Cắt tứ diện bởi một mặt phẳng song song với AB,CD sao cho thiết diện đó là một hình thoi... Cho hình chóp .S ABCD có đáy là một hình vuông, SA vuông góc đáy.. Cho hình chóp .S ABCD có đá
Trang 1Câu 6. Trên đoạn [- 2018; 2018]
phương trình sinx(2cosx- 3) =0
có tất cả bao nhiêu nghiệm ?
O
A a0, b0, c 0 B a0, b0, c 0
Trang 2Câu 11. Số đường thẳng đi qua điểm M5;6
và tiếp xúc với đường tròn C : (x1)2(y 2)2 1
a
32
a
33
a
63
a
Câu 15. Cho hình lăng trụ tam giác ABC A B C. , có M là trung điểm của đoạn thẳng BC Vectơ A M
được biểu thị qua các vectơ AB AC AA, ,
Trang 3Câu 16. Cho bốn điểm không đồng phẳng, ta có thể xác định được nhiều nhất bao nhiêu mặt phẳng
phân biệt từ bốn điểm đã cho?
Câu 23. Một hộp đựng 4 viên bi xanh, 3 viên bi đỏ và 2 viên bi vàng Chọn ngẫu nhiên hai viên bi
Xác suất đề chọn được hai viên bi cùng màu là
Câu 24. Cho hình lăng trụ đều ABC A B C. có tất cả các cạnh bằng a (tham khảo hình bên dưới) Gọi
M là trung điểm của cạnh BC Khoảng cách giữa hai đường thẳng AM và B C là
Trang 4A
24
a
22
Trang 5
2 32
a
D 3a2
Câu 35. Một chất điểm chuyển động có phương trình s t t3 3t29t , 2 t 0, t tính bằng giây
và s t
tính bằng mét Hỏi tại thời điểm nào thì vận tốc của vật nhỏ nhất?
A 3giây B 1giây C 2giây D 6giây
Câu 36. Cho hàm số
21
x y
Câu 39. Cho tứ diện đều ABCD có độ dài các cạnh bằng 4 Điểm M là trung điểm của đoạn BC ,
điểm E nằm trên đoạn BM , E không trùng với B và M Mặt phẳng ( )P qua E và song
song với mặt phẳng (AMD Diện tích thiết diện của ( )) P với tứ diện ABCD bằng
4 2
9 Độ dài đoạn BE bằng
A Hình thang vuông B Hình bình hành
Câu 41. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, góc ABC 60
a
36
a
33
a
Trang 6
Câu 43. Cho tứ diện ABCD có AB , 6 CD 8 Cắt tứ diện bởi một mặt phẳng song song với AB,
CD sao cho thiết diện đó là một hình thoi Cạnh của hình thoi đó bằng
có đồ thị C
Số tiếp tuyến của đồ thị C
song song với đường thẳng : y làx 1
x
C 3 x 2 D
133
4
n
u
Trang 7Câu 52. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y x2 2mx 2m có tập xác định 3
là ?
Câu 53. Cho hình chóp S ABCD có đáy là một hình vuông, SA vuông góc đáy Gọi M , N lần lượt là
hình chiếu vuông góc của A lên các đường thẳng SB , SD Gọi P là giao điểm của SC và
AMN
Khi đó góc giữa hai đường thẳng AP và MN bằng
A
23
Câu 54. Cho
1
10lim
II PHẦN TỰ LUẬN (6 ĐIỂM)
Câu 1 Giải phương trình
Câu 4 Trong mặt phẳng Ox cho đường tròn y C1 :x2y2 13
, đường tròn 2 2
C x y a) Tìm giao điểm của hai đường tròn C1
và C2
.b) Gọi giao điểm có tung độ dương của C1
và C2
là ,A viết phương trình đường thẳng đi
qua A cắt C1
và C2
theo hai dây cung có độ dài bằng nhau
Câu 5. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh SA a và vuông góc với
mặt phẳng ABCD
.a) Chứng minh rằng các mặt bên của hình chóp là những tam giác vuông
Trang 8m m
Trang 9.
Trang 10Vậy có 5 số tự nhiên thỏa yêu cầu bài toán.
