phản ứng hoá học trong đó có tạo ra chất mới là muối.. phản ứng hoá học trong đó các chất trao đổi cho nhau những thành phần hoá học.. phản ứng hoá học trong đó có tạo ra chất mới là muố
Trang 1đề thi tuyển sinh thpt năm học 2010-2011
Thời gian : 60 phút Mã đề : 01.
Thí sinh chọn một trong các đáp án bằng cách khoanh tròn vào các chữ cái
mà thí sinh cho là đúng.
Câu 1: Kết luận nào sau đây đúng
A Kim loại phản ứng với muối tạo kim loại mới phải đứng trớc kim loại trong muối
B A xít chỉ tác dụng với dung dịch muối
C ba zơ tác dụng với muối tạo muối mới và ba zơ mới ( ĐK: một trong hai sản phẩm phải kết tủa )
D o xít a xít chỉ tác dụng với o xít ba zơ tan đợc trong nớc.
Câu 2:kết luận nào sau đây không đúng
A Gang là hợp kim của sắt với các bon trong đó các bon chiếm 2 đến 6%
B Sự ăn mòn kim loại là sự phá huỷ kim lọại do tác dụng lý, hoá, cơ học của môi trờng
C supephốtphát có thành phần chính là Ca(H2PO4)2
D Cả A,B đều đúng
Câu 3: Điều kiện của phản ứng trao đổi là:
A Không cần B Phải tạo ra nớc
C Chất tạo thành phải có chất kết tủa hoặc chất khí
D Cả B vàC đều đúng
Câu 4: Cặp chất nào sau đây không phản ứng với nhau ?
a KHCO3 và HCl; b NaOH và AgNO3; c ZnCl2 và H2SO4 ; d H3PO4và (CH3COO)2Mg
Câu 5: Nhận biết các chất rắn là K 2 SO 4 , Mg(NO 3 ) 2 ,NaCl, FeCl 3 nên dùng dãy chất nào sau đây?
a dd BaCl2 b dd KOH, dd AgNO3 c Quỳ tím; dd BaCl2 d dd BaCl2 dd AgNO3
Câu 6: Nhận biết các chất rắn ở dạng bột là: K 2 SO 4 , Na2O , BaO,Al2O3, NaCl nên dùng dãy
chất nào sau đây?
a H2O,dd Ba(OH)2 ; b dd HCl; Quỳ tím c Nớc, quỳ tím ,dd AgNO3 ;d NaOH, CO2
Câu 7: Kết luận nào sau đây đúng:
A A xít là hợp chất thành phàn gồm 1 ngtử H liên kết với 1 gốc axít
B oxít a xít là ô xít của phi kim
C oxít a xít tác dụng với nớc tạo ra a xít
D Muối trung hoà là muối trong phân tử không có ngtử H
câu 8: Phán ứng trao đổi là :
A phản ứng hoá học trong đó có tạo ra chất mới là muối
B phản ứng hoá học trong đó các chất trao đổi cho nhau những thành phần hoá học
C phản ứng hoá học trong đó chất trao đổi cho nhau nguyên tử H
D phản ứng hoá học trong đó có phát sinh chất mới từ nhữngchất ban đầu
Câu 9: Dãy chất nào sau đây tác dụng đợc với NaOH ?
Câu 10: Đánh dấu (x) vào cặp chất có xảy ra phản ứng.
K2CO3 CuCO3 NaNO3 NaHSO4 Ba(OH)2
Câu 11: Nhúng quỳ tím vào dung dịch Cu(HSO4)2 , quỳ tím chuyển màu gì?
A Xanh B Đỏ C Không màu D Tím
Câu 12: Một loại phân bón kép có 80% là (NH4)2HPO4 Khi bón 33kg loại phân nói trên bị rửa trôi mất 25% thì khối lợng các nguyên tố dinh dỡng đa vào đất đợc là:
A 9,3 kg .B 11,2kg C 11,625 kg D Kết quả khác
Câu 13: hoà tan hết 37,6 gam K2O vào nớc đợc dung dịch X Cho dung dịch X phản ứng với 300 gam dung dịch H2SO4 nồng độ 19,6% đợc dung dịch Y PH của dung dịch Y :
A PH =7 B PH<7 C PH>7 D PH=14
Câu 14: Cho 10 gam hỗn hợp bột cỏc kim loại sắt và đồng vào dung dịch CuSO4 dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn cú khối lượng 11 gam Thành phần phần trăm theo khối lượng của sắt và đồng trong hỗn hợp đầu là:
A 35% và 65% B 40% và 60% C 50% và 50% D 70% và 30%
Cõu 15:Cho lỏ kẽm cú khối lượng 50 g vào dung dịch đồng sunfat Sau một thời gian phản ứng
kết thỳc thỡ khối lượng lỏ kẽm là 49,82 g Khối lượng kẽm đó tỏc dụng là:
Trang 2Cõu 16:Cho 1 gam hợp kim của Natri tỏc dụng với nước ta thu được kiềm; để trung hũa kiềm
đú cần phải dựng 50 ml dung dịch HCl 0,2 M Thành phần phần trăm của natri trong hợp kim là:
Cõu 17:Dang thù hình là:
A Các đơn chất đợc sinh ra từ một nguyên tử
B Các hợp chất khác nhau tạo nên từ 1 nguyên tố
C Các đơn chất khác nhau đợc sinh ra từ một nguyên tố
D Các nguyên tử khác nhau đợc tạo ra từ 1 nguyên tố
Cõu 18:Một nguyên tố có 3lớp e , lớp ngoài cùng có 5 e Nguyên tố đó có đặc điẻm :
A Thuộc chu kỳ 3, có hoá trị cao nhất là V
B Nguyên tố đó có 5 e lớp ngoài cùng, hoạt động mạnh hơn N
C Nguyên tố đó mạnh hơn S,yếu hơn Si ,N
D Cả B,C đều đúng
Cõu 19:Cho 33,6 g một kim loại húa trị không đổi tỏc dụng với dung dịch HCl cú dư sau khi
kim loại tan hết khối lợng bình đựng dung dich a xít tăng 32,4 g Xỏc định kim loại đem phản ứng Xỏc định kim loại đem phản ứng
Câu 20:cho 400 gam dd NaOH nồng độ 8% vào 600ml dung dịch HCl nồng độ 1M đến khi phản ứng hoàn toàn , sản phẩm thu đợc sau phản ứng có PH:
A PH<7 B PH= 7 C PH>7 D PH=0
Cõu21:Tỡm cụng thức của của hợp chất cú thành phần:28% Na; 33% Al; còn lại là O.
