• Cung cấp những kiến thức cơ bản về cấu tạo, chức năng sinh lý về cơ thể người, thấy được MQH của cơ thể với MT, với các ngành KH khác.. Kể tên các phần đó??Cơ thể chúng ta được bao b
Trang 1Kiểm tra bài cũ
1 Nêu vị trí của con người trong tự nhiên?
Vị trí của con người trong tự nhiên:
- Người có cấu tạo chung giống đVCXS.
- Một số đặc điểm giống thú: Có lông mao, đẻ con,
nuôi con bằng sữa.
- Người tiến hoỏ hơn thỳ:
+ Phõn hoỏ bộ xương.
+ Bộ nóo PT.
Trang 22 N êu nhiệm vụ môn cơ thể người
và vệ sinh?
• Chứng minh nguồn gốc loài người từ ĐV nhưng con
người ở nấc thang tiến hoá cao nhất.
• Cung cấp những kiến thức cơ bản về cấu tạo, chức năng
sinh lý về cơ thể người, thấy được MQH của cơ thể với
MT, với các ngành KH khác.
Từ đó có phương pháp rèn luyện thân thể và phòng chống bệnh tật.
Trang 3CHƯƠNG I: KHÁI QUÁT VỀ CƠ
THỂ NGƯỜI
TIẾT 2: CẤU TẠO CƠ THỂ NGƯỜI
I Cấu tạo
1 Các phần cơ thể
Quan sát H 2.1, 2.2
Trang 6?Cơ thể gồm mấy phần? Kể tên các phần đó?
?Cơ thể chúng ta được bao bọc bằng cơ quan
nào? C/năng chính là gì?
? Dưới da là các cơ quan nào?
?Hệ cơ và bộ xương tạo ra những khoảng trống
chứa các cơ quan bên trong theo em đó là
những khoang nào?
?Khoang ngực ngăn cách với khoang bụng nhờ cơ quan nào?
Trang 7? Những cơ quan nào nằm trong khoang ngực?
? Những cơ quan nào nằm trong khoang bụng?
Trang 8- Cơ thể người được cấu tạo 3 phần: Đầu, thân,
chân tay và được bao bọc bằng da
- Phần ngực và bụng được ngăn cách bởi cơ
hoành
+ Khoang ngực: Tim, phổi
+ Khoang bụng: Dạ dày, gan, ruột, thận, bóng đái,
cơ quan sinh sản
Trang 92 Các hệ cơ quan
? Vận dụng kiến thức cũ, cho biết thế nào là hệ cơ quan?
? Hãy ghi tên các cơ quan có trong thành phần
của mỗi hệ cơ quan và chức năng chính của mỗi
hệ cơ quan vào bảng 2?
Trang 10Hệ cơ quan Các cơ quan trong
từng hệ cơ quan C/n của hệ cơ quan
1 Vận động Cơ , xương - Vận động và di chuyển
2 Tiêu hoá - ống tiêu hoá( Miệng , hầu , thực
qu n ả , dạ dày, ruột) -Tuyến tiêu hoá ( gan, tuỵ,
-Tiếp nhận và biến đổi thức ăn thành chất dinh dưỡng nuôi cơ thể và th i ả chất bã.
3 Tuần hoàn - Tim.
- Hệ mạch - Vận chuyển ô xi, dinh dưỡng hooc môn đến tế bào, mang chất th i ả đến cơ quan bài
tiết
4 Hô hấp - đường đẫn khí
- Phổi Thực hiện trao đổi khí CO2 và O2ư
5 Bài tiết -Thận, ống d nẫ nước tiểu, bống
Trang 11? Ngoài các hệ cơ quan trên, trong cơ thể còn có các hệ cơ quan nào?
Trang 12II Phân tích sự phối hợp hoạt động của các cơ quan
• HS quan sát H 2.3
Trang 13H ệ hô h pấ
H ệ th n kinh và h n i ầ ệ ộ
ti tế
H ệ tiêu hóa
H ệ tu n ầ
hoàn
H ệ ậ v n đ ngộ
H ệ bài ti tế
Hình 2.3 Sơ đồ mối liên hệ qua lại giữa các hệ cơ quan trong cơ
thể
Trang 14• ? Mũi tên màu vàng cho biết điều gì?
• ? Mũi tên màu trắng cho biết điều gì?
• Phân tích VD về sự hoạt động của 1 hệ cơ quan
liên quan tới HTK và các hệ cơ quan khác?
• Mối liên quan đó có ý nghĩa gì đối với cơ thể?
Trang 15• HTK và hệ nội tiết điều khiển sự hoạt động của
toàn bộ các hệ cơ quan trong cơ thể thông qua
cơ chế TK và thể dịch
• Các hệ cơ quan hoạt động phối hợp đảm bào cơ
thể người là thống nhất nhằm thích nghi cao độ với MT sống
Trang 16• HS đọc KL.
? Hãy phân tích xem bạn HS vừa rồi đã làm
những gì khi cô giáo gọi hỏi? Nhờ đâu bạn ấy làm được như thế?
C NG C Ủ Ố
Trang 17• Xem lại phần cấu tạo tế bào TV.
• Học bài và làm BT 1,2 T10.
• Kẻ bảng 3.1
D N DÒ Ặ