Câu 6. Trên đoạn [- 2018; 2018] phương trình sinx(2cosx- 3) =0
có tất cả bao nhiêu nghiệm ?
2
x x
2 6
Trang 11Vậy phương trình có 2571 nghiệm.
Câu 7. Trong tập giá trị của hàm số
Vậy có 2 giá trị nguyên y
Câu 8. Cho hàm số y ax 2bx c có đồ thị như hình bên dưới Khẳng định nào sau đây đúng?
Trang 12`
x y
O
Vì đồ thị quay bề lõm lên trên nên a 0, ta loại B
Đồ thị cắt trục oy tại điểm có tung độ âm nên c 0, ta loại C,D
2 (do a 0) ta có thể loại được D
Câu 9. Xét hàm số ytanx trên khoảng
Trang 13Câu 10. Cho hàm số 1
ax b y
Câu 11. Số đường thẳng đi qua điểm M5;6
và tiếp xúc với đường tròn C : (x1)2(y 2)2 1
Câu 12. Cho cấp số nhân u n
biết
4 2
5 3
54108
Trang 143 3
lim
544
544
a
32
a
33
a
63
Trang 15Câu 15. Cho hình lăng trụ tam giác ABC A B C. , có M là trung điểm của đoạn thẳng BC Vectơ A M
được biểu thị qua các vectơ AB AC AA, ,
Câu 16. Cho bốn điểm không đồng phẳng, ta có thể xác định được nhiều nhất bao nhiêu mặt phẳng
phân biệt từ bốn điểm đã cho?
Trang 16Vì qua 3 điểm phân biệt không thẳng hàng ta xác định được một mặt phẳng duy nhất
Số mặt phẳng được xác định từ 4 điểm không đồng phẳng là C 43 4.
Cách 2:
Gọi A B C D, , , lần lượt là 4 điểm không đồng phẳng
Các mặt phẳng nhiều nhất được xác định là: ABC , ABD , ACD , BCD
A'
B
A
C B'
mp ABCD , ABC D và bằng DAD Từ giả thiết ta có DAD 60
Xét tam giác vuông DAD có DD AD.tan 60 a 3
Vậy cạnh bên của hình lăng trụ bằng a 3.
Câu 18. Tìm giới hạn sau
3
2 1
Trang 17
có tập xác định D là:
Trang 18
Ta có cosx 4 0,x.Nên cosx 1 0 cosx 1 cosx1
(vì cosx ) 1, x x k 2 , k .Vậy Dk2 , k
Trang 19Câu 23. Một hộp đựng 4 viên bi xanh, 3 viên bi đỏ và 2 viên bi vàng Chọn ngẫu nhiên hai viên bi
Xác suất đề chọn được hai viên bi cùng màu là
Câu 24. Cho hình lăng trụ đều ABC A B C. có tất cả các cạnh bằng a (tham khảo hình bên dưới) Gọi
M là trung điểm của cạnh BC Khoảng cách giữa hai đường thẳng AM và B C là
Trang 20A
24
a
22
C' B'
A'
M
C
B A
Từ giả thiết suy ra ABC là tam giác đều cạnh bằng a, các mặt bên của lăng trụ là các hình vuông cạnh bằng a
Gọi I là giao điểm hai đường chéo của hình vuông BCC B Từ M kẻ MH B C tại H 1
,
12
Mà BCC B là hình vuông cạnh bằng a suy ra
22
Trang 21m 5x22m1x m có hai nghiệm phân biệt 0
5 00
m m
m
S x x
m m
2 0
2 0
x x
m m
M
M
x y
Trang 22Chọn C
3sin x2cos x m 2 sin2 x2 sin 2 xcos2x m 2 sin x m2 (1)
Vì 0 sin 2x nên phương trình 1 1
Trang 23x
;
718
x
;
718
k k
Mà k nên suy ra k Suy ra hệ số lớn nhất là 9 a9C1592 36 9
So sánh các hệ số a ,0 a và 9 a ta thấy 15 a lớn nhất Vậy 9 a là hệ số lớn nhất trong khai triển đã9cho
Câu 31. Gieo hai con súc sắc cân đối và đồng chất Xác suất để tổng số chấm trên hai mặt là một số chia
Trang 24Ta có A 1;2 , 1;5 , 2;1 , 2;4 , 3;3 , 3;6 , 4;2 ; 4;5 , 5;1 , 5; 4 , 6;3 , 6;6
Ta có tổng số các kết quả thuận lợi cho biến cố A là n A 12
Xác suất của biến cố A là
Câu 33. Cho hình lập phương ABCD A B C D. có cạnh bằng a Khoảng cách giữa BB và AC bằng:
Trang 25I A
a
2 32
tính bằng mét Hỏi tại thời điểm nào thì vận tốc của vật nhỏ nhất?
