1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

15 nhân hai số nguyên cùng dấu

3 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 501,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NHÂN HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU Chuyên đề: TẬP HỢP SỐ NGUYÊN Giáo viên: ĐỖ VĂN BẢO 1.

Trang 1

NHÂN HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU Chuyên đề: TẬP HỢP SỐ NGUYÊN Giáo viên: ĐỖ VĂN BẢO

1 Quy tắc nhân hai số nguyên

*Nếu a 0 b thì a b (| | | |)a b

*Quy tắc:

+) Nếu a,b cùng dấu thì ab| | | |a b

+) Nếu a,b khác dấu thì ab (| | | |)a b

2 Kết luận

( ).( ) ( )

( ).( ) ( )

( ).( ) ( )

( ).( ) ( )

   

   

   

   

3 Bài tập

Trang 2

b, ( 3).7  21

c, 13.( 5)  65

d, ( 150).( 4)  600

e, 7.( 5)  35

?4 aZ a; 0

0 ( )

*80 SGK/91 Cho aZ a; 0

a, ab  0 b 0

b, ab  0 b 0

*83 SGK/92

(x2)(x4)

Khi x 1; giá trị của BT là:

( 1 2)( 1 4)     3.3 9

*127 SBT/86

a, (12 22) y 49

7y 49

Dự đoán: y ( 7)

Kiểm tra:   7.( 7) 49(đúng)

b, (3 6 10)  y200

1.y 200

Dự đoán: y 200 Kiểm tra:  1.( 200)200 (đúng)

*11.1 SBT/87

a, A ( 15)x ( 7)y

Với x 4;y 3 thì giá trị của A là:

( 15).( 4) ( 7).( 3)

60 21 81

b, B(315 427) x(46 89) y

112 ( 43)

Với x 4;y 3 thì giá trị của B là: ( 112).( 4) ( 43).( 3)

448 129 677

*126 SBT/86

Tìm xZ thỏa mãn x(4x) 3

3 { 1; 3;1;3}

Trang 3

x -3 -1 1 3

x(4+x) -3 -3 5 21

Vậy x 1 hoặc x 3

*Bài tập 1: Tìm x

a, Tìm 3 giá trị của x để:

(20 48) x0

(20 48) 28

Có thể lấy giá trị của x là: 1; 5; 7  

b, Tìm x để:

(34 72) x0 (34 72) 38

Có thể lấy giá trị của x là: 1;5;7

*Bài tập 2: Tính

a, ( 2) 2  ( 2).( 2) 4

b, ( 2) 3  ( 2).( 2).( 2)   8

c, ( 1) 2n 1

d, ( 1) 2n1 1

*Bài tập 3: Tìm xZ

a, x3  8

( 2)

2

x

x

 

 

b, x2 16

2 2

4

x  hoặc x2  ( 4)2

Ngày đăng: 30/03/2020, 18:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w