Câu 22: Cho 20,16 lít khí SO 3 ( đktc) tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH d chất tan có trong dung dịch thu đợc là?
a Na2SO4, NaHSO4 b NaHSO4 c Na2 SO3 , NaOH d Na2SO4 ,NaOH
Câu 23:Cho các chất sau đây: ZnCl2 (1) , ZnO (2), ZnSO4 (3) , Zn(OH)2 (4) ,Zn (5), BaSO4 (6) dãy chất săp xếp đúng là:
A 5,2,1,4,3,6 B 3,2,1,4,5,6 C 5,2,4,1,3,6 D 2,1,4,3,6 ,5
Câu 24: Dựa vào mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ hãy chọn dãy sâp xếp nào sau đây phù hợp nhất biết các chất đó là:
KOH (1) , K 2 SO 4 (2),K 2 O (3) , KCl (4) , K (5),AgCl (6)
A 3,1,4,5,2,6 B 3,1,4,5,2,6 C 5,3,1,2,4,6 , D 3,1,4,6,2,5
Câu 25: Dãy chất nào sau đây đều bị nhiệt phân huỷ:
A Zn(OH)2, K 2 SO 4 B CuCO3 ,Al(HCO3)3
C AgNO3 , NaOH, D CuSO4, Zn(OH)2.
Câu 26: Khử hỗn hợp gồm MgO và FeO ở nhiệt độ cao Chát rắn thu đợc có thành phần là
A Mg, Fe B Fe C MgO,Fe D Fe3O4 , Mg
Câu 27: Diêm tiêu có công thức hoá học là:
A KClO3 B KMnO4 C CaC2 D KNO3
Cõu 28:Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vừa đủ vào ống nghiệm cú sẵn dd ZnCl2 Hiện tượng xuất hiện là
A Kết tủa màu trắng B Khụng hiện tượng gỡ C Chất khớ màu nõu,
D kết tủa trắng xanh.
Câu 29: Nhúng mẩu quỳ tím vào 200 mldung dịch H3PO4 1M, sau đó cho từ từ vào dung dịch a xít này 21,7 gam Na2O Hiện tợng mẩu giấy quỳ tím thay đổi :
A Tím, đỏ , không màu B Tím, đỏ ,không màu, xanh
C Không màu, đỏ, tím , xanh D Tím., đỏ, tím, xanh
Câu 30:Cho khí clo vào nớc , sau đó cho vào dung dịch thu đợc mẩu giấy quỳ tím Giáy quỳ tím
có sự thay đổi màu sắc theo dãy nào sau đây:
A tím, đỏ B Tím, đỏ, xanh C Tím, đỏ, không màu D Không màu,đỏ, xanh
Câu 31:Để điều chế supephốtphát từ đá vôi,phốt pho , nớc cần tối thiểu số phơng trình là
A 4 B 5 C 3 D 6
Câu 32: cho các chất sau: MgSO4 ,H2 , KOH , FePO4, Fe3O4,HCl
Số lợng cặp chất phản ứngđợc với nhau là:
A 7 B 5 C 4 D 6
Câu 33: khi phân tích Một loại crôm oxit thấy crôm chiếm 68,42% CT của hợp chất là
A CrO B CrO3 C Cr2O D Cr2O3
Trang 3Câu 34:một loại gang trắng có chứa 4% là các bon , 1% là các nguyên tố khác còn lại là
Fe.Muốn điều chế đợc 12tấn gang nh thế cần số lợng tấn quặng hematít chứa 60% Fe2O3
A 30,93 tấn B 27,14 tấn C 32,93 tấn D kết quả khác
Câu 35: có 4 kim loại X,Y,Z,T đều đứng sau Mg trong dãy hoạt động hóa học Y đẩy đợc X ra khỏi muối của nó X,Y tác dụng đợc với dung dịch HCl Z,T không phản ứng T đẩy đợc Z ra khỏi dung dịch muói của nó.Thứ tự sắp xếp các nguyên tố theo thứ tự tính kim loại gỉam dần là:
A X,Y,Z,T B X,Z,T,Y C Y,X ,T,Z D Y,T,X,Z
Câu 36:Kết tủa A gồm và Fe(OH)2 nung hỗn hợp A ở nhiệt độ cao đến khối lợng không đổi Thành phần của chất rắn thu đợc là:
A FeO B Fe3O4 C FeO2 D Fe2O3
Câu 37: Nung 100kg đá vôi chứa 80% là CaCO3 ở nhiệt độ cao , sau phản ứng khối lợng chất rắn thu đợc là 73,6kg Hiệu suất của phản ứng nung là:
A 73,6% B 75% C 80% D 85%
Câu 38: hoà tan nhôm vào dung dịch H2SO4 theo phơng trình sau :
Al + H2SO4 Al2(SO4)3 + H2S + H2O thứ tự các hệ số của phản ứng là:
A 4,9,2,3,9 B 8,9,4,3,9 C 8,15,4,3,12 D 8,15,4,3,15
Câu 39: Chia một loại sắt ô xít làm hai phần bằng nhau Phần 1 khử hoàn toàn bằng khí CO ở nhiệt độ cao , rồi lấy toàn bộ lợng sắt hoà tan trong dd HCl thoát ra 6,72 lít khí (đktc) Phần 2 hoà tan vừa hết trong 400ml dd HCl 2M Công thức của sắt oxít ban đầu là:
A Fe2O3 B Fe3O4 C FeO D Fe2O
Câu 40:Cho P2O5 vào dung dịch NaNO3 có chứa sẵn mẫu giấy quỳ tím Sau khi phản ứng xong , quan sát hiện tợng mẩu giấy quỳ tím thay đổi
A Chuyển từ tím sang màu đỏ B Chuyển từ tím sang đỏ , tím
C Đỏ , tím, xanh D tím, xanh, đỏ
( Thí sinh đợc dùng bảng tuần hoàn và máy tính bỏ túi )
đề thi tuyển sinh thpt năm học 2010-2011
Thời gian : 60 phút Mã đề : 02.
