Hãy cho biết có bao nhiêu phản ứng xảy ra thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử.. 7 Câu 4: Hãy cho biết anot trong pin điện và anot trong bình điện phân xảy ra quá trình gì?. Hãy cho biết kh
Trang 1đề trắc nghiệm (đề số 3) Câu 1 Cho các cấu hình electron của các nguyên tử sau: X: 1s22s22p63s1 và Y: 1s22s22p62s23p1 và Z: 1s22s22p62s23p64s2 Hãy cho biết sự sắp xếp nào sau đây đúng với tính bazơ của các hiđroxit ?
Câu 2: X thuộc chu kỳ 3, oxit cao nhất của X là X2O7 Vậy số hiệu nguyên tử của X là:
D 18
Câu 3: Cho phản ứng sau: KMnO4 + HCl đặc, nóng: SO2 + ddKMnO4; H2SO4 đặc, nóng + NaCl; Fe3O4 + HNO3 loãng, nóng; Cl2 + dd NaOH; C6H5CH3 + Cl2 (Fe, t0); CH3COOH và C2H5OH (H2SO4 đặc)
Hãy cho biết có bao nhiêu phản ứng xảy ra thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử
D 7
Câu 4: Hãy cho biết anot trong pin điện và anot trong bình điện phân xảy ra quá trình gì ?
A pin điện: quá trình oxi hóa và bình điện phân: quá trình khử B pin điện: quá trình khử và bình điện phân: quá trình oxi hóa
C tại pin điện và bình điện phân đều xảy ra quá trình oxi hóa D tại pin điện và bình điện phân đều xảy ra quá trình khử
Câu 5: Có các dung dịch sau: Na3PO4, NaH2PO4, Na2HPO4 và H3PO4 Hãy cho biết khi trộn các chất trên với nhau theo từng đôi một thì có bao nhiêu cặp xảy ra phản ứng
D 4
Câu 6: Hãy cho biết phản ứng nào sau đây không xảy ra ?
D CO2 + dd NaClO
Câu 7: Cho sơ đồ sau: X (d) + Ba (HCO3)2 muối Y + muối Z + CO2 + H2O Vậy X là:
Câu 8: Cho các phản ứng sau:
nóng
Hãy cho biết phản ứng nào khi xảy ra thu đợc kết tủa và khí sau phản ứng
D (2) (3) (6)
Câu 9: Hãy cho biết CO2 có thể tác dụng với dãy các chất nào sau đây ?
NaOH
Câu 10: Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng, d thu đợc dung dịch X Chia dung dịch X
bao nhiêu phản ứng đã xảy ra ?
D 7
Câu 11: Có các cặp khí sau: Cl2 và O2; CO2 và O2; Cl2 và CO2, CO và O2; H2 và Cl2 Hãy cho biết có bao nhiêu cặp khí tồn tại ở mọi điều kiện ?
D 4
Câu 12: Có các hóa chất sau: MnO2, H2SO4 đặc, NaCl và Zn và NaOH Hãy cho biết có thể điều chế trực tiếp đợc dãy các khí nào sau đây ?
C H2, Cl2, SO2, HCl và O2 D Cl2, HCl, O2, H2
Câu 13: Cho hh bột X gồm các kim loại Mg, Cu và Fe vào dung dịch AgNO3 d Hãy cho biết thứ tự các phản ứng xảy ra với Ag+?
A Mg > Cu > Fe > Fe2+ B Cu > Fe2+ > Fe > Mg C Fe > Cu > Mg > Fe2+
D Mg > Fe > Cu > Fe2+Câu 14: Một hỗn hợp X gồm Cu, Fe và Fe3O4 cho vào dung dịch HCl d thu đợc dung dịch Y chứa 3 chất tan và còn lại Cu không tan Hãy cho biết các chất tan trong dung dịch Y
D FeCl3, CuCl2, HCl
Câu 15: Cho sơ đồ sau: X Y + Z + G (1); Khí E + Y kim loại R + CO2 (2) Hãy cho biết X có thể là chất nào sau đây ?
D Fe (OH)2
Câu 16: Nhúng 2 thanh Zn (Zn lấy d) nh nhau vào 2 cốc đựng 2 dung dịch HCl nh nhau (về nồng độ và thể
tích) Cho một ít CuO vào cốc II Hãy cho biết trong các kết luận sau kết luận nào đúng:
xảy ra ăn mòn điện hóa
D (4)
Câu 17: Cho dung dịch NaOH từ từ vào dung dịch BaCl2 và Ba (HCO3)2 Hãy cho biết hiện tợng nào xảy
ra ?
lên
một thời gian có kết tủa
Câu 18: Hãy cho biết sự so sánh nào đúng ?
