1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm I , có đường cao AH.. Chứng minh rằng AQ 3AH... Lời giải Tác giả: Nguyễn Hồng Hạnh; Fb: Nguyễn Hồng Hạnh Điều kiệ
Trang 1SỞ GD &ĐT HÀ NỘI
ĐỀ THI HSG KHỐI 12
(Đề gồm 01 trang)
NĂM HỌC 2018 - 2019 MÔN: TOÁN Thời gian: 180 phút
Họ và tên: SBD:
x y x
có đồ thị là C
và đường thẳng d có phương trình y x m,
m là tham số Tìm m để d cắt C
tại hai điểm phân biệt A và B sao cho tổng các hệ số
góc của các tiếp tuyến với C
tại A và B là lớn nhất
Câu 2 (5 điểm)
1) Giải phương trình cosx 1 x2
2) Giải hệ phương trình
2
Câu 3 (3 điểm) Cho dãy số a n xác định bởi
*
n
n n
a
2
1
a) Chứng minh dãy số a n là dãy số giảm.
b) Với mỗi số nguyên dương n, đặt b n a1a2 a n. Tính xlimb n
Câu 4 (6 điểm)
1) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm I , có đường cao AH Gọi E là hình chiếu của B lên tia AI , HE cắt AC tại P Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC biết H6; 4 ; P11;1
và M10; 4
là trung điểm của BC
2) Cho hình lập phương ABCD A B C D. Một mặt phẳng P cắt các tia AB , AD, AA,
AC lần lượt tại M , N , P, Q
a) Chứng minh rằng:
AQ AM AN AP .
b) Gọi H là hình chiếu của A lên P
Chứng minh rằng AQ 3AH
Câu 5 (2 điểm) Cho các số thực , ,a b c không âm thỏa mãn a2b2c2 Tìm giá trị lớn nhất của1
biểu thức P a b c 4abc
****** Hết******
Trang 2LỜI GIẢI CHI TIẾT HSG 12 HÀ NỘI 2018-2019
x y x
có đồ thị là C và đường thẳng d có phương trình y x m , m là
tham số Tìm m để d cắt C
tại hai điểm phân biệt A và B sao cho tổng các hệ số góc của
các tiếp tuyến với C
tại A và B là lớn nhất
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Hoàng Huy; Fb: Nguyen Hoang Huy
Tập xác định
1
\ 2
D
Ta có 2 1
x y x
1
y x
Phương trình hoành độ giao điểm 2 2 2 1 0 (1)
x
Ta có:
0,
tại hai
điểm phân biệt A , B với mọi giá trị thực m
Gọi x , 1 x là hoành độ của điểm A và B khi đó 2 x , 1 x là nghiệm của phương trình (1)2
1 2
1 2
m
P x x
Suy ra tổng các hệ số góc của các tiếp tuyến với C
tại A x y 1; 1
và B x y 2; 2
là
Vậy tổng hệ số góc lớn nhất của các tiếp tuyến với C
tại A và B bằng 2 đạt được khi 0
m
Câu 2
1) Giải phương trình cosx 1 x2
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Thanh Giang; Fb: Thanh Giang
Xét hàm số f x cosx x 21
với x Ta có f x sinx2x
, f x cosx2
Vì f x 0 x f x
đồng biến trên Mà f 0 0
suy ra phương trình
0
f x có nghiệm duy nhất x 0
Bảng biến thiên:
Trang 3Từ bảng biến thiên suy ra f x 0 x0.