Thí sinh chọn một trong các đáp án bằng cách khoanh tròn vào các chữ cái
mà thí sinh cho là đúng.
Câu 1: Điều kiện của phản ứng trao đổi là:
A Không cần B Phải tạo ra nớc
C Chất tạo thành phải có chất kết tủa hoặc chất khí
D Cả B vàC đều đúng
Câu 2: Cặp chất nào sau đây không phản ứng với nhau ?
a KHCO3 và HCl; b NaOH và AgNO3; c ZnCl2 và H2SO4 ; d H3PO4và (CH3COO)2Mg
Câu 3: Nhận biết các chất rắn là K 2 SO 4 , Mg(NO 3 ) 2 ,NaCl, FeCl 3 nên dùng dãy chất nào sau đây?
a dd BaCl2 b dd KOH, dd AgNO3 c Quỳ tím; dd BaCl2 d dd BaCl2 dd AgNO3
Câu 4: Nhận biết các chất rắn ở dạng bột là: K 2 SO 4 , Na2O , BaO,Al2O3, NaCl nên dùng dãy
chất nào sau đây?
a H2O,dd Ba(OH)2 ; b dd HCl; Quỳ tím c Nớc, quỳ tím ,dd AgNO3 ;d NaOH, CO2
Câu 5: Kết luận nào sau đây đúng:
A A xít là hợp chất thành phàn gồm 1 ngtử H liên kết với 1 gốc axít
B oxít a xít là ô xít của phi kim
C oxít a xít tác dụng với nớc tạo ra a xít
D Muối trung hoà là muối trong phân tử không có ngtử H
câu 6: Phán ứng trao đổi là :
A phản ứng hoá học trong đó có tạo ra chất mới là muối
B phản ứng hoá học trong đó các chất trao đổi cho nhau những thành phần hoá học
C phản ứng hoá học trong đó chất trao đổi cho nhau nguyên tử H
Trang 4D phản ứng hoá học trong đó có phát sinh chất mới từ nhữngchất ban đầu.
Câu 7: Dãy chất nào sau đây tác dụng đợc với NaOH ?
Câu 8: Đánh dấu (x) vào cặp chất có xảy ra phản ứng.
K2CO3 CuCO3 NaNO3 NaHSO4 Ba(OH)2
Câu 9: Nhúng quỳ tím vào dung dịch Cu(HSO4)2 , quỳ tím chuyển màu gì?
A Xanh B Đỏ C Không màu D Tím
Câu 10: Một loại phân bón kép có 80% là (NH4)2HPO4 Khi bón 33kg loại phân nói trên bị rửa trôi mất 25% thì khối lợng các nguyên tố dinh dỡng đa vào đất đợc là:
A 9,3 kg .B 11,2kg C 11,625 kg D Kết quả khác
Câu 11: hoà tan hết 37,6 gam K2O vào nớc đợc dung dịch X Cho dung dịch X phản ứng với 300 gam dung dịch H2SO4 nồng độ 19,6% đợc dung dịch Y PH của dung dịch Y :
A PH =7 B PH<7 C PH>7 D PH=14
Câu 12: Kết luận nào sau đây đúng
A Kim loại phản ứng với muối tạo kim loại mới phải đứng trớc kim loại trong muối
B A xít chỉ tác dụng với dung dịch muối
C ba zơ tác dụng với muối tạo muối mới và ba zơ mới ( ĐK: một trong hai sản phẩm phải kết tủa )
D o xít a xít chỉ tác dụng với o xít ba zơ tan đợc trong nớc.
Câu 13:kết luận nào sau đây không đúng
A Gang là hợp kim của sắt với các bon trong đó các bon chiếm 2 đến 6%
B Sự ăn mòn kim loại là sự phá huỷ kim lọại do tác dụng lý, hoá, cơ học của môi trờng
C supephốtphát có thành phần chính là Ca(H2PO4)2
D Cả A,B đều đúng
Câu 14: Cho 10 gam hỗn hợp bột cỏc kim loại sắt và đồng vào dung dịch CuSO4 dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn cú khối lượng 11 gam Thành phần phần trăm theo khối lượng của sắt và đồng trong hỗn hợp đầu là:
A 35% và 65% B 40% và 60% C 50% và 50% D 70% và 30%
Cõu 15:Cho lỏ kẽm cú khối lượng 50 g vào dung dịch đồng sunfat Sau một thời gian phản ứng
kết thỳc thỡ khối lượng lỏ kẽm là 49,82 g Khối lượng kẽm đó tỏc dụng là:
Cõu 16:Cho 1 gam hợp kim của Natri tỏc dụng với nước ta thu được kiềm; để trung hũa kiềm
đú cần phải dựng 50 ml dung dịch HCl 0,2 M Thành phần phần trăm của natri trong hợp kim là:
Cõ u 17:Cho 33,6 g một kim loại húa trị không đổi tỏc dụng với dung dịch HCl cú dư sau khi
kim loại tan hết khối lợng bình đựng dung dich a xít tăng 32,4 g Xỏc định kim loại đem phản ứng Xỏc định kim loại đem phản ứng
Câu 18:cho 400 gam dd NaOH nồng độ 8% vào 600ml dung dịch HCl nồng độ 1M đến khi phản ứng hoàn toàn , sản phẩm thu đợc sau phản ứng có PH:
A PH<7 B PH= 7 C PH>7 D PH=0
Cõu19:Tỡm cụng thức của của hợp chất cú thành phần:28% Na; 33% Al; còn lại là O.