Câu 19: Cho sơ đồ sau: Rx(CO3) nung trong không khí RxOy RCl2u/x dpnc R
Trang 2A Na2CO3 B FeCO3 C Al2(CO3)
Câu 20: Cho m gam hỗn hợp X gồm Cu, Fe và Al tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thu đợc 5,6 lít NO2
Câu 21: Cho 11,04 gam hỗn hợp X gồm Fe và Mg vào dung dịch HCl d thu đợc dung dịch Y và V (lít) khí
H2 (đktc) Thêm tiếp KNO3 d vào dung dịch Y thì thu đợc 0,672 lít khí NO duy nhất (đktc) Thể tích khí H2
thoát ra là:
D 2,688 lít
Câu 22: Ngời ta sản xuất H2SO4 từ quặng pirit (FeS2) theo sơ đồ sau: FeS2 SO2 H2SO4 Tính lợng FeS2
cần lấy để có thể sản xuất 1 lít dung dịch H2SO4 98% 9d = 1,84g/ ml) Biết hiệu suất của các phản ứng đều
đạt 80%
D 8625 gam
Câu 23: Hỗn hợp X gồm Fe và kim loại R (hóa trị II, R không tan trong nớc) Tỷ lệ mol của Fe và R trong
hỗn hợp X là 1 : 2 Cho a gam hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung dịch HCl thu đợc 2,24 lít H2 (đktc) Hãy
D 3,4 gam
Câu 24: Nung 99,9 gam hỗn hợp gồm Na2CO3 và NaHCO3 cho đến khi khối lợng hỗn hợp không đổi đợc 68,9 gam chất rắn Hãy cho biết nếu cho 900 gam hỗn hợp X vào dung dịch HCl d thu đợc tối đa bao nhiêu lít CO2 (đktc) ?
D 19,04 lít
Câu 25: Một dd chứa 0,1 mol Na+, 0,1 mol Ca2+, 0,1 mol Cl và 0,2 mol HCO3 Cô cạn dd ở áp suất thấp, nhiệt độ thấp thì thu đợc a gam hỗn hợp muối khan Nếu cô cạn dung dịch ở áp suất khí quyển, nhiệt độ cao thì thu đợc b gam hỗn hợp muối khan So sánh a và b ta có:
D không xác định
Câu 26: Cho các chất sau: CH3CH2OH (I); CH3CH2CH2OH (II); CH3-CH (OH)CH3(III);
CH3CH2CH2CH2OH (IV) và (CH3)3COH (V) Những chất nào thuộc cùng một dãy đồng đẳng ?
D (I) (III) (V)
Câu 27: Chất X có công thức đơn giản là CH2Br Hãy cho biết X có bao nhiêu đồng phân cấu tạo dạng mạch hở
D 5
Câu 28: Hãy cho biết từ iso - pentan có thể tạo ra bao nhiêu gốc hiđrocacbon hóa trị I ?
D 4
Câu 29: Chất X mạch hở có công thức phân tiwr là C4H6 X tác dụng với Ag2O/ dd NH3 Vậy X là:
D butin - 2
Câu 30: Chất X có công thức tổng quát CnH2n-8 Hiđro hóa hoàn toàn X thu đợc chất Y no có công thức phân tử CnH2n Hãy cho biết trong X có bao nhiêu liên kết ?
D 2
Câu 31: Anken X tác dụng với H2O thu đợc 2 rợu X1 và X2 Cho X1 và X2 tác nớc đều thu đợc X Vậy dãy chất nào sau có thể là X:
D buten-1, buten - 2
Câu 32: Đề hiđrat hóa rợu X bậc III thu đợc 2 anken có công thức phakan tử là C5H10 Hãy cho biết anken nào là sản phẩm chính ?
D 3 - metyl buten - 1
Câu 33: Cho phản ứng sau: NaOH + C6H5NH3Cl C6H5NH2 + NaCl + H2O (1) Phản ứng trên xảy ra đợc
là do ?
NaOH
Câu 34: Chất X có CTPT là C7H9N X dễ dàng tác dụng với dung dịch Br2 tạo kết tủa trắng Hãy cho biết X
có bao nhiêu công thức cấu tạo ?
D 5
Câu 35: Cho sơ đồ sau: X H20 rợu etylic Biết rằng X là hiđrocacbon Hãy cho biết có bao nhiêu cách thực hiện sơ đồ đó
D 4
Câu 36: Cho sơ đồ phản ứng sau: X ⇆ axit axetic Hãy cho biết X có thể là chất nào sau đây ?
