chiết, shép Thực hành nhân siông vô tính băng øiâm.
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH MỤC
Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học phố thông - môn Sinh học
(Kèm theo Thông tar số 01/2010/TT-BGDĐT ngày 18/01/2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
I TRANH ÁNH (Có thê thay thê tranh băng đĩa CD, tiêu bản, phim hoặc mô hình )
1 | PTSHI001 | Các cap tô chức của thê øiới sự sông Các cấp tô chức của thê giới sống 1
3 | PTSHI003 | Cầu trúc của tê bảo động thực vật, thực | T1 2 nhân sơ, Tế bào nhân thực 6,7
vat, vi khuan
4 | PTSHI004 | Một sô bào quan của tê bào nhân thực Tê bào nhân thực 7,9
5 | PTSH1005 | Té bao nguyén phan, giam phân Chu kì tê bào và quá trình nguyên phan, Giam phan 20, 21
6 | PTSHI006 | Một số loại vi rút
30 Có thê thay
7 | PITSHI007 | Vi sinh vật nhỏ Câu trúc các loại virút băng tiêu
bản
§ | PTSHI100§_ | Sự nhân lên của virus trone tê bảo chủ Sự nhân lên của virus trong tê bao chu 3]
9 | PISHI009 | trong đât - con đường vận chuyên nước, | Sự hâp thụ nước và muôi khoáng 6 re, Vận chuyên các chât trong cây
chât khoáng và chât hữu cơ
II | PTITSHIOII | Sự tiên hóa của hệ thân kinh Cảm ứng ở động vật 27, 28
13 | PTSHI013 | Các mức câu trúc của nhiễm sắc thé Nhiễm sắc thé va đột biến câu trúc nhiễm sắc thé 5
14 | PTSHI014 thường sác thê người bình thường và Đât | phim sặc (hể và đột biến cầu trúc nhiễm sắc thẻ 5
1
Trang 2
15 | PTSHI015 a dang đột biên sô lượng nhiem sac | 55) biến số lượng nhiễm sắc thẻ 6
Giải thích cơ sở tế bảo học của các quy ˆ AI LẠC 4: A LA |: 4A IA
16 | PTSHI016 luật di truyền Quy luật Menđen: Quy luật phân li, Quy luat phân li độc lập 8,9
17 | prsio17 | Mo! quan he ho hang gitta nguo1 voI mOt | C4 bane chứng tiến hóa 25
sô loài vượn
19 | PTSHI019 | Méts6 hoa thach điển hình Sự phát triên của sinh øiới qua các đại địa chat 36
21 | PISHI02I | Các hình thức chọn lọc tự nhiên Học thuyết tiên hóa tông hợp hiện đại 27
23 | PTSHI023 | Các chu trình sinh dia hoá Cu trình sinh địa hóa và sinh quyên 48
II MÔ HÌNH
24 | PTSH2024 | Mô nn trúc không gian phântử | 4 xit nucleic 5
Những diễn biến cơ bản của nhiễm sắc
25 | PISH2025 | thê trong: nguyên phân, giảm phân I, | Chu kì tê bào và quá trình nguyên phân, Giảm phân 20, 21
giam phan 2 III DỰNG CỤ
26 | PTSH2026 | Cốc thúy tinh
27 | PTSH2027 | Đèn cồn
30 | PTSH2030 | Céi, chay str
31 | PTSH2031 | Phéu
32 | PTSH2032 | Kinh hién vi quang hoc
34 | PISH2034 | Lamen
35 | PTSH2035 | Lọ thủy tinh miệng hẹp
36 | PTSH2036
Thực hành lên men rượu và lên men lacfic 25
Lọ thủy tinh miệng rộng
2
Trang 3
37 | PTSH2037 | Khay nhựa
38 | PTSH2038 | Bo can
a Sar Dữa thủy Tp Thực hành một số thí nghiệm về enzim 15
41 | PTSH204I | Ông nghiệm
42 | PTSH2042_ | Giá để ông nghiệm
43 | PTSH2043 | Bộ đồ mô
44 | PTSH2044 | Bộ đồ siâm chiết, shép Thực hành nhân siông vô tính băng øiâm chiết, ghép 45
45 | PTSH2045_ | Nhiệt kê đo thân nhiệt người Thực hành đo một số chỉ tiêu sinh lí ở người 22
IV HÓA CHÁT
46 | PTSH2046 | Dung dịch đỏ cacmin Thực hành quan sát các kì của nguyên phân trên tiêu bản rễ hành 22
47 | PTSH2047 | Côn etanol (côn công nshiệp) Một số bài thực hành của các lớp 10, 11, 12 Có rât
53 | PTSH2053 | Thuốc thử felinh thực hành,
54 | PTSH2054 | Kali nitrat KNO; nhung gia
62 | PTSH2062 | Coban Clorua CoCh trình nâng
64 | PTSH2064 | Amoniac 10% NH;
65 | PISH206S | Natrihidro Tactrat NaHCxH¿O;
ó6 | PTSH20ó66 | Kaliferoxianua KaFe(CN)s
Trang 4
67 | PTSH2067 | Amoni molipdat (NH,),MoO,
68 | PTSH2068 | Stronti Nitrat Sr(NO3),
69 | PTSH2069 | Natrihidro Cacbonat NaHCO;
70 | PTSH2070 | Kalihidro Cacbonat KHCO;
V BANG DIA
71 | PTSH3071 Về quá trình sao mã, giải mã, phân bào Gen, mã di truyền, quá trình nhân đôi ADN, Phiên mã và dịch mã 1,2
Nhóm trướng bộ môn Sinh
Lưu Ngọc Giàu