trình bày hợp lý em cầnđiều chỉnh độ rộng cột, độ caohàng cho thích hợp
Lưu ý: Để điều chỉnh độ rộng
cột, độ cao hàng vừa khít với dữliệu thì em nháy đúp chuột lênvạch phân cách
Hoạt động 3: Thao tác chèn, xóa cột, hàng
- Cho HS quan sát hình 38 và giới thiệu
sự khác nhau giữa hai hình, phân tích để
HS thấy nhu cầu cần phải chèn, xóa
hàng, cột mà không cần phải lập lại bảng
* Cột mới được chèn phía bênphải của cột chọn
Trang 22- Gv chốt lại và cho HS ghi vào vở:
+ Chú ý các từ tiếng anh: nhớ nghĩa
+ Cột mới được chèn phía bên phải của
cột chọn
* GV: cách chèn hàng tương tự như cách
chèn cột, ta có Hàng : Rows gọi một hs
trình bày cách chèn hàng
- GV chốt lại cho HS ghi vào vở:
+ Hàng mới được chèn phía bên trên của
hàng chọn
+ Nếu em chọn nhiều cột, nhiều hàng thì
sẽ thu được số hàng, cột mới bằng số
hàng, cột em chọn
* Câu hỏi: Chọn 1 cột, 1 hàng rồi nhấn
phím Delete em có xóa được hàng và cột
đó không? Em chỉ xóa được gì?
- GV nêu cách xóa cột, hàng và cho ghi
* Hàng mới được chèn phía bêntrên của hàng chọn
Chú ý: Số cột, số hàng mới
được chèn đúng bằng số cột, sốhàng em đã chọn
3 Xóa cột hoặc hàng:
B1: Chọn cột, hàng cần xóaB2: Vào Edit → Delete
Hoạt động 4: Thao tác sao chép và di chuyển dữ liệu
GV: yêu cầu HS nhắc lại thao tác sao
quả sẽ hiển thị trong mọi ô đích
* Tương tự các bước như sao chép
nhưng khi chọn nội dung ta sử dụng
công cụ Cut thay cho công cụ
- Khi di chuyển thì nội dung ở ô ban đầu
sẽ bị xóa
HS trả lời
HS quan sátLắng nghe
HS lắng nghe
4 Sao chép và di chuyển dữ liệu:
a) Sao chép nội dung ô tính:
B1: Chọn ô, các ô cần sao chépB2: nháy nút Copy (Ctrl+C)B3: Chọn ô đích cần đưa thôngtin sao chép vào
B4: Nháy nút Paste (Ctrl+V)
Hoạt động 5: Thao tác sao chép và di chuyển công thức
* Ngoài dữ liệu em còn có thể sao chép
công thức Khi đó các địa chỉ ô và khối
có trong công thức được điều chỉnh thích
về vị trí so với ô đích
VD: ô A2: = B3 + C4
Trang 23GV minh hoạ cho HS thấy lợi ích của
việc sao chép công thức:
+ Khi sao chép thì công thức sẽ được sao
* Lấy 2 VD để giải thích để HS phân
biệt được sao chép và di chuyển công
* Cho vài ví dụ để HS thực hiện
* Nếu em làm sao cách nhanh nhất để
lấy lại trạng thái ban đầu, không cần xóa
Lưu ý: Khi chèn, xóa hàng, cột
làm thay đổi địa chỉ của ô nhưngcông thức vẫn được điều chỉnh
để giữ nguyên quan hệ tươngđối so với ô đích
b) Di chuyển nội dung các ô có công thức:
- Khi di chuyển công thức sẽđược giữ nguyên, không bị điềuchỉnh
- Các bước chèn cột, chèn hàng, xóa cột, xóa hàng;
- Phân biệt thao tác sao chép, di chuyển;
- Phân biệt sao chép công thức, di chuyển công thức bằng địa chỉ
Trang 24Tiết 29, 30: Bài thực hành 5: CHỈNH SỬA TRANG TÍNH CỦA EM
Bài tập 1: Điều chỉnh độ rộng cột, độ cao hàng,
chèn thêm hàng và cột, sao chép và di chuyển dữ
liệu
GV hướng dẫn HS thực hành theo SGK
Bài tập 2: Tìm hiểu các trường hợp tự điều chỉnh
của công thức khi chèn thêm cột mới
GV hướng dẫn học sinh thực hiện theo SGK
Bài tập 3: Thực hành sao chép và di chuyển công
- Kiểm tra kết quả của một số nhóm
- Về xem lại bài thực hành học lại bài lý thuyết và xem nội dung bài mới
- Xem lại các bài tập và chuẩn bị làm bài tập, tiết 32, 32a kiểm tra thực hành