xuất hiện kết tủa trắng không tan B.. xuất hiện kết tủa trắng rồi tan D.. Dung dịch Y có pH là Câu 3: Dãy chất nào dưới đây là các chất điện li yếu A.. Mặt khác 1 lít dung dịch X tác dụn
Trang 1TRƯỜNG THPT QUỲNH LƯU 1 ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN HÓA HỌC 11-CƠ BẢN
Thời gian làm bài:45 Phút (25 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 628
Họ và tên: lớp………Số TT………
Câu 1: Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 hiện tượng xảy ra là
A xuất hiện kết tủa trắng không tan B không có hiện tượng gì
C xuất hiện kết tủa trắng rồi tan D xuất hiện khí bay lên
Câu 2: Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0,01M với V ml dung dịch HCl 0,03 M được 2V ml dung dịch
Y Dung dịch Y có pH là
Câu 3: Dãy chất nào dưới đây là các chất điện li yếu
A HCl, HBr, HI, HF B HCl, H2SO4, HNO3, H3PO4
C HNO2, HF, HClO, H2S D NaOH, KOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2
Câu 4: Cho 1 lít dung dịch X gồm BaCl2 xM và MgCl2 yM tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch Na2SO4 1M, K2SO4 0,5M Mặt khác 1 lít dung dịch X tác dụng với dung dịch NaOH dư tạo ra 5,8 gam kết tủa Giá trị của x, y lần lượt là
A 0,1 – 0,25 B 0,15 – 0,1 C 0,1 – 0,15 D 0,25 – 0,1
Câu 5: Phương trình CO32- + Mg2+ là phương trình ion thu gọn của
A Mg(OH)2 + CO2 + H2O → B Mg(NO3)2 + CaCO3 →
Câu 6: Tính thể tích dung dịch HCl 0,5 M cần dùng để tác dụng với 100 ml dung dịch NaÓH 1M thu
được một dung dịch có pH là 7
Câu 7: Dung dịch A có chứa HCl 1M và H2SO4 1M Nồng độ ion H + trong dung dịch là
Câu 8: Dung dịch H2SO4 có pH = 2 thì nồng độ của H2SO4 là:
Câu 9: Cần thêm bao nhiêu nước vào 10 ml dung dịch HCl pH = 3 để được dung dịch có pH = 4
Câu 10: Cho các dung dịch: Na2S, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, K2SO3, AlCl3 Số dung dịch có giá trị pH > 7 là:
Câu 11: Một dung dịch có [OH-] = 3.10-7 Môi trường của dung dịch là
Câu 12: Dung dịch A có 0,01 mol Cl-; 0,02 mol K+; 0,03 mol SO42- và Na+ x mol Giá trị x là
Câu 13: Theo thuyết Areniut thì axit là
A chất nhận proton B chất cho proton C chất phân li ra H+ D chất phân li ra OH
-Câu 14: Tính thể tích dung dịch chứa HCl 1M và H2SO41M cần dùng để trung hòa 100 ml dung dịch chứa NaOH 1M và KOH 2M là
Câu 15: Cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch (NH4)2SO4 hiện tượng xảy ra là
A xuất hiện kết tủa B vừa có kết tủa, vừa có sủi bọt khí
C không có hiện tượng gì D có sủi bọt khí
Câu 16: Hoà tan 4 gam NaOH vào 100 ml nước Tổng nồng độ mol/l các ion trong dung dịch là
Câu 17: Phương trình nào dưới đây sai
A HCl H+ + Cl- B H2SO4 → 2H + + SO4
2-C HClO H+ + ClO- D CH3COOH CH3COO - + H+
Câu 18: Cho dãy các chất NaHCO3, NaHSO4, Al(OH)3, Na2SO4, AlCl3 Số chất lưỡng tính trong dãy là:
Trang 1/2 - Mã đề thi 628
Trang 2Câu 19: Chọn câu đúng
A môi trường axit có pH > 7 B môi trường trung tính có pH = 7
C môi trường bazơ có pH < 7 D môi trường lưỡng tính có pH = 7
Câu 20: Tính V ml dung dịch BaCl2 1M cần dùng để tác dụng hết với 100ml dung dịch gồm H2SO4 1M
và Na2SO4 2M
Câu 21: Trộn 100 ml dung dịch có pH = 1 gồm HCl và HNO3 với 100 ml dung dịch NaOH nồng độ a (mol/l) thu được 200 ml dung dịch có pH = 12 Giá trị của a là
Câu 22: Trộn dung dịch NaOH với dung dịch NaHSO4, phương trình ion thu gọn là:
4 +OH- → H2O + SO2 −
4
C NaHSO4 → Na+ + H+ + SO24− D 2Na+ + SO24− →Na2SO4
Câu 23: Cho dung dịch NaOH dư vào các dung dịch AlCl3, Ca(OH)2, Ca(HCO3)2, FeCl3, ZnCl2 Số trường hợp xuất hiện kết tủa khi kết thúc phản ứng là
Câu 24: Cho CaCO3 tác dụng với HCl dư, phương trình ion thu gọn là
A CaCO3+2H ++2Cl-→ CaCl2+CO2+H2O B CO32- + 2H+ → CO2 + H2O
C Ca2+ + 2Cl- → CaCl2 D CaCO3 + 2H + → Ca2+ + CO2 + H2O
Câu 25: Cho vào ống nghiệm vài giọt dung dịch NaOH, nhỏ thêm vào vài giọt phenolphtalein Sau dó
nhỏ từ từ dung dịch HCl đến dư vào ống nghiệm Hiện tượng xảy ra là
A Dung dịch có màu hồng sau đó màu hồng nhạt dần
B Dung dịch có màu xanh sau đó màu xanh nhạt dần
C Dung dịch có màu xanh sau đó màu xanh đậm dần
D Dung dịch có màu hồng sau đó màu hồng đậm dần
- HẾT
1 A
2 D
3 C
4 D
5 C
6 B
7 C
8 D
9 B
10 A
11 D
12 D
13 C
14 C
15 B
16 C
17 A
18 A
19 B
20 B
21 B
22 A
23 B
24 D
25 A
Trang 2/2 - Mã đề thi 628