Câu 20: Cho 20,16 lít khí SO 3 ( đktc) tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH d chất tan có trong dung dịch thu đợc là?
a Na2SO4, NaHSO4 b NaHSO4 c Na2 SO3 , NaOH d Na2SO4 ,NaOH
Câu 21:Cho các chất sau đây: ZnCl2 (1) , ZnO (2), ZnSO4 (3) , Zn(OH)2 (4) ,Zn (5), BaSO4 (6) dãy chất săp xếp đúng là:
A 5,2,1,4,3,6 B 3,2,1,4,5,6 C 5,2,4,1,3,6 D 2,1,4,3,6 ,5
Câu 22: Dựa vào mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ hãy chọn dãy sâp xếp nào sau đây phù hợp nhất biết các chất đó là:
KOH (1) , K 2 SO 4 (2),K 2 O (3) , KCl (4) , K (5),AgCl (6)
A 3,1,4,5,2,6 B 3,1,4,5,2,6 C 5,3,1,2,4,6 , D 3,1,4,6,2,5
Câu 23: Dãy chất nào sau đây đều bị nhiệt phân huỷ:
A Zn(OH) K SO B CuCO ,Al(HCO )
Trang 5C AgNO3 , NaOH, D CuSO4, Zn(OH)2.
Câu 24: Khử hỗn hợp gồm MgO và FeO ở nhiệt độ cao Chát rắn thu đợc có thành phần là
A Mg, Fe B Fe C MgO,Fe D Fe3O4 , Mg
Câu 25: Diêm tiêu có công thức hoá học là:
A KClO3 B KMnO4 C CaC2 D KNO3
Cõu 26:Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vừa đủ vào ống nghiệm cú sẵn dd ZnCl2 Hiện tượng xuất hiện là
A Kết tủa màu trắng B Khụng hiện tượng gỡ C Chất khớ màu nõu,
D kết tủa trắng xanh.
Câu 27: Nhúng mẩu quỳ tím vào 200 mldung dịch H3PO4 1M, sau đó cho từ từ vào dung dịch a xít này 21,7 gam Na2O Hiện tợng mẩu giấy quỳ tím thay đổi :
A Tím, đỏ , không màu B Tím, đỏ ,không màu, xanh
C Không màu, đỏ, tím , xanh D Tím., đỏ, tím, xanh
Câu 28:Cho khí clo vào nớc , sau đó cho vào dung dịch thu đợc mẩu giấy quỳ tím Giáy quỳ tím
có sự thay đổi màu sắc theo dãy nào sau đây:
A tím, đỏ B Tím, đỏ, xanh C Tím, đỏ, không màu D Không màu,đỏ, xanh
Câu 29: cho các chất sau: MgSO4 ,H2 , KOH , FePO4, Fe3O4,HCl
Số lợng cặp chất phản ứngđợc với nhau là:
A 7 B 5 C 4 D 6
Câu 30: khi phân tích Một loại crôm oxit thấy crôm chiếm 68,42% CT của hợp chất là
A CrO B CrO3 C Cr2O D Cr2O3
Câu 31:một loại gang trắng có chứa 4% là các bon , 1% là các nguyên tố khác còn lại là
Fe.Muốn điều chế đợc 12tấn gang nh thế cần số lợng tấn quặng hematít chứa 60% Fe2O3
A 30,93 tấn B 27,14 tấn C 32,93 tấn D kết quả khác
Câu 32: có 4 kim loại X,Y,Z,T đều đứng sau Mg trong dãy hoạt động hóa học Y đẩy đợc X ra khỏi muối của nó X,Y tác dụng đợc với dung dịch HCl Z,T không phản ứng T đẩy đợc Z ra khỏi dung dịch muói của nó.Thứ tự sắp xếp các nguyên tố theo thứ tự tính kim loại gỉam dần là:
A X,Y,Z,T B X,Z,T,Y C Y,X ,T,Z D Y,T,X,Z
Câu 33:Kết tủa A gồm và Fe(OH)2 nung hỗn hợp A ở nhiệt độ cao đến khối lợng không đổi Thành phần của chất rắn thu đợc là:
A FeO B Fe3O4 C FeO2 D Fe2O3
Câu 34: Nung 100kg đá vôi chứa 80% là CaCO3 ở nhiệt độ cao , sau phản ứng khối lợng chất rắn thu đợc là 73,6kg Hiệu suất của phản ứng nung là:
A 73,6% B 75% C 80% D 85%
Câu 35: hoà tan nhôm vào dung dịch H2SO4 theo phơng trình sau :
Al + H2SO4 Al2(SO4)3 + H2S + H2O thứ tự các hệ số của phản ứng là:
A 4,9,2,3,9 B 8,9,4,3,9 C 8,15,4,3,12 D 8,15,4,3,15
Câu 36: Chia một loại sắt ô xít làm hai phần bằng nhau Phần 1 khử hoàn toàn bằng khí CO ở nhiệt độ cao , rồi lấy toàn bộ lợng sắt hoà tan trong dd HCl thoát ra 6,72 lít khí (đktc) Phần 2 hoà tan vừa hết trong 400ml dd HCl 2M Công thức của sắt oxít ban đầu là:
A Fe2O3 B Fe3O4 C FeO D Fe2O
Câu 37:Cho P2O5 vào dung dịch NaNO3 có chứa sẵn mẫu giấy quỳ tím Sau khi phản ứng xong , quan sát hiện tợng mẩu giấy quỳ tím thay đổi
A Chuyển từ tím sang màu đỏ B Chuyển từ tím sang đỏ , tím
C Đỏ , tím, xanh D tím, xanh, đỏ
Cõu 38:Dang thù hình là:
A Các đơn chất đợc sinh ra từ một nguyên tử
B Các hợp chất khác nhau tạo nên từ 1 nguyên tố
C Các đơn chất khác nhau đợc sinh ra từ một nguyên tố
D Các nguyên tử khác nhau đợc tạo ra từ 1 nguyên tố
Cõu 39:Một nguyên tố có 3lớp e , lớp ngoài cùng có 5 e Nguyên tố đó có đặc điẻm :
A Thuộc chu kỳ 3, có hoá trị cao nhất là V
B Nguyên tố đó có 5 e lớp ngoài cùng, hoạt động mạnh hơn N
Trang 6C Nguyên tố đó mạnh hơn S,yếu hơn Si ,N
D Cả B,C đều đúng
Câu 40:Để điều chế supephốtphát từ đá vôi,phốt pho , nớc cần tối thiểu số phơng trình là
A 4 B 5 C 3 D 6
( Thí sinh đợc dùng bảng tuần hoàn và máy tính bỏ túi )
đề thi tuyển sinh thpt năm học 2010-2011
Thời gian : 60 phút Mã đề : 03.