CH3CCl3
Câu 37: Những anken nào sau đây khi tác dụng với nớc (xúc tác axit) cho rợu duy nhất là:
buten - 2
-2
Câu 38: Cho các chất sau: natri phenolat; phenyl amoni clorua, axit axetic, rợu benzylic; etyl axetal Hãy
cho biết có bao nhiêu chất tác dụng với dung dịch NaOH ở nhiệt độ thờng ?
Trang 3A 2 B 3 C 4
D 5
Câu 39: Cho anđehit X tác dụng với Ag2O/ dung dịch NH3 thu đợc axit cacboxylic Y Hiđro hóa hoàn toàn
anđehit X là:
Câu 40: Hợp chất X có công thức phân tử là C4H6O2 X có phản ứng tráng gơng Hiđro hóa X thu đợc chất
Y có công thức phân tử là C4H10O2 Y hòa tan Cu (OH)2 ở nhiệt độ thờng Vậy công thức của Y là:
2-Metylpropanđiol - 1,3
Câu 41: Đun nóng este X đơn chức mạch hở trong dung dịch NaOH thu đợc muối X1 và rợu X2 Oxi hóa
r-ợu X2 trong điều kiện thích hợp thu đợc X1 Vậy công thức chung của X là:
Câu 42: Chất nào sau đây vừa tác dụng với Na và NaOH ?
CH3 - CH (OH) - CH2OH
Câu 43: Đun nóng 2 chất hữu cơ X, Y có công thức phân tử là C5H8O2 trong dung dịch NaOH thu đợc hỗn hợp 2 muối natri của 2 axit C3H6O2 (X1) và C3H4O2 (Y1) và 2 sản phẩm khác tơng ứng là X2 và Y2 Thuốc thử nào dùng để phân biệt 2 dung dịch X2 và Y2
dd KMnO4, H2SO4 loãng
Câu 44: Cho 0,1 mol alanin tác dụng với 200ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu
đợc chất rắn X Cho X vào dung dịch HCl d, cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng thu đợc chất rắn khan
có khối lợng là:
D 24,25 gam
Câu 45: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm metyl axetat và etyl propionat, sau đó cho toàn bộ sản phẩm
cháy hấp thụ hết trong 200ml dung dịch NaOH 2M thấy khối lợng dung dịch tăng 18,6 gam Tính tổng khối lợng muối trong dung dịch ?
D 24,3 gam
Câu 46: Cho hỗn hợp X gồm 0,1 mol propen và 0,06 mol etilen hợp nớc thu đợc Y gồm các rợu Trong Y,
số mol rợu bậc I = số mol rợu bậc II Oxi hỗn hợp Y bằng CuO thu đợc các hợp chất chứa nhóm cacbonyI
phản ứng đạt 100%)
D 19,44 gam
Câu 47: Đốt cháy hoàn toàn a gam C2H5OH thu đợc 0,3 mol H2O Đốt cháy hoàn toàn b gam CH3COOH
đợc 7,04 gam etyl axetat Xác định hiệu suất PƯ este hóa
D 80%
Câu 48: Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp E gồm 2 este đơn chức X, Y trong 200ml dung dịch NaOH 1M thu
đợc dung dịch G Cô cạn cẩn thận dung dịch G thu đợc 12,2 gam chất rắn khan gồm 2 chất và 4,6 gam hỗn hợp rợu mentylic và rợu no, đơn chức Y1 (số mol CH3OH bằng số mol Y1) Cho hỗn hợp rợu tác dụng Na d thu đợc 1,12 lít H2 (đktc) Vậy hỗn hợp e gồm cặp chất nào trong số sau:
CH3COOCH2CH3
CH3COOCH2CH3
Câu 49: Ngời ta điều chế polimetyl metacrylat từ axit metacrylic và rợu metylic Tính khối lợng rợu và axit
cần lấy để có thể điều chế đợc 100 gam polime Biết hiệu suất của quá trình đạt 80%
l-ợng axit = 116,8 gam
l-ợng axit = 86 gam
Câu 50: Hỗn hợp X gồm axit axetic, rợu B và este E tạo từ axit axetic và rợu B (tất cả đều đơn chức) Đun
nóng 0,1 mol hỗn hợp X với NaOH d, tách lấy lợng rợu sau phản ứng cho tác dụng với CuO thu đợc anđehit
B1 Cho toàn bộ B1 tác dụng với Ag2O d trong NH3 thu đợc 32,4 gam Ag Hãy cho biết B là rợu nào sau đây: