1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ON TAP HOC KY

15 103 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Học Kỳ I
Trường học Trường Đại học Dược Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Ôn tập học kỳ
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 0,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1/ Tính chất HH của các loại hợp chất vô cơ... Nước vôi trong... DẶN DÒ :- Về nhà ôn lại “ Tính chất hoá học của các loại hợp chất vô cơ là Oxit, Axit, Bazơ, Muối và kim loại ” Làm các

Trang 2

• Những nội dung chính :

3/ Sự chuyển đổi kim loại thành các hợp chất

vô cơ và ngược lại

2/ Nhận biết các loại hợp chất vô cơ qua CTHH

1/ Tính chất hoá học của các loại hợp chất

vô cơ và kim loại

4/ Bài tập

Tiết 35 : ÔN TẬP HỌC KỲ I

Trang 3

1/ Tính chất HH của các loại hợp chất vô cơ

Nhiệt phân huỷ + H 2 O

+ A xit + O xit

ax it

+ d

d B azơ

+ O xit ba

+ H 2 O

+ Ax

it

+ dd

Ba zơ

AXIT

BAZƠ

MUỐI

+ O xit

ba zơ

+ O xit

ba zơ

+ Ki

m loạ

i

+ Ki

m loạ

i

+ Ba

+ Ba

+ M uố

i

+ M uố

i

+ A xit

+ O xit ax

it

+d

d M

uố i

I/ Kiến thức cần nhớ :

Ngoài ra dd muối còn t/d với kim loại, dd muối và bị nhiệt phân

Trang 4

2/ Nhận biết các hợp chất vô cơ qua CTHH

Tiết 35 : ÔN TẬP HỌC KỲ I

a/ Oxit bazơ :

b/ Oxit axit :

c/ Bazơ :

d/ Axit :

e/ Muối :

Là oxit của kim loại

Là oxit của phi kim ( trừ CO và NO )

Là hợp chất có nhóm (OH) đứng sau

Là hợp chất có ng.tử H đứng trước ( trừ

Là hợp chất còn lại (KL + gốc axit)

Trang 5

1.Thực hiện dãy chuyển hoá :

Fe FeCl2 Fe(OH)2 FeO Fe

Fe FeSO4 FeCl2

Tiết 35 : ÔN TẬP HỌC KỲ I

→

→

→

 ( 6 )

→

( 5 )

1/ Fe FeCl 2

2/ FeCl 2 Fe(OH) 2

3/ Fe(OH) 2 FeO

4/ FeO Fe to

5/ Fe FeSO 4

6/ FeSO 4 FeCl 2

to

1/ + 2HCl + H2

2/ + 2NaOH + 2NaCl

3/ + H2O

4/ + H2 + H2O

5/ + H2SO4 + H2

6/ + BaCl2 + BaSO4

Trang 6

1.Thực hiện dãy chuyển hoá :

Fe FeCl2 Fe(OH)2 FeO Fe

Fe FeSO4 FeCl2

Tiết 35 : ÔN TẬP HỌC KỲ I

→

→

( 1 )

→

 ( 3 )

→

 ( 6 )

→

( 5 )

Kim loại có thể biến đổi thành các hợp

chất như muối, bazơ, oxit bazơ

1/ Qua các phản ứng (1) – (3) và (5) – (6) ta thấy:

2/ Qua các phản ứng (2) – (4) ta thấy :

Các hợp chất như muối, bazơ, oxit bazơ có thể biến đổi thành kim loại

Trang 7

Tiết 35 : ÔN TẬP HỌC KỲ I

I - KIẾN THỨC CẦN NHỚ :

a - Dãy hoạt động hoá học của kim loại :

2/ Tính chất hoá học của kim loại :

b - Tính chất hoá học của kim loại :

Mức độ hoạt động hoá học của kim loại giảm dần

+ T/dụng với phi kim (oxi và các phi kim khác); Với dd axit; Với

dd muối của kim loại yếu hơn; Riêng K,Na,Ca,Ba tác dụng với nước; nhôm tác dụng với dd kiềm

Trang 8

Tiết 35 : ÔN TẬP HỌC KỲ I

I - KIẾN THỨC CẦN NHỚ : Học SGK

2 Cho 4 chấ t Al, AlCl3, Al(OH)3, Al2O3 Hãy xếp 4 chất này thành 2 dãy chuyển đổi hoá học

II – BÀI TẬP

Al

a/

AlCl 3 Al(OH) 3 Al 2 O 3

2 Cho 4 chấ t Al, AlCl3, Al(OH)3, Al2O3 Hãy xếp 4 chất này thành 2 dãy chuyển đổi hoá học

Al AlCl 3 Al(OH)3 Al 2 O 3

b/

to

to

Trang 9

3/ Dãy chất nào sau đây đều tác

B NaOH; CuO; Ag; Zn

Đây là câu 26 trang 2 đề cương ôn tập.

I - KIẾN THỨC CẦN NHỚ : Học SGK

II – BÀI TẬP

Tiết 35 : ÔN TẬP HỌC KỲ I

Cu Ag

NaCl

D

Trang 10

4/ Dãy chất nào sau đây đều tác

I - KIẾN THỨC CẦN NHỚ : Học SGK

II – BÀI TẬP

Tiết 35 : ÔN TẬP HỌC KỲ I

CuO

MgO

KNO3

B

Trang 11

5/ Sau khi làm TN có những khí thải độc hại

là HCl, H 2 S, SO 2 , CO 2 Có thể dùng chất

nào để loại bỏ chúng tốt nhất? Giải thích, viết PTHH (Nếu có) A

Nước vôi trong B dd HCl C.dd NaCl D Nước

I - KIẾN THỨC CẦN NHỚ : Học SGK

II – BÀI TẬP

Tiết 35 : ÔN TẬP HỌC KỲ I

A

2HCl + Ca(OH) 2 CaCl 2 + 2H 2 O

H 2 S + Ca(OH) 2 CaS + 2H 2 O

SO 2 + Ca(OH) 2 CaSO 3 + H 2 O

CO 2 + Ca(OH) 2 CaCO 3 + H 2 O

Trang 12

6/ Bạc dạng bột có lẫn tạp chất đồng, nhôm

Bằng PP hoá học làm thế nào có thể thu được bạc tinh khiết

I - KIẾN THỨC CẦN NHỚ : Học SGK

II – BÀI TẬP

Tiết 35 : ÔN TẬP HỌC KỲ I

+ Nhôm và Đồng hoạt động hoá học mạnh hơn Bạc nên dùng muối Bạc như AgNO 3

(dư) để Nhôm, Đồng phản ứng hết Sau

đó, lọc dd sẽ thu được Bạc tinh khiết trên giấy lọc

AgNO 3 + Cu Cu(NO 3 ) + Ag

AgNO 3 3 + Al Al(NO 3 ) + Ag 3

2 3

Trang 13

DẶN DÒ :

- Về nhà ôn lại “ Tính chất hoá học

của các loại hợp chất vô cơ là Oxit, Axit, Bazơ, Muối và kim loại ”

Làm các bài tập trắc nghiệm và tự

luận ở đề cương

- Chuẩn bị tâm thế cho thi HKI đạt

kết quả.

Trang 15

10.Cho 1,96g bột sắt vào 100ml dd CuSO 4 10% (d =

1.12g/ml) a/ Viết phương trình hoá học

b/ Xác định C M của chất trong dd sau phản ứng Giả sử thể tích dd thay đổi không đáng kể.

Fe + CuSO 4 FeSO 4 + Cu

- Khối lượng dd CuSO 4 : m dd = V dd d = 100 1,12 = 112 (g)

- Số mol Fe : n = m / M = 1,96 / 56 = 0,035(mol)

Trước pư 0,035 0,07

Trong pư 0,035 0,035 0,035

Sau pư 0 0,035(dư) 0,035

Vì thể tích dd thay đổi không đáng kể nên

V dd SPƯ = V dd muối = 100ml = 0,1 lít

Nồng độ dd CuSO 4 (dư) : C M = n / V = 0,035 / 0,1 = 0,35M

Nồng độ dd FeSO 4 : C M = n / V = 0,035 / 0,1 = 0,35M

Ngày đăng: 26/09/2013, 00:10

Xem thêm

w