Thí sinh chọn một trong các đáp án bằng cách khoanh tròn vào các chữ cái
mà thí sinh cho là đúng.
Câu 1: Cặp chất nào sau đây không phản ứng với nhau ?
a KHCO3 và HCl; b NaOH và AgNO3; c ZnCl2 và H2SO4 ; d H3PO4và (CH3COO)2Mg
Câu 2: Nhận biết các chất rắn là K 2 SO 4 , Mg(NO 3 ) 2 ,NaCl, FeCl 3 nên dùng dãy chất nào sau đây?
a dd BaCl2 b dd KOH, dd AgNO3 c Quỳ tím; dd BaCl2 d dd BaCl2 dd AgNO3
Câu 3: Nhận biết các chất rắn ở dạng bột là: K 2 SO 4 , Na2O , BaO,Al2O3, NaCl nên dùng dãy
chất nào sau đây?
a H2O,dd Ba(OH)2 ; b dd HCl; Quỳ tím c Nớc, quỳ tím ,dd AgNO3 ;d NaOH, CO2
Câu 4: Kết luận nào sau đây đúng:
E A xít là hợp chất thành phàn gồm 1 ngtử H liên kết với 1 gốc axít
F oxít a xít là ô xít của phi kim
G oxít a xít tác dụng với nớc tạo ra a xít
H Muối trung hoà là muối trong phân tử không có ngtử H
câu 5: Phán ứng trao đổi là :
E phản ứng hoá học trong đó có tạo ra chất mới là muối
F phản ứng hoá học trong đó các chất trao đổi cho nhau những thành phần hoá học
G phản ứng hoá học trong đó chất trao đổi cho nhau nguyên tử H
H phản ứng hoá học trong đó có phát sinh chất mới từ nhữngchất ban đầu
Câu 6: Dãy chất nào sau đây tác dụng đợc với NaOH ?
Câu 7: Đánh dấu (x) vào cặp chất có xảy ra phản ứng.
K2CO3 CuCO3 NaNO3 NaHSO4 Ba(OH)2
Câu 8: Nhúng quỳ tím vào dung dịch Cu(HSO4)2 , quỳ tím chuyển màu gì?
A Xanh B Đỏ C Không màu D Tím
Câu 9: Kết luận nào sau đây đúng
E Kim loại phản ứng với muối tạo kim loại mới phải đứng trớc kim loại trong muối
F A xít chỉ tác dụng với dung dịch muối
G ba zơ tác dụng với muối tạo muối mới và ba zơ mới ( ĐK: một trong hai sản phẩm phải kết tủa )
H o xít a xít chỉ tác dụng với o xít ba zơ tan đợc trong nớc.
Câu 10:kết luận nào sau đây không đúng
E Gang là hợp kim của sắt với các bon trong đó các bon chiếm 2 đến 6%
F Sự ăn mòn kim loại là sự phá huỷ kim lọại do tác dụng lý, hoá, cơ học của môi trờng
G supephốtphát có thành phần chính là Ca(H2PO4)2
H Cả E,F đều đúng
Câu 11: Điều kiện của phản ứng trao đổi là:
A Không cần B Phải tạo ra nớc
C Chất tạo thành phải có chất kết tủa hoặc chất khí
D Cả B vàC đều đúng
Câu 12: Một loại phân bón kép có 80% là (NH4)2HPO4 Khi bón 33kg loại phân nói trên bị rửa trôi mất 25% thì khối lợng các nguyên tố dinh dỡng đa vào đất đợc là:
A 9,3 kg .B 11,2kg C 11,625 kg D Kết quả khác
Câu 13: hoà tan hết 37,6 gam K2O vào nớc đợc dung dịch X Cho dung dịch X phản ứng với 300 gam dung dịch H2SO4 nồng độ 19,6% đợc dung dịch Y PH của dung dịch Y :
A PH =7 B PH<7 C PH>7 D PH=14
Trang 7Câu 14: Cho 10 gam hỗn hợp bột cỏc kim loại sắt và đồng vào dung dịch CuSO4 dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn cú khối lượng 11 gam Thành phần phần trăm theo khối lượng của sắt và đồng trong hỗn hợp đầu là:
A 35% và 65% B 40% và 60% C 50% và 50% D 70% và 30%
Cõu 15:Cho lỏ kẽm cú khối lượng 50 g vào dung dịch đồng sunfat Sau một thời gian phản ứng
kết thỳc thỡ khối lượng lỏ kẽm là 49,82 g Khối lượng kẽm đó tỏc dụng là:
Cõu 16:Cho 1 gam hợp kim của Natri tỏc dụng với nước ta thu được kiềm; để trung hũa kiềm
đú cần phải dựng 50 ml dung dịch HCl 0,2 M Thành phần phần trăm của natri trong hợp kim là:
Cõu 17:Dang thù hình là:
E Các đơn chất đợc sinh ra từ một nguyên tử
F Các hợp chất khác nhau tạo nên từ 1 nguyên tố
G Các đơn chất khác nhau đợc sinh ra từ một nguyên tố
H Các nguyên tử khác nhau đợc tạo ra từ 1 nguyên tố
Cõu 18:Một nguyên tố có 3lớp e , lớp ngoài cùng có 5 e Nguyên tố đó có đặc điẻm :
E Thuộc chu kỳ 3, có hoá trị cao nhất là V
F Nguyên tố đó có 5 e lớp ngoài cùng, hoạt động mạnh hơn N
G Nguyên tố đó mạnh hơn S,yếu hơn Si ,N
H Cả F,G đều đúng
Cõu 19:Cho 33,6 g một kim loại húa trị không đổi tỏc dụng với dung dịch HCl cú dư sau khi
kim loại tan hết khối lợng bình đựng dung dich a xít tăng 32,4 g Xỏc định kim loại đem phản ứng Xỏc định kim loại đem phản ứng
Câu 20:cho 400 gam dd NaOH nồng độ 8% vào 600ml dung dịch HCl nồng độ 1M đến khi phản ứng hoàn toàn , sản phẩm thu đợc sau phản ứng có PH:
A PH<7 B PH= 7 C PH>7 D PH=0
Cõu21:Tỡm cụng thức của của hợp chất cú thành phần:28% Na; 33% Al; còn lại là O.
