Chương trình Hóa Học hữu cơ - lÌ Người thực hiện: ae IS”... kiêm tra bài cu: L Viết CTCT và gọi tên thông thường của andehit có CTPT là C,H,O.. Viết phản ứng trang bac ứng với CTCT
Trang 1Chương trình Hóa Học hữu cơ - lÌ
Người thực hiện: ae IS”
Trang 2kiêm tra bài cu:
L) Viết CTCT và gọi tên thông thường của
andehit có CTPT là C,H,O Viết phản ứng
trang bac ứng với CTCT trên
2) Andehit viva co tinh oxy hoa vừa có tính
khử Viết các phương trình hóa học để
minh họa
Trang 3
ĐÁP AN CAU 1:
CTCT: CH,CH=O Etanal (andehit axetic)
— Nhỏ dd AgNO/NH vào dd CH.CHO, đun nhẹ xuất hiện
đp bạc kim loại màu sáng (phản ứng tráng bạc)
CH,CH=0 + 2AgNO, + H,O + 3NH, —t _,
ndehit axetic
CH,COONH, + 2NH,NO, +2Agv
Amon axetat
Trang 4
DAP AN CAU2:
Andehit có vai trò là chất khử:
Xt,t
CHCHO + 1⁄2O, > CH,COOH
Andehit axetic Acid axetic
Andehit có vai trò là chất oxy hóa:
CH-CH=O + H _N⁄f CH-CH-OH
Andehit axetic Ancol etylic
Trang 5ét thi’ 64
VỆ ARN gag hoy
Dinh nghia, phan loại và danh pháp
I Dac diem cau tao
II Tính chất vật lý
Trang 6
I Dinh nghia, phan loại
I Dinh nghia
mY
1l t61cbo@vte
ere tử H
Thí dụ: H- eae anes án, C,H,-COOH
hóm —COOH là nhóm chức acid cacboxylic
Trang 7
§ 45: ACID CACBOXYLIC
I Định nghĩa phần loại
2 Phan loai
a) Acid no, don chức, mạch hở
Có một nhóm —COOH liên kết với
nguyên tử H hoặc gốc ankyl:
— CTICT thu gọnC H, —COOH (n>0)
— CTPT chung:C H, O,(m >Ì])
Thí dụ:
Trang 8§45: ACID CACBOXYLIC
I Định nghĩa phần loại
2 Phan loai
b) Acid không no đơn chức mạch hở
Có một nhóm —COOH liên kết với
nguyên tử C của hydrocacbon không no
Thí dụ:
CH,=CH-—COOH;