A 3giây B 1giây C 2giây D 6giây
Lời giải
Trang 26Tác giả: Bồ Văn Hậu; Fb: Nắng Đông
Chọn B
Ta có s t t3 3t29t 2 v t s t 3t2 6t 9 3t 12 6 6
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi t 1
Hay tại thời điểm t 1 thì vận tốc của vật nhỏ nhất
Câu 36. Cho hàm số
21
x y
x y
n
n
n y
x
, với n và 2 n .Khi đó: y100 0 100!
Câu 37. Xác định a để hai đường thẳng d ax1: 3y và 4 0 2
1:
Trang 27Thay x 2 và y vào phương trình đường thẳng 0 d ta được 1 a 2
Câu 38. Từ các chữ số 1, 2, 3 , 4, 5 , 6 lập các số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau Tính tổng tất cả các
Câu 39. Cho tứ diện đều ABCD có độ dài các cạnh bằng 4 Điểm M là trung điểm của đoạn BC ,
điểm E nằm trên đoạn BM , E không trùng với B và M Mặt phẳng ( )P qua E và song
song với mặt phẳng (AMD Diện tích thiết diện của ( )) P với tứ diện ABCD bằng
4 2
9 Độ dài đoạn BE bằng
a
Trang 28 nên suy ra P ABC
theo giao tuyến song song với AM
Từ đó, qua E ta kẻ EN/ /AM ( N AB ) thì P ABC EN
.Lập luận tương tự với mặt phẳng BCD
thì P BCD EF
và EF/ /MD
Khi đó thiết diện của ( )P với tứ diện ABCD là tam giác EFN
Gọi G là trọng tâm tam giác BCD , khi đó
x
Câu 40. Cho hình chóp đều S ABCD Mặt phẳng qua AB và vuông góc với mặt phẳng SCD
Thiết diện tạo bởi
với hình chóp đã cho là:
A Hình thang vuông B Hình bình hành
Lời giải
Trang 29Gọi d là giao tuyến của mặt phẳng
qua AB và vuông góc với mặt phẳng SCD
không cắt hình chóp Suy ra không tạo thành thiết diện
TH2: Đường thẳng d đi qua điểm S , khi đó mặt phẳng là mặt phẳng SAB không cắt hình chóp Suy ra không tạo thành thiết diện
TH3: Đường thẳng d trùng với đường thẳng DC , khi đó mặt phẳng
là mặt phẳng
ABCD
không cắt hình chóp Suy ra không tạo thành thiết diện
TH4: Đường thẳng d cắt hai cạnh SC và SD
Gọi M d SD N d, SC thì thiết diện là hình thang AMNB
Vì đoạn MN song song và không trùng với CD nên ta suy ra MN CD hay hình thang
AMNB không là hình bình hành.
Ta chứng minh AM BN
Trong SDC có MN CD nên MD NC/ / Mặt khác ta có AD BC , ADM BCN (tính chất hình chóp đều)
Từ đó hai tam giác AMD và BNC bằng nhau (c-g-c), suy ra AM BN
Suy ra thiết diện tạo bởi
với hình chóp đã cho là hình thang cân
Trang 30Ta chứng minh thiết diện không là hình thang vuông
Giả sử hình thang cân AMNB là hình thang vuông thì ta suy được nó là hình chữ nhật, mâu thuẫn với MN CD
Kết luận: Thiết diện đã cho là hình thang cân
Câu 41. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, góc ABC60 Mặt phẳng
a
36
a
33
Ta có: ABC nên 60 ABC đều
Gọi H là trung điểm AB Từ đó suy ra CH AB (1) và
32
Trang 31Câu 43. Cho tứ diện ABCD có AB 6, CD 8 Cắt tứ diện bởi một mặt phẳng song song với AB,
CD sao cho thiết diện đó là một hình thoi Cạnh của hình thoi đó bằng
Vì thiết diện song song với AB nên nó cắt (ABC) theo giao tuyến MN//AB như hình vẽ.