Câu 22: Dãy chất nào sau đây đều bị nhiệt phân huỷ:
A Zn(OH)2, K 2 SO 4 B CuCO3 ,Al(HCO3)3
C AgNO3 , NaOH, D CuSO4, Zn(OH)2.
Câu 23: Khử hỗn hợp gồm MgO và FeO ở nhiệt độ cao Chát rắn thu đợc có thành phần là
A Mg, Fe B Fe C MgO,Fe D Fe3O4 , Mg
Câu 24: Diêm tiêu có công thức hoá học là:
A KClO3 B KMnO4 C CaC2 D KNO3
Cõu 25:Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vừa đủ vào ống nghiệm cú sẵn dd ZnCl2 Hiện tượng xuất hiện là
A Kết tủa màu trắng B Khụng hiện tượng gỡ C Chất khớ màu nõu,
D kết tủa trắng xanh.
Câu 26: Nhúng mẩu quỳ tím vào 200 mldung dịch H3PO4 1M, sau đó cho từ từ vào dung dịch a xít này 21,7 gam Na2O Hiện tợng mẩu giấy quỳ tím thay đổi :
A Tím, đỏ , không màu B Tím, đỏ ,không màu, xanh
C Không màu, đỏ, tím , xanh D Tím., đỏ, tím, xanh
Câu 27:Cho khí clo vào nớc , sau đó cho vào dung dịch thu đợc mẩu giấy quỳ tím Giáy quỳ tím
có sự thay đổi màu sắc theo dãy nào sau đây:
A tím, đỏ B Tím, đỏ, xanh C Tím, đỏ, không màu D Không màu,đỏ, xanh
Câu 28:Để điều chế supephốtphát từ đá vôi,phốt pho , nớc cần tối thiểu số phơng trình là
A 4 B 5 C 3 D 6
Câu 29: cho các chất sau: MgSO4 ,H2 , KOH , FePO4, Fe3O4,HCl
Số lợng cặp chất phản ứngđợc với nhau là:
A 7 B 5 C 4 D 6
Câu 30: khi phân tích Một loại crôm oxit thấy crôm chiếm 68,42% CT của hợp chất là
A CrO B CrO3 C Cr2O D Cr2O3
Câu 31:một loại gang trắng có chứa 4% là các bon , 1% là các nguyên tố khác còn lại là
Fe.Muốn điều chế đợc 12tấn gang nh thế cần số lợng tấn quặng hematít chứa 60% Fe2O3
A 30,93 tấn B 27,14 tấn C 32,93 tấn D kết quả khác
Trang 8Câu 32: có 4 kim loại X,Y,Z,T đều đứng sau Mg trong dãy hoạt động hóa học Y đẩy đợc X ra khỏi muối của nó X,Y tác dụng đợc với dung dịch HCl Z,T không phản ứng T đẩy đợc Z ra khỏi dung dịch muói của nó.Thứ tự sắp xếp các nguyên tố theo thứ tự tính kim loại gỉam dần là:
A X,Y,Z,T B X,Z,T,Y C Y,X ,T,Z D Y,T,X,Z
Câu 33:Kết tủa A gồm và Fe(OH)2 nung hỗn hợp A ở nhiệt độ cao đến khối lợng không đổi Thành phần của chất rắn thu đợc là:
A FeO B Fe3O4 C FeO2 D Fe2O3
Câu 34: Nung 100kg đá vôi chứa 80% là CaCO3 ở nhiệt độ cao , sau phản ứng khối lợng chất rắn thu đợc là 73,6kg Hiệu suất của phản ứng nung là:
A 73,6% B 75% C 80% D 85%
Câu 35: hoà tan nhôm vào dung dịch H2SO4 theo phơng trình sau :
Al + H2SO4 Al2(SO4)3 + H2S + H2O thứ tự các hệ số của phản ứng là:
A 4,9,2,3,9 B 8,9,4,3,9 C 8,15,4,3,12 D 8,15,4,3,15
Câu 36: Chia một loại sắt ô xít làm hai phần bằng nhau Phần 1 khử hoàn toàn bằng khí CO ở nhiệt độ cao , rồi lấy toàn bộ lợng sắt hoà tan trong dd HCl thoát ra 6,72 lít khí (đktc) Phần 2 hoà tan vừa hết trong 400ml dd HCl 2M Công thức của sắt oxít ban đầu là:
A Fe2O3 B Fe3O4 C FeO D Fe2O
Câu 37:Cho P2O5 vào dung dịch NaNO3 có chứa sẵn mẫu giấy quỳ tím Sau khi phản ứng xong , quan sát hiện tợng mẩu giấy quỳ tím thay đổi
A Chuyển từ tím sang màu đỏ B Chuyển từ tím sang đỏ , tím
C Đỏ , tím, xanh D tím, xanh, đỏ
Câu 38: Cho 20,16 lít khí SO 3 ( đktc) tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH d chất tan
có trong dung dịch thu đợc là?
a Na2SO4, NaHSO4 b NaHSO4 c Na2 SO3 , NaOH d Na2SO4 ,NaOH
Câu 39:Cho các chất sau đây: ZnCl2 (1) , ZnO (2), ZnSO4 (3) , Zn(OH)2 (4) ,Zn (5), BaSO4 (6) dãy chất săp xếp đúng là:
A 5,2,1,4,3,6 B 3,2,1,4,5,6 C 5,2,4,1,3,6 D 2,1,4,3,6 ,5
Câu 40: Dựa vào mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ hãy chọn dãy sâp xếp nào sau đây phù hợp nhất biết các chất đó là:
KOH (1) , K 2 SO 4 (2),K 2 O (3) , KCl (4) , K (5),AgCl (6)
A 3,1,4,5,2,6 B 3,1,4,5,2,6 C 5,3,1,2,4,6 , D 3,1,4,6,2,5
( Thí sinh đợc dùng bảng tuần hoàn và máy tính bỏ túi )
đề kiểm tra học kỳ I năm học 2010-2011
Họ tên thí sinh :………
Thời gian : 45 phút Mã đề : 04.
Thí sinh chọn một trong các đáp án bằng cách khoanh tròn vào các chữ cái mà thí sinh cho
là đúng.
Câu 1: Cặp chất nào sau đây không phản ứng với nhau ?
a KHCO 3 và HCl; b NaOH và AgNO 3 ; c ZnCl 2 và H 2 SO 4 ; d H 3 PO 4 và (CH 3 COO) 2 Mg
câu 2: Phán ứng trao đổi là :
I phản ứng hoá học trong đó có tạo ra chất mới là muối.
J phản ứng hoá học trong đó các chất trao đổi cho nhau những thành phần hoá học.
K phản ứng hoá học trong đó chất trao đổi cho nhau nguyên tử H
L phản ứng hoá học trong đó có phát sinh chất mới từ nhữngchất ban đầu.
Câu 3: Dãy chất nào sau đây tác dụng đợc với NaOH ?
Câu 4: Đánh dấu (x) vào cặp chất có xảy ra phản ứng.
K 2 CO 3 CuCO 3 NaNO 3 NaHSO 4
Ba(OH) 2
Câu 5: Nhúng quỳ tím vào dung dịch Cu(HSO 4 ) 2 , quỳ tím chuyển màu gì?
A Xanh B Đỏ C Không màu D Tím.
Trang 9Câu 6: Một loại phân bón kép có 80% là (NH 4 ) 2 HPO 4 Khi bón 33kg loại phân nói trên bị rửa trôi mất 25% thì khối lợng các nguyên tố dinh dỡng đa vào đất đợc là:
A 9,3 kg .B 11,2kg C 11,625 kg D Kết quả khác.
Câu 7: hoà tan hết 37,6 gam K 2 O vào nớc đợc dung dịch X Cho dung dịch X phản ứng với 300 gam dung dịch
H 2 SO 4 nồng độ 19,6% đợc dung dịch Y PH của dung dịch Y :
A PH =7 B PH<7 C PH>7 D PH=14
Câu 8: Kết luận nào sau đây đúng.
I Kim loại phản ứng với muối tạo kim loại mới phải đứng trớc kim loại trong muối.
J A xít chỉ tác dụng với dung dịch muối
K ba zơ tác dụng với muối tạo muối mới và ba zơ mới ( ĐK: một trong hai sản phẩm phải kết tủa ).
L o xít a xít chỉ tác dụng với o xít ba zơ tan đợc trong nớc
Câu 9:kết luận nào sau đây không đúng.
I Gang là hợp kim của sắt với các bon trong đó các bon chiếm 2 đến 5%.
J Sự ăn mòn kim loại là sự phá huỷ kim lọại do tác dụng lý, hoá, cơ học của môi trờng.
K supephốtphát có thành phần chính là Ca(H 2 PO 4 ) 2
L Cả I,J đều đúng.
Câu 10: Điều kiện của phản ứng trao đổi là:
A Không cần B Phải tạo ra nớc.
C Chất tạo thành phải có chất kết tủa hoặc chất khí D Cả B vàC đều đúng.
Câu 11: Nung 100kg đá vôi chứa 80% là CaCO 3 ở nhiệt độ cao , sau phản ứng khối lợng chất rắn thu đợc là 73,6kg Hiệu suất của phản ứng nung là:
A 73,6% B 75% C 80% D 85%.
Câu 12: hoà tan nhôm vào dung dịch H 2 SO 4 theo phơng trình sau :
Al + H 2 SO 4 Al 2 (SO 4 ) 3 + H 2 S + H 2 O thứ tự các hệ số của phản ứng là:
A 4,9,2,3,9 B 8,9,4,3,9 C 8,15,4,3,12 D 8,15,4,3,15
Câu 13: Cho 10 gam hỗn hợp bột cỏc kim loại sắt và đồng vào dung dịch CuSO4 dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn cú khối lượng 11 gam Thành phần phần trăm theo khối lượng của sắt và đồng trong hỗn hợp đầu là:
Cõu 14:Cho lỏ k m cú kh i l ối lượng 50 g vào dung dịch đồng sunfat Sau một thời gian ượng 50 g vào dung dịch đồng sunfat Sau một thời gian ng 50 g v o dung d ch ào dung dịch đồng sunfat Sau một thời gian ịch đồng sunfat Sau một thời gian đồng sunfat Sau một thời gian ng sunfat Sau m t th i gian ột thời gian ời gian
ph n ng k t thỳc thỡ kh i l ối lượng 50 g vào dung dịch đồng sunfat Sau một thời gian ượng 50 g vào dung dịch đồng sunfat Sau một thời gian ng lỏ k m l 49,82 g Kh i l ào dung dịch đồng sunfat Sau một thời gian ối lượng 50 g vào dung dịch đồng sunfat Sau một thời gian ượng 50 g vào dung dịch đồng sunfat Sau một thời gian ng k m ó tỏc d ng l : đ ụng là: ào dung dịch đồng sunfat Sau một thời gian
Cõu 15:Cho 1 gam hợp kim của Natri tỏc dụng với nước ta thu được kiềm; để trung hũa kiềm đú cần phải dựng
50 ml dung dịch HCl 0,2 M Thành phần phần trăm của natri trong hợp kim là:
Câu 16: Nhận biết các chất rắn là K2SO4, Mg(NO3)2 ,NaCl, FeCl3 nên dùng dãy chất nào sau đây?
a dd BaCl 2 b dd KOH, dd AgNO 3 c Quỳ tím; dd BaCl 2 d dd BaCl 2 dd AgNO 3
Câu 17: Nhận biết các chất rắn ở dạng bột là: K2SO4, Na2O , BaO,Al2 O 3, NaCl nên dùng dãy chất nào sau
đây?
a H 2 O,dd Ba(OH) 2 ; b dd HCl; Quỳ tím c Nớc, quỳ tím ,dd AgNO 3 ;d NaOH, CO 2
Câu 18: Kết luận nào sau đây đúng:
I A xít là hợp chất thành phàn gồm 1 ngtử H liên kết với 1 gốc axít.
J oxít a xít là ô xít của phi kim.
K oxít a xít tác dụng với nớc tạo ra a xít.
L Muối trung hoà là muối trong phân tử không có ngtử H.
Câu 19: Diêm tiêu có công thức hoá học là:
A KClO 3 .B KMnO 4 C CaC 2 D KNO 3
Cõu 20:Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vừa đủ vào ống nghiệm cú sẵn dd ZnCl2 Hiện tượng xuất hiện là
A Kết tủa màu trắng B Khụng hiện tượng gỡ C Chất khớ màu nõu,
D kết tủa trắng xanh.
Câu 21:Cho khí clo vào nớc , sau đó cho vào dung dịch thu đợc mẩu giấy quỳ tím Giáy quỳ tím có sự thay đổi màu sắc theo dãy nào sau đây:
A tím, đỏ B Tím, đỏ, xanh C Tím, đỏ, không màu D Không màu,đỏ, xanh
Câu 22:Để điều chế supephốtphát từ đá vôi,phốt pho , nớc cần tối thiểu số phơng trình là.
A 4 B 5 C 3 D 6
Câu 23: cho các chất sau: MgSO 4 ,H 2 , KOH , FePO 4 , Fe 3 O 4 ,HCl
Số lợng cặp chất phản ứngđợc với nhau là:
A 7 B 5 C 4 D 6
Câu 24: khi phân tích Một loại crôm oxit thấy crôm chiếm 68,42% CT của hợp chất là.
A CrO B CrO 3 C Cr 2 O D Cr 2 O 3
Cõu 25:Cho 33,6 g một kim loại húa trị không đổi tỏc dụng với dung dịch HCl cú dư sau khi kim loại tan hết
khối lợng bình đựng dung dich a xít tăng 32,4 g Xỏc định kim loại đem phản ứng Xỏc định kim loại đem phản ứng.
Trang 10Câu 26:cho 400 gam dd NaOH nồng độ 8% vào 600ml dung dịch HCl nồng độ 1M đến khi phản ứng hoàn toàn , sản phẩm thu đợc sau phản ứng có PH:
A PH<7 B PH= 7 C PH>7 D PH=0
Cõu27:Tỡm cụng thức của của hợp chất cú thành phần:28% Na; 33% Al; còn lại là O.
Câu 28: Dãy chất nào sau đây đều bị nhiệt phân huỷ:
A Zn(OH) 2, K2SO4 B CuCO 3 ,Al(HCO 3 ) 3
C AgNO 3 , NaOH, D CuSO4 , Zn(OH) 2.
Câu 29: Khử hỗn hợp gồm MgO và FeO ở nhiệt độ cao Chát rắn thu đợc có thành phần là.
A Mg, Fe B Fe C MgO,Fe D Fe 3 O 4 , Mg
Câu 30: có 4 kim loại X,Y,Z,T đều đứng sau Mg trong dãy hoạt động hóa học Y đẩy đợc X ra khỏi muối của nó X,Y tác dụng đợc với dung dịch HCl Z,T không phản ứng T đẩy đợc Z ra khỏi dung dịch muói của nó.Thứ tự sắp xếp các nguyên tố theo thứ tự tính kim loại gỉam dần là:
A X,Y,Z,T B X,Z,T,Y C Y,X ,T,Z D Y,T,X,Z
Câu 31: Cho 20,16 lít khí SO3 ( đktc) tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH d chất tan có trong dung dịch thu đợc là?
a Na 2 SO 4, NaHSO 4 b NaHSO 4 c Na 2 SO 3 , NaOH d Na 2 SO 4 ,NaOH
Câu 32:Cho các chất sau đây: ZnCl2 (1) , ZnO (2), ZnSO 4 (3) , Zn(OH) 2 (4) ,Zn (5), BaSO 4 (6) dãy chất săp xếp
đúng là:
A 5,2,1,4,3,6 B 3,2,1,4,5,6 C 5,2,4,1,3,6 D 2,1,4,3,6 ,5
Câu 33: Dựa vào mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ hãy chọn dãy sâp xếp nào sau đây phù hợp nhất biết các chất đó là:
KOH (1) , K 2SO4 (2),K2O (3) , KCl (4) , K (5),AgCl (6)
A 3,1,4,5,2,6 B 3,1,4,5,2,6 C 5,3,1,2,4,6 , D 3,1,4,6,2,5
Câu 34: Chia một loại sắt ô xít làm hai phần bằng nhau Phần 1 khử hoàn toàn bằng khí CO ở nhiệt độ cao , rồi lấy toàn bộ lợng sắt hoà tan trong dd HCl thoát ra 6,72 lít khí (đktc) Phần 2 hoà tan vừa hết trong 400ml dd HCl 2M Công thức của sắt oxít ban đầu là:
A Fe 2 O 3 B Fe 3 O 4 C FeO D Fe 2 O
( Thí sinh đợc dùng bảng tuần hoàn và máy tính bỏ túi )