proton, electron, nơtron Câu 7: Liên kết cộng hoá trị là liên kết hoá học được hình thành giữa hai nguyên tử bằng A.. Số khối của nguyên tử bằng tổng số proton và electron.. Nguyên tố ho
Trang 1ĐỀ SỐ 11
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 MÔN: HÓA HỌC 10
Thời gian làm bài: 45 phút
I PHẦN CHUNG 22 CÂU ( từ câu 1 đến câu 22).
Câu 1: Cho cấu hình electron của các nguyên tố sau:
A 1s2 2s2 2p6 3s2
B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1
C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6
D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2
Các nguyên tố kim loại là trường hợp nào sau đây?
A b, c, B a, b, c C a, b, d D D a, c, d Câu 2: Cộng hóa trị của C trong hợp chất CH4 là:
Câu 3: Nguyên tố R có công thức hợp chất khí với hiđro là RH4 ,trong công thức oxit cao nhất thì R chiếm 46,67% về khối lượng.Nguyên tử khối của R là:
Câu 4: Cho phản ứng: a Cu + b HNO3 c Cu(NO3)2 + d NO + e H2O
Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên đơn giản nhất Tổng (c + e) bằng :
Câu 5: Sắp xếp các kim loại Na ( Z=11), Mg (Z=12), Al(Z=13), K (Z=19) theo
quy luật tính kim loại giảm dần:
A Al, Mg, Na, K B Na, K, Mg, Al.
Trang 2C K, Na, Mg, Al D Na, Mg, Al, K.
Câu 6: Trong nguyên tử, các hạt mang điện là:
A nơtron, electron B proton, electron
C proton, nơtron D proton, electron, nơtron
Câu 7: Liên kết cộng hoá trị là liên kết hoá học được hình thành giữa hai nguyên
tử bằng
A một electron chung B một hay nhiều cặp electron chung.
C một cặp electron chung D sự cho-nhận electron.
Câu 8: Dãy chất nào dưới đây chứa liên kết cộng hóa trị không phân cực ?
A NH3, Cl2, N2 B Cl2, CH4, HCl C Cl2, O2, N2 D H2O, O2, NaCl
Câu 9: Cho 8 gam một kim loại R ở nhóm II A tác dụng với nước thì thu được
4,48 lít khí H2 (ở đktc) Nguyên tố R là: ( Khối lượng của Ca =40; Ba= 137: K= 39; Na= 23)
Câu 10: Các ion và nguyên tử: 10Ne, 11Na+, 9F- đều có cùng
A số khối B số proton C số notron D số electron Câu 11: Trong pư: Cl2 +2KBr→ Br2 + 2KCl Cl2 đóng vai trò:
A vừa là chất khử đồng thời cũng là chất oxi hóa.
B là chất oxi hóa
C là chất khử.
D không là chất khử cũng không là chất oxi hóa
Câu 12: Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A Số khối của nguyên tử bằng tổng số proton và electron.
B Nguyên tố hoá học gồm những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân.
Trang 3C Điện tích hạt nhân bằng số proton và bằng số electron có trong nguyên tử
D Số hiệu nguyên tử bằng số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử
Câu 13: Số electron số nơtron và số khối của 17
8 Xlần lượt là
A 8; 8 và 17 B 9; 8 và 17 C 8; 9 và 17 D 17; 9 và 8.
Câu 14: Số oxi hoá của Nitơ trong hợp chất và ion HNO3 ; NO ; NH3 ; NO2- lần lượt là:
A -3 , +1 , +3 , +5 B +5 , +2 , -3, + 3 C +5 , +3 , +2 ,-3 D +5 , +2 , +3 ,-3 Câu 15: Ion Y2+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3p6 Vậy cấu hình electron của nguyên tử Y là :
A 1s22s22p63s23p64s2 B 1s22s22p63s23p6
C 1s22s22p63s23p64s1 D 1s22s22p63s23p4
Câu 16: X là nguyên tố thuộc nhóm VIIA Công thức oxit cao nhất và hiđroxyt
cao nhất của X là công thức nào sau đây?
A X2O7 , X(OH)4 B X2O7 , HXO4 C X2O, H2XO4, D X2O, HXO4
Câu 17: Trong một nhóm, độ âm điện của nguyên tử các nguyên tố:
A tăng theo chiều tăng tính kim loại B tăng theo chiều tăng tính phi kim.
C giảm theo chiều tăng tính phi kim D giảm theo chiều giảm tính kim loại Câu 18: Dãy các hợp chất nào dưới đây trong phân tử chỉ có liên kết ion?
A Al2O3, CO2, H2SO4 B Na2O, MgCl2, CaO
C K2O, AlCl3, CO2 D CaO, HNO3, SO2
Câu 19: Cho hai nguyên tố X và Y cùng nhóm thuộc hai chu kì liên tiếp nhau và
có tổng số đơn vị điện tích hạt nhân là 30 Hai nguyên tố X,Y là:
A Be (Z= 4) và Mg (Z= 12) B N (Z= 14) và S (Z= 16)
C Mg (Z=12) và Ar (Z= 18) D Na (Z= 11)và K (Z= 19)
Trang 4Câu 20: Cho 2 nguyên tố X (Z= 12), Y (Z=17) Nhận xét đúng là:
A X và Y thuộc cùng chu kì, X ở nhóm IIA và Y ở nhóm VIIA.