Vì thiết diện song song với CD nên nó cắt (ACD), BCD
lần lượt theo các giao tuyến MQ,
NP cùng song song với AB
Do đó thiết diện của tứ diện ABCD cắt bởi mặt phẳng song song với AB, CD là hình bình hành MNPQ
Theo bài ra ta có thiết diện là hình thoi MNPQ
Gọi a là cạnh của hình thoi MNPQ 0a6
Trang 32y x
;1
x
0 0
02
x x
Với x ta có 0 2 M 2;3
.Khi đó phương trình tiếp tuyến của C
tại M 2;3
là y x 5Vậy có 1 tiếp tuyến của C
Trang 33u d
x
C 3 x 2 D
133
x x x x x
6
x x
x
Trang 34
Cách 1: Trắc nghiệm: Thay giá trị n từ các đáp án vào phương trình ta thấy n thỏa mãn.7
Cách 2: Tự luận: Điều kiện: n , n 3
ta được: y xy sinx 2 Lấy đạo hàm 2 vế của 2
Trang 35nên có 5 giá trị của m.
Câu 53. Cho hình chóp S ABCD có đáy là một hình vuông, SA vuông góc đáy Gọi M , N lần lượt là
hình chiếu vuông góc của A lên các đường thẳng SB , SD Gọi P là giao điểm của SC và
AMN Khi đó góc giữa hai đường thẳng AP và MN bằng
A
23
Trang 36C C , nên số hạng không chứa x là C106 .
Câu 56. Cho biết
Trang 37II PHẦN TỰ LUẬN (6 ĐIỂM)
Câu 1 Giải phương trình
1cos2
34
a là hệ số đứng trước x11, khi đó ta có:
Trang 380311
k i
k i k i
1 13
.2
, suy ra
1 132
và C2
.b) Gọi giao điểm có tung độ dương của C1
và C2
là ,A viết phương trình đường thẳng đi
qua A cắt C1 và C2 theo hai dây cung có độ dài bằng nhau.
Lời giải
Tác giả: Yến Lâm; Fb: Yen Lam
Trang 39và C2
thỏa AH1AH2, với H không trùng 1 H 2
Gọi M và 1 M lần lượt là trung điểm của 2 AH , 1 AH Vì 2 A là trung điểm của đoạn H H nên1 2
A là trung điểm của đoạn M M 1 2
Gọi I là trung điểm của đoạn O O1 2 I3;0
Ta có IA O M và // 1 1 O M1 1d nên IA d d có vtpt IA 1;3
và qua A2;3.
Vậy phương trình đường thẳng d : 1x 23y 3 0 x 3y 7 0
+) TH2: Đường thẳng đi qua 2 điểm A B, cũng thỏa mãn
Ta có AB 0; 6
Chọn VTPT của đường thẳng AB là n 1;0
Khi đó phương trình đường thẳng AB là 1x 20y 3 0 x 2 0
Vậy có 2 đường thẳng thỏa mãn cần tìm là x3y 7 0 và x 2 0
Câu 5. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh SA a và vuông góc với
mặt phẳng ABCD
Trang 40
a) Chứng minh rằng các mặt bên của hình chóp là những tam giác vuông
b) M là điểm di động trên đoạn BC và BM , x K là hình chiếu của S trên DM Tính độ dài đoạn SK theo a và x Tìm giá trị nhỏ nhất của đoạn SK
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Xuân Tiến Fb: Tien nguyen Ckte
Theo giả thiết SA ABCD SA AB
Tương tự, SDC vuông tại D (đpcm)
b) Theo giả thiết BM x CM a x
Trang 41Do 0 x a x a 2 a2
, dấu = xảy ra khi và chỉ khi x 0
SK đạt giá trị nhỏ nhất giá trị biểu thức
a
, đạt khi M B