Vậy phương trình đã cho có nghiệm là x 0
2) Giải hệ phương trình
2
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Hồng Hạnh; Fb: Nguyễn Hồng Hạnh
Điều kiện: y 3
Từ 1
ta có: x23y22xy 6x 2y 3 0
2
x y 32 2y2 4y 6 0
2
y y y
Từ 2
ta lại có: x2 y 5 2x y 3 x2 2x y 3 y 3 2 1 y 0
y y
Từ 3 và 4 y1
Thay y 1 vào hệ được x 2
Vậy hệ có nghiệm là
2 1
x y
(thỏa mãn điều kiện)
Câu 3 Cho dãy số a n xác định bởi
*
n
n n
a
2
1
a) Chứng minh dãy số a n là dãy số giảm.
b) Với mỗi số nguyên dương n, đặt b n a1a2 a n. Tính xlimb n
Lời giải
Tác giả: Công Phương; Fb: Nguyễn Công Phương
Trang 4a) Xét hiệu
.
n n n
a a a
2 2
1
Từ cách xác định dãy số ta có a n 0, n ¥ và * a n2 a n 1 0 a n1 a n 0, n *
Vậy a n là dãy số giảm.
b) Ta có
n
a
2
1
2
1
1
n
a
1
Suy ra
Lại có: Dãy số a n là dãy số giảm, bị chặn dưới bởi 0 nên có giới hạn
Giả sử xlim n xlim n
a
a a
2
x a
Từ 1 và 2 ta có xlimb n
cao AH Gọi E là hình chiếu của B lên tia AI , HE cắt AC tại P Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC biết H6; 4 ; P11;1
và M10; 4
là trung điểm của BC
Lời giải
Tác giả: Bui Bai; Fb: Bui Bai
Nhận xét: Theo giả thiết thì H không thể trùng với M ABC là tam giác thường
Kẻ đường kính AF của đường tròn I ACF
vuông tại C
Trang 5Xét tứ giác AEHB có AEB AHB 900 và cùng nhìn cạnh AB
Tứ giác AEHB nội tiếp đường tròn có tâm là trung điểm AB
ABH AEP
Mà AFCABH (cùng nhìn cạnh AC ).
AFC AEP
Lại có FCAC HPAC
Có HP 5;55 1;1
Chọn n AC 1;1
11;1
P AC
: 12 0
AC x y
4;0
HM
Do đường thẳng BC chứa H M, n BC 0;1
6; 4
H BC
: 4 0
BC y
Có C BC AC tọa độ C là nghiệm của hệ phương trình
16; 4
C
Lại có M10; 4
là trung điểm của BC B4; 4
Có AH BC n AH 1;0
6; 4
H AH
AH x
Có A AH AC tọa độ A là nghiệm của hệ phương trình
6;6
A
Vậy A6;6 ; B4; 4 ; C16; 4
2) Cho hình lập phương ABCD A B C D. Một mặt phẳng P cắt các tia AB , AD, AA,
AC lần lượt tại M , N , P, Q
a) Chứng minh rằng:
AQ AM AN AP .
b) Gọi H là hình chiếu của A lên P
Chứng minh rằng AQ 3AH
Lời giải
Trang 6Tác giả: Bùi Văn Lưu; Fb: Bùi Văn Lưu
a) Theo quy tắc hình hộp ta có:
ACAB AD AA
Ta có AC là đường chéo của hình lập phương ABCD A B C D.
1 3
AB AD AA AC
Mà M , N , P, Q đồng phẳng nên
Mà
2
3
Câu 5 Cho các số thực , ,a b c không âm thỏa mãn a2b2c2 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức1
4a
P a b c bc
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Thị Phương Mai; Fb: Phương Mai
Không mất tính tổng quát giả sử a b c thì từ
3
Mặt khác:
bc b c a bc bc
Ta có:
P a bc b c a b c bc bc bc
Dấu bằng xảy ra khi *
1
a
b c
bc
Trang 7Đặt
1 0
3
t bc t
Suy ra được P2 1 2 16t t2 8t2 32t3 4t2
Xét hàm số
6
12
t
0 2; 1 50; 6 1, 4556
f f f
Suy ra GTLN f t 2
khi
*
1
0
2
a c b
t
c
a b
Kết luận: maxP 2, đạt được khi
1 2 0
a b c
, hoặc các hoán vị của nó