B Y thuộc chu kì 4, nhóm VIIA.
C X thuộc chu kì 3, nhóm IIIA.
D X và Y thuộc cùng chu kì, X ở nhóm IIA và Y ở nhóm VA.
Câu 21: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 40 Tổng số hạt mang điện
nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 12 hạt Vị trí của X là :
A Chu kì 3, nhóm II A B Chu kì 4, nhóm IV A
C Chu kì 3, nhóm III A D Chu kì 3, nhóm IA
Câu 22: Trong tự nhiên Bo có 2 đồng vị: 10 B; B 11 Nguyên tử khối trung bình của
Bo là 10,81 thì phần trăm các đồng vị tương ứng:
A 22% và 78% B 19% và 81% C 45,5% và 54,5% D 27%và 73% II.PHẦN RIÊNG
Lưu ý :Thí sinh ban nào thì làm theo ban đó DÀNH CHO BAN CƠ BẢN, 8 CÂU ( từ câu 23 đến câu 30)
Câu 23: Cho quá trình : Fe→ Fe3+ + 3e Quá trình trên là quá trình :
A quá trình khử B quá trình nhận e.
C quá trình oxi hoá D quá trình trao đổi.
Câu 24: Cấu hình electron của nguyên tử Cu (Z=29) là:
A 1s22s22p63s23p63d104s1 B 1s22s22p63s23p64s23d9
C 1s22s22p63s23p64s13d10 D 1s22s22p63s23p63d104s2
Câu 25: Hòa tan hoàn toàn 6,2 gam hỗn hợp kim loại kiềm ở 2 chu kì kế tiếp trong
bảng tuần hoàn vào nước thì thu được 2,24 lít khí hiđro (ở đktc) Hai kim loại kiềm đó là: :( khối lượng nguyên tử của Li =7, Na=23, K=39, Rb=85, Cs =133)
Trang 5Câu 26: Điện hóa trị của Na và O trong hợp chất Na2O lần lượt là:
2-Câu 27: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa – khử :
A 2H2 + O2 → 2H2O B HCl + NaOH → NaCl + H2O
C NH3 + HCl→NH4Cl D CaCO3 → CaO + CO2
Câu 28: Trong dãy kí hiệu các nguyên tử sau, dãy nào chỉ cùng một nguyên tố hóa
học:
A 16
8C; 17
6A ; 15
10H ; 22
26G; 56
27F
Câu 29: Các nguyên tố hóa học trong nhóm A có tính chất hóa học giống nhau vì:
A Tạo thành các oxit có công thức như nhau.
B Có cùng số lớp electron.
C Nguyên tử có số electron lớp ngoài cùng như nhau.
D Có hóa trị như nhau
Câu 30: Oxit cao nhất của một nguyên tố ứng với công thức R2O5 Hợp chất của
nó với hidro có % R = 91,18% R là:
DÀNH CHO BAN NÂNG CAO, 8 CÂU ( từ câu 31 đến câu 38)
Câu 31: Trong phân tử C2H2 có chứa:
A một liên kết B hai liên kết C ba liên kết D chỉ một liên
kết
Câu 32: Ba nguyên tố X, Y, Z có tổng điện tích hạt nhân là 16+,hiệu số đơn vị
điện tích hạt nhân của X, Y là 1.Tổng số electron trong ion XY3- là 32 X, Y, Z lần lượt là:
Câu 33: Hòa tan 5,6 g Fe trong HNO3 đặc dư, đun nóng thu được Fe(NO3)3 ; N2O
và H2O Thể tích lit khí N2O (đktc) là
Trang 6A 4,48 B 1,12 C 1,68 D 0,84
Câu 34: X,Y,Z là các nguyên tố thuộc cùng chu kì của bảng hệ thống tuần hoàn,
oxit của X tan trong nước tạo thành một dung dịch làm hồng quỳ tím, Y phản ứng với nước thu được dung dịch làm xanh quỳ tím Oxit của Z phản ứng được với cả axit và kiềm Nếu các nguyên tố được xếp theo thứ tự tăng dần điện tích hạt nhân thì thứ tự đúng sẽ là:
Câu 35: Trộn 100ml H2SO4 1M với 200g dd BaCl2 52% thu được m (g) kết tủa Giá trị của m là:
Câu 36: Phản ứng : CaCO3 +2HCl CaCl2 + H2O + CO2, thuộc loại :
A Phản ứng phân hủy B Phản ứng oxy hoá khử
Câu 37: Lai hóa trong phân tử C2H4 là loại lai hóa :
Câu 38: Có bao nhiêu nguyên tố có 2 electron ở lớp ngoài cùng trong 20 nguyên tố
đầu tiên của bảng tuần hoàn?
- HẾT